Gói thầu: Gói thầu số 08: Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220124010-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20190417296 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tăng cường cơ sở vật chất thực hiện đề án xây dựng chính quyền điện tử và phát triển dịch vụ thành phố thông minh (Chi cho sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo) và các nguồn sự nghiệp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 10:17:00 đến ngày 2022-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,888,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3333E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, nội thất công trình.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu (hoặc tài liệu chứng minh tương đương), hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.222.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị là: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Xây dựng dân dụng; Điện tử viễn thông; Điện – Điện tử.-Đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự.-Nhà thầu scan nộp kèm E-HSDT: Bằng đại học, chứng nhận, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Xây dựng dân dụng.-Đã từng làm từng tham gia 01 gói thầu tương tự.-Nhà thầu scan nộp kèm E-HSDT: Bằng đại học,chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Điện – Điện tử.(Chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông bao gồm các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông).-Nhà thầu scan nộp kèm E-HSDT: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cài đặt, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Điện – Điện tử.(Chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông bao gồm các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông).Nhà thầu scan nộp kèm E-HSDT: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất công trình Trung tâm Công nghệ thông tin tỉnh Thanh Hóa 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí tăng cường cơ sở vật chất thực hiện đề án xây dựng chính quyền điện tử và phát triển dịch vụ thành phố thông minh (Chi cho sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo) và các nguồn sự nghiệp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực Giấy phép đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế/Giấy chứng nhận doanh nghiệp. - Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc các giấy tờ chứng minh tương đương), hóa đơn GTGT. - Yêu cầu Nhân sự: Scan đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh có liên quan. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu kỹ thuật (Catalogue) đối với các thiết bị thiết bị âm thanh, máy chiếu, hệ thống hội thảo kỹ thuật số, bàn, ghế; - Có cam kết các thiết bị hàng hóa phải bảo đảm mới 100%; sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu (thiết bị chính) khi giao hàng; Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất đối với hàng hóa sản xuất trong nước; - Giấy Ủy quyền bán hàng hoặc cam kết hỗ trợ kỹ thuật từ Nhà sản xuất (hoặc Nhà phân phối) đối với các thiết bị âm thanh, máy chiếu, hệ thống hội thảo kỹ thuật số; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.1(g). - Các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.2(c). Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối trực tiếp của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối trực tiếp của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa - Địa chỉ: Trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Thanh Hóa – Lý Nam Đế - Đông Hương – TP. Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa - Địa chỉ: số 45B Đại lộ Lê Lợi - phường Tân Sơn - TP. Thanh Hóa. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tường ốp gỗ, gỗ melamin | 60,89 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 2 | Tường ốp gỗ tiêu âm melamin | 60 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 3 | Ốp gỗ cột hội trường | 33,26 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 4 | Ốp gỗ đục lỗ tiêu âm cột | 17 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 5 | Tường ốp gỗ tiêu âm melamin | 186,4 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 6 | Ốp gỗ cột hội trường | 65,52 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 7 | Ốp gỗ đục lỗ tiêu âm cột | 40,28 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 8 | Bộ phông mành rèm hội trường sân khấu vải nhung, may kiểu chiết múi, độ chun 2,5 lần (cao 3,6m) | 64,8 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 9 | Tường ốp gỗ, gỗ melamin | 60,89 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 10 | Tường ốp gỗ tiêu âm melamin | 60 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 11 | Ốp gỗ cột hội trường | 33,26 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 12 | Ốp gỗ đục lỗ tiêu âm cột | 17 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 13 | Rèm lá dọc văn phòng | 407,81 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 14 | Rèm lá dọc văn phòng | 407,81 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 15 | Tường ốp gỗ, gỗ melamin | 60,89 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 16 | Tường ốp gỗ tiêu âm melamin | 60 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 17 | Ốp gỗ cột hội trường | 33,26 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 18 | Ốp gỗ đục lỗ tiêu âm cột | 17 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 19 | Rèm lá dọc văn phòng | 320,93 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 20 | Rèm lá dọc | 75,46 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 21 | Rèm lá dọc văn phòng | 355,54 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 22 | Tường ốp gỗ, gỗ melamin | 50,89 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 23 | Tường ốp gỗ tiêu âm melamin | 45 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 24 | Ốp gỗ cột hội trường | 21,26 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 25 | Ốp gỗ đục lỗ tiêu âm cột | 12 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 26 | Rèm lá dọc văn phòng | 415,01 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 27 | Rèm lá dọc văn phòng | 355,54 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 28 | Cáp CU/XLPE/FR/PVC-(4Cx6)mm2 cấp nguồn màn hình led sảnh tầng 1 | 46 | m | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 29 | Cáp CU/XLPE/FR/PVC-(1Cx6)mm2 cấp nguồn màn hình led sảnh tầng 1 | 46 | m | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 30 | Aptomat 3 pha 80A | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 31 | Lắp đặt Cáp kéo dài 10 mét - dùng cho thiết bị hội thảo | 2 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 32 | Dây cáp tín hiệu loa CU/PVC (2Cx1,5)mm2 | 185 | m | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 33 | Lắp đặt Ống ghen PVC luồn bảo vệ dây D20(bao gồm phụ kiện) | 150 | m | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 34 | Lắp đặt Dây loa chuyên nghiệp 2x1,5mm - chống nhiễu | 200 | m | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 35 | Lắp đặt Dây micro chuyên nghiệp 1x2x0.22mm2 | 100 | m | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 36 | Cáp CU/XLPE/FR/PVC-(4Cx16)mm2 cấp nguồn màn hình led phòng hội trường tầng 3 | 65 | m | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 37 | Cáp CU/XLPE/FR/PVC-(1Cx16)mm2 dây tiếp địa màn hình led phòng hội trường tầng 3 | 65 | m | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 38 | Aptomat 3 pha 100A | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 39 | Lắp đặt Cáp kéo dài 10 mét - dùng cho thiết bị hội thảo | 2 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 40 | Dây cáp tín hiệu loa CU/PVC (2Cx1,5)mm2 | 185 | m | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt Ống ghen PVC luồn bảo vệ dây D20(bao gồm phụ kiện) | 150 | m | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt Cáp kéo dài 10 mét - dùng cho thiết bị hội thảo | 2 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 43 | Dây cáp tín hiệu loa CU/PVC (2Cx1,5)mm2 | 160 | m | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 44 | Lắp đặt Ống ghen PVC luồn bảo vệ dây D20(bao gồm phụ kiện) | 140 | m | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 45 | Lắp đặt Cáp kéo dài 10 mét - dùng cho thiết bị hội thảo | 2 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 46 | Dây cáp tín hiệu loa CU/PVC (2Cx1,5)mm2 | 185 | m | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt Ống ghen PVC luồn bảo vệ dây D20(bao gồm phụ kiện) | 150 | m | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 48 | Ghế băng chờ 4 chỗ thép mạ khu công nghệ thông tin | 16 | bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 49 | Quầy lễ tân + 02 ghế lễ tân | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 50 | Tủ gửi đồ 01 | 11,28 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 51 | Tủ gửi đồ 02 | 11,28 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 52 | Ghế quầy lễ tân | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 53 | Bàn | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 54 | Ghế họp (Ghê hòa phát hoặc tương đương chân quỳ) | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 55 | Bảng đèn chạy chữ led điện tử kt : 1mx12m | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 56 | Bàn họp báo | 38 | cái | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 57 | Ghế họp | 94 | cái | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 58 | Bàn chủ tọa | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 59 | Ghế chủ tọa | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 60 | Bàn | 8 | cái | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 61 | Ghế họp khung gỗ, đệm tựa bọc da | 132 | cái | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 62 | Bục đặt tượng và tượng Bác hồ | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 63 | Bục phát biểu | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 64 | Biển Quốc hiệu ĐCSVNQVMN dài 0,7m x 10 m, chất liệu mica, chữ nổi, khung nhôm viền xung quanh | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 65 | Bộ sao vàng búa liềm mica | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 66 | Bàn | 45 | cái | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 67 | Ghế họp (Ghế xuân hòa hoặc tương đương chân quỳ) | 45 | cái | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 68 | Ghế sofa quây tròn đường kính D = 5m | 15,7 | md | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 69 | Bàn ghế tiếp khách ngoài trời gồm 01 bàn tròn + 4 ghế | 8 | bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 70 | Bộ sofa gồm:01 ghế băng dài; 02 ghế đơn; 01 bàn nước | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 71 | Bàn làm việc phó giám đốc | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 72 | Tủ phụ dưới bàn làm việc | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 73 | Ghế phó giám đốc | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 74 | Tủ sau bàn phó giám đốc | 12,96 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 75 | Bàn ghế tiếp khách ngoài trời gồm 01 bàn tròn + 4 ghế (lô gia). | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 76 | Bộ sofa to gồm: 01 ghế băng 3 chỗ ngồi; 02 ghế băng 2 chỗ ngồi; 01 bàn nước; 02 đôn | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 77 | Bàn làm việc giám đốc | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 78 | Tủ phụ dưới bàn làm việc | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 79 | Ghế giám đốc | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 80 | Tủ sau bàn giám đốc | 15 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 81 | Bộ đèn trang trí | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 82 | Hệ tủ trang trí bên trái bàn giám đốc | 15 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 83 | Bộ đèn trang trí | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 84 | Bàn làm việc | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 85 | Ghế bàn làm việc | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 86 | Tủ tài liệu kết họp ngăn treo quần áo | 5,16 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 87 | Bộ sofa gồm: 01 ghế băng dài; 02 ghế đơn; 01 bàn nước | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 88 | Bàn làm việc phó giám đốc | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 89 | Tủ phụ dưới bàn làm việc | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 90 | Ghế phó giám đốc | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 91 | Tủ sau bàn phó giám đốc | 12,96 | m2 | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 92 | Bàn | 40 | cái | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 93 | Ghế họp (Ghê hòa phát oặc tương đương chân quỳ) | 40 | cái | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 94 | Bàn inox | 16 | cái | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 95 | Bàn ăn inox công nghiệp 6 chỗ | 27 | bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 96 | Máy chiếu + màn chiếu 180inch + giá treo máy chiếu | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 97 | Master Unit - Bộ điều khiển trung tâm của hệ thống hội thảo kỹ thuật số | 1 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 98 | Chairman Unit - Máy chủ tịch của hệ thống hội thảo kỹ thuật số | 1 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 99 | Delegate Unit - Máy đại biểu của hệ thống hội thảo kỹ thuật số | 18 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 100 | Standard Mic - Micro dành riêng cho máy chủ tịch và máy đại biểu của hệ thống hội thảo kỹ thuật số | 19 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 101 | Micro không dây cầm tay (1 tay micro) | 2 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 102 | Amply Mixer ClassD 240W, MP3 - Tăng âm số liền mixer | 1 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 103 | Loa âm trần 15W | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 104 | Tủ Rack chuyên dụng âm thanh 15U D600 * Kích thước : H.750*W.600*D.600 | 1 | tủ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 105 | Màn hình LCD 55 inch + kệ để tivi | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 106 | Bàn trộn Mixer CMS 1600-3, 100-240V, 12 Mic/Line + 4 Mic/Stereo Line Channels, 6 x AUX, Dual 24bit Stereo Effects, USB Audio Interface | 1 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 107 | Loa toàn dải Full range Electrovoice 15", công suất liên tục 400W, công suất đỉnh 1600W | 2 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 108 | Loa siêu trầm Electrovoice 15", công suất liên tục 400W, công suất đỉnh 1600W | 2 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 109 | Loa toàn dải vỏ nhựa lắp cố định (có kèm bộ gá) Electro-Voice, 100 watt/ 70/100V (6,5; 12.5; 25; 50; 100W), 1 x 8", hướng tính 100˚ x 100˚ | 4 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 110 | Cục âm ly công suất Power Amplifier 2x1400w | 2 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 111 | Amply Electro-Voice 2 x 400W /4Ohms, 2x 200W / 8Ohms, 400W/100V/70V | 1 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 112 | Míc Cardioid dynamic vocal microphone with switch | 2 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 113 | Bộ micro không dây cầm tay, dải tần UHF (560-596MHz), bao gồm: Bộ phát cầm tay RE-HHT, đầu micro loại điện động ND76 và bộ thu RE3-RX | 2 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 114 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch | 2 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 115 | Tủ Rack chuyên dụng âm thanh 15U D600 * Kích thước : H.750*W.600*D.600 | 1 | tủ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 116 | Màn hình LED 2500x7500 | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 117 | Master Unit - Bộ điều khiển trung tâm của hệ thống hội thảo kỹ thuật số | 1 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 118 | Chairman Unit - Máy chủ tịch của hệ thống hội thảo kỹ thuật số | 1 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 119 | Delegate Unit - Máy đại biểu của hệ thống hội thảo kỹ thuật số | 13 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 120 | Standard Mic - Micro dành riêng cho máy chủ tịch và máy đại biểu của hệ thống hội thảo kỹ thuật số | 14 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 121 | Micro không dây cầm tay (1 tay micro) | 2 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 122 | Amply Mixer ClassD 240W, MP3 - Tăng âm số liền mixer | 1 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 123 | Loa âm trần 15W | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 124 | Tủ Rack chuyên dụng âm thanh 15U D600 * Kích thước : H.750*W.600*D.600 | 1 | tủ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 125 | Master Unit - Bộ điều khiển trung tâm của hệ thống hội thảo kỹ thuật số | 1 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 126 | Chairman Unit - Máy chủ tịch của hệ thống hội thảo kỹ thuật số | 1 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 127 | Delegate Unit - Máy đại biểu của hệ thống hội thảo kỹ thuật số | 11 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 128 | Standard Mic - Micro dành riêng cho máy chủ tịch và máy đại biểu của hệ thống hội thảo kỹ thuật số | 12 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 129 | Micro không dây cầm tay (1 tay micro) | 2 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 130 | Amply Mixer ClassD 240W, MP3 - Tăng âm số liền mixer | 1 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 131 | Loa âm trần 15W | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 132 | Tủ Rack chuyên dụng âm thanh 15U D600 * Kích thước : H.750*W.600*D.600 | 1 | tủ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 133 | Master Unit - Bộ điều khiển trung tâm của hệ thống hội thảo kỹ thuật số | 1 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 134 | Chairman Unit - Máy chủ tịch của hệ thống hội thảo kỹ thuật số | 1 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 135 | Delegate Unit - Máy đại biểu của hệ thống hội thảo kỹ thuật số | 19 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 136 | Standard Mic - Micro dành riêng cho máy chủ tịch và máy đại biểu của hệ thống hội thảo kỹ thuật số | 20 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 137 | Micro không dây cầm tay (1 tay micro) | 2 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 138 | Bàn trộn CMS 1000-3, 100-240V, 6 Mic/Line + 4 Mic/Stereo Line Channels, 6 x AUX, Dual 24 bit Stereo Effects, USB Audio Interface | 1 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 139 | Amply công suất 240W | 1 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 140 | Loa âm trần 15W | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 141 | Tủ Rack chuyên dụng âm thanh 15U D600 * Kích thước : H.750*W.600*D.600 | 1 | tủ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 142 | Máy chiếu + màn chiếu 180inch | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V – E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3333E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, nội thất công trình.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu (hoặc tài liệu chứng minh tương đương), hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.222.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị là: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Xây dựng dân dụng; Điện tử viễn thông; Điện – Điện tử.-Đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự.-Nhà thầu scan nộp kèm E-HSDT: Bằng đại học, chứng nhận, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nội thất | 1 | -Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Xây dựng dân dụng.-Đã từng làm từng tham gia 01 gói thầu tương tự.-Nhà thầu scan nộp kèm E-HSDT: Bằng đại học,chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | -Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Điện – Điện tử.(Chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông bao gồm các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông).-Nhà thầu scan nộp kèm E-HSDT: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cài đặt, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | 1 | -Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Điện – Điện tử.(Chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông bao gồm các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông).Nhà thầu scan nộp kèm E-HSDT: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi