Gói thầu: Gói thầu HH14-2021: Cung cấp vật tư tổng hợp phần điện, CI và cơ nhiệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220125581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH14-2021: Cung cấp vật tư tổng hợp phần điện, CI và cơ nhiệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344449 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 13:10:00 đến ngày 2022-02-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,209,320,634 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao phần điện, C&I hoặc Cơ nhiệt cho nhà máy nhiệt điện. Yêu cầu nhà thầu có 02 hợp đồng tương tự, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự cung cấp vật tư tiêu hao phần điện, C&I cho Nhà máy Nhiệt điện và 01 hợp đồng tương tự cung cấp vật tư tiêu hao phần cơ nhiệt cho Nhà máy Nhiệt điện. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại).Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 đồng. Với các hợp đồng hỗn hợp, giá trị hợp đồng tương tự được sử dụng để đánh giá chỉ tính phần cung cấp vật tư tiêu hao phần điện, C&I hoặc cơ nhiệt. Nhà thầu phải lọc phần giá trị này ra riêng để Bên mời thầu đánh giá. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HH14-2021: Cung cấp vật tư tổng hợp phần điện, CI và cơ nhiệt Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 2. Hợp đồng tương tự cùng các tài liệu chứng minh Nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng (≥ 80% khối lượng của Hợp đồng), Hóa đơn VAT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá cho hàng hóa được bàn giao cho bên Mua tại Nhà máy nhiệt điện Thái Bình – xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Thái Bình.
- Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc - huyện Thái Thụy - tỉnh Thái Bình
- Điện thoại: 0227.2491.999
- Fax: 0227.2491.888
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình. Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02272.491.999; Fax: 02272.491.888; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024 66946789 Fax: 024 66946666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam Số 11 - Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội Email: [email protected] - Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 024.3768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo giấy bản 5cm dày 10mm | 18 | Cuộn | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Băng keo trong bản 5cm dày 10mm | 63 | Cuộn | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Băng keo vải bản 5cm dày 20mm, màu đỏ | 24 | Cuộn | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Băng keo vải bản 5cm dày 20mm, màu xanh dương. | 75 | Cuộn | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Hộp lưỡi dạo rọc giấy thẳng | 8 | Hộp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Dây cảnh báo an toàn (cuộn/100m); | 26 | Cuộn | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Vải vụn trắng | 220 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Giẻ lau công nghiệp (Giẻ lau màu) | 1.725 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Chất tẩy rửa thinner | 35 | Lít | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Xăng vệ sinh | 810 | Lít | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Gỗ kê 150x20x20cm | 6 | Tấm | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Gỗ kê 60x20x10cm | 2 | cai | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Gỗ kê 60x20x20cm | 2 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Gỗ kê 60x20x5cm | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bao tải xanh 50kg | 420 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bịch đựng bulong có khóa miệng loại 1 kg | 2 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bạt che thiết bị | 22 | Tấm | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Dây thép mạ kẽm Phi 3mm | 16 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Dây thép phi 1mm | 36 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Dây thép phi 2mm | 37 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Sơn chống gỉ | 21 | Hộp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Sơn phủ | 22 | Hộp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Giấy giáp loại mịn P1000 | 862 | Tờ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Giấy giáp loại mịn P320 | 30 | Tờ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Giấy giáp loại mịn P600 | 877 | Tờ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Vải Nhám cuộn P100 | 2 | Cuộn | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Vải Nhám cuộn P200 | 9 | Cuộn | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Vải Nhám cuộn P400 | 10 | Cuộn | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bàn chải sắt có cán 7 hàng | 100 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Chổi đánh gỉ sắt | 77 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Chổi lăn sơn loại nhỏ | 40 | Chiếc | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Chổi lăn sơn loại to | 10 | Chiếc | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Cây cạo sơn | 12 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Chổi nhựa cán dài | 8 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Dao Nạo Sơn 3 Cây HP0021 | 1 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Đá doa trụ 10x16x3 | 12 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Đá doa trụ 16x20x4 | 12 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Đá doa trụ 20x23x6 | 12 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Đá mài hình chóp côn đầu tròn 16x16x3 | 4 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Đá mài hình chóp côn đầu tròn 20x32x6 | 4 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Đá cắt Ø100 cốt 16 | 546 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Đá cắt Ø125 cốt 16 | 310 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Đá cắt Ø180 cốt 22 | 400 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Đá cắt Phi 355 cốt 25.4 | 10 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Đá mài Ø120 cốt 16 | 92 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Đá nhám xếp cốt 16 kingdom A40 lắp vào máy 100 | 511 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bìa giấy không amiang 1,5x2m dày 1mm | 2 | Tấm | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bìa giấy không amiang 1,5x2m dày 2mm | 1 | Tấm | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bìa giấy không amiang 1,5x2m dày 3mm | 10 | Tấm | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Cao su tấm làm gioăng bản rộng 600x2mm | 6 | Tấm | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Cao su tấm làm gioăng bản rộng 600x4mm | 3 | Tấm | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Cao su tấm làm gioăng bản rộng 600x4mm (chịu axit, kiểm) | 2 | Tấm | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Gasket graphite: 199 inhibited graphite, dày 3.2mm | 4 | Tấm | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Tết chèn bơm: Packing 1830 Size: 15,9 x 10LB | 1 | Cuộn | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Tết chèn bơm: Packing 1830, size: 25.4mm x 10LB | 1 | Hộp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Oring đường kính 5mm | 1 | Cuộn | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Hộp O-ring | 5 | Hộp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Hộp O-ring | 5 | Hộp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Hộp O-RING KIT LGP1: 382 Cái O-ring/30 sizes: Tiêu chuẩn AS (Mỹ) | 5 | Hộp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Keo dán AB 2 thành phần | 21 | Lọ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Keo PVC | 24 | tuýp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Keo đỏ (Mighty gasket) | 70 | Tuýp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Mỡ vòng bi SKF 150oC. | 5 | Hộp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Mỡ Molykote trắng | 1 | kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Molykote 1000 | 2 | Hộp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Dầu bôi trơn chống rỉ đa năng | 501 | Lọ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Khóa cáp thép Ø6 | 144 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bình oxy (Loại 40L) | 248 | Bình | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bình gas (Loại 12 kg) | 66 | Bình | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bình Argon | 25 | Bình | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Dây chì mềm Ø 2mm | 1,5 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Dây chì mềm Ø 3mm | 0,5 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Dây chì mềm Ø 4mm | 0,5 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Lá căn Inox dày 0,02 mm | 2 | m2 | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Lá căn Inox dày 0,03 mm | 2 | m2 | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Lá căn Inox dày 0,05 mm | 3 | m2 | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Lá căn Inox dày 0,1 mm | 3 | m2 | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Lá căn Inox dày 0,2mm | 3 | m2 | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Lá căn Inox dày 0,3mm | 2 | m2 | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Lá căn Inox dày 0,5mm | 3 | m2 | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Lá căn Inox dày 1mm | 2 | m2 | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Que hàn điện 308 Ø3,2mm | 38 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Que hàn điện 309 Ø3,2mm | 40 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Que hàn điện E7018 Ø3.2mm | 60 | kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Que hàn Tig 316 Ø2,4mm | 12 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Que hàn Tig ER90S-B9, 2,4mm | 50 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Sứ hàn tig số 6 | 11 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Bulong 8.8 M6x40 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 201 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bulong 8.8 M10x80 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 57 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bulong 8.8 M12x60 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 135 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bulong 8.8 M14x120 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 170 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Bulong 8.8 M16x100 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 80 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bulong 8.8 M16x120 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 90 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bulong 8.8 M18x120 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 170 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Bulong 8.8 M20x140 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 174 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Bulong 8.8 M22x140 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 200 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Bulong 8.8 M24x140 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 170 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Bulong lục giác chìm 8.8 M4x30 (thép đen) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 45 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Bulong lục giác chìm 8.8 M6x40 (thép đen) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 100 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Bulong lục giác chìm 8.8 M10x60 (thép đen) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 40 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Bulong lục giác chìm 8.8 M12x60 (thép đen) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 45 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Bulong lục giác chìm 8.8 M14x60 (thép đen) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Bulong lục giác chìm 8.8 M16x60 (thép đen) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Bulong lục giác chìm 8.8 M16x100 (thép đen) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 45 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bulong lục giác chìm 8.8 M20x80 (thép đen) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 31 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bulong lục giác chìm 8.8 M20x120 (thép đen) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Bulong lục giác chìm 8.8 M24x80 (thép đen) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 66 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Bulong lục giác chìm 8.8 M24x120 (thép đen) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Bulong M4x30, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 250 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bulong M6x40, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 32 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bulong M8x40, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 250 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Bulong M10x60, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 250 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Bulong M12x60, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 188 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bulong M14x60, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 250 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bulong M16x100, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 170 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Bulong M20x200, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 60 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 117 | bulong M22 x 180 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 60 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 118 | bulong lục giác ngoài M6 x 30, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh. | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 119 | bulong lục giác ngoài M8 x 40, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh. | 62 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 120 | bulong lục giác ngoài M10 x 40, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh. | 4 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 121 | bulong lục giác ngoài M12 x 40, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh. | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 122 | bulong lục giác ngoài M14 x 50, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh. | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 123 | bulong lục giác ngoài M16 x 50, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh. | 26 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 124 | bulong lục giác ngoài M18 x 50, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh. | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 125 | bulong lục giác ngoài M20 x 100, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh. | 82 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 126 | bulong lục giác chìm M6 x 30, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh. | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 127 | bulong lục giác chìm M10 x 40, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh. | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 128 | bulong lục giác chìm M12 x 40, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh. | 26 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 129 | bulong lục giác chìm M14 x 50, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh. | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 130 | bulong lục giác chìm M16 x 50, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh. | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 131 | bulong lục giác chìm M18 x 50, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh. | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Bulong lục giác chìm M20 x 100, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh. | 24 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Long đen phẳng M6 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Long đen phẳng M8 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Long đen phẳng M10 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Long đen phẳng M12 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Long đen phẳng M14 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Long đen phẳng M16 | 90 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Long đen phẳng M18 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Long đen phẳng M20 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Long đen phẳng M22 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Long đen phẳng M24 | 90 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Long đen phẳng M27 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Long đen phẳng M30 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Long đen vênh M5 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Long đen vênh M6 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Long đen vênh M8 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Long đen vênh M10 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Long đen vênh M12 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Long đen vênh M14 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Long đen vênh M16 | 90 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Ecu M6 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Ecu M8 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Ecu M10 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Ecu M12 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Ecu M14 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Ecu M16 | 90 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Ecu M18 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Ecu M20 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Ecu M22 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Ecu M24 | 90 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Ecu M27 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Ecu M30 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Bulong đầu côn M12 x 50 | 60 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Bulong đầu vít Inox M12 x 60 | 60 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Bulong 8.8 hàng đen M12 x 50 | 60 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Bulong lục giác Inox M4x5 | 60 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 168 | bulong M14x50, ren suốt | 60 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 169 | bulong M16x60, ren suốt | 60 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 170 | bulong M18x70, ren suốt | 60 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 171 | bulong M20x80, ren suốt | 60 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Cáp thép lụa Ø6 | 585 | mét | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Thanh ren suốt M24 dài 1000mm | 14 | Thanh | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Bột rà van # 200-400g | 12 | Hộp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Bột rà van # 600-400g | 12 | Hộp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Bột rà van # 1000-400g | 10 | Hộp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Đầu vú mỡ M10x1, 45° (Bằng đồng) | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Đầu vú mỡ M10x1, 90° (Bằng đồng) | 80 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Đầu vú mỡ M6x1, 90° (Bằng đồng) | 80 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Đầu vú mỡ M8x1, 90° (Bằng đồng) | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Đầu vú mỡ M6x1, 180° (Bằng đồng) | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Đầu vú mỡ M8x1, 180° (Bằng đồng) | 70 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Đầu vú mỡ M10x1, 180° (Bằng đồng) | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Tôn 10mm | 1 | m2 | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Tôn thép SS400: 2502 x 1250 x 8 (mm) | 2 | tấm | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Tôn thép SS400: 2503 x 1250 x 14 (mm) | 1 | tấm | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Bộ đèn pha cao áp Halogen 500W | 15 | bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Bóng đèn halogen 500W | 15 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Tết chèn sợi cho valve: | 3 | Hộp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Graphite gasket chesterton 459 | 36 | Tấm | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Ông mềm dẫn khí nén (ống áp lực có bố vải) | 50 | mét | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Ông mềm dẫn khí nén (ống áp lực có bố vải) | 50 | mét | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Phôi đồng thau hoặc phôi tương đương | 1 | đoạn | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Thanh đồng tròn Φ40x1000 | 1 | Thanh | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Thép tròn C20 Φ20x6000 | 2 | Cây | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Thép tròn C45 Φ40x6000 | 1 | Cây | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Thép L cây 6m L30x30x4 | 1 | Cây | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Thép L cây 6m L50x50x5 | 5 | Cây | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Thép L cây 6m L70x70x6 | 5 | Cây | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Thép U cây 6m U100x 46x 4,5 | 4 | Cây | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Dầu xịt chống rỉ sét RP7 | 377 | Bình | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Chổi quét sơn | 212 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Sơn phủ màu xanh nước biển | 10 | Lit | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Sơn phủ màu xanh lá cây | 30 | Lit | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Dây thừng | 70 | m | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Silicon A500 | 25 | tuýp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Dây thít | 64 | Túi | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Dây thít | 64 | Túi | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Dây thít | 5 | Túi | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Dây thít | 5 | Túi | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Keo silicon chịu nhiệt | 235 | Tuýp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Keo dán | 32 | lọ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Can nhựa trắng | 23 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Súng bơm mỡ | 12 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Xô nhựa 20 lít | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Chổi đót | 57 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Chổi nhựa cán Inox | 13 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Hót rác cán nhựa | 8 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Lõi lọc nước TTNL | 3 | Bô | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Lõi lọc nước Tiếp nhận+ XCG | 9 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Sàn nhựa có hèm khóa, chống nước | 50 | m2 | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Áo mưa | 90 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Xăm xe đạp địa hình Glaxy | 15 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Lốp xe địa hình Glaxy | 10 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Lốp xe đạp Minni | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Săm xe đạp Mini | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Phớt nỉ chặn dầu | 12 | m | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Loctite Sleeve Retainer 640, Size 36ml | 15 | Lọ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Cân treo | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Dây cáp thép cẩu hàng D18.5, dài 2550mm | 12 | Sợi | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Dây cáp thép cẩu hàng D18.5 dài 1550mm | 12 | Sợi | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Mã ní cẩu xe gom vét | 24 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Bơm đạp chân đa năng dạng xy lanh | 3 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Xăm xe đạp ASAMA | 6 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Lốp xe đạp ASAMA | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Thùng rác nhựa có bánh xe 100 lít màu Xanh Lá | 10 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Dung dịch nước cất châm bình ắc quy | 3 | Lít (30l/can) | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Dầu 10w-40 4AT castrol | 3.200 | ml | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Pin AA | 62 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Pin | 10 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Pin LR44 1,5V | 15 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Pin AAA | 50 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Pin AA 1.5V | 54 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Pin 9V | 20 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Pin bộ đàm | 10 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Pin bộ đàm | 5 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Pin | 10 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Dây khí nén | 50 | Mét | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Dây khí nén | 8 | Sợi | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Dây cáp điều khiển | 20 | Mét | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Buffer tank | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Solid Filter SO2 | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Đầu nối cao su/Join Rubber | 10 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Mỡ | 9 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Jack lò so kết nối Camera | 20 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Hạt rệp nối dây mạng, dây thoại | 2 | Hộp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Keo nến | 50 | Cây | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Adapter của bộ sạc đàm Motorola | 15 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Khoá dây | 10 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Chổi thanh hao | 60 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Chổi quét màng nhện | 15 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Giấy giáp loại mịn P800 | 168 | tờ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Giấy giáp loại mịn P2000 | 50 | tờ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Giấy nhám loại mịn P400 | 777 | tờ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Găng tay len | 1.395 | Đôi | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Găng tay vải | 890 | Đôi | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Bút lấy dấu | 18 | Cây | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Bút xóa công nghiệp màu | 88 | Cây | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Chổi quét sơn 7cm | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Chổi quyét sơn loại 12cm | 36 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Súng bắn keo silicon | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Xô tôn 10 Lít | 7 | Chiếc | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Bịch đựng bulong có khóa miệng loại 5 kg | 1 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Keo đỏ (Mighty gasket) | 14 | Tuýp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Cao su chắn bụi cho sàng rung tháp TT6: W600 x L12000mm x T2mm độ cứng 50-55 shoreA | 2 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Váy chắn bụi cho xi lanh phễu rung cẩu bốc than: D120 x 1500mm | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Thép hình U150 | 12 | m | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Ba chạc (Tê) 90º CLB200mm; uPVC; JIS K6741 ( đầu giữa có ren trong để lắp với nút bịt ren ngoài) | 3 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Cút nối 90̊; CLB200mm; uPVC; JIS K6741 | 3 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Ống uPVC; JIS K6741; D200mm | 6 | m | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 281 | U Bolt M12 mạ kẽm cho ống DN200 | 5 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Nút bịt ren ngoài (end cap) cho ba chạc 90º uPVC; JIS K6741; CLB200mm | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Nối ống (Măng sông) uPVC; JIS K6741; CLB200mm | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Cưa tay | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Chếch nối 45̊; CLB200mm; uPVC; JIS K6741 | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Keo dán ống UPVC | 5 | Hộp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Tắc kê inox 304 (Bulong nở sắt inox 304): M10x70 | 10 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Chổi quét keo | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Tấm thép chống mài mòn Xar 500 | 5 | Tấm | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Tấm thép chống mài mòn Xar500 | 5 | Tấm | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Kẹp ống bánh răng sâu kiểu mỹ D220-250mm, Thép không gỉ 201, 301, 304 | 20 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 292 | bulong lục giác chìm đầu trụ: M12 x 30; inox, đệm vênh | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 293 | bulong lục giác chìm M6x30, cấp bền 12.9 gồm Ecu, long đen vênh | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 294 | bulong lục giác chìm M8x40, cấp bền 12.9 gồm Ecu, long đen vênh | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 295 | bulong lục giác chìm M10x40, cấp bền 12.9 gồm Ecu, long đen vênh | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 296 | bulong lục giác chìm M12x40, cấp bền 12.9 gồm Ecu, long đen vênh | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 297 | bulong lục giác chìm M14x50, cấp bền 12.9 gồm Ecu, long đen vênh | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 298 | bulong lục giác chìm M16x50, cấp bền 12.9 gồm Ecu, long đen vênh | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 299 | bulong lục giác chìm M18x50, cấp bền 12.9 gồm Ecu, long đen vênh | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 300 | bulong lục giác chìm đầu trụ: M12 x 30; inox, đệm vênh cấp bền 12.9 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 301 | bulong + ecu tấm Chỉnh hướng dòng than cẩu trục M36x520; Suốt dài Vật liệu INOX | 15 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Bulong cường độ cao: M24x100 ( 02 đai ốc chống xoay; long đen phẳng, long đen vênh, cấp bền 12.9, ren lửng DIN931)- | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Bulong cường độ cao: M30x100 (02 đai ốc chống xoay; long đen phẳng, long đen vênh, cấp bền 12.9, ren lửng DIN931 Có xuyên lỗ hãm chốt chẻ D 3mm | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Bulong 8.8 M4x40 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Bulong 8.8 M8x40 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 100 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Bulong 8.8 M10x40 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 86 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Bulong 8.8 M10x60 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 106 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Bulong 10.9 M12x80 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Bulong 10.9 M14x60 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Bulong 10.9 M14x80 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Bulong 10.9 M16x60 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 312 | bulong cấy và đai ốc, vòng đệm bằng thép đen: M12 x40 (p=2), 8.8 | 4 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 313 | bulong kẹp ray cho xe con di chuyển cẩu SU1,SU2, SU3: Rail clips ( cấp độ bền 9.8) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Kẹp ống bánh răng sâu kiểu mỹ D150-180mm, Thép không gỉ 201, 301, 304 | 10 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 315 | Bulông đầu lục giác chìm đầu trụ M16 + long đen vênh | 80 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Van nước quả cầu ống 3/4" đường ống đặt trong tháp chuyển tiếp. | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Bóng đèn 250W | 119 | Bóng | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Bóng đèn 400W | 68 | Bóng | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Bóng điện tuýp 18w | 100 | Bóng | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Đèn led tuýp dài 1,2m | 100 | Bóng | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 321 | ĐÈN LED TUÝP 60CM 10W | 100 | Bóng | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Bóng đèn LED Tuýp 120CM 20W | 433 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Bóng đèn 250W | 90 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Bóng đèn tủ điều khiển | 20 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Chấn lưu đèn 250W | 28 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Chấn lưu đèn 400W | 30 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Tụ điện Philips | 21 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Tụ điện Philips | 10 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Đèn chiếu sáng trần/tường | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Đèn chiếu sáng trần/tường | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 331 | Đui bóng đèn tuýp loại 1,2m | 100 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 332 | Đèn chiếu sáng loại phòng nổ kèm chấn lưu | 20 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 333 | Đèn chiếu sáng loại phòng nổ kèm chấn lưu và pin dự phòng 2 giờ | 20 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 334 | Bóng đèn tròn | 100 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 335 | Tấm amiang 3ly | 1 | Tấm | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 336 | Sơn lót chống rỉ | 5 | Thùng | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 337 | Sơn phủ | 6 | Thùng | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 338 | Vít bắn tôn: 5x 30 | 1 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 339 | Vít bắn tôn: 5x 50 | 2 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 340 | Vít bắn tôn: 5x 70 | 2 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 341 | Thùng sơn không | 3 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 342 | Bulong 8.8 M14x60 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 343 | Bulong 8.8 M16x60 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 70 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 344 | Bulong 8.8 M14x80 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 80 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 345 | Bulong 8.8 M14x100 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 47 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 346 | Bulong 8.8 M16x40 (thép đen) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 20 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 347 | Bulong 8.8 M16x80 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 348 | Bulong 8.8 M20x80 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 62 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 349 | Bulong 8.8 M20x100 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 24 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 350 | Bulong 8.8 M24x100 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 351 | Chốt chẻ: Ø 3,2x25 | 1 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 352 | Chốt chẻ: Ø 4x80 | 2 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 353 | Chốt chẻ: Ø 5x90 | 2 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 354 | Chốt chẻ: Ø 6,3x112 | 3 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 355 | Chốt chẻ: Ø 8x125 | 3 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 356 | Chốt chẻ: Ø 10x140 | 3 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 357 | Chốt chẻ: Ø 16x180 | 2 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 358 | Đầu vú mỡ M6x1, 45° | 80 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 359 | Đầu vú mỡ M8x1, 45° | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 360 | Keo dán nguội hai thành phần (1 bộ gồm 1 hộp keo + lọ kết đông) | 2 | Hộp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 361 | Keo dán băng tải đa năng | 40 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 362 | Nước rửa 1l/hộp | 86 | Hộp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 363 | Keo dán nóng | 30 | Hộp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 364 | Cao su lót giữa | 37,5 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 365 | Cao su phủ mặt | 22,5 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 366 | Giấy chống dính SiLLicon | 75 | M2 | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 367 | Bút ghi vào ống gen | 9 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 368 | Băng dính cách điện | 7 | Cuộn | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 369 | Thép tấm SCM440 , dày 22mm | 1 | Tấm | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 370 | Thép tròn đặc D80mm mác thép C45 | 8 | m | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 371 | Bìa giấy không amiang teadit NA 1005 KT1500 x1600 x 1mm | 4 | Tấm | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 372 | Tôn cách nhiệt EPS | 50 | m2 | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 373 | Ke chống bão mái tôn | 150 | Chiếc | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 374 | Chống dột mái tôn 1 mặt | 5 | m2 | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 375 | Thép thanh Inox 310 KT 50x6000x6mm | 26 | Thanh | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 376 | Đá cắt Ø125 cốt 22 | 606 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 377 | Đá cắt Ø150 cốt 22 | 200 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 378 | Đá cắt Inox Sunflex Ø100x16x1.6mm | 200 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 379 | Đá cắt Inox Sunflex Ø150x22.23x2mm | 120 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 380 | Đá cắt inox Sunflex Ø180x22x2 mm | 120 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 381 | Đá mài hình chóp côn đầu tròn 25x32x6 | 4 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 382 | Đá mài Ø125 cốt 16 | 3 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 383 | Đá mài Ø100 cốt 22 | 200 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 384 | Đá mài Ø125 cốt 22 | 280 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 385 | Đá mài Ø150 cốt 22 | 40 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 386 | Đá mài Inox Sunflex Ø100x16x6mm | 120 | Viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 387 | Bàn chải đánh gỉ sắt | 124 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 388 | Chổi sơn loại 10cm | 152 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 389 | Con lăn sơn loại nhỏ | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 390 | Mũi taro ren hệ met M6x1 | 5 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 391 | Mũi taro ren hệ met M8x1.25 | 5 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 392 | Mũi taro ren hệ met M10x1.5 | 5 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 393 | Bộ mũi taro ren trái hệ met (từ M6 đến M30) | 2 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 394 | Mũi khoan Ø8 | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 395 | Mũi khoan Ø10 | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 396 | Mũi khoan Ø12 | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 397 | Mũi khoan Ø16 | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 398 | Mũi khoan Ø17 | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 399 | Mũi khoan Ø18 | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 400 | Mũi khoan Ø19 | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 401 | Mũi khoan Ø20 | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 402 | Mũi khoan Ø21 | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 403 | Mũi khoan Ø25 | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 404 | Mũi khoan Ø27 | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 405 | Mũi khoan Ø30 | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 406 | Bộ mũi khoan sắt 13 chi tiết Benz | 1 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 407 | Bộ mũi khoét lỗ 14-51mm | 1 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 408 | Bộ taro ren nhổ ốc gãy 5 cái | 1 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 409 | Bộ tarô ren trong và ngoài | 1 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 410 | Tôn thép SS400: 2504 x 1250 x 16 (mm) | 1 | Tấm | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 411 | Tôn thép SS400: 2505 x 1250 x 10 (mm) | 4 | Tấm | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 412 | Béc cắt oxy-gas số 0 | 4 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 413 | Béc cắt oxy-gas số 1 | 4 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 414 | Béc cắt oxy-gas số 2 | 4 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 415 | Béc cắt oxy-gas số 3 | 4 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 416 | Đồng hồ gas, | 2 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 417 | Đồng hồ oxy | 2 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 418 | Bình ga mini | 8 | Bình | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 419 | Dây hơi Đôi oxy-gas Ø6 | 100 | Mét | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 420 | Kìm mát máy hàn | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 421 | Kìm hàn điện | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 422 | Mỏ cắt oxy-gas | 2 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 423 | Mặt nạ hàn | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 424 | Que hàn | 80 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 425 | Que hàn inox | 38 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 426 | Que hàn Ø3.2 | 120 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 427 | Que hàn Ø3.2 | 40 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 428 | Bộ Mũi khoan bê tông | 1 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 429 | Bạt che | 2 | Mét | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 430 | Bạt dù che mưa KT : 4mx10m | 2 | Tấm | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 431 | Bạt chống cháy KT: rông x dày: 1020 x 0.12mm | 50 | Mét | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 432 | Khay đựng đồ inox KT 300 x 450 mm | 3 | Chiếc | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 433 | Khay đựng đồ inox KT 400 x 600 mm | 5 | Chiếc | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 434 | Găng tay có sơn | 113 | Đôi | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 435 | Khẩu trang | 120 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 436 | Đồ bảo hộ bảo ôn | 307 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 437 | Vải Nhám cuộn P600 | 21 | Cuộn | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 438 | Vải Nhám cuộn P300 | 1 | Cuộn | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 439 | Ống dẫn khí nén 10 | 20 | Mét | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 440 | Ống dẫn khí nén 12 | 20 | Mét | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 441 | Đầu vòi bơm mỡ mềm | 6 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 442 | Bộ vú mỡ đầu thẳng: M5x 0,8; M6 x 0,75; M6 x 1, 0; M7 x 1.0; M8 x 0.75; M8 x 1,0; M8 x 1,25; M10 x 1,0; M10 x 1,25; M10 x 1,5; M12 x1,0; M12 x 1,25; M12 x 1,5; M12 x 1,75; M14 x 1,5; M14 x 2,0; M16 x 1,5: | 2 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 443 | Dầu diezel | 410 | Lít | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 444 | Nước rửa động cơ | 1 | thùng | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 445 | Giẻ lau công nghiệp (Giẻ lau trắng) | 476 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 446 | Gỗ kê 120x20x10cm | 2 | Tấm | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 447 | Long đen phẳng M5 | 50 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 448 | Bulong 8.8 M12x80 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 449 | Bulong 8.8 M12x100 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 450 | Bulong 8.8 M16x100 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 10 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 451 | Bulong lục giác chìm M4x30 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 452 | Bulong lục giác chìm M6x40 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 453 | Bulong lục giác chìm M8x40 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 454 | Bulong lục giác chìm M10x60 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 455 | Bulong lục giác chìm M12x60 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 456 | Bulong lục giác chìm M14x60 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 457 | Bulong lục giác chìm M16x60 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 458 | Bulong lục giác chìm M16x100 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 459 | Bulong lục giác chìm M20x80 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 460 | Bulong lục giác chìm M20x120 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 461 | Bulong lục giác chìm M24x80 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 462 | Bulong lục giác chìm M24x120 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 463 | Bulong M16x60, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 464 | Bulong M20x80, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 465 | Bulong M20x120, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 466 | Bulong M24x80, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 467 | Bulong M24x120, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 50 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 468 | Tấm chống mài mòn Inox SUS 304(TCS 345) dày 10 | 18 | M2 | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 469 | Tấm chống mài mòn Inox SUS 304(TCS 345) dày 12 | 18 | M2 | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 470 | bulong, đai ốc, long đen vênh, long đen phẳng: M16x 40, thép đen, cấp bền 8.8 ( thép đen ) | 20 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 471 | bulong vòng kẹp giá đỡ răng bừa cào máy phá đống | 20 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 472 | Bulong 8.8 M24x80 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh) | 20 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 473 | Keo form a gasket sealant | 4 | tuýp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 474 | Keo dán sắt | 2 | Cặp | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 475 | Silicon trắng | 10 | Lọ | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 476 | Bao nilon đựng rác 5kg | 9 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 477 | Bìa giấy không amiang teadit | 3 | Tấm | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 478 | Bìa giấy không amiang klingersil 4500 kích thước 1,5x2m dày 1mm | 3 | Tấm | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 479 | Pin vuông 9v, | 15 | viên | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 480 | Đầu cốt chữ y (càng cua) 2,5mm2 | 10 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 481 | Đầu cốt chữ y (càng cua) 4mm2 | 10 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 482 | Đầu cốt chữ y (càng cua) 6mm2 | 10 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 483 | Đầu cốt chữ Y 0,5~1,5 mm2 | 10 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 484 | Đầu cos pin dẹp | 1 | Bịch | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 485 | Đầu cos pin dẹp | 1 | Bịch | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 486 | Đầu cos pin đặc | 1 | Bịch | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 487 | Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa | 1 | Bịch | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 488 | Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa | 1 | Bịch | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 489 | Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa | 1 | Bịch | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 490 | Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa | 1 | Bịch | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 491 | Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa | 1 | Bịch | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 492 | Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa | 1 | Bịch | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 493 | Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa | 1 | Bịch | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 494 | Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa | 1 | Bịch | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 495 | Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa | 1 | Bịch | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 496 | Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa | 1 | Bịch | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 497 | Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa | 1 | Bịch | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 498 | Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa | 1 | Bịch | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 499 | Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa | 1 | Bịch | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 500 | Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa | 1 | Bịch | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 501 | Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa | 1 | Bịch | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 502 | Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa | 1 | Bịch | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 503 | Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa | 1 | Bịch | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 504 | Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa | 1 | Bịch | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 505 | Đầu cốt tròn phủ nhựa | 1 | Bịch | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 506 | Đầu cốt tròn phủ nhựa | 1 | Bịch | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 507 | Đầu cốt trung thế mạ bạc | 48 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 508 | Dây điện Cu/PVC/PCV 4C x 1.5mm | 200 | Mét | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 509 | Dây điện Cu/PVC/PCV 4C x 2.5mm | 200 | Mét | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 510 | Túi miết miệng: 4x6cm | 3 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 511 | Túi miết miệng: 10x14cm | 3 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 512 | Túi miết miệng: 20x28cm | 3 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 513 | Túi miết miệng: 28x40cm | 3 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 514 | Vải phin trắng | 35 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 515 | Bình ga mini | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 516 | Chất tẩy rửa động cơ chuyên dụng | 1 | Thùng | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 517 | Ống thép đúc | 6 | mét | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 518 | Phôi thép | 2 | mét | Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao phần điện, C&I hoặc Cơ nhiệt cho nhà máy nhiệt điện. Yêu cầu nhà thầu có 02 hợp đồng tương tự, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự cung cấp vật tư tiêu hao phần điện, C&I cho Nhà máy Nhiệt điện và 01 hợp đồng tương tự cung cấp vật tư tiêu hao phần cơ nhiệt cho Nhà máy Nhiệt điện. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại).Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 đồng. Với các hợp đồng hỗn hợp, giá trị hợp đồng tương tự được sử dụng để đánh giá chỉ tính phần cung cấp vật tư tiêu hao phần điện, C&I hoặc cơ nhiệt. Nhà thầu phải lọc phần giá trị này ra riêng để Bên mời thầu đánh giá. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chính | 1 | Tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi