Gói thầu: SXKD2020-HH46: Cung cấp công cụ, dụng cụ thí nghiệm hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201015863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2020-HH46: Cung cấp công cụ, dụng cụ thí nghiệm hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200659475 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 08:56:00 đến ngày 2020-10-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 866,202,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tỷ trọng kế 0,8 ÷ 0,9 | 2 | Cái | Tỷ trọng kế 0,8 ÷ 0,9 bằng thủy tinh Khoảng đo: 0,8÷0,9 g/cm3 Chia vạch: 0.001 g/cm3 | ||
| 2 | Điện cực máy đo pH | 4 | Cái | Dải đo: PH: 0÷ 14, Độ chính xác: 0.02 pH Nhiệt độ: 0 ÷ 80 độ Kết nối: Sension+ MP5 Độ dài dây cáp: 1m | Điện cực lắp cho máy đo pH Sension + - PH1-50 50T. Hiện Công ty đang sử dụng hãng Hach. | |
| 3 | Điện cực máy đo độ dẫn điện | 2 | Cái | Dải đo: 0.01µs/cm ÷ 2ms/cm Độ chính xác: ±0,5% dải đo | Điện cực đo lắp cho máy đo độ dẫn điện HQ 14d - CDC 40. Hiện Công ty đang sử dụng hãng Hach. | |
| 4 | Điện cực đo độ dẫn điện (hằng số điện cực là 0.01) | 2 | Bộ | Điện cực đo độ dẫn điện cho Model DDS-370A Conductivity metter Hằng số điện cực là 0.01 Khoảng đo: 0,0÷2 uS/cm Nhiệt độ làm việc: 15÷35℃ Độ chính xác: ± 1.0% (FS) ± 1bit | ||
| 5 | Điện cực đo độ dẫn điện máy Sension 5 | 2 | Cái | Điện cực đo độ dẫn điện máy Sension 5 Khoảng đo: 0.0 µS/cm÷200 mS/cm Khoảng nhiệt độ làm việc: -10÷110℃ Độ dài cáp kết nối: 1m | Điện cực đo lắp cho máy đo độ dẫn điện Hach | |
| 6 | Pipet kẻ độ 5 ml | 20 | Cái | Pipet kẻ độ 5 ml | ||
| 7 | Ống ly tâm | 2 | Cái | Ống ly tâm dạng hình nón. Kích thước: Dài 203mm (8" (inch)). Đường kính cổ: ɸtrong: 17 ÷ 18mm. Đường kính thân: ɸ ngoài: 36-38mm. Thang chia ml:0,0 ÷ 0,5ml; Thang chia độ: 0.005 ml. | ||
| 8 | Điện cực chọn lọc Na+ và điện cực so sánh | 4 | Bộ | Điện cực chọn lọc Na+ và điện cực so sánh | Điện cực lắp cho máy đo Natri Model HK 51 - Huakeyi | |
| 9 | Nhiệt kế đũa | 2 | Cái | Nhiệt kế đũa có ngấn 300 độ C | ||
| 10 | Nhớt kế chảy thuận | 3 | Cái | Kích thước: 400 Approximate Constant: 1.2 mm2/s2 Khoảng đo: 240÷1200 mm2/s | Hiện Công ty đang sử dụng hãng Koehler | |
| 11 | Bộ đo tỷ trọng kế: Dải đo từ 700 - 2000 mg | 1 | Bộ | Dải đo từ 700 - 2000 mg Loại: General purpose hydrometers A1set of 19 from 700 to 1849 kg/m3 Bộ gồm 19 cây | ||
| 12 | Lọ đựng chỉ thị màu trắng | 10 | Cái | Lọ đựng chỉ thị màu trắng 100ml | ||
| 13 | Chén nung | 20 | Cái | Chén nung Đường kính: 5cm, Thể tích: 30ml Vật liệu: Sứ cách điện | ||
| 14 | Pipet chia vạch 10ml | 20 | Cái | Pipet chia vạch 10ml bằng thủy tinh | ||
| 15 | Bình tam giác 250 ml | 10 | Cái | Bình tam giác 250 ml, bằng thủy tinh, không màu | ||
| 16 | Bình tam giác 500ml | 20 | Cái | Bình tam giác có nút mài, không màu 500ml | ||
| 17 | Bình tam giác 100 ml | 20 | Cái | Bình tam giác 100 ml, bằng thủy tinh, không màu | ||
| 18 | Đồng hồ bấm giây | 3 | Cái | Đồng hồ bấm giây Thời gian đo cao nhất: 9 giờ, 59 phút, 59,0000 giây Độ chính xác: 1/1.000 giây Chế độ đo: Thời gian gộp, thời gian lặp, thời gian tách lẻ. Chống nước: 50m, áp suất 5 bar Chức năng giờ: Hiển thị giờ - phút - giây, ngày - tháng – năm Chức năng đếm ngược thời gian: Thiết lập được 10 chương trình Tự động lặp lại từ 1-100 lần) Tự động đếm kết nối chương trình Chức năng Countdown: Vừa đếm vừa bấm giờ (công suất đếm: 99,000 lần với thời gian 59 phút 59 giây) | ||
| 19 | Bình sục khí | 1 | Bộ | Bình sục khí cổ mài bằng thủy tinh màu trắng đĩa lọc dung tích 500 ml | ||
| 20 | Cu vét 50mm (dài 5,0cm; rộng 1,2cm; cao 4,5cm) | 4 | Cái | Cu vét 50mm của máy so màu quang điện Uvmini-1240 - Shimazu (dài 5,0cm; rộng 1,2cm; cao 4,5cm) thạch anh | ||
| 21 | Rây sàng | 2 | bộ | Rây sàng tiêu chuẩn 0,090 inox - metric 90UM- NO.170-inches 0.0035- S/N 08126552 (bao gồm đế, thân, nắp) | ||
| 22 | Chén thủy tinh | 20 | Cái | Chén thủy tinh cân ẩm có nắp kích thước 40 x 25mm, thủy tinh | ||
| 23 | Cu vét 50mm (dài 5,5cm; rộng 2,3cm; cao 4cm) | 2 | Cái | Cu vét 50mm của máy so màu quang điện KϕK3 (dài 5,5cm; rộng 2,3cm; cao 4cm) thạch anh | ||
| 24 | Máy đo độ dẫn điện cầm tay | 1 | Cái | - Đầu đo IntelliCal CDC40101 với các thông số kỹ thuật: + Dải đo Conductivity: 0.01 μS/cm - 200 mS/cm + Dải đo TDS: 0 - 50,000 mg/L as NaCl + Dải đo Salinity: 0 - 42 g/kg or (‰) + Dải đo Resistivity: 2.5 Ω•cm - 49 MΩ•cm + Loại cảm biến nhiệt độ: ATC + Loại cảm biến độ dẫn: 4-pole graphite + Cáp dài 1 m (Hoặc tương đương) | ||
| 25 | Máy đo pH để bàn | 1 | Cái | Phương pháp đo: Điện cực thủy tinh Dải đo: pH 0.000~14.000 Dải hiển thị: pH -2.000~20.000 Độ phân giải: 0.01/0.001 pH Tự động chuyển dải đo: có Độ lặp lại: ± 0.001 pH± 1 digit Số điểm hiệu chuẩn pH: 5 Kiểm tra độ lặp lại: có Cảnh báo giới hạn hiệu chuẩn: có Kiểm tra định kỳ: có Đo mV (ORP): Dải đo: ± 1999.9 mV Độ phân giải: 0.1 mV Độ lặp lại: ± 0.1 mV± 1 digit Đo nhiệt độ: Dải đo: 0.0~100.0oC (30.0~130.0oC) Độ phân giải: 0.1oC Độ lặp lại: ± 0.1°C± 1 digit | ||
| 26 | Phin lọc mẫu của thiết bị phân tích mẫu tự động | 2 | Cái | Phin lọc mẫu của thiết bị phân tích mẫu tự động. Dạng hình côn. Vật liệu bằng Mêca chịu nhiệt, hai đầu ren ngoài có rắc co bắt nối thiết bị phân tích mẫu với ống dẫn mềm. Kích thước một đầu: Φt/n: 6/14; Một đầu: Φt/n: 8/17; Dài L=69mm, vật liệu mêca chịu nhiệt độ cao | ||
| 27 | Mặt nạ phòng độc | 6 | Cái | - Mặt nạ loại 3M 6800 - Mặt nạ nguyên mặt, dùng kèm 2 phin lọc. Có dây đeo qua đầu. Sử dụng nhiều lần. - Vỏ ngoài: Silicon, mặt kính - Tiêu chuẩn: Approved EN 136:1998 (Class 1) - Trọng lượng: 400 g (Hoặc tương đương) | ||
| 28 | Lõi lọc - Mã hiệu: ICB600524 - A | 2 | Cái | Lõi lọc - Mã hiệu: ICB600524 - A, Kích thước: Φ60 x Φ 280 x 500 Lõi lọc : Chiều dài: 51,199 cm (20.157 inch) Đường kính ngoài: 28,054 cm (11.045 inch) Đường kính trong: 6,033 cm (2.375 inch) Khối lượng: 18,1 kg (40.0 lbs) Nhiệt độ làm việc: 30÷80℃ Áp suất: | Lắp cho máy lọc dầu EH | |
| 29 | Amoni hydroxit NH4OH | 1 | Lít | Tỷ trọng: 0,88mg/l pH: 11,7 Nhiệt độ sôi: 27 độ C | ||
| 30 | Axit citric C6H8O7.H2O | 2 | Kg | Assay: 99.5 - 100.5 % In water insoluble matter: ≤ 50 ppm Chloride (Cl): ≤ 5 ppm Phosphate (PO₄): ≤ 10 ppm Sulfate (SO₄): ≤ 20 ppm Heavy metals (as Pb): ≤ 5 ppm Al (Aluminium): ≤ 0.2 ppm As (Arsenic): ≤ 1 ppm Hg (Mercury): ≤ 1 ppm Cu (Copper): ≤ 5 ppm Fe (Iron): ≤ 3 ppm | ||
| 31 | Iso propyl alcohol C3H8O | 2 | Lít | Purity (GC): ≥ 99.5 % | ||
| 32 | Axit foocmic HCOOH | 1 | Lọ | Assay (alkalimetric) : ≥ 98.0 % | ||
| 33 | Silica Cleaning Solution | 5 | Lít | Silica Cleaning Solution (Mã: RK640/1195) | ||
| 34 | Hydrazine Standard Solution | 5 | Lít | Hydrazine Standard Solution 50 ppb (Mã: AWRS 5000202) | ||
| 35 | Hydrazine Reagent Solution | 5 | Lít | Hydrazine Reagent Solution (Mã AWRS 5000201) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi