Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật chất, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện Quý I năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164826-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Phòng không -Không quân/Quân chủng Phòng không -Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật chất, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện Quý I năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220148284
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 10:31:00 đến ngày 2022-02-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,810,758,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.216137E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Hợp đồng mua sắm văn phòng phẩm, vật chất có tính chất tương tự gói thầu- Tài liệu kèm theo: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+ Hóa đơn GTGT sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.967.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.902.590.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tất cả hàng hóa phải được bảo hành trong thời gian 12 tháng. Có địa chỉ bảo hành rõ ràng, cách thức liên hệ khi bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ bàn giao hàng hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán,….- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm vật chất, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện Quý I năm 2022
Nội dung mua sắm vật chất, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện, Quý I năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Phòng không Không quân Địa chỉ: Xã Kim Sơn, Sơn Tây, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Quản lý xây dựng và Phát triển đô thị Việt Nam, Địa chỉ: Số 07, liền kề 10, Khu đô thị Xa La, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Kiến trúc và xây dựng AP Việt Nam, Địa chỉ: Xóm Gia, xã Dương Liễu, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân , địa chỉ: xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Học viện Phòng không Không quân Địa chỉ: Xã Kim Sơn, Sơn Tây, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, bao gồm cả: các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh kỹ thuật; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Theo tiêu chuẩn kỹ thuật nêu trong E-HSMT - Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp. Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, catalogue của các hàng hóa chính đi kèm E-HSDT - Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ của hàng hóa khi giao hàng. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Nộp bản cứng (bản gốc) HSDT khi thương thảo hợp đồng. - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. - Để gắn trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế của các sản phẩm, Nhà thầu phải cung cấp: Giấy phép bán hàng và hỗ trợ kỹ thuật từ nhà sản xuất đối với hàng hóa “Mục 95: Vải bạt gai chống thấm in rằn ri may nhà bạt đại đội 45 m2 và lều hỏi thi 12m2”; Trường hợp trong HSDT nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Phòng không Không quân Địa chỉ: Xã Kim Sơn, Sơn Tây, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Học viện Phòng không Không quân Địa chỉ: Xã Kim Sơn, Sơn Tây, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Phòng không Không quân; Địa chỉ: Xã Kim Sơn, Sơn Tây, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Phòng không Không quân; Địa chỉ: Xã Kim Sơn, Sơn Tây, Hà Nội.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy A4 80Gsm1.200GrMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
2Giấy A3 80Gsm300GrMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
3Giấy bóng mờ A05.000MMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
4Giấy kẻ ô ly KT (75x105)cm độ dày 80g5.000TờMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
5Giấy Roky A05.000TờMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
6Giấy nhắc việc KT(7,5x10)cm100TệpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
7Giấy kẻ ngang khổ A4 210x297mm 120 trang7.000TậpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
8Giấy in bản đồ A0 định lượng 1401.500KgMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
9Tẩy chì3.000ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
10Bìa A4 160 Gsm50.000TờMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
11Bìa A3 160 Gsm10.000TờMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
12Bìa nilon A4 1,5mm5.000TờMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
13Bút xóa300ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
14Bút chữ A2.000ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
15Bút Gel 0,7 mm300ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
16Bút dạ 12 màu1.000HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
17Bút sáp 12 màu500ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
18Bút chì 12 màu500HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
19Bút bi đỏ2.400ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
20Bút bi đen TL 0314.800ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
21Bút bi xanh9.600ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
22Bút viết bảng500ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
23Bút chì đen 2B4.000ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
24Chì hai đầu xanh, đỏ300ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
25Chì dầu màu xanh, đỏ, đen, vàng300ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
26Bút dạ 2 đầu nhỏ đỏ, đen, xanh2.000ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
27Bút dạ 2 đầu to500ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
28Bút nhớ dòng500ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
29Mực can loại 100ml500LọMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
30Mực in Canon EP 303 chính hãng (Dùng cho máy Canon 2900)20HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
31Mực phô tô đen trắng Ricoh Type 355440HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
32Mực in phun HP 72 máy T610 loại 130ml 6 màu: đen, xanh nước biển, đỏ, vàng, xám, ghi18HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
33Mực in màu HP 72 máy T795 loại 130ml 6 màu: đen, xanh nước biển, đỏ, vàng, xám, ghi12HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
34Biển tên cài áo500ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
35Ghim cài loại A100HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
36Ghim số 10200HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
37Ghim số 3200HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
38Kẹp tài liệu sắt 51mm100HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
39Bàn ghim số 10100CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
40Bàn ghim100CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
41Dao xén200ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
42Kéo 180mm100ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
43Hồ dán 32ml700LọMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
44Băng dính trắng 5cm500CuộnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
45Băng dính lụa 5cm300CuộnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
46Băng dính xanh 5cm500CuộnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
47Băng dính 2 mặt 1,2cm250CuộnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
48Phấn trắng600HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
49Thước kẻ mi ca 30cm300ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
50Vở học viên40.000QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
51Sổ bìa cứng400QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
52Sổ công tác giáo viên800QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
53Cặp giáo viên300ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
54Cặp học viên Chất liệu da simili; khóa Inox; Kích thước 38x29x10cm; in lô gô Học viện PK-KQ500ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
55Cặp phai hộp nhựa 7,5cm50ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
56Cặp trình ký da XIFU 800230ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
57Cặp cán bộ50ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
58Chuột máy tính không dây30ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
59Bàn phím30ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
60Biểu trưng Học viện Chất liệu đồng công nghệ ăn mòn; Kích thước 23x18x4cm; Làm theo mẫu riêng của Học viện PK-KQ150ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
61Túi đựng biểu trưng, Kích thước 42x30x7cm; in hình trống đồng và tên Học viện PK-KQ150ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
62Phù hiệu cấp Chiến thuật, chiến dịch Chất liệu bằng đồng, có ghim cài theo mẫu Học viện PK-KQ300ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
63Phù hiệu cấp phân đội Chất liệu bằng đồng, có ghim cài theo mẫu Học viện PK-KQ500ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
64Hộp đựng phù hiệu Kích thước (6x5x3)cm; theo mẫu Học viện PK-KQ800ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
65Giấy in phiếu điểm 2 mặt in hình trống đồng màu vàng3.000TờMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
66Sổ theo dõi huấn luyện (60 tờ, khổ A4)100QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
67Đăng ký kết quả học tập (16 tờ, khổ A4)100QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
68Đăng ký kết quả rèn luyện (31 tờ, khổ A4)100QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
69Kế hoạch công tác của giáo viên (20 tờ, khổ A4)600QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
70Sổ điểm của giáo viên (20 tờ, khổ A4)600QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
71Sổ tổng hợp huấn luyện (64 tờ, khổ A4)100QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
72Sổ báo cáo huấn luyện tuần, tháng của Khoa (60 tờ, khổ A4)100QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
73Sổ báo cáo huấn luyện hàng ngày của Khoa (60 tờ, khổ A4)100QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
74Sổ báo cáo huấn luyện hàng ngày (Hệ, Tiểu đoàn 60 tờ, khổ A4)100QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
75Sổ báo cáo huấn luyện tuần, tháng của Hê, tiểu đoàn (60 tờ, khổ A4)100QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
76Đăng ký huấn luyện hàng ngày của Khoa (50 tờ, khổ A4)100QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
77Đăng ký huấn luyện hàng ngày của Bộ môn (50 tờ, khổ A4)100QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
78Sổ đổi giờ giảng (50 tờ khổ A5)100QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
79Sổ chi tiết vật tư (100 tờ khổ A4)20QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
80Sổ kho vật tư (100 tờ khổ A4)20QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
81Sổ điểm học viên 22 tờ/quyển khổ A5400QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
82Sổ theo dõi thể lực học viên 22 tờ/quyển khổ A5400QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
83Sổ kế hoạch huấn luyện chiến đấu tháng, năm (20 tờ/ quyển) khổ A3200QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
84Báo cáo kết quả HLCĐ 21 tờ A4200QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
85Quyết tâm chiến đấu (20 tờ/quyển) khổ A3200QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
86Sổ đăng ký chuyển cấp CĐ (20 tờ/quyển) khổ A4200QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
87Sổ NK TT cuối khoá (13 tờ/quyển) khổ A4400QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
88KH chuyển TTSSCĐ (15 tờ/quyển) khổ A3200QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
89Kế hoạch bay đêm5.000TờMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
90Phong bì Học viện nhỏ (KT: 20x13)cm3.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
91Phong bì Học viện to (KT: 18x23)cm3.000CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
92Phiếu nhập kho 20x30cm150QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
93Phiếu xuất kho 20x30cm300QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
94Túi giấy xi măng đựng tài liệu KT(23x32)cm3.000ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
95Đĩa CD trắng dung lượng 700MB500ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
96Băng cát set (Dung lượng: 90 phút)50ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
97Quạt trần50ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
98Pin AAA 1.5v100ViênMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
99Dây thép 1mm40KgMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
100Dây thít dài 40cm 250 cái/ túi20TúiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
101Dây thít dài 20cm 250 cái/ túi35TúiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
102Chổi lau nhà to200CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
103Khăn lau tay KT 34x34cm200CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
104Ổ khóa100ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
105Dây điện dẹt 2x1.0400MMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
106Dây điện dẹt 2x1,5200MMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
107Dây điện dẹt 2x2,5200MMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
108Máng đèn led đôi100ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
109Máng đèn led đơn100ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
110Bóng đèn Led 120/18W250ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
111Bóng đèn Led100ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
112Bóng compat200ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
113Bóng compat 20w200ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
114Phích cắm200ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
115Ổ cắm Li oa, 4 lỗ có công tắc, dây dài 5m100ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
116Ổ Cắm đôi100ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
117Xi phông tiểu treo100BộMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
118Xi phông chậu rửa mặt150BộMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
119Vòi chậu rửa100ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
120Vòi xịt nhựa100ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
121Chổi cước cán dài50ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
122Chổi lá cọ46ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
123Chổi quét trần nhà cán loại 3m47ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
124Chổi chít cán dài100ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
125Chổi lau nhà nhỏ100ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
126Chổi cọ toilet đầu vuông60ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
127Chậu rửa tay Ø40cm90ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
128Bơm thông tắc100ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
129Hót rác nhựa100ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
130Xô nhựa 20 lít không nắp60ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
131Thùng đựng rác to 80 lít50ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
132Thùng nhựa 180l50ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
133Găng tay cao su dài 39cm200ĐôiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
134Ủng bảo hộ20ĐôiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
135Hóa chất rửa bồn cầu500LítMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
136Thuốc tẩy đường ống300GóiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
137Xà phòng225KgMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
138Thảm trải sàn nhựa gai mít80M2Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V
139Ống nhựa rửa sàn300MMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
140Khẩu trang cotton kháng khuẩn500ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
141Quần, áo bảo hộ túi hộp tím than- pha màu ghi10BộMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
142Vệ sinh bồn cầu 900ml (xanh biển)100ChaiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
143Khăn lau tay KT30x30cm300ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
144Khăn chải bàn KT (3x1,5)m60ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
145Chổi chít cán ngắn200ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
146Bộ cờ lê vòng miệng gồm 12 cờ lê vòng miệng , size: 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 17mm, 19mm, 22mm, 24mm, 247mm, 30mm, 32mm3BộMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
147Bộ cờ lê 2 đầu vòng gồm 8 chi tiết: 6x7,8x9,10x11,12x13, 14x15, 16x17, 18x19, 20x22mm3BộMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
148Bộ tuýp 44 chi tiết2BộMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
149Cờ lê chữ T gồm 7 chiếc Kích thước: 8mm, 10mm, 12mm, 13mm, 14mm, 17mm, 19mm2BộMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
150Súng xiết bu lông1ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
151Bộ 6 tua vít gồm 3 vít dẹp:SL 5.5*5*75, SL5.5*5*100, SL 6.5*6*150; 3 vít bake PH1*5*75, PH1*5*100, PH2*6*1507BộMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
152Bộ kìm (3 kìm: kìm cắt, kìm răng, kìm nhọn )4BộMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
153Búa tạ loại 2kg2ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
154Búa tạ loại 5kg2ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
155Dây bảo hiểm 0,5mm12KgMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
156Dây bảo hiểm 0,8 mm5KgMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
157Dây bảo hiểm 1 mm2KgMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
158Bảo hiểm chốt chẻ2KgMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
159Chụp bảo vệ tai50CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
160Giẻ lau thô215M2Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V
161Chổi lông loại nhỏ 1cm75CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
162Chổi lông loại to 5cm35CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
163Xô tôn to ĐK 30cm6CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
164Xô tôn nhỏ ĐK 20cm12CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
165Đèn pin sạc cầm tay20CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
166Giấy ráp mịn kt 230x280mm70TờMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
167Gang tay sợi poly phủ PU lòng bàn tau100ĐôiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
168Chai xịt rỉ sắt2HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
169Vi mạch µA741 DIP-8 chính hãng ST30CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
1701N4007 A7 Diode chỉnh lưu 1A 1000V SOD-123F200CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
1711N5819 Diode Schottky 1A 40V DO-41100CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
1722P4M Thyristor 2A 400V TO-20225CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
1735L0380R TO-220F-415CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
17474HC192 CD74HC192E DIP-1615CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
17574LS00 SN74LS00N DIP-14 chính hãng TI15CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
17674LS138 SN74LS138N DIP-16 chính hãng TI15CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
17774LS151 SN74LS151N 74151 DIP-1615CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
17874LS194N DIP-1615CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
17974LS245N DIP-20 chính hãng TI15CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
18074LS247N SN74LS247N DIP-1625CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
18174LS32 SN74LS32N DIP-14 chính hãng TI15CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
18274LS90 SN74LS90N DIP-14 chính hãng TI15CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
183AT89S52-24PU DIP-40 chính hãng ATMEL15CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
184Biến áp nguồn 10A; Điện áp vào: 110V hoặc 220V; Điện áp ra: 6V, 9V, 12V, 15V, 18V, 24V (Điện xoay chiều - AC); Dòng điện MAX : 10A6CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
185Biến Tần 200w-220v; Điện áp đầu vào 1 pha 220V; Điện áp đầu ra 3 pha 220V2CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
186Biến trở tam giác RM063 1K, 2K, 5K, 10K, 100K100CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
187Cách li quang;20CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
188Cáp 7 màu đực đực 20cm 40P45CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
189Cáp tín hiệu CN2 điều khiển động cơ1SợiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
190Cầu chì ống80CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
191CD4017BE DIP-16 chính hãng TI30CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
192Cuộn cảm vạch 1/4W 0307 1µH, 1mH50CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
193Cuộn lọc 10mH50CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
194Chiết áp công tắc 100K150CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
195D718 2SD718 NPN Transistor 8A 160V TO-3P KEC lõi đồng25CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
196Dây điện từ quấn Máy biến áp, động cơ điện phi 0.1712KgMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
197Dây hút thiếc 3mmx1.5m15CuộnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
198DH321 DIP-8 chính hãng Fairchild15CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
199Diac DB425CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
200Diode zener 1W 10V 1N4740A100CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
201Đế IC DIP 8, 14,16, 18 chân loại dẹp160CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
202Điện trở băng A09 330R, 1K, 2K, 10K 1/8W 5%100CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
203Điện trở sứ 5W 100R 5%100CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
204Điện trở vỏ nhôm15CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
205Động cơ bước 12V15CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
206Động Cơ xung mini; Điện áp hoạt động:5CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
207Động cơ 10.000V/phút15CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
208Động cơ; Tốc độ 22.000 V/p trục tròn; Điện áp sử dụng: 12V-24V; Đường kính trục: 5mm6CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
209Động cơ servo, bánh răng kim loại; Kích thước: 40,8 * 20 * 38mm5CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
210Đồng hồ vạn năng5CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
211Encoder 600 xung 2 phase 5-24V5CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
212Giấy nhám15TờMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
213IC ATMEGA32L-8PU DIP40 2.7-5.5V 8MHz4CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
214IC ổn áp (5V, 9V, 12V); KA78xx ổn áp 1.5A TO-220150CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
215IC truyền thông RS232; MAX232EPE DIP1620CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
216IRF540NS N-Mosfet 33A 100V TO-263 chính hãng IR25CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
217Jump cái đơn 2.54mm 1x40P chân thẳng15ThanhMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
218Jump đực đơn 2.54mm 1x40P chân thẳng25ThanhMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
219KA7812 ổn áp 1.5A 12V TO-220 chính hãng Fairchild15CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
220KBL406 Diode cầu 4A 600V DIP-425CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
221Kit Arduino UNO R3 + Cáp USB; Chip điều khiển: Atmega328P-AU5CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
222Khởi động từ CHINT 3pha 25A NXC-256CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
223L7805CV 1.5A 5V TO-220 loại thường15CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
224L7809CV 1.5A 9V TO-22015CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
225LA4440 ZIP-14 2-Chanel15CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
226LCD1602 5V 16x2 xanh dương15CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
227LED 3mm; xanh dương (xanh lá, đỏ) siêu sáng chân dài100CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
228LED 5mm trắng đục ánh sáng xanh dương (xanh lá, đỏ) chân dài20CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
229LED 5mm; trắng đục ánh sáng xanh dương (xanh lá, đỏ) chân dài100CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
230LED matrix 8x8 5mm màu đỏ 60x60mm A chung 2088BS15CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
231LED matrix 8x8 5mm màu đỏ 60x60mm K chung 2088AS15CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
232Mạch Nạp ROM SP200 S/SE13BộMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
233Mạch thử; MB-102 830 lỗ30CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
234MB6M Diode cầu 0.5A 600V DIP-425CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
235MCR100-8 Thyristor 1A 600V TO-9225CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
236NE555 NE555P DIP-8 chính hãng TI15CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
237NEC2561 DIP-4 chính hãng NEC25CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
238PC817 PC817C SOP-4 loại thường15CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
239PCB lỗ 12x18cm phíp thủy tinh FR4 1 mặt30TấmMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
240Relay 12V 16A 8 chân; G2R-1-E-12VDC10CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
241RS507 Diode cầu 5A 700V DIP-4150CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
242SR5100 Schottky Diode 5A 100V DO-2750CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
243SS14 Diode Schottky 1A 40V SMA DO-214AC (1N5819)100CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
244SS54 SMC/DO-214AB 5A 40V Schottky Barrier (1N5824)50CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
245Tản nhiệt nhôm TO-220 21x15x10mm trắng25TấmMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
246TIP41C NPN Transistor 6A 100V TO-220 chính hãng Fairchild/ON33CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
247TL084 TL084CN DIP-14 chính hãng TI15CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
248TL494 TL494CN DIP-16 chính hãng TI15CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
249Tụ 1,5µF 450VAC CBB61 2 chân cắm jack25CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
250Tụ 2µF 450VAC 2 chân cắm jack25CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
251Tụ cao áp 2KV 2.2nF, 10nF200CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
252Tụ dán 2,2µF, 4,7µF 22µF300CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
253Tụ điện 4 µF/450 VAC10CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
254Tụ gốm 0,1nF, 0,22µF 50V400CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
255Tụ hóa 250V 330uF; Hãng sản xuất: JCCON; Kích thước: 22x30mm50CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
256Tụ hóa 25V 1000µF 10x20mm tần số cao250CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
257Tụ hóa 450V 68µF 18x25 tần số cao100CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
258Tụ hóa 50V; Điện dung 3300uF; Kích thước 18x30mm; Tần số cao150CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
259Tụ lọc nguồn AC 0,22uF 275V chân 10mm100CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
260Thạch anh 24Mhz25CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
261Thiếc hàn không chì 0.8mm 500G20CuộnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
262Transistor trường 30F124 GT30F124 IGBT 200A 300V TO-220F chính hãng100CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
263VIPER22A DIP-815CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
264Thép tròn ф20 C455CâyMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
265Dao tiện 1/2-3/4 (bao gồm 4 lưỡi dao)12CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
266Dũa thô, dũa tinh50CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
267Phôi nguội 20x2050CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
268Mẫu kiểm tra độ bền kéo ф6¸ф1050CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
269Mẫu kiểm tra độ bền nén ф6¸ф1050CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
270Mẫu đo độ côn 1:303CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
271Đo kiểm tra bánh răng M10, M3.54CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
272Túi chống ẩm loại 500g2TúiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
273Phao xả két50BộMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
274Dây mềm Inox 304 dài 60cm50ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
275Két xả bồn cầu Inax C-117VA20BộMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
276Băng tan cuốn ống nước100CuộnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
277Băng keo đen cách điện100CuộnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
278Chốt khóa ngang Inox 30480ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
279Bản lề lá số 3150BộMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
280Lưỡi cưa sắt loại 130chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
281Que hàn10KgMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
282Đui đèn sứ 500W100ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
283Át tomat 1 pha, 1 cực70ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
284Át tomat 3 cực 100A30ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
285Tụ quạt 2,5Mf 400v200ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
286Hạt công tắc 2 chiều80HạtMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
287Bút điện10ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
288Máng gen luồn dây điện 30x14mm (2m/cây)50CâyMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
289Máng gen luồn dây điện 60x22mm50CâyMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
290Máng gen luồn dây điện 39x18mm (2m/cây)50CâyMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
291Máng gen luồn dây điện 60x40mm50CâyMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
292Van phao điện20ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
293Keo con chó loại 200ml100HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
294Keo dán ống nhựa uPVC loại 1Kg/hộp50HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
295Van bi ren inox tay gạt (phi 34)100ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
296Cần gạt bồn cầu200ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
297Van tiểu treo100ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
298Vít nở và vít xoắn (1kg/ túi)30TúiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
299Vít bắn thẳng 1,2,3,4, 5cm (1kg/gói)20GóiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
300Đầu bắn vít (10 cái/hộp)80HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
301Dây cấp nước Inax A-703-5100ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
302Giá đỡ chậu rửa mặt loại bản dày150ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
303Bộ ruột thay thế cho bồn cầu 2 nút nhấn60BộMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.216137E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Hợp đồng mua sắm văn phòng phẩm, vật chất có tính chất tương tự gói thầu- Tài liệu kèm theo: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+ Hóa đơn GTGT sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.967.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.902.590.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tất cả hàng hóa phải được bảo hành trong thời gian 12 tháng. Có địa chỉ bảo hành rõ ràng, cách thức liên hệ khi bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ bàn giao hàng hóa 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán,….- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->