Gói thầu: E-SCL22.25 - Cung cấp vật tư thiết bị điện, điện tử phục vụ SCL tổ máy các NMTĐ Huội Quảng, Bản Chát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153563-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL22.25 - Cung cấp vật tư thiết bị điện, điện tử phục vụ SCL tổ máy các NMTĐ Huội Quảng, Bản Chát
Số hiệu KHLCNT 20220129010
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 16:05:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,310,196,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cơ điện và đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.830.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-SCL22.25 - Cung cấp vật tư thiết bị điện, điện tử phục vụ SCL tổ máy các NMTĐ Huội Quảng, Bản Chát
SCL NMTĐ Huội Quảng và Bản Chát năm 2022
210 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty thủy điện Huội Quảng - Bản Chát + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: EVNPSC + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: EVNPSC


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động) phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tại (của) Việt Nam. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê thiết bị (phải có đầy đủ ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, hãng sản xuất); kèm theo đầy đủ đầy đủ Catalog; tài liệu; thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị nếu có: + Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số kỹ thuật thiết bị trong Catalog của HSDT + Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Bảng 2.1. - Chương V (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả) (nếu có). - Với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế tưởng đương, nhà thầu phải: + Cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật của HSMT; + Lập bảng so sánh chi tiết cho từng thông số kỹ thuật giữa HSMT và HSDT; + Chỉ rõ cụ thể mã hiệu và thông số kỹ thuật thiết bị trong Catalog, tài liệu kỹ thuật của HSDT. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là tiếng Anh hoặc tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). - Các cam kết theo quy định tại Mục 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình (theo mẫu số 18 chương IV – Biểu mẫu dự thầu.) bao gồm: + Giá hàng hóa và tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí đóng gói, nhãn mác, vận chuyển đến địa điểm giao hàng, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa tại kho của EVNPSC tại NMTĐ Bản Chát: xã Mường Kim, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu và NMTĐ Huội Quảng: Xã Chiềng Lao, huyện Mường La, tỉnh Sơn La; + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của NSX
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của Nhà thầu theo E-CDNT 10.1(g) - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN: + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634;
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khối tổ máy H1-T1-Huội Quảng0..
2VẬT TƯ PHỤC VỤ QUAY ROTOR, RÚT CỰC TỪ0..
3Sơn cách điện Polyester 18810KgSơn cách điện Polyester 188
4Khối tổ máy H2-Bản Chát0..
5TUABIN0..
6Cảm biến áp lực nước chèn trục Tuabin1CáiECO-CB7500 hoặc tương đương- 2 dây;- Dải đo: 0÷16 bar; - Nguồn: 10-32VDC;- Đầu ra: 4 ÷20mA; - Ren kết nối cảm biến: 1/2" NPT- Giắc kết nối phần điện: M12x1- Độ chính xác: ≤0,5%
7Cảm biến đo lưu lượng nước chèn trục1CáiOPTIFLUX 2100C hoặc tương đương- Nguồn cấp: (100÷230)VAC (-15%/+10%), 50/60Hz, 8VA- Lưu Lượng lớn nhất: 32,4m3/h- Tín hiệu đầu ra: 4-20mA- Đường ống DN65, Pmax = 4MPa - Xung đầu ra: 1kHZ/100%- Cấp chính xác: 0,5
8Đèn tín hiệu12Cái- Kích thước: Ø22.- Điện áp: 220VAC/DC- Màu sắc: Đỏ (3 cái), Xanh (9 cái)
9MÁY PHÁT0..
10Máy hút bụi phanh8BộSCN-50M - Duclean hoặc tương đương- Công suât: 0,6kW- Số pha: 3 pha- Điện áp: 380V- Kích thước máy Cao, rộng, dài: 592x496x380mm- Đường kính ống hút: Ø65mm- Lưu lượng hút: 3m3/phút- Kích thước bộ lọc bụi: 370x335mm- Số lượng túi lọc bụi 1 bộ lọc- Vật liệu túi lọc bụi: POLYESTER
11Máy hút bụi chổi than2BộMS-50 - Duclean hoặc tương đương- Công suât: 0,55kW- Số pha: 3 pha- Điện áp: 380V- Kích thước máy Cao, rộng, dài: 755x520x450mm- Đường kính ống hút: Ø100mm- Lưu lượng hút: 6m3/phút- Kích thước bộ lọc bụi: 420x200mm- Số lượng túi lọc bụi 8 túi/1 bộ lọc- Vật liệu túi lọc bụi: POLYESTER - WOVEN FABRIC- Khoảng cách từ tâm đường ống hút đến tâm máy: 180mm- Khoảng cách chân máy đến tâm đường ống hút: 348mm- Lỗ thoát hơi: Ø125mm
12Máy hút mù dầu6BộWS 2 250 - LNS hoặc tương đương- Điện áp: 220VAC- Công suất: 0,25kW- Tần số: 50Hz- Cấp bảo vệ: IP55- Cấp cách điện: F- Công suất hút: 240m3/h- Áp lực hút: 470Pa- Độ ồn: 62db- Tốc độ quay: 2740 vòng/phút- Kích thước: AxBxC: 378x477x583mm- Đường ống hút: Ø99mm
13Tủ điều khiển1Cái- Kích thước: (Cao x Rộng x Sâu): 1300x1100x200mm- Chất liệu: Thép+sơn tĩnh điện- Cấp bảo vệ: IP55- Có tấm Panel - Độ dầy: 1.5mm
14Bộ biến đổi nguồn1CáiS8JC-ZS15024CD-AC2 - Omron hoặc tương đương- Công suất: 150W- Điện áp vào 220VAC;- Điện áp ra 24VDC;- Dòng điện ra: 6.5A;- Kích thước: 52x98x186 mm
15Cáp điện 4x6mm220m- Vật liệu cách điện: 2 lớp cách điện bằng XLPE;- Vỏ bọc được làm bằng PVC (Cu/XLPE/PVC);- Tiết diện: 4x6mm2- Vật liệu dẫn điện: Đồng
16Cáp đơn cứng (màu đỏ)20m- Tiết diện: 1x2,5mm2.- Một sợi tròn.- Vật liệu dẫn điện: Đồng.- Vỏ PVC.- Điện áp 0,6/1kV
17Cáp đơn cứng (màu vàng)20m- Tiết diện: 1x2,5mm2.- Một sợi tròn.- Vật liệu dẫn điện: Đồng.- Vỏ PVC.- Điện áp 0,6/1kV
18Cáp đơn cứng (màu xanh)20m- Tiết diện: 1x2,5mm2.- Một sợi tròn.- Vật liệu dẫn điện: Đồng.- Vỏ PVC.- Điện áp 0,6/1kV
19Cáp điện đơn mềm nhiều sợi (màu đen)150m- Tiết diện: 1x 0.75mm2- Vật liệu dẫn điện: Đồng.- Mềm, màu đen
20Cáp điện đơn mềm nhiều sợi (màu đỏ)150m- Tiết diện: 1x 0.75mm2- Vật liệu dẫn điện: Đồng.- Mềm, màu đỏ
21Cáp điện đơn mềm nhiều sợi (màu xanh)100m- Tiết diện: 1x 0.75mm2- Vật liệu dẫn điện: Đồng.- Mềm, màu xanh
22Cáp điện đơn mềm nhiều sợi (màu vàng)100m- Tiết diện: 1x 0.75mm2- Vật liệu dẫn điện: Đồng.- Mềm, màu vàng
23PLC Schneider1BộM221 TM221C40R - Schneider hoặc tương đương- Điện áp nguồn cấp: 100-240VAC;- Điện áp ra: 24VDC;- 24 DI; 16DO;- Dung lượng thẻ nhớ: 2GB SD;- Dòng điện đầu ra lớn nhất: 7A;- Kích thước: 90x70x160mm
24Cầu chì + chân đế3Bộ- Kích thước: 10x38mm - Điện áp: 500VAC- Dòng điện: 2A- Chân đế: RT18-32X hoặc tương đương+ Dòng điện tối đa: 32A + Dùng để lắp cầu chì ống sứ 10x38 mm
25Áp tô mát1CáiBH-D10 - Mitsubishi hoặc tương đương- Số cực: 4P;- Dòng điện cắt: 10KA- Dòng định mức :40A- Điện áp: 440V.
26Áp tô mát3CáiBH-D10 - Mitsubishi hoặc tương đương- Số cực: 3P;- Dòng điện cắt: 10KA;- Dòng định mức: 20A;- Điện áp: 440V.
27Áp tô mát18CáiBH-D10 - Mitsubishi hoặc tương đương- Số cực: 3P;- Dòng điện cắt: 10KA;- Dòng định mức : 4A;- Điện áp: 440V;
28Áp tô mát3CáiBH-D10 - Mitsubishi hoặc tương đương- Số cực: 2P;- Dòng định mức:6A;- Điện áp: 440V;
29Công tắc tơ18CáiS-N10(CX) - Mitsubishi hoặc tương đương- 3 cực- Số cặp tiếp điểm phụ: 1NO- Dòng điện cuộn dây: 220VAC- Dòng định mức: 9A- Điện áp định mức: 440VAC- Số cặp tiếp điểm: NO+NC
30Tiếp điểm phụ công tắc tơ18CáiUT-AX4 2A2B - Mitsubishi hoặc tương đương- Dòng điện: 5A;- Số cặp tiếp điểm: 2NO+2NC;
31Rơ le nhiệt18CáiTH-N12KP - Mitsubishi hoặc tương đương- Số cực: 3- Điện áp: 600V- Dải dòng điện cài đặt: 2,8-4,4A- Dòng điện max: 13A;
32Rơ le trung gian 24VDC + chân đế34BộRXM4AB2BD - Schneider hoặc tương đương- Dòng tiếp điểm: 6A;- Điện áp cuộn dây: 24VDC;- Tiếp điểm phụ: 4NO+4NC- Kiểu chân vuông;- Kích thước: 40x21x27mm
33Cầu đấu1Thanh- Dòng định mức: 40A;- Số cực: 4P- : Domino khối- Chất liệu thân: Polycarbonate- Chất liệu tiếp điểm: Brass- Kiểu lắp đặt: Bắt vít- Tiêu chuẩn: CE
34Cầu đấu2ThanhSHT-20-20P/SUNGHO hoặc tương đương - Dòng định mức: 20A;- Số cực: 20P- : Domino khối- Chất liệu thân: Polycarbonate- Chất liệu tiếp điểm: Brass- Kiểu lắp đặt: Bắt vít- Tiêu chuẩn: CE
35Cầu đấu2ThanhSHT-20-6P/SUNGHO hoặc tương đương - Dòng điện định mức: 20A;- Số cực: 4P- : Domino khối- Chất liệu thân: Polycarbonate- Chất liệu tiếp điểm: Brass- Kiểu lắp đặt: Bắt vít- Tiêu chuẩn: CE
36Hàng kẹp mạch điều khiển200Cái- Tiết diện: 2,5mm;- Dòng điện: 24A;- Điện áp: 600V;
37Đèn chỉ thị màu xanh18Cái- Kiểu tròn: Φ22mm- Điện áp: 24VDC- Ánh sáng: Màu xanh
38Đèn chỉ thị màu đỏ18Cái- Kiểu tròn: Φ22mm- Điện áp: 24VDC- Ánh sáng: Màu đỏ
39Nút ấn màu xanh14CáiYW1B-M1E10G hoặc tương đương - Kiểu tròn: Φ22mm;- Tiếp điêm: 2NO- Dòng điện: 5A
40Nút ấn màu đỏ14CáiYW1B-M1E10R hoặc tương đương - Kiểu tròn: Φ22mm;- Tiếp điêm: 2NO- Dòng điện: 5A
41Nút ấn dừng khẩn cấp màu đỏ3CáiYW1B-V4E01R hoặc tương đương- Kiểu tròn: Φ22mm;- Tiếp điểm: 2NC;- Dòng điện: 5A;- Đường kính nấm Φ40mm.
42Khóa chuyển mạch 3 vị trí3Cái- YW1S-3E20 hoặc tương đương- Kiểu tròn: Φ22mm;- Tiếp điêm: 2NO- Dòng điện: 5A
43Quạt làm mát có lọc bụi1CáiGH12038HA2SL - Sakaguchi hoặc tương đương- Công suât: 21W;- Điện áp: 220VAC;- Kích thước: 120x120x38mm
44Công tắc cửa tủ1CáiZ-15GW2-B - OMRON hoặc tương đương.- Điện áp: 250VAC;- Dòng điện: 15A;- Tiếp điểm: 1NO, 1NC.- Cơ cấu vận hành: tác động nhanh.- Cơ cấu tác động: Cần có bánh xe và bản lề dài song song , đầu nối vít 250VAC, 15A- tiếp điểm: SPDT.
45Đèn chiếu sáng tủ1Bộ- Điện áp: 220VAC- Kích thước dài 300mm- Màu sắc ánh sáng: Trắng- Chân đế: Gắn trực tiếp- Công suất: 5,5W
46Điện trở sấy1CáiCYSH-AL 100W hoặc tương đương- Công suất: 100W;- Điện áp: 220VAC
47Bộ Điều khiển nhiệt độ độ ẩm1CáiJWT6012 hoặc tương đương- Chất liệu ABS, Bimetallic- Chức năng Bộ ổn nhiệt- Nhiệt độ cài đặt 0~60oC- Phạm vi nhiệt độ tác động 7K (± 4K)- Tiếp điểm 1NO- Ứng dụng Điều khiển quạt- Dòng định mức 10A 250VAC / 15A 120VAC / 30W DC- Nhiệt độ hoạt động -5oC đến +80oC- Kích thước (WxHxD) 69x50x46 mm- Kiểu lắp đặt Gắn thanh rail DIN 35mm- Cấp bảo vệ (IP) 20
48Đầu cốt chẻ 1mm5Túi- Đầu dây: 0,75mm2- Đầu càng dài: 10mm- Vật liệu: Đồng - mạ bạc- 100 cái/ túi
49Gen luồn đầu cốt 2.5mm1Cuộn-  Dùng cho cáp 0.75mm2
50Thanh ray nhôm6Thanh- Thông số: rộng 35mm, dài 1000mm
51Máng nhựa đi dây8Thanh- Thông số: 65x65x1700mm
52Máng nhựa đi dây3Thanh- Thông số: 25x25x1700mm
53Bu lông + nở thép4Bộ- Bu lông + nở thép M12x100
54Vít bắn tôn60Cái- Đầu bằng, M4x13
55Mũi khoét tôn4Cái- Kích thước: Φ22mm
56DẦU MHY0..
57Bộ PLC1Bộ6ES7-313-5BF03-0AB0 – S7300 hoặc tương đương- CPU 313C- Điện áp nguồn: 24VDC- Đầu vào số DI: 24- Đầu ra số DO: 16- Đầu vào tương tự AI: 4- Đầu ra trương tự: 2- Kích thước: WxHxD: 120x125x130mm
58Màn hình cảm ứng1CáiPV104-TNT4A-F2R1 hoặc tương đương - Nguồn nuôi: 24VDC, 0.8A - Kích thước màn hình 10.4 Inch - Độ phân giải: 800x600 - Kích thước WxHxT: 297x224x52mm - Kích thước lỗ khoét AxB: 285.5x210.5mm Kết nối tương thích với hệ thống hiện hữu
59HỆ THỐNG KÍCH TỪ0..
60Cảm biến nhiệt độ3Cái- : PT100 Platinum - Kích thước cảm biến: Ф4mm×40mm- Có 1 đầu cáp cổng COM (D25) kết nối với bộ chỉ thị nhiệt độ của MBA khô;- 1 bộ gồm 3 cảm biến lắp cho từng pha của MBA khô gồm 3 màu (đỏ, xanh, vàng)
61Quạt thông gió vuông6CáiSHRV 400x400 hoặc tương đương- Thông số: + Kích thước: 400x400x300mm+ Điện áp nguồn: 380V, 50Hz+ Công suất: 0,25kW+ Tốc độ quay: 1300v/p+ Lưu lượng gió: 8000m3/h+ Số lượng cánh: 5 cánh- Khung quạt hút công nghiệp: Lớp phủ kẽm dày (150 g/m2).- Cửa quạt thông gió: là bản kim được mạ nóng có độ bền cao.- Quạt cánh inox chắc chắn, không bị han gỉ do tác động môi trường. không có cửa chớp.
62Aptomat2CáiS263 C10 - ABB hoặc tương đương- Thông số: 400VAC, 10A, 3P- Dòng cắt ngắn mạch định mức ở 400VAC: Icn = 25kA- Chịu được điện áp xung định mức: Uimp = 4kV- cài trên ray;- Kích thước (CxRxS): 88x52,5x69mm
63Aptomat2CáiS203P-C6 - ABB hoặc tương đương- Thông số: 400VAC, 6A, 3P- Dòng cắt ngắn mạch định mức ở 400VAC: Icn = 25kA- Chịu được điện áp xung định mức: Uimp = 4kV- cài trên ray;- Kích thước (CxRxS): 88x52,5x69mm
64Aptomat1CáiS201 B6 - ABB hoặc tương đương- Thông số: 230VAC, 6A, 1P- Dòng cắt ngắn mạch định mức ở 230/400VAC: Icn = 6kA- Chịu được điện áp xung định mức: Uimp = 4kV- cài trên ray- Kích thước (CxRxS): 88x17,5x69mm;
65Contactor4BộLC1D09P7 - Schneider hoặc tương đương- Điện áp cuộn dây: 230Vac, 50/60Hz, 3P- Điện áp định mức (Ue): 690VAC/(25÷400)Hz; 300VDC- Dòng điện định mức: 9A/400VAC- Dòng quá nhiệt (Ith): 25A (ở 60°C) với mạch nguồn lực - Điện áp chịu đựng xung định mức (Uimp): 6kV- Kích thước (CxRxS): 77x45x86mm- Tích hợp sẵn 2 tiếp điểm phụ: 1NO+1NC- Tiếp điểm phụ gắn ngoài: LADN22 - Schneider hoặc tương đương + 2NO+2NC + Điện áp định mức (Ue): 690VAC/(25÷400)Hz + Dòng quá nhiệt (Ith): 10A (ở 60°C) + Kích thước (CxRxS): 48x44x42mm
66Rơ le nhiệt2CáiLRD06 - Schneider hoặc tương đương - Dải cài đặt (1÷1,6)A- Điện áp đính mức: 600V- Điện áp chịu đựng xung định mức (Uimp): 6kV- Kích thước (CxRxS): 66x45x70mm- Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC- Lắp đặt tương thích vơi contactor
67Rơ le nhiệt2CáiLRD05 - Schneider hoặc tương đương- Dải cài đặt (0,63÷1)A- Điện áp đính mức: 600V- Điện áp chịu đựng xung định mức (Uimp): 6kV- Kích thước (CxRxS): 66x45x70mm- Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC- Lắp đặt tương thích vơi contactor
68Cầu chì + chân đế1BộChân đế RT18-32X hoặc tương đươngCầu chì: RO15 RT18-32 (RO15) - MRO hoặc tương đương - Kích thước: 10x38mm - Điện áp: 500VAC- Dòng điện: 3A
69Nút ấn dừng khẩn cấp màu đỏ1Bộ- Kiểu tròn: Φ22mm;- Tiếp điểm: 2NC;- Dòng điện: 10A;- Đường kính nấm Φ40mm.
70Khóa chuyển mạch 3 vị trí4Bộ- Kiểu tròn: Φ22mm;- Tiếp điêm: 2NO- Dòng điện: 10A
71Nút ấn màu xanh4Bộ- Kiểu tròn: Φ22mm;- Tiếp điêm: 2NC- Dòng điện: 10A
72Nút ấn màu đỏ4Bộ- Kiểu tròn: Φ22mm;- Tiếp điêm: 2NO- Dòng điện: 10A
73Rơ le trung gian + chân đế2Bộ- Điện áp cuộn dây: 230VAC; Có đèn led chỉ thị- Chân đế vuông (14 chân)- Tiếp điểm: 4NO+4NC, 250V/6A- Kích thước (CxRxS): 21,2x35,6x27,5mm
74Đèn chỉ thị5Cái- Kiểu tròn: Φ22mm- Điện áp: 230Vac- Ánh sáng: Màu đỏ
75Đèn chỉ thị4Cái- Kiểu tròn: Φ22mm- Điện áp: 230Vac- Ánh sáng: Màu xanh
76Thanh ray nhôm2Thanh- Thông số: rộng 35mm, dài 1000mm
77Máng nhựa đi dây5m- Thông số: 45x45x1700mm- Màu xám
78Tủ điều khiển1Cái- Kích thước (CxRxS): 800x600x250mm- Sơn tĩnh điện, bắt thiết bị bằng Panel- Độ dầy 1,2mm;- Cấp bảo vệ: IP55.
79Cáp điện60m- Cáp điều khiển có vỏ bọc và cách điện PVC- Cáp 4 lõi, mỗi lõi có thiết diện 4mm2- Cáp đơn sợi cứng;- Điện áp định mức: 450/750V
80Cáp điện30m- Cáp điều khiển có vỏ bọc và cách điện PVC- Cáp 2 lõi, mỗi lõi có thiết diện 1,5mm2- Cáp mềm nhiều sợi;- Điện áp làm việc định mức: 230VAC
81Ồng nhựa luồn cáp4Cây- Ống tròn, Ф25- 3m/ cây
82Cút nối thẳng5Cái- Dùng cho ông luồn cáp Ф25- Dài 50mm
83Cút góc 90°5Cái- Dùng cho ông luồn cáp Ф25- Dài 30mm
84Kẹp đỡ ống luồn cáp8Cái- Dùng cho ống luồn cáp Ф25
85Thanh chống đa năng16Thanh- Thanh sắt chữ U, lỗ đa năng- Dài 2m/ thanh, độ dày 2,5mm- Rộng: 41mm; cao: 41mm- Đục lỗ chia đều trên thanh.- Chất liệu: Thép mạ kẽm
86Thanh ren M1015mét- M10;- Độ bền 8.8
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cơ điện và đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.830.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->