Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật chất, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện Quý I năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Phòng không -Không quân/Quân chủng Phòng không -Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật chất, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện Quý I năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148284 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 10:31:00 đến ngày 2022-02-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,810,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.216137E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Hợp đồng mua sắm văn phòng phẩm, vật chất có tính chất tương tự gói thầu- Tài liệu kèm theo: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+ Hóa đơn GTGT sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.967.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.902.590.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tất cả hàng hóa phải được bảo hành trong thời gian 12 tháng. Có địa chỉ bảo hành rõ ràng, cách thức liên hệ khi bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ bàn giao hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán,….- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm vật chất, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện Quý I năm 2022 Nội dung mua sắm vật chất, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện, Quý I năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, bao gồm cả: các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh kỹ thuật; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Theo tiêu chuẩn kỹ thuật nêu trong E-HSMT - Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp. Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, catalogue của các hàng hóa chính đi kèm E-HSDT - Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ của hàng hóa khi giao hàng. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nộp bản cứng (bản gốc) HSDT khi thương thảo hợp đồng. - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. - Để gắn trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế của các sản phẩm, Nhà thầu phải cung cấp: Giấy phép bán hàng và hỗ trợ kỹ thuật từ nhà sản xuất đối với hàng hóa “Mục 95: Vải bạt gai chống thấm in rằn ri may nhà bạt đại đội 45 m2 và lều hỏi thi 12m2”; Trường hợp trong HSDT nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Phòng không Không quân Địa chỉ: Xã Kim Sơn, Sơn Tây, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Học viện Phòng không Không quân Địa chỉ: Xã Kim Sơn, Sơn Tây, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Phòng không Không quân; Địa chỉ: Xã Kim Sơn, Sơn Tây, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Phòng không Không quân; Địa chỉ: Xã Kim Sơn, Sơn Tây, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 80Gsm | 1.200 | Gr | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 2 | Giấy A3 80Gsm | 300 | Gr | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 3 | Giấy bóng mờ A0 | 5.000 | M | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 4 | Giấy kẻ ô ly KT (75x105)cm độ dày 80g | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 5 | Giấy Roky A0 | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 6 | Giấy nhắc việc KT(7,5x10)cm | 100 | Tệp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 7 | Giấy kẻ ngang khổ A4 210x297mm 120 trang | 7.000 | Tập | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 8 | Giấy in bản đồ A0 định lượng 140 | 1.500 | Kg | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 9 | Tẩy chì | 3.000 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 10 | Bìa A4 160 Gsm | 50.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 11 | Bìa A3 160 Gsm | 10.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 12 | Bìa nilon A4 1,5mm | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 13 | Bút xóa | 300 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 14 | Bút chữ A | 2.000 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 15 | Bút Gel 0,7 mm | 300 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 16 | Bút dạ 12 màu | 1.000 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 17 | Bút sáp 12 màu | 500 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 18 | Bút chì 12 màu | 500 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 19 | Bút bi đỏ | 2.400 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 20 | Bút bi đen TL 031 | 4.800 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 21 | Bút bi xanh | 9.600 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 22 | Bút viết bảng | 500 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 23 | Bút chì đen 2B | 4.000 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 24 | Chì hai đầu xanh, đỏ | 300 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 25 | Chì dầu màu xanh, đỏ, đen, vàng | 300 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 26 | Bút dạ 2 đầu nhỏ đỏ, đen, xanh | 2.000 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 27 | Bút dạ 2 đầu to | 500 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 28 | Bút nhớ dòng | 500 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 29 | Mực can loại 100ml | 500 | Lọ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 30 | Mực in Canon EP 303 chính hãng (Dùng cho máy Canon 2900) | 20 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 31 | Mực phô tô đen trắng Ricoh Type 3554 | 40 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 32 | Mực in phun HP 72 máy T610 loại 130ml 6 màu: đen, xanh nước biển, đỏ, vàng, xám, ghi | 18 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 33 | Mực in màu HP 72 máy T795 loại 130ml 6 màu: đen, xanh nước biển, đỏ, vàng, xám, ghi | 12 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 34 | Biển tên cài áo | 500 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 35 | Ghim cài loại A | 100 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 36 | Ghim số 10 | 200 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 37 | Ghim số 3 | 200 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 38 | Kẹp tài liệu sắt 51mm | 100 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 39 | Bàn ghim số 10 | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 40 | Bàn ghim | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 41 | Dao xén | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 42 | Kéo 180mm | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 43 | Hồ dán 32ml | 700 | Lọ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 44 | Băng dính trắng 5cm | 500 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 45 | Băng dính lụa 5cm | 300 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 46 | Băng dính xanh 5cm | 500 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 47 | Băng dính 2 mặt 1,2cm | 250 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 48 | Phấn trắng | 600 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 49 | Thước kẻ mi ca 30cm | 300 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 50 | Vở học viên | 40.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 51 | Sổ bìa cứng | 400 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 52 | Sổ công tác giáo viên | 800 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 53 | Cặp giáo viên | 300 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 54 | Cặp học viên Chất liệu da simili; khóa Inox; Kích thước 38x29x10cm; in lô gô Học viện PK-KQ | 500 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 55 | Cặp phai hộp nhựa 7,5cm | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 56 | Cặp trình ký da XIFU 8002 | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 57 | Cặp cán bộ | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 58 | Chuột máy tính không dây | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 59 | Bàn phím | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 60 | Biểu trưng Học viện Chất liệu đồng công nghệ ăn mòn; Kích thước 23x18x4cm; Làm theo mẫu riêng của Học viện PK-KQ | 150 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 61 | Túi đựng biểu trưng, Kích thước 42x30x7cm; in hình trống đồng và tên Học viện PK-KQ | 150 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 62 | Phù hiệu cấp Chiến thuật, chiến dịch Chất liệu bằng đồng, có ghim cài theo mẫu Học viện PK-KQ | 300 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 63 | Phù hiệu cấp phân đội Chất liệu bằng đồng, có ghim cài theo mẫu Học viện PK-KQ | 500 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 64 | Hộp đựng phù hiệu Kích thước (6x5x3)cm; theo mẫu Học viện PK-KQ | 800 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 65 | Giấy in phiếu điểm 2 mặt in hình trống đồng màu vàng | 3.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 66 | Sổ theo dõi huấn luyện (60 tờ, khổ A4) | 100 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 67 | Đăng ký kết quả học tập (16 tờ, khổ A4) | 100 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 68 | Đăng ký kết quả rèn luyện (31 tờ, khổ A4) | 100 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 69 | Kế hoạch công tác của giáo viên (20 tờ, khổ A4) | 600 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 70 | Sổ điểm của giáo viên (20 tờ, khổ A4) | 600 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 71 | Sổ tổng hợp huấn luyện (64 tờ, khổ A4) | 100 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 72 | Sổ báo cáo huấn luyện tuần, tháng của Khoa (60 tờ, khổ A4) | 100 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 73 | Sổ báo cáo huấn luyện hàng ngày của Khoa (60 tờ, khổ A4) | 100 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 74 | Sổ báo cáo huấn luyện hàng ngày (Hệ, Tiểu đoàn 60 tờ, khổ A4) | 100 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 75 | Sổ báo cáo huấn luyện tuần, tháng của Hê, tiểu đoàn (60 tờ, khổ A4) | 100 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 76 | Đăng ký huấn luyện hàng ngày của Khoa (50 tờ, khổ A4) | 100 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 77 | Đăng ký huấn luyện hàng ngày của Bộ môn (50 tờ, khổ A4) | 100 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 78 | Sổ đổi giờ giảng (50 tờ khổ A5) | 100 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 79 | Sổ chi tiết vật tư (100 tờ khổ A4) | 20 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 80 | Sổ kho vật tư (100 tờ khổ A4) | 20 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 81 | Sổ điểm học viên 22 tờ/quyển khổ A5 | 400 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 82 | Sổ theo dõi thể lực học viên 22 tờ/quyển khổ A5 | 400 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 83 | Sổ kế hoạch huấn luyện chiến đấu tháng, năm (20 tờ/ quyển) khổ A3 | 200 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 84 | Báo cáo kết quả HLCĐ 21 tờ A4 | 200 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 85 | Quyết tâm chiến đấu (20 tờ/quyển) khổ A3 | 200 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 86 | Sổ đăng ký chuyển cấp CĐ (20 tờ/quyển) khổ A4 | 200 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 87 | Sổ NK TT cuối khoá (13 tờ/quyển) khổ A4 | 400 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 88 | KH chuyển TTSSCĐ (15 tờ/quyển) khổ A3 | 200 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 89 | Kế hoạch bay đêm | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 90 | Phong bì Học viện nhỏ (KT: 20x13)cm | 3.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 91 | Phong bì Học viện to (KT: 18x23)cm | 3.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 92 | Phiếu nhập kho 20x30cm | 150 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 93 | Phiếu xuất kho 20x30cm | 300 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 94 | Túi giấy xi măng đựng tài liệu KT(23x32)cm | 3.000 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 95 | Đĩa CD trắng dung lượng 700MB | 500 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 96 | Băng cát set (Dung lượng: 90 phút) | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 97 | Quạt trần | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 98 | Pin AAA 1.5v | 100 | Viên | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 99 | Dây thép 1mm | 40 | Kg | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 100 | Dây thít dài 40cm 250 cái/ túi | 20 | Túi | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 101 | Dây thít dài 20cm 250 cái/ túi | 35 | Túi | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 102 | Chổi lau nhà to | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 103 | Khăn lau tay KT 34x34cm | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 104 | Ổ khóa | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 105 | Dây điện dẹt 2x1.0 | 400 | M | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 106 | Dây điện dẹt 2x1,5 | 200 | M | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 107 | Dây điện dẹt 2x2,5 | 200 | M | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 108 | Máng đèn led đôi | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 109 | Máng đèn led đơn | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 110 | Bóng đèn Led 120/18W | 250 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 111 | Bóng đèn Led | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 112 | Bóng compat | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 113 | Bóng compat 20w | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 114 | Phích cắm | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 115 | Ổ cắm Li oa, 4 lỗ có công tắc, dây dài 5m | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 116 | Ổ Cắm đôi | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 117 | Xi phông tiểu treo | 100 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 118 | Xi phông chậu rửa mặt | 150 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 119 | Vòi chậu rửa | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 120 | Vòi xịt nhựa | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 121 | Chổi cước cán dài | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 122 | Chổi lá cọ | 46 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 123 | Chổi quét trần nhà cán loại 3m | 47 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 124 | Chổi chít cán dài | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 125 | Chổi lau nhà nhỏ | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 126 | Chổi cọ toilet đầu vuông | 60 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 127 | Chậu rửa tay Ø40cm | 90 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 128 | Bơm thông tắc | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 129 | Hót rác nhựa | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 130 | Xô nhựa 20 lít không nắp | 60 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 131 | Thùng đựng rác to 80 lít | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 132 | Thùng nhựa 180l | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 133 | Găng tay cao su dài 39cm | 200 | Đôi | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 134 | Ủng bảo hộ | 20 | Đôi | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 135 | Hóa chất rửa bồn cầu | 500 | Lít | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 136 | Thuốc tẩy đường ống | 300 | Gói | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 137 | Xà phòng | 225 | Kg | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 138 | Thảm trải sàn nhựa gai mít | 80 | M2 | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 139 | Ống nhựa rửa sàn | 300 | M | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 140 | Khẩu trang cotton kháng khuẩn | 500 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 141 | Quần, áo bảo hộ túi hộp tím than- pha màu ghi | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 142 | Vệ sinh bồn cầu 900ml (xanh biển) | 100 | Chai | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 143 | Khăn lau tay KT30x30cm | 300 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 144 | Khăn chải bàn KT (3x1,5)m | 60 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 145 | Chổi chít cán ngắn | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 146 | Bộ cờ lê vòng miệng gồm 12 cờ lê vòng miệng , size: 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 17mm, 19mm, 22mm, 24mm, 247mm, 30mm, 32mm | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 147 | Bộ cờ lê 2 đầu vòng gồm 8 chi tiết: 6x7,8x9,10x11,12x13, 14x15, 16x17, 18x19, 20x22mm | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 148 | Bộ tuýp 44 chi tiết | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 149 | Cờ lê chữ T gồm 7 chiếc Kích thước: 8mm, 10mm, 12mm, 13mm, 14mm, 17mm, 19mm | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 150 | Súng xiết bu lông | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 151 | Bộ 6 tua vít gồm 3 vít dẹp:SL 5.5*5*75, SL5.5*5*100, SL 6.5*6*150; 3 vít bake PH1*5*75, PH1*5*100, PH2*6*150 | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 152 | Bộ kìm (3 kìm: kìm cắt, kìm răng, kìm nhọn ) | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 153 | Búa tạ loại 2kg | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 154 | Búa tạ loại 5kg | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 155 | Dây bảo hiểm 0,5mm | 12 | Kg | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 156 | Dây bảo hiểm 0,8 mm | 5 | Kg | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 157 | Dây bảo hiểm 1 mm | 2 | Kg | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 158 | Bảo hiểm chốt chẻ | 2 | Kg | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 159 | Chụp bảo vệ tai | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 160 | Giẻ lau thô | 215 | M2 | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 161 | Chổi lông loại nhỏ 1cm | 75 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 162 | Chổi lông loại to 5cm | 35 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 163 | Xô tôn to ĐK 30cm | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 164 | Xô tôn nhỏ ĐK 20cm | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 165 | Đèn pin sạc cầm tay | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 166 | Giấy ráp mịn kt 230x280mm | 70 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 167 | Gang tay sợi poly phủ PU lòng bàn tau | 100 | Đôi | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 168 | Chai xịt rỉ sắt | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 169 | Vi mạch µA741 DIP-8 chính hãng ST | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 170 | 1N4007 A7 Diode chỉnh lưu 1A 1000V SOD-123F | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 171 | 1N5819 Diode Schottky 1A 40V DO-41 | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 172 | 2P4M Thyristor 2A 400V TO-202 | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 173 | 5L0380R TO-220F-4 | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 174 | 74HC192 CD74HC192E DIP-16 | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 175 | 74LS00 SN74LS00N DIP-14 chính hãng TI | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 176 | 74LS138 SN74LS138N DIP-16 chính hãng TI | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 177 | 74LS151 SN74LS151N 74151 DIP-16 | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 178 | 74LS194N DIP-16 | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 179 | 74LS245N DIP-20 chính hãng TI | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 180 | 74LS247N SN74LS247N DIP-16 | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 181 | 74LS32 SN74LS32N DIP-14 chính hãng TI | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 182 | 74LS90 SN74LS90N DIP-14 chính hãng TI | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 183 | AT89S52-24PU DIP-40 chính hãng ATMEL | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 184 | Biến áp nguồn 10A; Điện áp vào: 110V hoặc 220V; Điện áp ra: 6V, 9V, 12V, 15V, 18V, 24V (Điện xoay chiều - AC); Dòng điện MAX : 10A | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 185 | Biến Tần 200w-220v; Điện áp đầu vào 1 pha 220V; Điện áp đầu ra 3 pha 220V | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 186 | Biến trở tam giác RM063 1K, 2K, 5K, 10K, 100K | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 187 | Cách li quang; | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 188 | Cáp 7 màu đực đực 20cm 40P | 45 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 189 | Cáp tín hiệu CN2 điều khiển động cơ | 1 | Sợi | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 190 | Cầu chì ống | 80 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 191 | CD4017BE DIP-16 chính hãng TI | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 192 | Cuộn cảm vạch 1/4W 0307 1µH, 1mH | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 193 | Cuộn lọc 10mH | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 194 | Chiết áp công tắc 100K | 150 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 195 | D718 2SD718 NPN Transistor 8A 160V TO-3P KEC lõi đồng | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 196 | Dây điện từ quấn Máy biến áp, động cơ điện phi 0.17 | 12 | Kg | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 197 | Dây hút thiếc 3mmx1.5m | 15 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 198 | DH321 DIP-8 chính hãng Fairchild | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 199 | Diac DB4 | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 200 | Diode zener 1W 10V 1N4740A | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 201 | Đế IC DIP 8, 14,16, 18 chân loại dẹp | 160 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 202 | Điện trở băng A09 330R, 1K, 2K, 10K 1/8W 5% | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 203 | Điện trở sứ 5W 100R 5% | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 204 | Điện trở vỏ nhôm | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 205 | Động cơ bước 12V | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 206 | Động Cơ xung mini; Điện áp hoạt động: | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 207 | Động cơ 10.000V/phút | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 208 | Động cơ; Tốc độ 22.000 V/p trục tròn; Điện áp sử dụng: 12V-24V; Đường kính trục: 5mm | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 209 | Động cơ servo, bánh răng kim loại; Kích thước: 40,8 * 20 * 38mm | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 210 | Đồng hồ vạn năng | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 211 | Encoder 600 xung 2 phase 5-24V | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 212 | Giấy nhám | 15 | Tờ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 213 | IC ATMEGA32L-8PU DIP40 2.7-5.5V 8MHz | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 214 | IC ổn áp (5V, 9V, 12V); KA78xx ổn áp 1.5A TO-220 | 150 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 215 | IC truyền thông RS232; MAX232EPE DIP16 | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 216 | IRF540NS N-Mosfet 33A 100V TO-263 chính hãng IR | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 217 | Jump cái đơn 2.54mm 1x40P chân thẳng | 15 | Thanh | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 218 | Jump đực đơn 2.54mm 1x40P chân thẳng | 25 | Thanh | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 219 | KA7812 ổn áp 1.5A 12V TO-220 chính hãng Fairchild | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 220 | KBL406 Diode cầu 4A 600V DIP-4 | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 221 | Kit Arduino UNO R3 + Cáp USB; Chip điều khiển: Atmega328P-AU | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 222 | Khởi động từ CHINT 3pha 25A NXC-25 | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 223 | L7805CV 1.5A 5V TO-220 loại thường | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 224 | L7809CV 1.5A 9V TO-220 | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 225 | LA4440 ZIP-14 2-Chanel | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 226 | LCD1602 5V 16x2 xanh dương | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 227 | LED 3mm; xanh dương (xanh lá, đỏ) siêu sáng chân dài | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 228 | LED 5mm trắng đục ánh sáng xanh dương (xanh lá, đỏ) chân dài | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 229 | LED 5mm; trắng đục ánh sáng xanh dương (xanh lá, đỏ) chân dài | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 230 | LED matrix 8x8 5mm màu đỏ 60x60mm A chung 2088BS | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 231 | LED matrix 8x8 5mm màu đỏ 60x60mm K chung 2088AS | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 232 | Mạch Nạp ROM SP200 S/SE | 13 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 233 | Mạch thử; MB-102 830 lỗ | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 234 | MB6M Diode cầu 0.5A 600V DIP-4 | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 235 | MCR100-8 Thyristor 1A 600V TO-92 | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 236 | NE555 NE555P DIP-8 chính hãng TI | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 237 | NEC2561 DIP-4 chính hãng NEC | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 238 | PC817 PC817C SOP-4 loại thường | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 239 | PCB lỗ 12x18cm phíp thủy tinh FR4 1 mặt | 30 | Tấm | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 240 | Relay 12V 16A 8 chân; G2R-1-E-12VDC | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 241 | RS507 Diode cầu 5A 700V DIP-4 | 150 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 242 | SR5100 Schottky Diode 5A 100V DO-27 | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 243 | SS14 Diode Schottky 1A 40V SMA DO-214AC (1N5819) | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 244 | SS54 SMC/DO-214AB 5A 40V Schottky Barrier (1N5824) | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 245 | Tản nhiệt nhôm TO-220 21x15x10mm trắng | 25 | Tấm | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 246 | TIP41C NPN Transistor 6A 100V TO-220 chính hãng Fairchild/ON | 33 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 247 | TL084 TL084CN DIP-14 chính hãng TI | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 248 | TL494 TL494CN DIP-16 chính hãng TI | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 249 | Tụ 1,5µF 450VAC CBB61 2 chân cắm jack | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 250 | Tụ 2µF 450VAC 2 chân cắm jack | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 251 | Tụ cao áp 2KV 2.2nF, 10nF | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 252 | Tụ dán 2,2µF, 4,7µF 22µF | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 253 | Tụ điện 4 µF/450 VAC | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 254 | Tụ gốm 0,1nF, 0,22µF 50V | 400 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 255 | Tụ hóa 250V 330uF; Hãng sản xuất: JCCON; Kích thước: 22x30mm | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 256 | Tụ hóa 25V 1000µF 10x20mm tần số cao | 250 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 257 | Tụ hóa 450V 68µF 18x25 tần số cao | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 258 | Tụ hóa 50V; Điện dung 3300uF; Kích thước 18x30mm; Tần số cao | 150 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 259 | Tụ lọc nguồn AC 0,22uF 275V chân 10mm | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 260 | Thạch anh 24Mhz | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 261 | Thiếc hàn không chì 0.8mm 500G | 20 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 262 | Transistor trường 30F124 GT30F124 IGBT 200A 300V TO-220F chính hãng | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 263 | VIPER22A DIP-8 | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 264 | Thép tròn ф20 C45 | 5 | Cây | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 265 | Dao tiện 1/2-3/4 (bao gồm 4 lưỡi dao) | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 266 | Dũa thô, dũa tinh | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 267 | Phôi nguội 20x20 | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 268 | Mẫu kiểm tra độ bền kéo ф6¸ф10 | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 269 | Mẫu kiểm tra độ bền nén ф6¸ф10 | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 270 | Mẫu đo độ côn 1:30 | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 271 | Đo kiểm tra bánh răng M10, M3.5 | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 272 | Túi chống ẩm loại 500g | 2 | Túi | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 273 | Phao xả két | 50 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 274 | Dây mềm Inox 304 dài 60cm | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 275 | Két xả bồn cầu Inax C-117VA | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 276 | Băng tan cuốn ống nước | 100 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 277 | Băng keo đen cách điện | 100 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 278 | Chốt khóa ngang Inox 304 | 80 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 279 | Bản lề lá số 3 | 150 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 280 | Lưỡi cưa sắt loại 1 | 30 | chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 281 | Que hàn | 10 | Kg | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 282 | Đui đèn sứ 500W | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 283 | Át tomat 1 pha, 1 cực | 70 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 284 | Át tomat 3 cực 100A | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 285 | Tụ quạt 2,5Mf 400v | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 286 | Hạt công tắc 2 chiều | 80 | Hạt | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 287 | Bút điện | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 288 | Máng gen luồn dây điện 30x14mm (2m/cây) | 50 | Cây | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 289 | Máng gen luồn dây điện 60x22mm | 50 | Cây | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 290 | Máng gen luồn dây điện 39x18mm (2m/cây) | 50 | Cây | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 291 | Máng gen luồn dây điện 60x40mm | 50 | Cây | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 292 | Van phao điện | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 293 | Keo con chó loại 200ml | 100 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 294 | Keo dán ống nhựa uPVC loại 1Kg/hộp | 50 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 295 | Van bi ren inox tay gạt (phi 34) | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 296 | Cần gạt bồn cầu | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 297 | Van tiểu treo | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 298 | Vít nở và vít xoắn (1kg/ túi) | 30 | Túi | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 299 | Vít bắn thẳng 1,2,3,4, 5cm (1kg/gói) | 20 | Gói | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 300 | Đầu bắn vít (10 cái/hộp) | 80 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 301 | Dây cấp nước Inax A-703-5 | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 302 | Giá đỡ chậu rửa mặt loại bản dày | 150 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 303 | Bộ ruột thay thế cho bồn cầu 2 nút nhấn | 60 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.216137E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Hợp đồng mua sắm văn phòng phẩm, vật chất có tính chất tương tự gói thầu- Tài liệu kèm theo: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+ Hóa đơn GTGT sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.967.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.902.590.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tất cả hàng hóa phải được bảo hành trong thời gian 12 tháng. Có địa chỉ bảo hành rõ ràng, cách thức liên hệ khi bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ bàn giao hàng hóa | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán,….- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi