Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 10:24:00 đến ngày 2022-02-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,505,354,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0515E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu một hợp đồng là 2.460.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự. . (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật: 10 người- Trong đó 5 công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu gói thầu đang xét.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay ≥ 4.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 14-Máy cắt gạch, đá ≥ 1.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng hoặc máy tời ≥ 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần cẩu≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Trường Mầm non Sơn Ca thị trấn Đức An, hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Ban quan lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Song. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đắk Song, điạ chỉ: Tổ 3 , thị trấn Đức An, huyện Đắk Song, SĐT: 02613.710087 Ông: Trần Văn Quảng, điạ chỉ: Tổ 3 , thị trấn Đức An, huyện Đắk Song, SĐT: 02613.710087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 0963.514.106 (Bà Lê Thị Thanh Trâm) hoặc Ông: Nguyễn Mạnh Huy (Cán bộ quản lý dự án của Chủ đầu tư) 0905661288. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Lê Danh, điạ chỉ: Chuyên Viên Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đắk Song, Tổ 3, thị trấn Đức An, huyện Đắk Song |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ DÃY NHÀ CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 190,97 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 507 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 23,59 | 100m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,9 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19,66 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,07 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 63,79 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 45,33 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,69 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 44,14 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,37 | 100m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch thẻ bê tông không nung 4x8x19, chiều dày 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,3 | m3 |
| 11 | Xây móng tam cấp bằng gạch thẻ bê tông không nung 4x8x19, chiều dày 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,84 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung (8x8x18), xây tường thẳng chiều dày 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,98 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống bê tông không nung kt (8x8x19), xây tường thẳng chiều dày 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 124,38 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống bê tông không nung kt (8x8x19), xây tường thẳng chiều dày 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,52 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,16 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,94 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 37,8 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38,86 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,35 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 2 - 4cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,28 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,39 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,45 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,79 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,08 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,26 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,56 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,53 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,78 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,78 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,23 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,36 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,76 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,15 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm giằng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,47 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,76 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,42 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,48 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38,82 | m2 |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 54,72 | m2 |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng khung sắt kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19,25 | m2 |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 59,79 | m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng lan can sắt, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 34,24 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,48 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,48 | tấn |
| 48 | Gia công dầm trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,77 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm màu Hoa Sen dày 0,45 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,23 | 100m2 |
| 50 | Trát móng tường ngoài, chiều dày trát 2cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M L=1,5-2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38,6 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 596,21 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài., phần trang trí chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 110,34 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 650,92 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 86,38 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 129 | m2 |
| 56 | Trát trần, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 435,49 | m2 |
| 57 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36,24 | m2 |
| 58 | Trát lanh tô, lam ngang, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 205,77 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 195,5 | m |
| 60 | Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,22 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 122,2 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 119,52 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic kt 400x400 Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 503,26 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám mặt kt 200x200, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 61,68 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceremic kt 250x400, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 405,29 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceremic kt 200x200, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 229,06 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 133,5 | m2 |
| 67 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 55,09 | m2 |
| 68 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng sắt tròn kích thước D90cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,4 | m |
| 69 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng sắt tròn kích thước D34cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,2 | m |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bả | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.285,73 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1 lớp bả | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 892,88 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 634,81 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.543,8 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 254,6 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 59,79 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 119,52 | m2 |
| 77 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 198 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,76 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm đàn hồi CAF-16 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 250 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 870 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 85 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 75 | m |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 58 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 60 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hợp điện tổng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | hộp |
| 94 | Máy hút gió | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | toàn bộ |
| 95 | Đào kênh mương đi dây chống sét, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,2 | m3 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,71 | m3 |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28 | m |
| 99 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | m |
| 100 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | m |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 102 | Bộ xử lý đầu dưới Bu lon hình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 103 | Bu lon M12x350 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | bộ |
| 104 | Sơn dẫn điện cao áp pha chế điện áp phóng điện U>110KV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | kg |
| 105 | Cáp lụa D4 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | m |
| 106 | Hộp kiểm tra | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hộp |
| 107 | Nón chống dột INOX D200 (cả keo) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 108 | Tăng đơ D10 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 109 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,91 | m3 |
| 110 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | hộp |
| 111 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bình |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,63 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,37 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,77 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,92 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 80 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13 | cái |
| 122 | Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt tam nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 65 | cái |
| 124 | Lắp đặt tam nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt tam nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt tam nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-27mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 60 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-32mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi .Inax 280V + vòi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt dùng cho trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | bộ |
| 138 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,06 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,06 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,28 | 100m |
| 149 | Gia công và lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19 | toàn bộ |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng máy rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,18 | 100m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 40x60, chiều rộng 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,83 | m3 |
| 152 | Xây gạch thẻ bê tông không nung kt 4x8x19, xây móng chiều dày 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,23 | m3 |
| 153 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,8 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 2 - 4cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,85 | m3 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,06 | tấn |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,12 | 100m2 |
| 157 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 34,45 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0515E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu một hợp đồng là 2.460.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự. . (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Công nhân kỹ thuật: 10 người- Trong đó 5 công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu gói thầu đang xét.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích ≥ 0.8m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn ≥ 5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1.5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 9 | Máy thuỷ bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay ≥ 4.5kw | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 11 | Máy mài ≥ 1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1 KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 13 | Giàn giáo | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 150 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1.7KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 15 | Máy vận thăng hoặc máy tời ≥ 1.5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 16 | Cần cẩu≥ 5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi