Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220151401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 08:03:00 đến ngày 2022-02-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,317,787,113 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,700,000 VNĐ ((Mười chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Xây dựng Dân dụng công cộng;+ Cấp tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 (N) hoặc khác 03 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.750.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x VNhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng hoặc máy tời (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng 0,4T hoặc máy tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01XL: Xây lắp toàn bộ công trình Trường tiểu học thị trấn Củng Sơn 2. Hạng mục: Sửa chữa 2 dãy phòng học và làm mới sân bê tông 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sử dụng đất của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Hoà, địa chỉ 19 Trần Hưng Đạo, thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND huyện Sơn Hòa - Địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, TT Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên - Điện thoại: 02573.861031 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sơn Hòa. - Địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, TT Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên - Điện thoại: 0257.3861313 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo địa chỉ nêu trên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa dãy 08 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 49,3664 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24,3978 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 178,255 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24,3978 | m2 |
| 5 | Đục xử lý vết nứt tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 25 | m |
| 6 | Quét và vệ sinh lại nền nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 606,5511 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 390,693 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện, vệ sinh cánh quạt trần và tay vịn cầu thang | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10 | công |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.501,9058 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.001,205 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 178,255 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24,3978 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa (hoa sắt cũ) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24,3978 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa 12x12x1,2 sơn tĩnh điện | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,458 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 49,3664 | m2 |
| 18 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5ly, đóng bằng nẹp nhôm vào cửa, vách nhôm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,4925 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 134,2875 | m2 |
| 20 | Gia công và lắp dựng tay vịn cầu thang Ống inox D60x1,4 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,031 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6,7254 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt đèn chuyên dụng chiếu sáng lớp học 2x1,2m (2x36W-220V) có chao phản quang và cần đèn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 56 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt đèn tròn 40W | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤ 27mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 190 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 380 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 35 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cùm ống D90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 48 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18 | m2 |
| B | Hạng mục: Sửa chữa dãy 06 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 32,4712 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,3021 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 117,77 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,3021 | m2 |
| 5 | Đục và xử lý vết nứt | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15 | m |
| 6 | Quét dọn và vệ sinh lại nền nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 382,61 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 281,2494 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện, vệ sinh quạt trần và tay vịn cầu thang | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7 | công |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 987,4987 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 681,15 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 117,77 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,3021 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa (hoa sắt cũ) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,3021 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa 12x12x1,2 sơn tĩnh điện | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,715 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 32,4712 | m2 |
| 18 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤ 7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách nhôm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6,4125 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 85,8925 | m2 |
| 20 | Gia công và lắp dựng tay vịn cầu thang Ống inox D60x1,4 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0308 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,2206 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt đèn chuyên dụng chiếu sáng lớp học 2x1,2m (2x36W-220V) có chao phản quang và cần đèn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 48 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt đèn tròn 40W | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤ 27mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 150 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 300 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 30 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cùm ống nước D90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 32 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | m2 |
| C | Hạng mục: Làm mới sân bê tông và cột cờ, mương thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ móng đá | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng gạch | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,4032 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,616 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M50, đá 4x6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,808 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày > 30cm, chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,5828 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,616 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,2001 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền đế trụ cờ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,1256 | m3 |
| 10 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 129,6342 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 167,6262 | m2 |
| 12 | Ốp đá granít đen bậc cấp trụ cờ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,746 | m2 |
| 13 | Lát đá granít đen bậc tam cấp | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,264 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng trụ cờ Inox (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0435 | tấn |
| 15 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 50cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cây |
| 16 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤ 50cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | gốc |
| 17 | Đào móng băng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,401 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 19,0584 | m3 |
| 19 | Rải bạt nhựa chống mất nước xi măng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,3731 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 199,4266 | m3 |
| 21 | Cắt mặt khe bê tông (ô bình quân 3mx3m) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13,7707 | 100m |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,449 | m3 |
| 23 | Bê tông mương, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,64 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9,072 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,7078 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 108 | cấu kiện |
| 27 | Rải thảm mặt đường đá mi, chiều dày đã lèn ép 5cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,6308 | 100m2 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 39,15 | m3 |
| 29 | Rải bạt nhựa chống mất nước xi măng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,783 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,83 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13,92 | m3 |
| 32 | Trát lớp vữa thành mương dày 2cm, vữa XM M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 34,8 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6,264 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,759 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 174 | 1cấu kiện |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,2528 | 100m |
| 37 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,5114 | 100m3 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,2071 | m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,462 | m3 |
| 40 | Rải bạt nhựa chống mất nước xi măng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,8334 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12,4231 | m3 |
| D | Hạng mục: Dự phòng chi | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (Do Chủ đầu tư quản lý theo quy định và giá trị 62.751.767 đồng là cố định, không được thay đổi kể cả trong trường hợp nhà thầu có giảm giá) | Nhà thầu chỉ được thanh toán khi có khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng và được cấp có thẩm quyền phê duyệt. | 62.751.767 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Xây dựng Dân dụng công cộng;+ Cấp tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 (N) hoặc khác 03 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.750.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x VNhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộphụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên; | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Tự đổ ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất 1,0kW | 2 |
| 5 | Máy vận thăng hoặc máy tời (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Máy vận thăng sức nâng 0,4T hoặc máy tời điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi