Gói thầu: Cung cấp phụ tùng van an toàn và van điều khiển phục vụ công tác đại tu ST14, Lò 11, Lò 12, Lò 13 PM1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220165782-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp phụ tùng van an toàn và van điều khiển phục vụ công tác đại tu ST14, Lò 11, Lò 12, Lò 13 PM1
Số hiệu KHLCNT 20220165766
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 185 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 14:09:00 đến ngày 2022-02-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,275,873,436 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.413810154E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.255174687E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.393.111.405 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.786.222.810 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Ghi chú:-Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh hàng hóa của hợp đồng tương tự được sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp.-Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phạm vi cung cấp bao gồm các vật tư, thiết bị và tương tự quy mô của gói thầu đang xét.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Trong trường hợp Bên mời thầu có yêu cầu để đối chiếu, nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự/biên bản nghiệm thu/quyết toán/thanh lý hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp phụ tùng van an toàn và van điều khiển phục vụ công tác đại tu ST14, Lò 11, Lò 12, Lò 13 PM1
Mua sắm phụ tùng van an toàn và van điều khiển phục vụ công tác đại tu ST14, Lò 11, Lò 12, Lò 13 PM1
185 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3).


E-CDNT 10.1(g)
1. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 2. Cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 3. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
* Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: + Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. + Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận nếu là hàng nhập khẩu (bản gốc hoặc bản liên 2 hoặc liên 3 hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền); + Chứng chỉ chất lượng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền); + Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của Bên Bán); + Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có); + Giấy bảo hành (bản gốc).
E-CDNT 12.2
nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của Bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh Covid-19 nếu có) để thực hiện trọn gói.
E-CDNT 14.3 không áp dụng.
E-CDNT 15.2
không áp dụng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Disc của HP STEAM PIPE SAFETY VALVE (11LAB31AA003) - Van an toàn đường hơi cao áp (03 van)Type: 1739WD; Size: 65mm; Set P: 159.7Bar; Serial No.: V20637; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 11)1CáiDisc của HP STEAM PIPE SAFETY VALVE (11LAB31AA003) - Van an toàn đường hơi cao áp (03 van)Type: 1739WD; Size: 65mm; Set P: 159.7Bar; Serial No.: V20637; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 11)Chi tiết theo HSMT
2Completed valve của HP DRUM SAFETY VALVE 2 (11HAG31AA401) - Van an toàn bao hơi cao áp 2 (03 van)Type: 1730WB; Size: 65mm; Set Press: 169.5 Bar; Lift: 11.43 Bar; Serial No.: V20658; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 11)1BộCompleted valve của HP DRUM SAFETY VALVE 2 (11HAG31AA401) - Van an toàn bao hơi cao áp 2 (03 van)Type: 1730WB; Size: 65mm; Set Press: 169.5 Bar; Lift: 11.43 Bar; Serial No.: V20658; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 11)Chi tiết theo HSMT
3Disc (P/N: 13) của RH INLET SAFETY VALVE 1 (11LBC02AA003) - Van an toàn đường hơi tái sấy 1 Type: 2775QD; Size: 100mm; Set P: 54.5Bar; Lift: 25.02; Serial No.: V20639; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 11)1CáiDisc (P/N: 13) của RH INLET SAFETY VALVE 1 (11LBC02AA003) - Van an toàn đường hơi tái sấy 1 Type: 2775QD; Size: 100mm; Set P: 54.5Bar; Lift: 25.02; Serial No.: V20639; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 11)Chi tiết theo HSMT
4Disc của HP STEAM PIPE SAFETY VALVE (12LAB31AA003) - Van an toàn đường hơi cao áp (03 van)Type: 1739WD; Size: 65mm; Set P: 159.7Bar; Serial No.: V20637; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 12)1CáiDisc của HP STEAM PIPE SAFETY VALVE (12LAB31AA003) - Van an toàn đường hơi cao áp (03 van)Type: 1739WD; Size: 65mm; Set P: 159.7Bar; Serial No.: V20637; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 12)Chi tiết theo HSMT
5Disc (P/N: 13) của RH INLET SAFETY VALVE 1 (12LBC02AA003) - Van an toàn đường hơi tái sấy 1 Type: 2775QD; Size: 100mm; Set P: 54.5Bar; Lift: 25.02; Serial No.: V20639; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 12)1CáiDisc (P/N: 13) của RH INLET SAFETY VALVE 1 (12LBC02AA003) - Van an toàn đường hơi tái sấy 1 Type: 2775QD; Size: 100mm; Set P: 54.5Bar; Lift: 25.02; Serial No.: V20639; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 12)Chi tiết theo HSMT
6Disc (P/N: 13) của RH INLET SAFETY VALVE 2 (12LBC02AA004) - Van an toàn đường hơi tái sấy 2 Type: 2765D; Size: 100mm; Set P: 52.9Bar; Lift: 19.05; Serial No.: V20640; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 12)1CáiDisc (P/N: 13) của RH INLET SAFETY VALVE 2 (12LBC02AA004) - Van an toàn đường hơi tái sấy 2 Type: 2765D; Size: 100mm; Set P: 52.9Bar; Lift: 19.05; Serial No.: V20640; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 12)Chi tiết theo HSMT
7Disc (P/N: 3) của LP DRUM SAFETY VALVE 1 (12HAG11AA400/401) - Van an toàn bao hơi hạ áp 1Type: 1811MB/3; Size: 80mm; Set Press: 11.76 Bar; Lift: 13.59Bar; Serial: V20629; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 12)1CáiDisc (P/N: 3) của LP DRUM SAFETY VALVE 1 (12HAG11AA400/401) - Van an toàn bao hơi hạ áp 1Type: 1811MB/3; Size: 80mm; Set Press: 11.76 Bar; Lift: 13.59Bar; Serial: V20629; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 12)Chi tiết theo HSMT
8Guide của HP STEAM PIPE SAFETY VALVE (13LAB31AA003) - Van an toàn đường hơi cao áp (03 van)Type: 1739WD; Size: 65mm; Set P: 159.7Bar; Serial No.: V20637; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 13)1CáiGuide của HP STEAM PIPE SAFETY VALVE (13LAB31AA003) - Van an toàn đường hơi cao áp (03 van)Type: 1739WD; Size: 65mm; Set P: 159.7Bar; Serial No.: V20637; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 13)Chi tiết theo HSMT
9Disc của HP STEAM PIPE SAFETY VALVE (13LAB31AA003) - Van an toàn đường hơi cao áp (03 van)Type: 1739WD; Size: 65mm; Set P: 159.7Bar; Serial No.: V20637; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 13)1CáiDisc của HP STEAM PIPE SAFETY VALVE (13LAB31AA003) - Van an toàn đường hơi cao áp (03 van)Type: 1739WD; Size: 65mm; Set P: 159.7Bar; Serial No.: V20637; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 13)Chi tiết theo HSMT
10Spindle của HP STEAM PIPE SAFETY VALVE (13LAB31AA003) - Van an toàn đường hơi cao áp (03 van)Type: 1739WD; Size: 65mm; Set P: 159.7Bar; Serial No.: V20637; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 13)1CáiSpindle của HP STEAM PIPE SAFETY VALVE (13LAB31AA003) - Van an toàn đường hơi cao áp (03 van)Type: 1739WD; Size: 65mm; Set P: 159.7Bar; Serial No.: V20637; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 13)Chi tiết theo HSMT
11Disc (P/N: 51) của HP DRUM SAFETY VALVE 2 (13HAG31AA401) - Van an toàn bao hơi cao áp 2 (03 van)Type: 1730WB; Size: 65mm; Set Press: 169.5 Bar; Lift: 11.43 Bar; Serial No.: V20658; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 13)1CáiDisc (P/N: 51) của HP DRUM SAFETY VALVE 2 (13HAG31AA401) - Van an toàn bao hơi cao áp 2 (03 van)Type: 1730WB; Size: 65mm; Set Press: 169.5 Bar; Lift: 11.43 Bar; Serial No.: V20658; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 13)Chi tiết theo HSMT
12Disc P/N: 13 của Van an toàn bao hơi trung áp 1 (13HAG21AA400)Type: 2725B; Size: 50mm; Set Press: 52.9 Bar; Lift: 8.6 Bar; Serial: V20631; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 13)1CáiDisc P/N: 13 của Van an toàn bao hơi trung áp 1 (13HAG21AA400)Type: 2725B; Size: 50mm; Set Press: 52.9 Bar; Lift: 8.6 Bar; Serial: V20631; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 13)Chi tiết theo HSMT
13Disc (P/N: 13) của HTR STEAM PIPE SAFETY VALVE (13LBB01AA003) - Van an toàn đường hơi tái sấy nóngType: 2767D , Size: 100mm; Set P: 50.2 Bar; Lift : 19.05 Bar; Serial. No.: V20638; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 13)1CáiDisc (P/N: 13) của HTR STEAM PIPE SAFETY VALVE (13LBB01AA003) - Van an toàn đường hơi tái sấy nóngType: 2767D , Size: 100mm; Set P: 50.2 Bar; Lift : 19.05 Bar; Serial. No.: V20638; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 13)Chi tiết theo HSMT
14Disc (P/N: 13) của RH INLET SAFETY VALVE 2 (13LBC02AA004) - Van an toàn đường hơi tái sấy 2 Type: 2765D; Size: 100mm; Set P: 52.9Bar; Lift: 19.05; Serial No.: V20640; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 13)1CáiDisc (P/N: 13) của RH INLET SAFETY VALVE 2 (13LBC02AA004) - Van an toàn đường hơi tái sấy 2 Type: 2765D; Size: 100mm; Set P: 52.9Bar; Lift: 19.05; Serial No.: V20640; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 13)Chi tiết theo HSMT
15Disc (P/N: 3) của LP DRUM SAFETY VALVE 1 (13HAG11AA400/401) - Van an toàn bao hơi hạ áp 1Type: 1811MB/3; Size: 80mm; Set Press: 11.76 Bar; Lift: 13.59Bar; Serial: V20629; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 13)1CáiDisc (P/N: 3) của LP DRUM SAFETY VALVE 1 (13HAG11AA400/401) - Van an toàn bao hơi hạ áp 1Type: 1811MB/3; Size: 80mm; Set Press: 11.76 Bar; Lift: 13.59Bar; Serial: V20629; Supplier: Dresser Consolidated (Lò 13)Chi tiết theo HSMT
16Inner seal ring (Item No: 24) của HRSG CONDENSATE PRE-HEATER RECIRCULATION CONTROL VALVE (KKS: 11LAB63AA700) - Van điều khiển tuần hoàn gia nhiệt vào bình ngưng Model No: 51-41911; Body Type: Globe; Body Size: 250A; Port Size: 10"; Serial No: U412A5101-1; Supplier: Niigata Masoneilan (Lò 11)1CáiInner seal ring (Item No: 24) của HRSG CONDENSATE PRE-HEATER RECIRCULATION CONTROL VALVE (KKS: 11LAB63AA700) - Van điều khiển tuần hoàn gia nhiệt vào bình ngưng Model No: 51-41911; Body Type: Globe; Body Size: 250A; Port Size: 10"; Serial No: U412A5101-1; Supplier: Niigata Masoneilan (Lò 11)Chi tiết theo HSMT
