Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thay thế phục vụ công tác trung tu Tổ máy S1 Mông Dương 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220165673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thay thế phục vụ công tác trung tu Tổ máy S1 Mông Dương 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165580 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 115 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 12:48:00 đến ngày 2022-02-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,865,117,874 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 159,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3797676811E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.173023575E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.105.582.512 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.211.165.024 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ bảo hành quy định tại Điều E-ĐKC 25.2 Chương VII E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thay thế phục vụ công tác trung tu Tổ máy S1 Mông Dương 1 Mua sắm vật tư và thuê dịch vụ phục vụ công tác trung tu tổ máy S1 Mông Dương 1 115 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Bảng chào kỹ thuật /Bảng đề xuất kỹ thuật. 2. Bảng cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá trong E-HSDT. 3. Bảng chào giá/bảng đề xuất về tài chính. 4. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể, E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận nếu là hàng nhập khẩu: + Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) - áp dụng đối với mục 1 - 5, 7, 8, 19 - 26, 28 - 31, 40 - 55; + Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu - áp dụng đối với mục 6, 9 - 14, 38, 39; - Chứng chỉ chất lượng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận: + Bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu kèm theo bản gốc để đối chiếu hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền - áp dụng đối với mục 1 - 5, 7, 8, 19 - 26, 28 - 31, 40 - 55; + Bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu kèm theo bản gốc để đối chiếu hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu - áp dụng đối với mục 6, 9 - 18, 27, 32- 39; - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của bên Bán) - áp dụng đối với mục 1 - 5, 7, 8, 19 - 26, 28 - 31, 40 - 55; - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có); - Giấy bảo hành (bản gốc). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của Bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh Covid-19 nếu có) để thực hiện trọn gói. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 159.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3
Địa chỉ: 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254 650 1253
