Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dụng cụ an toàn năm 2020 của Công ty Điện lực Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dụng cụ an toàn năm 2020 của Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200982178 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành trong SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 07:36:00 đến ngày 2020-10-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,939,487,034 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,400,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bình CC kiểu MFZ-L8 | 80 | Bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Pa lăng xích 1,5 tấn | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Cấm vào! Điện áp cao nguy hiểm chết người | 125 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người | 60 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Cấm đóng điện! Có người đang làm việc | 155 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người | 100 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Có điện nguy hiểm! | 100 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Chú ý phía trên có điện | 30 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Chú ý có nguồn điện giao nhau | 80 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Làm việc tại đây | 15 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Đã nối đất | 100 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Biển báo AT Điện của ĐDK vượt đường bộ | 68 | Biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Biển báo AT Điện của ĐDK vượt đường sắt | 10 | Biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Dây lưng An toàn | 70 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Dây an toàn phụ dài 4m | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Dây cứu nạn cứu hộ ø18 bằng sợi Nilon hoặc nhựa tổng hợp | 340 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Sào thao tác 6-35kV ( chiều dài Max >3800, thu lại nhỏ hơn 1650 mm - Có 3 ống lồng nhau ) | 21 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Bút thử điện 6-35kV | 25 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Tiếp địa 0,4kV dùng cho đường dây | 15 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Tiếp địa 35kV | 32 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Tiếp địa 0.4 kV dùng trong tủ điện | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Guốc trèo cột điện ly tâm. | 45 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Mũ nhựa BHLĐ | 127 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Ủng cách điện 35 kV | 130 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Găng cách điện hạ áp | 120 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Găng tay cách điện cao áp | 13 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Túi đựng dụng cụ | 205 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Giầy BHLĐ | 2.500 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Găng tay BHLĐ loại 3M | 1.000 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Quần áo PCCC | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Thảm cách điện 10 kV (Diện tích = 1m2) | 12 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Đèn pin Đội đầu | 80 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Đèn pin sạc điện cầm tay | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Cầu vai cách điện hạ áp | 30 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Kính chống hồ quang | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi