Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp dây dẫn, dây chống sét

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220157364-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền Tải Điện 4
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Cung cấp dây dẫn, dây chống sét
Số hiệu KHLCNT 20211211187
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 11:19:00 đến ngày 2022-02-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,555,250,030 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,300,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.33E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.389E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,88 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,76 tỷHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) dây dẫn, dây chống sét.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 3.880.000.000 VNĐ Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.760.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành hàng hoá trong vòng 24 tháng kể từ ngày đóng điện nghiệm thu hàng hóa hoặc không quá 30 tháng kể từ ngày giao chuyến hàng cuối cùng. Đối với các vật tư thiết bị do Nhà thầu sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành cho các thiết bị này là 24 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế.+ Khi kiểm tra, nghiệm thu cũng như trong quá trình lắp đặt, vận hành, nếu hàng hóa không phù hợp về mặt kỹ thuật hoặc chất lượng không đảm bảo thì Nhà thầu phải có biện pháp xử lý, khắc phục kịp thời, nhưng không muộn hơn 15 ngày làm việc kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của đại diện chủ đầu tư.+ Nếu các sai sót về mặt kỹ thuật hay hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành mà nguyên nhân xác định được do lỗi của Nhà thầu thì nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm xử lý sửa chữa, thay thế kịp thời bằng mọi chi phí của mình trong vòng 15 ngày làm việc kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của đại diện chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Truyền Tải Điện 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Cung cấp dây dẫn, dây chống sét
Cung cấp vật tư thiết bị và sửa chữa hệ thống điều khiển máy tính thuộc các công trình sửa chữa lớn năm 2022.
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện Thoại: 042 222 6666Fax: 042 220 4455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Truyền tải Điện 4, Số 7 Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức – TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Truyền tải Điện 4, Số 7 Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức – TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Truyền tải Điện 4, Số 7 Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức – TP. Hồ Chí Minh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia số 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội, Công ty Truyền tải điện 4, số 7 Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức – TP. HCM.


- Bên mời thầu: Công ty Truyền Tải Điện 4 , địa chỉ: Số7, Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện Thoại: 042 222 6666Fax: 042 220 4455


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng - Các chứng nhận chất lượng của hàng hóa,...
E-CDNT 12.2
- Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu (đã được webform trên hệ thống). - Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. - Địa điểm giao hàng: Kho vật Tư - Công ty Truyền tải điện 4, đường 17A, KCN Biên Hòa 2, TP. Biên Hòa – Tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 14.3 Chi tiết thời hạn của từng hàng hóa được quy định cụ thể tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương IV; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 10A Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực. - Các tài liệu chứng minh công suất nhà máy sản xuất dây dẫn, dây chống sét; tài liệu chứng minh năng lực còn lại của nhà sản xuất để thực hiện công việc thuộc phạm vi gói thầu này (thông qua việc kê khai tổng công suất của nhà máy và các thông tin về các hợp đồng tương tự đang thực hiện). - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương IV. - Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực. - Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Các Hồ sơ dự thầu không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện Thoại: 042 222 6666Fax: 042 220 4455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên, Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện Thoại: (84-4) 2.220 6666 Fax: 042 220 4455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây chống sét PhiLox116.227.123métTham chiếu Chương V của HSMT.Thay dây chống sét bị tưa đứt nhiều sợi trên các khoảng cột: 01 – 05; 15 – 18, 29 – 38, 38 – 50, 50 – 65, 65 – 76 (06 khoảng néo, 57 vị trí cột) Đường dây 500kV Duyên Hải – Mỹ Tho
2Dây chống sét GW7/16, tiết diện 74.57mm2 có lớp mỡ bảo vệ20.011métTham chiếu Chương V của HSMTThay dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 70 và chuỗi phụ kiện tại 06 khoảng néo: 42 - 50, 50 - 58, 58 - 66, 107 - 115, 115 - 123, 123 - 131 (50 cột).- Thay dây chống sét GW 7/16" và chuỗi phụ kiện tại 04 khoảng néo, gồm 78 - 84, 84 - 110, 110 - 118, 118 - 131 (54 cột) Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch
3Dây cáp quang OPGW 70 có chiều dài tuyến 17.968 mét, 36 sợi quang19.947métTham chiếu Chương V của HSMTThay dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 70 và chuỗi phụ kiện tại 06 khoảng néo: 42 - 50, 50 - 58, 58 - 66, 107 - 115, 115 - 123, 123 - 131 (50 cột). - Thay dây chống sét GW 7/16" và chuỗi phụ kiện tại 04 khoảng néo, gồm 78 - 84, 84 - 110, 110 - 118, 118 - 131 (54 cột) Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch
4Dây chống sét GW7/16, tiết diện 74.57mm2 có lớp mỡ bảo vệ19.317métTham chiếu Chương V của HSMTThay dây chống sét bị rỉ sét.Nội dung: Thay dây chống sét GW 7/16" bị rỉ sét tại 04 khoảng néo, gồm 29 - 50, 50 - 60, 60 - 64A, 64B - 81 (54 cột) Đường dây 220kV Rạch Giá - Ô Môn
5Dây dẫn ACSR 795 MCM364métTham chiếu Chương V của HSMTTăng cường mối nối và khóa néo ngăn ngừa nhiệt độ tăng cao tại các vị trí: 137 – 180, 01 - 42 Đường dây 220kV Tân Thành – Vũng Tàu
6Dây dẫn ACSR 795 MCM224métTham chiếu Chương V của HSMTTăng cường mối nối và khóa néo ngăn ngừa nhiệt độ tăng cao tại các vị trí: 181 - 01, 01 - 42 Đường dây 220kV Bà Rịa - Vũng Tàu
7Dây dẫn ACSR 795 MCM128métTham chiếu Chương V của HSMTTăng cường mối nối và khóa néo ngăn ngừa nhiệt độ tăng cao tại các vị trí: 137 - 181 Đường dây 220kV Tân Thành – Bà Rịa
8Dây dẫn ACSR 795 MCM310métTham chiếu Chương V của HSMTTăng cường mối nối và khóa néo ngăn ngừa nhiệt độ tăng cao tại các vị trí: 05 – 15, 118 - 136 Đường dây 220kV Phú Mỹ - Tân Thành
9Dây chống sét Pastel 147.15.792métTham chiếu Chương V của HSMTThay chuỗi phụ kiện và dây chống sét bị tưa đứt nhiều sợi trên 02 khoảng néo: 23 – 30, 30 – 41 (19 vị trí cột). Đường dây 220kV Duyên Hải – Trà Vinh
10Dây chống sét GALV STEEL 7/167.980métTham chiếu Chương V của HSMTThay dây chống sét và chuỗi phụ kiện dây chống sét bị rỉ sét không đảm bảo vận hành. Đường dây 220kV Long Thành - Phú Mỹ
11Dây chống sét Phlox 94.1, tiết diện 94.1mm2 có lớp mỡ bảo vệ chiều dài tuyến là 5.592 mét (nhân 2% độ võng) + dây lèo nối đất đỉnh trụ bình quân (2.0 mét/trụ x 15 VT cột = 30 mét)11.932métTham chiếu Chương V của HSMTThay dây chống sét bị rỉ sét các khoảng néo 31- 45, 156 – 172 Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Bạc Liêu
12Dây chống sét GW 7/1613.083métTham chiếu Chương V của HSMTThay dây chống sét bị rỉ sét các khoảng néo 34-53; 61-72, 87-92. Đường dây 220kV Bạc Liêu – Sóc Trăng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.33E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.389E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,88 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,76 tỷHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) dây dẫn, dây chống sét.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 3.880.000.000 VNĐ Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.760.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành hàng hoá trong vòng 24 tháng kể từ ngày đóng điện nghiệm thu hàng hóa hoặc không quá 30 tháng kể từ ngày giao chuyến hàng cuối cùng. Đối với các vật tư thiết bị do Nhà thầu sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành cho các thiết bị này là 24 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế.+ Khi kiểm tra, nghiệm thu cũng như trong quá trình lắp đặt, vận hành, nếu hàng hóa không phù hợp về mặt kỹ thuật hoặc chất lượng không đảm bảo thì Nhà thầu phải có biện pháp xử lý, khắc phục kịp thời, nhưng không muộn hơn 15 ngày làm việc kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của đại diện chủ đầu tư.+ Nếu các sai sót về mặt kỹ thuật hay hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành mà nguyên nhân xác định được do lỗi của Nhà thầu thì nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm xử lý sửa chữa, thay thế kịp thời bằng mọi chi phí của mình trong vòng 15 ngày làm việc kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của đại diện chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->