Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220159604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 14:51:00 đến ngày 2022-02-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,979,927,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Nhóm C.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.500.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước trong công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,45 m3 (có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe tải có cần cẩu, tải trọng ≥ 4,7 tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải, Tải trọng ≥ 3 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Coffa gỗ hoặc thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 14-Dàn giáo ((01 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 15-Cây chống tăng (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Trung tâm văn hóa – thể thao xã Tân Long Hội, huyện Mang Thít 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT: Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình Dân dụng (theo Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, tài liệu chứng minh về doanh thu hoạt động, xây dựng, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703840225. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.840.232. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.840.225. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DÂN DỤNG | |||
| B | KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 3,9733 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 0,39 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,3851 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,117 | m3 | |
| 5 | Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 328,801 | m3 |
| 6 | Lót tấm nilông chống mất nước ximăng | Nilong : Việt Nam | 0,1753 | 100m2 |
| 7 | Đóng cừ tràm L=4,6-4,7m, fi ngọn>=4,5cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 177,6533 | 100m |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,282 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 50,7759 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 40,4997 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 13,7724 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 40,4237 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 7,068 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 17,4096 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6426 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,6304 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 4,635 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,7068 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ôvăng, sênô | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,1939 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,0549 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,004 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống ( không nung ) 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 39,8325 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống ( không nung ) 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (chèn trên dầm mái) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,5056 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống ( không nung ) 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tường 25) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 14,0889 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống ( không nung ) 8x8x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tường 35) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,051 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5 ly + khóa + phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 46,84 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 34,74 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 58,263 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách ngăn lambri nhôm (WC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,35 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can Inox | Que hàn : Việt Nam | 10,64 | m2 |
| 32 | Ống Inox D60x1,4mm (lan can) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11,37 | m |
| 33 | Ống Inox D42x1,4mm (lan can) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,53 | m |
| 34 | Lắp đặt lam nhôm C85, khung thép hộp (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18,76 | m2 |
| 35 | Lắp đặt bảng Alu, chữ mica (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11,92 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép C50x125x15x1,8mm mạ kẽm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,5222 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép C50x125x15x1,8mm mạ kẽm | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 2,5222 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,148 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 2,148 | tấn |
| 40 | Bulong neo fi 20, L=700 | Bulong : Việt Nam | 16 | cái |
| 41 | Gia công giằng kèo thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,125 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,125 | tấn |
| 43 | Thép L50x50x5,0 (kèo + giằng) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 674 | kg |
| 44 | Thép L63x63x5,0 (kèo) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1.128 | kg |
| 45 | Thép tấm dày 8mm (kèo + giằng) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 419 | kg |
| 46 | Thép tấm dày 14mm (kèo) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 52 | kg |
| 47 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,9 | 100m2 |
| 48 | Gia công khung treo trần thép hộp 40x40x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4603 | tấn |
| 49 | Gia công khung treo trần thép hộp 30x30x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1163 | tấn |
| 50 | Lắp dựng khung treo trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5766 | tấn |
| 51 | Trần FLEXALUM thành phẩm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 424,48 | M2 |
| 52 | Ốp đá chẻ chân tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 57,5525 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch men 100x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,7 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-gạch men 600x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,59 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột-gạch men 300x600mm (WC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 60,84 | m2 |
| 56 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 33,96 | m2 |
| 57 | Lát nền gạch ceramic nhám 300x300mm (WC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20,61 | m2 |
| 58 | Lát nền gạch ceramic 600x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 471,48 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 187,72 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 168,52 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 168,52 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 13,92 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 438,612 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 572,4109 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 127,029 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 109,8 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 70,68 | m2 |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 319,38 | m2 |
| 69 | Đắp vữa XM M75 (tạm tính 03 lớp trát) | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,3252 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 376,798 | m |
| 71 | Kẻ ron trang trí tường | 1,884 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1.011,0229 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 609,2274 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 614,1841 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 982,079 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 182,165 | 1m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,0mm | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 1,446 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co PVC D90 | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 44 | cái |
| 79 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D120 | Inox Loại 1 | 22 | cái |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động. | 6,958 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng fi 6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0087 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng fi 8 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0912 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng fi 10 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5351 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng fi 12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9474 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng fi 14 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0445 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng fi 16 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2387 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột fi 6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4553 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột fi 8 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0633 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột fi 14 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5602 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột fi 16 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6534 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột fi 18 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,3106 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dốc fi 6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0254 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dốc fi 8 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1043 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng fi 6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,9582 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng fi 8 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0048 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng fi 14 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,7706 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sàn mái fi 6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3317 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép sàn mái fi 8 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,7046 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ô văng fi 6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,253 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ô văng fi 8 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2853 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ô văng fi 12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5088 | tấn |
| D | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 10,7822 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,4095 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,701 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,3575 | m3 | |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x19, dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,5336 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x19, dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0707 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 17,988 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,61 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,3732 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0189 | 100m2 |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 06 mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,01 | tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 08 mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,023 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 14 | Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,16 | M3 |
| 15 | Than hoạt tính | Loại 1 | 0,176 | M3 |
| E | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Đèn Led đôi 1,2m - 36W/bóng (trọn bộ) | 31 | bộ | |
| 2 | Đèn Led đơn 1,2m - 36W/bóng (trọn bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Đèn Led đơn 0,6m - 18W/bóng (trọn bộ) | 3 | bộ | |
| 4 | Đèn Led đĩa cầu D300/32W/220V | 6 | bộ | |
| 5 | Quạt trần 70W/220V/50HZ ( trọn bộ) | 19 | cái | |
| 6 | Tủ điện 300x400x200 sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 7 | Mặt đế hộp vuông nhựa 4 lỗ 10A/220V | 9 | cái | |
| 8 | Mặt đế hộp vuông nhựa 2 lỗ 10A/220V | 8 | cái | |
| 9 | Ổcắm 2 lỗ 16A | 26 | cái | |
| 10 | Công tắc | 42 | cái | |
| 11 | MCB 1 pha - 60A - 6KA | 1 | cái | |
| 12 | MCB chống giật 1 pha - 60A - 6KA | 1 | cái | |
| 13 | MCB 1 pha - 30A - 4,5KA | 9 | cái | |
| 14 | Cáp đồng đơn 8mm2 | 98 | m | |
| 15 | Dây đồng đơn 3,5mm2 | 240 | m | |
| 16 | Dây đồng đơn 2,5mm2 | 425 | m | |
| 17 | Dây đồng đơn 1,5mm2 | 520 | m | |
| 18 | Hộp nhựa vuông 30x16 | 50 | m | |
| 19 | Hộp nhựa vuông 20x10 | 250 | m | |
| 20 | Cáp đồng đơn 11mm2 | 190 | m | |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa Fi16 (L=2,4m/cây) | 3 | cọc | |
| 22 | Ống courant D25 | 250 | m | |
| 23 | Bảng đế nhựa 15x20 | 13 | cái | |
| 24 | Hộp nối dây 11x11x5 | 10 | hộp | |
| 25 | Đồng hồ điện | 1 | cái | |
| F | Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lưới thu Inox D150 | 5 | cái | |
| 2 | Lavabo sứ có chân đỡ + 01 vòi rửa Inox | 6 | bộ | |
| 3 | Chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 4 | Xí bệt sứ có thùng dội | 3 | bộ | |
| 5 | Ống PVC D114x5,5mm | 0,04 | 100m | |
| 6 | Ống PVC D90x4,3mm | 0,06 | 100m | |
| 7 | Ống PVC D60x3,0mm | 0,25 | 100m | |
| 8 | Ống PVC D34x2,0mm | 0,15 | 100m | |
| 9 | Ống PVC D27x1,8mm | 1,3 | 100m | |
| 10 | Ống PVC D21x1,6mm | 0,2 | 100m | |
| 11 | Tê PVC D60 | 3 | cái | |
| 12 | Tê PVC D34 | 9 | cái | |
| 13 | Tê PVC D21 | 17 | cái | |
| 14 | Co PVC D90 | 3 | cái | |
| 15 | Co PVC D60 | 5 | cái | |
| 16 | Co PVC D34 | 4 | cái | |
| 17 | Co PVC D27 | 10 | cái | |
| 18 | Co PVC D21 | 20 | cái | |
| 19 | Nối PVC D60-D34 | 9 | cái | |
| 20 | Nối PVC D27-D21 | 2 | cái | |
| 21 | Van khóa D21 | 1 | cái | |
| 22 | Đầu răng ngoài + trong D21 | 17 | cái | |
| 23 | Keo dán | 0,2 | kg | |
| 24 | Keo quấn đầu răng ngoài | 3 | cuồn | |
| 25 | Gương soi 40x60 | 6 | cái | |
| 26 | Bộ 07 món | 3 | bộ | |
| G | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | 0,4021 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2206 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,165 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,165 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 10,8251 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,1496 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 10,4332 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 19,997 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 14,256 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,52 | 100m |
| 11 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4869 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,1797 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng ĐK | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,4893 | 100m2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,408 | 100m2 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,945 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,0311 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11,3443 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 22,5836 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,4878 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 23,76 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 không sơn | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 153,252 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 gạch ống | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 627,052 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 253,9768 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 75,758 | m2 |
| 25 | Đắp vữa, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 14,9728 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 627,052 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 328,3378 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 955,3898 | m2 |
| 29 | Sản xuất hàng rào song sắt ( bông sắt trên đầu hàng rào B) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 26,26 | m2 |
| 30 | Lắp dựng bông sắt hàng rào | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 26,26 | m2 |
| 31 | Thép tròn fi 16 nhọn a150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 293,8236 | Kg |
| 32 | Thép dẹt 20x3 nhọn a150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 155,1112 | Kg |
| 33 | Thép L40x40x3 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 247,3692 | Kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, fi 10 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3776 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, fi 6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2866 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, fi 12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,0422 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,6284 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 8 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1705 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 10 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,613 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 14 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,5534 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc fi 6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3556 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc fi 12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,2816 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 91,0556 | 1m2 |
| 44 | Lắp đá hoa cương + chữ bảng tên ( hoàn thiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,64 | M2 |
| H | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| I | SÂN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| J | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 2,0708 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,0006 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,143 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,2296 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2547 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,649 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 19,6933 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0616 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2985 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,5276 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 107 | 1cấu kiện | |
| 12 | Lắp đặt ống PE D315x15mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,12 | 100m |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi 6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0065 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi 8 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3803 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi 12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0028 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi 14 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0027 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan thép C20x80x50x3 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,089 | tấn |
| K | Sân | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 11,0448 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,3134 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,892 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,9381 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 61,376 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 86 | m |
| 7 | Lót tấm nilông chống mất nước ximăng | Nilong : Việt Nam | 18,346 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 146,768 | m3 |
| 9 | Kẻ jon 2x2m rộng 20 sâu 80 TT NC =1/3 | 1.834,6 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt ống thép STK D90x3,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,186 | 100m |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ nước (tạm tính) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| L | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | 0,0944 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,079 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,484 | m3 |
| 4 | Rải vải ni lông | Nilong : Việt Nam | 0,4601 | 100m2 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy, đóng trên mặt đất Chiều dài cọc | Cừ tràm L=2,7m, ngọn >=35mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,267 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,484 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,6545 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,878 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,024 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5 mmm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2097 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,2097 | tấn |
| 14 | Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,53 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Thép ống D90x3mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,11 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Thép ống D60x2mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1299 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,11 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,1299 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 30,1479 | 1m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0221 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0068 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0397 | tấn |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng 1 m, đất cấp I | 11,7 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,36 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy cột BT lý tâm H=8,5m, bợ chống ngã BT | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt cần đèn nhúng kẽm fi 60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn led 60W-5300K-IP=66 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện COMPOSITE,khởi động từ,TIMER, CB 75A và phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | 1 tủ |
| 7 | Rack 1 + sứ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 14 | Bộ |
| 8 | Kép cáp đồng đơn 6mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,4 | 100m |
| 9 | Kép cáp đồng đơn 2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x20mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | m |
| 11 | Lắp cầu chì | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | cái |
| 12 | Băng keo điện | Loại 1 | 4 | Cuồn |
| N | CỘT CỜ | |||
| 1 | Rải vải ni lông | Nilong : Việt Nam | 0,0064 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2543 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,595 | m3 |
| 4 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,5072 | m2 |
| 5 | Láng granitô Nền sàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,8339 | m2 |
| 6 | Thép hộp INOX 60x120x3 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,021 | Tấn |
| 7 | Ống INOX D90x2,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,02 | Tấn |
| 8 | Ống INOX D76x2,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,014 | Tấn |
| 9 | Ống INOX D60x2,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0092 | Tấn |
| 10 | Ống INOX D34x2,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0032 | Tấn |
| 11 | Ròng rọc D42+ cờ | Việt Nam | 1 | Cái |
| 12 | Bu lông D18 | Việt Nam | 2 | Cái |
| 13 | Lắp dựng thép cột cờ | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,0674 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0674 | tấn |
| O | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cát san lấp | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5.128 | m3 |
| 2 | Ban ủi mặt bằng | 9,8484 | 100m3 | |
| 3 | Khối lượng đất đào để đắp | 4,436 | 100m3 | |
| 4 | Khối lượng đất đắp bờ bao | 4,146 | 100m3 | |
| 5 | Cừ tràm L= 4,5-4,6m ngọn > 4,5cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 120 | Cây |
| 6 | Đóng Cừ tràm L = 4,5-4,6m, ngọn >4cm vào đất cấp 1 | 5,46 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Nhóm C.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.500.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước trong công trình. | 1 | - Yêu cầu:+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình. | 1 | - Yêu cầu:+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình. | 1 | - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT | 3 |
| 4 | Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,45 m3 (có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy thủy bình (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT | 2 |
| 8 | Xe tải có cần cẩu, tải trọng ≥ 4,7 tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định) | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT | 1 |
| 9 | Ô tô tải, Tải trọng ≥ 3 Tấn | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy phát điện 50KVA | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy hàn | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT | 2 |
| 12 | Máy uốn thép | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT | 1 |
| 13 | Coffa gỗ hoặc thép (m2) | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT | 1500 |
| 14 | Dàn giáo ((01 bộ = 42 chân) | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT | 30 |
| 15 | Cây chống tăng (cây) | Đính kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng theo E-HSMT | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi