Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158716-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220158653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 10:24:00 đến ngày 2022-02-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,505,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0515E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu một hợp đồng là 2.460.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự. . (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật: 10 người- Trong đó 5 công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu gói thầu đang xét.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay ≥ 4.5kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 150
14-Máy cắt gạch, đá ≥ 1.7KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng hoặc máy tời ≥ 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần cẩu≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Trường Mầm non Sơn Ca thị trấn Đức An, hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song , địa chỉ: Thị trấn Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban quan lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Song. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và kỹ thuật xây dựng Vạn Thành. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk song. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài Chính kế hoạch huyện Đắk Song + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài Chính kế hoạch huyện Đắk Song


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song , địa chỉ: Thị trấn Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban quan lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Song. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban quan lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Song. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đắk Song, điạ chỉ: Tổ 3 , thị trấn Đức An, huyện Đắk Song, SĐT: 02613.710087 Ông: Trần Văn Quảng, điạ chỉ: Tổ 3 , thị trấn Đức An, huyện Đắk Song, SĐT: 02613.710087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 0963.514.106 (Bà Lê Thị Thanh Trâm) hoặc Ông: Nguyễn Mạnh Huy (Cán bộ quản lý dự án của Chủ đầu tư) 0905661288.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Lê Danh, điạ chỉ: Chuyên Viên Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đắk Song, Tổ 3, thị trấn Đức An, huyện Đắk Song
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ DÃY NHÀ CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán190,97m3
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán507m2
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán23,59100m2
B NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,9100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19,66m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,3m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,07m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán63,79m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán45,33m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,69m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6 M100Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán44,14m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,37100m3
10Xây móng bằng gạch thẻ bê tông không nung 4x8x19, chiều dày 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,3m3
11Xây móng tam cấp bằng gạch thẻ bê tông không nung 4x8x19, chiều dày 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,84m3
12Xây tường bằng gạch bê tông không nung (8x8x18), xây tường thẳng chiều dày 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,98m3
13Xây gạch ống bê tông không nung kt (8x8x19), xây tường thẳng chiều dày 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán124,38m3
14Xây gạch ống bê tông không nung kt (8x8x19), xây tường thẳng chiều dày 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,52m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,16m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,94m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán37,8m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán38,86m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,35m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 2 - 4cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,28m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,39tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,45tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,79tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,08tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,26tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,56tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,53tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,78tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,78tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,23tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,36tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,76100m2
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,15100m2
37Ván khuôn xà dầm giằng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,47100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,76100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,42100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,48100m2
41Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán38,82m2
42Sản xuất và lắp dựng cửa sổ khung sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán54,72m2
43Sản xuất và lắp dựng khung sắt kínhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19,25m2
44Sản xuất và lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán59,79m2
45Sản xuất và lắp dựng lan can sắt, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán34,24m2
46Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,48tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,48tấn
48Gia công dầm trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,77tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm màu Hoa Sen dày 0,45Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,23100m2
50Trát móng tường ngoài, chiều dày trát 2cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M L=1,5-2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán38,6m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán596,21m2
52Trát tường ngoài., phần trang trí chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán110,34m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán650,92m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán86,38m2
55Trát xà dầm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán129m2
56Trát trần, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán435,49m2
57Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán36,24m2
58Trát lanh tô, lam ngang, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán205,77m2
59Đắp phào đơn, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán195,5m
60Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,22Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán122,2m2
61Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán119,52m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic kt 400x400 Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán503,26m2
63Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám mặt kt 200x200, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán61,68m2
64Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceremic kt 250x400, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán405,29m2
65Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceremic kt 200x200, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán229,06m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán133,5m2
67Láng granitô cầu thangTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán55,09m2
68Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng sắt tròn kích thước D90cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,4m
69Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng sắt tròn kích thước D34cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,2m
70Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bảTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.285,73m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1 lớp bảTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán892,88m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán634,81m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.543,8m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán254,6m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán59,79m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán119,52m2
77Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán198m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,76100m2
79Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30cái
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24bộ
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
82Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21bộ
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm đàn hồi CAF-16Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán250m
84Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán870m
85Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán85m
86Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán75m
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán58cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
92Lắp đặt hộp nốiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán60hộp
93Lắp đặt hợp điện tổngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2hộp
94Máy hút gióTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6toàn bộ
95Đào kênh mương đi dây chống sét, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,2m3
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,71m3
97Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cọc
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28m
99Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18m
100Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18m
101Lắp đặt kim thu sét INGESCOTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
102Bộ xử lý đầu dưới Bu lon hìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
103Bu lon M12x350Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3bộ
104Sơn dẫn điện cao áp pha chế điện áp phóng điện U>110KVTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3kg
105Cáp lụa D4Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6m
106Hộp kiểm traTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
107Nón chống dột INOX D200 (cả keo)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
108Tăng đơ D10Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
109Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,91m3
110Hộp đựng bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2hộp
111Bình chữa cháy CO2 (5kg)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bình
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,63100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,37100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,77100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,92100m
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán80cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35cái
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13cái
122Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
123Lắp đặt tam nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán65cái
124Lắp đặt tam nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
125Lắp đặt tam nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
126Lắp đặt tam nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
127Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-27mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán60cái
128Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-32mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
129Lắp đặt van nhựa 1 chiều miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
130Lắp đặt van nhựa 2 chiều miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
131Lắp đặt van nhựa 2 chiều miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
132Lắp đặt van nhựa 2 chiều miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
133Lắp đặt Lavabo 1 vòi .Inax 280V + vòiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18bộ
134Lắp đặt chậu xí bệt dùng cho trẻ emTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24bộ
135Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18bộ
136Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12bộ
137Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18bộ
138Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
139Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18cái
140Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18cái
141Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18cái
142Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18cái
143Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24cái
144Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24cái
145Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bể
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,06100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,06100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,28100m
149Gia công và lắp đặt cầu chắn rác D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19toàn bộ
150Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng máy rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,18100m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 40x60, chiều rộng 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,83m3
152Xây gạch thẻ bê tông không nung kt 4x8x19, xây móng chiều dày 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,23m3
153Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,8m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 2 - 4cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,85m3
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,06tấn
156Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,12100m2
157Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán34,45m2
158Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0515E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu một hợp đồng là 2.460.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự. . (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu33
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Công nhân kỹ thuật: 10 người- Trong đó 5 công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu gói thầu đang xét.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥ 0.8m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy cắt uốn ≥ 5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
4 Máy hàn ≥ 23KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
6 Máy đầm dùi ≥ 1.5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
7 Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy trộn vữa ≥ 80l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
9 Máy thuỷ bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Máy khoan cầm tay ≥ 4.5kw - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
11 Máy mài ≥ 1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
12 Máy đầm bàn ≥ 1 KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
13 Giàn giáo - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)150
14 Máy cắt gạch, đá ≥ 1.7KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
15 Máy vận thăng hoặc máy tời ≥ 1.5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
16 Cần cẩu≥ 5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->