Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công khối nhà chính, công trình phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật, trạm biến áp 100 KVA; Thữ tĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152468-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công khối nhà chính, công trình phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật, trạm biến áp 100 KVA; Thữ tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20220102421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 10:02:00 đến ngày 2022-02-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,267,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.980394401E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp II - đã hoàn thành khối lượng ≥ 80%) hoặc 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành khối lượng ≥ 80%) có giá trị mỗi hợp đồng 9.300.000.000 đồng trở lên.- Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng, cấp II - đã hoàn thành) hoặc 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành khối lượng ≥ 80%) có giá trị ≥ 9.300.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành ≥ 80%.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp II hoặc cấp III theo từng tiêu chí đánh giá của E-HSMT nêu trên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Có các hạng mục chính : khối nhà chính và hạ tầng kỹ thuật.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện); Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Viễn thông. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Tất cả các nhân sự phải từng tham gia là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương đương với từng chức danh.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện); Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Từng tham gia là cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương đương với từng chức danh.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc địa công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- 01 nhân sự tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 6,0 tấn; ĐVT: xe (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy và Dàn ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn; ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,4 m3; ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2HP; ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ván khuôn định hình
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: M2
- Số lượng tối thiểu 700
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23,0 kVA.; ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo).
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 500
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 800kg, ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Giàn giáo nêm (đổ bê tông sàn, dầm, cột): m2
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1400
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công khối nhà chính, công trình phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật, trạm biến áp 100 KVA; Thữ tĩnh
Trụ sở Ban Tiếp công dân tỉnh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: số 8 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Tiến Mộc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang . + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn & Đầu tư xây dựng Tiến Mộc. + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng DBE.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: số 8 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên doanh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý I năm 2021. - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu bình quân hàng năm (năm 2018-2019-2020) từ hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: số 8 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà chính
1Thử tĩnh cọc BTDƯL fi 300 PTK = 55T/cọc (trọn gói)Chương V-EHSMT2Tim
2Đào móng chiều rộng Chương V-EHSMT3,0179100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V-EHSMT2,235100m3
4Cung cấp cọc BTLT fi 300, mac 600Chương V-EHSMT3.978M
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, fi 300 - Cấp đất I (tính tỷ lệ diện tích cọc 20x20 so với coc fi300=1,178)Chương V-EHSMT39,78100m
6Nối cọc ống bê tông cốt thép, ĐK cọc Chương V-EHSMT204mối nối
7CCLĐ đĩa tole đầu cọcChương V-EHSMT37,713Kg
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmChương V-EHSMT0,8947100m3
9Cát tôn nềnChương V-EHSMT89,47m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V-EHSMT8,6214m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V-EHSMT6,6725m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT65,8153m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT7,4588m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT7,6865m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT28,6744m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT75,651m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT52,1768m3
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT13,8181m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT157,7375m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40Chương V-EHSMT21,1003m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT19,8644m3
22Ván khuôn móng cộtChương V-EHSMT2,3843100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT2,4347100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT4,9503100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,7728100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT7,3703100m2
27Lót tấm nilonChương V-EHSMT3,9064100m2
28Ván khuôn kim loại cầu thang thườngChương V-EHSMT1,4972100m2
29VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT12,9623100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,9416100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT1,7949100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6)Chương V-EHSMT0,4243tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10)Chương V-EHSMT0,2825tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d12)Chương V-EHSMT2,4094tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Chương V-EHSMT4,9064tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Chương V-EHSMT1,4318tấn
37Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm (đk6), chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,358tấn
38Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (D12), chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,2882tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, cột, trụ cao Chương V-EHSMT0,4797tấn
40Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (d18), chiều cao ≤6mChương V-EHSMT1,2532tấn
41Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm ( D20), chiều cao ≤6mChương V-EHSMT3,8472tấn
42Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,6773tấn
43Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (D12), chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,8206tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, cột, trụ cao Chương V-EHSMT0,4176tấn
45Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (D16), chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,2711tấn
46Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (d18), chiều cao ≤28mChương V-EHSMT1,8861tấn
47Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm (d20), chiều cao ≤28mChương V-EHSMT3,9952tấn
48Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤6mChương V-EHSMT1,2389tấn
49Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d12), chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,1181tấn
50Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (14), chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,1136tấn
51Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm(d16), chiều cao ≤6mChương V-EHSMT1,5247tấn
52Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d18), chiều cao ≤6mChương V-EHSMT5,3211tấn
53Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm (d20), chiều cao ≤6mChương V-EHSMT1,022tấn
54Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤28mChương V-EHSMT1,1767tấn
55Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d12), chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,4439tấn
56Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d14), chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,0522tấn
57Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (16), chiều cao ≤28mChương V-EHSMT1,2166tấn
58Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d18), chiều cao ≤28mChương V-EHSMT6,1637tấn
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Chương V-EHSMT0,7324tấn
60Cung cấp Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (nền trệt, ram dốc - d8)Chương V-EHSMT2,8375tấn
61Cung cấp Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (nền trệt, ram dốc - d10)Chương V-EHSMT3,2139tấn
62Cung cấp Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (nền trệt, ram dốc - d12)Chương V-EHSMT0,2813tấn
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, d Chương V-EHSMT0,1496tấn
64Cung cấp Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, (d6)Chương V-EHSMT0,0301tấn
65Cung cấp Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8)Chương V-EHSMT0,432tấn
66Cung cấp Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (d12)Chương V-EHSMT1,1326tấn
67Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (16), chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,2388tấn
68Cung cấp Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m, (d6)Chương V-EHSMT1,604tấn
69Cung cấp Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8)Chương V-EHSMT8,8224tấn
70Cung cấp Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10)Chương V-EHSMT7,4478tấn
71Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V-EHSMT0,5275tấn
72Cung cấp Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (D6)Chương V-EHSMT0,0365tấn
73Cung cấp Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (D10)Chương V-EHSMT0,1188tấn
74Cung cấp Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6)Chương V-EHSMT0,452tấn
75Cung cấp Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10)Chương V-EHSMT0,5091tấn
76Cung cấp Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m ( d12)Chương V-EHSMT0,9002tấn
77Cung cấp Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-EHSMT2cái
78Cung cấp lắp đặt lưới thủy tinh liên kết tườngChương V-EHSMT550M2
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT18,3838m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT11,5797m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT8,5116m3
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT3,9779m3
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT2,5623m3
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-EHSMT14,2525m3
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-EHSMT60,5308m3
86Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-EHSMT46,412m3
87Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V-EHSMT122,1494m3
88Cung cấp thép []20x20x1.2 mạ kẽmChương V-EHSMT39,0787kg
89Gia công khung tròn trang tríChương V-EHSMT0,0391tấn
90Lắp dựng khung tròn trang tríChương V-EHSMT0,0391tấn
91CC lắp dựng Tấm Alumium ốp vòng tròn trang tríChương V-EHSMT7,9128m2
92Thi công trần nhôm khung chuyên dụngChương V-EHSMT659,073m2
93Lát nền, sàn - gạch granit 600x600, XM PCB40Chương V-EHSMT691,958m2
94Lát nền, sàn gạch 400x400Chương V-EHSMT99,811m2
95Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Chương V-EHSMT28,385m2
96Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V-EHSMT45,88m2
97Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V-EHSMT75,208m2
98Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V-EHSMT130,9832m2
99Ốp chân tường đá chẻChương V-EHSMT16,191m2
100Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, XM PCB40Chương V-EHSMT230,231m2
101Ốp gỗ công nghiệp chân tườngChương V-EHSMT48,5m2
102Ốp gỗ công nghiệp tường trang tríChương V-EHSMT108,875m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT478,646m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT149,7185m2
105Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-EHSMT88,24m2
106Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT156,3439m2
107Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT221,624m2
108Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V-EHSMT539,21m2
109Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V-EHSMT1.672,5984m2
110Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT79m
111Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT30,791m
112Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT80,3m2
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT473,5198m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-EHSMT542,5998m2
115Bả bằng bột bả vào tườngChương V-EHSMT1.672,5984m2
116Bả bằng bột bả vào tườngChương V-EHSMT539,21m2
117Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V-EHSMT244,5839m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V-EHSMT812,17m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT539,21m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT812,17m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT1.917,1823m2
122Cung cấp LĐ Trụ Lan can Inox cầu thang(theo HSTK) (tay vịnh gỗ tính riêng)Chương V-EHSMT27,96M2
123Cung cấp lđ tay vịnh gỗ cầu thangChương V-EHSMT27,96md
124Cung cấp LĐ Lan can Inox (theo HSTK) ( lan can + tay vịnh Inox)Chương V-EHSMT3,8545M2
125Cung cấp LĐ tay vịnh Inox fi60Chương V-EHSMT17,495md
126Cung cấp LĐ vách ngăn MDF di động (chi tiết theo Bv thiết kế, bao gồm phụ kiện)Chương V-EHSMT18,88M2
127Cung cấp Lắp dựng vách kính khung nhômChương V-EHSMT108,03m2
128Cung cấp lắp dựng cửa cuốnChương V-EHSMT15,4m2
129Cung cấp ld cửa gỗ căm xe (bao gồm phụ kiện)Chương V-EHSMT74,829
130Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm Blamri + kính(bao gồm phụ kiện)Chương V-EHSMT28,584m2
131CC ld vách ngăn tắm compactChương V-EHSMT3,15m2
132Cung cấp và lắp dựng cửa sổ kính cường lực 8mm khung nhôm (bao gồm phụ kiện)Chương V-EHSMT156,78m2
133CC Lắp dựng khung nhôm bảo vệChương V-EHSMT9,54m2
134CC lắp đặt nắp thăm máiChương V-EHSMT1cái
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ,sơn chuyên dụngChương V-EHSMT113,69161m2
136Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V-EHSMT11,2038100m2
137Cung cấp Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox fi 27Chương V-EHSMT5cái
138Cung cấp Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox fi 34Chương V-EHSMT2cái
139Cung cấp Lắp đặt xí bệt+ vòi xịtChương V-EHSMT13bộ
140Cung cấp Lắp đặt lavabo sứ+ vòi rửa+gương soiChương V-EHSMT10bộ
141Cung cấp Lắp đặt chậu tiểu namChương V-EHSMT9bộ
142Cung cấp Lắp đặt phễu thu inox 150x150Chương V-EHSMT14cái
143Cung cấp Lắp đặt bể nước Inox 2m3+ trái nổiChương V-EHSMT1bể
144Cung cấp Lắp đặt vòi xả inox fi 21Chương V-EHSMT11bộ
145Cung cấp Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V-EHSMT2bộ
146Cung cấp Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21, dày 1.6mmChương V-EHSMT0,32100m
147Cung cấp Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27, dày 1.8mmChương V-EHSMT0,93100m
148Cung cấp Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 34, dày 2.0mmChương V-EHSMT0,12100m
149Cung cấp Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 42, dày 2.0mmChương V-EHSMT0,12100m
150Cung cấp Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60, dày 2.3mmChương V-EHSMT0,26100m
151Cung cấp Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90, dày 2.8mmChương V-EHSMT1,85100m
152Cung cấp Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114, dày 3.4mmChương V-EHSMT0,22100m
153Cung cấp Lắp đặt co PVC fi 21Chương V-EHSMT45cái
154Cung cấp Lắp đặt co PVC fi 21/27Chương V-EHSMT19cái
155Cung cấp Lắp đặt co PVC fi 27Chương V-EHSMT8cái
156Cung cấp Lắp đặt co PVC fi 42Chương V-EHSMT17cái
157Cung cấp Lắp đặt co PVC fi 42/90Chương V-EHSMT8cái
158Cung cấp Lắp đặt co PVC fi 60Chương V-EHSMT3cái
159Cung cấp Lắp đặt co PVC fi 90Chương V-EHSMT26cái
160Cung cấp Lắp đặt T PVC fi 21Chương V-EHSMT13cái
161Cung cấp Lắp đặt T PVC fi 21/27Chương V-EHSMT26cái
162Cung cấp Lắp đặt T PVC fi 27Chương V-EHSMT9cái
163Cung cấp Lắp đặt T PVC fi 42/90Chương V-EHSMT9cái
164Cung cấp Lắp đặt T PVC fi 90Chương V-EHSMT7cái
165Cung cấp Lắp đặt Lơi PVC fi 90Chương V-EHSMT8cái
166Cung cấp Lắp đặt co lơi fi 114Chương V-EHSMT2cái
167Cung cấp Lắp đặt Y fi 90/90Chương V-EHSMT5cái
168Cung cấp Lắp đặt co giảm fi 90/60Chương V-EHSMT1cái
169Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rácChương V-EHSMT10Cái
B Hạ tầng kỹ thuật
1Đóng cọc BTCT 120x120x2000, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V-EHSMT2,42100m
2Bê tông cừ BTCT, đá 1x2 mác 250, 120x120x2000Chương V-EHSMT3,4848m3
3Ván khuôn thép cọcChương V-EHSMT0,5808100m2
4CC LĐ cốt thép cọc fi 6Chương V-EHSMT0,2844Tấn
5CC LĐ cốt thép cọc fi 10Chương V-EHSMT0,5819Tấn
6Lót tấm nilonChương V-EHSMT0,2904100m2
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmChương V-EHSMT5,246100m3
8Cung cấp cát san lấp K ≥ 0,85Chương V-EHSMT524,6m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-EHSMT0,4341100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,2894100m3
11Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT3,276m3
12Lót tấm nilonChương V-EHSMT0,159100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT8,625m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT3,994m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT7,3108m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT0,0525m3
17Cung cấp Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10)Chương V-EHSMT0,2488tấn
18Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6)Chương V-EHSMT0,1451tấn
19Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12)Chương V-EHSMT0,081tấn
20Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14)Chương V-EHSMT0,5218tấn
21Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6)Chương V-EHSMT0,1609tấn
22Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8)Chương V-EHSMT0,0032tấn
23Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14)Chương V-EHSMT0,3633tấn
24Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d10)Chương V-EHSMT0,1524tấn
25Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12)Chương V-EHSMT0,0295tấn
26Cung cấp LĐ cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8)Chương V-EHSMT0,0184tấn
27Ván khuôn móng cộtChương V-EHSMT0,2088100m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,818100m2
29VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,6393100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-EHSMT0,0126100m2
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT3,69m3
32Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-EHSMT9,298m3
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT60,166m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT63,83m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT178,32m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT67,2md
37Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT33,6md
38Đắp chỉ granite bảng tênChương V-EHSMT4md
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V-EHSMT11,66m2
40Ốp đá chẻ chân tườngChương V-EHSMT16,54m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-EHSMT123,996m2
42Bả bằng bột bả vào tườngChương V-EHSMT178,32m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT302,316m2
44Lắp dựng mũi giáoChương V-EHSMT8,516m2
45Lắp dựng hàng rào song sắtChương V-EHSMT28,118m2
46Cung cấp, lắp dựng cửa xếp tự độngChương V-EHSMT9,2m2
47Lắp dựng cửa cổng phụChương V-EHSMT19,2m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT55,834m2
49Cung cấp, lắp đặt chữ Inox bảng tênChương V-EHSMT1m2
50Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Chương V-EHSMT0,0685100M3
51Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT0,0457100M3
52Đóng cọc BTCT 120x120x2000, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V-EHSMT0,72100m
53Bê tông cừ BTCT, đá 1x2 mác 250, 120x120x2000Chương V-EHSMT1,0368m3
54Ván khuôn thép cọcChương V-EHSMT0,1728100m2
55CC LĐ cốt thép cọc fi 6Chương V-EHSMT0,0868Tấn
56CC LĐ cốt thép cọc fi 10Chương V-EHSMT0,1731Tấn
57Lót tấm nilonChương V-EHSMT0,0864100m2
58Đắp cát nền móng công trìnhChương V-EHSMT0,644M3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT0,512m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT1,3943m3
61Ván khuôn móng cộtChương V-EHSMT0,0352100m2
62Lót tấm nilonChương V-EHSMT0,022100m2
63Cung cấp Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,0429tấn
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT0,624m3
65Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,1248100m2
66Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0186tấn
67Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,1389tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT1,512m3
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,156100m2
70Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0392tấn
71Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,145tấn
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT0,644m3
73Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngChương V-EHSMT0,0644100M2
74Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT1,87m3
75VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,2586100m2
76Cung cấp Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,0493tấn
77Cung cấp Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,1002tấn
78Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT0,4348m3
79SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-EHSMT0,08100m2
80Cung cấp Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(fi 6)Chương V-EHSMT0,0144tấn
81Cung cấp Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(fi 8)Chương V-EHSMT0,0112tấn
82Cung cấp Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m(fi 14)Chương V-EHSMT0,0216tấn
83Cung cấp lắp đặt lưới thủy tinh liên kết tườngChương V-EHSMT15m2
84Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT0,408M3
85Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-EHSMT3,529M3
86Lát nền, sàn gạch 600x600Chương V-EHSMT7,5m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT6,84m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT11,06m2
89Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT6,44m2
90Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT21,48m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT21,8m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT37,01m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT26m2
94Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT16,6md
95Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V-EHSMT19,3m2
96Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT19,3m2
97Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V-EHSMT21,8m2
98Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V-EHSMT37,01m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-EHSMT31,5m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT52,17m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT38,14m2
102Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm Lamri hệ 1000Chương V-EHSMT1,76m2
103Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ bật khung thép kínhChương V-EHSMT2,4m2
104Lắp dựng dàn giáo ngồi, chiều cao Chương V-EHSMT0,3835100m2
105Cung cấp Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V-EHSMT1Bộ
106Cung cấp Lắp đặt quạt đảoChương V-EHSMT1cái
107Cung cấp Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-EHSMT1cái
108Cung cấp Lắp đặt MCP 2P-6A(Hộp+mặt viền)Chương V-EHSMT1cái
109Kéo rãi dây điện đơn loại dây 1x1,5mm2Chương V-EHSMT8m
110Kéo rãi dây điện đơn loại dây 1x2.5mm2Chương V-EHSMT2m
111Cung cấp Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x25mmChương V-EHSMT5Mét
112Cung cấp Lắp đặt ô cắm đôiChương V-EHSMT1cái
113Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IChương V-EHSMT0,4912100m3
114Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-EHSMT0,1637M3
115Đóng cọc BTDUL 100x100x2000, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V-EHSMT1,76100m
116Bê tông cừ BTCT, đá 1x2 mác 250, 120x120x2000Chương V-EHSMT2,5344m3
117Ván khuôn thép cọcChương V-EHSMT0,4224100m2
118CC LĐ cốt thép cọc fi 6Chương V-EHSMT0,2121Tấn
119CC LĐ cốt thép cọc fi 10Chương V-EHSMT0,4232Tấn
120Lót tấm nilonChương V-EHSMT0,2112100m2
121Bê tông lót móng đá 1x2 Mác 200Chương V-EHSMT1,0496M3
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT2,747m3
123Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT5,856m3
124Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT1,748m3
125Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT0,075m3
126Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT0,48m3
127Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT1,5072m3
128Cung cấp Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,0266tấn
129Cung cấp Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-EHSMT0,46tấn
130Cung cấp Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0134tấn
131Cung cấp Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,7486tấn
132Cung cấp Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,6262tấn
133Cung cấp Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,0199tấn
134Cung cấp Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,4146tấn
135Cung cấp LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0053tấn
136Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6)Chương V-EHSMT0,0193tấn
137Cung cấp Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16)Chương V-EHSMT0,0871tấn
138Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6)Chương V-EHSMT0,04tấn
139Cung cấp Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(d16)Chương V-EHSMT0,2418tấn
140Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiChương V-EHSMT0,0117100M2
141Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,6816100m2
142VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,091100m2
143Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,1464100m2
144SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiệnChương V-EHSMT0,0095100M2
145Rải nilon chống mất nước bê tôngChương V-EHSMT0,0072100M2
146Cung cấp Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V-EHSMT1cái
147Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V-EHSMT39,6M2
148Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT20,44m2
149Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT30,5m2
150Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT2,76m2
151Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT0,0077m3
152Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT0,39m2
153Sản xuất, lắp đặt thang InoxChương V-EHSMT1Bộ
154Cung cấp Lắp đặt tấm Waterstop R300Chương V-EHSMT13,8m
155Cung cấp, lắp đặt máy bơm điện 1,5HpChương V-EHSMT1Bộ
156Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-EHSMT0,5677100M3
157Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-EHSMT0,2824100M3
158Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT0,1382m3
159Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT3,3472m3
160Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT1m3
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-EHSMT1,764m3
162Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V-EHSMT0,2100m2
163Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-EHSMT0,0786100M2
164Ván khuôn móng dàiChương V-EHSMT0,0739100m2
165Cung cấp Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6)Chương V-EHSMT0,0151tấn
166Cung cấp Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10)Chương V-EHSMT0,1973tấn
167Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6)Chương V-EHSMT0,0688tấn
168Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8)Chương V-EHSMT0,0236tấn
169Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d10)Chương V-EHSMT0,0032tấn
170Lót tấm nilonChương V-EHSMT1,2957100M2
171Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V-EHSMT37cái
172LĐ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmChương V-EHSMT21 Đoạn ống
173Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmChương V-EHSMT4Mối nối
174Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT7,8258M3
175Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT50,2208M2
176Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT17,6m2
177CC Lăp đặt đồng hồ nướcChương V-EHSMT1Bộ
178CC Lắp đặt van khóa đường kính 34Chương V-EHSMT1cái
179CC Lắp đặt vòi tưới câyChương V-EHSMT3bộ
180LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V-EHSMT0,4100m
181Cung cấp LĐ đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V-EHSMT0,5100m
182Cung cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmChương V-EHSMT0,43100m
183Lót tấm nilonChương V-EHSMT5,958100m2
184Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT61,2m3
185Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d8)Chương V-EHSMT3,3683tấn
186Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V-EHSMT0,0989100m2
187Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V-EHSMT13,2410m
188Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-EHSMT0,1041100m3
189Trồng cây Ngọc Lan cao 2,0m, đường kính gốc ≥ 0,2mChương V-EHSMT4Cây
190Trồng cây cau vua cao 4m, đường kính gốc ≥ 0,2mChương V-EHSMT11Cây
191Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-EHSMT0,09100m3
192Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT21,752m3
193Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT1,3631m3
194Ván khuôn móng dàiChương V-EHSMT0,0775100m2
195Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng 400x400x30Chương V-EHSMT241,8m2
196Xây tường thẳng bằng gạch k nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT2,896m3
197Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V-EHSMT15,12m2
198Bả bằng bột bả vào tườngChương V-EHSMT15,12m2
199Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT15,12m2
200Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT0,861M3
C Hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét
1Cung cấp Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V-EHSMT11 máy
2Cung cấp Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V-EHSMT11 máy
3Cung cấp Lắp đặt tủ điệnChương V-EHSMT1hộp
4Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V-EHSMT5m
5Cung cấp Lắp đặt ô cắm đôiChương V-EHSMT1cái
6Cung cấp Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V-EHSMT4,5m
7Cung cấp Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Chương V-EHSMT3hộp
8Cung cấp Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmChương V-EHSMT2cái
9Cung cấp Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmChương V-EHSMT2cái
10Rải cáp ngầmChương V-EHSMT0,38100m
11Cung cấp Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mmChương V-EHSMT36m
12Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V-EHSMT2cái
13Cung cấp Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmChương V-EHSMT3cái
14Cung cấp Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mmChương V-EHSMT1cái
15Cung cấp Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmChương V-EHSMT2cái
16Cung cấp Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmChương V-EHSMT4cái
17Cung cấp Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmChương V-EHSMT2cái
18Cung cấp Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmChương V-EHSMT2cái
19Cung cấp LĐ ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmChương V-EHSMT0,809100m
20Cung cấp LĐ ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mmChương V-EHSMT0,125100m
21Cung cấp LĐ ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmChương V-EHSMT0,0675100m
22Cung cấp Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmChương V-EHSMT8cái
23Cung cấp Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmChương V-EHSMT2cái
24Cung cấp Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmChương V-EHSMT7cái
25Cung cấp Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmChương V-EHSMT6cái
26Cung cấp Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmChương V-EHSMT3cái
27Cung cấp Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmChương V-EHSMT3cái
28Cung cấp Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmChương V-EHSMT2cái
29Cung cấp Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmChương V-EHSMT2cái
30Cung cấp Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmChương V-EHSMT3cái
31Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Chương V-EHSMT0,1925100m
32Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmChương V-EHSMT0,809100m
33Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V-EHSMT18,9m3
34Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V-EHSMT18,9m3
35Cung cấp Lắp đặt bích thép, ĐK 75mmChương V-EHSMT1cặp bích
36Cung cấp Lắp đặt bích thép, ĐK 50mmChương V-EHSMT1cặp bích
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT29,01361m2
38Bả bốChương V-EHSMT3Kg
39Băng keo nonChương V-EHSMT100Cuộn
40Phụ kiện các loại (cùm, ốc vít, ...)Chương V-EHSMT1
41Cung cấp Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V-EHSMT11 trung tâm
42Cung cấp Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầuChương V-EHSMT2,210 đầu
43Cung cấp Lắp đặt chuông báo cháyChương V-EHSMT1,65 chuông
44Cung cấp Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V-EHSMT1,65 nút
45Cung cấp Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V-EHSMT3,45 đèn
46Cung cấp Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V-EHSMT1,65 đèn
47Cung cấp Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V-EHSMT1.719,6m
48Cung cấp Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V-EHSMT509m
49Cung cấp Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mmChương V-EHSMT23m
50Cung cấp Lắp giá đỡ tủChương V-EHSMT91 bộ
51Phụ kiện lắp đặt đường dây tín hiệuChương V-EHSMT1
52Cung cấp Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mChương V-EHSMT1cái
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V-EHSMT10,4m3
54Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V-EHSMT10,4m3
55Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V-EHSMT10cọc
56Cung cấp Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngChương V-EHSMT11 cột
57Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmChương V-EHSMT59m
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V-EHSMT33m
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V-EHSMT2hộp
60Lắp đặt linh kiện chống điện giậtChương V-EHSMT2bộ
61Cung cấp bệ đở kim thu sét, dây chằng, tăng đưa, mối hàn hóa nhiệt, ...Chương V-EHSMT1
62Đo kiểm tra điện trở của đấtChương V-EHSMT2HT
D Hệ thống điện nhẹ
1Cung cấp Lắp đặt tổng đài điện thoại nội bộ 06 trung kế ra 24 máy nhánh: 1Chương V-EHSMT1Tổng đài
2Thiết bị lưu điện USP 5 (KVA)Chương V-EHSMT1bộ
3Cung cấp Lắp đặt thanh đỡ cho phiến compaxChương V-EHSMT1Bộ
4Cung cấp Lắp đặt đế dùng cho phiến compax 15 way (Inox)Chương V-EHSMT1Bộ
5Cung cấp Lắp đặt phiến compax 10 PChương V-EHSMT3Bộ
6Cung cấp Lắp đặt cầu chì dùng cho phiến compax (6 điểm)Chương V-EHSMT1Cái
7Cung cấp Lắp đặt ô cắm đơnChương V-EHSMT13cái
8Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2Chương V-EHSMT591,1m
9Cung cấp Lắp dặt thiết bị tin học, máy chủ (server) + màn hình LCD 21' hiển thịChương V-EHSMT1Thiết bị
10Cung cấp Thiết bị lưu điện USP 5 (KVA)Chương V-EHSMT1bộ
11Cung cấp Lắp đặt tủ ract 19" ract 27U, H = 1420, D = 800, 2 quạt (cửa mica) + nguồn 6 ổ cắmChương V-EHSMT1Tủ
12Cung cấp Lắp đặt giá phối quang loại indoor trong nhà bắt Rack 24FO full phụ kiện chuẩn FC-UPCChương V-EHSMT2Cái
13Cung cấp Lắp đặt bảng đấu nối cáp đồng kiểu trượt, 48 cổng, rõng, 1HU (patch panel cat6)Chương V-EHSMT2Bộ
14Đầu nối CAT.6A, không chống nhiễuChương V-EHSMT192Cái
15Đấu nối dây nhảy CAT.6A, chống nhiễu LSZH 2MChương V-EHSMT192Dây
16Cung cấp Lắp đặt thiết bị mạng, Bộ chuyển mạch (Switch cisco WS-C2960L-48PQ-LL) 48 cổng 10/100/1000 MBPSChương V-EHSMT2Bộ
17Cung cấp Lắp đặt ô cắm đơnChương V-EHSMT49cái
18Cung cấp Lắp đặt Modem WifiChương V-EHSMT6bộ
19Cung cấp Lắp đặt cáp UTP CAT.6 4 PAIRChương V-EHSMT219,9810 m
20Cung cấp Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V-EHSMT427,5m
21Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoạiChương V-EHSMT1
22Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤80mmChương V-EHSMT90,9m
23Phụ kiện lắp đặt thang, máng cáp (co, tê, cùm treo, giá đỡ, ...)Chương V-EHSMT1
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V-EHSMT12,32m3
25Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V-EHSMT12,32m3
26Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V-EHSMT8cọc
27Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmChương V-EHSMT41,5m
28Cung cấp Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V-EHSMT11,5m
29Cung cấp Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V-EHSMT1hộp
30Mối hàn hóa nhiệtChương V-EHSMT8Cái
31Cung cấp Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hìnhChương V-EHSMT11 thiết bị
32Cung cấp Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hìnhChương V-EHSMT11 thiết bị
33Cung cấp Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - MonitorChương V-EHSMT11 thiết bị
34Bộ lưu điện UPS 3KA+Backup 12hChương V-EHSMT1Cái
35Cung cấp Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraChương V-EHSMT101 thiết bị
36Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V-EHSMT348m
37Cung cấp Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V-EHSMT42m
38Kéo rải dây điện đơn, 2C x 2,5mm2 Cu/PVC/PVCChương V-EHSMT285,7m
39Phụ kiện lắp đặt hệ thống CAMERAChương V-EHSMT1
40Cung cấp Lắp đặt Bộ voice Alarm Controller 240w tích hợp voice router, AmplyfierChương V-EHSMT15 tủ
41Bàn phím điều khiển + micro thông báoChương V-EHSMT1Bộ
42KeyboarChương V-EHSMT1Bộ
43Lắp đặt chuông báo cháyChương V-EHSMT15 Loa
44Lắp đặt chuông báo cháyChương V-EHSMT15 Loa
45Hộp nối dây tín hiệuChương V-EHSMT10Cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V-EHSMT330m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V-EHSMT36m
E Hệ thống cấp điện
1Cung cấp Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A-MCCB 4P-160A-36KAChương V-EHSMT2cái
2Cung cấp Lắp đặt Bộ SHUNT TRIPChương V-EHSMT1cái
3Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P-75A-10KAChương V-EHSMT2cái
4Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P-40A-10KA:Chương V-EHSMT1cái
5Cung cấp Lắp đặt MCB 3P-30A-10KAChương V-EHSMT1cái
6Cung cấp Lắp đặt MCB 2P-40A-10KAChương V-EHSMT1cái
7Cung cấp Lắp đặt MCB 2P-32A-10KAChương V-EHSMT1cái
8Cung cấp Lắp đặt Bộ chống sét lan truyền 100kA (8/20µs)Chương V-EHSMT1cái
9Cung cấp Lắp đặt Earth Fault RelayChương V-EHSMT1cái
10Cung cấp Lắp đặt Over Current RelayChương V-EHSMT1cái
11Cung cấp Lắp đặt Over/Under Voltage RelayChương V-EHSMT1cái
12Cung cấp Lắp đặt Voltage Meter 0-500VChương V-EHSMT2cái
13Cung cấp Lắp đặt Voltage Select SwitchChương V-EHSMT2cái
14Cung cấp Lắp đặt Ampe Meter 0-300AChương V-EHSMT2cái
15Cung cấp Lắp đặt Ampe Select SwitchChương V-EHSMT2cái
16Cung cấp Lắp đặt PCT 160/5A (4 cái)Chương V-EHSMT1bộ
17Cung cấp Lắp đặt MCT 160/5A (3 cái)Chương V-EHSMT2bộ
18Cung cấp Lắp đặt Đèn báo nguồn (R, Y, B)Chương V-EHSMT2bộ
19Cung cấp Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2AChương V-EHSMT6cái
20Cung cấp Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT: 1000x600x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …):Chương V-EHSMT1hộp
21Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P-40A-10KAChương V-EHSMT1cái
22Cung cấp Lắp đặt MCB 3P-25A-6KAChương V-EHSMT1cái
23Cung cấp Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAChương V-EHSMT2cái
24Cung cấp Lắp đặt MCB 2P-10A-6KAChương V-EHSMT7cái
25Cung cấp Lắp đặt RCBO 2P - 16A/30mAChương V-EHSMT5cái
26Cung cấp Lắp đặt Voltage Meter 0-500VChương V-EHSMT1cái
27Cung cấp Lắp đặt Voltage Select SwitchChương V-EHSMT1cái
28Cung cấp Lắp đặt Ampe Meter 0-300AChương V-EHSMT1cái
29Cung cấp Lắp đặt Ampe Select SwitchChương V-EHSMT1cái
30Cung cấp Lắp đặt MCT 40/5A (3 cái)Chương V-EHSMT1bộ
31Cung cấp Lắp đặt Đèn báo nguồn (R, Y, B)Chương V-EHSMT1bộ
32Cung cấp Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2AChương V-EHSMT3cái
33Cung cấp Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT: 600x400x250) + busbarChương V-EHSMT1hộp
34Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P-75A-10KAChương V-EHSMT1cái
35Cung cấp Lắp đặt MCB 3P-25A-6KAChương V-EHSMT6cái
36Cung cấp Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAChương V-EHSMT2cái
37Cung cấp Lắp đặt MCB 2P-10A-6KAChương V-EHSMT9cái
38Cung cấp Lắp đặt RCBO 2P - 16A/30mAChương V-EHSMT7cái
39Cung cấp Lắp đặt Voltage Meter 0-500VChương V-EHSMT1cái
40Cung cấp Lắp đặt Voltage Select SwitchChương V-EHSMT1cái
41Cung cấp Lắp đặt Ampe Meter 0-300AChương V-EHSMT1cái
42Cung cấp Lắp đặt Ampe Select SwitchChương V-EHSMT1cái
43Cung cấp Lắp đặt MCT 75/5A (3 cái)Chương V-EHSMT1bộ
44Cung cấp Lắp đặt Đèn báo nguồn (R, Y, B)Chương V-EHSMT1bộ
45Cung cấp Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2AChương V-EHSMT3cái
46Cung cấp Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT: 1000x600x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …)Chương V-EHSMT1hộp
47Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P-75A-10KAChương V-EHSMT1cái
48Cung cấp Lắp đặt MCB 3P-25A-6KAChương V-EHSMT1cái
49Cung cấp Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAChương V-EHSMT7cái
50Cung cấp Lắp đặt MCB 2P-10A-6KAChương V-EHSMT10cái
51Cung cấp Lắp đặt RCBO 2P - 16A/30mAChương V-EHSMT8cái
52Cung cấp Lắp đặt Voltage Meter 0-500VChương V-EHSMT1cái
53Cung cấp Lắp đặt Voltage Select SwitchChương V-EHSMT1cái
54Cung cấp Lắp đặt Ampe Meter 0-300AChương V-EHSMT1cái
55Cung cấp Lắp đặt Ampe Select SwitchChương V-EHSMT1cái
56Cung cấp Lắp đặt MCT 75/5A (3 cái)Chương V-EHSMT1bộ
57Cung cấp Lắp đặt Đèn báo nguồn (R, Y, B)Chương V-EHSMT1bộ
58Cung cấp Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2AChương V-EHSMT3cái
59Cung cấp Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT: 1000x600x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …)Chương V-EHSMT1hộp
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V-EHSMT11,84m3
61Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V-EHSMT11,84m3
62Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V-EHSMT8cọc
63Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần 25mm2Chương V-EHSMT40m
64Cung cấp Lắp đặt Ống luồn dây điện cứng fi25, dày 1,6mmChương V-EHSMT10m
65Cung cấp Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất + thanh tiếp địaChương V-EHSMT1hộp
66Mối hàn hóa nhiệtChương V-EHSMT8Cái
67Cung cấp Lắp đặt Đèn led pha 70WChương V-EHSMT10bộ
68Cung cấp Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m - 36W, ánh sáng trắngChương V-EHSMT6bộ
69Cung cấp Lắp đặt Đèn Led đơn 1,2m - 18W, ánh sáng trắngChương V-EHSMT25bộ
70Cung cấp Lắp đặt Đèn led Panel 600x600, 40WChương V-EHSMT54bộ
71Cung cấp Lắp đặt Đèn led Panel 400x400, 24WChương V-EHSMT38bộ
72Cung cấp Lắp đặt Đèn Downlight insert 20W - ánh sáng trắng, âm trần, đảo 4 chiềuChương V-EHSMT10bộ
73Cung cấp Lắp đặt Đèn downlight nổi led vuông 18W - Inox xướcChương V-EHSMT8bộ
74Cung cấp Lắp đặt Đèn Downlight siêu mỏng Led 15W - sơn trắng (vuông, âm trần)Chương V-EHSMT25bộ
75Cung cấp Lắp đặt quạt trầnChương V-EHSMT4cái
76Cung cấp Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V-EHSMT20cái
77Cung cấp Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặtChương V-EHSMT13cái
78Cung cấp Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặtChương V-EHSMT14cái
79Cung cấp Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt:Chương V-EHSMT12cái
80Cung cấp Lắp đặt Bộ điều tốc hai, 10A âm tường + hộp mặtChương V-EHSMT2cái
81Cung cấp Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều, 10A âm tường + hộp mặtChương V-EHSMT8cái
82CC Lắp đặt Ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặtChương V-EHSMT74cái
83Cung cấp Lắp đặt Hộp cáp mạ kẽm nhúng nóng 200x75 dày 2mmChương V-EHSMT101,7m
84Phụ kiện lắp đặt thang, máng cáp phần cấp điện (co, tê, cùm treo, giá đỡ, ...)Chương V-EHSMT1
85Cung cấp Lắp đặt Ống luồn dây điện cứng fi25, dày 1,6mmChương V-EHSMT50m
86Cung cấp Lắp đặt Ống luồn dây điện cứng fi20, dày 1,45mmChương V-EHSMT1.341,3m
87Cung cấp Lắp đặt dây 1C 1,5mm2 CVChương V-EHSMT2.031,8m
88Cung cấp Lắp đặt dây 1C 2,5mm2 CVChương V-EHSMT3.622,2m
89Cung cấp Lắp đặt dây 1C 6mm2 CVChương V-EHSMT144m
90Cung cấp Lắp đặt dây 1C 10mm2 CVChương V-EHSMT4m
91Cung cấp Lắp đặt dây 1C 10mm2 CXVChương V-EHSMT16m
92Cung cấp Lắp đặt dây 1C 16mm2 CVChương V-EHSMT35,1m
93Cung cấp Lắp đặt dây 1C 25mm2 CXVChương V-EHSMT140,4m
94Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp, ống luồn dây điện (hộp nối dây, cùm treo, giá đỡ, dây rút, dán nhãn, hướng dẫn sử dụng ...) phần cấp điệnChương V-EHSMT1
95Rải cáp ngầm: Cáp CXV/DSTA (3X95+1x50)mm2 0,6/1kVChương V-EHSMT0,38100m
96Cung cấp Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE fi105/80Chương V-EHSMT35m
97Cung cấp Lắp đặt dây 3x 1C 95mm2 CXVChương V-EHSMT12m
98Cung cấp Lắp đặt dây 1C 50mm2 CVChương V-EHSMT12m
99Cung cấp Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE fi105/80Chương V-EHSMT10m
100Rải cáp ngầm, Cáp CXV/DSTA 3x6mm2Chương V-EHSMT0,21100m
101Cung cấp Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE fi50/40Chương V-EHSMT18m
102Rải cáp ngầm, Cáp CXV/DSTA 3x6mm2Chương V-EHSMT0,42100m
103Cung cấp Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE fi50/40Chương V-EHSMT39m
104Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V-EHSMT21,24m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-EHSMT8,2571m3
106Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V-EHSMT12,9741m3
107Băng cảnh báo cáp ngầmChương V-EHSMT59Mét
108Lát gạch thẻ, vữa lót M75Chương V-EHSMT11,21m2
109Sứ báo hiệu cáp ngầmChương V-EHSMT3Mét
110Phòng máy phát điệnChương V-EHSMT1
F Hệ thống điều hòa không khí
1Cung cấp Lắp đặt Dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại treo tường (Kèm Remote), công suất lạnh: 8500 Btu/hChương V-EHSMT2máy
2Cung cấp Lắp đặt Dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại treo tường (Kèm Remote), công suất lạnh: 11900 Btu/hChương V-EHSMT2máy
3Cung cấp Lắp đặt Dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại treo tường (Kèm Remote), công suất lạnh: 24200 Btu/hChương V-EHSMT7máy
4Cung cấp Lắp đặt Dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại áp trần (Kèm Remote), công suất lạnh: 34100 Btu/hChương V-EHSMT5máy
5Cung cấp Lắp đặt dây 1C 1,5mm2 CVChương V-EHSMT445,2m
6Cung cấp Lắp đặt dây 1C 2,5mm2 CVChương V-EHSMT1.259,6m
7Cung cấp Lắp đặt dây 1C 4mm2 CVChương V-EHSMT352,6m
8Cung cấp Lắp đặt Ống luồn dây điện cứng fi25, dày 1,6mmChương V-EHSMT135m
9Cung cấp Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,7mmChương V-EHSMT1,077100m
10Cung cấp Lắp đặt ống PVC D27 dày 2mmChương V-EHSMT0,3100m
11Cung cấp Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mmChương V-EHSMT0,422100m
12Co, nối, tê, giảm, ... hệ thống ống thoát nước ngưngChương V-EHSMT1Mét
G Trạm biến áp 3P-100KVA
1Thiết bị trạm biến áp 3P-100KVAChương V-EHSMT1bộ
2Dựng trụ STK 600x900x3000Chương V-EHSMT1bộ
3Tiếp địa trụ STK 600x900x3000Chương V-EHSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trạmChương V-EHSMT1bộ
5Bộ dây dẫn hạ thếChương V-EHSMT1bộ
6Bộ dây dẫn tủ tụ bùChương V-EHSMT1bộ
7Phần phụ kiệnChương V-EHSMT1bộ
8Bộ tiếp địa TIChương V-EHSMT1bộ
9Phần dây sứ và phụ kiện vị trí đấu nối trung thế hạ ngầmChương V-EHSMT1bộ
10Bộ xà đa năng đơn 2,4m trụ đơnChương V-EHSMT1bộ
11Bộ xà đa năng đơn Composite 2,4m trụ đơnChương V-EHSMT1bộ
12Bộ cách điện đứng + ty sứ 24KVChương V-EHSMT3bộ
13Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế (LA)Chương V-EHSMT1bộ
14Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200Chương V-EHSMT1,1m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100Chương V-EHSMT0,17m3
16Đóng cừ gỗ loại đầu nhọn, chiều dài cừ >4m Chiểu dày cừ Chương V-EHSMT1,41100m
17Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmChương V-EHSMT0,0097tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V-EHSMT0,0096tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmChương V-EHSMT0,0498tấn
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,0644100m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75Chương V-EHSMT1,28m2
22Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Chương V-EHSMT0,052100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT0,01100m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V-EHSMT1,26m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-EHSMT0,4898m3
26Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V-EHSMT0,7697m3
27Băng cảnh báo cáp ngầmChương V-EHSMT3,5Mét
28Lát gạch thẻ, vữa lót M75Chương V-EHSMT0,665m2
29Sứ báo hiệu cáp ngầmChương V-EHSMT2Cái
30Chi phí cắt điệnChương V-EHSMT1khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.980394401E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp II - đã hoàn thành khối lượng ≥ 80%) hoặc 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành khối lượng ≥ 80%) có giá trị mỗi hợp đồng 9.300.000.000 đồng trở lên.- Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng, cấp II - đã hoàn thành) hoặc 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành khối lượng ≥ 80%) có giá trị ≥ 9.300.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành ≥ 80%.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp II hoặc cấp III theo từng tiêu chí đánh giá của E-HSMT nêu trên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Có các hạng mục chính : khối nhà chính và hạ tầng kỹ thuật.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện); Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - 02 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Viễn thông. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Tất cả các nhân sự phải từng tham gia là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương đương với từng chức danh.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện); Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình.33
3 Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động).33
4 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Từng tham gia là cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương đương với từng chức danh.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc địa công trình đã thực hiện).33
5 Đội trưởng thi công 2 - 01 nhân sự tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- 01 nhân sự tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng công trình đã thực hiện).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải thùng Trọng tải ≥ 6,0 tấn; ĐVT: xe (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy và Dàn ép cọc thủy lực Lực ép ≥ 150 tấn; ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào một gầu Dung tích ≥ 0,4 m3; ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy thủy bình ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy bơm nước Công suất 2HP; ĐVT: Máy2
7 Máy phát điện Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy2
8 Ván khuôn định hình ĐVT: M2700
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy3
10 Máy hàn Công suất ≥ 23,0 kVA.; ĐVT: Máy2
11 Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.500
12 Máy vận thăng Tải trọng nâng ≥ 800kg, ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
13 Giàn giáo nêm (đổ bê tông sàn, dầm, cột): m2 Chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật1400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->