Gói thầu: Gói thầu số 02.KHVT-2022: “Mua sắm vật tư phục vụ SXKD năm 2022”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220165292-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 02.KHVT-2022: “Mua sắm vật tư phục vụ SXKD năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220160432
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 11:12:00 đến ngày 2022-02-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,987,230,829 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 209,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= 3 x V.(V= 9.800.000.000 VNĐ)(Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá chính mời thầu gồm: Biến dòng hạ thế, hòm đựng công tơ, ghíp kép, đầu cốt, cáp hạ thế các loại, đai thép, khóa đai)- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có tối thiểu 5 năm kinh nghiệmCó giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất hoặc giấy chứng nhận đại lý chính thức/ đối tác kinh doanh (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) (nếu có)Nhà thầu/nhà sản xuất có cớ sở sản xuất hoặc đại lý/ đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi sự cố trong vòng 1 tuần đối với tất cả các loại vật tư chính như: Hộp đựng công tơ Composite, dây và cáp điện các loại, đầu cốt, MCB và phụ kiện cáp vặn xoắn kẹp xiết cáp, kẹp treo cáp, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư (Chứng minh bằng cam kết của nhà sản xuất, đại lý được ủy quyền hoặc đơn vị nhập khẩu trực tiếp).- Điều tra phân tích sự cố và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo sự cố (Chứng minh bằng cam kết của nhà sản xuất, đại lý được ủy quyền hoặc đơn vị nhập khẩu trực tiếp)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02.KHVT-2022: “Mua sắm vật tư phục vụ SXKD năm 2022”
Mua sắm vật tư phục vụ SXKD năm 2022
320 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư:Công ty Điện lực Gia Lâm Địa chỉ: thôn Phú Thuỵ, xã Phú Thị, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 042.2100202/ Fax: 043.6763676
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia Lâm , địa chỉ: Thôn Phú Thụy - Xã Phú Thị - Huyện Gia Lâm - TP Hà Nội - Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư:Công ty Điện lực Gia Lâm Địa chỉ: thôn Phú Thuỵ, xã Phú Thị, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 042.2100202/ Fax: 043.6763676


E-CDNT 10.1(a)
Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (yêu cầu này áp dụng với hạng mục Hòm đựng công tơ Composit, dây và cáp điện các loại. Hàng mẫu sẽ được hoàn trả cho nhà thầu sau khi chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. (nhà thầu gửi hàng trực tiếp theo địa chỉ của chủ đầu tư nêu tại mục E-CDNT 34)
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q)
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…):____[ghi thời hạn]
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 209.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư:Công ty Điện lực Gia Lâm Địa chỉ: thôn Phú Thuỵ, xã Phú Thị, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 042.2100202/ Fax: 043.6763676
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thành- Giám đốc Công ty Điện lực Gia Lâm. Địa chỉ: thôn Phú Thuỵ, xã Phú Thị, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 042.2100202/ Fax: 043.6763676
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT - Công ty Điện lực Gia Lâm Địa chỉ: thôn Phú Thuỵ, xã Phú Thị, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 042.2100202/ Fax: 043.6763676
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHVT - Công ty Điện lực Gia Lâm. Địa chỉ: thôn Phú Thuỵ, xã Phú Thị, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 042.2100202/ Fax: 043.6763676
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến dòng 600V 150/5A 10VA CCX0,5 TN30cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2Biến dòng 600V 200/5A 10VA CCX0,5 TN15cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3Biến dòng 600V 250/5A 10VA CCX0,5 TN15cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Biến dòng 600V 300/5A 10VA CCX0,5 TN15cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5Biến dòng 600V 750/5A 10VA CCX0,5 TN3cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)20cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)1.020cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, có ATM 63A700cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, có ATM 100A200cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt300cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít3.050cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít200cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít350cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm27.000mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm22.000mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm220.000mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm220.000mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm24.500mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm211.000mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm26.000mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm210.000mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm22.000mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm21.000mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2900mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2500mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm21.500mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2150mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2150mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29Dây đồng mềm M3580mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30Dây bọc 0.6kV/1kV PVC/PVC M2*1,5mm2500mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Dây thép ĐK 3mm5.000kgChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32Dây thép bọc nhựa ĐK 2mm15.000mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33Sứ quả bàng6.000quảChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M87.200bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35Đầu cốt M16200cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36Đầu cốt M25600cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37Đầu cốt M35100cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Đầu cốt M5025cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39Đầu cốt M120120cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Đầu cốt M240120cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Đầu cốt xử lý AM701.600cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42Đầu cốt xử lý AM95200cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43Đầu cốt xử lý AM120500cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44Đầu cốt xử lý AM15050cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45Đầu cốt xử lý AM18530cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2100cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47Ống nối chịu lực cho dây nhôm và hợp kim nhôm A12060cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48Ống nối chịu lực cho dây nhôm và hợp kim nhôm A15060cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49Ghíp nhôm 3 Bu lông 50-240100cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50Móc treo cáp450cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm230cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm270cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53Kẹp ngừng ABC 4 x (50-95)mm250cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2300cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55Đai thép không gỉ1.200mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56Khóa đai thép1.200cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57Chữ lẻ20.000chữChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58Phôi phiên 81.500cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59Phôi tư gia4.000cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60Tem niêm phong20.000cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61Biển an toàn50cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62Băng dính (keo) hạ thế 10m6.200cuộnChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer/sứ15bộ 1 phaChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64Dây chì 25A6sợiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
65Dây chì 31,5A9sợiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
66Dây chì 40A6sợiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
67Dây chì 50A6sợiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
68Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
69Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng2bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
70Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm22bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
71Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
72Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền10cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
73Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền10cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
74Xi măng PCP3016.500kgChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
75Đá 1x254m3Chi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
76Cát vàng32,5m3Chi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
77Ống nhựa xoắn HDPE 40/302.000mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
78Ống nhựa xoắn HDPE 32/257.000mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
79Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột đơn (14,5 kg/1 bộ)*25 bộ - MKNN25bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
80Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột kép (18,72 kg/1 bộ)*20 bộ - MKNN20bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
81Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên cột đơn (17,17 kg/1 bộ)*40 bộ MKNN40bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
82Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên cột kép (21,4 kg/1 bộ)*10 bộ MKNN10bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
83Xà dỡ 2 hòm công tơ 2 bên cột đơn (20,23 kg/1 bộ)*20 bộ MKNN20bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
84Xà đỡ 2 hòm công tơ 2 bên cột kép (24,46kg/1 bộ)*10 bộ MKNN10bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
85Xà đỡ 3 hòm công tơ 2 bên cột kép (26,93kg/1 bộ)*10 bộ MKNN10bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
86Dây tiếp địa F10 (MKNN) (0.617Kg/m)200mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= 3 x V.(V= 9.800.000.000 VNĐ)(Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá chính mời thầu gồm: Biến dòng hạ thế, hòm đựng công tơ, ghíp kép, đầu cốt, cáp hạ thế các loại, đai thép, khóa đai)- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có tối thiểu 5 năm kinh nghiệmCó giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất hoặc giấy chứng nhận đại lý chính thức/ đối tác kinh doanh (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) (nếu có)Nhà thầu/nhà sản xuất có cớ sở sản xuất hoặc đại lý/ đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi sự cố trong vòng 1 tuần đối với tất cả các loại vật tư chính như: Hộp đựng công tơ Composite, dây và cáp điện các loại, đầu cốt, MCB và phụ kiện cáp vặn xoắn kẹp xiết cáp, kẹp treo cáp, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư (Chứng minh bằng cam kết của nhà sản xuất, đại lý được ủy quyền hoặc đơn vị nhập khẩu trực tiếp).- Điều tra phân tích sự cố và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo sự cố (Chứng minh bằng cam kết của nhà sản xuất, đại lý được ủy quyền hoặc đơn vị nhập khẩu trực tiếp)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->