Gói thầu: Gói thầu số: 08 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2021 (xã Cổ Loa, Tiên Dương, Đại Mạch, Thị trấn Đông Anh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153349-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số: 08 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2021 (xã Cổ Loa, Tiên Dương, Đại Mạch, Thị trấn Đông Anh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 13:55:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,361,534,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,650,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.54230237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.908460473E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV,. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.453.074.439 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.359.223.317 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm .Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong 03 năm từ 2019-2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số: 08 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2021 (xã Cổ Loa, Tiên Dương, Đại Mạch, Thị trấn Đông Anh) Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2021 (xã Cổ Loa, Tiên Dương, Đại Mạch, Thị trấn Đông Anh) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kVmà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.650.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh – địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777. Hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. TBA KHỐI 3C3 | |||
| B | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| C | Phần thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ (CS (LA)-22kV-10kA) | 1 | bộ | |
| D | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 3 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ) | 1 | trụ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| E | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| F | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| H | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt (HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (22kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (24kV ACSR/XLPE/PVC - 95 MS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 8 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 9 | Dây buộc định hình cổ sứ đơn dùng cho cáp bọc 24(35)kV-tiết diện 95-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (55.17kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2 (20.55 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 (26.12 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Colie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Chụp cực Silicon chống sét van (03 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| J | Phần thiết bị: | |||
| K | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 22 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 10 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 11 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU | 2 | cái | |
| 13 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 17 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| L | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng nhôm (ĐC 0.6/1kV- M4x185 Cu-Al) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm (ĐC 0.6/1kV- M4x185 Al) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 11 | Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ 2 cáp ngầm hạ thế (13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ 3 cáp ngầm hạ thế (13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 20 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (IPC 35-120/6-120 2BL (TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 22 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (IPC 120-25/6-120 2BL (ĐL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 23 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (IPC 25-120/6-120 2BL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 24 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x6mm2-không lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 25 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 26 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 29 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 30 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 31 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 32 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 33 | - Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| 34 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| M | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| N | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| O | Phần thiết bị: | |||
| 1 | CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| P | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt | 1 | hộp | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150 | 11 | m | |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | 6 | m | |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 2 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 7 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR) | 0,009 | km | |
| 8 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | 5 | quả | |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 3 | cái | |
| 12 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (55.17kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2 (20.55 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 (26.12 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Clie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 16 | Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 17 | Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 18 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 19 | Hào cáo trung thế hạ thế đi dưới vỉa hè block | 4 | m | |
| 20 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 4 | m2 | |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 1 | cái | |
| Q | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào cáo trung thế hạ thế đi dưới vỉa hè block | 4 | m | |
| 2 | Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150 | 11 | m | |
| R | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| S | Phần thiết bị: | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ) | 1 | trụ | |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| T | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ | 1 | HT | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 23 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 24 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ | 32 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 22 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 9 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 10 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 11 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU | 2 | cái | |
| 12 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | 6 | cái | |
| 13 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | 1 | cái | |
| 14 | Cát vàng | 0,5 | m3 | |
| 15 | Đá 4x6 | 0,5 | m3 | |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | 22 | cái | |
| U | Phần móng trạm | |||
| 1 | Móng trạm biến áp hợp bộ M-TBA-VH (đặt tại khu vực vỉa hè) | 1 | móng | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ | 1 | HT | |
| V | HẠ THẾ | |||
| W | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 108,911 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng nhôm | 5 | Hộp | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm | 5 | Hộp | |
| 4 | Hào cáp 3 đi dưới vỉa hè gạch block | 2 | m | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 4 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 1 | cái | |
| 7 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | 2 | cột | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 20 | m | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 10 | m | |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải | 0,14 | km | |
| 11 | Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 12 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 13 | Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ 2 cáp ngầm hạ thế (13kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ 3 cáp ngầm hạ thế (13kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 17 | Dây sau công tơ đến khách hàng | 16 | m | |
| 18 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn) | 20 | bộ | |
| 19 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 5 | cái | |
| 20 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 4 | cái | |
| 21 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | 4 | vị trí | |
| X | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào cáp 3 đi dưới vỉa hè gạch block | 2 | m | |
| 2 | Móng cột MTĐ-3 | 1 | móng | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | 69 | m | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 4 | bộ | |
| Y | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | 1 | hòm | |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 3 | hòm | |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha | 2 | hòm | |
| Z | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây Muyle 2x7 | 16 | m | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | 2 | cột | |
| AA | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| AB | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch block | 2,4 | m2 | |
| AC | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch block | 1 | m2 | |
| AD | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AE | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 3 tấn | 0,5 | ca | |
| AF | 2. TBA XÓM THƯỢNG 3 | |||
| AG | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| AH | Thiết bị phần tuyến ĐZ trung thế | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 1 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| AI | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 3 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ) | 1 | trụ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| AJ | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| AK | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| AL | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| AM | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Thanh cái đồng MT50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 9 | Dây buộc định hình cổ sứ đơn dùng cho cáp bọc 24(35)kV-tiết diện 95-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van (74,64kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 (10.20 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2 (20.55 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 (26.12 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thang sắt (47.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Colie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Chụp cực Silicon chống sét van (03 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| AN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AO | Phần thiết bị: | |||
| AP | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 10 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AQ | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767 | m |
| 12 | Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Kèm xà cột H đúp dọc (6.3 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ 4 cáp ngầm hạ thế (13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 22 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (IPC 35-120/6-120 2BL (TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 24 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (IPC 120-25/6-120 2BL (ĐL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 25 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (IPC 25-120/6-120 2BL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | bộ |
| 26 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x6mm2-không lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 27 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 28 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 29 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 31 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng ( 26 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | vị trí |
| 32 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 33 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 34 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 35 | - Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| 36 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| AR | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| AS | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| AT | Phần thiết bị: | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 1 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| AU | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 48 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt | 1 | hộp | |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | 6 | m | |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 3 | m | |
| 5 | Thanh cái đồng MT50x5 | 3 | m | |
| 6 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR) | 0,015 | km | |
| 7 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | 10 | quả | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 3 | cái | |
| 11 | Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van (74,64kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 (10.20 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2 (20.55 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 (26.12 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 16 | Thang sắt (47.76kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 17 | Clie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 18 | Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 19 | Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 20 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 21 | Biển báo tên dao, SI (600x300), chất liệu tôn sơn phủ UV | 1 | cái | |
| 22 | Biển báo an toàn (240x360), chất liệu tôn sơn phủ UV | 1 | cái | |
| 23 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè nát gạch Block | 22 | m | |
| 24 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa | 8 | m | |
| 25 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 30 | m2 | |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | 1 | cái | |
| AV | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè nát gạch Block | 22 | m | |
| 2 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa | 8 | m | |
| 3 | Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ) | 1 | bộ | |
| AW | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AX | Phần thiết bị: | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ) | 1 | trụ | |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| AY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ | 1 | HT | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 23 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 24 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ | 32 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 22 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 9 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 10 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 11 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU | 2 | cái | |
| 12 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | 6 | cái | |
| 13 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | 1 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | 22 | cái | |
| AZ | Phần móng trạm | |||
| 1 | Móng trạm biến áp hợp bộ M-TBA-VH (đặt tại khu vực vỉa hè) | 1 | móng | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ | 1 | HT | |
| BA | HẠ THẾ | |||
| BB | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 168,317 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng nhôm | 4 | Hộp | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm | 4 | Hộp | |
| 4 | Hào cáp 4 đi dưới đường bê tông | 5 | m | |
| 5 | Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè gạch block | 24 | m | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 58 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | 3 | cái | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 3 | cái | |
| 9 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | 4 | cột | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 10 | m | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải | 0,752 | km | |
| 13 | Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 14 | Kèm xà cột H đúp dọc (6.3 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | 8 | bộ | |
| 16 | Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 17 | Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ 4 cáp ngầm hạ thế (13kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 19 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 20 | Dây sau công tơ đến khách hàng | 7 | m | |
| 21 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn) | 16 | bộ | |
| 22 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 28 | cái | |
| 23 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 4 | cái | |
| 24 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | 26 | vị trí | |
| BC | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào cáp 4 đi dưới đường bê tông | 5 | m | |
| 2 | Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè gạch block | 24 | m | |
| 3 | Móng cột MTĐ-3 | 2 | móng | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | 136 | m | |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| BD | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | 1 | hòm | |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 1 | hòm | |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha | 1 | hòm | |
| BE | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | 1 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m | 1 | cột | |
| BF | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| BG | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asfalt | 3,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch block | 8,8 | m2 | |
| BH | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 2,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch block | 12 | m2 | |
| BI | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| BJ | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 3 tấn | 0,5 | ca | |
| BK | 3. TBA LƯƠNG NỖ 5 | |||
| BL | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| BM | Thiết bị phần tuyến ĐZ trung thế | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 1 | bộ | |
| BN | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | CSV TBA phân phối 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| BO | Phần vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chảy cầu chì 31.5A | 1 | bộ | |
| BP | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| BQ | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| BR | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| BS | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211 | m |
| 5 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | quả |
| 6 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 7 | Dây buộc định hình cổ sứ đơn dùng cho cáp bọc 24(35)kV-tiết diện 95-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Xà néo xuyên tâm 3 pha dọc X2C-ABC (122.35 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Xà néo xuyên tâm 3 pha dọc dọc tuyến X2C-ABC.D (132.90 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn (56.48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 (10.20 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2 (20.55 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 (26.12 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch XL3.1 (19.61 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thang sắt (47.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Ghép cột đúp 14m, 16m (41.8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Tiếp địa RC-1 (19.63kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 22 | Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| BT | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BU | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| BV | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-11.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đỉnh trạm 22kV (69.74kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-22.1 (56.42kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 xà xuyên tâm (21.37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (39.43kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (219.28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (222.93kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thang sắt - TS (33.7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ 0,4kV (28.42kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ tủ tụ bù (9.28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ thế (4.03kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp lên cột (29.89kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chi tiết |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 16 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (22kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4*70 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | quả |
| 26 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 27 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Chụp cực Silicon CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 32 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BW | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-10-190-4,3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914 | m |
| 5 | Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Kèm xà cột H đúp ngang (7.38 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cái |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 16 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x6mm2-không lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 18 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 19 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 21 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | vị trí |
| 22 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 23 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 24 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 25 | - Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| BX | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| BY | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| BZ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 1 | bộ | |
| CA | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bích- Dựng bằng máy | 11 | cột | |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | 27 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 4 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR) | 1,188 | km | |
| 5 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | 19 | quả | |
| 6 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV) | 51 | bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 9 | cái | |
| 9 | Xà néo xuyên tâm 3 pha dọc X2C-ABC (122.35 kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 10 | Xà néo xuyên tâm 3 pha dọc dọc tuyến X2C-ABC.D (132.90 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn (56.48kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 (10.20 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2 (20.55 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 (26.12 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch XL3.1 (19.61 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 16 | Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 17 | Thang sắt (47.76kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 18 | Ghép cột đúp 14m, 16m (41.8kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 19 | Tiếp địa RC-1 (19.63kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 20 | Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 21 | Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 22 | Biển báo tên dao, SI (600x300), chất liệu tôn sơn phủ UV | 1 | cái | |
| 23 | Biển báo an toàn (240x360), chất liệu tôn sơn phủ UV | 1 | cái | |
| CB | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng cột đơn li tâm 16m MT-5 - Đào bằng máy | 5 | móng | |
| 2 | Móng cột đúp li tâm 16m MĐ-5 - Đào bằng máy | 3 | móng | |
| 3 | Tiếp địa RC-1 (19.63kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 4 | Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ) | 1 | bộ | |
| CC | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CD | Phần thiết bị: | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 5 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| CE | Phần vật liệu: | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms | 1 | bộ | |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-11.0-Thân liền | 2 | cột | |
| 3 | Xà đón dây đỉnh trạm 22kV (69.74kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-22.1 (56.42kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 xà xuyên tâm (21.37kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (39.43kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (219.28kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (222.93kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Thang sắt (47.76kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Giá đỡ tủ 0,4kV (28.42kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Giá đỡ tủ tụ bù (9.28kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Giá đỡ cáp hạ thế (4.03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ cáp lên cột (29.89kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 14 | Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ) | 1 | chi tiết | |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ) | 1 | HT | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 19 | m | |
| 17 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 15 | m | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ | 6 | m | |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ | 56 | m | |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | 18 | cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 | 12 | cái | |
| 23 | Đầu cốt đồng 70 | 8 | cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 26 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | 26 | quả | |
| 27 | Sứ hạ thế | 4 | quả | |
| 28 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 29 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 30 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | 6 | cái | |
| 31 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | 1 | cái | |
| 32 | Đầu cốt đồng M35 | 18 | cái | |
| CF | Phần móng trạm: | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-4 - Đào thủ công | 2 | móng | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ) | 1 | HT | |
| CG | HẠ THẾ | |||
| CH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | 3 | cột | |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-10-190-4,3-Thân liền | 2 | cột | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 25 | m | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải | 0,896 | km | |
| 5 | Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 6 | Kèm xà cột H đúp ngang (7.38 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 7 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 8 | Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 10 | Dây sau công tơ đến khách hàng | 14 | m | |
| 11 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 26 | cái | |
| 12 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 4 | cái | |
| 13 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | 23 | vị trí | |
| CI | Phần móng cột: | |||
| 1 | Móng cột M-3 | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột MTĐ-3 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột MTĐ-4 | 1 | móng | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| CJ | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | 3 | hòm | |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 2 | hòm | |
| CK | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | 4 | cột | |
| CL | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CM | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 3 tấn | 0,5 | ca | |
| CN | 4. TBA ĐẠI ĐỒNG 7 | |||
| CO | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| CP | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | CSV TBA phân phối 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| CQ | Phần vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chảy cầu chì 31.5A | 1 | bộ | |
| CR | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| CS | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| CT | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| CU | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (24kV ACSR/XLPE/PVC - 95 MS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 2 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 3 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Dây buộc định hình cổ sứ đơn dùng cho cáp bọc 24(35)kV-tiết diện 95-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Xà rẽ 22kV-XR-22 (86.75kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CV | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CW | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| CX | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến 22kV (44.24kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van xà xuyên tâm XSI-22 (48.89kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 xà xuyên tâm (21.37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (39.43kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (219.28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (222.93kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thang sắt - TS (33.7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ 0,4kV (28.42kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ tủ tụ bù (9.28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ thế (4.03kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp lên cột (29.89kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chi tiết |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 16 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (22kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4*70 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 26 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | quả |
| 27 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 28 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Chụp cực Silicon CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 33 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CY | HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-10-190-4,3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885 | m |
| 6 | Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Kèm xà cột H đúp dọc (6.3 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 17 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 18 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | bộ |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x6mm2-không lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 20 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 23 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | vị trí |
| 24 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 25 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 26 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 27 | - Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| CZ | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| DA | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| DB | Phần thiết bị: | |||
| DC | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR) | 0,081 | km | |
| 2 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | 2 | quả | |
| 3 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV) | 3 | bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 3 | cái | |
| 5 | Xà rẽ 22kV-XR-22 (86.75kg/bộ) | 1 | bộ | |
| DD | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DE | Phần thiết bị: | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 5 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| DF | Phần vật liệu: | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms | 1 | bộ | |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | 2 | cột | |
| 3 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến 22kV (44.24kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van xà xuyên tâm XSI-22 (48.89kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 xà xuyên tâm (21.37kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (39.43kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (219.28kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (222.93kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Thang sắt (47.76kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Giá đỡ tủ 0,4kV (28.42kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Giá đỡ tủ tụ bù (9.28kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Giá đỡ cáp hạ thế (4.03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ cáp lên cột (29.89kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 14 | Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ) | 1 | chi tiết | |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ) | 1 | HT | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 19 | m | |
| 17 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 15 | m | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ | 6 | m | |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ | 56 | m | |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | 18 | cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 | 12 | cái | |
| 23 | Đầu cốt đồng 70 | 8 | cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 26 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV) | 3 | chuỗi | |
| 27 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | 11 | quả | |
| 28 | Sứ hạ thế | 4 | quả | |
| 29 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 30 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 31 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | 6 | cái | |
| 32 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | 1 | cái | |
| 33 | Đầu cốt đồng M35 | 18 | cái | |
| DG | Phần móng cột: | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-3 - Đào thủ công | 2 | móng | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ) | 1 | HT | |
| DH | HẠ THẾ | |||
| DI | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | 8 | cột | |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-10-190-4,3-Thân liền | 2 | cột | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 50 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 10 | m | |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải | 0,868 | km | |
| 6 | Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ) | 9 | bộ | |
| 7 | Kèm xà cột H đúp dọc (6.3 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 8 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 9 | Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 12 | Dây sau công tơ đến khách hàng | 28 | m | |
| 13 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 30 | cái | |
| 14 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 4 | cái | |
| 15 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | 23 | vị trí | |
| DJ | Phần móng cột: | |||
| 1 | Móng cột M-3 | 4 | móng | |
| 2 | Móng cột MTĐ-3 | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột MTĐ-4 | 1 | móng | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| DK | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H1 | 2 | hòm | |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | 4 | hòm | |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 4 | hòm | |
| 4 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha | 2 | hòm | |
| DL | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 0,387 | km | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây Muyle 2x7 | 24 | m | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | 4 | cột | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m | 2 | cột | |
| DM | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| DN | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 3 tấn | 0,5 | ca | |
| DO | 5. TBA CỔ DƯƠNG 4 | |||
| DP | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| DQ | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | CSV TBA phân phối 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| DR | Phần vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chảy cầu chì 31.5A | 1 | bộ | |
| DS | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| DT | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| DU | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| DV | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (24kV ACSR/XLPE/PVC - 95 MS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 2 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Dây buộc định hình cổ sứ đơn dùng cho cáp bọc 24(35)kV-tiết diện 95-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| DW | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DX | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| DY | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đỉnh trạm 22kV (69.74kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van xà xuyên tâm XSI-22 (48.89kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 xà xuyên tâm (21.37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (39.43kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (219.28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (222.93kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thang sắt - TS (33.7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ 0,4kV (28.42kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ tủ tụ bù (9.28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ thế (4.03kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp lên cột (29.89kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chi tiết |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 16 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (22kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4*70 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | quả |
| 26 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 27 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Chụp cực Silicon CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 32 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DZ | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611 | m |
| 4 | Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Kèm xà cột H đúp dọc (6.3 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 16 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x6mm2-không lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 18 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| 22 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 23 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 24 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 25 | - Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| EA | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| EB | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| EC | Phần thiết bị: | |||
| ED | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR) | 0,069 | km | |
| 2 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV) | 3 | bộ | |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 3 | cái | |
| EE | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EF | Phần thiết bị: | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 5 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| EG | Phần vật liệu: | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms | 1 | bộ | |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | 2 | cột | |
| 3 | Xà đón dây đỉnh trạm 22kV (69.74kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van xà xuyên tâm XSI-22 (48.89kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 xà xuyên tâm (21.37kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (39.43kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (219.28kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (222.93kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Thang sắt (47.76kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Giá đỡ tủ 0,4kV (28.42kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Giá đỡ tủ tụ bù (9.28kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Giá đỡ cáp hạ thế (4.03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ cáp lên cột (29.89kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 14 | Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ) | 1 | chi tiết | |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ) | 1 | HT | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 19 | m | |
| 17 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 15 | m | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ | 6 | m | |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ | 56 | m | |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | 18 | cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 | 12 | cái | |
| 23 | Đầu cốt đồng 70 | 8 | cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 26 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | 23 | quả | |
| 27 | Sứ hạ thế | 4 | quả | |
| 28 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 29 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 30 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | 6 | cái | |
| 31 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | 1 | cái | |
| 32 | Đầu cốt đồng M35 | 18 | cái | |
| EH | Phần móng cột: | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-3 - Đào thủ công | 2 | móng | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ) | 1 | HT | |
| EI | HẠ THẾ | |||
| EJ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | 7 | cột | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải | 0,599 | km | |
| 4 | Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Kèm xà cột H đúp dọc (6.3 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | 9 | bộ | |
| 7 | Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 10 | Dây sau công tơ đến khách hàng | 2 | m | |
| 11 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 9 | cái | |
| 12 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 7 | cái | |
| 13 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | 5 | vị trí | |
| EK | Phần móng cột: | |||
| 1 | Móng cột M-3 | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột MTĐ-3 | 3 | móng | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| EL | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | 1 | hòm | |
| EM | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây Muyle 2x7 | 4 | m | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5m | 3 | cột | |
| EN | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| EO | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 3 tấn | 0,5 | ca | |
| EP | 6. TBA KHỐI 5B.4 | |||
| EQ | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| ER | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | CSV TBA phân phối 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| ES | Phần vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chảy cầu chì 31.5A | 1 | bộ | |
| ET | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| EU | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| EV | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| EW | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 2 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 3 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Dây buộc định hình cổ sứ đơn dùng cho cáp bọc 24(35)kV-tiết diện 95-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Xà rẽ 22kV-XR-22 (86.75kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| EX | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EY | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| EZ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến 22kV (44.24kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van xà xuyên tâm XSI-22 (48.89kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 xà xuyên tâm (21.37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (39.43kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (219.28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (222.93kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thang sắt - TS (33.7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ 0,4kV (28.42kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ tủ tụ bù (9.28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ thế (4.03kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp lên cột (29.89kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chi tiết |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 16 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (22kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4*70 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 26 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | quả |
| 27 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 28 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Chụp cực Silicon CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 33 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| FA | HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 9 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ 1 cáp ngầm hạ thế (12,5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ 3 cáp ngầm hạ thế (13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 17 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 19 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 20 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 21 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | vị trí |
| 25 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 26 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 27 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 28 | - Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| 29 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| FB | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| FC | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| FD | Phần thiết bị: | |||
| FE | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR) | 0,09 | km | |
| 2 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | 2 | quả | |
| 3 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV) | 3 | bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 3 | cái | |
| 5 | Xà rẽ 22kV-XR-22 (86.75kg/bộ) | 1 | bộ | |
| FF | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FG | Phần thiết bị: | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 5 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| FH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms | 1 | bộ | |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | 2 | cột | |
| 3 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến 22kV (44.24kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van xà xuyên tâm XSI-22 (48.89kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 xà xuyên tâm (21.37kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (39.43kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (219.28kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (222.93kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Thang sắt (47.76kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Giá đỡ tủ 0,4kV (28.42kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Giá đỡ tủ tụ bù (9.28kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Giá đỡ cáp hạ thế (4.03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ cáp lên cột (29.89kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 14 | Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ) | 1 | chi tiết | |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ) | 1 | HT | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 19 | m | |
| 17 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 15 | m | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ | 6 | m | |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ | 56 | m | |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | 18 | cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 | 12 | cái | |
| 23 | Đầu cốt đồng 70 | 8 | cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 26 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV) | 3 | chuỗi | |
| 27 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm | 11 | quả | |
| 28 | Sứ hạ thế | 4 | quả | |
| 29 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 30 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 31 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | 6 | cái | |
| 32 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | 1 | cái | |
| 33 | Đầu cốt đồng M35 | 18 | cái | |
| FI | Phần móng cột: | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-3 - Đào thủ công | 2 | móng | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ) | 1 | HT | |
| FJ | HẠ THẾ | |||
| FK | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 213,861 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng nhôm | 4 | Hộp | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm | 4 | Hộp | |
| 4 | Hào cáp 3 đi dưới vỉa hè gạch block | 26 | m | |
| 5 | Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè gạch block | 6 | m | |
| 6 | Hào cáp 4 đi dưới đường bê tông Asphalt | 12 | m | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 88 | m | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | 2 | cái | |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 4 | cái | |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải | 0,26 | km | |
| 11 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 12 | Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ 1 cáp ngầm hạ thế (12,5kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ 3 cáp ngầm hạ thế (13kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 16 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn) | 16 | bộ | |
| 17 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 16 | cái | |
| 18 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 5 | cái | |
| 19 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | 16 | vị trí | |
| FL | Phần hào cáp : | |||
| 1 | Hào cáp 3 đi dưới vỉa hè gạch block | 26 | m | |
| 2 | Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè gạch block | 6 | m | |
| 3 | Hào cáp 4 đi dưới đường bê tông Asphalt | 12 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | 185 | m | |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 4 | bộ | |
| FM | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-4x120 | 0,138 | km | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 0,064 | km | |
| FN | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| FO | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asfalt | 6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch block | 16 | m2 | |
| FP | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| FQ | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 3 tấn | 0,5 | ca | |
| FR | 7. TBA TỔ 19.3 | |||
| FS | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| FT | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 3 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ) | 1 | trụ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| FU | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| FV | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| FW | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| FX | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 2 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| FY | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FZ | Phần thiết bị: | |||
| GA | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 10 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 17 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| GB | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 8 | Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Kèm xà cột H đúp ngang (7.38 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Kèm xà cột H đúp dọc (6.3 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ 3 cáp ngầm hạ thế (13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 17 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 19 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 20 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 21 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | vị trí |
| 25 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 26 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 27 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 28 | - Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| 29 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| GC | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| GD | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| GE | Phần thiết bị: | |||
| GF | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 182 | m | |
| 2 | Hào cáo trung thế hạ thế đi dưới vỉa hè block | 2 | m | |
| 3 | Hào cáo trung thế hạ thế đi dưới đường Asphalt | 31 | m | |
| 4 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa | 137 | m | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 170 | m2 | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 1 | cái | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | 17 | cái | |
| GG | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào cáo trung thế hạ thế đi dưới vỉa hè block | 2 | m | |
| 2 | Hào cáo trung thế hạ thế đi dưới đường Asphalt | 31 | m | |
| 3 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa | 137 | m | |
| GH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GI | Phần thiết bị: | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ) | 1 | trụ | |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| GJ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ | 1 | HT | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 23 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 24 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ | 32 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 22 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 9 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 10 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 11 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU | 2 | cái | |
| 12 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | 6 | cái | |
| 13 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | 1 | cái | |
| 14 | Cát vàng | 0,5 | m3 | |
| 15 | Đá 4x6 | 0,5 | m3 | |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | 22 | cái | |
| GK | Phần móng trạm: | |||
| 1 | Móng trạm biến áp hợp bộ M-TBA-VH (đặt tại khu vực vỉa hè) | 1 | móng | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ | 1 | HT | |
| GL | HẠ THẾ | |||
| GM | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 119,802 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng nhôm | 4 | Hộp | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm | 4 | Hộp | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 11 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | 2 | cái | |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải | 0,225 | km | |
| 7 | Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 8 | Kèm xà cột H đúp ngang (7.38 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Kèm xà cột H đúp dọc (6.3 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ 3 cáp ngầm hạ thế (13kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 13 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn) | 16 | bộ | |
| 14 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 7 | cái | |
| 15 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 4 | cái | |
| 16 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | 7 | vị trí | |
| GN | Phần hào cáp: | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | 88 | m | |
| 2 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| GO | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 0,023 | km | |
| GP | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| GQ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asfalt | 73,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch block | 1,2 | m2 | |
| GR | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 5,5 | m2 | |
| GS | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| GT | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 3 tấn | 0,5 | ca | |
| GU | 8. TBA BỐN BỘ 3 | |||
| GV | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| GW | Phần thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ (CS (LA)-22kV-10kA) | 1 | bộ | |
| GX | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ) | 1 | trụ | |
| 5 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| GY | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| GZ | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| HA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| HB | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (22kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Giá đỡ cáp và chống sét van (3.71 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đai bó cáp (1,4kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 11 | Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Chụp cực Silicon chống sét van (03 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | m |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| HC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HD | Phần thiết bị: | |||
| HE | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Khung giá đỡ tủ RMU 4 ngăn (91.93kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà phụ XP-3 trong nhà (9,92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 4 | Tiếp địa tủ RMU (111,28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 6 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Sứ elbow 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 15 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 22 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| HF | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cột BTLT-NPC.I-10-190-4,3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| 10 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ 5 cáp ngầm hạ thế (13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 18 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 20 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 21 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 23 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 24 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 25 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | vị trí |
| 27 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 28 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 29 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 30 | - Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| 31 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| HG | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| HH | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| HI | Phần thiết bị: | |||
| 1 | CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| HJ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 285 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 1 | hộp | |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt | 1 | hộp | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150 | 295 | m | |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 3 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 3 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 9 | Giá đỡ cáp và chống sét van (3.71 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Đai bó cáp (1,4kg/bộ) | 15 | bộ | |
| 11 | Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 13 | Hào cáp đơn 22kV đi trong đất | 15 | m | |
| 14 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đá xẻ | 224 | m | |
| 15 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa | 18 | m | |
| 16 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 257 | m2 | |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 2 | cái | |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | 2 | cái | |
| HK | Phần hào cáp: | |||
| 1 | Hào cáp đơn 22kV đi trong đất | 15 | m | |
| 2 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đá xẻ | 224 | m | |
| 3 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa | 18 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150 | 295 | m | |
| HL | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | 2 | bộ | |
| 3 | Thu hồi chống sét van 22kV | 2 | bộ | |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 22kV | 6 | quả | |
| 5 | Thu hồi dây đồng 22kV 1x50 | 27 | m | |
| HM | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HN | Phần thiết bị: | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-Ngoài trời | 1 | trụ | |
| 5 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | cái | |
| HO | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Khung giá đỡ tủ RMU 4 ngăn (91.93kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà phụ XP-3 trong nhà (9,92kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ | 1 | HT | |
| 4 | Tiếp địa tủ RMU (111,28kg/bộ) | 1 | HT | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | 23 | m | |
| 6 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 123 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ | 32 | m | |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | 22 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 12 | Sứ elbow 22kV | 1 | bộ | |
| 13 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | 2 | hộp | |
| 14 | Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 15 | Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 1 | cái | |
| 16 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU | 2 | cái | |
| 17 | Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic | 6 | cái | |
| 18 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic | 1 | cái | |
| 19 | Cát vàng | 0,5 | m3 | |
| 20 | Đá 4x6 | 0,5 | m3 | |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | 22 | cái | |
| HP | Phần móng trạm: | |||
| 1 | Móng trạm biến áp hợp bộ M-TBA-VH (đặt tại khu vực vỉa hè) | 1 | móng | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ | 1 | HT | |
| 3 | Tiếp địa tủ RMU (111,28kg/bộ) | 1 | HT | |
| HQ | PHẦN HẠ THẾ | |||
| HR | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 124,752 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng nhôm | 5 | Hộp | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm | 5 | Hộp | |
| 4 | Hào cáp 5 đi dưới vỉa hè gạch đá xẻ | 2 | m | |
| 5 | Hào cáp 5 đi dưới đường bê tông Asphalt | 10 | m | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 30 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | 1 | cái | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 1 | cái | |
| 9 | Cột BTLT-NPC.I-10-190-4,3-Thân liền | 2 | cột | |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải | 0,446 | km | |
| 11 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | 10 | bộ | |
| 12 | Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ 5 cáp ngầm hạ thế (13kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 20 | đầu | |
| 17 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn) | 20 | bộ | |
| 18 | Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 13 | cái | |
| 19 | Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV) | 5 | cái | |
| 20 | Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng | 12 | vị trí | |
| HS | Phần hào cáp: | |||
| 1 | Hào cáp 5 đi dưới vỉa hè gạch đá xẻ | 2 | m | |
| 2 | Hào cáp 5 đi dưới đường bê tông Asphalt | 10 | m | |
| 3 | Móng cột MTĐ-4 | 1 | móng | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | 85 | m | |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| HT | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m | 1 | cột | |
| HU | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| HV | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asfalt | 7,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá xẻ | 89,6 | m2 | |
| HW | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asfalt | 6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá xẻ | 1,2 | m2 | |
| HX | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| HY | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 3 tấn | 0,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.54230237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.908460473E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV,. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.453.074.439 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.359.223.317 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm .Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong 03 năm từ 2019-2021) | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi