Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng mới 15 phòng chức năng; Cải tạo 13 phòng học hiện trạng và 05 phòng chức năng; Cải tạo cổng - hàng rào, nhà bảo vệ, sân đan, bồn hoa, rãnh thoát nước; Xây dựng mới nhà xe giáo viên - học sinh, cột cờ, bể nước PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220159991-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây dựng mới 15 phòng chức năng; Cải tạo 13 phòng học hiện trạng và 05 phòng chức năng; Cải tạo cổng - hàng rào, nhà bảo vệ, sân đan, bồn hoa, rãnh thoát nước; Xây dựng mới nhà xe giáo viên - học sinh, cột cờ, bể nước PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220146581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ (XSKT) và Ngân sách thành phố đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 15:40:00 đến ngày 2022-02-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,679,721,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 10.000.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong đó mỗi hợp đồng tham dự phải thỏa mãn như sau:+ Công trình dân dụng: Hạng mục chính (phòng học, phòng chức năng hoặc trụ sở chính) có giá trị ≥ 7.400.000.000 VND và yêu cầu tổng diện tích sàn các hạng mục chính tối thiểu 1000m2 trở lên.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).(khi Bên mời thầu yêu cầu cung cấp hồ sơ kiểm tra, đối chiếu phải được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 10,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 10,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư điện - điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công cấp thoát nước đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số Công nhân tối thiểu. Trong đó:- 15 công nhân có các nghề Nề, Cốp pha,...- 05 công nhân là thợ sơn P, điện, nước,...
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số Công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu. Trong đó:- 02 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy vận thăng; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc kèm theo chứng từ hoặc lý lịch thiết bị nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 800kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị ép cọc BTCT gồm:- Cần trục, sức nâng ≥ 10T- Dàn ép ≥ 150T- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực (trong đó phải có kiểm định cần trục và kiểm định xe, kiểm định dàn ép)
- Đặc điểm thiết bị lực ép ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cây chống thép; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính là cây
- Số lượng tối thiểu 150
6-Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo); - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính là bộ
- Số lượng tối thiểu 300
7-Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính là m2
- Số lượng tối thiểu 3000
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây dựng mới 15 phòng chức năng; Cải tạo 13 phòng học hiện trạng và 05 phòng chức năng; Cải tạo cổng - hàng rào, nhà bảo vệ, sân đan, bồn hoa, rãnh thoát nước; Xây dựng mới nhà xe giáo viên - học sinh, cột cờ, bể nước PCCC
Trường TH Mỹ Ngãi (gđ 2), xã Mỹ Ngãi, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ (XSKT) và Ngân sách thành phố đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSTK, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sao Việt; + Tư vấn thẩm tra HSTK, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng PYTAGO và Công ty TNHH tư vấn và thiết bị Đồng Thắng; + Tư vấn thẩm định HSTK, dự toán: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG MỚI 15 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8523100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V68,51881m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3583100m3
4Ép trước cọc bê tông ly tâm D300 dày 60mm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V41,071100m
5Cung cấp cọc bê tông ly tâm D300mm, dày 60mm, loại AMô tả kỹ thuật theo Chương V4.020M
6Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2045m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1104tấn
8Cung cấp thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V102,24kg
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2681 mối nối
10Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6959100m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4777100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,212m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3753m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,2026m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,3919m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,778m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,9305m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1022m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,415m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,6304m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,1718m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,8271m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8944m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1901 cấu kiện
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9741m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,4363m3
27Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0872100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2041100m2
29Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0468100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9296100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V17,513100m2
32Ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8,927100m2
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2714100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9623tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7736tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1709tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5805tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0729tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7891tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,948tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5466tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6664tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4377tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0912tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1816tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,468tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4772tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8108tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4045tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2767tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2861tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4259tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7201tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2302tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0499tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1107tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0575tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2636tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0603tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2818tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,092tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8344tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1222tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0338tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1972tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9349tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3705tấn
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5146tấn
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1705m3
72Xây tường thẳng bằng không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0736m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8289m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6374m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,8259m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,4544m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,1664m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,111m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.196,911m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.190,174m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V452,502m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,9702m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V773,7654m2
84Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V376,8532m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V549,94m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.374,4414m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V463,42m
88Đắp chỉ vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m
89Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,1524m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng compositMô tả kỹ thuật theo Chương V205,9364m2
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m2
92Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V25,12m2
93Ngâm nước XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V212,4164m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,171m2
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.459,7274m2
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V516,56m2
97Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,36m2
98Cung cấp hoa bê tông trang trí cột sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
99Ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V95,391m2
100Cắt rãnh thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V211,42m
101Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V461,686m2
102Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 nhám, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V556,689m2
103Lát nền, sàn - Tiết diện gạch nhám 300x300m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V459,7248m2
104Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,35m2
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,247m2
106Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8489100m2
107Lắp dựng xà gồ thép 100x45x2 (TL: 3,1kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6549tấn
108Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.179M
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V111,57m2
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V189,84m2
111Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
112Cung cấp cửa đi khung nhôm lambri nhôm 2 mặt hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,91m2
113Cung cấp cửa đi lambri nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,66m2
114Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,04M2
115Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V167,52m2
116Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa sổ 14x14x1,2 (TL: 0,514kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V619,5201kg
117Cung cấp cửa đi tấm compacMô tả kỹ thuật theo Chương V154,152M2
118Cung cấp vách kinh thư việnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,7M2
119Cung cấp lắp đặt tay vịnh gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V11,59m
120Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,477m2
121Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1236tấn
122Cung cấp thép hộp mạ kẽm 25x50x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,64kg
123Cung cấp thép tròn mạ kẽm Fi 140x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V88,04kg
124Cung cấp tay vịnh Inox D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,69M
125Cung cấp ổ khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V26Cái
126Làm trần nhựa hoa văngMô tả kỹ thuật theo Chương V178,454M2
127Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.687,916m2
128Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.213,43m2
129Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.198,1158m2
130Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V387,3972m2
131Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.687,916m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.213,43m2
133Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.198,1158m2
134Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V139,0256m2
135Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V820,624m2
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,946100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
140Lắp đặt rọ chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
141Lắp đặt đai kẹp ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
142Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V241 lỗ khoan
143Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0656m3
144Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0656m3
145Ván khuôn xà dầm, giằng bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131100m2
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY 10 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,0403m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V593,4527m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 50%Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tính 50%Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,977m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tính 50%Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,8853m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông tính 50%Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,2813m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V81,8707m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V188,256m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V156,0986m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V105,7648m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V779,3946m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.839,2386m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V81,87071m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V188,256m2
15Vệ sinh đánh bóng lớp đá mài lan can, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V50,56m2
16Vệ sinh mặt trong đáy sê nô (chỉ tính Nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,544m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,544m2
18Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V321,19m2
19Thi công trần nhựa hoa văngMô tả kỹ thuật theo Chương V321,19m2
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V424,5m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9977m3
22Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,15M2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY 03 PHÒNG HỌC VÀ KHỐI HCQT
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tính (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,7915m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V307,623m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tính 50%Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tính 50%Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,143m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tính 50%Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,965m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông tính 50%Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,753m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V119,9912m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V86,6829m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V67,1482m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V533,629m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.004,682m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V119,99121m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m2
15Vệ sinh đánh bóng lớp đá mài lan can, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V32,01m2
16Vệ sinh mặt trong đáy sê nô (chỉ tính Nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,6m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V81,6m2
18Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V181,7m2
19Thi công trần nhựa hoa văngMô tả kỹ thuật theo Chương V181,7m2
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V253,17m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0199m3
D HẠNG MỤC 4: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2067100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1378100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
4Đóng cừ đá 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,41m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,555m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,95m3
10Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,775100m2
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1528100m2
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0656tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0715tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624tấn
21Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1972tấn
22Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2705tấn
23Cung cấp thép cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V123,74kg
24CC thép STK D60x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,56kg
25Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V78,88Kg
26Cung cấp thép bản dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,28Kg
27Lắp khung thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3329tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1871tấn
29Cung cấp thép mái ống STK D60 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V226,64kg
30Cung cấp thép ống STK D34 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,96Kg
31Cung cấp thép ống STK D27 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,05Kg
32Cung cấp xà gồ thép TD ( 60x30x1,2 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,13Kg
33Cung cấp thép hộp TD ( 60x30x2 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,67Kg
34Cung cấp thép bản dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,54Kg
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, sóng vuông dày 0,42demMô tả kỹ thuật theo Chương V1,032100m2
36Lợp mái che tường bằng tôn phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1264100m2
37Lắp đặt ống nhựa D200 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
38Lắp đặt ống nhựa D60 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
39Cung cấp Bulon D14 L=0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
40Cung cấp nẹp cổ đê D350Mô tả kỹ thuật theo Chương V33Cái
41Cung cấp nẹp cổ dê D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,99491m2
43Cung cấp nắp đậy nhựa D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
E HẠNG MỤC 5: NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4114100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2743100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m3
4Đóng cừ đá 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16100m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,304m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,82m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3m3
10Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,58100m2
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3056100m2
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1312tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1431tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0679tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2977tấn
21Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4721tấn
22Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,541tấn
23Cung cấp thép cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V247,47kg
24CC thép STK D60x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,12kg
25Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V157,75Kg
26Cung cấp thép bản dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,57Kg
27Lắp khung thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5511tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4489tấn
29Cung cấp thép mái ống STK D60 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V198,25kg
30Cung cấp thép ống STK D34 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,96Kg
31Cung cấp thép ống STK D27 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,05Kg
32Cung cấp xà gồ thép STK ( 60x30x1,2 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V448,9Kg
33Cung cấp thép hộp STK ( 60x30x2 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V303,39Kg
34Cung cấp thép bản dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,31Kg
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, sóng vuông dày 0,42demMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1504100m2
36Lợp mái che tường bằng tôn phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0223100m2
37Lắp đặt ống nhựa D200 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
38Lắp đặt ống nhựa D60 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4m
39Cung cấp Bulon D14 L=0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V64Cái
40Cung cấp nẹp cổ đê D350Mô tả kỹ thuật theo Chương V84Cái
41Cung cấp nẹp cổ dê D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V42Cái
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,85611m2
43Cung cấp nắp nhựa D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
F HẠNG MỤC 6: NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V42,9625m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,5125m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,275m2
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,475m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,5125m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,9625m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
14Lát nền gạch Cereamic KT ( 400x400 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
16Thi công trần nhựa KT ( 600x600 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m2
G HẠNG MỤC 7: CỔNG - HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V181,471m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V80,3008m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V72,4381m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V261,7718m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V72,43811m2
6Vệ sinh gạch ốp chân cột cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m2
H HẠNG MỤC 8: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22051m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1567m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1838m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0147100m2
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4904m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
8Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0675m2
9Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0369tấn
13Cung cấp thép ống STK D49 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9kg
14Cung cấp thép ống STK D90 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9kg
15Cung cấp thép ống STK D114 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,1kg
16Cung cấp bulong M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Cung cấp ròng rọc đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,40321m2
I HẠNG MỤC 9: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1505100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,767100m3
3Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4758100m2
4Đóng cừ đá TD 100x100 L= 1500, 12 cây /m2 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,055100m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8548m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,95m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,047m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0448m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0491tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0285tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2864tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0515tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3099tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2119tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
18Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0558100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0575100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0212100m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,96m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,56m2
25Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,2demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m2
26Thép V50x50x5, (trọng lượng riêng 3.729kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V257,301kg
J HẠNG MỤC 10: CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12100m
4Lắp đặt tủ chửa cháy 650x500x220, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 tủ
5Cung cấp và lắp đặt lăng phun D50x13Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Cung cấp và lắp đặt vòi vải chữa cháy D50 (20m/cuộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
7Lắp đặt van chũa cháy STK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt van ren, ĐK90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Cung cấp và lắp đặt khớp nối vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt co giảm ống STK D 90/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt van khoá đồng, ĐK60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt co ống STK D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Lắp đặt tê ống STK D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt co giảm ống STK D76/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Lắp đặt tê giảm ống STK D76/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt coĐường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
19Lắp đặt mặt bích thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Cung cấp và lắp đặt họng tiếp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Cung cấp và lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bảng
22Lắp đặt van khoá 2 chiều, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Cung cấp và lắp đặt luppe đồng D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Cung cấp khớp chống rung máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Cung cấp vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
29Cung cấp và lắp đặt phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,6561m2
K HẠNG MỤC 11: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 06 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V8,810 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,710 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
5Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Điện trở kháng cuối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V171m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V825m
10Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
11Lắp đặt CB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Cung cấp và lắp đặt hộp số kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Cung cấp bình acqui dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bình
15Cung cấp bình chữa cháy bột - 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bình
16Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
17Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,81m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
20Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
21Lắp đặt kim thu sét Rp= 79mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt hộp kiểm tra TE3.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
23Lắp đặt hộp bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
24Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,41m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
29Bộ neo chằng 4 góc + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Cột đỡ Kim thu sét ống STK fi 42, L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Cột đỡ Kim thu sét ống STK fi 49, L=0,5m + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Bulong liên kết M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
34Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
35Lắp đặt dây đơn 1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
36Lắp đặt CP 2P-15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
39Lắp đặt máng điện 100x150x0,1Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
L HẠNG MỤC 12: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt 1 vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
3Lắp đặt Lavabo sứ màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt nguyên khối màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
6Lắp đặt gương soi khung nhựa trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (bằng nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,09100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68100m
11Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
16Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
22Lắp đặt co răng trong nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27,21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85cái
23Lắp đặt van 3 góc răng ngoài inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
24Lắp đặt vòi xả kết hợp sen nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
31Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt co lơi 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
33Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
34Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
35Lắp đặt co lơi 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
36Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
37Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
39Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
40Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
42Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
43Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
M HẠNG MỤC 13: HỐ GA - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8557100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,228m3
3Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1158100m2
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9241m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6352100m2
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2607tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0548tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0848m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1948m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,926m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,46m2
12Quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,305100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,232100m
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1551 cấu kiện
N HẠNG MỤC 14: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ- CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V94bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
3Lắp đặt đèn Led vuông KT(230x230)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
5Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V106cái
6Lắp đặt ổ cắm ba chấu ghimMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
7Lắp đặt MCCB 2P 100 AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Lắp đặt MCCB 2P 200 AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Lắp đặt CP 2P 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
10Lắp đặt CP 2P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
11Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.524m
12Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.102m
13Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V306m
14Lắp đặt dây đơn 8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V924m
15Lắp đặt dây đơn 11mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
16Lắp đặt cap CVV/DSTA (4x50mm²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
17Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.000m
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn KT (40x60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
20Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V50hộp
21Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho CPMô tả kỹ thuật theo Chương V72hộp
22Lắp đặt hộp đấu nối lục giác âmMô tả kỹ thuật theo Chương V100hộp
23Lắp đặt tủ điện Composite KT ( 600x400x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
24Lắp đặt tủ điện Composite KT ( 300x200x150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
25Cung cấp Bass treo quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V55Cái
26Cung cấp Bass treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V94
27Cung cấp băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V18,98061m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1798100m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
31Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
32Cung cấp Bulong M24, L=0,45mMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
33Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V138m
34Cung cấp đèn năng lượng mặt trời 180W( bao gồm cần,bóng và các phụ kiện liên quan )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
35Lắp dựng đèn năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cần đèn
36Cung cấp sứ cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Cung cấp băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cuộn
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m
O HẠNG MỤC 15: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15gốc
3Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,20051m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2005m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6999m3
7Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,224m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,354m2
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V245,61m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8652100m3
12Rải Nilong chống mất nước bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,877100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,1m3
14Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.335m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2144m3
16Lắp dựng cốt thép móng, D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1664tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 10.000.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong đó mỗi hợp đồng tham dự phải thỏa mãn như sau:+ Công trình dân dụng: Hạng mục chính (phòng học, phòng chức năng hoặc trụ sở chính) có giá trị ≥ 7.400.000.000 VND và yêu cầu tổng diện tích sàn các hạng mục chính tối thiểu 1000m2 trở lên.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).(khi Bên mời thầu yêu cầu cung cấp hồ sơ kiểm tra, đối chiếu phải được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 10,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 10,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ Kỹ sư điện - điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công cấp thoát nước đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).33
5 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)33
6 Cán bộ về an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).33
7 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).33
8 Số Công nhân tối thiểu. Trong đó:- 15 công nhân có các nghề Nề, Cốp pha,...- 05 công nhân là thợ sơn P, điện, nước,... 20 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ33
9 Số Công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu. Trong đó:- 02 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu 4 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng hàng hóa ≥ 5T2
2 Máy vận thăng; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc kèm theo chứng từ hoặc lý lịch thiết bị nâng ≥ 800kg1
3 Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực dung tích gầu ≥ 0,5m31
4 Thiết bị ép cọc BTCT gồm:- Cần trục, sức nâng ≥ 10T- Dàn ép ≥ 150T- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực (trong đó phải có kiểm định cần trục và kiểm định xe, kiểm định dàn ép) lực ép ≥ 150T1
5 Cây chống thép; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực Đơn vị tính là cây150
6 Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo); - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) Đơn vị tính là bộ300
7 Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) Đơn vị tính là m23000
8 Máy trộn bê tông ≥ 250lít2
9 Đầm cóc Đầm cóc2
10 Đầm bàn Đầm bàn2
11 Đầm dùi Đầm dùi2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->