Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160062 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 17:02:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 247,231,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.70847565E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu – văn phòng phẩm). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 173.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 519.300.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (nếu có). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực của hàng hóa là: Giấy in A4. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị tại việt Nam xác nhận đánh giá tốt khi sử dụng hàng hóa chào thầu là: Giấy in A4; Băng dính dán gáy; Cặp hộp; Kẹp hồ sơ càng cua; cặp trình ký A4; bút xóa. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu: + Hàng mẫu dự thầu bao gồm: Giấy in A4 định lượng 80gsm, kẹp hồ sơ càng cua 7cm, Băng dính dán gáy 3cm, bút bi xanh. + Số lượng: 01 đơn vị tính. + Địa điểm và thời gian gửi hàng mẫu : tại trụ sở Công ty Điện lực Mỹ Đức (phòng Tổ chức Hành chính) trước thời điểm đóng thầu. - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) (nếu có). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường) (nếu có); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q) (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tuổi thọ của hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất)(nếu có). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 90 ngày. Hàng hóa được giao làm 2 đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hồng Hải - Giám đốc Công ty Điện lực Mỹ Đức Thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 23242500 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức Hành chính - Công ty Điện lực Mỹ Đức Thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 23242500 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính dán gáy 3cm | 100 | cuộn | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 2 | Băng dính dán gáy 5cm | 79 | cuộn | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 3 | Băng dính dán gáy 7cm | 25 | cuộn | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 4 | Băng dính dán gáy 9cm | 5 | cuộn | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 5 | Băng dính dán trắng 5cm | 16 | cuộn | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 6 | Băng dính trong nhỏ 2cm | 36 | cuộn | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 7 | Băng keo dán giá | 24 | cuộn | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 8 | Băng xoá | 76 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 9 | Bìa A4 hồng | 4 | tập | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 10 | Bìa A4 vàng | 3 | tập | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 11 | Bìa A4 xanh | 12 | tập | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 12 | Bìa Mika A4 | 18 | tập | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ Lau Nhà 360 độ | 10 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 14 | Bút bi đen | 297 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 15 | Bút bi đỏ | 69 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 16 | Bút bi xanh | 956 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 17 | Bút cắm bàn | 28 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 18 | Bút chì tẩy | 60 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 19 | Bút nhớ dòng loại dẹt | 73 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 20 | Bút ký đầu ngòi 1.0mm | 90 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 21 | Bút viết bảng | 31 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 22 | Bút xoá | 102 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 23 | Nẹp Accod | 2 | hộp | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 24 | Cặp buộc dây 10 cm | 62 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 25 | Cặp hộp vuông 15 cm | 55 | hộp | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 26 | Kẹp hồ sơ càng cua 10cm | 50 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 27 | Kẹp hồ sơ càng cua 7cm | 90 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 28 | Cặp trình ký A4 | 83 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 29 | Chổi đót cán dài | 33 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 30 | Chổi quét mạng nhện | 5 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 31 | Chun vòng | 18 | gói | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 32 | Dao dọc giấy | 32 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 33 | Dây thít (0.3x30)cm | 6 | gói | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 34 | Dây thít (0.3x50)cm | 4 | gói | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 35 | Đục 2 lỗ | 6 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 36 | Đục 2 lỗ có trợ lực (cỡ đại) | 1 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 37 | Ghim dập số 10 | 230 | hộp | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 38 | Ghim dập 24/6 | 10 | hộp | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 39 | Ghim cài C62 | 154 | hộp | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 40 | Gọt bút chì quay tay | 12 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 41 | Khay nan 3 tầng | 19 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 42 | Giấy giao việc 3x2 | 107 | tập | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 43 | Giấy giao việc 3x3 | 86 | tập | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 44 | Giấy in A3 định lượng 70gsm | 11 | ram | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 45 | Giấy in A4 định lượng 80gsm | 1.480 | ram | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 46 | Giấy in A5 định lượng 70gsm | 10 | ram | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 47 | Giấy nhắn nilon 5 mầu | 105 | bộ | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 48 | Khăn giấy lụa hộp | 30 | hộp | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 49 | Giấy vệ sinh 10cuộn | 85 | dây | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 50 | Hồ khô 8g | 28 | lọ | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 51 | Hồ nước 30ml | 22 | lọ | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 52 | Kéo văn phòng | 27 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 53 | Kẹp 15mm | 31 | hộp | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 54 | Kẹp 25mm | 51 | hộp | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 55 | Kẹp 32mm | 45 | hộp | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 56 | Kẹp 51mm | 24 | hộp | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 57 | Lau bảng | 4 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 58 | Lưỡi dao đục lỗ (cỡ đại) | 1 | bộ | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 59 | Máy dập ghim (cỡ đại) | 1 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 60 | Máy dập ghim số 10 | 43 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 61 | Máy dập ghim số 3 | 4 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 62 | Máy dập ghim số 3 xoay | 5 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 63 | Máy tính 12 số | 5 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 64 | Mực dấu màu đỏ 28ml | 13 | lọ | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 65 | Mực dấu màu xanh 28ml | 13 | lọ | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 66 | Nước lau sàn 1kg | 40 | chai | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 67 | Nước tẩy bồn cầu 900ml | 40 | chai | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 68 | Nước rửa chén 725ml | 27 | chai | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 69 | Sọt nhựa đựng rác 12lít | 5 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 70 | Sổ A4 lệch đứng 160 trang | 21 | quyển | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 71 | Sổ A5 240 trang | 30 | quyển | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 72 | Túi nilon đục lỗ trắng | 850 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 73 | Tập chia phai màu giấy | 35 | bộ | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 74 | Tẩy bút chì | 27 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 75 | Túi bóng đựng rác 5kg | 30 | kg | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 76 | Túi hồ sơ cài dây A4 | 280 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 77 | Túi nhựa My Clean | 670 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 78 | Túi nhựa My clean to, dày | 280 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 79 | Thước kẻ Mika 30cm | 21 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 80 | Thước kẻ mika 50cm | 4 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 81 | Thảm chùi chân (40x60)cm | 10 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 82 | Thảm nhựa chùi chân PVC họa tiết (60x90)cm | 6 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 83 | Ruột bút ký Đầu ngòi 1.0mm | 5 | hộp | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 84 | Pin lắp điều khiển | 30 | đôi | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 85 | Nước lau kính 500ml | 20 | chai | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 86 | Thùng rác có chân đạp 5lít | 4 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 87 | Nước rửa tay 500g | 50 | chai | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 88 | Máy đục lỗ (cỡ đại) | 1 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 89 | Kìm nhổ ghim | 7 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 90 | Máy đóng số nhảy 6 số | 1 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 91 | Máy đóng số nhảy 10 số | 1 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 92 | Máy đóng số nhảy 8 số | 1 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 93 | Bảng lịch công tác từ trắng treo tường (0.9x1.2)m | 4 | cái | Tham chiếu chương V: yêu cầu về mặt kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.70847565E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu – văn phòng phẩm). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 173.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 519.300.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (nếu có). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi