Gói thầu: Gói thầu 11: Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin, Scada
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 11: Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin, Scada |
| Số hiệu KHLCNT | 20200963790 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 11:26:00 đến ngày 2022-02-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,293,010,009 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin Scada cho trạm biến áp 110kV trở lên.Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục chính như sau: (i) Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada điều khiển máy tính cho trạm biến áp 110kV trở lên; (ii) Cung cấp, lắp đặt hệ thống viễn thông trạm biến áp 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1.Nhà sản xuất VTTB có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm kinh nghiệm 2. Có Giấy phép bán hàng của nhà sảnxuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các hàng hóa chính sau: Phần mềm điều khiển Server/Gateway và HMI; Switch quang công nghiệp (IEC 61850)-layer 2; Thiết bị đồng bộ thời gian qua vệ tinh GPS; Thiết bị nghịch lưu DC220V/ AC220V; Thiết bị tự động chuyển đổi cổng RS232; Thiết bị Truyền dẫn quang SDH/STM-1; Thiết bị ghép kênh; Bộ chuyển nguồn DC220V/DC48V-25A; Inverter 220VAC/48VDC-25A; Thiết bị Switch quang layer 3; Camera IP.3. Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. 4. Nhà thầu có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin Scada cho tối thiểu 02 công trình trạm biến áp 110kV trở lên. Trong đó phải có xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng thi công hệ thống Scada của tối thiểu 01 công trình trạm biến áp 110kV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt (hoặc giám sát thi công lắp đặt) phần thông tin scada của tối thiểu 02 công trình trạm biến áp 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hệ thống phần mềm điều khiển máy tính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt;- Có chứng chỉ đào tạo về cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính của hãng sản xuất phần mềm mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu này (chứng chỉ còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật/kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 11: Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin, Scada Đường dây và trạm biến áp 110kV Kim Chung 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. Chi tiết yêu cầu về xác nhận vận hành thành công hàng hóa chào thầu theo quy định tại chương III của E-HSMT. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) yêu cầu đối với các VTTB hàng hóa chính như sau: Phần mềm điều khiển Server/Gateway và HMI; Switch quang công nghiệp (IEC 61850)-layer 2; Thiết bị đồng bộ thời gian qua vệ tinh GPS; Thiết bị nghịch lưu DC220V/ AC220V-3000VA; Thiết bị tự động chuyển đổi cổng RS232; Thiết bị Truyền dẫn quang SDH/STM-1; Thiết bị ghép kênh; Bộ chuyển nguồn DC220V/DC48V-25A; Inverter 220VAC/48VDC-25A; Thiết bị Switch quang layer 3; Camera IP; Khối ghi hình HD đa kênh (16 input, 8TB dung lượng). - Đối với phần mềm điều khiển Server/Gateway và HMI: Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật của của nhà sản xuất/hãng sản xuất về việc cài đặt, cầu hình hệ thống. - Có cam kết của nhà sản xuất/hãng sản xuất (hoặc đại diện phân phối chính thức của nhà sản xuất) trong việc hỗ trợ đầy đủ dịch vụ kỹ thuật và lắp đặt cho dự án trong suốt thời gian vận hành, bảo hành cho sản phẩm chào thầu đối với các VTTB sau: Máy tính chủ Server/Gateway; Máy tính HMI; Switch quang công nghiệp (IEC61850); Thiết bị Switch quang layer 3; Thiết bị truyền dẫn SDH/STM-1; Thiết bị ghép kênh. - Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng đối với các hàng hóa chính của gói thầu. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
+ Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. Tel. (024) 22200899, Fax. (024) 22200898; Hotline: 19001288
- Tên Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội.
+ Địa chỉ: Số 100 Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Tel: (024) 33113397, Fax: (024) 23220413 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội- Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. Tel. (024) 22200899, Fax. (024) 22200898; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội - Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853; Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853; Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Switch quang công nghiệp (IEC 61850)-layer 2 lắp dạng DIN/Rack cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 100/1000Mbit/s (đã bao gồm modul quang), 16 cổng quang đa mode 10/100Base-FX(chưa bao gồm Modul quang) và 04 cổng điện 10/100Base-T. | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 2 | Switch quang công nghiệp (IEC 61850)-layer 2 lắp tủ Rack 19" cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 100/1000Mbit/s (đã bao gồm modul quang), 08cổng quang đa mode 10/100Base-FX (chưa bao gồm Modul quang) và 08 cổng điện 10/100Base-T. | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 3 | Modul quang đa mode công nghiệp SFP 10/100Mbps | 80 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 4 | Thiết bị đồng bộ thời gian qua vệ tinh GPS hỗ trợ mạng LAN | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 5 | Hệ thống máy chủ/Gateway (Máy tính công nghiệp) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 6 | Máy tính HMI (Máy tính công nghiệp) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 7 | Màn hình máy tính LED 32'' | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 8 | Thiết bị nghịch lưu DC220V / AC220V - 3000VA | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | Điện áp đầu vào: 220VDC và 220VACĐiện áp đầu ra: 220VAC (220÷240VAC) Tần số: 50Hz (±1%) Công suất: 3kVA | |
| 9 | Thiết bị tự động chuyển đổi cổng RS232 | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | Số cổng RS232 đầu vào: 02 cổng;Số cổng RS232 đầu ra: 01 cổng; | |
| 10 | Máy in đen trắng A4 | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 11 | Phần mềm điều khiển giám sát trạm (Phần mềm điều khiển Server/Gateway + HMI) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT. | Trọn bộ hệ thống phần mềm. Giao thức truyền tín với các thiết bị: IEC 61850, IEC 60870-5-101/-103/-104, Modbus, DNP3, hoặc giao thức của nhà sản xuất;Giao thức truyền tín với các Trung tâm: IEC60870-5-101/-104;Bản quyền phần mềm tối thiểu 5000 datapoint;Sử dụng khóa cứng Dongle USB;Phân quyền điều khiển: A1, B1, TTĐKX, trạm: 04 cấp;Chức năng cấu hình từ xa;Chức năng lưu trữ dữ liệu quá khứ trong 1-3 năm;Đồng bộ sản xuất bởi duy nhất một Hãng; | |
| 12 | Hệ điều hành Windows 10 Pro 64 Bit | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 13 | Phần mềm diệt Virus bản quyền | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 14 | Tủ rack 19" 42U: H2200 x W600 x D800 | 1 | tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 15 | Cáp mạng UTP 4P CAT 6 | 200 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 16 | Cáp quang multi-mode, dây nhẩy quang phục vụ kết nối mạng LAN với các BCU, rơ le, switch quang IEC 61850, trọn gói. | 1 | gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 17 | Ống xoắn HDPE D40/30 (luồn cáp mạng và cáp quang) | 200 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 18 | Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 | 100 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 19 | Cáp cấp nguồn 2x6mm2 | 30 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 20 | Cáp tiếp đất 1 x 16mm2 | 40 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 21 | Cáp màn hình máy tính HDMI 2.0 dài 8m hỗ trợ full HD 4Kx2K | 2 | sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 22 | MCB 220VDC - 32A | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 23 | MCB 220VDC - 10A | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 24 | MCB 220VAC - 32A | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 25 | MCB 220VAC - 20A | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 26 | MCB 220VAC - 10A | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 27 | Ổ cắm Lioa 6 chấu | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 28 | Hàng kẹp tín hiệu | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 29 | Phụ kiện lắp đặt HT Scada: Đầu mạng, Máng cáp, thanh DIN, cô-li cổ cáp,… | 1 | trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 30 | Thiết bị Truyền dẫn quang SDH/STM-1 | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | Cung cấp: 04 cổng quang 155Mbit/s (bao gồm đầy đủ Modul quang, dây nhảy quang), 21 cổng điện 2Mbit/s (E1) | |
| 31 | Thiết bị ghép kênh (tương thích loại RC3000E hiện có tại B1) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | Giao diện Line E1: ≥ 4 cổng;Giao diện RS232: ≥ 4 cổng;Giao diện Ethenet: ≥ 2 cổng; | |
| 32 | Bộ chuyển nguồn DC220V/DC48V - 25A | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 33 | Inverter 220VAC/48VDC-25A (bao gồm bộ nạp ắc quy) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 34 | Dàn ắc quy 48VDC-110Ah | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 35 | Bộ giám sát nguồn thông tin | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 36 | Điện thoại VoIP | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 37 | Thiết bị Switch quang layer 3 (WAN EVNHANOI) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | Cung cấp ≥ 04 cổng quang Gbit/s(bao gồm cả Modul quang, dây nhẩy quang) và 08 cổng điện 10/100Base-T. | |
| 38 | Thiết bị Switch quang công nghiệp layer 3 (WAN HTĐ) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | Cung cấp ≥ 04 cổng quang Gbit/s(bao gồm cả Modul quang, dây nhẩy quang) và 04 cổng điện 10/100Base-T. | |
| 39 | Module quang SFP 01 Gbit/s ( bao gồm dây nhẩy quang, bổ sung tại TBA Chèm và TBA Trôi) | 4 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 40 | Tủ rack thông tin 42 U: H2200 x W600 x D800 | 1 | tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 41 | Giá phối quang ODF/24 sợi | 4 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 42 | Cáp quang ADSS/24 sợi/300m | 9.888 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 43 | Hộp nối cáp quang 24 mối nối | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 44 | Bộ treo cáp quang ADSS/300m (khóa, đai…) | 20 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 45 | Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/300m (khóa, đai…) | 40 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 46 | Biển báo cáp quang | 50 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 47 | Dây quang từ rơ le 87L đến O/E (20m) | 4 | sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 48 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | 500 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 49 | Dây mạng Cat5e UTP 4P (IP Phone) | 80 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 50 | Phiến Krone 10 đôi kèm giá gắn thanh DIN (Terminal sau SDH và Converter) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 51 | MCB 2P 25A/10kA (DC) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 52 | MCB 2P 25A/10kA (AC) | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 53 | MCB 2P 10A/10kA (AC) | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 54 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x2,5 mm2 | 100 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 55 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x6 mm2 | 100 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 56 | Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x1,5 mm2 | 50 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 57 | Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x16 mm2 | 50 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 58 | Camera IP ZOOM trong nhà, phạm vi quan sát tối thiểu 70m (kèm phụ kiện lắp) | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 59 | Camera IP Speed dome hồng ngoại ngoài trời quay quét 4MP, cấp bảo vệ IP66, gắn tường, xà poctich kèm giá đỡ | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 60 | IP Camera ngoài trời loại cố định, cấp bảo vệ IP66, gắn tường kèm giá đỡ | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 61 | Màn hình LCD 40” full HD 1080 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 62 | Khối ghi hình HD đa kênh, 16 input, 8TB dung lượng hoặc 30 ngày ghi Full HD cho tất cả các CAM, kèm phần mềm | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 63 | Switch Ethernet - 24 port + Poe | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 64 | Thiết bị cắt lọc sét nguồn cho camera ngoài trời | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 65 | Converter RS232/RS485-TCP/IP | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 66 | Modem GPRS/3G | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 67 | Switch Ethernet - 12 port - Layer 2 | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 68 | Bộ thu và phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥ 80m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) | 5 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 69 | Bộ thu và phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥ 20m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 70 | Bộ xử lý trung tâm chống đột nhập (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, pin dự phòng, còi báo động, đèn báo động) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 71 | Tủ rack thông tin 42 U: H2200 x W600 x D800 | 1 | tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 72 | Aptomat cấp nguồn camera MCCB 220VAC/2P-10A | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 73 | Cáp UTP 4P CAT6 | 1.200 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 74 | Cáp nguồn 2x1,5mm | 800 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 75 | Cáp tín hiệu màn hình HDMI/DVI dài 2m | 1 | sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 76 | Đầu cáp mạng RJ45 | 40 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 77 | Ống luồn dây PVC D20 | 1.000 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 78 | Cáp cấp nguồn 2x1,0mm2 | 500 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 79 | Cáp tín hiệu của đầu báo hồng ngoại 2x0,5mm2 | 500 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 80 | Ống nhựa HDPE D40/30 (bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn, chôn trong đất và đi trong mương cáp) | 500 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 81 | Ống kẽm Ø32mm (bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn, từ chân tường rào lên vị trí lắp đặt bộ thu - phát tia hồng ngoại) | 100 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 82 | Phụ kiện lắp đặt cho hệ thống chống đột nhập | 1 | trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | ||
| 83 | Hệ thống chuông ấn cửa (nút ấn, chuông, phụ kiện: dây dẫn, băng dính, dây thít,...) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin Scada cho trạm biến áp 110kV trở lên.Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục chính như sau: (i) Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada điều khiển máy tính cho trạm biến áp 110kV trở lên; (ii) Cung cấp, lắp đặt hệ thống viễn thông trạm biến áp 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1.Nhà sản xuất VTTB có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm kinh nghiệm 2. Có Giấy phép bán hàng của nhà sảnxuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các hàng hóa chính sau: Phần mềm điều khiển Server/Gateway và HMI; Switch quang công nghiệp (IEC 61850)-layer 2; Thiết bị đồng bộ thời gian qua vệ tinh GPS; Thiết bị nghịch lưu DC220V/ AC220V; Thiết bị tự động chuyển đổi cổng RS232; Thiết bị Truyền dẫn quang SDH/STM-1; Thiết bị ghép kênh; Bộ chuyển nguồn DC220V/DC48V-25A; Inverter 220VAC/48VDC-25A; Thiết bị Switch quang layer 3; Camera IP.3. Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. 4. Nhà thầu có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin Scada cho tối thiểu 02 công trình trạm biến áp 110kV trở lên. Trong đó phải có xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng thi công hệ thống Scada của tối thiểu 01 công trình trạm biến áp 110kV trở lên; | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt (hoặc giám sát thi công lắp đặt) phần thông tin scada của tối thiểu 02 công trình trạm biến áp 110kV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Chuyên gia hệ thống phần mềm điều khiển máy tính | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt;- Có chứng chỉ đào tạo về cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính của hãng sản xuất phần mềm mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu này (chứng chỉ còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật/kỹ thuật viên | 5 | Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi