Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200969154-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200954833
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 11:17:00 đến ngày 2020-10-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 317,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,200,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Agarose 1 Lọ 250g Quy cách đóng gói: 250g/lọ Phù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb. Nồng độ gel: 0.4-5% Nhiệt độ tạo gel: 34-38°C Nhiệt độ nóng chảy: 88°C Không nhiễm Dnase/Rnase.
2 AmpliTaq Gold DNA Polymerases 3 Hộp 250 Units Quy cách đóng gói: 250 units/hộp, bao gồm: + 50μL of AmpliTaq Gold DNA Polymerase (at 5U/μL, 250 units total) + 1.5mL of Buffer II (100mM Tris-HCl, pH 8.3, 500mM KCl) + 1.5mL magnesium chloride Solution. Bảo quản nhiệt độ -15 to -30°C
3 Buffer MTL (54 ml) 1 Hộp Quy cách đóng gói: 54ml/hộp Dung dịch dùng trong tách chiết DNA
4 EDTA 1 Lọ 500g Quy cách đóng gói: 500gam/lọ; Trạng thái: bột tinh thể màu trắng. Độ tinh khiết ≥99.0% pH (1%): 4.0 ~ 5.0 pH(5%): 4.0 ~ 6.0 Chloride ≤0.01%
5 EtOH 1 Chai 2,5L Quy cách đóng gói: 2,5 lít/chai Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC) Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/g Chuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/g Acetone (GC) ≤ 0.001 % Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 % Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 % 2-Propanol (GC) ≤ 0.003 % Cu (Copper) ≤ 0.000002 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 % Pb (Lead) ≤ 0.00001 % Chloride (Cl) ≤ 0.3 ppm Nitrate (NO₃) ≤ 0.3 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 0.3 ppm Sulphate (SO₄) ≤ 0.3 ppm
6 EZ1 DNA Investigator Kit (48) 2 Hộp Quy cách đóng gói: 48kit/hộp Bộ Kit dùng trong sinh học phân tử. Dùng trong các BioRobot EZ1. Tinh sạch DNA trong mẫu. Dùng công nghệ hạt tử.
7 Guanidine hydrochloride 2 Lọ 100ml Quy cách đóng gói: 100ml/lọ Dung dịch đệm với nồng độ 8 M, pH 8.5.
8 Iso-Propanol 1 Chai 2,5L Quy cách đóng gói: 2,5 lít/chai Độ tinh khiết ≥ 99.8 % (GC) Chloride (Cl) ≤ 300 ppb Nitrate (NO₃) ≤ 300 ppb Phosphate (PO₄) ≤ 500 ppb Sulfate (SO₄) ≤ 1000 ppb Carbonyl compounds (as CO) ≤ 0.002 % Acetone (GC) ≤ 0.01 % Ethanol (GC) ≤ 0.01 % Ag (Silver) ≤ 0.000002 % Al (Aluminium) ≤ 0.00005 % As (Arsenic) ≤ 0.000002 %
9 QIAamp DNA Mini Kit (50) 3 Hộp Quy cách đóng gói: 50 phản ứng/hộp; Bộ kit tách chiết DNA genomic, ty thể, vi khuẩn, ký sinh trùng hoặc virus từ mẫu mô, swabs, CSF, máu, dịch thể, mẫu tế bào thu từ nước tiểu công nghệ cột quay gắn màng silica Mẫu đầu vào: 200 µl/25 mg/5 x 10e6 Thu hồi: 4–30 µg trong thể tích 50–200 µl Thành phần: 50 QIAamp Mini Spin Columns, QIAGEN Proteinase K, Reagents, Buffers, Collection Tubes (2 ml)
10 QIAGEN Proteinase K (10 ml) 3 Hộp Quy cách đóng gói: 10ml/hộp; Phân cắt protease trrong chuẩn bị DNA và RNA Nồng độ: 20 mg/ml Hoạt tính: >600 mAU/ml
11 QIAquick Gel Extraction Kit (250) 1 Hộp Quy cách đóng gói: 250 phản ứng/hộp Bộ kit tinh sạch dsDNA từ mẫu gel điện di Hiệu suất: thu hồi 95% DNA, lên tới 10 μg trong thể tích 30–50 μl đệm thu mẫu Kích thước thu hồi: 70 bp - 10 kb Loại bỏ đoạn:
12 QIAquick PCR Purification Kit (250) 1 Hộp Quy cách đóng gói: 250 phản ứng/hộp; Bộ kit tinh sạch ssDNA hoặc dsDNA từ phản ứng PCR và các hỗn hợp phản ứng khác Hiệu suất: 10 μg sản phẩm PCR trong thể tích 30–50 μl đệm thu mẫu Kích thước thu hồi: 100 bp - 10 kb Loại bỏ đoạn:
13 Sodium Acetate 1 Lọ 1kg Quy cách đóng gói: 1kg/lọ Độ tinh khiết ≥99% Dùng trong sinh học phân tử. Đã loại bỏ DNase, RNase, protease pH 8.5-9.9 (25 °C, 246 g/L)
14 Tween 20 2 Lọ 100ml Quy cách đóng gói 100ml/lọ Dùng trong sinh học phân tử. Dạng dung dịch nhớt.
15 Uracil DNA Glycosylase 1 5000 units Quy cách đóng gói: 5000 units Đóng gói bao gồm: + Uracil DNA glycosylase + UDG Reaction Buffer, dung dịch ở dạng 10 X Bảo quản nhiệt độ -20°C
16 Endonuclease VIII 1 5000 units Quy cách đóng gói: 5000 units Đóng gói bao gồm: + Endonuclease VIII + 1X Endonuclease VIII Reaction Buffer 10 mM Tris-HCl 75 mM NaCl 1 mM EDTA (pH 8 @ 25°C) Bảo quản nhiệt độ -20°C
17 Tris - HCL 1 Lọ 100g Quy cách đóng gói 100g/lọ Dùng trong sinh học phân tử. Độ tinh khiết ≥99.0%
18 Qubit dsDNA HS Assay 1 Bộ 500 phản ứng Quy cách đóng gói: 500 phản ứng/bộ Hóa chất sinh học phân tử, đo nồng độ DNA ( mạch đôi) trong khoảng 10 pg/µL to 100 ng/µL, bảo quản 2 - 8 °C tránh ánh sáng trực tiếp
19 Ampure XP 1 Lọ 60ml Quy cách đóng gói: 60ml/lọ Dạng dung dịch. Dùng tinh sạch DNA.
20 ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 10. volume range 0.1-10 μL. Sterile 1 Thùng 960 tip Quy cách đóng gói: 960 tip/thùng Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Dung tích: 10 μL.
21 ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 1000. volume range 100-1000 μL. Sterile 2 Thùng 960 tip Quy cách đóng gói: 960 tip/thùng Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Dung tích: 1000 μL.
22 ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 200. volume range 1-200 μL. Sterile 2 Thùng 960 tip Quy cách đóng gói: 960 tip/thùng Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Dung tích: 200 μL.
23 Corning® 15 mL centrifuge tubes 1 Thùng Đóng gói: 500 cái/thùng Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Dung tích: 15 ml.
24 Corning® 50 mL centrifuge tubes 1 Thùng Quy cách đóng gói: 500 cái/thùng Ống có đầu nhọn Chất liệu polupropylene Chia vạch 5 50 mL, vô trùng , nonpyrogenic and DNase-/RNase-free
25 Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes DNA/RNA. volume 0.5 mL 1 Hộp Quy cách đóng gói: 1000 chiếc/hộp Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Dung tích: 500 μL.
26 Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes. DNA/RNA. volume 2.0 mL 2 Hộp Quy cách đóng gói: 500 chiếc/hộp Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Dung tích: 2ML.
27 Eppendorf® PCR tubes capacity 0.2 mL. colorless 1 Hộp Quy cách đóng gói: 1000 cái/hộp Ống không dính có thể tích 0,2 mL Sử dụng 01 lần Làm bằng polypropylene
28 Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes. DNA/RNA. volume 1.5 mL 2 Hộp Quy cách đóng gói: 500 cái/hộp Ống không dính có thể tích 1,5 mL Sử dụng 01 lần Làm bằng polypropylene
29 Găng tay cao su không bột 4 Hộp Quy cách đóng gói: 50 đôi/hộp; Găng tay được làm từ chất liệu cao su mềm. Không bột. Đầy đủ các kích thước, phù hợp với từng đối tượng sử dụng.
30 Găng tay nilon 1 Hộp Quy cách đóng gói: 50 đôi/hộp; Chất liệu nilon, chắc chắn Phù hợp với mọi kích thước bàn tay
31 Khẩu trang y tế 2 Hộp Quy cách đóng gói: 50 chiếc/hộp; Khẩu trang hoạt tính đã tiệt trùng. - Thiết kế 3 lớp, có gờ cố định chóp mũi - Chống khuẩn, chống bụi. - Quai đeo mềm - Không khử trùng để tái sử dụng
32 Qubit Assay Tubes 1 Hộp 500 ống Quy cách đóng gói: 500 ống/hộp; Ống không dính có thể tích 0,5 mL Sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene. Tube dành riêng cho phân tích định lượng ADN bằng máy Qubit
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->