17Outer seal ring (Item No: 23) của HRSG CONDENSATE PRE-HEATER RECIRCULATION CONTROL VALVE (KKS: 11LAB63AA700) - Van điều khiển tuần hoàn gia nhiệt vào bình ngưng Model No: 51-41911; Body Type: Globe; Body Size: 250A; Port Size: 10"; Serial No: U412A5101-1; Supplier: Niigata Masoneilan (Lò 11)1CáiOuter seal ring (Item No: 23) của HRSG CONDENSATE PRE-HEATER RECIRCULATION CONTROL VALVE (KKS: 11LAB63AA700) - Van điều khiển tuần hoàn gia nhiệt vào bình ngưng Model No: 51-41911; Body Type: Globe; Body Size: 250A; Port Size: 10"; Serial No: U412A5101-1; Supplier: Niigata Masoneilan (Lò 11)Chi tiết theo HSMT
18Vật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: HP TURBINE BYPASS SPRAY C.V; KKS: MAN11AA700; (Valve Serial No.: U411A5101-7; Valve Model No.: 82-21105) Actuator Type: Diaphragm; Size: #15M (Reverse); Travel: 20.32mm; Drawing No.: A-1115MRA; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ1BộVật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: HP TURBINE BYPASS SPRAY C.V; KKS: MAN11AA700; (Valve Serial No.: U411A5101-7; Valve Model No.: 82-21105) Actuator Type: Diaphragm; Size: #15M (Reverse); Travel: 20.32mm; Drawing No.: A-1115MRA; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓChi tiết theo HSMT
19Plug (P/N: 3) của Van điều khiển nước cấp bao hơi trung áp (KKS: LAB83AA700) Model No: 82-21129; Body Type: Globe; Body Size: 80A; Port Size: 2"; Serial No: U412A5101-2; Supplier: Niigata Masoneilan (Lò 12)1CáiPlug (P/N: 3) của Van điều khiển nước cấp bao hơi trung áp (KKS: LAB83AA700) Model No: 82-21129; Body Type: Globe; Body Size: 80A; Port Size: 2"; Serial No: U412A5101-2; Supplier: Niigata Masoneilan (Lò 12)Chi tiết theo HSMT
20Inner seal ring (Item No: 24) của HRSG CONDENSATE PRE-HEATER RECIRCULATION CONTROL VALVE (KKS: 12LAB63AA700) - Van điều khiển tuần hoàn gia nhiệt vào bình ngưng Model No: 51-41911; Body Type: Globe; Body Size: 250A; Port Size: 10"; Serial No: U412A5101-1; Supplier: Niigata Masoneilan (Lò 12)1CáiInner seal ring (Item No: 24) của HRSG CONDENSATE PRE-HEATER RECIRCULATION CONTROL VALVE (KKS: 12LAB63AA700) - Van điều khiển tuần hoàn gia nhiệt vào bình ngưng Model No: 51-41911; Body Type: Globe; Body Size: 250A; Port Size: 10"; Serial No: U412A5101-1; Supplier: Niigata Masoneilan (Lò 12)Chi tiết theo HSMT
21Outer seal ring (Item No: 23) của HRSG CONDENSATE PRE-HEATER RECIRCULATION CONTROL VALVE (KKS: 12LAB63AA700) - Van điều khiển tuần hoàn gia nhiệt vào bình ngưng Model No: 51-41911; Body Type: Globe; Body Size: 250A; Port Size: 10"; Serial No: U412A5101-1; Supplier: Niigata Masoneilan (Lò 12)1CáiOuter seal ring (Item No: 23) của HRSG CONDENSATE PRE-HEATER RECIRCULATION CONTROL VALVE (KKS: 12LAB63AA700) - Van điều khiển tuần hoàn gia nhiệt vào bình ngưng Model No: 51-41911; Body Type: Globe; Body Size: 250A; Port Size: 10"; Serial No: U412A5101-1; Supplier: Niigata Masoneilan (Lò 12)Chi tiết theo HSMT
22Inner seal ring (Item No: 24) của HRSG CONDENSATE PRE-HEATER BYPASS CONTROL VALVE (KKS: 12LAB61AA700) - Van điều khiển đường tắt gia nhiệt vào bình ngưng Model No: 82-41611; Body Type: Globe; Body Size: 200A; Port Size: 8"; Serial No: U412A5101-9; Supplier: Niigata Masoneilan (Lò 12)1CáiInner seal ring (Item No: 24) của HRSG CONDENSATE PRE-HEATER BYPASS CONTROL VALVE (KKS: 12LAB61AA700) - Van điều khiển đường tắt gia nhiệt vào bình ngưng Model No: 82-41611; Body Type: Globe; Body Size: 200A; Port Size: 8"; Serial No: U412A5101-9; Supplier: Niigata Masoneilan (Lò 12)Chi tiết theo HSMT
23Outer seal ring (Item No: 23) của HRSG CONDENSATE PRE-HEATER BYPASS CONTROL VALVE (KKS: 12LAB61AA700) - Van điều khiển đường tắt gia nhiệt vào bình ngưng Model No: 82-41611; Body Type: Globe; Body Size: 200A; Port Size: 8"; Serial No: U412A5101-9; Supplier: Niigata Masoneilan (Lò 12)1CáiOuter seal ring (Item No: 23) của HRSG CONDENSATE PRE-HEATER BYPASS CONTROL VALVE (KKS: 12LAB61AA700) - Van điều khiển đường tắt gia nhiệt vào bình ngưng Model No: 82-41611; Body Type: Globe; Body Size: 200A; Port Size: 8"; Serial No: U412A5101-9; Supplier: Niigata Masoneilan (Lò 12)Chi tiết theo HSMT
24Vật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: B-HP Drum Feed Water CV; KKS: LAB93AA701; (Valve Serial No.: U412A5101-5; Valve Model No.: 51-21129EB) Actuator Type: Cylinder; Size: #32 (with handwheel); Travel: 50.8mm; Drawing No.: 32CYLWH; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 12)1CáiVật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: B-HP Drum Feed Water CV; KKS: LAB93AA701; (Valve Serial No.: U412A5101-5; Valve Model No.: 51-21129EB) Actuator Type: Cylinder; Size: #32 (with handwheel); Travel: 50.8mm; Drawing No.: 32CYLWH; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 12)Chi tiết theo HSMT
25Vật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: HP DRUM INTERMITTENT BLOW C.V; KKS: LCQ71AA700; (Valve Serial No.: U412A5101-8; Valve Model No.: 51-21129EB) Actuator Type: Cylinder; Size: #28 (with handwheel); Travel: 38.1mm; Drawing No.: 28CYLWH; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 12)1CáiVật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: HP DRUM INTERMITTENT BLOW C.V; KKS: LCQ71AA700; (Valve Serial No.: U412A5101-8; Valve Model No.: 51-21129EB) Actuator Type: Cylinder; Size: #28 (with handwheel); Travel: 38.1mm; Drawing No.: 28CYLWH; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 12)Chi tiết theo HSMT
26Vật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: HRSG RH DSH SPRAY SHUT OFF VALVE; KKS: LAE12AA700; (Valve Serial No.: U412A5101-6; Valve Model No.: 51-21124) Actuator Type: Cylinder; Size: #12 (with handwheel, volume chamber); Travel: 38.1mm; Drawing No.: 12CYLWH/C; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 12)1CáiVật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: HRSG RH DSH SPRAY SHUT OFF VALVE; KKS: LAE12AA700; (Valve Serial No.: U412A5101-6; Valve Model No.: 51-21124) Actuator Type: Cylinder; Size: #12 (with handwheel, volume chamber); Travel: 38.1mm; Drawing No.: 12CYLWH/C; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 12)Chi tiết theo HSMT
27Vật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: IP FEED WATER PRESSURE C.V; KKS: LAB82AA700; (Valve Serial No.: W412A0961-2; Valve Model No.: 51-21129) Actuator Type: Cylinder; Size: #12 (with handwheel, volume chamber); Travel: 38.1mm; Drawing No.: 12CYLWH/C; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 12)1CáiVật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: IP FEED WATER PRESSURE C.V; KKS: LAB82AA700; (Valve Serial No.: W412A0961-2; Valve Model No.: 51-21129) Actuator Type: Cylinder; Size: #12 (with handwheel, volume chamber); Travel: 38.1mm; Drawing No.: 12CYLWH/C; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 12)Chi tiết theo HSMT
28Vật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: IP DRUM INTERMITTENT BLOW C.V; KKS: LCQ61AA700; (Valve Serial No.: U411A5102-5; Valve Model No.: 82-21125) Actuator Type: Diaphragm; Size: #15M (Reverse); Travel: 20.32mm; Drawing No.: A-1115MRAT; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 12)1CáiVật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: IP DRUM INTERMITTENT BLOW C.V; KKS: LCQ61AA700; (Valve Serial No.: U411A5102-5; Valve Model No.: 82-21125) Actuator Type: Diaphragm; Size: #15M (Reverse); Travel: 20.32mm; Drawing No.: A-1115MRAT; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 12)Chi tiết theo HSMT
29Vật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: HRSG A/B-LP DRUM FEED WATER C.V; KKS: LAB73AA700/701; (Valve Serial No.: U411A5101-1; Valve Model No.: 82-21125) Actuator Type: Diaphragm; Size: #13M (Reverse); Travel: 38.1mm; Drawing No.: A-1115MRA; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 12)2CáiVật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: HRSG A/B-LP DRUM FEED WATER C.V; KKS: LAB73AA700/701; (Valve Serial No.: U411A5101-1; Valve Model No.: 82-21125) Actuator Type: Diaphragm; Size: #13M (Reverse); Travel: 38.1mm; Drawing No.: A-1115MRA; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 12)Chi tiết theo HSMT
30Inner seal ring (Item No: 24) của HRSG CONDENSATE PRE-HEATER RECIRCULATION CONTROL VALVE (KKS: 13LAB63AA700) - Van điều khiển tuần hoàn gia nhiệt vào bình ngưng Model No: 51-41911; Body Type: Globe; Body Size: 250A; Port Size: 10"; Serial No: U412A5101-1; Supplier: Niigata Masoneilan (Lò 13)1CáiInner seal ring (Item No: 24) của HRSG CONDENSATE PRE-HEATER RECIRCULATION CONTROL VALVE (KKS: 13LAB63AA700) - Van điều khiển tuần hoàn gia nhiệt vào bình ngưng Model No: 51-41911; Body Type: Globe; Body Size: 250A; Port Size: 10"; Serial No: U412A5101-1; Supplier: Niigata Masoneilan (Lò 13)Chi tiết theo HSMT
31Outer seal ring (Item No: 23) của HRSG CONDENSATE PRE-HEATER RECIRCULATION CONTROL VALVE (KKS: 13LAB63AA700) - Van điều khiển tuần hoàn gia nhiệt vào bình ngưng Model No: 51-41911; Body Type: Globe; Body Size: 250A; Port Size: 10"; Serial No: U412A5101-1; Supplier: Niigata Masoneilan (Lò 13)1CáiOuter seal ring (Item No: 23) của HRSG CONDENSATE PRE-HEATER RECIRCULATION CONTROL VALVE (KKS: 13LAB63AA700) - Van điều khiển tuần hoàn gia nhiệt vào bình ngưng Model No: 51-41911; Body Type: Globe; Body Size: 250A; Port Size: 10"; Serial No: U412A5101-1; Supplier: Niigata Masoneilan (Lò 13)Chi tiết theo HSMT
32Inner seal ring (Item No: 24) của HRSG CONDENSATE PRE-HEATER BYPASS CONTROL VALVE (KKS: 131LAB61AA700) - Van điều khiển đường tắt gia nhiệt vào bình ngưng Model No: 82-41611; Body Type: Globe; Body Size: 200A; Port Size: 8"; Serial No: U412A5101-9; Supplier: Niigata Masoneilan (Lò 13)1CáiInner seal ring (Item No: 24) của HRSG CONDENSATE PRE-HEATER BYPASS CONTROL VALVE (KKS: 131LAB61AA700) - Van điều khiển đường tắt gia nhiệt vào bình ngưng Model No: 82-41611; Body Type: Globe; Body Size: 200A; Port Size: 8"; Serial No: U412A5101-9; Supplier: Niigata Masoneilan (Lò 13)Chi tiết theo HSMT
33Outer seal ring (Item No: 23) của HRSG CONDENSATE PRE-HEATER BYPASS CONTROL VALVE (KKS: 131LAB61AA700) - Van điều khiển đường tắt gia nhiệt vào bình ngưng Model No: 82-41611; Body Type: Globe; Body Size: 200A; Port Size: 8"; Serial No: U412A5101-9; Supplier: Niigata Masoneilan (Lò 13)1CáiOuter seal ring (Item No: 23) của HRSG CONDENSATE PRE-HEATER BYPASS CONTROL VALVE (KKS: 131LAB61AA700) - Van điều khiển đường tắt gia nhiệt vào bình ngưng Model No: 82-41611; Body Type: Globe; Body Size: 200A; Port Size: 8"; Serial No: U412A5101-9; Supplier: Niigata Masoneilan (Lò 13)Chi tiết theo HSMT
34Vật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: B-HP Drum Feed Water CV; KKS: LAB93AA701; (Valve Serial No.: U412A5101-5; Valve Model No.: 51-21129EB) Actuator Type: Cylinder; Size: #32 (with handwheel); Travel: 50.8mm; Drawing No.: 32CYLWH; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 13)1CáiVật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: B-HP Drum Feed Water CV; KKS: LAB93AA701; (Valve Serial No.: U412A5101-5; Valve Model No.: 51-21129EB) Actuator Type: Cylinder; Size: #32 (with handwheel); Travel: 50.8mm; Drawing No.: 32CYLWH; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 13)Chi tiết theo HSMT
35Vật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: HP DRUM INTERMITTENT BLOW C.V; KKS: LCQ71AA700; (Valve Serial No.: U412A5101-8; Valve Model No.: 51-21129EB) Actuator Type: Cylinder; Size: #28 (with handwheel); Travel: 38.1mm; Drawing No.: 28CYLWH; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 13)1CáiVật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: HP DRUM INTERMITTENT BLOW C.V; KKS: LCQ71AA700; (Valve Serial No.: U412A5101-8; Valve Model No.: 51-21129EB) Actuator Type: Cylinder; Size: #28 (with handwheel); Travel: 38.1mm; Drawing No.: 28CYLWH; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 13)Chi tiết theo HSMT
36Vật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: RH DSH SPRAY C.V; KKS: LAE12AA701; (Valve Serial No.: U411A5101-3; Valve Model No.: 82-21124) Actuator Type: Diaphragm; Size: #11M (Reverse); Travel: 20.32mm; Drawing No.: A-1115MRA; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 13)1CáiVật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: RH DSH SPRAY C.V; KKS: LAE12AA701; (Valve Serial No.: U411A5101-3; Valve Model No.: 82-21124) Actuator Type: Diaphragm; Size: #11M (Reverse); Travel: 20.32mm; Drawing No.: A-1115MRA; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 13)Chi tiết theo HSMT
37Vật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: HRSG RH DSH SPRAY SHUT OFF VALVE; KKS: LAE12AA700; (Valve Serial No.: U412A5101-6; Valve Model No.: 51-21124) Actuator Type: Cylinder; Size: #12 (with handwheel, volume chamber); Travel: 38.1mm; Drawing No.: 12CYLWH/C; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 13)1CáiVật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: HRSG RH DSH SPRAY SHUT OFF VALVE; KKS: LAE12AA700; (Valve Serial No.: U412A5101-6; Valve Model No.: 51-21124) Actuator Type: Cylinder; Size: #12 (with handwheel, volume chamber); Travel: 38.1mm; Drawing No.: 12CYLWH/C; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 13)Chi tiết theo HSMT
38Vật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: IP FEED WATER PRESSURE C.V; KKS: LAB82AA700; (Valve Serial No.: W412A0961-2; Valve Model No.: 51-21129) Actuator Type: Cylinder; Size: #12 (with handwheel, volume chamber); Travel: 38.1mm; Drawing No.: 12CYLWH/C; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 13)1CáiVật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: IP FEED WATER PRESSURE C.V; KKS: LAB82AA700; (Valve Serial No.: W412A0961-2; Valve Model No.: 51-21129) Actuator Type: Cylinder; Size: #12 (with handwheel, volume chamber); Travel: 38.1mm; Drawing No.: 12CYLWH/C; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 13)Chi tiết theo HSMT
39Vật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: HRSG IP BCP EMERGENCY COOLING WATER BLOW VALVE; KKS: PGA01AA701; (Valve Serial No.: X411A0854-1; Valve Model No.: 82-21125) Actuator Type: Diaphragm; Size: #11M (Reverse); Travel: 20.32mm; Drawing No.: A-1115MRAT; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 13)1CáiVật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: HRSG IP BCP EMERGENCY COOLING WATER BLOW VALVE; KKS: PGA01AA701; (Valve Serial No.: X411A0854-1; Valve Model No.: 82-21125) Actuator Type: Diaphragm; Size: #11M (Reverse); Travel: 20.32mm; Drawing No.: A-1115MRAT; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 13)Chi tiết theo HSMT
40Vật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: HRSG A/B-LP DRUM FEED WATER C.V; KKS: LAB73AA700/701; (Valve Serial No.: U411A5101-1; Valve Model No.: 82-21125) Actuator Type: Diaphragm; Size: #13M (Reverse); Travel: 38.1mm; Drawing No.: A-1115MRA; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 13)2CáiVật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: HRSG A/B-LP DRUM FEED WATER C.V; KKS: LAB73AA700/701; (Valve Serial No.: U411A5101-1; Valve Model No.: 82-21125) Actuator Type: Diaphragm; Size: #13M (Reverse); Travel: 38.1mm; Drawing No.: A-1115MRA; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 13)Chi tiết theo HSMT
41Vật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: HRSG LP DRUM INTERMITTENT BLOW C.V; KKS: LCQ51AA700; (Valve Serial No.: U411A5101-4; Valve Model No.: 82-21125) Actuator Type: Diaphragm; Size: #11M (Reverse); Travel: 20.32mm; Drawing No.: A-1115MRA; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 13)1CáiVật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: HRSG LP DRUM INTERMITTENT BLOW C.V; KKS: LCQ51AA700; (Valve Serial No.: U411A5101-4; Valve Model No.: 82-21125) Actuator Type: Diaphragm; Size: #11M (Reverse); Travel: 20.32mm; Drawing No.: A-1115MRA; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 13)Chi tiết theo HSMT
42Vật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: HRSG CONDENDATE PRE.HEATER RECIRCULATION C.V; KKS: LAB63AA700; (Valve Serial No.: U412A5101-1; Valve Model No.: 51-41911) Actuator Type: Cylinder; Size: #12 (with handwheel, volume chamber); Travel: 76.2mm; Drawing No.: 12CYLWH/C; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 13)1CáiVật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: HRSG CONDENDATE PRE.HEATER RECIRCULATION C.V; KKS: LAB63AA700; (Valve Serial No.: U412A5101-1; Valve Model No.: 51-41911) Actuator Type: Cylinder; Size: #12 (with handwheel, volume chamber); Travel: 76.2mm; Drawing No.: 12CYLWH/C; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 13)Chi tiết theo HSMT
43Vật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: HRSG CONDENDATE PRE.HEATER BYPASS C.V; KKS: LAB61AA700; (Valve Serial No.: U412A5101-9; Valve Model No.: 82-41611) Actuator Type: Diaphragm; Size: #18M (Reverse); Travel: 63.5mm; Drawing No.: A-18MRA; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 13)1CáiVật tư làm kín và điều khiển cho bộ truyền động (Actuator soft goods) cho van: HRSG CONDENDATE PRE.HEATER BYPASS C.V; KKS: LAB61AA700; (Valve Serial No.: U412A5101-9; Valve Model No.: 82-41611) Actuator Type: Diaphragm; Size: #18M (Reverse); Travel: 63.5mm; Drawing No.: A-18MRA; NSX: NIIGATA MASONEILAN của ACTUATOR SOFT GOODS CHO CÁC VAN GIÓ (Lò 13)Chi tiết theo HSMT
44Bộ điều áp gió Masoneilan Model 78-40Inlet press MAX: 140 PSIG; range: 5~100 PSIG6BộBộ điều áp gió Masoneilan Model 78-40Inlet press MAX: 140 PSIG; range: 5~100 PSIGChi tiết theo HSMT
45Đồng hồ áp suất gió điều khiển Control Valve Masoneilan (thang 0 - 7 bar, đường kính đầu nối 1/8NPT), đường kính mặt kiếng: 41mm21CáiĐồng hồ áp suất gió điều khiển Control Valve Masoneilan (thang 0 - 7 bar, đường kính đầu nối 1/8NPT), đường kính mặt kiếng: 41mmChi tiết theo HSMT
46Van khóa Lock up valve: 77-6 Masoneilan3CáiVan khóa Lock up valve: 77-6 MasoneilanChi tiết theo HSMT
47Transfer valve (Lock up valve): 08-80H Masoneilan2CáiTransfer valve (Lock up valve): 08-80H MasoneilanChi tiết theo HSMT
48Transfer valve (Lock up valve): 78-80H Masoneilan2CáiTransfer valve (Lock up valve): 78-80H MasoneilanChi tiết theo HSMT
49Outer seal ring (No. 23) của Van điều khiển mức nước bồn khử khí - Deaerator Level Control valve (KKS: 10LAB66AA700) Model: 51-41635; Body type: Globe; ANSI CLASS 300; End connection: BW; Body size: 300A; Gasket: T#1806-GR-G00; Gland packing: P#6315CL; Inner seal ring: EPDM; Outer seal ring: Teflon; Manufacturer: Niigata Masoneilan. (ST14)1CáiOuter seal ring (No. 23) của Van điều khiển mức nước bồn khử khí - Deaerator Level Control valve (KKS: 10LAB66AA700) Model: 51-41635; Body type: Globe; ANSI CLASS 300; End connection: BW; Body size: 300A; Gasket: T#1806-GR-G00; Gland packing: P#6315CL; Inner seal ring: EPDM; Outer seal ring: Teflon; Manufacturer: Niigata Masoneilan. (ST14)Chi tiết theo HSMT
50Inner seal ring (No. 24) của Van điều khiển mức nước bồn khử khí - Deaerator Level Control valve (KKS: 10LAB66AA700) Model: 51-41635; Body type: Globe; ANSI CLASS 300; End connection: BW; Body size: 300A; Gasket: T#1806-GR-G00; Gland packing: P#6315CL; Inner seal ring: EPDM; Outer seal ring: Teflon; Manufacturer: Niigata Masoneilan. (ST14)1CáiInner seal ring (No. 24) của Van điều khiển mức nước bồn khử khí - Deaerator Level Control valve (KKS: 10LAB66AA700) Model: 51-41635; Body type: Globe; ANSI CLASS 300; End connection: BW; Body size: 300A; Gasket: T#1806-GR-G00; Gland packing: P#6315CL; Inner seal ring: EPDM; Outer seal ring: Teflon; Manufacturer: Niigata Masoneilan. (ST14)Chi tiết theo HSMT
51Completed valve (bao gồm Actuator) của Van lưu lượng tối thiểu nước cấp cao áp - (A/B/C/D) HP/IP Feed Water Pump Min. Flow Valve (10LAB91AA700/701/702/703) Model: 51-78261; Body type: Globe; ANSI CLASS 1500; End connection: BW; Body size: 80A; Gasket: T#1806-GR-G00; Gland packing: P#6610/P#6528; Manufacturer: Niigata Masoneilan. (ST14)1BộCompleted valve (bao gồm Actuator) của Van lưu lượng tối thiểu nước cấp cao áp - (A/B/C/D) HP/IP Feed Water Pump Min. Flow Valve (10LAB91AA700/701/702/703) Model: 51-78261; Body type: Globe; ANSI CLASS 1500; End connection: BW; Body size: 80A; Gasket: T#1806-GR-G00; Gland packing: P#6610/P#6528; Manufacturer: Niigata Masoneilan. (ST14)Chi tiết theo HSMT
52Stem + Plug + Pin Assembly (P/N: 5+ 15+ 16) của Van lưu lượng tối thiểu nước cấp cao áp - (A/B/C/D) HP/IP Feed Water Pump Min. Flow Valve (10LAB91AA700/701/702/703) Model: 51-78261; Body type: Globe; ANSI CLASS 1500; End connection: BW; Body size: 80A; Gasket: T#1806-GR-G00; Gland packing: P#6610/P#6528; Manufacturer: Niigata Masoneilan. (ST14)1BộStem + Plug + Pin Assembly (P/N: 5+ 15+ 16) của Van lưu lượng tối thiểu nước cấp cao áp - (A/B/C/D) HP/IP Feed Water Pump Min. Flow Valve (10LAB91AA700/701/702/703) Model: 51-78261; Body type: Globe; ANSI CLASS 1500; End connection: BW; Body size: 80A; Gasket: T#1806-GR-G00; Gland packing: P#6610/P#6528; Manufacturer: Niigata Masoneilan. (ST14)Chi tiết theo HSMT
53Liner (P/N: 3) của Van lưu lượng tối thiểu nước cấp cao áp - (A/B/C/D) HP/IP Feed Water Pump Min. Flow Valve (10LAB91AA700/701/702/703) Model: 51-78261; Body type: Globe; ANSI CLASS 1500; End connection: BW; Body size: 80A; Gasket: T#1806-GR-G00; Gland packing: P#6610/P#6528; Manufacturer: Niigata Masoneilan. (ST14)1CáiLiner (P/N: 3) của Van lưu lượng tối thiểu nước cấp cao áp - (A/B/C/D) HP/IP Feed Water Pump Min. Flow Valve (10LAB91AA700/701/702/703) Model: 51-78261; Body type: Globe; ANSI CLASS 1500; End connection: BW; Body size: 80A; Gasket: T#1806-GR-G00; Gland packing: P#6610/P#6528; Manufacturer: Niigata Masoneilan. (ST14)Chi tiết theo HSMT
54Spacer Tube (P/N: 4) của Van lưu lượng tối thiểu nước cấp cao áp - (A/B/C/D) HP/IP Feed Water Pump Min. Flow Valve (10LAB91AA700/701/702/703) Model: 51-78261; Body type: Globe; ANSI CLASS 1500; End connection: BW; Body size: 80A; Gasket: T#1806-GR-G00; Gland packing: P#6610/P#6528; Manufacturer: Niigata Masoneilan. (ST14)1CáiSpacer Tube (P/N: 4) của Van lưu lượng tối thiểu nước cấp cao áp - (A/B/C/D) HP/IP Feed Water Pump Min. Flow Valve (10LAB91AA700/701/702/703) Model: 51-78261; Body type: Globe; ANSI CLASS 1500; End connection: BW; Body size: 80A; Gasket: T#1806-GR-G00; Gland packing: P#6610/P#6528; Manufacturer: Niigata Masoneilan. (ST14)Chi tiết theo HSMT
55Seal ring (P/N: 12) của Van lưu lượng tối thiểu nước cấp cao áp - (A/B/C/D) HP/IP Feed Water Pump Min. Flow Valve (10LAB91AA700/701/702/703) Model: 51-78261; Body type: Globe; ANSI CLASS 1500; End connection: BW; Body size: 80A; Gasket: T#1806-GR-G00; Gland packing: P#6610/P#6528; Manufacturer: Niigata Masoneilan. (ST14)3CáiSeal ring (P/N: 12) của Van lưu lượng tối thiểu nước cấp cao áp - (A/B/C/D) HP/IP Feed Water Pump Min. Flow Valve (10LAB91AA700/701/702/703) Model: 51-78261; Body type: Globe; ANSI CLASS 1500; End connection: BW; Body size: 80A; Gasket: T#1806-GR-G00; Gland packing: P#6610/P#6528; Manufacturer: Niigata Masoneilan. (ST14)Chi tiết theo HSMT
56Inner seal ring (No. 24) của Van điều khiển nhiệt độ hơi vào bồn khử khí - Deaerator Heating Steam C.V (10LBG11AA700)Model: 51-41912; Body type: Globe; ANSI CLASS 300; End connection: BW; Body size: 350A; Gasket: T#1806-GR-G00; Gland packing: P#6315CL; Inner seal ring: ASTM A439 TY-D3; Outer seal ring: Graphite; Manufacturer: Niigata Masoneilan. (ST14)1CáiInner seal ring (No. 24) của Van điều khiển nhiệt độ hơi vào bồn khử khí - Deaerator Heating Steam C.V (10LBG11AA700)Model: 51-41912; Body type: Globe; ANSI CLASS 300; End connection: BW; Body size: 350A; Gasket: T#1806-GR-G00; Gland packing: P#6315CL; Inner seal ring: ASTM A439 TY-D3; Outer seal ring: Graphite; Manufacturer: Niigata Masoneilan. (ST14)Chi tiết theo HSMT
57Outer seal ring (No. 23) của Van điều khiển nhiệt độ hơi vào bồn khử khí - Deaerator Heating Steam C.V (10LBG11AA700)Model: 51-41912; Body type: Globe; ANSI CLASS 300; End connection: BW; Body size: 350A; Gasket: T#1806-GR-G00; Gland packing: P#6315CL; Inner seal ring: ASTM A439 TY-D3; Outer seal ring: Graphite; Manufacturer: Niigata Masoneilan. (ST14)1CáiOuter seal ring (No. 23) của Van điều khiển nhiệt độ hơi vào bồn khử khí - Deaerator Heating Steam C.V (10LBG11AA700)Model: 51-41912; Body type: Globe; ANSI CLASS 300; End connection: BW; Body size: 350A; Gasket: T#1806-GR-G00; Gland packing: P#6315CL; Inner seal ring: ASTM A439 TY-D3; Outer seal ring: Graphite; Manufacturer: Niigata Masoneilan. (ST14)Chi tiết theo HSMT
58OUTER "O" RING (Item No: 20) của Van điều khiển áp suất nước chèn - Seal Water Pressure C.V (10LCW01AA700)Model: 526; Body type: Globe; ANSI CLASS 300; End connection: SW; Body size: 25A; Gasket: T#1806-GR-G00; Gland packing: P#4519M; Manufacturer: Niigata Masoneilan. (ST14)1CáiOUTER "O" RING (Item No: 20) của Van điều khiển áp suất nước chèn - Seal Water Pressure C.V (10LCW01AA700)Model: 526; Body type: Globe; ANSI CLASS 300; End connection: SW; Body size: 25A; Gasket: T#1806-GR-G00; Gland packing: P#4519M; Manufacturer: Niigata Masoneilan. (ST14)Chi tiết theo HSMT
59INNER "O" RING (Item No: 21) của Van điều khiển áp suất nước chèn - Seal Water Pressure C.V (10LCW01AA700)Model: 526; Body type: Globe; ANSI CLASS 300; End connection: SW; Body size: 25A; Gasket: T#1806-GR-G00; Gland packing: P#4519M; Manufacturer: Niigata Masoneilan. (ST14)1CáiINNER "O" RING (Item No: 21) của Van điều khiển áp suất nước chèn - Seal Water Pressure C.V (10LCW01AA700)Model: 526; Body type: Globe; ANSI CLASS 300; End connection: SW; Body size: 25A; Gasket: T#1806-GR-G00; Gland packing: P#4519M; Manufacturer: Niigata Masoneilan. (ST14)Chi tiết theo HSMT
60Actuator soft good type: 82-48045EB (Diaphragm, Sraper Ring with Orings for A-AUX. STEAM PRESSURE C.V);Actuator type: Diaphgragm # 18M; revese/direct multispring actuatorSerial No.: U412A5104-3, NSX: Masoneilan; (ST14)1CáiActuator soft good type: 82-48045EB (Diaphragm, Sraper Ring with Orings for A-AUX. STEAM PRESSURE C.V);Actuator type: Diaphgragm # 18M; revese/direct multispring actuatorSerial No.: U412A5104-3, NSX: Masoneilan; (ST14)Chi tiết theo HSMT
61Actuator soft good type: 81-21119HPEB (Diaphragm, Sraper Ring with Orings for B-AUX. STEAM PRESSURE C.V);Actuator type: Diaphgragm # 15M; revese/direct multispring actuatorSerial No.: U412A5104-4, NSX: Masoneilan; (ST14)1CáiActuator soft good type: 81-21119HPEB (Diaphragm, Sraper Ring with Orings for B-AUX. STEAM PRESSURE C.V);Actuator type: Diaphgragm # 15M; revese/direct multispring actuatorSerial No.: U412A5104-4, NSX: Masoneilan; (ST14)Chi tiết theo HSMT
62Actuator soft good type: 82-21715 (Diaphragm, Sraper Ring with Orings for GRAND STEAM PRESSURE C.V);Actuator type: Diaphgragm # 15M; revese/direct multispring actuatorSerial No.: U411A5104-23, NSX: Masoneilan; (ST14)1CáiActuator soft good type: 82-21715 (Diaphragm, Sraper Ring with Orings for GRAND STEAM PRESSURE C.V);Actuator type: Diaphgragm # 15M; revese/direct multispring actuatorSerial No.: U411A5104-23, NSX: Masoneilan; (ST14)Chi tiết theo HSMT
63Actuator soft good type: 82-21115 (Diaphragm, Sraper Ring with Orings for GRAND STEAM SPILL OVER C.V);Actuator type: Diaphgragm # 15M; revese/direct multispring actuatorSerial No.: U411A5104-24, NSX: Masoneilan; (ST14)1CáiActuator soft good type: 82-21115 (Diaphragm, Sraper Ring with Orings for GRAND STEAM SPILL OVER C.V);Actuator type: Diaphgragm # 15M; revese/direct multispring actuatorSerial No.: U411A5104-24, NSX: Masoneilan; (ST14)Chi tiết theo HSMT
64Actuator soft good type: 35-35512 (Diaphragm with Grommet for COOLING WATER DIF. PRESS. C.V);Actuator type: Diaphgragm # 7; Serial No.: U425A5104-15, NSX: Masoneilan; (ST14)1CáiActuator soft good type: 35-35512 (Diaphragm with Grommet for COOLING WATER DIF. PRESS. C.V);Actuator type: Diaphgragm # 7; Serial No.: U425A5104-15, NSX: Masoneilan; (ST14)Chi tiết theo HSMT
65Actuator soft good type: 82-21115 (Diaphragm, Sraper Ring with Orings for ACTUATOR C.V);Diaphgragm: # 11M; revese/direct multispring actuatorSerial No.: U411A5104-8, NSX: Masoneilan; (ST14)3CáiActuator soft good type: 82-21115 (Diaphragm, Sraper Ring with Orings for ACTUATOR C.V);Diaphgragm: # 11M; revese/direct multispring actuatorSerial No.: U411A5104-8, NSX: Masoneilan; (ST14)Chi tiết theo HSMT
66Actuator soft good type: 35-35122 (Diaphragm with Grommet for SCREEN WASSHING WATER ISOLATING VALVE);Actuator type: Diaphgragm # 7; Serial No.: U425A5104-7, NSX: Masoneilan; (ST14)1CáiActuator soft good type: 35-35122 (Diaphragm with Grommet for SCREEN WASSHING WATER ISOLATING VALVE);Actuator type: Diaphgragm # 7; Serial No.: U425A5104-7, NSX: Masoneilan; (ST14)Chi tiết theo HSMT
67Actuator soft good type: 35-35222 (Diaphragm with Grommet for CWP SERVICE WATER SUPPLY SHUT OFF VALVE);Actuator type: Diaphgragm # 4-1/2; Serial No.: U425A5104-11, NSX: Masoneilan; (ST14)1CáiActuator soft good type: 35-35222 (Diaphragm with Grommet for CWP SERVICE WATER SUPPLY SHUT OFF VALVE);Actuator type: Diaphgragm # 4-1/2; Serial No.: U425A5104-11, NSX: Masoneilan; (ST14)Chi tiết theo HSMT
68Actuator soft good type: 82-21115 (Diaphragm, Sraper Ring with Orings for A-AUX. STEAM SPRAY C.V);Actuator type: Diaphgragm # 7M; revese/direct multispring actuatorSerial No.: U411A5104-13, NSX: Masoneilan; (ST14)2CáiActuator soft good type: 82-21115 (Diaphragm, Sraper Ring with Orings for A-AUX. STEAM SPRAY C.V);Actuator type: Diaphgragm # 7M; revese/direct multispring actuatorSerial No.: U411A5104-13, NSX: Masoneilan; (ST14)Chi tiết theo HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.413810154E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.255174687E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.393.111.405 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.786.222.810 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Ghi chú:-Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh hàng hóa của hợp đồng tương tự được sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp.-Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phạm vi cung cấp bao gồm các vật tư, thiết bị và tương tự quy mô của gói thầu đang xét.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Trong trường hợp Bên mời thầu có yêu cầu để đối chiếu, nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự/biên bản nghiệm thu/quyết toán/thanh lý hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->