Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ công tác quản lý vận hành và kinh doanh bán điện năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ công tác quản lý vận hành và kinh doanh bán điện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160700 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 09:26:00 đến ngày 2022-02-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,301,510,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 đồng và phải bao gồm các hạng mục chính như: Cáp điện, Át tô mát, Phụ kiện thiết bị điện.-Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.950.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đáp ứng thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện ngay sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ công tác quản lý vận hành và kinh doanh bán điện năm 2022 Mua sắm vật tư phục vụ công tác quản lý vận hành và kinh doanh bán điện năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì chủ đầu tư tùy theo tính chất của từng gói thầu có thể không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về tính hợp lý của E-HSMT). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Mỹ Đức
Thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024 22111604 – Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hồng Hải- Công ty Điện lực Mỹ Đức Thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 22111604 – Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức Thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 22111604 – Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | 120 | mét | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | ||
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 84 | mét | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | ||
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 105 | mét | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | ||
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 35 | mét | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | ||
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | 205 | mét | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | ||
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | 200 | mét | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | ||
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 69 | mét | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | ||
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 132 | mét | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | ||
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 162 | mét | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | ||
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 58 | mét | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | ||
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | 46 | mét | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | ||
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 899 | mét | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | ||
| 13 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 1.867 | mét | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | ||
| 14 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 2.502 | mét | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ||
| 15 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5)kV-120/19mm2 | 300 | Mét | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5)kV-120/19mm2 | ||
| 16 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 152 | Mét | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ||
| 17 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 16,5 | Mét | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | ||
| 18 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4,3-Thân liền | 4 | cột | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4,3-Thân liền | ||
| 19 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7,2-Thân liền | 2 | cột | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7,2-Thân liền | ||
| 20 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-8.5-Nối bích | 2 | cột | Cột BTLT-NPC.I-14-190-8.5-Nối bích | ||
| 21 | Cột BTLT-NPC.I-20-190-13-Nối bích | 1 | Cái | Cột BTLT-NPC.I-20-190-13-Nối bích | ||
| 22 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | 35 | cột | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | ||
| 23 | MCCB 3 cực 160A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | 2 | cái | MCCB 3 cực 160A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | ||
| 24 | MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | 3 | cái | MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | ||
| 25 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 5 | cái | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | ||
| 26 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 3 | cái | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | ||
| 27 | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 900 | cái | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | ||
| 28 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 252 | cái | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | ||
| 29 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiều gài | 20 | cái | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiều gài | ||
| 30 | Biến dòng 600V 100/5A 5VA CCX0,5 TN | 4 | quả | Biến dòng 600V 100/5A 5VA CCX0,5 TN | ||
| 31 | Biến dòng 600V 150/5A 5VA CCX0,5 TN | 27 | quả | Biến dòng 600V 150/5A 5VA CCX0,5 TN | ||
| 32 | Biến dòng 600V 200/5A 5VA CCX0,5 TN | 15 | quả | Biến dòng 600V 200/5A 5VA CCX0,5 TN | ||
| 33 | Biến dòng 600V 300/5A 5VA CCX0,5 TN | 6 | quả | Biến dòng 600V 300/5A 5VA CCX0,5 TN | ||
| 34 | Biến dòng 600V 400/5A 5VA CCX0,5 TN | 8 | quả | Biến dòng 600V 400/5A 5VA CCX0,5 TN | ||
| 35 | Biến dòng 600V 500/5A 5VA CCX0,5 TN | 8 | quả | Biến dòng 600V 500/5A 5VA CCX0,5 TN | ||
| 36 | Biến dòng 600V 600/5A 5VA CCX0,5 TN | 6 | quả | Biến dòng 600V 600/5A 5VA CCX0,5 TN | ||
| 37 | Biến dòng 600V 800/5A 5VA CCX0,5 TN | 12 | quả | Biến dòng 600V 800/5A 5VA CCX0,5 TN | ||
| 38 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 18 | quả | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | ||
| 39 | Biến dòng 600V 1200/5A 15VA CCX0,5 TN | 3 | quả | Biến dòng 600V 1200/5A 15VA CCX0,5 TN | ||
| 40 | Biến dòng 600 V 2500/5A 15VA CCX0,5 TN | 6 | quả | Biến dòng 600 V 2500/5A 15VA CCX0,5 TN | ||
| 41 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | 3 | bộ 1 pha | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | ||
| 42 | FCO 35kV-100A-11,2kArms-Cách điện polymer | 6 | bộ 1 pha | FCO 35kV-100A-11,2kArms-Cách điện polymer | ||
| 43 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-6A | 18 | sợi | Dây chì FCO 35kV-Loại K-6A | ||
| 44 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-8A | 4 | sợi | Dây chì FCO 35kV-Loại K-8A | ||
| 45 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-10A | 17 | sợi | Dây chì FCO 35kV-Loại K-10A | ||
| 46 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-15A | 20 | sợi | Dây chì FCO 35kV-Loại K-15A | ||
| 47 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | 1.195 | bộ | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | ||
| 48 | Ghíp LV-IPC 95-70 (35-95/6-70)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông thép M6 | 139 | bộ | Ghíp LV-IPC 95-70 (35-95/6-70)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông thép M6 | ||
| 49 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-120 | 1.005 | Bộ | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-120 | ||
| 50 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | 12 | Bộ | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | ||
| 51 | Kẹp siết cáp 4x50-120 | 382 | cái | Kẹp siết cáp 4x50-120 | ||
| 52 | Đầu cốt AM70 1 lỗ | 10 | cái | Đầu cốt AM70 1 lỗ | ||
| 53 | Đầu cốt AM95 1 lỗ | 19 | cái | Đầu cốt AM95 1 lỗ | ||
| 54 | Đầu cốt M240 1 lỗ | 10 | cái | Đầu cốt M240 1 lỗ | ||
| 55 | Đầu cốt M50 1 lỗ | 74 | Cái | Đầu cốt M50 1 lỗ | ||
| 56 | Đầu cốt M35 1 lỗ | 30 | Cái | Đầu cốt M35 1 lỗ | ||
| 57 | Đầu cốt M25 1 lỗ | 152 | Cái | Đầu cốt M25 1 lỗ | ||
| 58 | Đai thép + Khoá đai | 596 | bộ | Đai thép + Khoá đai | ||
| 59 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 | 261 | cái | Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 | ||
| 60 | Kẹp treo Cáp 4x70 | 20 | cái | Kẹp treo Cáp 4x70 | ||
| 61 | Sứ đứng Linepost 35kV, dòng rò 875mm+ ty sứ | 88 | quả | Sứ đứng Linepost 35kV, dòng rò 875mm+ ty sứ | ||
| 62 | Dây định hình cổ sứ 35kV dùng cho dây 120 | 6 | Cái | Dây định hình cổ sứ 35kV dùng cho dây 120 | ||
| 63 | Dầu máy biến áp | 630 | lít | Dầu máy biến áp | ||
| 64 | Đèn báo sự cố ĐZ 35kV | 2 | Bộ | Đèn báo sự cố ĐZ 35kV | ||
| 65 | Đèn báo sự cố ĐZ 24kV | 1 | Bộ | Đèn báo sự cố ĐZ 24kV | ||
| 66 | Đề can tên KH tư gia | 19 | cái | Đề can tên KH tư gia | ||
| 67 | Băng dính | 627 | cuộn | Băng dính | ||
| 68 | Bình ắc quy khô 12V-7A | 8 | Bình | Bình ắc quy khô 12V-7A | ||
| 69 | Bình xịt keo bọt | 66 | Hộp | Bình xịt keo bọt | ||
| 70 | Biển an toàn | 50 | Cái | Biển an toàn | ||
| 71 | Biển đo đếm ranh giới | 2 | Cái | Biển đo đếm ranh giới | ||
| 72 | Biển MC- Recloser | 2 | Cái | Biển MC- Recloser | ||
| 73 | Biển báo số cột và an toàn | 16 | Cái | Biển báo số cột và an toàn | ||
| 74 | Biển tên cầu dao | 44 | Cái | Biển tên cầu dao | ||
| 75 | Biển tên đầu Cáp | 12 | Cái | Biển tên đầu Cáp | ||
| 76 | Biển tên tụ bù | 3 | Cái | Biển tên tụ bù | ||
| 77 | Biển tên vật tư thiết bị | 250 | Cái | Biển tên vật tư thiết bị | ||
| 78 | Biển nội quy kho | 4 | Cái | Biển nội quy kho | ||
| 79 | Bảng nội quy PCCC | 4 | Cái | Bảng nội quy PCCC | ||
| 80 | Biển tên kho | 4 | Cái | Biển tên kho | ||
| 81 | Bảng sơ đồ kho VTTB | 1 | Cái | Bảng sơ đồ kho VTTB | ||
| 82 | Tấm Alu | 10 | m2 | Tấm Alu | ||
| 83 | Tôn mạ kẽm dày 2 ly | 21 | m2 | Tôn mạ kẽm dày 2 ly | ||
| 84 | Vỏ tủ hạ thế | 1 | cái | Vỏ tủ hạ thế | ||
| 85 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 9 | m | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | ||
| 86 | Ống nối nhôm AL70 | 73 | Cái | Ống nối nhôm AL70 | ||
| 87 | Ống nối nhôm AL120 | 6 | Cái | Ống nối nhôm AL120 | ||
| 88 | Ống nối nhôm AL95 | 32 | Cái | Ống nối nhôm AL95 | ||
| 89 | Ống nối nhôm AL50 | 3 | Cái | Ống nối nhôm AL50 | ||
| 90 | Que hàn điện 3,2mm | 5 | Kg | Que hàn điện 3,2mm | ||
| 91 | Ống gen dây điện phi 16 | 40 | mét | Ống gen dây điện phi 16 | ||
| 92 | Khóa tay gạt cửa nhôm | 2 | cái | Khóa tay gạt cửa nhôm | ||
| 93 | Bóng đèn led 50w | 5 | cái | Bóng đèn led 50w | ||
| 94 | Râu tiếp địa (1,184 kg) | 23,68 | Kg | Râu tiếp địa (1,184 kg) | ||
| 95 | Râu tiếp địa (1,45 kg) | 3 | bộ | Râu tiếp địa (1,45 kg) | ||
| 96 | Tiếp địa RC1 (22,922kg/bộ) | 2 | bộ | Tiếp địa RC1 (22,922kg/bộ) | ||
| 97 | Tiếp địa RC1 (28,376kg/bộ) | 1 | bộ | Tiếp địa RC1 (28,376kg/bộ) | ||
| 98 | Tiếp địa RC1 (23,70kg/bộ) | 3 | Bộ | Tiếp địa RC1 (23,70kg/bộ) | ||
| 99 | Ghế thao tác (222,13kg/bộ) | 1 | Bộ | Ghế thao tác (222,13kg/bộ) | ||
| 100 | Ghế thao tác SI (307,62 kg) | 1 | bộ | Ghế thao tác SI (307,62 kg) | ||
| 101 | Ghế thao tác tủ hạ thế (89,23 kg) | 1 | bộ | Ghế thao tác tủ hạ thế (89,23 kg) | ||
| 102 | Gông cột LT-14 ( GC-73,964kg/bộ) | 1 | Bộ | Gông cột LT-14 ( GC-73,964kg/bộ) | ||
| 103 | Thang trèo (36,033kg/bộ) | 1 | Bộ | Thang trèo (36,033kg/bộ) | ||
| 104 | Thanh V5x5 dày 5mm | 192 | kg | Thanh V5x5 dày 5mm | ||
| 105 | Tiếp địa RC2-41,806 kg/bộ | 1 | Bộ | Tiếp địa RC2-41,806 kg/bộ | ||
| 106 | Xà lánh X2L-0,4 (1,2m)-31,53kg/bộ | 16 | bộ | Xà lánh X2L-0,4 (1,2m)-31,53kg/bộ | ||
| 107 | Xà nánh 1 pha X2-35kV (48.91kg/bộ) | 4 | Bộ | Xà nánh 1 pha X2-35kV (48.91kg/bộ) | ||
| 108 | Xà nánh hạ thế (23.86kg/bộ) | 2 | Bộ | Xà nánh hạ thế (23.86kg/bộ) | ||
| 109 | Xà X2-35kV (101,48 kg/bộ) | 1 | Bộ | Xà X2-35kV (101,48 kg/bộ) | ||
| 110 | Xà XCD-X2-35KD khóa dây cột kép dọc (120,96kg/bộ) | 1 | Bộ | Xà XCD-X2-35KD khóa dây cột kép dọc (120,96kg/bộ) | ||
| 111 | Dây tiếp địa phi 10- (12m)- 7,566 kg/sợi | 7 | Sợi | Dây tiếp địa phi 10- (12m)- 7,566 kg/sợi | ||
| 112 | Dây tiếp địa phi 10- (16m) -10,046 kg/sợi | 6 | Sợi | Dây tiếp địa phi 10- (16m) -10,046 kg/sợi | ||
| 113 | Xi măng PCB 30 | 21,315 | tấn | Xi măng PCB 30 | ||
| 114 | Cát vàng | 46 | m3 | Cát vàng | ||
| 115 | Đá dăm 2x4 | 72 | m3 | Đá dăm 2x4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 đồng và phải bao gồm các hạng mục chính như: Cáp điện, Át tô mát, Phụ kiện thiết bị điện.-Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.950.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đáp ứng thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện ngay sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi