Gói thầu: Gói thầu HH14-2021: Cung cấp vật tư tổng hợp phần điện, CI và cơ nhiệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220125581-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH14-2021: Cung cấp vật tư tổng hợp phần điện, CI và cơ nhiệt
Số hiệu KHLCNT 20210344449
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 13:10:00 đến ngày 2022-02-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,209,320,634 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao phần điện, C&I hoặc Cơ nhiệt cho nhà máy nhiệt điện. Yêu cầu nhà thầu có 02 hợp đồng tương tự, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự cung cấp vật tư tiêu hao phần điện, C&I cho Nhà máy Nhiệt điện và 01 hợp đồng tương tự cung cấp vật tư tiêu hao phần cơ nhiệt cho Nhà máy Nhiệt điện. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại).Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 đồng. Với các hợp đồng hỗn hợp, giá trị hợp đồng tương tự được sử dụng để đánh giá chỉ tính phần cung cấp vật tư tiêu hao phần điện, C&I hoặc cơ nhiệt. Nhà thầu phải lọc phần giá trị này ra riêng để Bên mời thầu đánh giá.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH14-2021: Cung cấp vật tư tổng hợp phần điện, CI và cơ nhiệt
Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Thái Bình. - Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc - huyện Thái Thụy - tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227.2491.999 - Fax: 0227.2491.888 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình. - Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc - huyện Thái Thụy - tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227.2491.999 - Fax: 0227.2491.888 - Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
1. Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 2. Hợp đồng tương tự cùng các tài liệu chứng minh Nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng (≥ 80% khối lượng của Hợp đồng), Hóa đơn VAT.
E-CDNT 10.2(c)
Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá cho hàng hóa được bàn giao cho bên Mua tại Nhà máy nhiệt điện Thái Bình – xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình. - Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc - huyện Thái Thụy - tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227.2491.999 - Fax: 0227.2491.888 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình. Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02272.491.999; Fax: 02272.491.888; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024 66946789 Fax: 024 66946666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam Số 11 - Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội Email: [email protected] - Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 024.3768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo giấy bản 5cm dày 10mm18CuộnChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
2Băng keo trong bản 5cm dày 10mm63CuộnChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
3Băng keo vải bản 5cm dày 20mm, màu đỏ24CuộnChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
4Băng keo vải bản 5cm dày 20mm, màu xanh dương.75CuộnChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
5Hộp lưỡi dạo rọc giấy thẳng8HộpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
6Dây cảnh báo an toàn (cuộn/100m);26CuộnChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
7Vải vụn trắng220KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
8Giẻ lau công nghiệp (Giẻ lau màu)1.725KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
9Chất tẩy rửa thinner35LítChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
10Xăng vệ sinh810LítChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
11Gỗ kê 150x20x20cm6TấmChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
12Gỗ kê 60x20x10cm2caiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
13Gỗ kê 60x20x20cm2cáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
14Gỗ kê 60x20x5cm2CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
15Bao tải xanh 50kg420cáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
16Bịch đựng bulong có khóa miệng loại 1 kg2KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
17Bạt che thiết bị22TấmChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
18Dây thép mạ kẽm Phi 3mm16KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
19Dây thép phi 1mm36KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
20Dây thép phi 2mm37KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
21Sơn chống gỉ21HộpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
22Sơn phủ22HộpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
23Giấy giáp loại mịn P1000862TờChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
24Giấy giáp loại mịn P32030TờChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
25Giấy giáp loại mịn P600877TờChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
26Vải Nhám cuộn P1002CuộnChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
27Vải Nhám cuộn P2009CuộnChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
28Vải Nhám cuộn P40010CuộnChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
29Bàn chải sắt có cán 7 hàng100CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
30Chổi đánh gỉ sắt77CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
31Chổi lăn sơn loại nhỏ40ChiếcChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
32Chổi lăn sơn loại to10ChiếcChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
33Cây cạo sơn12CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
34Chổi nhựa cán dài8CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
35Dao Nạo Sơn 3 Cây HP00211BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
36Đá doa trụ 10x16x312ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
37Đá doa trụ 16x20x412ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
38Đá doa trụ 20x23x612ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
39Đá mài hình chóp côn đầu tròn 16x16x34ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
40Đá mài hình chóp côn đầu tròn 20x32x64ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
41Đá cắt Ø100 cốt 16546ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
42Đá cắt Ø125 cốt 16310ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
43Đá cắt Ø180 cốt 22400ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
44Đá cắt Phi 355 cốt 25.410ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
45Đá mài Ø120 cốt 1692ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
46Đá nhám xếp cốt 16 kingdom A40 lắp vào máy 100511ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
47Bìa giấy không amiang 1,5x2m dày 1mm2TấmChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
48Bìa giấy không amiang 1,5x2m dày 2mm1TấmChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
49Bìa giấy không amiang 1,5x2m dày 3mm10TấmChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
50Cao su tấm làm gioăng bản rộng 600x2mm6TấmChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
51Cao su tấm làm gioăng bản rộng 600x4mm3TấmChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
52Cao su tấm làm gioăng bản rộng 600x4mm (chịu axit, kiểm)2TấmChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
53Gasket graphite: 199 inhibited graphite, dày 3.2mm4TấmChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
54Tết chèn bơm: Packing 1830 Size: 15,9 x 10LB1CuộnChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
55Tết chèn bơm: Packing 1830, size: 25.4mm x 10LB1HộpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
56Oring đường kính 5mm1CuộnChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
57Hộp O-ring5HộpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
58Hộp O-ring5HộpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
59Hộp O-RING KIT LGP1: 382 Cái O-ring/30 sizes: Tiêu chuẩn AS (Mỹ)5HộpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
60Keo dán AB 2 thành phần21LọChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
61Keo PVC24tuýpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
62Keo đỏ (Mighty gasket)70TuýpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
63Mỡ vòng bi SKF 150oC.5HộpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
64Mỡ Molykote trắng1kgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
65Molykote 10002HộpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
66Dầu bôi trơn chống rỉ đa năng501LọChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
67Khóa cáp thép Ø6144CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
68Bình oxy (Loại 40L)248BìnhChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
69Bình gas (Loại 12 kg)66BìnhChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
70Bình Argon25BìnhChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
71Dây chì mềm Ø 2mm1,5KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
72Dây chì mềm Ø 3mm0,5KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
73Dây chì mềm Ø 4mm0,5KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
74Lá căn Inox dày 0,02 mm2m2Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
75Lá căn Inox dày 0,03 mm2m2Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
76Lá căn Inox dày 0,05 mm3m2Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
77Lá căn Inox dày 0,1 mm3m2Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
78Lá căn Inox dày 0,2mm3m2Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
79Lá căn Inox dày 0,3mm2m2Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
80Lá căn Inox dày 0,5mm3m2Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
81Lá căn Inox dày 1mm2m2Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
82Que hàn điện 308 Ø3,2mm38KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
83Que hàn điện 309 Ø3,2mm40KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
84Que hàn điện E7018 Ø3.2mm60kgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
85Que hàn Tig 316 Ø2,4mm12KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
86Que hàn Tig ER90S-B9, 2,4mm50KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
87Sứ hàn tig số 611CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
88Bulong 8.8 M6x40 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)201BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
89Bulong 8.8 M10x80 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)57BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
90Bulong 8.8 M12x60 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)135BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
91Bulong 8.8 M14x120 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)170BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
92Bulong 8.8 M16x100 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)80BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
93Bulong 8.8 M16x120 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)90BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
94Bulong 8.8 M18x120 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)170BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
95Bulong 8.8 M20x140 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)174BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
96Bulong 8.8 M22x140 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)200BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
97Bulong 8.8 M24x140 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)170BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
98Bulong lục giác chìm 8.8 M4x30 (thép đen) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)45BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
99Bulong lục giác chìm 8.8 M6x40 (thép đen) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)100BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
100Bulong lục giác chìm 8.8 M10x60 (thép đen) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)40BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
101Bulong lục giác chìm 8.8 M12x60 (thép đen) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)45BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
102Bulong lục giác chìm 8.8 M14x60 (thép đen) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
103Bulong lục giác chìm 8.8 M16x60 (thép đen) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
104Bulong lục giác chìm 8.8 M16x100 (thép đen) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)45BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
105Bulong lục giác chìm 8.8 M20x80 (thép đen) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)31BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
106Bulong lục giác chìm 8.8 M20x120 (thép đen) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
107Bulong lục giác chìm 8.8 M24x80 (thép đen) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)66BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
108Bulong lục giác chìm 8.8 M24x120 (thép đen) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
109Bulong M4x30, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)250BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
110Bulong M6x40, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)32BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
111Bulong M8x40, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)250BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
112Bulong M10x60, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)250BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
113Bulong M12x60, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)188BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
114Bulong M14x60, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)250BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
115Bulong M16x100, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)170BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
116Bulong M20x200, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)60BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
117bulong M22 x 180 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)60BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
118bulong lục giác ngoài M6 x 30, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh.50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
119bulong lục giác ngoài M8 x 40, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh.62BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
120bulong lục giác ngoài M10 x 40, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh.4BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
121bulong lục giác ngoài M12 x 40, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh.50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
122bulong lục giác ngoài M14 x 50, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh.50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
123bulong lục giác ngoài M16 x 50, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh.26BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
124bulong lục giác ngoài M18 x 50, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh.50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
125bulong lục giác ngoài M20 x 100, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh.82BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
126bulong lục giác chìm M6 x 30, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh.50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
127bulong lục giác chìm M10 x 40, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh.50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
128bulong lục giác chìm M12 x 40, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh.26BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
129bulong lục giác chìm M14 x 50, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh.50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
130bulong lục giác chìm M16 x 50, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh.50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
131bulong lục giác chìm M18 x 50, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh.50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
132Bulong lục giác chìm M20 x 100, cấp bền 8.8 trọn bộ gồm ecu, long đền, đệm vênh.24BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
133Long đen phẳng M650CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
134Long đen phẳng M850CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
135Long đen phẳng M1050CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
136Long đen phẳng M1250CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
137Long đen phẳng M1450CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
138Long đen phẳng M1690CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
139Long đen phẳng M1850CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
140Long đen phẳng M2050CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
141Long đen phẳng M2250CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
142Long đen phẳng M2490CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
143Long đen phẳng M2750CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
144Long đen phẳng M3050CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
145Long đen vênh M550CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
146Long đen vênh M650CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
147Long đen vênh M850CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
148Long đen vênh M1050CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
149Long đen vênh M1250CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
150Long đen vênh M1450CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
151Long đen vênh M1690CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
152Ecu M650CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
153Ecu M850CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
154Ecu M1050CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
155Ecu M1250CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
156Ecu M1450CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
157Ecu M1690CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
158Ecu M1850CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
159Ecu M2050CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
160Ecu M2250CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
161Ecu M2490CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
162Ecu M2750CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
163Ecu M3050CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
164Bulong đầu côn M12 x 5060BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
165Bulong đầu vít Inox M12 x 6060BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
166Bulong 8.8 hàng đen M12 x 5060BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
167Bulong lục giác Inox M4x560BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
168bulong M14x50, ren suốt60CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
169bulong M16x60, ren suốt60CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
170bulong M18x70, ren suốt60CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
171bulong M20x80, ren suốt60CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
172Cáp thép lụa Ø6585métChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
173Thanh ren suốt M24 dài 1000mm14ThanhChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
174Bột rà van # 200-400g12HộpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
175Bột rà van # 600-400g12HộpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
176Bột rà van # 1000-400g10HộpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
177Đầu vú mỡ M10x1, 45° (Bằng đồng)50CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
178Đầu vú mỡ M10x1, 90° (Bằng đồng)80CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
179Đầu vú mỡ M6x1, 90° (Bằng đồng)80CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
180Đầu vú mỡ M8x1, 90° (Bằng đồng)50CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
181Đầu vú mỡ M6x1, 180° (Bằng đồng)50CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
182Đầu vú mỡ M8x1, 180° (Bằng đồng)70CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
183Đầu vú mỡ M10x1, 180° (Bằng đồng)50CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
184Tôn 10mm1m2Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
185Tôn thép SS400: 2502 x 1250 x 8 (mm)2tấmChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
186Tôn thép SS400: 2503 x 1250 x 14 (mm)1tấmChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
187Bộ đèn pha cao áp Halogen 500W15bộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
188Bóng đèn halogen 500W15cáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
189Tết chèn sợi cho valve:3HộpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
190Graphite gasket chesterton 45936TấmChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
191Ông mềm dẫn khí nén (ống áp lực có bố vải)50métChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
192Ông mềm dẫn khí nén (ống áp lực có bố vải)50métChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
193Phôi đồng thau hoặc phôi tương đương1đoạnChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
194Thanh đồng tròn Φ40x10001ThanhChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
195Thép tròn C20 Φ20x60002CâyChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
196Thép tròn C45 Φ40x60001CâyChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
197Thép L cây 6m L30x30x41CâyChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
198Thép L cây 6m L50x50x55CâyChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
199Thép L cây 6m L70x70x65CâyChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
200Thép U cây 6m U100x 46x 4,54CâyChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
201Dầu xịt chống rỉ sét RP7377BìnhChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
202Chổi quét sơn212CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
203Sơn phủ màu xanh nước biển10LitChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
204Sơn phủ màu xanh lá cây30LitChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
205Dây thừng70mChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
206Silicon A50025tuýpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
207Dây thít64TúiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
208Dây thít64TúiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
209Dây thít5TúiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
210Dây thít5TúiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
211Keo silicon chịu nhiệt235TuýpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
212Keo dán32lọChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
213Can nhựa trắng23CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
214Súng bơm mỡ12CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
215Xô nhựa 20 lít2CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
216Chổi đót57CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
217Chổi nhựa cán Inox13CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
218Hót rác cán nhựa8CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
219Lõi lọc nước TTNL3Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
220Lõi lọc nước Tiếp nhận+ XCG9BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
221Sàn nhựa có hèm khóa, chống nước50m2Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
222Áo mưa90BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
223Xăm xe đạp địa hình Glaxy15CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
224Lốp xe địa hình Glaxy10CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
225Lốp xe đạp Minni2CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
226Săm xe đạp Mini4CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
227Phớt nỉ chặn dầu12mChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
228Loctite Sleeve Retainer 640, Size 36ml15LọChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
229Cân treo1CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
230Dây cáp thép cẩu hàng D18.5, dài 2550mm12SợiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
231Dây cáp thép cẩu hàng D18.5 dài 1550mm12SợiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
232Mã ní cẩu xe gom vét24BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
233Bơm đạp chân đa năng dạng xy lanh3CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
234Xăm xe đạp ASAMA6CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
235Lốp xe đạp ASAMA4CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
236Thùng rác nhựa có bánh xe 100 lít màu Xanh Lá10CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
237Dung dịch nước cất châm bình ắc quy3Lít (30l/can)Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
238Dầu 10w-40 4AT castrol3.200mlChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
239Pin AA62ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
240Pin10ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
241Pin LR44 1,5V15ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
242Pin AAA50ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
243Pin AA 1.5V54ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
244Pin 9V20ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
245Pin bộ đàm10CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
246Pin bộ đàm5CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
247Pin10ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
248Dây khí nén50MétChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
249Dây khí nén8SợiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
250Dây cáp điều khiển20MétChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
251Buffer tank4CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
252Solid Filter SO24CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
253Đầu nối cao su/Join Rubber10CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
254Mỡ9KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
255Jack lò so kết nối Camera20CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
256Hạt rệp nối dây mạng, dây thoại2HộpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
257Keo nến50CâyChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
258Adapter của bộ sạc đàm Motorola15BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
259Khoá dây10CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
260Chổi thanh hao60CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
261Chổi quét màng nhện15CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
262Giấy giáp loại mịn P800168tờChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
263Giấy giáp loại mịn P200050tờChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
264Giấy nhám loại mịn P400777tờChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
265Găng tay len1.395ĐôiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
266Găng tay vải890ĐôiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
267Bút lấy dấu18CâyChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
268Bút xóa công nghiệp màu88CâyChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
269Chổi quét sơn 7cm50CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
270Chổi quyét sơn loại 12cm36CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
271Súng bắn keo silicon2CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
272Xô tôn 10 Lít7ChiếcChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
273Bịch đựng bulong có khóa miệng loại 5 kg1KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
274Keo đỏ (Mighty gasket)14TuýpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
275Cao su chắn bụi cho sàng rung tháp TT6: W600 x L12000mm x T2mm độ cứng 50-55 shoreA2BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
276Váy chắn bụi cho xi lanh phễu rung cẩu bốc than: D120 x 1500mm2CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
277Thép hình U15012mChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
278Ba chạc (Tê) 90º CLB200mm; uPVC; JIS K6741 ( đầu giữa có ren trong để lắp với nút bịt ren ngoài)3CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
279Cút nối 90̊; CLB200mm; uPVC; JIS K67413CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
280Ống uPVC; JIS K6741; D200mm6mChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
281U Bolt M12 mạ kẽm cho ống DN2005CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
282Nút bịt ren ngoài (end cap) cho ba chạc 90º uPVC; JIS K6741; CLB200mm2CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
283Nối ống (Măng sông) uPVC; JIS K6741; CLB200mm4CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
284Cưa tay2CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
285Chếch nối 45̊; CLB200mm; uPVC; JIS K67414CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
286Keo dán ống UPVC5HộpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
287Tắc kê inox 304 (Bulong nở sắt inox 304): M10x7010CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
288Chổi quét keo4CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
289Tấm thép chống mài mòn Xar 5005TấmChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
290Tấm thép chống mài mòn Xar5005TấmChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
291Kẹp ống bánh răng sâu kiểu mỹ D220-250mm, Thép không gỉ 201, 301, 30420BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
292bulong lục giác chìm đầu trụ: M12 x 30; inox, đệm vênh50CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
293bulong lục giác chìm M6x30, cấp bền 12.9 gồm Ecu, long đen vênh50CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
294bulong lục giác chìm M8x40, cấp bền 12.9 gồm Ecu, long đen vênh50CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
295bulong lục giác chìm M10x40, cấp bền 12.9 gồm Ecu, long đen vênh50CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
296bulong lục giác chìm M12x40, cấp bền 12.9 gồm Ecu, long đen vênh50CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
297bulong lục giác chìm M14x50, cấp bền 12.9 gồm Ecu, long đen vênh50CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
298bulong lục giác chìm M16x50, cấp bền 12.9 gồm Ecu, long đen vênh50CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
299bulong lục giác chìm M18x50, cấp bền 12.9 gồm Ecu, long đen vênh50CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
300bulong lục giác chìm đầu trụ: M12 x 30; inox, đệm vênh cấp bền 12.950CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
301bulong + ecu tấm Chỉnh hướng dòng than cẩu trục M36x520; Suốt dài Vật liệu INOX15BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
302Bulong cường độ cao: M24x100 ( 02 đai ốc chống xoay; long đen phẳng, long đen vênh, cấp bền 12.9, ren lửng DIN931)-50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
303Bulong cường độ cao: M30x100 (02 đai ốc chống xoay; long đen phẳng, long đen vênh, cấp bền 12.9, ren lửng DIN931 Có xuyên lỗ hãm chốt chẻ D 3mm50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
304Bulong 8.8 M4x40 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
305Bulong 8.8 M8x40 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)100BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
306Bulong 8.8 M10x40 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)86BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
307Bulong 8.8 M10x60 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)106BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
308Bulong 10.9 M12x80 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
309Bulong 10.9 M14x60 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
310Bulong 10.9 M14x80 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
311Bulong 10.9 M16x60 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
312bulong cấy và đai ốc, vòng đệm bằng thép đen: M12 x40 (p=2), 8.84BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
313bulong kẹp ray cho xe con di chuyển cẩu SU1,SU2, SU3: Rail clips ( cấp độ bền 9.8)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
314Kẹp ống bánh răng sâu kiểu mỹ D150-180mm, Thép không gỉ 201, 301, 30410CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
315Bulông đầu lục giác chìm đầu trụ M16 + long đen vênh80BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
316Van nước quả cầu ống 3/4" đường ống đặt trong tháp chuyển tiếp.50CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
317Bóng đèn 250W119BóngChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
318Bóng đèn 400W68BóngChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
319Bóng điện tuýp 18w100BóngChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
320Đèn led tuýp dài 1,2m100BóngChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
321ĐÈN LED TUÝP 60CM 10W100BóngChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
322Bóng đèn LED Tuýp 120CM 20W433CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
323Bóng đèn 250W90CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
324Bóng đèn tủ điều khiển20CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
325Chấn lưu đèn 250W28BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
326Chấn lưu đèn 400W30BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
327Tụ điện Philips21BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
328Tụ điện Philips10BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
329Đèn chiếu sáng trần/tường50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
330Đèn chiếu sáng trần/tường50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
331Đui bóng đèn tuýp loại 1,2m100CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
332Đèn chiếu sáng loại phòng nổ kèm chấn lưu20BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
333Đèn chiếu sáng loại phòng nổ kèm chấn lưu và pin dự phòng 2 giờ20BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
334Bóng đèn tròn100BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
335Tấm amiang 3ly1TấmChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
336Sơn lót chống rỉ5ThùngChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
337Sơn phủ6ThùngChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
338Vít bắn tôn: 5x 301KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
339Vít bắn tôn: 5x 502KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
340Vít bắn tôn: 5x 702KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
341Thùng sơn không3CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
342Bulong 8.8 M14x60 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
343Bulong 8.8 M16x60 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)70BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
344Bulong 8.8 M14x80 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)80BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
345Bulong 8.8 M14x100 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)47BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
346Bulong 8.8 M16x40 (thép đen) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)20BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
347Bulong 8.8 M16x80 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
348Bulong 8.8 M20x80 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)62BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
349Bulong 8.8 M20x100 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)24BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
350Bulong 8.8 M24x100 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
351Chốt chẻ: Ø 3,2x251KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
352Chốt chẻ: Ø 4x802KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
353Chốt chẻ: Ø 5x902KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
354Chốt chẻ: Ø 6,3x1123KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
355Chốt chẻ: Ø 8x1253KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
356Chốt chẻ: Ø 10x1403KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
357Chốt chẻ: Ø 16x1802KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
358Đầu vú mỡ M6x1, 45°80CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
359Đầu vú mỡ M8x1, 45°50CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
360Keo dán nguội hai thành phần (1 bộ gồm 1 hộp keo + lọ kết đông)2HộpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
361Keo dán băng tải đa năng40BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
362Nước rửa 1l/hộp86HộpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
363Keo dán nóng30HộpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
364Cao su lót giữa37,5KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
365Cao su phủ mặt22,5KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
366Giấy chống dính SiLLicon75M2Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
367Bút ghi vào ống gen9CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
368Băng dính cách điện7CuộnChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
369Thép tấm SCM440 , dày 22mm1TấmChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
370Thép tròn đặc D80mm mác thép C458mChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
371Bìa giấy không amiang teadit NA 1005 KT1500 x1600 x 1mm4TấmChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
372Tôn cách nhiệt EPS50m2Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
373Ke chống bão mái tôn150ChiếcChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
374Chống dột mái tôn 1 mặt5m2Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
375Thép thanh Inox 310 KT 50x6000x6mm26ThanhChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
376Đá cắt Ø125 cốt 22606ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
377Đá cắt Ø150 cốt 22200ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
378Đá cắt Inox Sunflex Ø100x16x1.6mm200ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
379Đá cắt Inox Sunflex Ø150x22.23x2mm120ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
380Đá cắt inox Sunflex Ø180x22x2 mm120ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
381Đá mài hình chóp côn đầu tròn 25x32x64ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
382Đá mài Ø125 cốt 163ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
383Đá mài Ø100 cốt 22200ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
384Đá mài Ø125 cốt 22280ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
385Đá mài Ø150 cốt 2240ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
386Đá mài Inox Sunflex Ø100x16x6mm120ViênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
387Bàn chải đánh gỉ sắt124CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
388Chổi sơn loại 10cm152CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
389Con lăn sơn loại nhỏ2CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
390Mũi taro ren hệ met M6x15CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
391Mũi taro ren hệ met M8x1.255CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
392Mũi taro ren hệ met M10x1.55CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
393Bộ mũi taro ren trái hệ met (từ M6 đến M30)2BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
394Mũi khoan Ø82CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
395Mũi khoan Ø102CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
396Mũi khoan Ø122CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
397Mũi khoan Ø162CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
398Mũi khoan Ø172CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
399Mũi khoan Ø182CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
400Mũi khoan Ø192CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
401Mũi khoan Ø202CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
402Mũi khoan Ø211CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
403Mũi khoan Ø251CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
404Mũi khoan Ø271CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
405Mũi khoan Ø302CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
406Bộ mũi khoan sắt 13 chi tiết Benz1BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
407Bộ mũi khoét lỗ 14-51mm1BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
408Bộ taro ren nhổ ốc gãy 5 cái1BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
409Bộ tarô ren trong và ngoài1BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
410Tôn thép SS400: 2504 x 1250 x 16 (mm)1TấmChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
411Tôn thép SS400: 2505 x 1250 x 10 (mm)4TấmChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
412Béc cắt oxy-gas số 04BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
413Béc cắt oxy-gas số 14BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
414Béc cắt oxy-gas số 24BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
415Béc cắt oxy-gas số 34BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
416Đồng hồ gas,2BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
417Đồng hồ oxy2BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
418Bình ga mini8BìnhChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
419Dây hơi Đôi oxy-gas Ø6100MétChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
420Kìm mát máy hàn4CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
421Kìm hàn điện4CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
422Mỏ cắt oxy-gas2BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
423Mặt nạ hàn2CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
424Que hàn80KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
425Que hàn inox38KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
426Que hàn Ø3.2120KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
427Que hàn Ø3.240KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
428Bộ Mũi khoan bê tông1BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
429Bạt che2MétChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
430Bạt dù che mưa KT : 4mx10m2TấmChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
431Bạt chống cháy KT: rông x dày: 1020 x 0.12mm50MétChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
432Khay đựng đồ inox KT 300 x 450 mm3ChiếcChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
433Khay đựng đồ inox KT 400 x 600 mm5ChiếcChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
434Găng tay có sơn113ĐôiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
435Khẩu trang120CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
436Đồ bảo hộ bảo ôn307CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
437Vải Nhám cuộn P60021CuộnChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
438Vải Nhám cuộn P3001CuộnChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
439Ống dẫn khí nén 1020MétChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
440Ống dẫn khí nén 1220MétChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
441Đầu vòi bơm mỡ mềm6BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
442Bộ vú mỡ đầu thẳng: M5x 0,8; M6 x 0,75; M6 x 1, 0; M7 x 1.0; M8 x 0.75; M8 x 1,0; M8 x 1,25; M10 x 1,0; M10 x 1,25; M10 x 1,5; M12 x1,0; M12 x 1,25; M12 x 1,5; M12 x 1,75; M14 x 1,5; M14 x 2,0; M16 x 1,5:2BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
443Dầu diezel410LítChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
444Nước rửa động cơ1thùngChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
445Giẻ lau công nghiệp (Giẻ lau trắng)476KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
446Gỗ kê 120x20x10cm2TấmChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
447Long đen phẳng M550CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
448Bulong 8.8 M12x80 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
449Bulong 8.8 M12x100 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
450Bulong 8.8 M16x100 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)10BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
451Bulong lục giác chìm M4x30 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
452Bulong lục giác chìm M6x40 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
453Bulong lục giác chìm M8x40 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
454Bulong lục giác chìm M10x60 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
455Bulong lục giác chìm M12x60 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
456Bulong lục giác chìm M14x60 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
457Bulong lục giác chìm M16x60 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
458Bulong lục giác chìm M16x100 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
459Bulong lục giác chìm M20x80 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
460Bulong lục giác chìm M20x120 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
461Bulong lục giác chìm M24x80 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
462Bulong lục giác chìm M24x120 (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
463Bulong M16x60, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
464Bulong M20x80, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
465Bulong M20x120, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
466Bulong M24x80, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
467Bulong M24x120, (SUS304) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)50BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
468Tấm chống mài mòn Inox SUS 304(TCS 345) dày 1018M2Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
469Tấm chống mài mòn Inox SUS 304(TCS 345) dày 1218M2Chi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
470bulong, đai ốc, long đen vênh, long đen phẳng: M16x 40, thép đen, cấp bền 8.8 ( thép đen )20CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
471bulong vòng kẹp giá đỡ răng bừa cào máy phá đống20CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
472Bulong 8.8 M24x80 (mạ kẽm) (đai ốc, lông đền, đệm vênh)20BộChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
473Keo form a gasket sealant4tuýpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
474Keo dán sắt2CặpChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
475Silicon trắng10LọChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
476Bao nilon đựng rác 5kg9KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
477Bìa giấy không amiang teadit3TấmChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
478Bìa giấy không amiang klingersil 4500 kích thước 1,5x2m dày 1mm3TấmChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
479Pin vuông 9v,15viênChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
480Đầu cốt chữ y (càng cua) 2,5mm210CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
481Đầu cốt chữ y (càng cua) 4mm210CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
482Đầu cốt chữ y (càng cua) 6mm210CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
483Đầu cốt chữ Y 0,5~1,5 mm210CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
484Đầu cos pin dẹp1BịchChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
485Đầu cos pin dẹp1BịchChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
486Đầu cos pin đặc1BịchChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
487Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa1BịchChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
488Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa1BịchChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
489Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa1BịchChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
490Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa1BịchChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
491Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa1BịchChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
492Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa1BịchChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
493Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa1BịchChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
494Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa1BịchChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
495Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa1BịchChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
496Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa1BịchChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
497Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa1BịchChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
498Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa1BịchChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
499Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa1BịchChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
500Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa1BịchChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
501Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa1BịchChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
502Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa1BịchChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
503Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa1BịchChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
504Đầu cốt chẻ Y phủ nhựa1BịchChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
505Đầu cốt tròn phủ nhựa1BịchChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
506Đầu cốt tròn phủ nhựa1BịchChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
507Đầu cốt trung thế mạ bạc48CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
508Dây điện Cu/PVC/PCV 4C x 1.5mm200MétChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
509Dây điện Cu/PVC/PCV 4C x 2.5mm200MétChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
510Túi miết miệng: 4x6cm3KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
511Túi miết miệng: 10x14cm3KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
512Túi miết miệng: 20x28cm3KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
513Túi miết miệng: 28x40cm3KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
514Vải phin trắng35KgChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
515Bình ga mini4CáiChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
516Chất tẩy rửa động cơ chuyên dụng1ThùngChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
517Ống thép đúc6métChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
518Phôi thép2métChi tiết như yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao phần điện, C&I hoặc Cơ nhiệt cho nhà máy nhiệt điện. Yêu cầu nhà thầu có 02 hợp đồng tương tự, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự cung cấp vật tư tiêu hao phần điện, C&I cho Nhà máy Nhiệt điện và 01 hợp đồng tương tự cung cấp vật tư tiêu hao phần cơ nhiệt cho Nhà máy Nhiệt điện. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại).Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 đồng. Với các hợp đồng hỗn hợp, giá trị hợp đồng tương tự được sử dụng để đánh giá chỉ tính phần cung cấp vật tư tiêu hao phần điện, C&I hoặc cơ nhiệt. Nhà thầu phải lọc phần giá trị này ra riêng để Bên mời thầu đánh giá.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chính 1 Tốt nghiệp đại học.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->