Gói thầu: Gói thầu số 11: Mua sắm vật tư, thiết bị thay thế phục vụ sửa chữa thường xuyên Thủy điện Sông Tranh 2 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162870-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 - CÔNG TY THỦY ĐIỆN SÔNG TRANH
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Mua sắm vật tư, thiết bị thay thế phục vụ sửa chữa thường xuyên Thủy điện Sông Tranh 2 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220117575
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 18:20:00 đến ngày 2022-02-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,333,655,892 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 với giá trị tối thiểu theo như mô tả dưới đây (phần ghi chú).2. Thỏa mãn điều kiện: Không có hợp đồng tương tự trước đó bị đánh giá là không đạt và không có từ hai hợp đồng tương tự trước đó trở lên bị đánh giá là cảnh báo theo kết quả đánh giá chất lượng của nhà thầu định kỳ/hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu lựa chọn nhà thầu (Quy định của EVN tại Quyết định số 1289/QĐ-EVN ngày 23/09/2021 về việc áp dụng kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam và Quyết định số 462/QĐ-EVN ngày 10/04/2019 về việc ban hành Quy trình và Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng nhà thầu thực hiện hợp đồng trong EVN. Địa chỉ để Nhà thầu tra cứu Quyết định số 1289/QĐ-EVN ngày 23/09/2021 và Quyết định số 462/QĐ-EVN ngày 10/04/2019 https://dauthau.evn.com.vn/)- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về tính chất: là cung cấp Vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa cho Nhà máy điện; Trong số 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét và giá trị tối thiểu là 3,3 tỷ đồng. - Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tổng giá trị tối thiểu là 3,3 tỷ đồng) nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp hợp đồng công chứng.+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của Ngân hàng để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty thuỷ điện Sông Tranh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Mua sắm vật tư, thiết bị thay thế phục vụ sửa chữa thường xuyên Thủy điện Sông Tranh 2 năm 2022
Mua sắm phục vụ SCTX năm 2022
5 Tháng
E-CDNT 3 SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sông Tranh, số 04 Quy Mỹ, Phường Hòa Cường Nam, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. - Số điện thoại liên lạc: 0236.3642267 - Fax: 0236.3642266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty thuỷ điện Sông Tranh , địa chỉ: Số 04 Quy Mỹ, Phường Hoà Cường Nam, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sông Tranh, số 04 Quy Mỹ, Phường Hòa Cường Nam, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. - Số điện thoại liên lạc: 0236.3642267 - Fax: 0236.3642266


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Cung cấp chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) theo quy định của pháp luật Việt Nam (bản gốc hoặc bản sao y theo quy định) và Tờ khai hải quan (nếu có) chứng minh hàng hóa đúng nhãn hiệu, xuất xứ khi thực hiện Hợp đồng đối với hàng hóa được yêu cầu; - Trường hợp CO cung cấp cho nhà nhập khẩu không phải là Nhà thầu thì Nhà thầu phải cung cấp CO (bản sao y theo quy định) kèm theo một trong các tài liệu pháp lý bao gồm: Hợp đồng mua bán, tờ khai hải quan, hóa đơn, Biên bản giao nhận hàng hóa...để chứng minh CO đó là hàng hóa của Nhà thầu cung cấp theo hợp đồng này khi thực hiện hợp đồng ; - Chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao y theo quy định) khi thực hiện hợp đồng đối với hàng hóa được yêu cầu;
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 tại Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sông Tranh, số 04 Quy Mỹ, Phường Hòa Cường Nam, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. - Số điện thoại liên lạc: 0236.3642267 - Fax: 0236.3642266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty thủy điện Sông Tranh, số 04 Quy Mỹ, Phường Hòa Cường Nam, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Vũ Đức Toàn – Giám đốc Công ty thủy điện Sông Tranh. - Số điện thoại liên lạc: 0236.3642267 - Fax: 0236.3642266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư của Công ty thủy điện Sông Tranh (Số điện thoại liên lạc: 0236.3642267 - Fax: 0236.3642266).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư của Công ty thủy điện Sông Tranh (Số điện thoại liên lạc: 0236.3642267 - Fax: 0236.3642266).
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng cấm hút thuốc20TấmNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2Bảng cấm lửa20TấmNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3Bảng Nội quy PCCC Kích thước: Cao x Rộng = 500 x 350 mm10TấmNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4Bảng tiêu lệnh PCCC Kích thước: Dài x Rộng = 500 x 350 mm20TấmNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5Cuộn dây cứu hỏa DN65, 20 m10CuộnNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6Kệ đôi đựng bình cứu hỏa5CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7Tủ cứu hỏa ngoài trời1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8Bảng Nội quy PCCC Kích thước: Cao x Rộng = 500 x 350 mm3TấmNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9Bảng tiêu lệnh PCCC Kích thước: Dài x Rộng = 500 x 350 mm3TấmNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10Cuộn dây cứu hỏa DN50, 20 m5CuộnNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11Tấm kính 1005x405x4mm1TấmNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12Cụm van 1 chiều 3 ngã - máy nén khí2CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13Dây curoa SPA 800 - máy nén khí2DâyNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14Gioăng làm kín cổ trục MG1/25-G602CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15Lõi lọc nén Ø300x/Ø76mm10CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16Lõi lọc nén Ø63x/Ø30mm124CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17Ống nhựa Æ8mm10MNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18Than hoạt tính500KgNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19Vòng bi 6206 RZ4CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20Lõi lọc Φ65x32-255 mm10CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21Van cầu tay DN25 mm, PN1.6 Mpa2CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22Bộ chia chạc ba F6mm1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23Cụm van áp suất tối thiểu (van một chiều)1BộNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24Cụm van hằng nhiệt - máy nén khí trục vít SCK151BộNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25Đầu nối thẳng F21x14G7/16 sang đầu jacco cắm ống F6mm1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26Van đầu hút máy nén khí1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Cung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng
27Van tay bằng đồng F6mm2CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28Van tay nối bích DN152CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29Đồng hồ đo nhiệt độ 0 ÷250°C ; 32 ÷ 482°F; LFM5CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTCung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng 
30Khớp nối mềm F70 mm x 340 mm1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31Lọc dầu bôi trơn01183575, DEUTZ1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32Lọc nhiên liệu01182550, DEUTZ1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33Lọc bôi trơn JLX-350C/34015441CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34Lọc nước WF 20731CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35Bơm hỏa tiễn 4S24-10T2CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTCung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng 
36Lupe bơm nước DN25 mm3CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37Van 1 chiều lá lật DN 2''2CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38Van vòi DN1510CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39Bóng LED chiếu đường200W Rạng Đông2CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40Bộ chỉnh lưu AC/DCYJZ-16GD2CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41Bộ chỉnh lưu AC/DCPME 4002CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42Bộ chỉnh lưu AC/DCPME 5002CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43Cầu chỉnh lưu cho phanh trục động cơ2CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44Phanh động cơ2CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTCung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng  
45Bo mạch dàn nóng Panasonic CU-E18MKH-82CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46Máy điều hòa CU/CS-XU9UKH-82BộNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTCung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng 
47Ống đồng Ø 1010métNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48Ống đồng Ø 1910métNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49Ống đồng Ø 610métNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50Ống đồng Ø 810métNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
51Pin Alkaline MN2400/LR03 size AAA20viênNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
52Quạt trần Asia10CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
53Bóng đèn LED tube T8, 18W200CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
54Bóng led bulb 12W50CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
55Bóng LED chiếu đường 200W5CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
56Bóng LED Ốp trầnvuông 24W80CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
57Bộ công tắc đôi 1 chiều2HộpNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
58Công tắc hẹn giờ thời gian 2 kênh2CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
59Chuôi đèn E2720CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
60Đèn Exit bên phải10CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
61Đèn Exit bên trái10CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
62Đèn led bán nguyệt M26 1,2m 36W200BộNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
63Đèn Led High bay 200W20BộNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
64Đèn LED Khẩn cấp 6W10CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
65Đèn pha LED 150W Rạng Đông20CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
66Đèn pha LED MPE 1000W FLD3-1000T1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
67Ổ cắm đôi có màn che2HộpNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
68Bóng LED chiếu đường 200W5CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
69Bộ chỉnh lưu AC/DC PME 4004CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTCung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng 
70Bộ nguồn tổ ong SPD241201N1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTCung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng 
71Đèn pha Led 200W Rạng Đông4CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
72Đèn pha Led 70W Rạng Đông60bộNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
73Terminal block 4P - 60A10CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
74Bơm định lượng hóa chất 14W, 220 Vac1cáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTCung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng
75Mỡ bạc đạn chịu nhiệt độ cao1hộpNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
76Đầu báo khói có địa chỉ 15÷32VDC; 6,5mA10CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
77Đầu báo nhiệt có địa chỉ 15-32VDC; 6,5mA10CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
78Đầu báo khói ion Hochiki-SOC5CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
79Đầu báo khói quang học Hochiki-SLV-E (J)5CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
80Module giám sát FMM-1012CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
81Bộ nguồn tổ ong SPD241201N1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTCung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng 
82Cầu chì ống XRNP3CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
83Bộ nguồn 24V1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTCung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng 
84Bộ PLC S7 1200 CPU 1214C AC/DC/RLY1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTCung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng 
85Cảm biến đo áp suất âm1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
86Cảm biến nhiệt độ1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
87Dây cáp điện cadivi 1x1.0mm21CuộnNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
88Đầu bơm dầu bánh răng1BộNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
89Màn hình HMI KTP700 BASIC1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Cung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng
90Mô đun tín hiệu mở rộng Analog S7-12001CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Cung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng
91Mô đun tín hiệu mở rộng Analog S7-12001CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Cung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng
92Ống thủy đo mức chất lỏng1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTCung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng 
93Tủ điện ngoài trời1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
94Van bi inox 2 mảnh nối bích2CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
95Áp tô mát 1 pha 2 cực6CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
96Áp tô mát 3 pha 3 cực ABN63c, LS4CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
97Áp tô mát 3 pha 3 cực ABN103c, LS3CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
98Áp tô mát 3 pha 3 cực ABE 103B2CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
99Bu lông nở sắt M6x5040CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
100Cáp điện hạ áp200MétNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
101Cầu đấu dây10BộNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
102Dây cáp điện cadivi 1x1.0mm22cuộnNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
103Dây cáp điện cadivi 2x2.5mm22cuộnNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
104Đầu cốt SC-25-1020CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
105Đầu cốt SC-50-1030CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
106Ổ cắm gắn thanh ray tủ điện5CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
107Ống ruột gà HDPE150MétNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
108Phao điện15CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
109Rơle an toàn cho phao điện máy bơm nước7CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
110Tủ điện ngoài trời1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
111Tủ điện ngoài trời3CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
112Tủ điện trong nhà8CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
113Thanh ray sắt dùng trong tủ điện4ThanhNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
114Phao điện1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
115Rơle an toàn cho phao điện máy bơm nước1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
116Van xả bồn tiểu nam TOTO DUE126UPE4CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
117Cầu chì sứ bao gồm hộp chì5CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
118Vỏ tủ điện1cáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
119Bộ chuyển đổi tín hiệu điện áp HFPD-300V-PD2-O32CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
120Đồng hồ đo lường dòng điện 1 chiều Veritek VIPS 92PD1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
121Đồng hồ đo lường điện áp 1 chiều VERITEK VIPS 91 PD1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
122Đồng hồ đo lường điện áp xoay chiều 3 pha1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
123Màn hình máy nén khí hạ áp 0.8kpa1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
124Bộ chuyển đổi nguồn AC/DC RK-601BộNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTCung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng 
125Bộ chuyển Analog sang IP trên cáp đồng trục9BộNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
126CAMERA giám sát kiểu IP6BộNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTCung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng 
127Cáp HDMI1SợiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
128Cắt sét Camera IP3BộNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
129Đầu ghi hình IP SAMSUNG XRN-2010P1BộNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Cung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng
130Ổ Cứng HDD Toshiba AV Sata III 8TB/64MB/7200rpm 3.51Như mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
131Thiết bị IP converter quang3BộNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
132Công tắc giới hạn HY-M9043CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
133Bình ắc quy phoenix loại TS12400(12V-40Ah)3CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
134Công tắc áp suất 8141-PL1-B-GE91CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTCung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng 
135Công tắc áp suất Argo hytos 8151-PL1-B-GE91CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTCung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng 
136Cáp điều khiển 16 lõi (Korea)100MétNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
137Cần điều khiển cầu trục1BộNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
138Công tắc giới hạn HY-M9042CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
139Cần điều khiển cầu trục chân dê hạ lưu1BộNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
140Công tắc chuyển mạch 3 vị trí1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
141Công tắc giới hạn hành trình HY-M9042CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
142Công tắc xoay YSAR2-311L1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
143Nút nhấn màu đỏ1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
144Amply2BộNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
145Board Arduino UNO Easy Shield1BộNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
146Board ArduinoUno Rev31BộNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
147Bộ nguồn 5V1BộNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
148Ổn áp Lioa1BộNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
149Dây đấu nối loa phóng thanh200MNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
150Loa phát thanh3CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
151M95 Easy Board1BộNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
152Module Relay1BộNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
153Điện thoạt Holine2BộNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
154Van ổn tốc 2FRM10-22/50L6CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTCung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng
155Van cầu cao áp DN102CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTCung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng
156Van cầu cao áp DN132CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTCung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng
157Van cầu cao áp DN205CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTCung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng
158Van cầu cao áp DN325CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTCung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng 
159Bộ chuyển đổi tín hiệu RS232/RS4851CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTCung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng 
160Bản lề tủ điều khiển LCU18CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
161Màn hình máy tính điều khiển2CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
162Đồng hồ đo lường điện áp 1 chiều2CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
163Bộ giám sát áp lực thấp1CáiNhư mô tả tại Mục II-Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTCung cấp CO, CQ khi thực hiện hợp đồng 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 với giá trị tối thiểu theo như mô tả dưới đây (phần ghi chú).2. Thỏa mãn điều kiện: Không có hợp đồng tương tự trước đó bị đánh giá là không đạt và không có từ hai hợp đồng tương tự trước đó trở lên bị đánh giá là cảnh báo theo kết quả đánh giá chất lượng của nhà thầu định kỳ/hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu lựa chọn nhà thầu (Quy định của EVN tại Quyết định số 1289/QĐ-EVN ngày 23/09/2021 về việc áp dụng kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam và Quyết định số 462/QĐ-EVN ngày 10/04/2019 về việc ban hành Quy trình và Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng nhà thầu thực hiện hợp đồng trong EVN. Địa chỉ để Nhà thầu tra cứu Quyết định số 1289/QĐ-EVN ngày 23/09/2021 và Quyết định số 462/QĐ-EVN ngày 10/04/2019 https://dauthau.evn.com.vn/)- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về tính chất: là cung cấp Vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa cho Nhà máy điện; Trong số 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét và giá trị tối thiểu là 3,3 tỷ đồng. - Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tổng giá trị tối thiểu là 3,3 tỷ đồng) nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp hợp đồng công chứng.+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của Ngân hàng để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->