Gói thầu: 04RR - 2022 P02- SX VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN CÁC LOẠI
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220159364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | 04RR - 2022 P02- SX VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN CÁC LOẠI |
| Số hiệu KHLCNT | 20220153256 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 15:33:00 đến ngày 2022-02-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,817,549,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.472632488E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.963509984E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu như: Cung cấp TI, ATM, cáp hạ thế, hòm, hộp phân dây, xà sắt và phụ kiện các loại... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.872.284.944 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.616.854.832 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (Đối với cáp trung thế, aptomat hạ thế), 03 năm (Đối với cáp hạ thế).Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
04RR - 2022 P02- SX VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN CÁC LOẠI Mua sắm một số chủng loại vật tư phục vụ QLVH, thay định kỳ và cấp mới năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (type test) đối với sản phầm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian 02 năm trở lên tính đến thời điểm mở thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu /nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường). - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Các vật tư chính như cáp, hòm, hộp phân dây, TI, SI, …(Vật tư chính) là 10 năm, các vật tư phụ nhỏ lẻ khác là 1 - 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 147.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên 42 Ngô Gia Tự - P. Đức Giang - Q. Long Biên - Hà Nội Điện thoại: 024.22100286 Fax: 024.38772148 Hotline: 19001288 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên 42 Ngô Gia Tự - P. Đức Giang - Q. Long Biên - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100282 Fax: 024.38772148 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Long Biên 42 Ngô Gia Tự - P. Đức Giang - Q. Long Biên - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100286 Fax: 024.38772148 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty điện lực TP Hà nội Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng - Quận Hoàn Kiếm - Hà nội Điện thoại hotline: 19001288 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 0.6kV-2x10mm2 | 2.500 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x25mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 0.6kV-2x25mm2 | 100 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x25mm2 | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 0.6kV-4x16mm2 | 1.500 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 0.6kV-4x25mm2 | 500 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 0.6kV-4x35mm2 | 100 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 0.6kV-4x50mm2 | 100 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 0.6kV-4x120mm2 | 50 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 0.6kV-4x150mm2 | 100 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6kV-1x10mm2 | 2.500 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6kV-1x16mm2 | 1.000 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6kV-1x25mm2 | 200 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6kV-1x50mm2 | 100 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | |
| 13 | Cáp PVC M2x2,5 | Cu/PVC 2x2,5 | 500 | m | Cáp PVC M2x2,5 | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6kV-2x10mm2 | 18.000 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6kV-2x25mm2 | 1.700 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6kV-4x16mm2 | 5.500 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6kV-4x25mm2 | 700 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6kV-4x35mm2 | 100 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50m2 | Cu/XLPE/PVC 0.6kV-4x50mm2 | 200 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50m2 | |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6kV-1x120mm2 | 500 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6kV-1x240mm2 | 500 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | |
| 22 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC- 1x50mm2- CTSr-WS | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 22kV-1x50mm2 | 100 | m | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC- 1x50mm2- CTSr-WS | |
| 23 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | VX ABC 4x120 | 1.000 | m | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | |
| 24 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | VX ABC 4x95 | 1.000 | m | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | |
| 25 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | VX ABC 4x70 | 800 | m | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | |
| 26 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2 | VX ABC 4x25 | 295 | m | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2 | |
| 27 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (không cầu chì, không ATM) | H1, không cầu chì, không ATM | 30 | Cái | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (không cầu chì, không ATM) | |
| 28 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (không cầu chì, không ATM) | H2 , không cầu chì, không ATM | 30 | Cái | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (không cầu chì, không ATM) | |
| 29 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit trọn bộ (không cầu chì, không ATM) | H4 , không cầu chì, không ATM | 400 | Cái | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit trọn bộ (không cầu chì, không ATM) | |
| 30 | Hòm 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp - Composite | H3fa, không vị trí lắp TI, không ATM | 300 | Cái | Hòm 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp - Composite | |
| 31 | Hòm 1 công tơ 3 pha - Gián tiếp - Composite | H3fa, có vị trí lắp TI, không ATM | 20 | Cái | Hòm 1 công tơ 3 pha - Gián tiếp - Composite | |
| 32 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | HPD không ĐC | 200 | Cái | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | |
| 33 | MCB 1 cực 63A - 230/400VAC-6kArms kiểu gài vặn vít | ATM MCB 1fa 63A | 100 | Cái | MCB 1 cực 63A - 230/400VAC-6kArms kiểu gài vặn vít | |
| 34 | MCB 3 cực 100A - 230/400VAC-6kArms kiểu gài vặn vít | ATM MCB 3fa 100A | 100 | Cái | MCB 3 cực 100A - 230/400VAC-6kArms kiểu gài vặn vít | |
| 35 | MCB 1 cực 40A - 230/400VAC-6kArms kiểu gài vặn vít | ATM MCB 1fa 40A | 2.700 | Cái | MCB 1 cực 40A - 230/400VAC-6kArms kiểu gài vặn vít | |
| 36 | MCB 3 cực 40A - 230/400VAC-6kArms kiểu gài vặn vít | ATM MCB 3fa 40A | 400 | Cái | MCB 3 cực 40A - 230/400VAC-6kArms kiểu gài vặn vít | |
| 37 | MCB 3 cực 63A - 230/400VAC-6kArms kiểu gài vặn vít | ATM MCB 3fa 63A | 600 | Cái | MCB 3 cực 63A - 230/400VAC-6kArms kiểu gài vặn vít | |
| 38 | MCCB 3 cực 150A - 690/800VAC-36kArms -CO bằng tay | ATM MCCB 3fa 150A | 10 | Cái | MCCB 3 cực 150A - 690/800VAC-36kArms -CO bằng tay | |
| 39 | MCCB 3 cực 250A - 690/800VAC-36kArms -CO bằng tay | ATM MCCB 3fa 250A | 20 | Cái | MCCB 3 cực 250A - 690/800VAC-36kArms -CO bằng tay | |
| 40 | MCCB 3 cực 400A - 690/800VAC-50kArms -CO bằng tay | ATM MCCB 3fa 400A | 10 | Cái | MCCB 3 cực 400A - 690/800VAC-50kArms -CO bằng tay | |
| 41 | MCCB 3 cực 630A - 690/800VAC-50kArms -CO bằng tay | ATM MCCB 3fa 630A | 3 | Cái | MCCB 3 cực 630A - 690/800VAC-50kArms -CO bằng tay | |
| 42 | MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay | ATM MCCB 3fa 1000A | 3 | Cái | MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay | |
| 43 | Biến dòng 600V 150/5A 5VA CCX0,5TN | TI 150/5 | 90 | cái | Biến dòng 600V 150/5A 5VA CCX0,5TN | |
| 44 | Biến dòng 600V 200/5A 10VA CCX0,5TN | TI 200/5 | 60 | cái | Biến dòng 600V 200/5A 10VA CCX0,5TN | |
| 45 | Biến dòng 600V 250/5A TN | TI 250/5 | 36 | cái | Biến dòng 600V 250/5A TN | |
| 46 | Biến dòng hạ thế 600V 300/5A 10VA CCX0,5TN | TI 300/5 | 15 | cái | Biến dòng hạ thế 600V 300/5A 10VA CCX0,5TN | |
| 47 | Biến dòng hạ thế 600V 400/5A 15VA CCX0,5TN | TI 400/5 | 45 | cái | Biến dòng hạ thế 600V 400/5A 15VA CCX0,5TN | |
| 48 | Biến dòng hạ thế 600V 500/5A 15VA CCX0,5TN | TI 500/5 | 15 | cái | Biến dòng hạ thế 600V 500/5A 15VA CCX0,5TN | |
| 49 | Biến dòng hạ thế 600V 800/5A 15VA CCX0,5TN | TI 800/5 | 12 | cái | Biến dòng hạ thế 600V 800/5A 15VA CCX0,5TN | |
| 50 | Biến dòng hạ thế 600V 1000/5A 15VA CCX0,5TN | TI 1000/5 | 3 | cái | Biến dòng hạ thế 600V 1000/5A 15VA CCX0,5TN | |
| 51 | Biến dòng 600V 1200/5A | TI 1200/5 | 9 | cái | Biến dòng 600V 1200/5A | |
| 52 | Biến dòng 600V 1500/5A | TI 1500/5 | 3 | cái | Biến dòng 600V 1500/5A | |
| 53 | Biến dòng 600V 1600/5A | TI 1600/5 | 12 | cái | Biến dòng 600V 1600/5A | |
| 54 | Biến dòng 600V 2000/5A 15VA CCX0,5TN | TI 2000/5 | 3 | cái | Biến dòng 600V 2000/5A 15VA CCX0,5TN | |
| 55 | Biến dòng 600V 2500/5A | TI 2500/5 | 6 | cái | Biến dòng 600V 2500/5A | |
| 56 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/6-120) xuyên vỏ cách điện dòng đến 3mmm - 2 bulong nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/6-120) | 2.500 | bộ | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/6-120) xuyên vỏ cách điện dòng đến 3mmm - 2 bulong nhựa M6 | |
| 57 | Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | LV-IPC 185-185 (70-185/70-185) | 100 | bộ | Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | |
| 58 | ghíp kép 24kV cho dây bọc 150 | GK 24kV cho dây bọc 150 | 20 | cái | ghíp kép 24kV cho dây bọc 150 | |
| 59 | Dây thép bọc nhựa ĐK 3mm | Dây PVC f3 | 2.000 | kg | Dây thép bọc nhựa ĐK 3mm | |
| 60 | Dây thép mạ ĐK 1mm | Dây PVC f1 | 200 | kg | Dây thép mạ ĐK 1mm | |
| 61 | ống chì RMU-22kV-25A/509-40mm | ống chì 24kV - 25A | 10 | ống | ống chì RMU-22kV-25A/509-40mm | |
| 62 | Ống chì RMU - 22kV -31.5A/509-40mm | ống chì 24kV - 31.5A | 10 | ống | Ống chì RMU - 22kV -31.5A/509-40mm | |
| 63 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL 18.39kg/bộ) | CTĐ 2.5m | 10 | bộ | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL 18.39kg/bộ) | |
| 64 | Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng F10 | Dây TĐ f10 | 35 | kg | Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng F10 | |
| 65 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (TL: 21.26kg/bộ) | Xà kèm 2H4 | 40 | bộ | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (TL: 21.26kg/bộ) | |
| 66 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ (TL: 26.08kg/bộ) | Xà kèm 3H4 | 40 | bộ | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ (TL: 26.08kg/bộ) | |
| 67 | Sứ quả bàng | Sứ quả bàng | 2.800 | quả | Sứ quả bàng | |
| 68 | ống nối nhôm không chịu lực A95 mm2 | ống nối không chịu lực A95 | 30 | cái | ống nối nhôm không chịu lực A95 mm2 | |
| 69 | ống nối nhôm không chịu lực A185mm2 | ống nối không chịu lực A185 | 10 | cái | ống nối nhôm không chịu lực A185mm2 | |
| 70 | ống nối nhôm không chịu lực A150mm2 | ống nối M150 | 15 | cái | ống nối nhôm không chịu lực A150mm2 | |
| 71 | ống bọc cách điện co nhiệt trung thế | ống co ngót nhiệt trung thế | 6 | m | ống bọc cách điện co nhiệt trung thế | |
| 72 | Kẹp treo cáp 4*50 - 240 | KT 4x50-240 | 100 | cái | Kẹp treo cáp 4*50 - 240 | |
| 73 | Kẹp siết cáp 4*50-240 | KS 4x50-240 | 100 | cái | Kẹp siết cáp 4*50-240 | |
| 74 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 | TM | 200 | cái | Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 | |
| 75 | Đầu cốt ép M16 | ĐC M16 | 500 | cái | Đầu cốt ép M16 | |
| 76 | Đầu cốt ép M25 | ĐC M25 | 200 | cái | Đầu cốt ép M25 | |
| 77 | Đầu cốt ép M35 | ĐC M35 | 30 | cái | Đầu cốt ép M35 | |
| 78 | Đầu cốt M50 | ĐC M50 | 150 | cái | Đầu cốt M50 | |
| 79 | Đầu cốt ép M70 | ĐC M70 | 50 | cái | Đầu cốt ép M70 | |
| 80 | Đầu cốt M95 | ĐC M95 | 100 | cái | Đầu cốt M95 | |
| 81 | Đầu cốt M120 1 lỗ | ĐC M120 | 500 | cái | Đầu cốt M120 1 lỗ | |
| 82 | Đầu cốt M150 | ĐC M150 | 60 | cái | Đầu cốt M150 | |
| 83 | Đầu cốt M185 1 lỗ | ĐC M185 | 30 | cái | Đầu cốt M185 1 lỗ | |
| 84 | Đầu cốt M240 1 lỗ | ĐC M240 | 500 | cái | Đầu cốt M240 1 lỗ | |
| 85 | Đầu cốt AM50 1lỗ | ĐC AM50 | 200 | cái | Đầu cốt AM50 1lỗ | |
| 86 | Đầu cốt AM70 1lỗ | ĐC AM70 | 800 | cái | Đầu cốt AM70 1lỗ | |
| 87 | Đầu cốt AM95 1 Lỗ | ĐC AM95 | 250 | cái | Đầu cốt AM95 1 Lỗ | |
| 88 | Đầu cốt AM120 1lỗ | ĐC AM120 | 150 | cái | Đầu cốt AM120 1lỗ | |
| 89 | Đầu cốt AM150 1lỗ | ĐC AM150 | 20 | cái | Đầu cốt AM150 1lỗ | |
| 90 | Đầu cốt AM185 1lỗ | ĐC AM185 | 30 | cái | Đầu cốt AM185 1lỗ | |
| 91 | Đầu cốt AM240 1 lỗ | ĐC AM240 | 20 | cái | Đầu cốt AM240 1 lỗ | |
| 92 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc cáp | 600 | cái | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm bằng sứ | |
| 93 | FCO 22kV-100A-10kArms-cách điện polymer | FC0 22kV 100A | 15 | bộ 1 pha | FCO 22kV-100A-10kArms-cách điện polymer | |
| 94 | Dây chì FCO 22kV loại 25A | Dây chì 22kV - 25A | 15 | cái | Dây chì FCO 22kV loại 25A | |
| 95 | Dây chì FCO 22kV loại 31,5A | Dây chì 22kV - 31.5A | 15 | cái | Dây chì FCO 22kV loại 31,5A | |
| 96 | Dây chì FCO 22kV loại 40A | Dây chì 22kV - 40A | 9 | cái | Dây chì FCO 22kV loại 40A | |
| 97 | Cách điện chuỗi néo Silicon 22kV - 120KN | Sứ néo silicon 22kV | 9 | chuỗi | Cách điện chuỗi néo Silicon 22kV - 120KN | |
| 98 | Sứ đứng 24kV không ty | SĐ 24kV không ty | 24 | quả | Sứ đứng 24kV không ty | |
| 99 | Ty sứ đứng 24kV | Ty sứ 24kV 400mm | 6 | cái | Ty sứ đứng 24kV | |
| 100 | Sứ đứng 35kV không ty | SĐ 35kV không ty | 84 | quả | Sứ đứng 35kV không ty | |
| 101 | Ty sứ đứng 35kV | Ty sứ 35kV 400mm | 696 | cái | Ty sứ đứng 35kV | |
| 102 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class1-10kA kèm hạt nổ | CS (LA) - 22kV- 10kA | 60 | quả | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class1-10kA kèm hạt nổ | |
| 103 | Đai thép + khóa đai | ĐT+KĐ | 50 | bộ | Đai thép + khóa đai | |
| 104 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | BD 10m | 2.500 | cuộn | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | |
| 105 | Băng cách điện 24kV | Băng cách điện 22kV | 44 | cuộn | Băng cách điện 24kV | |
| 106 | Băng bán dẫn | Băng bán dẫn | 20 | cuộn | Băng bán dẫn | |
| 107 | Băng màn đồng | Băng màn đồng | 20 | cuộn | Băng màn đồng | |
| 108 | Hộp nối cáp ngầm 35kV -3x240mm2 (dùng băng quấn -Đổ nhựa - ống nối đồng ) | HN 35kV/Cu/XLPE 3x240 mm2 | 1 | bộ | Hộp nối cáp ngầm 35kV -3x240mm2 (dùng băng quấn -Đổ nhựa - ống nối đồng ) | |
| 109 | Hôp nối cáp 22kV-3x240mm2-dùng băng quấn - đổ nhựa-ống nối đồng | HN 22kV/Cu/XLPE 3x240 mm2 | 5 | bộ | Hôp nối cáp 22kV-3x240mm2-dùng băng quấn - đổ nhựa-ống nối đồng | |
| 110 | Hôp đầu cáp 22kV-3x240mm2-ngoài trời - co ngót lạnh kiểu nhấn đẩy kèm đầu cốt hợp kim bulong lực | HĐC 22kV/Cu/XLPE 3x240 mm2 | 5 | bộ | Hôp đầu cáp 22kV-3x240mm2-ngoài trời - co ngót lạnh kiểu nhấn đẩy kèm đầu cốt hợp kim bulong lực | |
| 111 | Hộp đầu cáp 22kV -3x70mm2 Ngoài trời (Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy - Kèm đầu cốt hợp kim bu long lực) | HĐC 22kV/Cu/XLPE 3x70 mm2 | 1 | bộ | Hộp đầu cáp 22kV -3x70mm2 Ngoài trời (Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy - Kèm đầu cốt hợp kim bu long lực) | |
| 112 | Hộp đầu cáp 22kV -3x50mm2 Ngoài trời (Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy - Kèm đầu cốt hợp kim bu long lực) | HĐC 22kV/Cu/XLPE 3x50 mm2 | 2 | bộ | Hộp đầu cáp 22kV -3x50mm2 Ngoài trời (Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy - Kèm đầu cốt hợp kim bu long lực) | |
| 113 | Hộp đầu cáp 35kV -3x240mm2 Ngoài trời (Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy - Kèm đầu cốt hợp kim bu long lực) | HĐC 35kV/Cu/XLPE 3x240 mm2 | 1 | bộ | Hộp đầu cáp 35kV -3x240mm2 Ngoài trời (Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy - Kèm đầu cốt hợp kim bu long lực) | |
| 114 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-plug 22kV 3x(95-240) mm2 | 5 | bộ | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | |
| 115 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-630A-3x(25÷70) | T-plug 22kV 3x(25-70) mm2 | 5 | bộ | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-630A-3x(25÷70) | |
| 116 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-200A-3x(50 ÷ 95)mm2 | Elbow 22kV 3x(50-95) mm2 | 10 | bộ | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-200A-3x(50 ÷ 95)mm2 | |
| 117 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | HĐC 0.6kV/Cu/XLPE 4x(150 -240) mm2 | 1 | bộ | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | |
| 118 | Chụp Silicon chống sét | Chụp CS | 1 | bộ 3 pha | Chụp Silicon chống sét | |
| 119 | Chụp cột 3.5m (TL 160kg/bộ) | Chụp cột 3.5m | 2 | bộ | Chụp cột 3.5m (TL 160kg/bộ) | |
| 120 | Xà X2 nánh 2 pha 24kV (49,64kg/bộ) | Xà X2 24kV2fa | 3 | bộ | Xà X2 nánh 2 pha 24kV (49,64kg/bộ) | |
| 121 | Bả Matis | Matis | 3 | kg | Bả Matis | |
| 122 | bu lông F10 dài 300 | BL f10 300 | 6 | cái | bu lông F10 dài 300 | |
| 123 | bu lông M10 | BL M10 | 6 | cái | bu lông M10 | |
| 124 | Đầu Bushing tủ RMU ngăn cầu chì của hãng ABB (22kV) | Bushing tủ RMU | 1 | bộ 3 cái | Đầu Bushing tủ RMU ngăn cầu chì của hãng ABB (22kV) | |
| 125 | Khí cách điện SF6 (50kV) | SF6 | 8 | kg | Khí cách điện SF6 (50kV) | |
| 126 | Kính hòm công tơ | Kính hòm | 1.000 | cái | Kính hòm công tơ | |
| 127 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha 400V - 30kVAR | Tụ HT 30kVAR | 15 | bình | Bình tụ bù hạ áp 3 pha 400V - 30kVAR | |
| 128 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha 400V - 20kVAR | Tụ HT 20kVAR | 15 | bình | Bình tụ bù hạ áp 3 pha 400V - 20kVAR | |
| 129 | Hộp bảo vệ tụ | Hộp tụ | 30 | hộp | Hộp bảo vệ tụ | |
| 130 | Ống nhựa xoắn HDPE F 40/30 | ống xoắn F40/30 | 2.000 | m | Ống nhựa xoắn HDPE F 40/30 | |
| 131 | Ống nhựa xoắn HDPE F 65/50 | ống xoắn F65/50 | 1.000 | m | Ống nhựa xoắn HDPE F 65/50 | |
| 132 | Biển tên trạm biến áp | Biển tên TBA | 142 | cái | Biển tên trạm biến áp | |
| 133 | Biển số cột | Biển số cột | 40 | cái | Biển số cột | |
| 134 | Biển cầu dao | Biển CD | 15 | cái | Biển cầu dao | |
| 135 | Biển đầu cáp | Biển đầu cáp | 14 | cái | Biển đầu cáp | |
| 136 | Biển tên tủ RMU | Biển tên tủ RMU | 6 | cái | Biển tên tủ RMU | |
| 137 | Biển tên ngăn CD trong tủ RMU | Biển tên ngăn CD trong tủ RMU | 19 | cái | Biển tên ngăn CD trong tủ RMU | |
| 138 | biển “Cấm trèo! Điện cao áp nguy hiểm chết người " | biển “Cấm trèo! Điện cao áp nguy hiểm chết người " | 451 | cái | biển “Cấm trèo! Điện cao áp nguy hiểm chết người " | |
| 139 | biển “Cấm vào! Điện cao áp nguy hiểm chết người” | biển “Cấm vào! Điện cao áp nguy hiểm chết người” | 146 | cái | biển “Cấm vào! Điện cao áp nguy hiểm chết người” | |
| 140 | Biển "Cấm đóng điện! Có người đang làm việc" | Biển "Cấm đóng điện! Có người đang làm việc" | 40 | cái | Biển "Cấm đóng điện! Có người đang làm việc" | |
| 141 | biển “Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người” | biển “Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người” | 1.454 | cái | biển “Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người” | |
| 142 | biển “Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người” | biển “Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người” | 78 | cái | biển “Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người” | |
| 143 | Biển "Làm việc tại đây" | Biển "Làm việc tại đây" | 40 | cái | Biển "Làm việc tại đây" | |
| 144 | Biển "Vào hướng này" | Biển "Vào hướng này" | 40 | cái | Biển "Vào hướng này" | |
| 145 | Biển "Đã nối đất" | Biển "Đã nối đất" | 40 | cái | Biển "Đã nối đất" | |
| 146 | Biển "Nội quy phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ" | Biển "Nội quy phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ" | 137 | cái | Biển "Nội quy phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ" | |
| 147 | Biển "Tiêu lệnh chữa cháy" | Biển "Tiêu lệnh chữa cháy" | 137 | cái | Biển "Tiêu lệnh chữa cháy" |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.472632488E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.963509984E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu như: Cung cấp TI, ATM, cáp hạ thế, hòm, hộp phân dây, xà sắt và phụ kiện các loại... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.872.284.944 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.616.854.832 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (Đối với cáp trung thế, aptomat hạ thế), 03 năm (Đối với cáp hạ thế).Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi