Gói thầu: Thuê xe vận chuyển mẫu và phục vụ công tác chuyên môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220155229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng Nông Lâm Thủy sản vùng 6 |
| Tên gói thầu | Thuê xe vận chuyển mẫu và phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146244 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 08:52:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,310,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,600,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chất lượng Nông Lâm Thủy sản vùng 6 |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê xe vận chuyển mẫu và phục vụ công tác chuyên môn Mua sắm hàng hóa, dịch vụ năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu, hồ sơ theo yêu cầu tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng 6, số 386C Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bùi Hữu Nghĩa, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3885368, Fax: 0292.3885368. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản, số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8310983, Fax: 0243.8317221. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản, số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8310983, Fax: 0243.8317221. |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TP. Long Xuyên, An Giang (Agifish, Navico, ...) | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 136 | |
| 2 | TP. Long Xuyên + Huyện Thoại Sơn (Cty An Mỹ)/ Huyện Châu Thành (XN8, Long Seafood, ...) | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 56 | |
| 3 | Long Xuyên + Lấp Vò/ Chợ Mới, An Giang | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 4 | Xã Bình Mỹ, huyện Châu Phú (Cty Hồng Ngọc) | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 16 | |
| 5 | KCN Bình Long, huyện Châu Phú (Cty Bình Long, Hòa Phát, Đông Á,...) | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 112 | |
| 6 | Cty Hồng Ngọc + Cty An Mỹ | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 16 | |
| 7 | KCN Bình Long + Cty An Mỹ | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 64 | |
| 8 | Tịnh Biên - An Giang | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 9 | TP. Hồ Chí Minh | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 4 | |
| 10 | Sóc Trăng/ Cái Bè, Cai Lậy-Tiền Giang hoặc khu vực khác có khoảng cách tương đương | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 3 | |
| 11 | Cái Bè-Tiền Giang/ Bạc Liêu hoặc khu vực khác có khoảng cách tương đương | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 3 | |
| 12 | Gò Công-Tiền Giang/ Bạc Liêu hoặc khu vực khác có khoảng cách tương đương | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 13 | Tiền Giang/ Long An/ Bạc Liêu/ Cà Mau hoặc khu vực khác có khoảng cách tương đương | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 3 | |
| 14 | KCN Thốt Nốt, TP. Cần Thơ | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 120 | |
| 15 | Quận Ô Môn, TP Cần Thơ (Nông trường Sông Hậu) | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 1 | |
| 16 | Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ (Cty Thuận Hưng/Cty Phú Hưng) | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 4 | |
| 17 | Cty Thuận Hưng + Cty Phú Hưng | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 18 | Vĩnh Thạnh, Cần Thơ | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 3 | |
| 19 | KCN Trà Nóc (02 buổi/ngày: Buổi sáng: đi - về; Buổi chiều: đi - về) | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 192 | |
| 20 | Huyện Phong Điền TP Cần Thơ | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 5 | |
| 21 | KCN Thanh Bình (huyện Thanh Bình)/ Cao Lãnh + KCN Thanh Bình/ {(Cao Lãnh + KCN Thanh Bình)/Cao Lãnh/KCN Thanh Bình} + Cty Phát Tiến (xã Mỹ Hiệp, huyện Cao Lãnh) | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 136 | |
| 22 | Cao Lãnh/ KCN Thanh Bình (Huyện Thanh Bình) + Cty Hoàng Long (Huyện Tam Nông)/ {Cao Lãnh/ KCN Thanh Bình} + Cty Hoàng Long + Cty Phát Tiến (xã Mỹ Hiệp, huyện Cao Lãnh)/ Cao Lãnh + KCN Thanh Bình + Cty Hoàng Long/ Cao Lãnh + KCN Thanh Bình + Cty Hoàng Long + Cty Phát Tiến | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 56 | |
| 23 | TP. Cao Lãnh + Lấp Vò | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 24 | TP. Cao Lãnh | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 184 | |
| 25 | H. Châu Thành + H. Cao lãnh (Cty Vĩnh Phước + Cty Phát Tiến)/ Sa Đéc + Lấp Vò/ Sa Đéc + TP. Vĩnh Long/ Sa Đéc + H. Châu Thành, Hậu Giang (Cty Minh Phú/ VH Food) | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 24 | |
| 26 | Sa Đéc + Cty Vĩnh Phước/ Sa Đéc + Lai Vung/ Cty Vĩnh Phước + huyện Mang Thít, Vĩnh Long | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 184 | |
| 27 | Cty Vĩnh Phước + H. Châu Thành, Hậu Giang (cty VH Food/ Cty Minh Phú)/ Xã Bình Thành, huyện Lấp Vò (Cty APA)/ Cty APA + Cty Vĩnh Tiến (xã Định Yên, huyện Lấp Vò) | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 56 | |
| 28 | Cty Phát Tiến (huyện Cao Lãnh)/ huyện Mang Thít, Vĩnh Long/ Lấp Vò + Lai Vung | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 48 | |
| 29 | Cty Phát Tiến (huyện Cao Lãnh) + huyện Mang Thít Vĩnh Long | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 16 | |
| 30 | Cty Phát Tiến/Cty Vĩnh Phước + huyện Mang Thít + huyện Long Hồ/ Sa Đéc + Cty Vĩnh Phước + Sa Đéc/ Sa Đéc + huyện Mang Thít/ Sa Đéc + Cty Phát Tiến | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 48 | |
| 31 | KCN Vàm Cống, huyện Lấp Vò (Cty IDI, ...)/ Lai Vung | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 112 | |
| 32 | Cao Lãnh + Sa Đéc/ Cao Lãnh + Lai Vung | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 4 | |
| 33 | Vị Thanh, Hậu Giang | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 3 | |
| 34 | Huyện Phụng Hiệp, Hậu Giang (Cty Việt Hải) | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 35 | Huyện Châu Thành A, Hậu Giang (Cty Phú Thạnh / Cty Cafatex) | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 36 | KCN Sông Hậu/ Phú Hữu A, huyện Châu Thành, Hậu Giang (Cty Minh Phú/ Runlong/ VH Food) | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 34 | |
| 37 | Cty Việt Hải/ Cty Phú Thạnh + Cty VH Food/ Minh Phú/ Runlong | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 38 | Phụng Hiệp, Hậu Giang (Cty Biển Đông HG)/ Cty Biển Đông HG + Cty VH Food/ Minh Phú/ Runlong | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 176 | |
| 39 | Rạch Giá/ Tắc Cậu | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 40 | |
| 40 | Kiên Lương (Cty Trung Sơn/ Tiến Triển/ Việt Long) | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 32 | |
| 41 | Rạch Giá + Tắc Cậu/ (Rạch Giá/ Tắc Cậu) + Phụng Hiệp, Hậu Giang (Cty Biển Đông) | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 104 | |
| 42 | Rạch Giá + Tắc Cậu + Mong Thọ | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 4 | |
| 43 | Tắc Cậu + (An Minh/ Vĩnh Thuận) | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 44 | Tắc Cậu + Kiên lương | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 24 | |
| 45 | Hòn Đất - Kiên Giang | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 46 | Rạch Giá + Tắc Cậu + Phụng Hiệp, Hậu Giang (Cty Biển Đông) | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 8 | |
| 47 | Trà Vinh | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 16 | |
| 48 | Trà Vinh + Duyên Hải/ Trà Vinh + Định An | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 4 | |
| 49 | Định An, Trà Vinh | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 50 | Trà Vinh + huyện Mang Thít, Vĩnh Long/ Trà Vinh + Hậu Giang (Cty Minh Phú/ VH Food/ Runlong/ Việt Hải) | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 8 | |
| 51 | Duyên Hải + Cty Minh Phú/ VH Food/ Runlong/ Việt Hải | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 4 | |
| 52 | Tp. Vĩnh Long | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 8 | |
| 53 | Tp. Vĩnh Long và huyện lân cận | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 8 | |
| 54 | Số Km phát sinh (so với cột 4 mục I) (Km) | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | km | 2.000 | |
| 55 | Phát sinh thời gian sử dụng xe (so với cột 5 mục I) (giờ) | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | giờ | 150 | |
| 56 | Xe sử dụng qua đêm (bao gồm các chi phí có liên quan: lưu trú cho tài xế, giữ xe, bến bãi, …) | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | đêm | 30 | |
| 57 | Thuê phương tiện tự lái: Đi các Tỉnh, Thành phố thuộc Đồng bằng sông Cửu Long; TP. Hồ Chí Minh; Bình Dương; Đồng Nai;... | Mục 2, chương V, Phần II-Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 250 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.65E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi