Gói thầu: Gói thầu số 08-CHCT 2020 “Mua VTTB phục vụ công tác vận hành và phát triển khách hàng”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201011147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08-CHCT 2020 “Mua VTTB phục vụ công tác vận hành và phát triển khách hàng” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201011072 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 17:18:00 đến ngày 2020-10-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 808,615,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | 2.000 | mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | 1.000 | mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A2*25 mm2 | 0.6/1kV bọc XLPE A2*25 mm2 | 200 | mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 | 100 | mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 500 | mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2 | 200 | mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 7 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120/19mm2 | ACSR-120/19mm2 | 100 | mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1*120/19mm2 | 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1*120/19mm2 | 100 | mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV ACSR/XLPE/HDPE 1*150/19mm2 | 35kV ACSR/XLPE/HDPE 1*150/19mm2 | 100 | mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 10 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A-16kA/s NT | 35kV-630A-16kA/s NT | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 11 | Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọc 120mm2 | GN 120mm2 | 60 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 12 | Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọc 150mm2 | GN 150mm2 | 70 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 13 | Cách điện chuỗi néo đơn polime 35kV-120kN+ phụ kiện | 35kV-120kN | 30 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 14 | Cách điện chuỗi néo đơn polime 22kV-120kN+ phụ kiện | 22kV-120kN | 45 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 15 | Ghíp bọc cách điện IPC 120-120(35-120/6-120)2 bu long | IPC 120-120(35-120/6-120)2 bu long | 500 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 16 | Ghíp Al 25-150 mm2 (3BL) | Al 25-150 mm2 (3BL) | 100 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 17 | Dây đai+khóa đai | DĐ + KĐ | 3.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 18 | Aptomat 1 pha 600V- 40A | 600V- 40A | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 19 | Ống nối cáp nhôm AC120 mm2 | AC120 mm2 | 55 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 20 | Ống nối cáp nhôm AC150mm2 | AC150mm2 | 65 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 21 | Băng dính trung thế | BDTT | 55 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 22 | Ống co nhiệt trung thế phi 40mm2 | 40mm2 | 30 | mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 23 | Ống co nhiệt trung thế phi 50mm2 | 50mm2 | 60 | mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 24 | Dây thép mạ kẽm ĐK 2mm | ĐK 2mm | 200 | kg | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 25 | Dây thép mạ kẽm ĐK 3mm | ĐK 3mm | 100 | kg | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 26 | Cầu đấu hòm 4 công tơ | CĐ H4 | 200 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 27 | Cầu đấu hòm 2 công tơ | CĐ H2 | 200 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 28 | Cầu đấu hòm công tơ 3 pha | CĐ H3 | 200 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 29 | Bộ mỏ phóng đường dây trung thế vị trí néo | MPTT | 250 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 30 | Máy biến dòng điện 38,5kV | TI 38,5kV | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi