Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (Xây dựng + Thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220157659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (Xây dựng + Thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220151841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 10:10:00 đến ngày 2022-02-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,400,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,500,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.10106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.020212E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực gồm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của bên giao thầu) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.494.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.760.989.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; Xác nhận của Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn que | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (Xây dựng + Thiết bị) Cải tạo khu Hội trường, phòng Nội vụ, trụ sở Ban QLDA và Chi cục thống kê thành Trụ sở BQL di tích, Trung tâm sinh hoạt văn hóa, thể thao, thư viện và điều hành quảng bá du lịch huyện Bảo Yên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, chứng chỉ xếp hạng năng lực về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 4,897 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 13,496 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 52,308 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chương V E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 34,932 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 8,264 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 23,288 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 5,51 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 16,155 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 7,133 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 5,51 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 5,243 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,237 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,541 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,938 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 3,096 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 3,206 | m3 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 96,498 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 18,78 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 8,412 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 35,66 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 105,692 | 1m2 |
| 30 | Bóng LED 27w | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Attomat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Dây cu/xlpe/pvc 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Dây cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 35 | Dây cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 36 | Dây cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 37 | Dây cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 38 | Ống ghen nhựa luồn dây D25 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Vòi lavabo | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 49 | Cút ren trong ppr D20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Cút ppr D20 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 51 | Cút PPR D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Tê ppr D20 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Tê ppr D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Van khóa D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Măng xông ppr D20 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Côn PPR D20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Ống pvc D110 | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 58 | Tê pvc D110 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 59 | Cút pvc D110 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Chếch PVC D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Đào móng chôn ống | Chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 3,868 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 24,501 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 5,0mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 65 | Cửa sổ nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 5,0mm (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện tịa công trình) | Chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 17,385 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 70 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 10 | m3 |
| 71 | Lót nilong chống thấm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 72 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V E-HSMT | 9,034 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V E-HSMT | 9,034 | m3 |
| B | SÂN TẬP GOLF | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong chống thấm | Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 7,699 | m3 |
| 4 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 5 | Thảm tâm golf KT 1.3x1.6m | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Thảm cỏ tập golf KT 1.2x1.4m | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 14 | Gia công mái lưới bằng thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung lưới | Chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lưới vào khuôn | Chương V E-HSMT | 244,419 | 1m2 |
| 17 | Lưới sân golf | Chương V E-HSMT | 244,419 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 21,01 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,541 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,576 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,138 | m2 |
| 24 | Giá để gậy KT 350x600x730m | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Khay đựng bóng, 200 quả, KT 250x600x100m | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Bộ lỡ cờ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Bóng golf | Chương V E-HSMT | 200 | quả |
| C | NHÀ BẾP ĂN - NỘI VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 10,358 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 13,032 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,445 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 26,754 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 94,276 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 26,754 | 1m2 |
| 11 | Tường vách ngăn di động hệ 50mm, vách 2 trục bánh xe bao gồm ray và cắt vách, khung nhôm định hình, chuyển động cách âm, lõi bông thủy tinh cách nhiệt, bề mặt tấm MDF 6mm phủ Melamine | Chương V E-HSMT | 17,918 | m2 |
| 12 | Trần thạch cao khung xương chìm (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt tai công trình) | Chương V E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 118,8 | 1m2 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,566 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 18,435 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 29,936 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 38,874 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 130,568 | 1m2 |
| 22 | Cửa đi, cửa nhôm kính trắng dày 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 16,91 | m2 |
| 23 | Cưa sổ nhôm kính, cửa nhôm kính trắng dày 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 6,072 | m2 |
| 24 | Khăn trải bàn | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Rèm cửa bằng vải phòng ăn VIP | Chương V E-HSMT | 25,68 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 44,123 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V E-HSMT | 26,578 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 26,578 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 44,123 | m2 cấu kiện |
| 30 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 45,264 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 45,264 | m2 |
| 32 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 34,044 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 34,044 | 1m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 1,716 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,114 | m2 |
| 37 | Bóng tuyp led đơn dẹt 36W L=1.2m | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Đèn dowlight D300 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Đèn dowlight D90 | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 40 | Đèn trùm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Attomat 1 pha 63A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Attomat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Dây cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 46 | Dây cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 47 | Ống ghen nhựa luồn dây D25 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 24000btu (máy điều hòa tận dụng) | Chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 49 | Ống đồng + bảo ôn cho máy điều hòa 24000btu | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 50 | Ống nhựa pvc D27 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + giá đỡ | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 52 | Van phao D20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi nước + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Vòi lavabo | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Bồn rửa bát | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Ống ppr D50 | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 61 | Ống ppr D32 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 62 | Ống ppr D20 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 63 | Tê ren trong ppr D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Tê ren trong ppr D20 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Côn thu ppr D50-32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Tê ppr D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Tê ppr D20 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Côn thu ppr D32-20 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Măng sông ppr D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Măng sông ppr D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Cút ppr D50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Cút ppr D32 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 73 | Van khóa ppr D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Van khóa ppr D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Zắc co ren trong ppr D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Zắc co ren trong ppr D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Cút ren ngoài ppr D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Ống pvc D110 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 80 | Ống pvc D60 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 81 | Ống pvc D34 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 82 | Cút pvc D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Cút pvc D60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Cút pvc D34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Tê pvc D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Tê pvc D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Côn thu pvc D110-60 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Côn thu pvc D110-34 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Măng sông pvc D110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 91 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 97 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 99 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 100 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 101 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 102 | Gia công lan can thép ống | Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 103 | Gia công lan can thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 49,843 | m2 |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 111 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 113 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 114 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 115 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 117 | Lợp tôn múi dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,528 | m2 |
| 119 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 1.034,889 | m2 |
| 120 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 276,615 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 927,583 | 1m2 |
| 122 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 383,921 | 1m2 |
| 123 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 124 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V E-HSMT | 302,655 | m2 |
| 125 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,53 | tấn |
| 126 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V E-HSMT | 16,283 | m2 |
| 127 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 3,052 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 3,052 | tấn |
| 129 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 130 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 131 | Lợp mái ngói 13v/m2 | Chương V E-HSMT | 227,342 | 1m2 |
| 132 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 133 | Lót nilong chống thấm | Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m2 |
| 134 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 135 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 5,085 | m3 |
| 136 | Lát gạch block 300x300 | Chương V E-HSMT | 101,7 | m2 |
| 137 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 72 | m2 |
| 139 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V E-HSMT | 10,656 | m3 |
| 140 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V E-HSMT | 10,656 | m3 |
| D | NHÀ HỘI TRƯỜNG LỚN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 24,36 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 28,695 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 215,99 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 4,398 | m3 |
| 7 | Gạch lát 600x600 giả gỗ | Chương V E-HSMT | 34,555 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 giả gỗ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 34,555 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 17,039 | m3 |
| 11 | Gạch lát giả gỗ KT 600x600mm | Chương V E-HSMT | 289,319 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 giả gỗ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 289,319 | 1m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 màu đen, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 75,959 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 102,795 | m2 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,842 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 11,021 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,021 | 1m2 |
| 18 | Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 5ly | Chương V E-HSMT | 22,059 | m2 |
| 19 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 5ly | Chương V E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 20 | Cửa chớp C1, cửa nhôm hệ ốp alu | Chương V E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 21 | Vách thạch cao che cửa sổ S3 hiện trạng | Chương V E-HSMT | 7,315 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V E-HSMT | 7,315 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,315 | 1m2 |
| 24 | Rèm che cửa bằng vải | Chương V E-HSMT | 110,927 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V E-HSMT | 104,981 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 104,981 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 73,74 | m2 cấu kiện |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,071 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 31 | Bóng led 2x36w, L=1.2m | Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 32 | Đèn ốp trần led dowlicht tròn 26w | Chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hạt triết áp quạt trần | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Attomat 1 pha 60A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cầu dao tổng 100A | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 24000btu | Chương V E-HSMT | 12 | máy |
| 37 | Gía đỡ cục nóng | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Ống đồng + bảo ôn cho máy điều hòa 24000btu | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 39 | Ống đồng + bảo ôn cho máy điều hòa 24000btu | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 40 | Dây cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 41 | Ống nhựa pvc D27 | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 42 | Attomat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 1.461,52 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 846,785 | 1m2 |
| 45 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 614,735 | 1m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 606 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 13,25 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 26,5 | m3 |
| 49 | Cắt khe sân bê tông | Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 50 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chương V E-HSMT | 100 | cấu kiện |
| 51 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 54 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 0,239 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,217 | m3 |
| 57 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,809 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,353 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V E-HSMT | 62,064 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V E-HSMT | 62,064 | m3 |
| E | NHÀ TRỤ SỞ BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 24,077 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 147,489 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 37,79 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 10,044 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 10,555 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 185,973 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 35,957 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 89,712 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 185,973 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 35,957 | 1m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 23,362 | 1m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 147,315 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa tận dụng) | Chương V E-HSMT | 44,853 | m2 cấu kiện |
| 17 | Cửa đi, cửa nhôm kính trắng dày 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 18 | Cưa sổ nhôm kính, cửa nhôm kính trắng dày 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 19 | Vách kính nhôm kính, cửa nhôm kính trắng dày 6.38ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 6,516 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 2,78 | m2 |
| 22 | Bạt in chữ '' TRUNG TÂM SINH HOẠT VĂN HÓA - THỂ THAO THANH THIẾU NIÊN HUYỆN BẢO YÊN'' | Chương V E-HSMT | 2,78 | M2 |
| 23 | Bóng tuyp led đơn dẹt 36W L=1.2m | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Đèn ốp tường | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Đèn Led panel ốp trần KT300x300 | Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Dây cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 30 | Dây cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 31 | Dây cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 32 | Dây cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 33 | Ống ghen nhựa luồn dây D25 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi nước + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Vòi lavabo | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Ống ppr D50 | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 41 | Ống ppr D32 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 42 | Ống ppr D20 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 43 | Tê ren trong ppr D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Tê ren trong ppr D20 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Côn thu ppr D50-32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Tê ppr D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Tê ppr D20 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Côn thu ppr D32-20 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Măng sông ppr D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Măng sông ppr D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Cút ppr D50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Cút ppr D32 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Van khóa ppr D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Van khóa ppr D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Zắc co ren trong ppr D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Zắc co ren trong ppr D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Cút ren ngoài ppr D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Ống pvc D110 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 60 | Ống pvc D60 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 61 | Ống pvc D34 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 62 | Cút pvc D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Cút pvc D60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Cút pvc D34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Tê pvc D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Tê pvc D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Côn thu pvc D110-60 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Côn thu pvc D110-34 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Măng sông pvc D110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V E-HSMT | 191,489 | m2 |
| 71 | Lợp mái ngói 13v/m2 | Chương V E-HSMT | 191,489 | 1m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 964,797 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 330,621 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 14,832 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 825,85 | 1m2 |
| 76 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 460,544 | 1m2 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V E-HSMT | 36,793 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V E-HSMT | 36,793 | m3 |
| F | NGOẠI THẤT - KÈ CHẮN ĐẤT + HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG + CÂY XANH | |||
| 1 | Đào cây | Chương V E-HSMT | 60 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 43,06 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển cây về công trình (trọn gói)- bao gồm công tác cẩu lên xe - vận chuyển đến chân công trình- cẩu cây xuống | Chương V E-HSMT | 10 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển cây về công trình (trọn gói)- bao gồm công tác cẩu lên xe - vận chuyển đến chân công trình- cẩu cây xuống | Chương V E-HSMT | 2 | chuyến |
| 5 | Vận chuyển cây về công trình (trọn gói)- bao gồm công tác cẩu lên xe - vận chuyển đến chân công trình- cẩu cây xuống | Chương V E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Bốc xếp cây lên xe vận chuyển | Chương V E-HSMT | 60 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cây xuống xe | Chương V E-HSMT | 60 | cấu kiện |
| 8 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V E-HSMT | 60 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Chương V E-HSMT | 60 | 1cây / 90 ngày |
| 10 | Gạch lát 600x600 giả gỗ | Chương V E-HSMT | 61,824 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch giả gỗ 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 61,824 | m2 |
| 12 | Gia công thép ống | Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 13 | Lắp dựng ghế | Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,011 | m2 |
| 15 | Tủ điện tôn 250x300 | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Attomat 1 pha MCB 10A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Attomat 1 pha 100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 175 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x25mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Công tơ 1 pha loại CV Emic | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Ống luồn dây hdpe D65/50 | Chương V E-HSMT | 1,08 | m |
| 22 | Đào hố chôn cáp | Chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V E-HSMT | 4,374 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 30 | Lắp dựng khung móng M24x300x750 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 32 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 23,65 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 37 | Lắp cửa cột | Chương V E-HSMT | 6 | cửa |
| 38 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 39 | Bảng điện Bakelit (đã aptomat và cầu đấu) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Chóa đèn cao áp | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 6 | bảng |
| 43 | Đèn cao áp PA08 - 1000W | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V E-HSMT | 20 | rọ |
| 46 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 5,729 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 5,773 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 5,773 | 100m3 |
| G | HÀNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,635 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 4,652 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 12,257 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 10,405 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 14,85 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,002 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 14,12 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 12,415 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 166,079 | m2 |
| 14 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V E-HSMT | 4,673 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 140,448 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 306,527 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 4,326 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 106,128 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 158,632 | m2 |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều interver 24000BTU | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.10106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.020212E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực gồm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của bên giao thầu) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.494.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.760.989.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; Xác nhận của Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 2 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa xi măng | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 7 | Máy hàn que | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 12 | Máy mài | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi