Gói thầu: Gói thầu XL: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220155460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 07:58:00 đến ngày 2022-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,077,215,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 (N) hoặc khác 03 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x V(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Xây dựng Giao thông (Bao gồm đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bằng bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa; Ống cống thoát nước; Bó vỉa bằng đá granit có chiều dài >=645 md; Lát bằng đá granit có tổng diện tích >=2.050 m2);+ Cấp tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 (N) hoặc khác 03 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x VNhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Tính từ ngày 01/1/2017 đến thời điểm đóng thầu đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công, thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như mô tả ở Mục Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Tính từ ngày 01/1/2017 đến thời điểm đóng thầu đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công, thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như mô tả ở Mục Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến Trắc địa/Đo đạc hoặc có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên xây dựng và có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát tối thiểu hạng III còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,9m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≤ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Ô tô tưới nước hoặc xe ô tô + bồn chứa nước (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Đối với bồn chứa nước kèm hóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 4 m3 hoặc bồn chứa 4000 lít + xe ô tô tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đo đạc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL: Xây lắp toàn bộ công trình Nâng cấp hệ thống thoát nước và vỉa hè đường Hai Bà Trưng (Đoạn giao đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Chí Thanh) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sử dụng đất của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Hoà, địa chỉ 19 Trần Hưng Đạo, thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND huyện Sơn Hòa - Địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, TT Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên - Điện thoại: 02573.861031 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sơn Hòa. - Địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, TT Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên - Điện thoại: 0257.3861313 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo địa chỉ nêu trên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền đường, Mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95 (kể cả khai thác, thuế khoáng sản, phí BVMT, đào xúc, vận chuyển và hệ số chuyển đổi bình quân từ đất đào sang đất đắp) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,303 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,959 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Tận dụng lại để đắp) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,959 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,881 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 42,99 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,05 | m3 |
| 7 | Rải bạt nhưa lớp cách ly | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,424 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11,32 | m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bó vỉa loại 1 dạng vát (đá Granit) kích thước (30x25)x100cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 512 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bó vỉa loại 1 dạng vát (đá Granit) kích thước (30x25)x50cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 135 | m |
| 11 | Cung cấp và rải bạt nhưa lớp cách ly | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20,532 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 102,36 | m3 |
| 13 | Cung cấp và lát vỉa hè đá Granite kích thước (60x30x3)cm, VXM M75 dày 2cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2.053,16 | m2 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,01 | m3 |
| 15 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,8 | m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 17,55 | m3 |
| 17 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,34 | m3 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đá Granite ô cây xanh kích thước (20x10)x140cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 180 | cấu kiện |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 20 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 33 | cây |
| B | Hạng mục: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,85 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,23 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác bê tông đúc sẵn (800x400x80) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 17 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt van ngăn mùi HDPE D200 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 34 | cái |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,143 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thép góc (V80x80x6)mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,308 | tấn |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24,546 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,656 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,33 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,18 | tấn |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính 200mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,593 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,2 | m3 |
| 13 | Đào móng chiều rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,793 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,901 | 100m3 |
| 15 | Bê tông xà mũ hố van, hố ga đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,86 | m3 |
| 16 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,25 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,219 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,069 | tấn |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính 20mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,172 | 100m |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện tấm đan BT đúc sẵn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 33 | cái |
| 21 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,25 | m3 |
| 22 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,35 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,231 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,081 | tấn |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 20mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,14 | 100m |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 27 | cái |
| 27 | Bê tông rãnh nước đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,26 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép rãnh nước đường kính > 10mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,029 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép rãnh nước đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,019 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,4 | m3 |
| 32 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính D | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,043 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,031 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện tấm đan BT đúc sẵn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm (VH), đoạn ống dài 1m, bằng cần cẩu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24 | 1 đoạn ống |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm (VH), đoạn ống dài 2m, bằng cần cẩu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm (VH), đoạn ống dài 3m, bằng cần cẩu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm (VH), đoạn ống dài 4m, bằng cần cẩu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 71 | 1 đoạn ống |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 600mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 187 | cái |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 102 | mối nối |
| 41 | Đào móng chiều rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,791 | 100m3 |
| 42 | Đào móng chiều rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,729 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,791 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | 170,87 | m3 | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 800mm (VH), đoạn ống dài 1m, bằng cần cẩu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 800mm (VH), đoạn ống dài 2m, bằng cần cẩu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 800mm (VH), đoạn ống dài 3m, bằng cần cẩu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 800mm (VH), đoạn ống dài 4m, bằng cần cẩu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 54 | 1 đoạn ống |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 800mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 115 | cái |
| 50 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 54 | mối nối |
| C | Hạng mục: Dự phòng chi | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (Do Chủ đầu tư quản lý theo quy định và giá trị 146.534.064 đồng là cố định, không được thay đổi kể cả trong trường hợp nhà thầu có giảm giá) | Nhà thầu chỉ được thanh toán khi có khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng và được cấp có thẩm quyền phê duyệt. | 146.534.064 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 (N) hoặc khác 03 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x V(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Xây dựng Giao thông (Bao gồm đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bằng bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa; Ống cống thoát nước; Bó vỉa bằng đá granit có chiều dài >=645 md; Lát bằng đá granit có tổng diện tích >=2.050 m2);+ Cấp tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 (N) hoặc khác 03 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x VNhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Tính từ ngày 01/1/2017 đến thời điểm đóng thầu đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công, thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như mô tả ở Mục Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Tính từ ngày 01/1/2017 đến thời điểm đóng thầu đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công, thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như mô tả ở Mục Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến Trắc địa/Đo đạc hoặc có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên xây dựng và có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát tối thiểu hạng III còn hiệu lực; | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông; | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích gầu ≤ 0,5m3 | 2 |
| 2 | Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích gầu ≤ 0,9m3 | 2 |
| 3 | Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích gầu ≥ 1,6m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất ≥ 110CV | 2 |
| 5 | Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Trọng lượng bản thân ≥ 9T | 1 |
| 6 | Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Trọng lượng bản thân ≤ 2T | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Trọng lượng 70kg | 1 |
| 8 | Cần cẩu (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Sức nâng ≥ 6T | 1 |
| 9 | Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Tự đổ ≥ 7T | 6 |
| 10 | Ô tô tưới nước hoặc xe ô tô + bồn chứa nước (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Đối với bồn chứa nước kèm hóa đơn. | Dung tích ≥ 4 m3 hoặc bồn chứa 4000 lít + xe ô tô tải | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất 1,5kW | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất 1,0kW | 2 |
| 14 | Máy đo đạc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc…) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi