Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (Xây dựng + Thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220157659-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (Xây dựng + Thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220151841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 10:10:00 đến ngày 2022-02-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,400,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,500,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.10106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.020212E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực gồm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của bên giao thầu) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.494.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.760.989.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; Xác nhận của Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa xi măng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn que
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (Xây dựng + Thiết bị)
Cải tạo khu Hội trường, phòng Nội vụ, trụ sở Ban QLDA và Chi cục thống kê thành Trụ sở BQL di tích, Trung tâm sinh hoạt văn hóa, thể thao, thư viện và điều hành quảng bá du lịch huyện Bảo Yên
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế An Phú; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, chứng chỉ xếp hạng năng lực về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT4,897m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E-HSMT13,496m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT52,308m2
4Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT5,2m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Chương V E-HSMT24cấu kiện
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT2bộ
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT34,932m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT8,264m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT23,288m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT5,51m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT16,155m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT7,133m2
14Trát trần, vữa XM M50Chương V E-HSMT5,51m2
15Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT5,243m3
16Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,237m3
17Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT0,541m3
18Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT0,938m3
19Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT0,431m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,039100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,009tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,017tấn
23Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT3,096m3
24Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT3,206m3
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT96,498m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT18,78m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT8,412m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT35,661m2
29Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT105,6921m2
30Bóng LED 27wChương V E-HSMT9bộ
31Attomat 1 pha 16AChương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT8cái
33Dây cu/xlpe/pvc 2x16mm2Chương V E-HSMT50m
34Dây cu/pvc/pvc 2x6mm2Chương V E-HSMT15m
35Dây cu/pvc/pvc 2x4mm2Chương V E-HSMT10m
36Dây cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Chương V E-HSMT15m
37Dây cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Chương V E-HSMT50m
38Ống ghen nhựa luồn dây D25Chương V E-HSMT50m
39Lắp đặt bình nóng lạnhChương V E-HSMT2bộ
40Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT4bộ
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu + phụ kiệnChương V E-HSMT2bộ
42Vòi lavaboChương V E-HSMT2cái
43Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT4bộ
44Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V E-HSMT2bộ
45Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT9cái
47Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V E-HSMT0,04100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V E-HSMT0,36100m
49Cút ren trong ppr D20Chương V E-HSMT2cái
50Cút ppr D20Chương V E-HSMT9cái
51Cút PPR D32Chương V E-HSMT3cái
52Tê ppr D20Chương V E-HSMT10cái
53Tê ppr D32Chương V E-HSMT1cái
54Van khóa D32Chương V E-HSMT1cái
55Măng xông ppr D20Chương V E-HSMT8cái
56Côn PPR D20Chương V E-HSMT2cái
57Ống pvc D110Chương V E-HSMT0,35100m
58Tê pvc D110Chương V E-HSMT15cái
59Cút pvc D110Chương V E-HSMT5cái
60Chếch PVC D110Chương V E-HSMT4cái
61Đào móng chôn ốngChương V E-HSMT4,2m3
62Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT3,868m3
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT24,501m2
64Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 5,0mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Chương V E-HSMT10,4m2
65Cửa sổ nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 5,0mm (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện tịa công trình)Chương V E-HSMT0,96m2
66Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,135tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,135tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT17,385m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mmChương V E-HSMT0,187100m2
70Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT10m3
71Lót nilong chống thấmChương V E-HSMT0,2100m2
72Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT2m3
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V E-HSMT9,034m3
74Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V E-HSMT9,034m3
B SÂN TẬP GOLF
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,038100m3
2Lót nilong chống thấmChương V E-HSMT0,77100m2
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V E-HSMT7,699m3
4Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V E-HSMT0,037100m2
5Thảm tâm golf KT 1.3x1.6mChương V E-HSMT2chiếc
6Thảm cỏ tập golf KT 1.2x1.4mChương V E-HSMT2chiếc
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E-HSMT2,304m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,216m3
9Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,48m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,062100m2
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,016100m3
12Gia công cột bằng thép ốngChương V E-HSMT0,236tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V E-HSMT0,236tấn
14Gia công mái lưới bằng thép hộpChương V E-HSMT0,162tấn
15Lắp đặt khung lướiChương V E-HSMT0,162tấn
16Lắp dựng lưới vào khuônChương V E-HSMT244,4191m2
17Lưới sân golfChương V E-HSMT244,419m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT21,01m2
19Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT2,816m3
20Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,541m3
21Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT2,576m3
22Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,53m3
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT13,138m2
24Giá để gậy KT 350x600x730mChương V E-HSMT1bộ
25Khay đựng bóng, 200 quả, KT 250x600x100mChương V E-HSMT2bộ
26Bộ lỡ cờChương V E-HSMT2bộ
27Bóng golfChương V E-HSMT200quả
C NHÀ BẾP ĂN - NỘI VỤ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT10,358m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,6100m3
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT8bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V E-HSMT8bộ
6Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT13,032m2
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,445m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT26,754m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT94,276m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT26,7541m2
11Tường vách ngăn di động hệ 50mm, vách 2 trục bánh xe bao gồm ray và cắt vách, khung nhôm định hình, chuyển động cách âm, lõi bông thủy tinh cách nhiệt, bề mặt tấm MDF 6mm phủ MelamineChương V E-HSMT17,918m2
12Trần thạch cao khung xương chìm (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt tai công trình)Chương V E-HSMT118,8m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT118,8m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT118,81m2
15Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,566m3
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,185100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,157tấn
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT18,435m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT29,936m2
20Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75Chương V E-HSMT38,8741m2
21Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V E-HSMT130,5681m2
22Cửa đi, cửa nhôm kính trắng dày 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT16,91m2
23Cưa sổ nhôm kính, cửa nhôm kính trắng dày 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT6,072m2
24Khăn trải bànChương V E-HSMT20cái
25Rèm cửa bằng vải phòng ăn VIPChương V E-HSMT25,68m2
26Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT44,123m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V E-HSMT26,578m2
28Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT26,5781m2
29Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT44,123m2 cấu kiện
30Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT45,264m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT45,264m2
32Cạo rỉ các kết cấu thépChương V E-HSMT34,044m2
33Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT34,0441m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,009tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT1,716m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1,114m2
37Bóng tuyp led đơn dẹt 36W L=1.2mChương V E-HSMT3bộ
38Đèn dowlight D300Chương V E-HSMT4bộ
39Đèn dowlight D90Chương V E-HSMT32bộ
40Đèn trùmChương V E-HSMT2bộ
41Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT7cái
42Attomat 1 pha 63AChương V E-HSMT2cái
43Attomat 1 pha 16AChương V E-HSMT4cái
44Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT4cái
45Dây cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Chương V E-HSMT150m
46Dây cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Chương V E-HSMT50m
47Ống ghen nhựa luồn dây D25Chương V E-HSMT70m
48Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 24000btu (máy điều hòa tận dụng)Chương V E-HSMT4máy
49Ống đồng + bảo ôn cho máy điều hòa 24000btuChương V E-HSMT0,2100m
50Ống nhựa pvc D27Chương V E-HSMT0,4100m
51Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + giá đỡChương V E-HSMT1bể
52Van phao D20Chương V E-HSMT1cái
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi nước + phụ kiệnChương V E-HSMT3bộ
54Vòi lavaboChương V E-HSMT3cái
55Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT3bộ
56Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT3cái
57Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT3cái
58Lắp đặt giá treoChương V E-HSMT3cái
59Bồn rửa bátChương V E-HSMT2bộ
60Ống ppr D50Chương V E-HSMT0,15100m
61Ống ppr D32Chương V E-HSMT0,1100m
62Ống ppr D20Chương V E-HSMT0,3100m
63Tê ren trong ppr D32Chương V E-HSMT4cái
64Tê ren trong ppr D20Chương V E-HSMT5cái
65Côn thu ppr D50-32Chương V E-HSMT3cái
66Tê ppr D50Chương V E-HSMT2cái
67Tê ppr D20Chương V E-HSMT6cái
68Côn thu ppr D32-20Chương V E-HSMT6cái
69Măng sông ppr D50Chương V E-HSMT2cái
70Măng sông ppr D32Chương V E-HSMT3cái
71Cút ppr D50Chương V E-HSMT4cái
72Cút ppr D32Chương V E-HSMT12cái
73Van khóa ppr D50Chương V E-HSMT1cái
74Van khóa ppr D32Chương V E-HSMT2cái
75Zắc co ren trong ppr D50Chương V E-HSMT2cái
76Zắc co ren trong ppr D32Chương V E-HSMT3cái
77Cút ren ngoài ppr D32Chương V E-HSMT2cái
78Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT5cái
79Ống pvc D110Chương V E-HSMT0,4100m
80Ống pvc D60Chương V E-HSMT0,2100m
81Ống pvc D34Chương V E-HSMT0,08100m
82Cút pvc D110Chương V E-HSMT6cái
83Cút pvc D60Chương V E-HSMT4cái
84Cút pvc D34Chương V E-HSMT2cái
85Tê pvc D110Chương V E-HSMT4cái
86Tê pvc D60Chương V E-HSMT2cái
87Côn thu pvc D110-60Chương V E-HSMT3cái
88Côn thu pvc D110-34Chương V E-HSMT5cái
89Măng sông pvc D110Chương V E-HSMT3cái
90Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoChương V E-HSMT0,342tấn
91Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V E-HSMT0,342tấn
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E-HSMT3m3
93Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,216m3
94Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,384m3
95Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,053100m2
96Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT2,4m3
97Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,067tấn
98Lắp dựng cột thép các loạiChương V E-HSMT0,067tấn
99Gia công thang sắtChương V E-HSMT0,15tấn
100Gia công thang sắtChương V E-HSMT0,184tấn
101Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V E-HSMT0,334tấn
102Gia công lan can thép ốngChương V E-HSMT0,089tấn
103Gia công lan can thép hộpChương V E-HSMT0,147tấn
104Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT32,4m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT49,843m2
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E-HSMT0,72m3
107Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,144m3
108Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,256m3
109Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,026100m2
110Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,32m3
111Gia công cột bằng thép ốngChương V E-HSMT0,045tấn
112Lắp dựng cột thép các loạiChương V E-HSMT0,045tấn
113Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V E-HSMT0,035tấn
114Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,069tấn
115Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT0,035tấn
116Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,069tấn
117Lợp tôn múi dày 0.4mmChương V E-HSMT0,268100m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT11,528m2
119Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT1.034,889m2
120Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT276,615m2
121Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT927,5831m2
122Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT383,9211m2
123Tháo tấm lợp tônChương V E-HSMT0,192100m2
124Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V E-HSMT302,655m2
125Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V E-HSMT1,53tấn
126Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V E-HSMT16,283m2
127Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT3,052tấn
128Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT3,052tấn
129Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V E-HSMT0,422tấn
130Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT0,422tấn
131Lợp mái ngói 13v/m2Chương V E-HSMT227,3421m2
132Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT8,1m3
133Lót nilong chống thấmChương V E-HSMT1,62100m2
134Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT16,2m3
135Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT5,085m3
136Lát gạch block 300x300Chương V E-HSMT101,7m2
137Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT3,6m3
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT72m2
139Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V E-HSMT10,656m3
140Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V E-HSMT10,656m3
D NHÀ HỘI TRƯỜNG LỚN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT24,36m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V E-HSMT28,695m3
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V E-HSMT215,99m2
4Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT2,73m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,525m3
6Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT4,398m3
7Gạch lát 600x600 giả gỗChương V E-HSMT34,555m2
8Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 giả gỗ, vữa XM M75Chương V E-HSMT34,555m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT2,52m2
10Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT17,039m3
11Gạch lát giả gỗ KT 600x600mmChương V E-HSMT289,319m2
12Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 giả gỗ, vữa XM M75Chương V E-HSMT289,3191m2
13Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 màu đen, vữa XM M75Chương V E-HSMT75,9591m2
14Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT102,795m2
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT0,842m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT11,021m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT11,0211m2
18Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 5lyChương V E-HSMT22,059m2
19Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 5lyChương V E-HSMT5,6m2
20Cửa chớp C1, cửa nhôm hệ ốp aluChương V E-HSMT12,8m2
21Vách thạch cao che cửa sổ S3 hiện trạngChương V E-HSMT7,315m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V E-HSMT7,3151m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT7,3151m2
24Rèm che cửa bằng vảiChương V E-HSMT110,927m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V E-HSMT104,981m2
26Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT104,9811m2
27Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT73,74m2 cấu kiện
28Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,071m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,013100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,005tấn
31Bóng led 2x36w, L=1.2mChương V E-HSMT21bộ
32Đèn ốp trần led dowlicht tròn 26wChương V E-HSMT46bộ
33Lắp đặt hạt triết áp quạt trầnChương V E-HSMT16cái
34Attomat 1 pha 60AChương V E-HSMT2cái
35Cầu dao tổng 100AChương V E-HSMT1bộ
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 24000btuChương V E-HSMT12máy
37Gía đỡ cục nóngChương V E-HSMT12cái
38Ống đồng + bảo ôn cho máy điều hòa 24000btuChương V E-HSMT0,6100m
39Ống đồng + bảo ôn cho máy điều hòa 24000btuChương V E-HSMT60m
40Dây cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Chương V E-HSMT120m
41Ống nhựa pvc D27Chương V E-HSMT1,2100m
42Attomat 1 pha 16AChương V E-HSMT12cái
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT1.461,52m2
44Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT846,7851m2
45Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT614,7351m2
46Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT606m2
47Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT13,25m3
48Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V E-HSMT26,5m3
49Cắt khe sân bê tôngChương V E-HSMT1100m
50Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Chương V E-HSMT100cấu kiện
51Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT0,66m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT6m2
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT100cái
54Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT0,239m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,022100m3
56Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,217m3
57Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT0,809m3
58Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,353m3
59Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,255m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,02100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V E-HSMT0,023tấn
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT141 cấu kiện
63Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT7,14m2
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V E-HSMT62,064m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V E-HSMT62,064m3
E NHÀ TRỤ SỞ BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT24,077m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E-HSMT147,489m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V E-HSMT4bộ
6Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT37,79m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT10,044m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT10,555m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT185,973m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT35,957m2
11Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Chương V E-HSMT89,7121m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT185,9731m2
13Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT35,9571m2
14Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75Chương V E-HSMT23,3621m2
15Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V E-HSMT147,3151m2
16Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa tận dụng)Chương V E-HSMT44,853m2 cấu kiện
17Cửa đi, cửa nhôm kính trắng dày 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT26,4m2
18Cưa sổ nhôm kính, cửa nhôm kính trắng dày 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT0,72m2
19Vách kính nhôm kính, cửa nhôm kính trắng dày 6.38ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT6,516m2 
20Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,014tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT2,78m2
22Bạt in chữ '' TRUNG TÂM SINH HOẠT VĂN HÓA - THỂ THAO THANH THIẾU NIÊN HUYỆN BẢO YÊN''Chương V E-HSMT2,78M2
23Bóng tuyp led đơn dẹt 36W L=1.2mChương V E-HSMT1bộ
24Đèn ốp tườngChương V E-HSMT1bộ
25Đèn Led panel ốp trần KT300x300Chương V E-HSMT60bộ
26Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT26cái
27Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT20cái
28Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V E-HSMT2cái
29Dây cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Chương V E-HSMT260m
30Dây cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Chương V E-HSMT160m
31Dây cu/pvc/pvc 2x4mm2Chương V E-HSMT50m
32Dây cu/pvc/pvc 2x6mm2Chương V E-HSMT60m
33Ống ghen nhựa luồn dây D25Chương V E-HSMT300m
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi nước + phụ kiệnChương V E-HSMT4bộ
35Vòi lavaboChương V E-HSMT4cái
36Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT4bộ
37Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT4cái
38Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT4cái
39Lắp đặt giá treoChương V E-HSMT4cái
40Ống ppr D50Chương V E-HSMT0,15100m
41Ống ppr D32Chương V E-HSMT0,1100m
42Ống ppr D20Chương V E-HSMT0,3100m
43Tê ren trong ppr D32Chương V E-HSMT4cái
44Tê ren trong ppr D20Chương V E-HSMT5cái
45Côn thu ppr D50-32Chương V E-HSMT3cái
46Tê ppr D50Chương V E-HSMT2cái
47Tê ppr D20Chương V E-HSMT6cái
48Côn thu ppr D32-20Chương V E-HSMT6cái
49Măng sông ppr D50Chương V E-HSMT2cái
50Măng sông ppr D32Chương V E-HSMT3cái
51Cút ppr D50Chương V E-HSMT4cái
52Cút ppr D32Chương V E-HSMT12cái
53Van khóa ppr D50Chương V E-HSMT1cái
54Van khóa ppr D32Chương V E-HSMT2cái
55Zắc co ren trong ppr D50Chương V E-HSMT2cái
56Zắc co ren trong ppr D32Chương V E-HSMT3cái
57Cút ren ngoài ppr D32Chương V E-HSMT2cái
58Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT4cái
59Ống pvc D110Chương V E-HSMT0,4100m
60Ống pvc D60Chương V E-HSMT0,2100m
61Ống pvc D34Chương V E-HSMT0,08100m
62Cút pvc D110Chương V E-HSMT6cái
63Cút pvc D60Chương V E-HSMT4cái
64Cút pvc D34Chương V E-HSMT2cái
65Tê pvc D110Chương V E-HSMT4cái
66Tê pvc D60Chương V E-HSMT2cái
67Côn thu pvc D110-60Chương V E-HSMT3cái
68Côn thu pvc D110-34Chương V E-HSMT5cái
69Măng sông pvc D110Chương V E-HSMT3cái
70Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V E-HSMT191,489m2
71Lợp mái ngói 13v/m2Chương V E-HSMT191,4891m2
72Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT964,797m2
73Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT330,621m2
74Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT14,832m2
75Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT825,851m2
76Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT460,5441m2
77Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V E-HSMT36,793m3
78Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V E-HSMT36,793m3
F NGOẠI THẤT - KÈ CHẮN ĐẤT + HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG + CÂY XANH
1Đào câyChương V E-HSMT60công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT43,061m3
3Vận chuyển cây về công trình (trọn gói)- bao gồm công tác cẩu lên xe - vận chuyển đến chân công trình- cẩu cây xuốngChương V E-HSMT10chuyến
4Vận chuyển cây về công trình (trọn gói)- bao gồm công tác cẩu lên xe - vận chuyển đến chân công trình- cẩu cây xuốngChương V E-HSMT2chuyến
5Vận chuyển cây về công trình (trọn gói)- bao gồm công tác cẩu lên xe - vận chuyển đến chân công trình- cẩu cây xuốngChương V E-HSMT3chuyến
6Bốc xếp cây lên xe vận chuyểnChương V E-HSMT60cấu kiện
7Bốc xếp cây xuống xeChương V E-HSMT60cấu kiện
8Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V E-HSMT60cây
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyChương V E-HSMT601cây / 90 ngày
10Gạch lát 600x600 giả gỗChương V E-HSMT61,824m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch giả gỗ 600x600, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT61,824m2
12Gia công thép ốngChương V E-HSMT0,063tấn
13Lắp dựng ghếChương V E-HSMT0,063tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT4,011m2
15Tủ điện tôn 250x300Chương V E-HSMT1tủ
16Attomat 1 pha MCB 10AChương V E-HSMT6cái
17Attomat 1 pha 100AChương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x4mm2Chương V E-HSMT175m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x25mm2Chương V E-HSMT30m
20Công tơ 1 pha loại CV EmicChương V E-HSMT1cái
21Ống luồn dây hdpe D65/50Chương V E-HSMT1,08m
22Đào hố chôn cápChương V E-HSMT0,324m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,031100m3
24Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V E-HSMT6,48m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E-HSMT4,374m3
26Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,384m3
27Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT2,352m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,134100m2
29Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,638m3
30Lắp dựng khung móng M24x300x750Chương V E-HSMT6bộ
31Gia công cột bằng thép ốngChương V E-HSMT0,268tấn
32Gia công cột bằng thép tấmChương V E-HSMT0,067tấn
33Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V E-HSMT0,066tấn
34Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,034tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT23,65m2
36Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V E-HSMT6cột
37Lắp cửa cộtChương V E-HSMT6cửa
38Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V E-HSMT6đầu cáp
39Bảng điện Bakelit (đã aptomat và cầu đấu)Chương V E-HSMT6cái
40Lắp choá đèn ở độ cao Chương V E-HSMT6bộ
41Chóa đèn cao ápChương V E-HSMT6bộ
42Lắp bảng điện cửa cộtChương V E-HSMT6bảng
43Đèn cao áp PA08 - 1000WChương V E-HSMT6bộ
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V E-HSMT6bộ
45Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V E-HSMT20rọ
46Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT5,729100m3
47Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT5,773100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT5,773100m3
G HÀNG RÀO HOA SẮT
1Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT3,34m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,635100m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT4,652m3
4Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT12,257m3
5Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT10,405m3
6Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT14,85m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,9100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,002tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,415tấn
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,246100m3
11Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT14,12m3
12Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT12,415m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT166,079m2
14Miết mạch tường gạch loại lõmChương V E-HSMT4,673m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT140,448m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT306,527m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT4,326tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT106,128m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT158,632m2
H CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Điều hòa 2 chiều interver 24000BTUChương V E-HSMT12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.10106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.020212E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực gồm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của bên giao thầu) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.494.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.760.989.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; Xác nhận của Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
2 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
3 Máy trộn vữa xi măng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
6 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
7 Máy hàn que Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
8 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
10 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
11 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
12 Máy mài Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->