Fax: 0254 392 4437 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ định vị khí nénHãng Fisher,Model DVC 2000, điện áp cung cấp 30 VDC. Dải làm việc từ 0.5 bar đến 7 bar | 2 | Cái | Bộ định vị khí nénHãng Fisher,Model DVC 2000, điện áp cung cấp 30 VDC. Dải làm việc từ 0.5 bar đến 7 bar | ||
| 2 | Bộ tăng áp (boster) khí nénFAIRCHILDAIRCHILD Catalog No 20812I | 2 | Cái | Bộ tăng áp (boster) khí nénFAIRCHILDAIRCHILD Catalog No 20812I | ||
| 3 | Bộ tăng áp (boster) khí nénHãng FAIRCHILDAIRCHILD Catalog No 20812I | 2 | Cái | Bộ tăng áp (boster) khí nénHãng FAIRCHILDAIRCHILD Catalog No 20812I | ||
| 4 | Bộ tăng áp (boster) khí nénHãng FAIRCHILDAIRCHILD Catalog No 20812I | 2 | Cái | Bộ tăng áp (boster) khí nénHãng FAIRCHILDAIRCHILD Catalog No 20812I | ||
| 5 | Bộ tăng áp (boster) khí nénHãng FAIRCHILDAIRCHILD Catalog No 20812I | 2 | Cái | Bộ tăng áp (boster) khí nénHãng FAIRCHILDAIRCHILD Catalog No 20812I | ||
| 6 | Cảm biến độ rung TQ412, 1M; Hãng sản xuất Meggit | 1 | Cái | Cảm biến độ rung TQ412, 1M; Hãng sản xuất Meggit | ||
| 7 | Cảm biến giãn nở báo vị trí tấm chèn số L03Hãng VOLFA: Position sensorType: LTZ34-A-100Resistance: 4K ± 20%LIN: 0.1%S/N: 098765854 | 1 | Cái | Cảm biến giãn nở báo vị trí tấm chèn số L03Hãng VOLFA: Position sensorType: LTZ34-A-100Resistance: 4K ± 20%LIN: 0.1%S/N: 098765854 | ||
| 8 | Cảm biến giãn nở báo vị trí tấm chèn số L03Hãng VOLFA: Position sensorType: LTZ34-A-100Resistance: 4K ± 20%LIN: 0.1%S/N: 098765854 | 1 | Cái | Cảm biến giãn nở báo vị trí tấm chèn số L03Hãng VOLFA: Position sensorType: LTZ34-A-100Resistance: 4K ± 20%LIN: 0.1%S/N: 098765854 | ||
| 9 | Chốt xích cào Kích thước xích 72x277x68 Vật liệu ZG270-510 | 100 | Chiếc | Chốt xích cào Kích thước xích 72x277x68 Vật liệu ZG270-510 | ||
| 10 | Chốt xích cào Kích thước xích 72x277x68 Vật liệu ZG270-510 | 100 | Chiếc | Chốt xích cào Kích thước xích 72x277x68 Vật liệu ZG270-510 | ||
| 11 | Con lăn dẫn hướng Guide roller for chain (Chi tiết 18) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030 | 26 | Cái | Con lăn dẫn hướng Guide roller for chain (Chi tiết 18) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030 | ||
| 12 | Cút nốiVật liệu Inox Loại 1/4"NPT - M10 .O.D. Kết nối 2 đầu ren ngoài. | 30 | Cái | Cút nốiVật liệu Inox Loại 1/4"NPT - M10 .O.D. Kết nối 2 đầu ren ngoài. | ||
| 13 | Cút thép chữ U 180 độ vật liệu 310S 57,2mm, dày 5 mm | 60 | Cái | Cút thép chữ U 180 độ vật liệu 310S 57,2mm, dày 5 mm | ||
| 14 | Cút thép chữ U 180 độ vật liệu 310S 57,2mm, dày 5 mm | 200 | Cái | Cút thép chữ U 180 độ vật liệu 310S 57,2mm, dày 5 mm | ||
| 15 | Đệm làm kínBody Gasket lõi thép Gasket ASME 26" class 300 | 3 | Cái | Đệm làm kínBody Gasket lõi thép Gasket ASME 26" class 300 | ||
| 16 | Đệm làm kínBody Gasket manhole lõi thép DN500, ASME #300 | 3 | Cái | Đệm làm kínBody Gasket manhole lõi thép DN500, ASME #300 | ||
| 17 | Miếng đệmGasket thép chì manhole DN600- ASME #150 WN.RF | 1 | Cái | Miếng đệmGasket thép chì manhole DN600- ASME #150 WN.RF | ||
| 18 | Gioăng làm kín Gasket Phin lọc đầu hút bơm ngưng; Kích thước 4.5T 1130x1066x1030x1000mm; Vật liệu SUS 316L graphite, Class 300 | 3 | Cái | Gioăng làm kín Gasket Phin lọc đầu hút bơm ngưng; Kích thước 4.5T 1130x1066x1030x1000mm; Vật liệu SUS 316L graphite, Class 300 | ||
| 19 | Nhông bị động truyền động giữa động cơ và hộp giảm tốc xích cào:ĐK ngoài 600mm, số răng 29, vật liệu C45, loại nhông képĐộ cứng bề mặt: 48 HRC | 2 | Cái | Nhông bị động truyền động giữa động cơ và hộp giảm tốc xích cào:ĐK ngoài 600mm, số răng 29, vật liệu C45, loại nhông képĐộ cứng bề mặt: 48 HRC | ||
| 20 | Nhông bị động truyền động giữa động cơ và hộp giảm tốc xích cào:ĐK ngoài 600mm, số răng 29, vật liệu C45, loại nhông képĐộ cứng bề mặt: 48 HRC | 2 | Cái | Nhông bị động truyền động giữa động cơ và hộp giảm tốc xích cào:ĐK ngoài 600mm, số răng 29, vật liệu C45, loại nhông képĐộ cứng bề mặt: 48 HRC | ||
| 21 | Nhông chủ động truyền động giữa động cơ và hộp giảm tốc xích cào:ĐK ngoài 400mm, số răng 17, vật liệu C45, loại nhông képĐộ cứng bề mặt: 48 HRC | 2 | Cái | Nhông chủ động truyền động giữa động cơ và hộp giảm tốc xích cào:ĐK ngoài 400mm, số răng 17, vật liệu C45, loại nhông képĐộ cứng bề mặt: 48 HRC | ||
| 22 | Nhông chủ động truyền động giữa động cơ và hộp giảm tốc xích cào:ĐK ngoài 400mm, số răng 17, vật liệu C45, loại nhông képĐộ cứng bề mặt: 48 HRC | 2 | Cái | Nhông chủ động truyền động giữa động cơ và hộp giảm tốc xích cào:ĐK ngoài 400mm, số răng 17, vật liệu C45, loại nhông képĐộ cứng bề mặt: 48 HRC | ||
| 23 | Nhông trục bị động máng cào ngang Máy cấp than 7, 8 Kích thước D352xD140x180 Vật liệu: C45Độ cứng bề mặt: 48 HRC | 2 | Bộ | Nhông trục bị động máng cào ngang Máy cấp than 7, 8 Kích thước D352xD140x180 Vật liệu: C45Độ cứng bề mặt: 48 HRC | ||
| 24 | Nhông trục bị động máng cào ngang Máy cấp than 7, 8 Kích thước D352xD140x180 Vật liệu: C45Độ cứng bề mặt: 48 HRC | 2 | Bộ | Nhông trục bị động máng cào ngang Máy cấp than 7, 8 Kích thước D352xD140x180 Vật liệu: C45Độ cứng bề mặt: 48 HRC | ||
| 25 | Nhông trục chủ động máng cào ngang Máy cấp than 7, 8 Kích thước D490xD140x180 Vật liệu: C45Độ cứng bề mặt: 48 HRC | 2 | Bộ | Nhông trục chủ động máng cào ngang Máy cấp than 7, 8 Kích thước D490xD140x180 Vật liệu: C45Độ cứng bề mặt: 48 HRC | ||
| 26 | Nhông trục chủ động máng cào ngang Máy cấp than 7, 8 Kích thước D490xD140x180 Vật liệu: C45Độ cứng bề mặt: 48 HRC | 2 | Bộ | Nhông trục chủ động máng cào ngang Máy cấp than 7, 8 Kích thước D490xD140x180 Vật liệu: C45Độ cứng bề mặt: 48 HRC | ||
| 27 | Ống DN25, CLass 500#. Vật liệu 310S, chiều dày 4,55mmĐộ cứng bề mặt: 48 HRC | 100 | M | Ống DN25, CLass 500#. Vật liệu 310S, chiều dày 4,55mmĐộ cứng bề mặt: 48 HRC | ||
| 28 | Ống đúc gai Ø58, dày 5mm, vật liệu S310, xem chi tiết bản vẽ stripperĐộ cứng bề mặt: 48 HRC | 100 | M | Ống đúc gai Ø58, dày 5mm, vật liệu S310, xem chi tiết bản vẽ stripperĐộ cứng bề mặt: 48 HRC | ||
| 29 | Ống đúc gai Ø58, dày 5mm, vật liệu S310, xem chi tiết bản vẽ stripperĐộ cứng bề mặt: 48 HRC | 100 | M | Ống đúc gai Ø58, dày 5mm, vật liệu S310, xem chi tiết bản vẽ stripperĐộ cứng bề mặt: 48 HRC | ||
| 30 | Ống đúc Ø58, dày 5mm, vật liệu SUS310, | 200 | M | Ống đúc Ø58, dày 5mm, vật liệu SUS310, | ||
| 31 | Ống đúc Ø58, dày 5mm, vật liệu SUS310, | 500 | M | Ống đúc Ø58, dày 5mm, vật liệu SUS310, | ||
| 32 | Ống tái nhiệt 2 chân 5-6 và đường ra Φ44.5x3.81mm, Vật liệu SA213 T91 (6 mét/ống) | 12 | M | Ống tái nhiệt 2 chân 5-6 và đường ra Φ44.5x3.81mm, Vật liệu SA213 T91 (6 mét/ống) | ||
| 33 | Ống tái Nhiệt 2 chân 5-6 và đường ra Φ44.5x3.81mm, Vật liệu SA213 T91 (6 mét/ống) | 12 | M | Ống tái Nhiệt 2 chân 5-6 và đường ra Φ44.5x3.81mm, Vật liệu SA213 T91 (6 mét/ống) | ||
| 34 | Ống tái nhiệt 2 đường vào Φ44.5x3.81mm, Vật liệu SA213 T11 (6 mét/ống) | 12 | M | Ống tái nhiệt 2 đường vào Φ44.5x3.81mm, Vật liệu SA213 T11 (6 mét/ống) | ||
| 35 | Ống tái nhiệt 2 đường vào Φ44.5x3.81mm, Vật liệu SA213 T11 (6 mét/ống) | 12 | M | Ống tái nhiệt 2 đường vào Φ44.5x3.81mm, Vật liệu SA213 T11 (6 mét/ống) | ||
| 36 | Ống Φ44.5x5.6mm, Vật liệu SA210 C (6 mét/ống) | 12 | M | Ống Φ44.5x5.6mm, Vật liệu SA210 C (6 mét/ống) | ||
| 37 | Ống Φ44.5x6.6 mm, Vật liệu SA213 T2 (6 mét/ống) | 12 | M | Ống Φ44.5x6.6 mm, Vật liệu SA213 T2 (6 mét/ống) | ||
| 38 | Ốp ống tôn S304, dày 1,5mm. kích thước Ø60 (1/2 đường kính) dài 2000mm | 20 | M2 | Ốp ống tôn S304, dày 1,5mm. kích thước Ø60 (1/2 đường kính) dài 2000mm | ||
| 39 | Ốp ống tôn S304, dày 1,5mm. kích thước Ø60 (1/2 đường kính) dài 2000mm | 20 | M2 | Ốp ống tôn S304, dày 1,5mm. kích thước Ø60 (1/2 đường kính) dài 2000mm | ||
| 40 | Pít tông (Piston) khí nén: ROPO; Model: RP75DA | 1 | Cái | Pít tông (Piston) khí nén: ROPO; Model: RP75DA | ||
| 41 | Pít tông (Piston) khí nén: ROPO; Model: RP75DA | 1 | Cái | Pít tông (Piston) khí nén: ROPO; Model: RP75DA | ||
| 42 | Pít tông (Piston) khí nén: ROPO; Model: RP75DA | 1 | Cái | Pít tông (Piston) khí nén: ROPO; Model: RP75DA | ||
| 43 | Pít tông (Piston) khí nén: ROPO; Model: RP75DA | 1 | Cái | Pít tông (Piston) khí nén: ROPO; Model: RP75DA | ||
| 44 | Pít tông (Piston) khí nén: ROPO; Model: RP75DA | 1 | Cái | Pít tông (Piston) khí nén: ROPO; Model: RP75DA | ||
| 45 | Pít tông (Piston) khí nén: ROPO; Model: RP75DA | 1 | Cái | Pít tông (Piston) khí nén: ROPO; Model: RP75DA | ||
| 46 | Pít tông (Piston) khí nén: ROPO; Model: RP75DA | 1 | Cái | Pít tông (Piston) khí nén: ROPO; Model: RP75DA | ||
| 47 | Pít tông (Piston) khí nén: ROPO; Model: RP75DA | 1 | Cái | Pít tông (Piston) khí nén: ROPO; Model: RP75DA | ||
| 48 | Tấm ốp đường rót than- Lớp 1: Vật liệu A240 UNS20400 (NITRONIC30) R191, cung 140 độ, dày 12mm, dài 1677mm - Lớp 2: Vật liệu A312 TP304, dày 10mm, cung 168, R251, dài 1677mm - Lớp 3: 16" SCH80S , A312 TP304 dài 1796mm(Bản vẽ: Đường rót than đính kèm) | 6 | Tấm | Tấm ốp đường rót than- Lớp 1: Vật liệu A240 UNS20400 (NITRONIC30) R191, cung 140 độ, dày 12mm, dài 1677mm - Lớp 2: Vật liệu A312 TP304, dày 10mm, cung 168, R251, dài 1677mm - Lớp 3: 16" SCH80S , A312 TP304 dài 1796mm(Bản vẽ: Đường rót than đính kèm) | ||
| 49 | Tấm ốp đường rót than- Lớp 1: Vật liệu A240 UNS20400 (NITRONIC30) R191, cung 140 độ, dày 12mm, dài 1677mm - Lớp 2: Vật liệu A312 TP304, dày 10mm, cung 168, R251, dài 1677mm - Lớp 3: 16" SCH80S , A312 TP304 dài 1796mm(Bản vẽ: Đường rót than đính kèm) | 6 | Tấm | Tấm ốp đường rót than- Lớp 1: Vật liệu A240 UNS20400 (NITRONIC30) R191, cung 140 độ, dày 12mm, dài 1677mm - Lớp 2: Vật liệu A312 TP304, dày 10mm, cung 168, R251, dài 1677mm - Lớp 3: 16" SCH80S , A312 TP304 dài 1796mm(Bản vẽ: Đường rót than đính kèm) | ||
| 50 | Thanh cào nghiêng Kích thước xích 72x277x68 Vật liệu ZG270-510Độ cứng: 48 HRC | 50 | Chiếc | Thanh cào nghiêng Kích thước xích 72x277x68 Vật liệu ZG270-510Độ cứng: 48 HRC | ||
| 51 | Thanh cào nghiêng Kích thước xích 72x277x68 Vật liệu ZG270-510Độ cứng: 48 HRC | 50 | Chiếc | Thanh cào nghiêng Kích thước xích 72x277x68 Vật liệu ZG270-510Độ cứng: 48 HRC | ||
| 52 | Thanh cào thẳng Kích thước xích 72x277x68 Vật liệu ZG270-510Độ cứng: 48 HRC | 50 | Chiếc | Thanh cào thẳng Kích thước xích 72x277x68 Vật liệu ZG270-510Độ cứng: 48 HRC | ||
| 53 | Thanh cào thẳng Kích thước xích 72x277x68 Vật liệu ZG270-510Độ cứng: 48 HRC | 50 | Chiếc | Thanh cào thẳng Kích thước xích 72x277x68 Vật liệu ZG270-510Độ cứng: 48 HRC | ||
| 54 | Xích truyền động giữa động cơ và hộp giảm tốc máy cấp than xích cào Xích kép có bước xích 2"Chiều dài xích: 5.7mDongbochain | 2 | Bộ | Xích truyền động giữa động cơ và hộp giảm tốc máy cấp than xích cào Xích kép có bước xích 2"Chiều dài xích: 5.7mDongbochain | ||
| 55 | Xích truyền động giữa động cơ và hộp giảm tốc máy cấp than xích cào Xích kép có bước xích 2"Chiều dài xích: 5.7mDongbochain | 2 | Bộ | Xích truyền động giữa động cơ và hộp giảm tốc máy cấp than xích cào Xích kép có bước xích 2"Chiều dài xích: 5.7mDongbochain |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3797676811E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.173023575E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.105.582.512 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.211.165.024 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ bảo hành quy định tại Điều E-ĐKC 25.2 Chương VII E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi