Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công khối nhà chính, công trình phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật, trạm biến áp 100 KVA; Thữ tĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152468-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công khối nhà chính, công trình phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật, trạm biến áp 100 KVA; Thữ tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 10:02:00 đến ngày 2022-02-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,267,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.980394401E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp II - đã hoàn thành khối lượng ≥ 80%) hoặc 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành khối lượng ≥ 80%) có giá trị mỗi hợp đồng 9.300.000.000 đồng trở lên.- Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng, cấp II - đã hoàn thành) hoặc 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành khối lượng ≥ 80%) có giá trị ≥ 9.300.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành ≥ 80%.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp II hoặc cấp III theo từng tiêu chí đánh giá của E-HSMT nêu trên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Có các hạng mục chính : khối nhà chính và hạ tầng kỹ thuật.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện); Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Viễn thông. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Tất cả các nhân sự phải từng tham gia là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương đương với từng chức danh.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện); Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Từng tham gia là cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương đương với từng chức danh.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc địa công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- 01 nhân sự tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 6,0 tấn; ĐVT: xe (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy và Dàn ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn; ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,4 m3; ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2HP; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ván khuôn định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: M2 |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23,0 kVA.; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 800kg, ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Giàn giáo nêm (đổ bê tông sàn, dầm, cột): m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1400 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công khối nhà chính, công trình phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật, trạm biến áp 100 KVA; Thữ tĩnh Trụ sở Ban Tiếp công dân tỉnh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên doanh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý I năm 2021. - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu bình quân hàng năm (năm 2018-2019-2020) từ hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: số 8 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà chính | |||
| 1 | Thử tĩnh cọc BTDƯL fi 300 PTK = 55T/cọc (trọn gói) | Chương V-EHSMT | 2 | Tim |
| 2 | Đào móng chiều rộng | Chương V-EHSMT | 3,0179 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 2,235 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cọc BTLT fi 300, mac 600 | Chương V-EHSMT | 3.978 | M |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, fi 300 - Cấp đất I (tính tỷ lệ diện tích cọc 20x20 so với coc fi300=1,178) | Chương V-EHSMT | 39,78 | 100m |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, ĐK cọc | Chương V-EHSMT | 204 | mối nối |
| 7 | CCLĐ đĩa tole đầu cọc | Chương V-EHSMT | 37,713 | Kg |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Chương V-EHSMT | 0,8947 | 100m3 |
| 9 | Cát tôn nền | Chương V-EHSMT | 89,47 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V-EHSMT | 8,6214 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V-EHSMT | 6,6725 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 65,8153 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 7,4588 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 7,6865 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 28,6744 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 75,651 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 52,1768 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 13,8181 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 157,7375 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40 | Chương V-EHSMT | 21,1003 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 19,8644 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Chương V-EHSMT | 2,3843 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 2,4347 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 4,9503 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,7728 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 7,3703 | 100m2 |
| 27 | Lót tấm nilon | Chương V-EHSMT | 3,9064 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn kim loại cầu thang thường | Chương V-EHSMT | 1,4972 | 100m2 |
| 29 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 12,9623 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,9416 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 1,7949 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6) | Chương V-EHSMT | 0,4243 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10) | Chương V-EHSMT | 0,2825 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d12) | Chương V-EHSMT | 2,4094 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Chương V-EHSMT | 4,9064 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Chương V-EHSMT | 1,4318 | tấn |
| 37 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm (đk6), chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,358 | tấn |
| 38 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (D12), chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,2882 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, cột, trụ cao | Chương V-EHSMT | 0,4797 | tấn |
| 40 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (d18), chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 1,2532 | tấn |
| 41 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm ( D20), chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 3,8472 | tấn |
| 42 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,6773 | tấn |
| 43 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (D12), chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,8206 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, cột, trụ cao | Chương V-EHSMT | 0,4176 | tấn |
| 45 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (D16), chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,2711 | tấn |
| 46 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (d18), chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 1,8861 | tấn |
| 47 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm (d20), chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 3,9952 | tấn |
| 48 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 1,2389 | tấn |
| 49 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d12), chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,1181 | tấn |
| 50 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (14), chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,1136 | tấn |
| 51 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm(d16), chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 1,5247 | tấn |
| 52 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d18), chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 5,3211 | tấn |
| 53 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm (d20), chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 1,022 | tấn |
| 54 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 1,1767 | tấn |
| 55 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d12), chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,4439 | tấn |
| 56 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d14), chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,0522 | tấn |
| 57 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (16), chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 1,2166 | tấn |
| 58 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d18), chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 6,1637 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Chương V-EHSMT | 0,7324 | tấn |
| 60 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (nền trệt, ram dốc - d8) | Chương V-EHSMT | 2,8375 | tấn |
| 61 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (nền trệt, ram dốc - d10) | Chương V-EHSMT | 3,2139 | tấn |
| 62 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (nền trệt, ram dốc - d12) | Chương V-EHSMT | 0,2813 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, d | Chương V-EHSMT | 0,1496 | tấn |
| 64 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, (d6) | Chương V-EHSMT | 0,0301 | tấn |
| 65 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8) | Chương V-EHSMT | 0,432 | tấn |
| 66 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (d12) | Chương V-EHSMT | 1,1326 | tấn |
| 67 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (16), chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,2388 | tấn |
| 68 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m, (d6) | Chương V-EHSMT | 1,604 | tấn |
| 69 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8) | Chương V-EHSMT | 8,8224 | tấn |
| 70 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10) | Chương V-EHSMT | 7,4478 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V-EHSMT | 0,5275 | tấn |
| 72 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (D6) | Chương V-EHSMT | 0,0365 | tấn |
| 73 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (D10) | Chương V-EHSMT | 0,1188 | tấn |
| 74 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6) | Chương V-EHSMT | 0,452 | tấn |
| 75 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10) | Chương V-EHSMT | 0,5091 | tấn |
| 76 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m ( d12) | Chương V-EHSMT | 0,9002 | tấn |
| 77 | Cung cấp Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 78 | Cung cấp lắp đặt lưới thủy tinh liên kết tường | Chương V-EHSMT | 550 | M2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 18,3838 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 11,5797 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 8,5116 | m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 3,9779 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 2,5623 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-EHSMT | 14,2525 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-EHSMT | 60,5308 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-EHSMT | 46,412 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V-EHSMT | 122,1494 | m3 |
| 88 | Cung cấp thép []20x20x1.2 mạ kẽm | Chương V-EHSMT | 39,0787 | kg |
| 89 | Gia công khung tròn trang trí | Chương V-EHSMT | 0,0391 | tấn |
| 90 | Lắp dựng khung tròn trang trí | Chương V-EHSMT | 0,0391 | tấn |
| 91 | CC lắp dựng Tấm Alumium ốp vòng tròn trang trí | Chương V-EHSMT | 7,9128 | m2 |
| 92 | Thi công trần nhôm khung chuyên dụng | Chương V-EHSMT | 659,073 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn - gạch granit 600x600, XM PCB40 | Chương V-EHSMT | 691,958 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch 400x400 | Chương V-EHSMT | 99,811 | m2 |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V-EHSMT | 28,385 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V-EHSMT | 45,88 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V-EHSMT | 75,208 | m2 |
| 98 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V-EHSMT | 130,9832 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường đá chẻ | Chương V-EHSMT | 16,191 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, XM PCB40 | Chương V-EHSMT | 230,231 | m2 |
| 101 | Ốp gỗ công nghiệp chân tường | Chương V-EHSMT | 48,5 | m2 |
| 102 | Ốp gỗ công nghiệp tường trang trí | Chương V-EHSMT | 108,875 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 478,646 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 149,7185 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 88,24 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 156,3439 | m2 |
| 107 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 221,624 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-EHSMT | 539,21 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-EHSMT | 1.672,5984 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 79 | m |
| 111 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 30,791 | m |
| 112 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 80,3 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 473,5198 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-EHSMT | 542,5998 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V-EHSMT | 1.672,5984 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V-EHSMT | 539,21 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V-EHSMT | 244,5839 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V-EHSMT | 812,17 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 539,21 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 812,17 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 1.917,1823 | m2 |
| 122 | Cung cấp LĐ Trụ Lan can Inox cầu thang(theo HSTK) (tay vịnh gỗ tính riêng) | Chương V-EHSMT | 27,96 | M2 |
| 123 | Cung cấp lđ tay vịnh gỗ cầu thang | Chương V-EHSMT | 27,96 | md |
| 124 | Cung cấp LĐ Lan can Inox (theo HSTK) ( lan can + tay vịnh Inox) | Chương V-EHSMT | 3,8545 | M2 |
| 125 | Cung cấp LĐ tay vịnh Inox fi60 | Chương V-EHSMT | 17,495 | md |
| 126 | Cung cấp LĐ vách ngăn MDF di động (chi tiết theo Bv thiết kế, bao gồm phụ kiện) | Chương V-EHSMT | 18,88 | M2 |
| 127 | Cung cấp Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V-EHSMT | 108,03 | m2 |
| 128 | Cung cấp lắp dựng cửa cuốn | Chương V-EHSMT | 15,4 | m2 |
| 129 | Cung cấp ld cửa gỗ căm xe (bao gồm phụ kiện) | Chương V-EHSMT | 74,829 | |
| 130 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm Blamri + kính(bao gồm phụ kiện) | Chương V-EHSMT | 28,584 | m2 |
| 131 | CC ld vách ngăn tắm compact | Chương V-EHSMT | 3,15 | m2 |
| 132 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ kính cường lực 8mm khung nhôm (bao gồm phụ kiện) | Chương V-EHSMT | 156,78 | m2 |
| 133 | CC Lắp dựng khung nhôm bảo vệ | Chương V-EHSMT | 9,54 | m2 |
| 134 | CC lắp đặt nắp thăm mái | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ,sơn chuyên dụng | Chương V-EHSMT | 113,6916 | 1m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V-EHSMT | 11,2038 | 100m2 |
| 137 | Cung cấp Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox fi 27 | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 138 | Cung cấp Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox fi 34 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 139 | Cung cấp Lắp đặt xí bệt+ vòi xịt | Chương V-EHSMT | 13 | bộ |
| 140 | Cung cấp Lắp đặt lavabo sứ+ vòi rửa+gương soi | Chương V-EHSMT | 10 | bộ |
| 141 | Cung cấp Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-EHSMT | 9 | bộ |
| 142 | Cung cấp Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Chương V-EHSMT | 14 | cái |
| 143 | Cung cấp Lắp đặt bể nước Inox 2m3+ trái nổi | Chương V-EHSMT | 1 | bể |
| 144 | Cung cấp Lắp đặt vòi xả inox fi 21 | Chương V-EHSMT | 11 | bộ |
| 145 | Cung cấp Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 146 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21, dày 1.6mm | Chương V-EHSMT | 0,32 | 100m |
| 147 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27, dày 1.8mm | Chương V-EHSMT | 0,93 | 100m |
| 148 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 34, dày 2.0mm | Chương V-EHSMT | 0,12 | 100m |
| 149 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 42, dày 2.0mm | Chương V-EHSMT | 0,12 | 100m |
| 150 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60, dày 2.3mm | Chương V-EHSMT | 0,26 | 100m |
| 151 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90, dày 2.8mm | Chương V-EHSMT | 1,85 | 100m |
| 152 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114, dày 3.4mm | Chương V-EHSMT | 0,22 | 100m |
| 153 | Cung cấp Lắp đặt co PVC fi 21 | Chương V-EHSMT | 45 | cái |
| 154 | Cung cấp Lắp đặt co PVC fi 21/27 | Chương V-EHSMT | 19 | cái |
| 155 | Cung cấp Lắp đặt co PVC fi 27 | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 156 | Cung cấp Lắp đặt co PVC fi 42 | Chương V-EHSMT | 17 | cái |
| 157 | Cung cấp Lắp đặt co PVC fi 42/90 | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 158 | Cung cấp Lắp đặt co PVC fi 60 | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 159 | Cung cấp Lắp đặt co PVC fi 90 | Chương V-EHSMT | 26 | cái |
| 160 | Cung cấp Lắp đặt T PVC fi 21 | Chương V-EHSMT | 13 | cái |
| 161 | Cung cấp Lắp đặt T PVC fi 21/27 | Chương V-EHSMT | 26 | cái |
| 162 | Cung cấp Lắp đặt T PVC fi 27 | Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 163 | Cung cấp Lắp đặt T PVC fi 42/90 | Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 164 | Cung cấp Lắp đặt T PVC fi 90 | Chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 165 | Cung cấp Lắp đặt Lơi PVC fi 90 | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 166 | Cung cấp Lắp đặt co lơi fi 114 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 167 | Cung cấp Lắp đặt Y fi 90/90 | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 168 | Cung cấp Lắp đặt co giảm fi 90/60 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Chương V-EHSMT | 10 | Cái |
| B | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT 120x120x2000, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 2,42 | 100m |
| 2 | Bê tông cừ BTCT, đá 1x2 mác 250, 120x120x2000 | Chương V-EHSMT | 3,4848 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép cọc | Chương V-EHSMT | 0,5808 | 100m2 |
| 4 | CC LĐ cốt thép cọc fi 6 | Chương V-EHSMT | 0,2844 | Tấn |
| 5 | CC LĐ cốt thép cọc fi 10 | Chương V-EHSMT | 0,5819 | Tấn |
| 6 | Lót tấm nilon | Chương V-EHSMT | 0,2904 | 100m2 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Chương V-EHSMT | 5,246 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp cát san lấp K ≥ 0,85 | Chương V-EHSMT | 524,6 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 0,4341 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,2894 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 3,276 | m3 |
| 12 | Lót tấm nilon | Chương V-EHSMT | 0,159 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 8,625 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 3,994 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 7,3108 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 0,0525 | m3 |
| 17 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10) | Chương V-EHSMT | 0,2488 | tấn |
| 18 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Chương V-EHSMT | 0,1451 | tấn |
| 19 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12) | Chương V-EHSMT | 0,081 | tấn |
| 20 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14) | Chương V-EHSMT | 0,5218 | tấn |
| 21 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Chương V-EHSMT | 0,1609 | tấn |
| 22 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8) | Chương V-EHSMT | 0,0032 | tấn |
| 23 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14) | Chương V-EHSMT | 0,3633 | tấn |
| 24 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d10) | Chương V-EHSMT | 0,1524 | tấn |
| 25 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12) | Chương V-EHSMT | 0,0295 | tấn |
| 26 | Cung cấp LĐ cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8) | Chương V-EHSMT | 0,0184 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Chương V-EHSMT | 0,2088 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,818 | 100m2 |
| 29 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,6393 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 3,69 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-EHSMT | 9,298 | m3 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 60,166 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 63,83 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 178,32 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 67,2 | md |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 33,6 | md |
| 38 | Đắp chỉ granite bảng tên | Chương V-EHSMT | 4 | md |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V-EHSMT | 11,66 | m2 |
| 40 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V-EHSMT | 16,54 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-EHSMT | 123,996 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V-EHSMT | 178,32 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 302,316 | m2 |
| 44 | Lắp dựng mũi giáo | Chương V-EHSMT | 8,516 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V-EHSMT | 28,118 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa xếp tự động | Chương V-EHSMT | 9,2 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa cổng phụ | Chương V-EHSMT | 19,2 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 55,834 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt chữ Inox bảng tên | Chương V-EHSMT | 1 | m2 |
| 50 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Chương V-EHSMT | 0,0685 | 100M3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0457 | 100M3 |
| 52 | Đóng cọc BTCT 120x120x2000, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 0,72 | 100m |
| 53 | Bê tông cừ BTCT, đá 1x2 mác 250, 120x120x2000 | Chương V-EHSMT | 1,0368 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép cọc | Chương V-EHSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 55 | CC LĐ cốt thép cọc fi 6 | Chương V-EHSMT | 0,0868 | Tấn |
| 56 | CC LĐ cốt thép cọc fi 10 | Chương V-EHSMT | 0,1731 | Tấn |
| 57 | Lót tấm nilon | Chương V-EHSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V-EHSMT | 0,644 | M3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 0,512 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 1,3943 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột | Chương V-EHSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 62 | Lót tấm nilon | Chương V-EHSMT | 0,022 | 100m2 |
| 63 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,0429 | tấn |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 0,624 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 66 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0186 | tấn |
| 67 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,1389 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 1,512 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,156 | 100m2 |
| 70 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0392 | tấn |
| 71 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,145 | tấn |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 0,644 | m3 |
| 73 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Chương V-EHSMT | 0,0644 | 100M2 |
| 74 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 1,87 | m3 |
| 75 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,2586 | 100m2 |
| 76 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,0493 | tấn |
| 77 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,1002 | tấn |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 0,4348 | m3 |
| 79 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,08 | 100m2 |
| 80 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(fi 6) | Chương V-EHSMT | 0,0144 | tấn |
| 81 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(fi 8) | Chương V-EHSMT | 0,0112 | tấn |
| 82 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m(fi 14) | Chương V-EHSMT | 0,0216 | tấn |
| 83 | Cung cấp lắp đặt lưới thủy tinh liên kết tường | Chương V-EHSMT | 15 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 0,408 | M3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-EHSMT | 3,529 | M3 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Chương V-EHSMT | 7,5 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 6,84 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 11,06 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 6,44 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 21,48 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 21,8 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 37,01 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 26 | m2 |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 16,6 | md |
| 95 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V-EHSMT | 19,3 | m2 |
| 96 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 19,3 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V-EHSMT | 21,8 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V-EHSMT | 37,01 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-EHSMT | 31,5 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 52,17 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 38,14 | m2 |
| 102 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm Lamri hệ 1000 | Chương V-EHSMT | 1,76 | m2 |
| 103 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ bật khung thép kính | Chương V-EHSMT | 2,4 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngồi, chiều cao | Chương V-EHSMT | 0,3835 | 100m2 |
| 105 | Cung cấp Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 106 | Cung cấp Lắp đặt quạt đảo | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 107 | Cung cấp Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 108 | Cung cấp Lắp đặt MCP 2P-6A(Hộp+mặt viền) | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 109 | Kéo rãi dây điện đơn loại dây 1x1,5mm2 | Chương V-EHSMT | 8 | m |
| 110 | Kéo rãi dây điện đơn loại dây 1x2.5mm2 | Chương V-EHSMT | 2 | m |
| 111 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x25mm | Chương V-EHSMT | 5 | Mét |
| 112 | Cung cấp Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 0,4912 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-EHSMT | 0,1637 | M3 |
| 115 | Đóng cọc BTDUL 100x100x2000, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 1,76 | 100m |
| 116 | Bê tông cừ BTCT, đá 1x2 mác 250, 120x120x2000 | Chương V-EHSMT | 2,5344 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép cọc | Chương V-EHSMT | 0,4224 | 100m2 |
| 118 | CC LĐ cốt thép cọc fi 6 | Chương V-EHSMT | 0,2121 | Tấn |
| 119 | CC LĐ cốt thép cọc fi 10 | Chương V-EHSMT | 0,4232 | Tấn |
| 120 | Lót tấm nilon | Chương V-EHSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 121 | Bê tông lót móng đá 1x2 Mác 200 | Chương V-EHSMT | 1,0496 | M3 |
| 122 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 2,747 | m3 |
| 123 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 5,856 | m3 |
| 124 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 1,748 | m3 |
| 125 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 0,075 | m3 |
| 126 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 0,48 | m3 |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 1,5072 | m3 |
| 128 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,0266 | tấn |
| 129 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-EHSMT | 0,46 | tấn |
| 130 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0134 | tấn |
| 131 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,7486 | tấn |
| 132 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,6262 | tấn |
| 133 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,0199 | tấn |
| 134 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,4146 | tấn |
| 135 | Cung cấp LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0053 | tấn |
| 136 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Chương V-EHSMT | 0,0193 | tấn |
| 137 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16) | Chương V-EHSMT | 0,0871 | tấn |
| 138 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Chương V-EHSMT | 0,04 | tấn |
| 139 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(d16) | Chương V-EHSMT | 0,2418 | tấn |
| 140 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Chương V-EHSMT | 0,0117 | 100M2 |
| 141 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,6816 | 100m2 |
| 142 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,091 | 100m2 |
| 143 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,1464 | 100m2 |
| 144 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện | Chương V-EHSMT | 0,0095 | 100M2 |
| 145 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Chương V-EHSMT | 0,0072 | 100M2 |
| 146 | Cung cấp Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 147 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V-EHSMT | 39,6 | M2 |
| 148 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 20,44 | m2 |
| 149 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 30,5 | m2 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 2,76 | m2 |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 0,0077 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 0,39 | m2 |
| 153 | Sản xuất, lắp đặt thang Inox | Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 154 | Cung cấp Lắp đặt tấm Waterstop R300 | Chương V-EHSMT | 13,8 | m |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm điện 1,5Hp | Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 0,5677 | 100M3 |
| 157 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-EHSMT | 0,2824 | 100M3 |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 0,1382 | m3 |
| 159 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 3,3472 | m3 |
| 160 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 1 | m3 |
| 161 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-EHSMT | 1,764 | m3 |
| 162 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V-EHSMT | 0,2 | 100m2 |
| 163 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,0786 | 100M2 |
| 164 | Ván khuôn móng dài | Chương V-EHSMT | 0,0739 | 100m2 |
| 165 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Chương V-EHSMT | 0,0151 | tấn |
| 166 | Cung cấp Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10) | Chương V-EHSMT | 0,1973 | tấn |
| 167 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6) | Chương V-EHSMT | 0,0688 | tấn |
| 168 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8) | Chương V-EHSMT | 0,0236 | tấn |
| 169 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d10) | Chương V-EHSMT | 0,0032 | tấn |
| 170 | Lót tấm nilon | Chương V-EHSMT | 1,2957 | 100M2 |
| 171 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V-EHSMT | 37 | cái |
| 172 | LĐ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Chương V-EHSMT | 2 | 1 Đoạn ống |
| 173 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V-EHSMT | 4 | Mối nối |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 7,8258 | M3 |
| 175 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 50,2208 | M2 |
| 176 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 17,6 | m2 |
| 177 | CC Lăp đặt đồng hồ nước | Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 178 | CC Lắp đặt van khóa đường kính 34 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 179 | CC Lắp đặt vòi tưới cây | Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 180 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V-EHSMT | 0,4 | 100m |
| 181 | Cung cấp LĐ đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V-EHSMT | 0,5 | 100m |
| 182 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V-EHSMT | 0,43 | 100m |
| 183 | Lót tấm nilon | Chương V-EHSMT | 5,958 | 100m2 |
| 184 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 61,2 | m3 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d8) | Chương V-EHSMT | 3,3683 | tấn |
| 186 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V-EHSMT | 0,0989 | 100m2 |
| 187 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V-EHSMT | 13,24 | 10m |
| 188 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 0,1041 | 100m3 |
| 189 | Trồng cây Ngọc Lan cao 2,0m, đường kính gốc ≥ 0,2m | Chương V-EHSMT | 4 | Cây |
| 190 | Trồng cây cau vua cao 4m, đường kính gốc ≥ 0,2m | Chương V-EHSMT | 11 | Cây |
| 191 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-EHSMT | 0,09 | 100m3 |
| 192 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 21,752 | m3 |
| 193 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 1,3631 | m3 |
| 194 | Ván khuôn móng dài | Chương V-EHSMT | 0,0775 | 100m2 |
| 195 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng 400x400x30 | Chương V-EHSMT | 241,8 | m2 |
| 196 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 2,896 | m3 |
| 197 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V-EHSMT | 15,12 | m2 |
| 198 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V-EHSMT | 15,12 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 15,12 | m2 |
| 200 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 0,861 | M3 |
| C | Hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V-EHSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V-EHSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt tủ điện | Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V-EHSMT | 5 | m |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V-EHSMT | 4,5 | m |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V-EHSMT | 3 | hộp |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 10 | Rải cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 0,38 | 100m |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Chương V-EHSMT | 36 | m |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp LĐ ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Chương V-EHSMT | 0,809 | 100m |
| 20 | Cung cấp LĐ ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Chương V-EHSMT | 0,125 | 100m |
| 21 | Cung cấp LĐ ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Chương V-EHSMT | 0,0675 | 100m |
| 22 | Cung cấp Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 25 | Cung cấp Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 26 | Cung cấp Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Chương V-EHSMT | 0,1925 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Chương V-EHSMT | 0,809 | 100m |
| 33 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V-EHSMT | 18,9 | m3 |
| 34 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V-EHSMT | 18,9 | m3 |
| 35 | Cung cấp Lắp đặt bích thép, ĐK 75mm | Chương V-EHSMT | 1 | cặp bích |
| 36 | Cung cấp Lắp đặt bích thép, ĐK 50mm | Chương V-EHSMT | 1 | cặp bích |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 29,0136 | 1m2 |
| 38 | Bả bố | Chương V-EHSMT | 3 | Kg |
| 39 | Băng keo non | Chương V-EHSMT | 100 | Cuộn |
| 40 | Phụ kiện các loại (cùm, ốc vít, ...) | Chương V-EHSMT | 1 | Lô |
| 41 | Cung cấp Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V-EHSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 42 | Cung cấp Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Chương V-EHSMT | 2,2 | 10 đầu |
| 43 | Cung cấp Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V-EHSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 44 | Cung cấp Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V-EHSMT | 1,6 | 5 nút |
| 45 | Cung cấp Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V-EHSMT | 3,4 | 5 đèn |
| 46 | Cung cấp Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V-EHSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 47 | Cung cấp Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V-EHSMT | 1.719,6 | m |
| 48 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V-EHSMT | 509 | m |
| 49 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Chương V-EHSMT | 23 | m |
| 50 | Cung cấp Lắp giá đỡ tủ | Chương V-EHSMT | 9 | 1 bộ |
| 51 | Phụ kiện lắp đặt đường dây tín hiệu | Chương V-EHSMT | 1 | Lô |
| 52 | Cung cấp Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V-EHSMT | 10,4 | m3 |
| 54 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V-EHSMT | 10,4 | m3 |
| 55 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V-EHSMT | 10 | cọc |
| 56 | Cung cấp Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V-EHSMT | 1 | 1 cột |
| 57 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Chương V-EHSMT | 59 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V-EHSMT | 33 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V-EHSMT | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 61 | Cung cấp bệ đở kim thu sét, dây chằng, tăng đưa, mối hàn hóa nhiệt, ... | Chương V-EHSMT | 1 | Lô |
| 62 | Đo kiểm tra điện trở của đất | Chương V-EHSMT | 2 | HT |
| D | Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt tổng đài điện thoại nội bộ 06 trung kế ra 24 máy nhánh: 1 | Chương V-EHSMT | 1 | Tổng đài |
| 2 | Thiết bị lưu điện USP 5 (KVA) | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt thanh đỡ cho phiến compax | Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt đế dùng cho phiến compax 15 way (Inox) | Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt phiến compax 10 P | Chương V-EHSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt cầu chì dùng cho phiến compax (6 điểm) | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V-EHSMT | 13 | cái |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 | Chương V-EHSMT | 591,1 | m |
| 9 | Cung cấp Lắp dặt thiết bị tin học, máy chủ (server) + màn hình LCD 21' hiển thị | Chương V-EHSMT | 1 | Thiết bị |
| 10 | Cung cấp Thiết bị lưu điện USP 5 (KVA) | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt tủ ract 19" ract 27U, H = 1420, D = 800, 2 quạt (cửa mica) + nguồn 6 ổ cắm | Chương V-EHSMT | 1 | Tủ |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt giá phối quang loại indoor trong nhà bắt Rack 24FO full phụ kiện chuẩn FC-UPC | Chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 13 | Cung cấp Lắp đặt bảng đấu nối cáp đồng kiểu trượt, 48 cổng, rõng, 1HU (patch panel cat6) | Chương V-EHSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Đầu nối CAT.6A, không chống nhiễu | Chương V-EHSMT | 192 | Cái |
| 15 | Đấu nối dây nhảy CAT.6A, chống nhiễu LSZH 2M | Chương V-EHSMT | 192 | Dây |
| 16 | Cung cấp Lắp đặt thiết bị mạng, Bộ chuyển mạch (Switch cisco WS-C2960L-48PQ-LL) 48 cổng 10/100/1000 MBPS | Chương V-EHSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Cung cấp Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V-EHSMT | 49 | cái |
| 18 | Cung cấp Lắp đặt Modem Wifi | Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 19 | Cung cấp Lắp đặt cáp UTP CAT.6 4 PAIR | Chương V-EHSMT | 219,98 | 10 m |
| 20 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V-EHSMT | 427,5 | m |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại | Chương V-EHSMT | 1 | Lô |
| 22 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤80mm | Chương V-EHSMT | 90,9 | m |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt thang, máng cáp (co, tê, cùm treo, giá đỡ, ...) | Chương V-EHSMT | 1 | Lô |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V-EHSMT | 12,32 | m3 |
| 25 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V-EHSMT | 12,32 | m3 |
| 26 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V-EHSMT | 8 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Chương V-EHSMT | 41,5 | m |
| 28 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V-EHSMT | 11,5 | m |
| 29 | Cung cấp Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 30 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V-EHSMT | 8 | Cái |
| 31 | Cung cấp Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Chương V-EHSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 32 | Cung cấp Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Chương V-EHSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 33 | Cung cấp Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Chương V-EHSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 34 | Bộ lưu điện UPS 3KA+Backup 12h | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 35 | Cung cấp Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chương V-EHSMT | 10 | 1 thiết bị |
| 36 | Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V-EHSMT | 348 | m |
| 37 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V-EHSMT | 42 | m |
| 38 | Kéo rải dây điện đơn, 2C x 2,5mm2 Cu/PVC/PVC | Chương V-EHSMT | 285,7 | m |
| 39 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống CAMERA | Chương V-EHSMT | 1 | Lô |
| 40 | Cung cấp Lắp đặt Bộ voice Alarm Controller 240w tích hợp voice router, Amplyfier | Chương V-EHSMT | 1 | 5 tủ |
| 41 | Bàn phím điều khiển + micro thông báo | Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Keyboar | Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V-EHSMT | 1 | 5 Loa |
| 44 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V-EHSMT | 1 | 5 Loa |
| 45 | Hộp nối dây tín hiệu | Chương V-EHSMT | 10 | Cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V-EHSMT | 330 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V-EHSMT | 36 | m |
| E | Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A-MCCB 4P-160A-36KA | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt Bộ SHUNT TRIP | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P-75A-10KA | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P-40A-10KA: | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt MCB 3P-30A-10KA | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt Bộ chống sét lan truyền 100kA (8/20µs) | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt Earth Fault Relay | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt Over Current Relay | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt Over/Under Voltage Relay | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt Voltage Meter 0-500V | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp Lắp đặt Voltage Select Switch | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp Lắp đặt Ampe Meter 0-300A | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp Lắp đặt Ampe Select Switch | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp Lắp đặt PCT 160/5A (4 cái) | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp Lắp đặt MCT 160/5A (3 cái) | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 18 | Cung cấp Lắp đặt Đèn báo nguồn (R, Y, B) | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 19 | Cung cấp Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT: 1000x600x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …): | Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 21 | Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P-40A-10KA | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp Lắp đặt MCB 3P-25A-6KA | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 25 | Cung cấp Lắp đặt RCBO 2P - 16A/30mA | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 26 | Cung cấp Lắp đặt Voltage Meter 0-500V | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp Lắp đặt Voltage Select Switch | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp Lắp đặt Ampe Meter 0-300A | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp Lắp đặt Ampe Select Switch | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp Lắp đặt MCT 40/5A (3 cái) | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp Lắp đặt Đèn báo nguồn (R, Y, B) | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 33 | Cung cấp Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT: 600x400x250) + busbar | Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 34 | Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P-75A-10KA | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp Lắp đặt MCB 3P-25A-6KA | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 36 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 38 | Cung cấp Lắp đặt RCBO 2P - 16A/30mA | Chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 39 | Cung cấp Lắp đặt Voltage Meter 0-500V | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp Lắp đặt Voltage Select Switch | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp Lắp đặt Ampe Meter 0-300A | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp Lắp đặt Ampe Select Switch | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp Lắp đặt MCT 75/5A (3 cái) | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 44 | Cung cấp Lắp đặt Đèn báo nguồn (R, Y, B) | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 45 | Cung cấp Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 46 | Cung cấp Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT: 1000x600x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) | Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 47 | Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P-75A-10KA | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp Lắp đặt MCB 3P-25A-6KA | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 50 | Cung cấp Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 51 | Cung cấp Lắp đặt RCBO 2P - 16A/30mA | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 52 | Cung cấp Lắp đặt Voltage Meter 0-500V | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp Lắp đặt Voltage Select Switch | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp Lắp đặt Ampe Meter 0-300A | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp Lắp đặt Ampe Select Switch | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp Lắp đặt MCT 75/5A (3 cái) | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 57 | Cung cấp Lắp đặt Đèn báo nguồn (R, Y, B) | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 58 | Cung cấp Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 59 | Cung cấp Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT: 1000x600x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) | Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V-EHSMT | 11,84 | m3 |
| 61 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V-EHSMT | 11,84 | m3 |
| 62 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V-EHSMT | 8 | cọc |
| 63 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V-EHSMT | 40 | m |
| 64 | Cung cấp Lắp đặt Ống luồn dây điện cứng fi25, dày 1,6mm | Chương V-EHSMT | 10 | m |
| 65 | Cung cấp Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất + thanh tiếp địa | Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 66 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V-EHSMT | 8 | Cái |
| 67 | Cung cấp Lắp đặt Đèn led pha 70W | Chương V-EHSMT | 10 | bộ |
| 68 | Cung cấp Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m - 36W, ánh sáng trắng | Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 69 | Cung cấp Lắp đặt Đèn Led đơn 1,2m - 18W, ánh sáng trắng | Chương V-EHSMT | 25 | bộ |
| 70 | Cung cấp Lắp đặt Đèn led Panel 600x600, 40W | Chương V-EHSMT | 54 | bộ |
| 71 | Cung cấp Lắp đặt Đèn led Panel 400x400, 24W | Chương V-EHSMT | 38 | bộ |
| 72 | Cung cấp Lắp đặt Đèn Downlight insert 20W - ánh sáng trắng, âm trần, đảo 4 chiều | Chương V-EHSMT | 10 | bộ |
| 73 | Cung cấp Lắp đặt Đèn downlight nổi led vuông 18W - Inox xước | Chương V-EHSMT | 8 | bộ |
| 74 | Cung cấp Lắp đặt Đèn Downlight siêu mỏng Led 15W - sơn trắng (vuông, âm trần) | Chương V-EHSMT | 25 | bộ |
| 75 | Cung cấp Lắp đặt quạt trần | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 76 | Cung cấp Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 77 | Cung cấp Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Chương V-EHSMT | 13 | cái |
| 78 | Cung cấp Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Chương V-EHSMT | 14 | cái |
| 79 | Cung cấp Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt: | Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 80 | Cung cấp Lắp đặt Bộ điều tốc hai, 10A âm tường + hộp mặt | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 81 | Cung cấp Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 82 | CC Lắp đặt Ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt | Chương V-EHSMT | 74 | cái |
| 83 | Cung cấp Lắp đặt Hộp cáp mạ kẽm nhúng nóng 200x75 dày 2mm | Chương V-EHSMT | 101,7 | m |
| 84 | Phụ kiện lắp đặt thang, máng cáp phần cấp điện (co, tê, cùm treo, giá đỡ, ...) | Chương V-EHSMT | 1 | Lô |
| 85 | Cung cấp Lắp đặt Ống luồn dây điện cứng fi25, dày 1,6mm | Chương V-EHSMT | 50 | m |
| 86 | Cung cấp Lắp đặt Ống luồn dây điện cứng fi20, dày 1,45mm | Chương V-EHSMT | 1.341,3 | m |
| 87 | Cung cấp Lắp đặt dây 1C 1,5mm2 CV | Chương V-EHSMT | 2.031,8 | m |
| 88 | Cung cấp Lắp đặt dây 1C 2,5mm2 CV | Chương V-EHSMT | 3.622,2 | m |
| 89 | Cung cấp Lắp đặt dây 1C 6mm2 CV | Chương V-EHSMT | 144 | m |
| 90 | Cung cấp Lắp đặt dây 1C 10mm2 CV | Chương V-EHSMT | 4 | m |
| 91 | Cung cấp Lắp đặt dây 1C 10mm2 CXV | Chương V-EHSMT | 16 | m |
| 92 | Cung cấp Lắp đặt dây 1C 16mm2 CV | Chương V-EHSMT | 35,1 | m |
| 93 | Cung cấp Lắp đặt dây 1C 25mm2 CXV | Chương V-EHSMT | 140,4 | m |
| 94 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp, ống luồn dây điện (hộp nối dây, cùm treo, giá đỡ, dây rút, dán nhãn, hướng dẫn sử dụng ...) phần cấp điện | Chương V-EHSMT | 1 | Lô |
| 95 | Rải cáp ngầm: Cáp CXV/DSTA (3X95+1x50)mm2 0,6/1kV | Chương V-EHSMT | 0,38 | 100m |
| 96 | Cung cấp Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE fi105/80 | Chương V-EHSMT | 35 | m |
| 97 | Cung cấp Lắp đặt dây 3x 1C 95mm2 CXV | Chương V-EHSMT | 12 | m |
| 98 | Cung cấp Lắp đặt dây 1C 50mm2 CV | Chương V-EHSMT | 12 | m |
| 99 | Cung cấp Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE fi105/80 | Chương V-EHSMT | 10 | m |
| 100 | Rải cáp ngầm, Cáp CXV/DSTA 3x6mm2 | Chương V-EHSMT | 0,21 | 100m |
| 101 | Cung cấp Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE fi50/40 | Chương V-EHSMT | 18 | m |
| 102 | Rải cáp ngầm, Cáp CXV/DSTA 3x6mm2 | Chương V-EHSMT | 0,42 | 100m |
| 103 | Cung cấp Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE fi50/40 | Chương V-EHSMT | 39 | m |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V-EHSMT | 21,24 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-EHSMT | 8,2571 | m3 |
| 106 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V-EHSMT | 12,9741 | m3 |
| 107 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 59 | Mét |
| 108 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V-EHSMT | 11,21 | m2 |
| 109 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 3 | Mét |
| 110 | Phòng máy phát điện | Chương V-EHSMT | 1 | lô |
| F | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt Dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại treo tường (Kèm Remote), công suất lạnh: 8500 Btu/h | Chương V-EHSMT | 2 | máy |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt Dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại treo tường (Kèm Remote), công suất lạnh: 11900 Btu/h | Chương V-EHSMT | 2 | máy |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt Dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại treo tường (Kèm Remote), công suất lạnh: 24200 Btu/h | Chương V-EHSMT | 7 | máy |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt Dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại áp trần (Kèm Remote), công suất lạnh: 34100 Btu/h | Chương V-EHSMT | 5 | máy |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt dây 1C 1,5mm2 CV | Chương V-EHSMT | 445,2 | m |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt dây 1C 2,5mm2 CV | Chương V-EHSMT | 1.259,6 | m |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt dây 1C 4mm2 CV | Chương V-EHSMT | 352,6 | m |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt Ống luồn dây điện cứng fi25, dày 1,6mm | Chương V-EHSMT | 135 | m |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,7mm | Chương V-EHSMT | 1,077 | 100m |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt ống PVC D27 dày 2mm | Chương V-EHSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | Chương V-EHSMT | 0,422 | 100m |
| 12 | Co, nối, tê, giảm, ... hệ thống ống thoát nước ngưng | Chương V-EHSMT | 1 | Mét |
| G | Trạm biến áp 3P-100KVA | |||
| 1 | Thiết bị trạm biến áp 3P-100KVA | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dựng trụ STK 600x900x3000 | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa trụ STK 600x900x3000 | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trạm | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn hạ thế | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn tủ tụ bù | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 7 | Phần phụ kiện | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa TI | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 9 | Phần dây sứ và phụ kiện vị trí đấu nối trung thế hạ ngầm | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ xà đa năng đơn 2,4m trụ đơn | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ xà đa năng đơn Composite 2,4m trụ đơn | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bộ cách điện đứng + ty sứ 24KV | Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế (LA) | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V-EHSMT | 1,1 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V-EHSMT | 0,17 | m3 |
| 16 | Đóng cừ gỗ loại đầu nhọn, chiều dài cừ >4m Chiểu dày cừ | Chương V-EHSMT | 1,41 | 100m |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Chương V-EHSMT | 0,0097 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V-EHSMT | 0,0096 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V-EHSMT | 0,0498 | tấn |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,0644 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V-EHSMT | 1,28 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Chương V-EHSMT | 0,052 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,01 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V-EHSMT | 1,26 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-EHSMT | 0,4898 | m3 |
| 26 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V-EHSMT | 0,7697 | m3 |
| 27 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 3,5 | Mét |
| 28 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V-EHSMT | 0,665 | m2 |
| 29 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 30 | Chi phí cắt điện | Chương V-EHSMT | 1 | khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.980394401E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp II - đã hoàn thành khối lượng ≥ 80%) hoặc 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành khối lượng ≥ 80%) có giá trị mỗi hợp đồng 9.300.000.000 đồng trở lên.- Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng, cấp II - đã hoàn thành) hoặc 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành khối lượng ≥ 80%) có giá trị ≥ 9.300.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành ≥ 80%.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp II hoặc cấp III theo từng tiêu chí đánh giá của E-HSMT nêu trên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Có các hạng mục chính : khối nhà chính và hạ tầng kỹ thuật.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện); Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - 02 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Viễn thông. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Tất cả các nhân sự phải từng tham gia là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương đương với từng chức danh.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện); Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Từng tham gia là cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương đương với từng chức danh.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc địa công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- 01 nhân sự tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng | Trọng tải ≥ 6,0 tấn; ĐVT: xe (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy và Dàn ép cọc thủy lực | Lực ép ≥ 150 tấn; ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | Dung tích ≥ 0,4 m3; ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) | ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Công suất 2HP; ĐVT: Máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy | 2 |
| 8 | Ván khuôn định hình | ĐVT: M2 | 700 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy | 3 |
| 10 | Máy hàn | Công suất ≥ 23,0 kVA.; ĐVT: Máy | 2 |
| 11 | Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). | ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. | 500 |
| 12 | Máy vận thăng | Tải trọng nâng ≥ 800kg, ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 13 | Giàn giáo nêm (đổ bê tông sàn, dầm, cột): m2 | Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật | 1400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi