Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hóa khu dân cư số 1, phường Xuân Tăng, thành phố Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158444-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hóa khu dân cư số 1, phường Xuân Tăng, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220158351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 09:50:00 đến ngày 2022-02-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,957,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9359185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7871837E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục Phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng ≥4.170.095.300 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện (với giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 3.785.254.900 đồng; hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị ≥ 384.840.400 đồng. Hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.170.095.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III (hoặc) 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 người trong đó:- 01 người: Phụ trách xây dựng.+ Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dụng cấp III (hoặc) 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người: Phụ trách phòng cháy và chữa cháy.+ Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, điện, điện tử viễn thông (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công: Tối thiểu 02 người. Trong đó:- 01 người: Đội trưởng thi công xây dựng.+ Có trình độ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người: Đội trưởng phụ trách phòng cháy và chữa cháy.+ Có trình độ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, điện, điện tử viễn thông (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã làm đội trưởng phụ trách phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp ; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật liệu, nghiệm thu thanh toán và an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật phụ trách vật liệu, nghiệm thu thanh toán và an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 01 người.+ Có trình độ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán và an toàn lao động và vệ sinh môi trường, tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc trọng lượng
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị (250l-500l) - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan phá bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≤3T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hóa khu dân cư số 1, phường Xuân Tăng, thành phố Lào Cai
Nhà văn hóa khu dân cư số 1, phường Xuân Tăng, thành phố Lào Cai
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên doanh Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Nam Sơn và Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,3171m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,43100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,548m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51,906m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,978100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,993tấn
7Bê tông cột M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,895m3
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,93100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,248tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,302tấn
11Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,6961m3
12Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,842100m3
13Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,026m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,036m3
15Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,978100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,873tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,729tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,031tấn
19Xây móng bằng gạch Gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68,795m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,278m3
21Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,298100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,217tấn
23Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,584100m3
24Bê tông cột M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,226m3
25Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,297100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,742tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,47tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,326m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,859100m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V253,281m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V253,281m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,026m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,777100m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V156,285m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V156,285m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,789tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,227tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,164tấn
39Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,994m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,334100m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V306,462m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V306,462m2
43Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,549m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,691100m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V169,1m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V169,1m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,794tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,273m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,321100m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,321m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,321m2
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,414m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,232100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,27tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,136tấn
56Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,001m3
57Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,187100m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,7m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,7m2
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,37tấn
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,24m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,013100m2
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V125,162m3
64Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V67,837m3
65Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,384m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,735m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V351,114m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V243,946m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V263,086m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V217,628m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V598,765m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V598,765m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V353,152m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V353,152m2
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,456m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,691100m2
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V960cái
78Thép 10 liên kết các hoa gióTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V199,414kg
79Sơn hoa bê tông không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V76,8m2
80Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,427m3
81Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường InaxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V152,626m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V152,626m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V152,626m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,134m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,134m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V69,788m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V69,788m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V108,578m2
89Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V108,578m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V108,578m2
91Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,806tấn
92Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,621tấn
93Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,186tấn
94Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,629tấn
95Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,244tấn
96Gia công giằng mái thép bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025tấn
97Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,3tấn
98Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,211tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V219,3531m2
100Gia công xà gồ thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,044tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V390,2561m2
102Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,044tấn
103Gia công giằng mái thép bằng thép tròn D12Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,153tấn
104Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,153tấn
105Tăng đơ căng giằng thép D12Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
106Gia công dầm trần thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,391tấn
107Gia công dầm trần thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008tấn
108Gia công dầm trần thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009tấn
109Lắp dựng dầm trần thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,408tấn
110Lợp mái che tường bằng tôn chống nóngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,102100m2
111Lắp dựng trần tônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,505100m2
112Lam chắn nắngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,141m2
113Ke bắt lam chắn nắng gócTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V720cái
114Nắp bịt đầu lam chắn nắngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V720cái
115Lắp dựng lam chắn nắngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,141m2
116Thép hộp 40x80x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V199,961kg
117Bộ chữ " NHÀ VĂN HÓA KHU DÂN CƯ SỐ 1 "Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20bộ
118Trần nhôm tấm thả kt 600x600mm, chất liệu bằng alumium, dày 0,6-0,9mm, khung xương nổi chịu lực (bao gồm cả phụ kiện nhân công lắp đặt hoàn thiện và vận chuyển đến chân công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,618m2
119Vách Compac HPL chống thấm nước dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,398m2
120Lắp dựng vách ngăn vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,398m2
121Bê tông nền M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71,958m3
122Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V456,9441m2
123Lát nền, sàn - Gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V299,142m2
124Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V220,248m2
125Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V220,248m2
126Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,205m2
127Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V150,64m2
128Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,569m3
129Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,91m2
130Gia công lan can bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,079tấn
131Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,719m2
132Quả cầu inox D100x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1quả
133Gia công lan can bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,872tấn
134Gia công lan can bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026tấn
135Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72,432m2
136Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,006tấn
137Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,51m2
138Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
139Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,904tấn
140Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,545m3
141Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,626m2
142Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,825m2
143Râu thép trong trụ gạch D10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,472kg
144Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,064m3
145Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026100m2
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,067tấn
147Lan can hành lang +4.200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,43m2
148Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,17m3
149Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,312m3
150Lát Đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,292m2
151Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,515m2
152Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,515m2
153Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,544m3
154Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,293m3
155Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,115m3
156Lát Đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,141m2
157Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,518m2
158Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,518m2
159Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,601m3
160Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,232m3
161Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,895m3
162Lát Đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,226m2
163Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,944m2
164Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,944m2
165Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,662m3
166Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,855m3
167Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,404m2
168Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,648m2
169Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,648m2
170Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,57m3
171Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,411m3
172Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,521m3
173Lát Đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,804m2
174Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, nhôm dày 1.1-1.3ly, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,32m2
175Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, nhôm dày 1,1-1.30mm, kính tôi dày 8mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,04m2
176Vách kính nhôm hệ Xingfa SH-One Việt Pháp, nhôm dày 1,3-1,5mm, kính trắng 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47,01m2
177Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, nhôm dày 1.1-1.3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,2m2
178Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 5mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,912m2
179Cửa xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray (giá đã bao gồm sơn 3 nước, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,12m2
180Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,714tấn
181Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61,7221m2
182Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,714tấn
183Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1,8cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61,56m2
184Thảm nỉ đỏ rải mặt sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61,56m2
185Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,017tấn
186Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,002tấn
187Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,121m2
188Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,019tấn
189Gia công hoa sắt cửa sổ, hoa sắt bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,299tấn
190Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V67,392m2
191Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,299tấn
192Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,957m2
193Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,957m2
194Bê tông nền M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,948m3
195Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V69,48m2
196Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,251100m2
197Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,569100m2
198Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,276100m2
199Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,631100m3
200Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,55m3
201Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,987m3
202Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,371m3
203Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80,164m2
204Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80,164m2
205Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,356m2
206Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,186m3
207Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,418tấn
208Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,245100m2
209Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1151 cấu kiện
210Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,4561m3
211Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,26m3
212Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,886m3
213Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,502m2
214Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,502m2
215Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,44m2
216Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,913m3
217Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,195m3
218Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01100m2
219Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,017tấn
220Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41cấu kiện
221Gia công lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
222Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
223Tủ điện tổng 400x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2hộp
224Aptomat 3 pha 63ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
225Cầu dao 3P-40ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
226Aptomat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
227Aptomat 1 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
228Aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
229Aptomat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
230Công tắc 1 hạt, 1 chiều (mặt, hạt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
231Công tắc 2 hạt, 1 chiều (mặt, hạt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
232Công tắc 3 hạt, 1 chiều (mặt, hạt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
233Công tắc 4 hạt, 1 chiều (mặt, hạt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
234Công tắc 1 hạt, 2 chiều (mặt, hạt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
235Hộp đựng 3-6 ModulTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4hộp
236Hộp đựng 8-12 ModulTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
237Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
238Đèn Downlight âm trần bóng Led 12W D200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14bộ
239Đèn Tube Led Vonta chiếu sáng trong nhà 2x18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36bộ
240Đèn Tube Led Vonta chiếu sáng trong nhà 1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
241Đèn Led panel 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20bộ
242Lắp đặt quạt trần 3 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cái
243Lắp đặt quạt trần 5 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
244Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30m
245Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V85m
246Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V370m
247Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.225m
248Ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V865m
249Ống nhựa luồn dây D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V86m
250Ống nhựa luồn dây D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36m
251Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
252Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V195m
253Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V70m
254Hộp kiểm tra tiếp địa 210x160x100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
255Cọc tiếp địa Fusi Electric L63x63x6x2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cọc
256Thanh đồng dẹt 30x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,728kg
257Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,5421m3
258Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,139100m3
259Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,154100m3
260Bật đỡ đây D8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
261Cáp CU/XPLE/PVC/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40m
262Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
263Conson đón điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
264Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
265Hòm bảo vệ công tơTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
266Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,46100m
267Ống nhựa gân xoắn HDPE D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V146m
268Đèn pha công suất 250WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
269Aptomat 1 pha MCB 20ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
270Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,12100m
271Cút PVC 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48cái
272Cút PVC 90 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
273Tê 45 nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
274Quả cầu lọc rác inox D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
275Ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,33100m
276Ống nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m
277Ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,14100m
278Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,46100m
279Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
280Cút nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
281Cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
282Cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
283Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
284Cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
285Cút ren trong nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
286Tê ren trong nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
287Tê nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
288Tê nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
289Tê nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
290Tê nhựa PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
291Van 2 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
292Van 2 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
293Zacco D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
294Zacco D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
295Côn nhựa PPR D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
296Côn nhựa PPR D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
297Côn nhựa PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
298Côn nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
299Côn nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
300Măng sông nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
301Măng sông nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
302Măng sông nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
303Măng sông nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
304Măng sông nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
305Xí bệt + vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
306Lavabor + phu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
307Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
308Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
309Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7bộ
310Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7bộ
311Phễu thu D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
312Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
313Lắp đặt bể nước Inox 4m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
314Lắp đặt hộp giấyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
315Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,59100m
316Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,38100m
317Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,27100m
318Ống nhựa PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,14100m
319Cút nhựa PVC 135 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
320Cút nhựa PVC 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35cái
321Cút nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
322Cút nhựa PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39cái
323Tê 45 nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
324Tê 45 nhựa PVC D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
325Tê 45 nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
326Tê 45 nhựa PVC D90/48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
327Tê nhựa PVC D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
328Tê nhựa PVC D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
329Côn nhựa PVC D48/90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
330Côn nhựa PVC D90/110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
331Tê nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
332Tê nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
333Chụp thông hơi PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
334Măng sông nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
335Măng sông nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
336Măng sông nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
337Măng sông nhựa PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
338Tê nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
339Tê nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
340Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,4821m3
341Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,282100m3
342Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,768m3
343Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011100m2
344Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,169100m3
345Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,99m3
346Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m2
347Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,042tấn
348Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,661m3
349Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034100m2
350Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
351Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81cấu kiện
352Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
353Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,496m3
354Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,045100m2
355Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016tấn
356Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,117tấn
357Xây bể chứa bằng Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,197m3
358Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,76m2
359Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,76m2
360Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,025m2
361Cút sànhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
362Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,548m3
363Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,791m3
364Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,24tấn
365Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,856m3
366Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,362m3
367Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,595m3
368Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05tấn
369Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01tấn
370Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08tấn
371Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,017tấn
372Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,505100m2
373Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,864tấn
B HẠNG MỤC: NGOẠI THẤT
1Bê tông nền M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V124m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,4100m2
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2010m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,4661m3
6Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,13m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,85m3
8Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,798m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,798m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,72m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,194m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,097m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21cấu kiện
16Gia công lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011tấn
17Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,8571m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,518m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC D160Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,169100m
21Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,8961m3
22Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,008m3
23Bê tông panen 4 mặt, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,171m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,496100m2
25Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80,08m
26Gạch lỗ gốc cây (gạch bê tông trồng cỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V220viên
27Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,251m3
28Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,817m3
29Bê tông panen 4 mặt, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,324m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,065100m2
31Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,17m
32Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2561m3
33Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,151m3
34Bê tông panen 4 mặt, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,331m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,067100m2
36Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,37m
37Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1391m3
38Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,082m3
39Bê tông panen 4 mặt, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,158m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,032100m2
41Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4m
42Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1251m3
43Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073m3
44Bê tông panen 4 mặt, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,161m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,033100m2
46Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,069m
47Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,6221m3
48Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,749m3
49Bê tông panen 4 mặt, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,465m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,7100m2
51Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V87,488m
52Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,7341m3
53Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,642m3
54Bê tông panen 4 mặt, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,214m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,851100m2
56Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V106,424m
57Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,7461m3
58Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,869m3
59Bê tông panen 4 mặt, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,136m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,23100m2
61Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,69m
62Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,2961m3
63Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,702m3
64Bê tông panen 4 mặt, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,07m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,216100m2
66Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,023m
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,7981m3
68Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,912100m3
69Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,328m3
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,023100m2
71Bê tông nền M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,2m3
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,045100m2
73Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,16m3
74Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,068100m2
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,839tấn
76Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,506tấn
77Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,649tấn
78Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V58,36m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (lớp 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V58,36m2
80Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V58,36m2
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,92m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,554m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,123100m2
84Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,44tấn
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V101cấu kiện
86Gia công cửa sắt thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,4111m2
88Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,223100m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào đất móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,4m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,456100m3
3Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,965m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,323100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,157100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,157100m3/1km
7Lắp đặt Ống thép mạ kém nhúng nóng D80, dày 2,9 lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,13100m
8Lắp đặt Ống thép mạ kém nhúng nóng D25, dày 1,9 lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25100m
9LĐ Cút thép hàn D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
10LĐ Cút thép hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
11LĐ Tê thép hàn D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
12LĐ Tê thép hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
13LĐ Côn thép hàn D80x65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
14LĐ Côn thép hàn D80x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
15Dây cáp điện, cáp tiết diện 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3100m
16Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3100m
17Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 11KWTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 máy
18Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu DieselTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 máy
19Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
21Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
22Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
23Rọ hút lọc rác D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
24Y lọc D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
25Khớp nối mềm D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
26Khớp nối mềm D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
27Lắp đặt Bộ chống rung D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
28LĐ van chặn D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
29LĐ van chặn D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
30LĐ van 1 chiều D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
31LĐ van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
32Lắp đặt mặt bích D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cặp bích
33Lắp đặt mặt bích D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cặp bích
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,93m2
35Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,38100m
36Lắp đặt Ống thép mạ kém nhúng nóng D65, dày 2,5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1100m
37Lắp đặt Ống thép mạ kém nhúng nóng D50, dày 2,6 lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1100m
38LĐ Tê thép hàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
39LĐ Cút thép hàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
40LĐ Cút thép hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
41LĐ Côn thép hàn D65X50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
42Bình cứu hỏa MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bình
43Bình chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bình
44Bảng nội quy + tiêu lênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bảng
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,98m2
46Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,1100m
47Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
48LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
49Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5bộ
50Ngàm nối nhanh D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
51Lăng phun chưa cháy D50/13Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
52Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 trung tâm
53Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15m
54Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
56LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V210m
57Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VNTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,810 đầu
58Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,110 đầu
59Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3hộp
60Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,85 đèn
61Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150ITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,65 chuông
62Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,65 đèn
63Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,65 nút
64Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 thiết bị
65Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V260m
66LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V200m
67Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60hộp
68Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
69Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V100cái
70LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V190m
71Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32hộp
72Lắp đặt Cút nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
73Măng sông nhựa nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80cái
74Tê nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30cái
75Tê nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26cái
76Kẹp giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V210cái
77Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT có lưu 1-3h , bóng LedTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,45 đèn
78Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố có lưu 1-3h , bóng LedTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,45 đèn
79Lắp đặt dây dẫn cho đèn EXIT + đèn sự cố 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V200m
80LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V180m
81Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50cái
82Lắp đặt Măng sông nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80cái
83Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27hộp
84Kẹp giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V180cái
85Búa phá dỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
86Cưa tayTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
87Kìm cộng lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
88Xà bengTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
89Lắp giá đỡ bộ dụng cụ phá dỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 bộ
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện
Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh: Model : Windy KP(R)50-200/11
Công suất P =11KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm
Lưu lượng : Q = 24-72 M3/h
Côt áp : H = 54,5-32 m
Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ
Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh :Model đầu bơm : Windy KPR50-200/11Lưu lượng : Q = 24-72 M3/h Côt áp : H = 54,5-32 m Model động cơ : QC380Q ( Quanchai- Trung Quốc)Công suất P =21KWVật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ , được lắp ráp trên bệ thép Việt NamTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Chiếc
3Tủ điều khiển máy bơm : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 11kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel , Tôn sơn tĩnh điện , linh kiện LS- Hàn QuốcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Tủ
4Tủ trung tâm báo cháy hochiki 4 kênh HCV-4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Trung tâm
5Thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3Thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9359185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7871837E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục Phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng ≥4.170.095.300 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện (với giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 3.785.254.900 đồng; hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị ≥ 384.840.400 đồng. Hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.170.095.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III (hoặc) 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cán bộ kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 người trong đó:- 01 người: Phụ trách xây dựng.+ Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dụng cấp III (hoặc) 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người: Phụ trách phòng cháy và chữa cháy.+ Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, điện, điện tử viễn thông (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).33
3 Đội trưởng thi công 2 Đội trưởng thi công: Tối thiểu 02 người. Trong đó:- 01 người: Đội trưởng thi công xây dựng.+ Có trình độ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người: Đội trưởng phụ trách phòng cháy và chữa cháy.+ Có trình độ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, điện, điện tử viễn thông (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã làm đội trưởng phụ trách phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp ; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).33
4 Kỹ thuật phụ trách vật liệu, nghiệm thu thanh toán và an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Kỹ thuật phụ trách vật liệu, nghiệm thu thanh toán và an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 01 người.+ Có trình độ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán và an toàn lao động và vệ sinh môi trường, tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc ≥ 0,8m3 - còn tốt1
2 Cần cẩu bánh hơi ≥16T1
3 Ô tô tải ≥7 tấn - còn tốt2
4 Máy đầm cóc trọng lượng >= 70kg2
5 Máy trộn BTXM (250l-500l) - còn tốt2
6 Máy hàn nhiệt cầm tay >=1,5kw2
7 Máy đầm bàn >=1kw2
8 Máy khoan phá bê tông cầm tay >=1,5kw2
9 Máy đầm dùi >=1,5kw2
10 Máy cắt uốn thép >=5kw2
11 Máy vận thăng lồng ≤3T1
12 Máy hàn điện >=23kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->