Gói thầu: Trang bị thiết bị kiểm tra nhanh chất lượng xăng dầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam |
| Tên gói thầu | Trang bị thiết bị kiểm tra nhanh chất lượng xăng dầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220150764 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 11:03:00 đến ngày 2022-02-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,060,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong vòng 03 năm trở lại đây: từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.- Hàng hóa để xác định giá trị phần công việc tương tự tại các hợp đồng kê khai: Là các TBTN của các loại xăng dầu, theo quy định tại các QCVN, TCVN, các Tiêu chuẩn quốc tế (ASTM, EN, IP, STAN, JIS, JIG, ISO...) •Giá trị của các hợp đồng theo quy định dưới đây chỉ được tính trên giá trị của các TBTN. •Các hợp đồng được tính giá trị đều phải bao gồm nội dung lắp đặt TBTN tại PTN và hướng dẫn sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết:Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành, nếu có bất kỳ lỗi nào xảy ra đối với vật tư/thiết bị, Nhà thầu phải cử chuyên gia được cấp chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất có mặt tại hiện trường trong thời gian ngắn nhất để khắc phục sự cố. Trong trường hợp nếu có vật tư/thiết bị nào bị hư hỏng không thể sử dụng được, Nhà thầu phải chịu trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế vật tư/thiết bị mới.- Nếu hết thời gian bảo hành mà xảy ra trục trặc hoặc hư hỏng đối với vật tư/thiết bị thì nhà thầu phải cử chuyên gia được cấp chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất có mặt tại hiện trường trong thời gian ngắn nhất để hỗ trợ Chủ đầu tư khắc phục sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư tham gia lắp đặt, hướng dẫn vận hành thiết bị (02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành Hóa hoặc điện tử, điện tử viễn thôngCó ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng, hiệu chuẩn, sửa chữa các TBTN.Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất thiết bị về lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng, hiệu chuẩn, sửa chữa các TBTN.Ghi chú: Các bản sao hồ sơ, chứng chỉ chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt của nhà thầu theo yêu cầu của bên mời thầu phải được xác nhận bởi các tổ chức công chứng kèm theo cam kết của nhà thầu về việc sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt để tham gia thực hiện gói thầu nếu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị thiết bị kiểm tra nhanh chất lượng xăng dầu Trang bị thiết bị kiểm tra nhanh chất lượng xăng dầu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư của Tập đoàn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Catalô và tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng của hàng hóa chào thầu: bản gốc bằng tiếng Anh và bản dịch sang tiếng Việt. Nhà thầu cung cấp đường link (đường dẫn) đến trang web của nhà sản xuất để tra cứu, xác thực. b) Giấy chứng nhận là đại diện phân phối tại Việt Nam của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng do đại diện phân phối tại Việt Nam của nhà sản xuất cấp cho nhà thầu, đối với hàng hóa chào thầu. c) Hợp đồng tương tự đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành (theo quy định về hợp đồng tương tự tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). d) Các văn bằng chứng chỉ chuyên môn của nhân sự chủ chốt (theo quy định về nhân sự chủ chốt tại Bảng Yêu cầu nhân sự chủ chốt - Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết các nội dung sau đây: a) Toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất trong năm 2021 hoặc 2022, không phải là sản phẩm thử nghiệm. b) Cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ: các chi phí liên quan đến việc giao hàng, lắp đặt tại các địa điểm do Chủ đầu tư chỉ định; các chi phí liên quan đến việc kiểm tra, chạy thử, hiệu chuẩn, đào tạo, thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành, bảo trì theo đúng quy định tại E-HSMT; các chi phí dự phòng rủi ro, trượt giá; các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có); và theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận là đại diện phân phối tại Việt Nam của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng do đại diện phân phối tại Việt Nam của nhà sản xuất cấp cho nhà thầu, đối với hàng hóa chào thầu. - Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế… Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam
Địa chỉ: số 1, Khâm Thiên, Phường Khâm Thiên, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội;
VPGD: Tòa nhà VCCI, Số 09 Đào Duy Anh, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội.
Điện thoại: 024.38512603; Fax: 024.38519203. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Dũng - Phó Tổng Giám đốc Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam Địa chỉ: số 1, Khâm Thiên, Phường Khâm Thiên, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội; VPGD: Tòa nhà VCCI, Số 09 Đào Duy Anh, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38512603; Fax: 024.38519203. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị kiểm tra nhanh chất lượng xăng dầu | 2 | Thiết bị | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong vòng 03 năm trở lại đây: từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.- Hàng hóa để xác định giá trị phần công việc tương tự tại các hợp đồng kê khai: Là các TBTN của các loại xăng dầu, theo quy định tại các QCVN, TCVN, các Tiêu chuẩn quốc tế (ASTM, EN, IP, STAN, JIS, JIG, ISO...) •Giá trị của các hợp đồng theo quy định dưới đây chỉ được tính trên giá trị của các TBTN. •Các hợp đồng được tính giá trị đều phải bao gồm nội dung lắp đặt TBTN tại PTN và hướng dẫn sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết:Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành, nếu có bất kỳ lỗi nào xảy ra đối với vật tư/thiết bị, Nhà thầu phải cử chuyên gia được cấp chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất có mặt tại hiện trường trong thời gian ngắn nhất để khắc phục sự cố. Trong trường hợp nếu có vật tư/thiết bị nào bị hư hỏng không thể sử dụng được, Nhà thầu phải chịu trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế vật tư/thiết bị mới.- Nếu hết thời gian bảo hành mà xảy ra trục trặc hoặc hư hỏng đối với vật tư/thiết bị thì nhà thầu phải cử chuyên gia được cấp chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất có mặt tại hiện trường trong thời gian ngắn nhất để hỗ trợ Chủ đầu tư khắc phục sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư tham gia lắp đặt, hướng dẫn vận hành thiết bị (02 người) | 2 | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành Hóa hoặc điện tử, điện tử viễn thôngCó ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng, hiệu chuẩn, sửa chữa các TBTN.Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất thiết bị về lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng, hiệu chuẩn, sửa chữa các TBTN.Ghi chú: Các bản sao hồ sơ, chứng chỉ chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt của nhà thầu theo yêu cầu của bên mời thầu phải được xác nhận bởi các tổ chức công chứng kèm theo cam kết của nhà thầu về việc sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt để tham gia thực hiện gói thầu nếu trúng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi