Gói thầu: Gói thầu số 18: Cung cấp phụ kiện cách điện, phụ kiện dây dẫn phụ kiện dây chống sét

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220157564-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền Tải Điện 4
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Cung cấp phụ kiện cách điện, phụ kiện dây dẫn phụ kiện dây chống sét
Số hiệu KHLCNT 20211211187
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 11:28:00 đến ngày 2022-02-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,466,993,730 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.934E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.426.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.852.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) phụ kiện cho đường dây 220 kV (hoặc cao hơn).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.426.000.000 VNĐNhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.426.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.852.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà cung cấp phải có cam kết đảm bảo khả năng sẵn sàng bảo hành hàng hóa như sau: + Phương pháp khắc phục các khiếm khuyết / sai sót trong quá trình lắp đặt, vận hành vật tư, thiết bị trong thời gian bảo hành; + Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Thời gian khắc phục:+ Hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 120 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Truyền Tải Điện 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18: Cung cấp phụ kiện cách điện, phụ kiện dây dẫn phụ kiện dây chống sét
Cung cấp vật tư thiết bị và sửa chữa hệ thống điều khiển máy tính thuộc các công trình sửa chữa lớn năm 2022.
180 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia số 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội, Điện thoại: 042 222 6666 - Fax: 042 220 4455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Truyền tải Điện 4, Số 7 Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức – TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Truyền tải Điện 4, Số 7 Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức – TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Truyền tải Điện 4, Số 7 Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức – TP. Hồ Chí Minh Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia số 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; Công ty Truyền tải Điện 4, Số 7 Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức – TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Truyền Tải Điện 4 , địa chỉ: Số7, Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia số 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội, Điện thoại: 042 222 6666 - Fax: 042 220 4455


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. - Xuất xứ của hàng hóa: Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng. - Các chứng nhận chất lượng của hàng hóa,... - Các Nhà sản xuất bị cấm: S&S Power India và Jiangsu Shuanghui Power Development Ltd. Manufacturer (China)
E-CDNT 12.2
- Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu (đã được webform trên hệ thống). Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định tại Chương V: Phạm vi cung cấp của HSMT.
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực của nhà sản xuất hàng hóa. - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia số 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội, Điện thoại: 042 222 6666 - Fax: 042 220 4455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên, Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện Thoại: (84-4) 2.220 6666 Fax: 042 220 4455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vòng corona chuỗi cách điện 500kV84CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 07 vị trí. Đường dây 500kV Nhà Bè – Phú Lâm.
2Chuỗi phụ kiện đỡ đôi 500kV (theo bản vẽ ĐDD.2-29.160, đính kèm)21ChuỗiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay chuỗi cách điện đơn thành chuỗi cách điện kép tại 07 vị trí vượt đường giao thông: cột 267, 279, 287, 288, 299, 308, 309 Đường dây 500kV Mỹ Tho - Nhà Bè.
3Vòng corona các điện 500kV/160kN90BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện bị rỉ sét tại 10 vị trí cột: từ cột 3414 đến cột 3418 & từ cột 3420 đến cột 3424. Đường dây 500kV Cầu Bông – Phú Lâm mạch 1.
4Vòng corona đỡ160kN hình V28CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 07 vị trí Đường dây 500kV Đăk Nông - Cầu Bông
5Vòng corona đỡ đơn 160kN28CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 07 vị trí Đường dây 500kV Đăk Nông - Cầu Bông
6Vòng corona chuỗi cách điện 160kN12bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 04 vị trí Đường dây 500kV Phú Mỹ - Nhà Bè
7Vòng corona chuỗi cách điện đỡ đôi 160kN24bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 04 vị trí Đường dây 500kV Phú Mỹ - Nhà Bè
8Vòng corona chuỗi cách điện đỡ đơn 160kN12bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 04 vị trí Đường dây 500kV Phú Mỹ - Nhà Bè
9Vòng Corona cho cách điện 220kV132CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 06 vị trí cột: 02; 03; 04; 05; 06; 30. Đường dây 220kV Cát Lái – Thủ Đức
10Lắp tạ bù 50kg30BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 06 vị trí cột: 02; 03; 04; 05; 06; 30. Đường dây 220kV Cát Lái – Thủ Đức
11Vòng corona chuỗi cách điện 120kN đỡ đơn12bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 6 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Tp. Nhơn Trạch
12Vòng corona chuỗi cách điện 120kN12bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 6 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Tp. Nhơn Trạch
13Vòng corona chuỗi cách điện 160kN72bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 6 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Tp. Nhơn Trạch
14Vòng corona chuỗi cách điện 70kN21bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 6 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Tp. Nhơn Trạch
15Tạ bù 75kg21bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 6 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Tp. Nhơn Trạch
16Vòng corona chuỗi cách điện composite 120kN đỡ đơn36bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 06 vị trí Đường dây 220kV Phú Mỹ - Nhà Bè
17Vòng corona chuỗi cách điện composite 120kN đỡ đơn12bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 06 vị trí. Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Nhà Bè
18Vòng corona chuỗi cách điện composite 120kN12bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 06 vị trí. Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Nhà Bè
19Vòng corona chuỗi cách điện composite 160kN72bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 06 vị trí. Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Nhà Bè
20Vòng corona chuỗi cách điện composite 70kN (đang ghi số lượng 26)24bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 06 vị trí. Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Nhà Bè
21Tạ bù 50kg24bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 06 vị trí. Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Nhà Bè
22Vòng corona chuỗi cách điện 120kN đỡ đơn12bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 06 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Cát Lái
23Vòng corona chuỗi cách điện 120kN đỡ đôi12bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 06 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Cát Lái
24Vòng corona chuỗi cách điện 160kN néo đôi72bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 06 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Cát Lái
25Vòng corona chuỗi cách điện 70kN21bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 06 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Cát Lái
26Tạ bù 75kg21bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 06 vị trí Đường dây 220kV Nhơn Trạch – Cát Lái
27Vòng corona chuỗi cách điện composite 160kN néo đơn12bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 02 vị trí Đường dây 220kV Phú Mỹ - Mỹ Tho – Cần Đước
28Vòng corona chuỗi cách điện composite 70kN đỡ đơn6bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 02 vị trí Đường dây 220kV Phú Mỹ - Mỹ Tho – Cần Đước
29Vòng corona chuỗi cách điện composite 70kN đỡ lèo6bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 02 vị trí Đường dây 220kV Phú Mỹ - Mỹ Tho – Cần Đước
30Vòng corona chuỗi cách điện 70kN đỡ đơn60bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 12 vị trí Đường dây 220kV Long Thành – Phú Mỹ
31Vòng corona chuỗi cách điện 70kN đỡ đôi12bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 12 vị trí Đường dây 220kV Long Thành – Phú Mỹ
32Vòng corona chuỗi cách điện 160kN néo đơn6bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 12 vị trí Đường dây 220kV Long Thành – Phú Mỹ
33Vòng corona chuỗi cách điện 160kN néo đơn6bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn phù hợp với điều kiện môi trường tại 12 vị trí Đường dây 220kV Long Thành – Phú Mỹ
34Vòng corona chuỗi cách điện composite 120kN néo đôi24bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 06 vị trí. Đường dây 220kV Long Bình - Tân Uyên
35Vòng corona chuỗi cách điện composite 160kN néo đôi24bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 06 vị trí. Đường dây 220kV Long Bình - Tân Uyên
36Vòng corona chuỗi cách điện composite 70kN đỡ đơn12bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 06 vị trí. Đường dây 220kV Long Bình - Tân Uyên
37Vòng corona chuỗi cách điện composite 70kN đỡ đôi24bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 06 vị trí. Đường dây 220kV Long Bình - Tân Uyên
38Vòng corona chuỗi cách điện 120kN néo đôi24bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 09 vị trí. Đường dây 220kV Tân Uyên - Thủ Đức
39Vòng corona chuỗi cách điện 70kN đỡ đơn18bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 09 vị trí. Đường dây 220kV Tân Uyên - Thủ Đức
40Vòng corona chuỗi cách điện 70kN đỡ đôi12bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 09 vị trí. Đường dây 220kV Tân Uyên - Thủ Đức
41Vòng corona chuỗi cách điện 70kN đỡ đôi24bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 09 vị trí. Đường dây 220kV Tân Uyên - Thủ Đức
42Vòng corona chuỗi cách điện 70kN đỡ đôi24bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét đồng loạt tại 09 vị trí. Đường dây 220kV Tân Uyên - Thủ Đức
43Vòng corona chuỗi cách điện composite 300kN néo đôi24bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 5 vị trí cột từ cột 02 – 06 Đường dây 220kV Sông Mây – Uyên Hưng
44Vòng corona chuỗi cách điện composite 100kN đỡ đôi48bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 5 vị trí cột từ cột 02 – 06 Đường dây 220kV Sông Mây – Uyên Hưng
45Vòng corona chuỗi cách điện composite 70kN đỡ lèo6bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 5 vị trí cột từ cột 02 – 06 Đường dây 220kV Sông Mây – Uyên Hưng
46Tạ bù 75kg6BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện dây dẫn bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 5 vị trí cột từ cột 02 – 06 Đường dây 220kV Sông Mây – Uyên Hưng
47Vòng corona chuỗi cách điện composite 160kN24bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện composite tại 09 vị trí . Đường dây 220kV Trị An - Sông Mây
48Vòng corona chuỗi cách điện composite 70kN42bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện composite tại 09 vị trí . Đường dây 220kV Trị An - Sông Mây
49Vòng corona chuỗi cách điện composite 70kN8bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện composite tại 09 vị trí . Đường dây 220kV Trị An - Sông Mây
50Tạ bù chuỗi đỡ lèo 75kg8BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay cách điện composite tại 09 vị trí . Đường dây 220kV Trị An - Sông Mây
51Tạ bù chuỗi đỡ lèo (50kg)12BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay chuỗi cách điện bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 02 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Phước - Bến Cát
52Vòng corona cho Chuỗi néo đơn 160kN composite (tương đương loại: CN160BL-1-15) và Chuỗi cách điện đỡ đơn composite (tương đương 1x16-70/127)36chuỗiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay chuỗi cách điện bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 02 vị trí Đường dây 220kV Mỹ Phước - Bến Cát
53Vòng corona cho Chuỗi đỡ đơn 160kN (tương đương loại: CN160BL-1-15) và Chuỗi cách điện đỡ đơn tương đương 1x16-70/127)114chuỗiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay chuỗi cách điện bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 19 vị trí Đường dây 220kV Bến Cát - Bình Long
54Ống nối dây PhiLox116.2 (Phù hợp cỡ dây PhiLox116.2)12BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét bị tưa đứt nhiều sợi trên các khoảng cột: 01 – 05; 15 – 18, 29 – 38, 38 – 50, 50 – 65, 65 – 76 (06 khoảng néo, 57 vị trí cột) Đường dây 500kV Duyên Hải – Mỹ Tho
55Ống sửa chữa dây PhiLox116.2)10bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét bị tưa đứt nhiều sợi trên các khoảng cột: 01 – 05; 15 – 18, 29 – 38, 38 – 50, 50 – 65, 65 – 76 (06 khoảng néo, 57 vị trí cột) Đường dây 500kV Duyên Hải – Mỹ Tho
56Khóa néo dây chống sét PhiLox116.2 (bao gồm cả khoá néo)13BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét bị tưa đứt nhiều sợi trên các khoảng cột: 01 – 05; 15 – 18, 29 – 38, 38 – 50, 50 – 65, 65 – 76 (06 khoảng néo, 57 vị trí cột) Đường dây 500kV Duyên Hải – Mỹ Tho
57Ống nối lõi thép cỡ dây Phlox 116.24ốngDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét bị tưa đứt nhiều sợi trên các khoảng cột: 01 – 05; 15 – 18, 29 – 38, 38 – 50, 50 – 65, 65 – 76 (06 khoảng néo, 57 vị trí cột) Đường dây 500kV Duyên Hải – Mỹ Tho
58Chuỗi phụ kiện chuỗi néo dây chống sét phù hợp cỡ dây GW7/16 (bao gồm khoá néo)10ChuỗiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 70 và chuỗi phụ kiện tại 06 khoảng néo: 42 - 50, 50 - 58, 58 - 66, 107 - 115, 115 - 123, 123 - 131 (50 cột);.Thay dây chống sét GW 7/16" và chuỗi phụ kiện tại 04 khoảng néo, gồm 78 - 84, 84 - 110, 110 - 118, 118 - 131 (54 cột); Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch
59Chuỗi phụ kiện chuỗi đỡ dây chống sét phù hợp cỡ dây GW7/16 (bao gồm cả khoá néo)49ChuỗiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 70 và chuỗi phụ kiện tại 06 khoảng néo: 42 - 50, 50 - 58, 58 - 66, 107 - 115, 115 - 123, 123 - 131 (50 cột);.Thay dây chống sét GW 7/16" và chuỗi phụ kiện tại 04 khoảng néo, gồm 78 - 84, 84 - 110, 110 - 118, 118 - 131 (54 cột); Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch
60Ống nối dây chống sét JY 70G, phù hợp cỡ dây GW7/16, tiết diện 74.57mm210BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 70 và chuỗi phụ kiện tại 06 khoảng néo: 42 - 50, 50 - 58, 58 - 66, 107 - 115, 115 - 123, 123 - 131 (50 cột);.Thay dây chống sét GW 7/16" và chuỗi phụ kiện tại 04 khoảng néo, gồm 78 - 84, 84 - 110, 110 - 118, 118 - 131 (54 cột); Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch
61Đầu cosse ép dây nối đất đỉnh cột (bao gồm cả bu lông)54BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 70 và chuỗi phụ kiện tại 06 khoảng néo: 42 - 50, 50 - 58, 58 - 66, 107 - 115, 115 - 123, 123 - 131 (50 cột);.Thay dây chống sét GW 7/16" và chuỗi phụ kiện tại 04 khoảng néo, gồm 78 - 84, 84 - 110, 110 - 118, 118 - 131 (54 cột); Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch
62PG Clamp 2 bu lông54BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 70 và chuỗi phụ kiện tại 06 khoảng néo: 42 - 50, 50 - 58, 58 - 66, 107 - 115, 115 - 123, 123 - 131 (50 cột);.Thay dây chống sét GW 7/16" và chuỗi phụ kiện tại 04 khoảng néo, gồm 78 - 84, 84 - 110, 110 - 118, 118 - 131 (54 cột); Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch
63Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 70 tiết diện 88,28 mm218ChuỗiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 70 và chuỗi phụ kiện tại 06 khoảng néo: 42 - 50, 50 - 58, 58 - 66, 107 - 115, 115 - 123, 123 - 131 (50 cột);.Thay dây chống sét GW 7/16" và chuỗi phụ kiện tại 04 khoảng néo, gồm 78 - 84, 84 - 110, 110 - 118, 118 - 131 (54 cột); Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch
64Đầu cosse ép dây nối đất đỉnh trục phù hợp cỡ dây OPGW 70, tiết diện 88,28 mm2 (bao gồm cả boulon).60BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 70 và chuỗi phụ kiện tại 06 khoảng néo: 42 - 50, 50 - 58, 58 - 66, 107 - 115, 115 - 123, 123 - 131 (50 cột);.Thay dây chống sét GW 7/16" và chuỗi phụ kiện tại 04 khoảng néo, gồm 78 - 84, 84 - 110, 110 - 118, 118 - 131 (54 cột); Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch
65PG clamp 2 boulon cố định tiếp dây tiếp địa.60BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 70 và chuỗi phụ kiện tại 06 khoảng néo: 42 - 50, 50 - 58, 58 - 66, 107 - 115, 115 - 123, 123 - 131 (50 cột);.Thay dây chống sét GW 7/16" và chuỗi phụ kiện tại 04 khoảng néo, gồm 78 - 84, 84 - 110, 110 - 118, 118 - 131 (54 cột); Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch
66Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 70 tiết diện 88,28 mm240ChuỗiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 70 và chuỗi phụ kiện tại 06 khoảng néo: 42 - 50, 50 - 58, 58 - 66, 107 - 115, 115 - 123, 123 - 131 (50 cột);.Thay dây chống sét GW 7/16" và chuỗi phụ kiện tại 04 khoảng néo, gồm 78 - 84, 84 - 110, 110 - 118, 118 - 131 (54 cột); Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch
67Hộp nối cáp quang ≥ 36 sợi, chuẩn G652 single mode8HộpDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 70 và chuỗi phụ kiện tại 06 khoảng néo: 42 - 50, 50 - 58, 58 - 66, 107 - 115, 115 - 123, 123 - 131 (50 cột);.Thay dây chống sét GW 7/16" và chuỗi phụ kiện tại 04 khoảng néo, gồm 78 - 84, 84 - 110, 110 - 118, 118 - 131 (54 cột); Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch
68Kẹp định vị cáp quang320CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 70 và chuỗi phụ kiện tại 06 khoảng néo: 42 - 50, 50 - 58, 58 - 66, 107 - 115, 115 - 123, 123 - 131 (50 cột);.Thay dây chống sét GW 7/16" và chuỗi phụ kiện tại 04 khoảng néo, gồm 78 - 84, 84 - 110, 110 - 118, 118 - 131 (54 cột); Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch
69Tạ chống rung dây cáp quang phù hợp với cáp quang thay mới116BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 70 và chuỗi phụ kiện tại 06 khoảng néo: 42 - 50, 50 - 58, 58 - 66, 107 - 115, 115 - 123, 123 - 131 (50 cột);.Thay dây chống sét GW 7/16" và chuỗi phụ kiện tại 04 khoảng néo, gồm 78 - 84, 84 - 110, 110 - 118, 118 - 131 (54 cột); Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch
70Chuỗi phụ kiện chuỗi néo dây chống sét phù hợp cỡ dây GW7/167ChuỗiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét bị rỉ sét.Nội dung: Thay dây chống sét GW 7/16" bị rỉ sét tại 04 khoảng néo, gồm 29 - 50, 50 - 60, 60 - 64A, 64B - 81 (54 cột);Đường dây 220kV Rạch Giá - Ô Môn
71Ống nối dây chống sét JY 70G, phù hợp cỡ dây GW7/16, tiết diện 74.57mm27BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét bị rỉ sét.Nội dung: Thay dây chống sét GW 7/16" bị rỉ sét tại 04 khoảng néo, gồm 29 - 50, 50 - 60, 60 - 64A, 64B - 81 (54 cột);Đường dây 220kV Rạch Giá - Ô Môn
72Đầu cosse ép dây nối đất đỉnh cột (bao gồm cả bu lông)59BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét bị rỉ sét.Nội dung: Thay dây chống sét GW 7/16" bị rỉ sét tại 04 khoảng néo, gồm 29 - 50, 50 - 60, 60 - 64A, 64B - 81 (54 cột);Đường dây 220kV Rạch Giá - Ô Môn
73PG Clamp 2 bu lông59BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét bị rỉ sét.Nội dung: Thay dây chống sét GW 7/16" bị rỉ sét tại 04 khoảng néo, gồm 29 - 50, 50 - 60, 60 - 64A, 64B - 81 (54 cột);Đường dây 220kV Rạch Giá - Ô Môn
74PG. Clamp sử dụng dây dẫn ACSR 795 MCM728BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTăng cường mối nối và khóa néo ngăn ngừa nhiệt độ tăng cao tại các vị trí: 137 – 180, 01 - 42 Đường dây 220kV Tân Thành – Vũng Tàu
75PG.Clamp sử dụng dây dẫn ACSR 795 MCM448BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTăng cường mối nối và khóa néo ngăn ngừa nhiệt độ tăng cao tại các vị trí: 181 - 01, 01 - 42 Đường dây 220kV Bà Rịa - Vũng Tàu
76PG.Clamp sử dụng dây dẫn ACSR 795 MCM256BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTăng cường mối nối và khóa néo ngăn ngừa nhiệt độ tăng cao tại các vị trí: 137 - 181 Đường dây 220kV Tân Thành – Bà Rịa
77PG.Clamp sử dụng dây dẫn ACSR 795 MCM620BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTăng cường mối nối và khóa néo ngăn ngừa nhiệt độ tăng cao tại các vị trí: 05 – 15, 118 - 136 Đường dây 220kV Phú Mỹ - Tân Thành
78Khóa néo dây ACSR 795MCM. +Tai lèo (kèm boulon)6BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtCăng lại dây dẫn khoảng néo 107 – 121 để xử lý khoảng cách pha-đất 02 khoảng cột 115-116, 119-120 không đạt quy phạm. 220kV Phú Mỹ - Mỹ Tho 500 & Phú Mỹ - Cần Đước.
79Khóa néo dây ACSR 795MCM. +Tai lèo (kèm boulon)6BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtCăng lại dây dẫn khoảng néo 171 – 182 để xử lý khoảng cách pha-đất khoảng cột 172 - 173 không đạt quy phạm.220kV Phú Mỹ - Mỹ Tho 500 & Cần Đước - Mỹ Tho.
80Ống nối dây Pastel 147.1 (Phù hợp cỡ dây Pastel 147.1)4BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay chuỗi phụ kiện và dây chống sét bị tưa đứt nhiều sợi trên 02 khoảng néo: 23 – 30, 30 – 41 (19 vị trí cột). Đường dây 220kV Duyên Hải – Trà Vinh
81Chuỗi phụ kiện néo dây chống sét Pastel 147.1 (bao gồm cả khoá néo)4ChuỗiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay chuỗi phụ kiện và dây chống sét bị tưa đứt nhiều sợi trên 02 khoảng néo: 23 – 30, 30 – 41 (19 vị trí cột). Đường dây 220kV Duyên Hải – Trà Vinh
82Chuỗi phụ kiện đỡ dây chống sét Pastel 147.1 (bao gồm cả khoá đỡ)15ChuỗiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay chuỗi phụ kiện và dây chống sét bị tưa đứt nhiều sợi trên 02 khoảng néo: 23 – 30, 30 – 41 (19 vị trí cột). Đường dây 220kV Duyên Hải – Trà Vinh
83Chuỗi đỡ dây chống sét 7/16"20ChuỗiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét và chuỗi phụ kiện dây chống sét bị rỉ sét không đảm bảo vận hành. Đường dây 220kV Long Thành - Phú Mỹ
84Chuỗi néo dây chống sét 7/16" (bao gồm cả khoá néo)2chuỗiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét và chuỗi phụ kiện dây chống sét bị rỉ sét không đảm bảo vận hành. Đường dây 220kV Long Thành - Phú Mỹ
85Tạ chống rung dây chống sét FR-2042BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét và chuỗi phụ kiện dây chống sét bị rỉ sét không đảm bảo vận hành. Đường dây 220kV Long Thành - Phú Mỹ
86Đầu cosse sử dụng dây GAL 7/1622CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét và chuỗi phụ kiện dây chống sét bị rỉ sét không đảm bảo vận hành. Đường dây 220kV Long Thành - Phú Mỹ
87Kẹp 3 bulon sử dụng dây GAL 7/1622BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét và chuỗi phụ kiện dây chống sét bị rỉ sét không đảm bảo vận hành. Đường dây 220kV Long Thành - Phú Mỹ
88Ống nối dây chống sét phù hợp cỡ dây Phlox 94.1, tiết diện 94.1mm24BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét bị rỉ sét các khoảng néo 31- 45, 156 – 172 Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Bạc Liêu
89Đầu cosse ép (bao gồm cả bu lông)32BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét bị rỉ sét các khoảng néo 31- 45, 156 – 172 Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Bạc Liêu
90Chuỗi phụ kiện + khóa néo dây chống sét phù hợp cỡ dây Phlox 94.14ChuỗiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét bị rỉ sét các khoảng néo 31- 45, 156 – 172 Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Bạc Liêu
91PG clamp32BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét bị rỉ sét các khoảng néo 31- 45, 156 – 172 Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Bạc Liêu
92Ống nối dây GW 7/163BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét bị rỉ sét các khoảng néo 34-53; 61-72, 87-92. Đường dây 220kV Bạc Liêu – Sóc Trăng
93Đầu cosse38BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét bị rỉ sét các khoảng néo 34-53; 61-72, 87-92. Đường dây 220kV Bạc Liêu – Sóc Trăng
94Khoá néo dây chống sét GW 7/166BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét bị rỉ sét các khoảng néo 34-53; 61-72, 87-92. Đường dây 220kV Bạc Liêu – Sóc Trăng
95PG clamp32BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dây chống sét bị rỉ sét các khoảng néo 34-53; 61-72, 87-92. Đường dây 220kV Bạc Liêu – Sóc Trăng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.934E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.426.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.852.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) phụ kiện cho đường dây 220 kV (hoặc cao hơn).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.426.000.000 VNĐNhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.426.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.852.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà cung cấp phải có cam kết đảm bảo khả năng sẵn sàng bảo hành hàng hóa như sau: + Phương pháp khắc phục các khiếm khuyết / sai sót trong quá trình lắp đặt, vận hành vật tư, thiết bị trong thời gian bảo hành; + Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Thời gian khắc phục:+ Hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 120 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->