Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220159081-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220158991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện quản lý.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 15:00:00 đến ngày 2022-02-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,044,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.132E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.200.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự. . (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật: 10 người- Trong đó 5 công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu gói thầu đang xét.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay ≥ 4.5kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 150
14-Máy cắt gạch, đá ≥ 1.7KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng hoặc máy tời ≥ 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Trường TH Trần Hưng Đạo, hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng, 2 tầng
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện quản lý.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song , địa chỉ: Thị trấn Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quan lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Song. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Nam Đắk Nông. Địa chỉ: Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk song. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đắk Song, tỉnh Đăk Nông. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Song. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài Chính kế hoạch huyện Đắk Song + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài Chính kế hoạch huyện Đắk Song


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song , địa chỉ: Thị trấn Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quan lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Song. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quan lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Song. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Văn Quảng, điạ chỉ: Tổ 3 , thị trấn Đức An, huyện Đắk Song, SĐT: 02613.710087 Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đắk Song, điạ chỉ: Tổ 3 , thị trấn Đức An, huyện Đắk Song, SĐT: 02613.710087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 0963.514.106 (Bà Lê Thị Thanh Trâm) hoặc Ông: Nguyễn Mạnh Huy (Cán bộ quản lý dự án của Chủ đầu tư) 0982440045.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lê Danh, điạ chỉ: Chuyên Viên Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đắk Song, Tổ 3, thị trấn Đức An, huyện Đắk Song
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NGẦM
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3gốc cây
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,676100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,72m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,336m3
6Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,614m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,114100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,059tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,247tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,674tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,044tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,47tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán49,95m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35,556m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,799100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,152tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,012tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,786tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,63tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,196m3
21Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,459m3
22Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,627m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,063100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất cần thêm để đắp)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,227100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,227100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,227100m3
B PHẦN NỔI
1Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28,092m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,176tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,049tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,151tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,142tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,257tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,036tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,905100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,304m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,754m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,994100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,296tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,029tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,07tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,166tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 20mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,379tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,415tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,725tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán37,554m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,707100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,465tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,837tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,042tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26,162m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,321100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,027tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,28tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,274tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,056tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,401m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,846100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,075tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,228tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,085tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,243tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,724m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,018100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính = 6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,004tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính = 10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,014tấn
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2m3
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
42Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán39,271m3
43Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán49,254m3
44Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,437m3
45Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,602m3
46Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây bậc cấp, cầu thang, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,252m3
47Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,9m3
48Gia công xà gồ, đà trần thép ( mạ kẽm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,275tấn
49Lắp dựng xà gồ, đà trần thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,275tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,73100m2
2Lợp mái tôn phẳng dày 0,4 lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,162100m2
3Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán246,49m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán47,26m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán669,061m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán180,44m2
7Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40,329m2
8Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,16m2
9Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán152,7m2
10Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán23,493m2
11Trát lam ngang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán52,864m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán104,858m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán285,005m2
14Trát ô văng, mái hắt, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22,104m2
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán103,68m
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán57,6m
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán167,43m
18Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán65,81m2
19Láng ô văng, mái hắt dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,28m2
20Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán470,08m2
21Trát bậc cấp, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán69,87m2
22Láng granitô bậc cấp, cầu thangTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán69,87m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ngoài nhà)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,3m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (trong nhà)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán163,56m2
25Làm trần tôn lạnh dày 0,3 lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán229,96m2
26Đóng nẹp chỉ trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán189,6m
27Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán156,016m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán864,164m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán658,184m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán888,223m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán634,125m2
32SX&LD cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, pano tôn, phụ kiện (khóa, chốt, móc gió và hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán75,84m2
33SX&LD cửa sổ sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, phụ kiện (khóa và hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán61,56m2
34SX&LD vách kính nhựa lõi thép, kính trắng 8 ly cường lực (phụ kiện và hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28,298m2
35SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán105,648m2
36SX&LD lan can inox 304 (hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32,302m2
37Lắp đặt bảng chống lóa kích thước 3,2m x 1,225mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bảng
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,995100m2
39Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,484100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,456100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24bộ
2Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần trònTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15bộ
4Lắp đặt quạt trần đảoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
6Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8hộp
7Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6hộp
8Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12hộp
9Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 1 lỗ 2 chấuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6hộp
10Lắp đặt mặt nạ aptomatTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6hộp
11Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
12Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
14Lắp đặt aptomat 2P-100ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
15Lắp đặt aptomat 2P-75ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
16Lắp đặt aptomat 2P-10ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
17Lắp đặt aptomat 2P-20ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
18Lắp đặt đế chìm đôi chống cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10hộp
19Lắp đặt đế chìm đơn chống cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8hộp
20Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán120m
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán80m
22Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán240m
23Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán650m
24Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán850m
25Lắp đặt ống nhựa ruột gà D50 đi chìmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán60m
26Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi chìmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán385m
27Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi nổiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán165m
28Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán420m
29Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi nổiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán180m
30Lắp đặt tủ điện tổngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
31Lắp đặt tủ điện tầngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2hộp
32Lắp đặt xà sứ đón điệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
E PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,55100m
3Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18cái
4Lắp đặt LƠI nhựa D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán36cái
5Lắp đặt CO nhựa D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18cái
6Lắp đặt nối nhựa D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18cái
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,1m3
2Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv =50mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng tiết diện 50mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán34m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25m
5Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16 dài 2.4 mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cọc
6Hóa chất giảm điện trở đất GemTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3bao
7Lắp đặt hộp kiểm traTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
8Lắp đặt kẹp nối cọc và cáp (kẹp nối đất)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
9Lắp đặt kẹp dây dẫn sétTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
10Đo điện trở nối đấtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1lần
11Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,1m3
G PHẦN PCCC
1Lắp đặt hộp chứa cháy + sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2tủ
2Bình khí CO2 loại 5kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bình
3Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCCTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bảng
H SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,595100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,595100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,686m3
4Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,562m3
5Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,231m3
6Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán44m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán33,08m2
9Cắt roan sân bê tông kích thước 3000x3000, chiều dày sân Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,405100m
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26,268m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,6m3
3Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,496m3
4Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,437m3
5Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,907m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,118100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính = 8mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,048m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán68cấu kiện
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán73,182m2
11Láng mương, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,68m2
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,022m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.132E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.200.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự. . (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu33
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Công nhân kỹ thuật: 10 người- Trong đó 5 công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu gói thầu đang xét.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥ 0.8m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy cắt uốn ≥ 5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
4 Máy hàn ≥ 23KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
6 Máy đầm dùi ≥ 1.5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
7 Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy trộn vữa ≥ 80l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
9 Máy thuỷ bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Máy khoan cầm tay ≥ 4.5kw - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
11 Máy mài ≥ 1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
12 Máy đầm bàn ≥ 1 KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
13 Giàn giáo - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)150
14 Máy cắt gạch, đá ≥ 1.7KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
15 Máy vận thăng hoặc máy tời ≥ 1.5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
16 Cần cẩu ≥ 5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->