Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao và chiếu sáng phục vụ sửa chữa thường xuyên Quý IV năm 2020 của Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201006051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư tiêu hao và chiếu sáng phục vụ sửa chữa thường xuyên Quý IV năm 2020 của Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20200966688 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 15:39:00 đến ngày 2020-10-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 329,678,360 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn chải sắt | 50 | Cái | Loại cán gỗ, 6 hàng ngang, 15 hàng dọc. | ||
| 2 | Bản lề thép không rỉ | 20 | Cái | Mã hiệu HAFELE 926.20.120 hoặc tương đương; Inox 304; Trục quay cố định; 2 vòng bi phi 14 | ||
| 3 | Băng dính cách điện | 14 | Cuộn | Loại băng dính cách điện 1 mặt chiều dầy 0,13mm, chiều rộng 18mm, chiều dài 20m, mầu đen. | ||
| 4 | Băng dính cách điện hạ áp cao cấp | 7 | Hộp | Màu đen; Thông số: 19mmx20.4mmx0.177mm; Chống chịu kiềm, axit, bào mòn, ăn mòn; Khả năng chịu nhiệt đến 105 độ C; Chịu được điện thế 600V; 10 cuộn/ hộp | ||
| 5 | Băng tan | 60 | Cuộn | Kích thước: 0,075(mm) x 12(mm)*10 (mét) | ||
| 6 | Bánh nhám xếp Φ100 | 50 | Viên | Bánh nhám xếp tròn đường kính Φ100mm | ||
| 7 | Bao tải dứa | 100 | Cái | Kích thước 65x105cm | ||
| 8 | Bình xịt chống gỉ | 20 | Bình | Loại dung dịch chống gỉ sét và bôi trơn, dung tích 300ml/bình | ||
| 9 | Bóng đèn LED 25W | 50 | Cái | Kiểu loại: T8; Điện áp: AC175-265V; Chiều dài: 1500mm; Nhiệt độ màu: 6000-6500K; 2250lm kích thước 26mm x 1500mm | ||
| 10 | Bóng đèn LED 36V | 30 | Cái | Mã hiệu: BKT-LBL-12W36V hoặc tương đương: Điện áp: 36 - 42VAC; Công suất: 12W; Đui xoáy E27; Kích thước: Ø70*110 mm (Rộng x dài) | ||
| 11 | Bóng đèn LED 9W | 200 | Cái | LED A60N1/9W hoặc tương đương: Công suất 9W; Điện áp 150V - 250V/50Hz; Quang thông 830lm; Nhiệt độ màu: 6500K. Loại đui xoáy E27; Kích thước: (60x112)mm; Hệ số trả màu (CRI >= 80); tuổi thọ 15000 giờ. | ||
| 12 | Bóng đèn tuýp LED 1200mm | 300 | Cái | LED TUBE T8 120/18W hoặc tương đương. Công suất: 18W; Điện áp hoạt động: (150-250)V; Màu ánh sáng: Trắng; Quang thông ≥1800lm; Tuổi thọ ≥ 25.000 giờ; Kích thước(ØxL): (26x1213)mm | ||
| 13 | Bóng đèn tuýp LED 600mm | 200 | Cái | LED TUBE T8 60/10W.DA hoặc tương đương; Công suất: 10W; Điện áp: 170-250/50Hz; Hiệu suất sáng: 90/94 lm/W; Quang thông: 900/940lm; Nhiệt độ màu: 3000K/6500K; Chỉ số hoàn màu: 85; Tuổi thọ(giờ) ≥ 30.000 (L70); ánh sáng trắng; Kích thước (ØxH): (26x603)mm; | ||
| 14 | Bột giặt | 30 | Kg | Bột giặt thông thường, đóng gói 5kg/túi | ||
| 15 | Bột mỳ | 30 | Kg | Loại dùng trong sinh hoạt đóng gói 1kg/ túi | ||
| 16 | Bu lông chìm vặn lục giác M6x25 | 5 | Cái | Loại M6x25, thép không gỉ | ||
| 17 | Bu lông nở M12x100 | 40 | Bộ | Loại M12x100mm | ||
| 18 | Chất tẩy rỉ | 30 | Lọ | Loại dung dịch chống gỉ sét, bôi trơn, dạng chai xịt, dung tích 300ml/lọ | ||
| 19 | Chất thông tắc | 4 | Chai | Loại : Dynamic Descaler hoặc tương đương, dung tích 05 lít/chai | ||
| 20 | Chổi cước | 6 | Cái | Kích thước chổi 250mm, dài 1,2m, sợi kim loại, tay cầm bằng nhựa | ||
| 21 | Chổi quét sơn 1inch | 60 | Cái | Chổi cước cán gỗ rộng 1" | ||
| 22 | Chổi quét sơn 2 inch | 40 | Cái | Chổi cước cán gỗ rộng 2" | ||
| 23 | Chổi quét sơn 2.5" | 90 | Cái | Chổi cước cán gỗ rộng 2,5" | ||
| 24 | Chốt gài | 10 | Cái | Loại inox; kích thước dài 60mm; dùng chốt cửa, có khóa hãm. | ||
| 25 | Chụp đèn trang trí | 20 | Cái | Loại cầu trắng đục D300; Thân đèn được làm bằng nhựa cao cấp; Kích thước: D = 300mm; H = 400mm; Đui đèn: E27; Đường kính lỗ chân đế: 60mm; Ứng dụng: Lắp đặt trên cột đèn bằng gang; Bao gồm: Chao đèn, chân đế và đui đèn | ||
| 26 | Đá cắt F100 | 90 | Viên | Đá cắt Ø100mm, độ dầy 1,5mm, đường kính lỗ 16, cỡ hạt 36, gia cường sợi thủy tinh 2F, tốc độ ≥70m/s | ||
| 27 | Đá cắt F150 | 40 | Viên | Đá cắt Ø150mm, độ dầy 3mm, đường kính lỗ 22, cỡ hạt 36, gia cường sợi thủy tinh 2F, tốc độ ≥70m/s | ||
| 28 | Đá cắt F180 | 30 | Viên | Đá cắt Ø180mm, độ dầy ≤2mm, đường kính lỗ 22, cỡ hạt 36, gia cường sợi thủy tinh 2F, tốc độ ≥70m/s | ||
| 29 | Đá cắt F355 | 10 | Viên | Đá cắt Ø355mm, độ dầy ≤4mm, đường kính lỗ 22, cỡ hạt 36, gia cường sợi thủy tinh 2F, tốc độ ≥70m/s | ||
| 30 | Đá mài (đá doa lỗ) hình nón (D25|
|
30
|
Cái |
Đường kính trục: 6mm; Đường kính ngoài: 25mm; Đường kính trong: 13mm |
| |
| 31 | Đá mài (đá doa lỗ) hình nón (D25|
|
30
|
Cái |
Đường kính trục: 6mm; Đường kính ngoài: 25mm; Đường kính trong: 19mm |
| |
| 32 | Đá mài (đá doa lỗ) hình nón (D55|
|
30
|
Cái |
Đường kính trục: 6mm; Đường kính ngoài: 55mm; Đường kính trong: 32mm |
| |
| 33 | Đá mài (đá doa lỗ) hình trụ cụt (D20mm) | 30 | Cái | Đường kính trục: 6mm; Đường kính đá mài: 20mm | ||
| 34 | Đá mài (đá doa lỗ) hình trụ cụt (D25mm) | 30 | Cái | Đường kính trục: 6mm; Đường kính đá mài: 25mm | ||
| 35 | Đá mài (đá doa lỗ) hình trục cụt (D32mm) | 30 | Cái | Đường kính trục: 6mm; Đường kính đá mài: 32mm | ||
| 36 | Đá mài F100 | 35 | Viên | Đá mài Ø100mm, độ dầy ≤6mm, đường kính lỗ 16, cỡ hạt 36, gia cường sợi thủy tinh 2F, tốc độ ≥80m/s | ||
| 37 | Đá mài F150 | 30 | Viên | Đá mài Ø150mm, độ dầy ≤6mm, đường kính lỗ 16, cỡ hạt 36, gia cường sợi thủy tinh 2F, tốc độ ≥80m/s | ||
| 38 | Đá mài F180 | 10 | Viên | Đá mài Ø180mm, độ dầy ≤6mm, đường kính lỗ 16, cỡ hạt 36, gia cường sợi thủy tinh 2F, tốc độ ≥80m/s | ||
| 39 | Đá mài nhám hình trụ (D20mm) | 30 | Cái | Đường kính trục: 6mm; Đường kính đá mài nhám: 20mm | ||
| 40 | Đá mài nhám hình trụ (D25mm) | 30 | Cái | Đường kính trục: 6mm; Đường kính đá mài nhám: 25mm | ||
| 41 | Đá mài nhám hình trụ (D32mm) | 30 | Cái | Đường kính trục: 6mm; Đường kính đá mài nhám: 32mm | ||
| 42 | Dây tết chèn tẩm chì, mỡ 10x10mm | 15 | M | Tết chèn tẩm chì mỡ, kích thước 10x10mm | ||
| 43 | Dây tết chèn tẩm chì, mỡ 6x6mm | 30 | M | Tết chèn tẩm chì mỡ, kích thước 6x6mm | ||
| 44 | Dây tết chèn tẩm chì, mỡ 8x8mm | 15 | M | Tết chèn tẩm chì mỡ, kích thước 8x8mm | ||
| 45 | Dây thép mạ kẽm 2mm | 10 | Kg | Loại Φ2mm | ||
| 46 | Dây thít nhựa L150 | 3 | Túi | Loại L=150mm; Túi/500 cái | ||
| 47 | Dây thít nhựa L200 | 3 | Túi | Loại L=200mm; Túi/100 cái | ||
| 48 | Dây thít nhựa L300 | 3 | Túi | Loại L=300mm; Túi/100 cái | ||
| 49 | Đĩa CD 700MB trắng | 5 | Hộp | MUR80PHS20V1 Verbatim CD-R Phono-R hoặc tương tương; Hộp 20 đĩa | ||
| 50 | Đĩa DVD 4.7GB trắng | 2 | Hộp | Verbatim 43824 M-Disc 4x DVD-R hoặc tương đương; Hộp 10 đĩa | ||
| 51 | Đui đèn huỳnh quang | 200 | Cái | Kiểu loại: G13, T110, LL01. Rộng: 27mm | ||
| 52 | Găng tay len sợi | 100 | Đôi | Chất liệu: sợi dệt kim 7, màu trắng, kích cỡ 9, lòng tráng cao su | ||
| 53 | Giấy lọc dầu | 3.000 | Tờ | Giấy lọc dầu thủy lực kích thước: 300x300mm | ||
| 54 | Giấy nhám P1000 | 200 | Tờ | P1000, Kích thước 250x280mm | ||
| 55 | Giấy nhám P1200 | 200 | Tờ | P1200, Kích thước 250x280mm | ||
| 56 | Giấy nhám P80 khổ 4" | 3 | Cuộn | Giấy nhám P80 khổ 4" dài 20m | ||
| 57 | Giấy nhám P800 | 200 | Tờ | P800, Kích thước 250x280mm | ||
| 58 | Giẻ lau | 250 | Kg | Vải cotton sạch, khổ 300x300mm trở lên | ||
| 59 | Keo công nghiệp loại to | 10 | Lọ | Keo dán 502 hoặc tương đương, dung tích 20gr/lọ | ||
| 60 | Keo dán tổng hợp | 14 | Lọ | Thành phần: Cao su tổng hợp, dung môi hỗn hợp và một số chất phụ gia. Công dụng: ùng để dán các loại: giày, da, mút xốp, cao su, thảm nỉ, fomica, gỗ, nhựa, ván ép, vải, tấm nhôm, đá granit… Mầu sắc: vàng mật ong, dung tích 100ml/lọ) | ||
| 61 | Keo đỏ chịu nhiệt | 30 | Tuýp | Loại keo silicone 1 thành phần; đóng gói trọng lượng ≥85gr/lọ. Hệ đóng rắn acetoxy acid. Có khả năng chịu được nhiệt độ từ -73°C đến + 343°C) | ||
| 62 | Keo công nghiệp loại nhỏ | 24 | Lọ | Keo dán 502 hoặc tương đương; 5 gr/lọ | ||
| 63 | Keo khóa ren | 12 | Lọ | Keo làm kín ren dung tích 50 ml/lọ | ||
| 64 | Keo siêu dính | 10 | Lọ | Keo siêu dính 3M PR100 hoặc tương đương, lọ 20g | ||
| 65 | Keo Silicon | 10 | Lọ | Dung tích 300ml/lọ, thời gian tạm khô ở nhiệt độ 23ºC: ≤ 5 phút. Độ cứng (JIS type A) ≥ 20. Sức căng (Mpa) ≥ 1.6. Độ co giãn 600%; Khả năng chịu nhiệt (sau lưu hóa) -50 độ C đến 220 độ C) | ||
| 66 | Kép nối 2 đầu ren ngoài DN20 | 10 | Cái | Áp lực làm việc 1,0Mpa; Vật liệu đồng; Bước ren 02mm | ||
| 67 | Kép nối 2 đầu ren ngoài DN20/26 | 5 | Cái | Áp lực làm việc 1,0Mpa; Vật liệu đồng; Bước ren 02mm | ||
| 68 | Khớp nối nhanh ren ngoài Ø21mm | 10 | Bộ | Khớp nối nhanh ren ngoài Ø21 kết nối với ống ren Ø21, đầu kia là khớp nối nhanh giúp kết nối với dây hơi hoặc các thiết bị khí nén. Cút được làm bằng hợp kim, chịu được áp suất cao, an toàn. | ||
| 69 | Lưới B40, khổ rộng 1m | 1,2 | M2 | Lưới B40, khổ rộng 1m | ||
| 70 | Phớt gốm cho bơm dầu điều tốc | 2 | Bộ | Phớt làm kín; Model: JOHN CRANE TJ-0200-K-6 hoặc tương đương | ||
| 71 | Que hàn 308 | 15 | Kg | Đường kính Ø3,2mm x350mm; Thành phần hóa học (%): C: 0,05%; Si: 0.78%; Mn: 1.22%; Cr:19.3%;Ni:9.3%; Đường kính dây: 2.6x300, 3.2x350, 4.0x350; Tiêu chuẩn: AWS E308-16; Trọng lượng: 20kg/ Thùng; Dòng điện hàn bằng: 30-50A, Dòng điện hàn trần, đứng: 30-50A. | ||
| 72 | Que hàn 309 | 15 | Kg | Que hàn chịu lực GES 309, đường kính F32mm, chiều dài 350mm; Dòng điện hàn bằng: 90 – 120, Dòng điện hàn trần, đứng: 80 – 110A. | ||
| 73 | Que hàn chịu lực E7018; 3,2mm | 40 | Kg | Que hàn chịu lực E7018, đường kính Ø3,2mm | ||
| 74 | Que hàn 6013 | 40 | Kg | 60131, đường kính Ø3,2mm | ||
| 75 | Keo dán nhanh đường ống | 10 | Tuýp | Áp lực kéo tối đa: 43-55Mpa; Nhiệt độ tối đa: 121 độ C; Sẵn sàng sử dụng ngay; Trộn và dán chặt trong môi trường khô và ướt đều được; Hoạt động như chất cách điện; Khối lượng tịnh: 70 gram/ tuýp/pcs | ||
| 76 | Rulo lăn sơn 100mm | 45 | Cái | Rulo sơn, chiều dài con lăn 100mm | ||
| 77 | Rulo lăn sơn 250mm | 45 | Cái | Rulo sơn, chiều dài con lăn 250mm | ||
| 78 | Sơn chống gỉ Epoxy thông thường | 25 | Kg | Sơn chống gi Epoxy S.EP-N1 hoặc tương đương kèm chất đóng rắn | ||
| 79 | Sơn phủ màu ghi Epoxy | 15 | Kg | EPOXY S.EP-P1, mã màu G-236 hoặc tương đương kèm chất đóng rắn | ||
| 80 | Sơn phủ màu vàng Epoxy | 15 | Kg | S.EP-P1, mã màu V-3 hoặc tương đương kèm chất đóng rắn | ||
| 81 | Sơn phủ màu xanh lá cây Epoxy | 30 | Kg | S.EP-P1, mã màu XLC-80 hoặc tương đương kèm chất đóng rắn | ||
| 82 | Thanh ren M10 cường độ cao cấp bền 8.8 | 12 | M | Thanh ren M10 cường độ cao cấp bền 8.8 | ||
| 83 | Thanh ren M12 cường độ cao cấp bền 8.8 | 12 | M | Thanh ren M12 cường độ cao cấp bền 8.8 | ||
| 84 | Thanh ren M14 cường độ cao cấp bền 8.8 | 12 | M | Thanh ren M14 cường độ cao cấp bền 8.8 | ||
| 85 | Thanh ren M16 cường độ cao cấp bền 8.8 | 12 | M | Thanh ren M16 cường độ cao cấp bền 8.8 | ||
| 86 | Thanh ren M20 cường độ cao cấp bền 8.8 | 12 | M | Thanh ren M20 cường độ cao cấp bền 8.8 | ||
| 87 | Thanh ren M24 cường độ cao cấp bền 8.8 | 12 | M | Thanh ren M24 cường độ cao cấp bền 8.8 | ||
| 88 | Thép đen phi 6 | 40 | Mét | Phi 6mm, tròn, trơn | ||
| 89 | Thép góc L75x75x6mm | 94 | M | Thép góc L75x75x6mm; độ dầy 6mm; trọng lượng 38,4kg/cây | ||
| 90 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x2mm | 6 | M | Thép hộp mạ kẽm 30x30x2mm | ||
| 91 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x2mm | 6 | M | Thép hộp mạ kẽm 40x40x2mm | ||
| 92 | Thép tấm dày 10mm, khổ rộng ≥1000mm | 3 | M2 | Thép tấm dày 10mm, khổ rộng ≥1000mm | ||
| 93 | Thép tấm dày 12mm | 1 | M2 | Thép tấm dày 12mm, khổ rộng ≥1000mm | ||
| 94 | Thép tròn F14 | 24 | M | Loại thép tròn trơn F14mm; dài 6m/cây | ||
| 95 | Thép tròn F16 | 24 | M | Loại thép tròn trơn F16mm; dài 6m/cây | ||
| 96 | Thép U100x50x50x5mm | 48 | M | Thép U100x50x50x5mm | ||
| 97 | Vải phin trắng | 90 | M2 | Vải phin trắng khổ rộng ≥ 0.8 mét | ||
| 98 | Vỏ đựng đĩa CD | 1 | Lô | Loại bằng Mica trong suốt, mặt dưới màu đen, Lô 50 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi