Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ công tác trung tu Tổ máy S1 Mông Dương 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220165623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ công tác trung tu Tổ máy S1 Mông Dương 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165580 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 115 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 12:20:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,970,848,507 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 189,709,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu bảy trăm lẻ chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8456272761E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.794169701E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.279.593.955 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.559.187.910 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ bảo hành quy định tại Điều E-ĐKC 25.2 Chương VII E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ công tác trung tu Tổ máy S1 Mông Dương 1 Mua sắm vật tư và thuê dịch vụ phục vụ công tác trung tu tổ máy S1 Mông Dương 1 115 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Bảng chào kỹ thuật /Bảng đề xuất kỹ thuật. 2. Bảng cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá trong E-HSDT. 3. Bảng chào giá/bảng đề xuất về tài chính. 4. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể, E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận nếu là hàng nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền); - Chứng chỉ chất lượng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận: Bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu kèm theo bản gốc để đối chiếu hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền; - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của bên Bán); - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có); - Giấy bảo hành (bản gốc). |
| E-CDNT 12.2 | đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh covid nếu có) để thực hiện trọn gói |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 189.709.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3
Địa chỉ: 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254 650 1253
Fax: 0254 392 4437 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bi và chèn dưới - Ball & Seat lower, của van: 2 1/2'' 3538W-119-FB2000-GS628-PR (Chi tiết 4C)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Bi và chèn dưới - Ball & Seat lower, của van: 2 1/2'' 3538W-119-FB2000-GS628-PR (Chi tiết 4C)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 2 | Bi và chèn dưới - Ball & Seat lower, của van: 2 1/2'' 3538W-119-FB2000-GS628-PR (Chi tiết 4C)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Bi và chèn dưới - Ball & Seat lower, của van: 2 1/2'' 3538W-119-FB2000-GS628-PR (Chi tiết 4C)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 3 | Bộ chèn dầu bơm dầu bôi trơn chính AC( Oil Seal (Chi tiết 421.1) (Dùng cho bơm MLO 250 2A1, hãng sản xuất Shin Shin Korea))(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Bộ chèn dầu bơm dầu bôi trơn chính AC( Oil Seal (Chi tiết 421.1) (Dùng cho bơm MLO 250 2A1, hãng sản xuất Shin Shin Korea))(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 4 | Bộ chia khí: SMC; Model: IL211-02. Double acting; Dải làm việc: 0,14-0,7 Mpa | 1 | Cái | Bộ chia khí: SMC; Model: IL211-02. Double acting; Dải làm việc: 0,14-0,7 Mpa | ||
| 5 | Bộ chia khí: SMC; Model: IL211-02. Double acting; Dải làm việc: 0,14-0,7 Mpa | 1 | Cái | Bộ chia khí: SMC; Model: IL211-02. Double acting; Dải làm việc: 0,14-0,7 Mpa | ||
| 6 | Bộ chia khí: SMC; Model: IL211-02. Double acting; Dải làm việc: 0,14-0,7 Mpa | 1 | Cái | Bộ chia khí: SMC; Model: IL211-02. Double acting; Dải làm việc: 0,14-0,7 Mpa | ||
| 7 | Bộ chia khí: SMC; Model: IL211-02. Double acting; Dải làm việc: 0,14-0,7 Mpa | 1 | Cái | Bộ chia khí: SMC; Model: IL211-02. Double acting; Dải làm việc: 0,14-0,7 Mpa | ||
| 8 | Bộ chia khí: SMC; Model: IL211-02. Double acting; Dải làm việc: 0,14-0,7 Mpa | 1 | Cái | Bộ chia khí: SMC; Model: IL211-02. Double acting; Dải làm việc: 0,14-0,7 Mpa | ||
| 9 | Bộ chia khí: SMC; Model: IL211-02. Double acting; Dải làm việc: 0,14-0,7 Mpa | 1 | Cái | Bộ chia khí: SMC; Model: IL211-02. Double acting; Dải làm việc: 0,14-0,7 Mpa | ||
| 10 | Bộ chia khí: SMC; Model: IL211-02. Double acting; Dải làm việc: 0,14-0,7 Mpa | 1 | Cái | Bộ chia khí: SMC; Model: IL211-02. Double acting; Dải làm việc: 0,14-0,7 Mpa | ||
| 11 | Bộ chia khí: SMC; Model: IL211-02. Double acting; Dải làm việc: 0,14-0,7 Mpa | 1 | Cái | Bộ chia khí: SMC; Model: IL211-02. Double acting; Dải làm việc: 0,14-0,7 Mpa | ||
| 12 | Bộ điều ápHãng ASCO,Model P72B-02G dải điều chỉnh 0 đến 10 bar. | 5 | Cái | Bộ điều ápHãng ASCO,Model P72B-02G dải điều chỉnh 0 đến 10 bar. | ||
| 13 | Bộ điều áp: SMC; Model: AWM20-02BCE-C; Dải làm việc: 0,1-0,85 Mpa; Max dải: 1,0 Mpa. | 1 | Cái | Bộ điều áp: SMC; Model: AWM20-02BCE-C; Dải làm việc: 0,1-0,85 Mpa; Max dải: 1,0 Mpa. | ||
| 14 | Bộ điều áp: SMC; Model: AWM20-02BCE-C; Dải làm việc: 0,1-0,85 Mpa; Max dải: 1,0 Mpa. | 1 | Cái | Bộ điều áp: SMC; Model: AWM20-02BCE-C; Dải làm việc: 0,1-0,85 Mpa; Max dải: 1,0 Mpa. | ||
| 15 | Bộ điều áp: SMC; Model: AWM20-02BCE-C; Dải làm việc: 0,1-0,85 Mpa; Max dải: 1,0 Mpa. | 1 | Cái | Bộ điều áp: SMC; Model: AWM20-02BCE-C; Dải làm việc: 0,1-0,85 Mpa; Max dải: 1,0 Mpa. | ||
| 16 | Bộ điều áp: SMC; Model: AWM20-02BCE-C; Dải làm việc: 0,1-0,85 Mpa; Max dải: 1,0 Mpa. | 1 | Cái | Bộ điều áp: SMC; Model: AWM20-02BCE-C; Dải làm việc: 0,1-0,85 Mpa; Max dải: 1,0 Mpa. | ||
| 17 | Bộ điều áp: SMC; Model: AWM20-02BCE-C; Dải làm việc: 0,1-0,85 Mpa; Max dải: 1,0 Mpa. | 1 | Cái | Bộ điều áp: SMC; Model: AWM20-02BCE-C; Dải làm việc: 0,1-0,85 Mpa; Max dải: 1,0 Mpa. | ||
| 18 | Bộ điều áp: SMC; Model: AWM20-02BCE-C; Dải làm việc: 0,1-0,85 Mpa; Max dải: 1,0 Mpa. | 1 | Cái | Bộ điều áp: SMC; Model: AWM20-02BCE-C; Dải làm việc: 0,1-0,85 Mpa; Max dải: 1,0 Mpa. | ||
| 19 | Bộ điều áp: SMC; Model: AWM20-02BCE-C; Dải làm việc: 0,1-0,85 Mpa; Max dải: 1,0 Mpa. | 1 | Cái | Bộ điều áp: SMC; Model: AWM20-02BCE-C; Dải làm việc: 0,1-0,85 Mpa; Max dải: 1,0 Mpa. | ||
| 20 | Bộ điều áp: SMC; Model: AWM20-02BCE-C; Dải làm việc: 0,1-0,85 Mpa; Max dải: 1,0 Mpa. | 1 | Cái | Bộ điều áp: SMC; Model: AWM20-02BCE-C; Dải làm việc: 0,1-0,85 Mpa; Max dải: 1,0 Mpa. | ||
| 21 | Bộ định vị TZIDC: Model: V18345- 1027421001; Input: analog 4-20 mA; Output: double acting; Dải làm việc: 1,4…6 bar 20…90 psi | 1 | Cái | Bộ định vị TZIDC: Model: V18345- 1027421001; Input: analog 4-20 mA; Output: double acting; Dải làm việc: 1,4…6 bar 20…90 psi | ||
| 22 | Bộ định vị TZIDC: Model: V18345- 1027421001; Input: analog 4-20 mA; Output: double acting; Dải làm việc: 1,4…6 bar 20…90 psi | 1 | Cái | Bộ định vị TZIDC: Model: V18345- 1027421001; Input: analog 4-20 mA; Output: double acting; Dải làm việc: 1,4…6 bar 20…90 psi | ||
| 23 | Bộ định vị TZIDC: Model: V18345- 1027421001; Input: analog 4-20 mA; Output: double acting; Dải làm việc: 1,4…6 bar 20…90 psi | 1 | Cái | Bộ định vị TZIDC: Model: V18345- 1027421001; Input: analog 4-20 mA; Output: double acting; Dải làm việc: 1,4…6 bar 20…90 psi | ||
| 24 | Bộ định vị TZIDC: Model: V18345- 1027421001; Input: analog 4-20 mA; Output: double acting; Dải làm việc: 1,4…6 bar 20…90 psi | 1 | Cái | Bộ định vị TZIDC: Model: V18345- 1027421001; Input: analog 4-20 mA; Output: double acting; Dải làm việc: 1,4…6 bar 20…90 psi | ||
| 25 | Bộ định vị TZIDC: Model: V18345- 1027421001; Input: analog 4-20 mA; Output: double acting; Dải làm việc: 1,4…6 bar 20…90 psi | 1 | Cái | Bộ định vị TZIDC: Model: V18345- 1027421001; Input: analog 4-20 mA; Output: double acting; Dải làm việc: 1,4…6 bar 20…90 psi | ||
| 26 | Bộ định vị TZIDC: Model: V18345- 1027421001; Input: analog 4-20 mA; Output: double acting; Dải làm việc: 1,4…6 bar 20…90 psi | 1 | Cái | Bộ định vị TZIDC: Model: V18345- 1027421001; Input: analog 4-20 mA; Output: double acting; Dải làm việc: 1,4…6 bar 20…90 psi | ||
| 27 | Bộ định vị TZIDC: Model: V18345- 1027421001; Input: analog 4-20 mA; Output: double acting; Dải làm việc: 1,4…6 bar 20…90 psi | 1 | Cái | Bộ định vị TZIDC: Model: V18345- 1027421001; Input: analog 4-20 mA; Output: double acting; Dải làm việc: 1,4…6 bar 20…90 psi | ||
| 28 | Bộ định vị TZIDC: Model: V18345- 1027421001; Input: analog 4-20 mA; Output: double acting; Dải làm việc: 1,4…6 bar 20…90 psi | 1 | Cái | Bộ định vị TZIDC: Model: V18345- 1027421001; Input: analog 4-20 mA; Output: double acting; Dải làm việc: 1,4…6 bar 20…90 psi | ||
| 29 | Bộ gioăng phớt (Bộ repair kit ; VA126432 + VA127914); Dùng cho van hãng Bestis: Model G3016-DA | 1 | Bộ | Bộ gioăng phớt (Bộ repair kit ; VA126432 + VA127914); Dùng cho van hãng Bestis: Model G3016-DA | ||
| 30 | Bộ gioăng phớt (Sử dụng cho actuator van cửa trích Bình gia nhiệt # 2)Type: PA-NRVA216-WCB; class 150; size 32Trim HFKKS: 13LBS21AA251NSX: SamshinCụ thể chi tiết số 538, 539, 543, 545 như sau- Chi tiết số 538: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR- Chi tiết số 539: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR- Chi tiết số 543: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR- Chi tiết số 545: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR (chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Bộ gioăng phớt (Sử dụng cho actuator van cửa trích Bình gia nhiệt # 2)Type: PA-NRVA216-WCB; class 150; size 32Trim HFKKS: 13LBS21AA251NSX: SamshinCụ thể chi tiết số 538, 539, 543, 545 như sau- Chi tiết số 538: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR- Chi tiết số 539: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR- Chi tiết số 543: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR- Chi tiết số 545: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR (chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 31 | Bộ gioăng phớt (Sử dụng cho actuator van cửa trước Bình gia nhiệt # 4)Type: PA-NRVA216-WCB; class 150Trim HFKKS: 13LBS41AA251NSX: SamshinCụ thể chi tiết số 538, 539, 543, 545 như sau- Chi tiết số 538: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR- Chi tiết số 539: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR- Chi tiết số 543: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR- Chi tiết số 545: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR (chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Bộ gioăng phớt (Sử dụng cho actuator van cửa trước Bình gia nhiệt # 4)Type: PA-NRVA216-WCB; class 150Trim HFKKS: 13LBS41AA251NSX: SamshinCụ thể chi tiết số 538, 539, 543, 545 như sau- Chi tiết số 538: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR- Chi tiết số 539: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR- Chi tiết số 543: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR- Chi tiết số 545: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR (chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 32 | Bộ gioăng phớt Bộ repair kit ; VA126432 + VA127911; Dùng cho van hãng Bestis: Model G3014-DA | 1 | Bộ | Bộ gioăng phớt Bộ repair kit ; VA126432 + VA127911; Dùng cho van hãng Bestis: Model G3014-DA | ||
| 33 | Bộ gioăng phớt Bộ repair kit; VA126432 + VA127914); Dùng cho van hãng Bestis: Model G3016-DA | 1 | Bộ | Bộ gioăng phớt Bộ repair kit; VA126432 + VA127914); Dùng cho van hãng Bestis: Model G3016-DA | ||
| 34 | Bộ gioăng phớt cho actuator của van khí nén Hãng: SMCModel: CS1B300-420 (mã actuator) | 6 | Bộ | Bộ gioăng phớt cho actuator của van khí nén Hãng: SMCModel: CS1B300-420 (mã actuator) | ||
| 35 | Bộ gioăng phớt cho actuator của van khí nénHãng: SMCModel: CS1B300-420 (mã actuator) | 6 | bộ | Bộ gioăng phớt cho actuator của van khí nénHãng: SMCModel: CS1B300-420 (mã actuator) | ||
| 36 | Bộ gioăng phớt Sử dụng cho actuator cửa trích bình khử khí KKS: 13LBD10AA251; 13LBD10AA252 Type: PA-NRVA216-WCB; class 300; size 350Trim HFKKS: 13LBD10AA251; 13LBD10AA252NSX: SamshinCụ thể chi tiết số 538, 539, 543, 545 như sau- Chi tiết số 538: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR- Chi tiết số 539: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR- Chi tiết số 543: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR- Chi tiết số 545: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Bộ gioăng phớt Sử dụng cho actuator cửa trích bình khử khí KKS: 13LBD10AA251; 13LBD10AA252 Type: PA-NRVA216-WCB; class 300; size 350Trim HFKKS: 13LBD10AA251; 13LBD10AA252NSX: SamshinCụ thể chi tiết số 538, 539, 543, 545 như sau- Chi tiết số 538: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR- Chi tiết số 539: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR- Chi tiết số 543: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR- Chi tiết số 545: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 37 | Bộ gioăng phớt Sử dụng cho actuator cửa trích bình khử khíType: PA-NRVA216-WCB; class 300; size 350Trim HFKKS: 13LBD10AA251; 13LBD10AA252NSX: SamshinCụ thể chi tiết số 538, 539, 543, 545 như sau- Chi tiết số 538: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR- Chi tiết số 539: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR- Chi tiết số 543: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR- Chi tiết số 545: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Bộ gioăng phớt Sử dụng cho actuator cửa trích bình khử khíType: PA-NRVA216-WCB; class 300; size 350Trim HFKKS: 13LBD10AA251; 13LBD10AA252NSX: SamshinCụ thể chi tiết số 538, 539, 543, 545 như sau- Chi tiết số 538: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR- Chi tiết số 539: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR- Chi tiết số 543: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR- Chi tiết số 545: Oring, số lượng: 01 cái, vật liệu: NBR(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 38 | Bộ gioăng phớt van đầu hút gió làm mát xỉmodel: SERV K.CBA1030/SR/M3-00 P/N: VA138567 NSX: Emerson - Bettis | 2 | Bộ | Bộ gioăng phớt van đầu hút gió làm mát xỉmodel: SERV K.CBA1030/SR/M3-00 P/N: VA138567 NSX: Emerson - Bettis | ||
| 39 | Bộ gioăng phớt van đầu hút gió làm mát xỉmodel: SERV K.CBA1030/SR/M3-00 P/N: VA138567 NSX: Emerson - Bettis | 2 | Bộ | Bộ gioăng phớt van đầu hút gió làm mát xỉmodel: SERV K.CBA1030/SR/M3-00 P/N: VA138567 NSX: Emerson - Bettis | ||
| 40 | Bộ gioăng phớt van xả quạt gió làm mát xỉ. Hãng BettisModel:CBB525-SR40CW-M3HW (mã actuator) | 2 | Bộ | Bộ gioăng phớt van xả quạt gió làm mát xỉ. Hãng BettisModel:CBB525-SR40CW-M3HW (mã actuator) | ||
| 41 | Bộ gioăng phớt van xả quạt gió làm mát xỉ. Hãng BettisModel:CBB525-SR40CW-M3HW (mã actuator) | 2 | Bộ | Bộ gioăng phớt van xả quạt gió làm mát xỉ. Hãng BettisModel:CBB525-SR40CW-M3HW (mã actuator) | ||
| 42 | Bộ gioăng phớt(Bộ repair kit ; VA126432 + VA127911); Dùng cho van hãng Bestis: Model G3014-DA | 1 | Bộ | Bộ gioăng phớt(Bộ repair kit ; VA126432 + VA127911); Dùng cho van hãng Bestis: Model G3014-DA | ||
| 43 | Bộ gioăng phớt: Hãng: CCIModel: 840GSize (B/T): 1 x 3/8Rating/Conn.: ANSI 300LBS/SWStroke: 20mmCv / Char. : 2 EQ%Flow Direction: UP DownMatl:Body A216 WCBTrim 410 SS+HTPacking V-RtfeSignal: 4-20mAActuator : 250 DiaFail mode: CloseSpring RG: 1.6-3.2 kg/cm2gAir supply : 5 bargSeri. no: D12304-022013.12 | 1 | Bộ | Bộ gioăng phớt: Hãng: CCIModel: 840GSize (B/T): 1 x 3/8Rating/Conn.: ANSI 300LBS/SWStroke: 20mmCv / Char. : 2 EQ%Flow Direction: UP DownMatl:Body A216 WCBTrim 410 SS+HTPacking V-RtfeSignal: 4-20mAActuator : 250 DiaFail mode: CloseSpring RG: 1.6-3.2 kg/cm2gAir supply : 5 bargSeri. no: D12304-022013.12 | ||
| 44 | Bộ gioăng phớt: Hãng: CCIModel: 840HSize (B/T): 2 x 1Rating/Conn.: ANSI 300LBS/SWStroke: 20mmCv / Char. : 7 EQ%Flow Direction: UP DownMatl:Body A216 WCBTrim 410 SS+HTPacking V-RtfeSignal: 4-20mAActuator : 250 DiaFail mode: CloseSpring RG: 1.6-3.2 kg/cm2gAir supply : 5 bargSeri. no: D12304-022013.12 | 1 | Bộ | Bộ gioăng phớt: Hãng: CCIModel: 840HSize (B/T): 2 x 1Rating/Conn.: ANSI 300LBS/SWStroke: 20mmCv / Char. : 7 EQ%Flow Direction: UP DownMatl:Body A216 WCBTrim 410 SS+HTPacking V-RtfeSignal: 4-20mAActuator : 250 DiaFail mode: CloseSpring RG: 1.6-3.2 kg/cm2gAir supply : 5 bargSeri. no: D12304-022013.12 | ||
| 45 | Bộ gioăng phớt: Hãng: CCIModel: 840HSize (B/T): 2 x 1Rating/Conn.: ANSI 300LBS/SWStroke: 20mmCv / Char. : 7 EQ%Flow Direction: UP DownMatl:Body A216 WCBTrim 410 SS+HTPacking V-RtfeSignal: 4-20mAActuator : 250 DiaFail mode: CloseSpring RG: 1.6-3.2 kg/cm2gAir supply : 5 bargSeri. no: D12304-022013.12 | 1 | Bộ | Bộ gioăng phớt: Hãng: CCIModel: 840HSize (B/T): 2 x 1Rating/Conn.: ANSI 300LBS/SWStroke: 20mmCv / Char. : 7 EQ%Flow Direction: UP DownMatl:Body A216 WCBTrim 410 SS+HTPacking V-RtfeSignal: 4-20mAActuator : 250 DiaFail mode: CloseSpring RG: 1.6-3.2 kg/cm2gAir supply : 5 bargSeri. no: D12304-022013.12 | ||
| 46 | Bộ gioăng phớt: Hãng: CCIModel: AB200-C06RBody: Matl WCB CONN S .WSize:1 Class 300Trim type: CASProper Cv 0.10 Stroke: 25.5 mmSupply: 3.7 bar Action: RASeri. no: 6263308602B | 1 | Bộ | Bộ gioăng phớt: Hãng: CCIModel: AB200-C06RBody: Matl WCB CONN S .WSize:1 Class 300Trim type: CASProper Cv 0.10 Stroke: 25.5 mmSupply: 3.7 bar Action: RASeri. no: 6263308602B | ||
| 47 | Bộ kít dùng cho cảm biến đo oxy model: 6888A-1 oxy-9-3-1 HT-01-00, bao gồm: lọc gốm và cell- Lọc gốm: 6A00453G05 (01 cái)- Cảm biến - Cell: 927-955 (01 cái)Hãng sx: Rosemount | 3 | Bộ | Bộ kít dùng cho cảm biến đo oxy model: 6888A-1 oxy-9-3-1 HT-01-00, bao gồm: lọc gốm và cell- Lọc gốm: 6A00453G05 (01 cái)- Cảm biến - Cell: 927-955 (01 cái)Hãng sx: Rosemount | ||
| 48 | Bộ kít dùng cho cảm biến đo oxy model: ZR22G bao gồm:- Đầu lọc gốm (Mesh filter): 30 micron, model: K9471UA (01 cái)- Cảm biến - Cell (Zirconia Type), Model: ZR01A01-01 (01 cái)Hãng sx: Yokogawa | 2 | Bộ | Bộ kít dùng cho cảm biến đo oxy model: ZR22G bao gồm:- Đầu lọc gốm (Mesh filter): 30 micron, model: K9471UA (01 cái)- Cảm biến - Cell (Zirconia Type), Model: ZR01A01-01 (01 cái)Hãng sx: Yokogawa | ||
| 49 | Bộ làm mátModel: BOACS803MCD144lManufacturer: LU-VEThông số kỹ thuật:Coil PED data: PED Cat 3.3Max DN: 200 mm.Fluid group: 2Electrical dataNominal: 400V. (3 phases)F: 50HZ.Connection: DIP55Nominal rated Power each motor: 1,8kWNominal current/ each motor: 3,8A (chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Bộ làm mátModel: BOACS803MCD144lManufacturer: LU-VEThông số kỹ thuật:Coil PED data: PED Cat 3.3Max DN: 200 mm.Fluid group: 2Electrical dataNominal: 400V. (3 phases)F: 50HZ.Connection: DIP55Nominal rated Power each motor: 1,8kWNominal current/ each motor: 3,8A (chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 50 | Bộ Repair kit cho actuator của Van xả quạt gió chèn và làm mát thải xỉ. Lắp cho van pittong/Bettis Model: CBA1030-SR40CCW-M3HW (mã actuator) | 1 | Bộ | Bộ Repair kit cho actuator của Van xả quạt gió chèn và làm mát thải xỉ. Lắp cho van pittong/Bettis Model: CBA1030-SR40CCW-M3HW (mã actuator) | ||
| 51 | Bộ Repair kit cho actuator của Van xả quạt gió chèn và làm mát thải xỉ. Lắp cho van pittong/Bettis Model: CBA1030-SR40CCW-M3HW (mã actuator) | 1 | Bộ | Bộ Repair kit cho actuator của Van xả quạt gió chèn và làm mát thải xỉ. Lắp cho van pittong/Bettis Model: CBA1030-SR40CCW-M3HW (mã actuator) | ||
| 52 | Bộ tấm đệm (Gasket), over 450F; Graphite/inconel 600 (Chi tiết D11&D12) (Type 1621G, Size 2', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE10AA251)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Bộ tấm đệm (Gasket), over 450F; Graphite/inconel 600 (Chi tiết D11&D12) (Type 1621G, Size 2', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE10AA251)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 53 | Bộ tấm đệm (Gasket), over 450F; Graphite/inconel 600 (Chi tiết D11&D12) (Type 1621G, Size 3', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE10AA101)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Bộ tấm đệm (Gasket), over 450F; Graphite/inconel 600 (Chi tiết D11&D12) (Type 1621G, Size 3', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE10AA101)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 54 | Bộ tấm đệm (Gasket), over 450F; Graphite/inconel 600 (Chi tiết D11&D12) (Type 1621G, Size 4', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE21AA101; 11LAE22AA101)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 2 | Bộ | Bộ tấm đệm (Gasket), over 450F; Graphite/inconel 600 (Chi tiết D11&D12) (Type 1621G, Size 4', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE21AA101; 11LAE22AA101)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 55 | Bộ tấm đệm (Gasket), over 450F; Graphite/inconel 600 (Chi tiết D11&D12) (Type 1621G, Size 6', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE20AA251)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Bộ tấm đệm (Gasket), over 450F; Graphite/inconel 600 (Chi tiết D11&D12) (Type 1621G, Size 6', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE20AA251)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 56 | Bộ tấm đệm (Gasket), over 450F; Graphite/inconel 600 (Chi tiết D11&D12) (van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 1 (1B))(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Bộ tấm đệm (Gasket), over 450F; Graphite/inconel 600 (Chi tiết D11&D12) (van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 1 (1B))(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 57 | Bộ tấm đệm (Gasket), over 450F; Graphite/inconel 600 (Chi tiết D11&D12) (van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 2 (1B))(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 2 | Bộ | Bộ tấm đệm (Gasket), over 450F; Graphite/inconel 600 (Chi tiết D11&D12) (van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 2 (1B))(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 58 | Bộ tấm đệm (Gasket), over 450F; Graphite/inconel 600 (Chi tiết D11&D12) (van đóng ngắt nhanh phun giảm ôn cấp 1 (1B))(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Bộ tấm đệm (Gasket), over 450F; Graphite/inconel 600 (Chi tiết D11&D12) (van đóng ngắt nhanh phun giảm ôn cấp 1 (1B))(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 59 | Bộ tấm đệm (Gasket), over 450F; Graphite/inconel 600 (Chi tiết D11&D12) (van đóng ngắt nhanh phun giảm ôn cấp 2 (1B))(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Bộ tấm đệm (Gasket), over 450F; Graphite/inconel 600 (Chi tiết D11&D12) (van đóng ngắt nhanh phun giảm ôn cấp 2 (1B))(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 60 | Bộ tết chèn (chi tiết 13) (Dùng cho van Model 840G, body size 6', class 300 ASME, nhà sản xuất IMI) | 2 | Bộ | Bộ tết chèn (chi tiết 13) (Dùng cho van Model 840G, body size 6', class 300 ASME, nhà sản xuất IMI) | ||
| 61 | Bộ tết chèn (chi tiết 13) (Dùng cho van Model 840H, body size 6', class 300 ASME, nhà sản xuất IMI) | 2 | Bộ | Bộ tết chèn (chi tiết 13) (Dùng cho van Model 840H, body size 6', class 300 ASME, nhà sản xuất IMI) | ||
| 62 | Cảm biến nhiệt độ model STW9551-2, Loại unground, TC-K. Vật liệu 310SS; L=1830mm; U=622mmKKS: 11HDA20CT101 là mã định danh của thiết bịNSX: Yamari | 1 | Cái | Cảm biến nhiệt độ model STW9551-2, Loại unground, TC-K. Vật liệu 310SS; L=1830mm; U=622mmKKS: 11HDA20CT101 là mã định danh của thiết bịNSX: Yamari | ||
| 63 | Cảm biến nhiệt độ model: STW-9551-1B; L=3565mm, U=707mm; Loại unground, TC-K. Vật liệu 310SS;KKS: 11HBK01CT10X là mã định danh của thiết bị NSX: Yamari | 7 | Cái | Cảm biến nhiệt độ model: STW-9551-1B; L=3565mm, U=707mm; Loại unground, TC-K. Vật liệu 310SS;KKS: 11HBK01CT10X là mã định danh của thiết bị NSX: Yamari | ||
| 64 | Cảm biến nhiệt độ model: STW-9557, Loại unground, TC-K. Vật liệu 310SS;KKS: 11HDF20CT10X là mã định danh của thiết bị NSX: Yamari | 4 | Cái | Cảm biến nhiệt độ model: STW-9557, Loại unground, TC-K. Vật liệu 310SS;KKS: 11HDF20CT10X là mã định danh của thiết bị NSX: Yamari | ||
| 65 | Cảm biến nhiệt độ model: STW-9557, Loại unground, TC-K. Vật liệu 310SS;KKS: 1HBK01CT1XX là mã định danh của thiết bị NSX: Yamari | 5 | Cái | Cảm biến nhiệt độ model: STW-9557, Loại unground, TC-K. Vật liệu 310SS;KKS: 1HBK01CT1XX là mã định danh của thiết bị NSX: Yamari | ||
| 66 | Cảm biến nhiệt độ: STW-951, Loại unground, TC-K. Vật liệu 310SS;L=4200mm, U=635mm NSX: Yamari | 1 | Cái | Cảm biến nhiệt độ: STW-951, Loại unground, TC-K. Vật liệu 310SS;L=4200mm, U=635mm NSX: Yamari | ||
| 67 | Cảm biến nhiệt độ: STW9551-2, Loại unground, TC-K. Vật liệu 310SS; L=1830mm; U=622mm NSX: Yamari | 1 | Cái | Cảm biến nhiệt độ: STW9551-2, Loại unground, TC-K. Vật liệu 310SS; L=1830mm; U=622mm NSX: Yamari | ||
| 68 | Cảm biến nhiệt độ: STW-9557 Loại unground, TC-K. Vật liệu 310SS; NSX: Yamari | 1 | Cái | Cảm biến nhiệt độ: STW-9557 Loại unground, TC-K. Vật liệu 310SS; NSX: Yamari | ||
| 69 | Cảm biến nhiệt độ: STW-9557, Loại unground, TC-K. Vật liệu 310SS; NSX: Yamari | 1 | Cái | Cảm biến nhiệt độ: STW-9557, Loại unground, TC-K. Vật liệu 310SS; NSX: Yamari | ||
| 70 | Đĩa (Seat) của van (Van size: 2 1/2", Type: 3538W-119-FB2000-GS628-PR (Chi tiết 4A)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Đĩa (Seat) của van (Van size: 2 1/2", Type: 3538W-119-FB2000-GS628-PR (Chi tiết 4A)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 71 | Đĩa (Seat) của van (Van size: 2 1/2'', Type: 3538W-119-FB2000-GS628-PR (Chi tiết 4A)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Đĩa (Seat) của van (Van size: 2 1/2'', Type: 3538W-119-FB2000-GS628-PR (Chi tiết 4A)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 72 | Công tắc vị trí D4A-6501N - OMRON | 1 | Cái | Công tắc vị trí D4A-6501N - OMRON | ||
| 73 | Cụm van điện từHãng ASCOActutor: Model: 8551B401MOCuộn soleniod:SCHT8651B401MO | 3 | Bộ | Cụm van điện từHãng ASCOActutor: Model: 8551B401MOCuộn soleniod:SCHT8651B401MO | ||
| 74 | Đầu nấm gió buồng đốt loại A 47,5mm x 79,2mm. Vật liệu: 310S(Gia công theo bản vẽ đính kèm) | 250 | Cái | Đầu nấm gió buồng đốt loại A 47,5mm x 79,2mm. Vật liệu: 310S(Gia công theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 75 | Đầu nấm gió buồng đốt loại A 47,5mm x 79,2mm. Vật liệu: 310S(Gia công theo bản vẽ đính kèm) | 250 | chiếc | Đầu nấm gió buồng đốt loại A 47,5mm x 79,2mm. Vật liệu: 310S(Gia công theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 76 | Đầu nấm gió buồng đốt loại B 47,5mm x 79,2mm. Vật liệu: 310S(Gia công theo bản vẽ đính kèm) | 250 | Cái | Đầu nấm gió buồng đốt loại B 47,5mm x 79,2mm. Vật liệu: 310S(Gia công theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 77 | Đầu nấm gió buồng đốt loại B 47,5mm x 79,2mm. Vật liệu: 310S(Gia công theo bản vẽ đính kèm) | 250 | chiếc | Đầu nấm gió buồng đốt loại B 47,5mm x 79,2mm. Vật liệu: 310S(Gia công theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 78 | Đĩa van cầu vật liệu inconel 718 W/colmonoy 96 (Chi tiết 4B); (Van kích thước 2 1/2'', Type: 3538W-119-FB2000-GS628-PR)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Đĩa van cầu vật liệu inconel 718 W/colmonoy 96 (Chi tiết 4B); (Van kích thước 2 1/2'', Type: 3538W-119-FB2000-GS628-PR)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 79 | Đĩa van cầu vật liệu inconel 718 W/colmonoy 96 (Chi tiết 4B); (Van kích thước 2 1/2'', Type: 3538W-119-FB2000-GS628-PR(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Đĩa van cầu vật liệu inconel 718 W/colmonoy 96 (Chi tiết 4B); (Van kích thước 2 1/2'', Type: 3538W-119-FB2000-GS628-PR(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 80 | Đĩa van vật liệu Inconel (Chi tiết 9) (Van kích thước 3" Type 1749WB-5-562-S-F3*-WSC), (van an toàn bên trái bao hơi lò (áp lực set 203,9Bar))(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Đĩa van vật liệu Inconel (Chi tiết 9) (Van kích thước 3" Type 1749WB-5-562-S-F3*-WSC), (van an toàn bên trái bao hơi lò (áp lực set 203,9Bar))(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 81 | Đĩa van vật liệu Inconel (Chi tiết 9) (Van kích thước 3" Type 1749WH-6-S-105-F3*-WSC), (van an toàn hơi chính (áp lực set 183,7Bar))(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Đĩa van vật liệu Inconel (Chi tiết 9) (Van kích thước 3" Type 1749WH-6-S-105-F3*-WSC), (van an toàn hơi chính (áp lực set 183,7Bar))(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 82 | Đĩa van vật liệu Inconel (Chi tiết 9) (Van kích thước 3" Type 1759WB-5-520-S-F3*-WSC), (van an toàn bên phải bao hơi lò (áp lực set 197,9Bar))(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Đĩa van vật liệu Inconel (Chi tiết 9) (Van kích thước 3" Type 1759WB-5-520-S-F3*-WSC), (van an toàn bên phải bao hơi lò (áp lực set 197,9Bar))(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 83 | Đĩa van vật liệu Inconel (Chi tiết 9) (Van kích thước 3" Type 1759WB-5-520-S-F3*-WSC), (van an toàn bên phải bao hơi lò (áp lực set 200,9Bar))(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Đĩa van vật liệu Inconel (Chi tiết 9) (Van kích thước 3" Type 1759WB-5-520-S-F3*-WSC), (van an toàn bên phải bao hơi lò (áp lực set 200,9Bar))(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 84 | Điểm đo độ rung gốiHãng: MeggitModel TQ412 | 2 | Cái | Điểm đo độ rung gốiHãng: MeggitModel TQ412 | ||
| 85 | Điểm đo độ rung quạt khói BHãng: MeggitModel TQ412 111-412-000-013-A1-B1-E0005-F0-G00-H05 | 2 | Cái | Điểm đo độ rung quạt khói BHãng: MeggitModel TQ412 111-412-000-013-A1-B1-E0005-F0-G00-H05 | ||
| 86 | Điểm đo nhiệt độ lọc bụi số 1 nhánh A: 11HDE11CT313NSX: ThermowayLoại ST-22-450, bao gồm transmitter 4-20mA dải làm việc 0 đến 300 ℃.(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Điểm đo nhiệt độ lọc bụi số 1 nhánh A: 11HDE11CT313NSX: ThermowayLoại ST-22-450, bao gồm transmitter 4-20mA dải làm việc 0 đến 300 ℃.(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 87 | Điểm đo nhiệt độ lọc bụi số 1 nhánh A: 12HDE11CT313NSX: ThermowayLoại ST-22-450, bao gồm transmitter 4-20mA dải làm việc 0 đến 300 ℃.(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Điểm đo nhiệt độ lọc bụi số 1 nhánh A: 12HDE11CT313NSX: ThermowayLoại ST-22-450, bao gồm transmitter 4-20mA dải làm việc 0 đến 300 ℃.(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 88 | Điểm đo nhiệt độ lọc bụi số 10 nhánh B:11HDE12CT356NSX: ThermowayLoại ST-22-450, bao gồm transmitter 4-20mAdải làm việc 0 đến 300 ℃.(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Điểm đo nhiệt độ lọc bụi số 10 nhánh B:11HDE12CT356NSX: ThermowayLoại ST-22-450, bao gồm transmitter 4-20mAdải làm việc 0 đến 300 ℃.(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 89 | Điểm đo nhiệt độ lọc bụi số 2 nhánh A: 11HDE11CT323NSX: ThermowayLoại ST-22-450, bao gồm transmitter 4-20mAdải làm việc 0 đến 300 ℃.(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Điểm đo nhiệt độ lọc bụi số 2 nhánh A: 11HDE11CT323NSX: ThermowayLoại ST-22-450, bao gồm transmitter 4-20mAdải làm việc 0 đến 300 ℃.(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 90 | Điểm đo nhiệt độ lọc bụi số 2 nhánh A: 12HDE11CT323NSX: ThermowayLoại ST-22-450, bao gồm transmitter 4-20mAdải làm việc 0 đến 300 ℃.(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Điểm đo nhiệt độ lọc bụi số 2 nhánh A: 12HDE11CT323NSX: ThermowayLoại ST-22-450, bao gồm transmitter 4-20mAdải làm việc 0 đến 300 ℃.(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 91 | Điểm đo nhiệt độ lọc bụi số 3 nhánh A:11HDE11CT333NSX: ThermowayLoại ST-22-450, bao gồm transmitter 4-20mAdải làm việc 0 đến 300 ℃.(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Điểm đo nhiệt độ lọc bụi số 3 nhánh A:11HDE11CT333NSX: ThermowayLoại ST-22-450, bao gồm transmitter 4-20mAdải làm việc 0 đến 300 ℃.(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 92 | Điểm đo nhiệt độ lọc bụi số 3 nhánh B:12HDE12CT333NSX: ThermowayLoại ST-22-450, bao gồm transmitter 4-20mAdải làm việc 0 đến 300 ℃.(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Điểm đo nhiệt độ lọc bụi số 3 nhánh B:12HDE12CT333NSX: ThermowayLoại ST-22-450, bao gồm transmitter 4-20mAdải làm việc 0 đến 300 ℃.(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 93 | Điểm đo nhiệt độ lọc bụi số 4 nhánh B:12HDE12CT343NSX: ThermowayLoại ST-22-450, bao gồm transmitter 4-20mAdải làm việc 0 đến 300 ℃.(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Điểm đo nhiệt độ lọc bụi số 4 nhánh B:12HDE12CT343NSX: ThermowayLoại ST-22-450, bao gồm transmitter 4-20mAdải làm việc 0 đến 300 ℃.(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 94 | Điểm đo nhiệt độ lọc bụi số 5 nhánh B:12HDE12CT353NSX: ThermowayLoại ST-22-450, bao gồm transmitter 4-20mAdải làm việc 0 đến 300 ℃.(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Điểm đo nhiệt độ lọc bụi số 5 nhánh B:12HDE12CT353NSX: ThermowayLoại ST-22-450, bao gồm transmitter 4-20mAdải làm việc 0 đến 300 ℃.(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 95 | Điểm đo nhiệt độ lọc bụi số 8 nhánh B:11HDE12CT336NSX: ThermowayLoại ST-22-450, bao gồm transmitter 4-20mAdải làm việc 0 đến 300 ℃.(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Điểm đo nhiệt độ lọc bụi số 8 nhánh B:11HDE12CT336NSX: ThermowayLoại ST-22-450, bao gồm transmitter 4-20mAdải làm việc 0 đến 300 ℃.(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 96 | Vòng đệm (Gasket) vật liệu Grafoil (Chi tiết 5) dùng cho van 2 1/2'' 3538W-119-FB2000-GS628-PR(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Vòng đệm (Gasket) vật liệu Grafoil (Chi tiết 5) dùng cho van 2 1/2'' 3538W-119-FB2000-GS628-PR(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 97 | Vòng đệm (Gasket) vật liệu Grafoil (Chi tiết 5) dùng cho van 2 1/2'' 3538W-119-FB2000-GS628-PR(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Vòng đệm (Gasket) vật liệu Grafoil (Chi tiết 5) dùng cho van 2 1/2'' 3538W-119-FB2000-GS628-PR(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 98 | Gioăng chèn (Pressure seal) (chi tiết số 11) vật liệu Graphite, dành cho van Model VLB-160BTC, nhà sản xuất: BTG Valves(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Gioăng chèn (Pressure seal) (chi tiết số 11) vật liệu Graphite, dành cho van Model VLB-160BTC, nhà sản xuất: BTG Valves(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 99 | Gioăng chèn (Pressure seal) (chi tiết số 11) vật liệu Graphite, dành cho van Model VLB-160BTC, nhà sản xuất: BTG Valves(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Gioăng chèn (Pressure seal) (chi tiết số 11) vật liệu Graphite, dành cho van Model VLB-160BTC, nhà sản xuất: BTG Valves(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 100 | Gioăng cửa chui hộp nước tuần hoàn (Condenser waterboxx manway gasket). Bao gồm: 08 gioăng cửa người chui (Shell manway gasket), 8 gioăng cửa chuyển tiếp (Transition manway gasket) , 32 gioăng cửa hộp nước bình ngưng (Condenser waterbox manway gasket) Tham khảo bản vẽ MD1-0-V-113-08-00080-AB0 | 1 | Bộ | Gioăng cửa chui hộp nước tuần hoàn (Condenser waterboxx manway gasket). Bao gồm: 08 gioăng cửa người chui (Shell manway gasket), 8 gioăng cửa chuyển tiếp (Transition manway gasket) , 32 gioăng cửa hộp nước bình ngưng (Condenser waterbox manway gasket) Tham khảo bản vẽ MD1-0-V-113-08-00080-AB0 | ||
| 101 | Vòng đệm (SPIRAL WOUND GASKETS) ASME B16.20 1" CLASS 1500 | 2 | Cái | Vòng đệm (SPIRAL WOUND GASKETS) ASME B16.20 1" CLASS 1500 | ||
| 102 | Khởi động từ báo trạng thái: MR-4, 220VDC LS | 25 | cái | Khởi động từ báo trạng thái: MR-4, 220VDC LS | ||
| 103 | Khởi động từ báo trạng thái: MR-4, 220VDC LS | 29 | cái | Khởi động từ báo trạng thái: MR-4, 220VDC LS | ||
| 104 | Màng ống (membrane) quá nhiệt cấp 2 kích thước rộng 15 mm dày 6mm Vật liệu A387-Gr.22/A-739 B22 | 12 | m | Màng ống (membrane) quá nhiệt cấp 2 kích thước rộng 15 mm dày 6mm Vật liệu A387-Gr.22/A-739 B22 | ||
| 105 | Màng ống (membrane) quá nhiệt cấp 2 kích thước rộng 15 mm dày 6mm Vật liệu A387-Gr.22/A-739 B22 | 12 | m | Màng ống (membrane) quá nhiệt cấp 2 kích thước rộng 15 mm dày 6mm Vật liệu A387-Gr.22/A-739 B22 | ||
| 106 | Màng ống (membrane) quá nhiệt cấp 2 kích thước rộng 15 mm dày 6mm Vật liệu A387-Gr.22/A-739 B22 | 24 | m | Màng ống (membrane) quá nhiệt cấp 2 kích thước rộng 15 mm dày 6mm Vật liệu A387-Gr.22/A-739 B22 | ||
| 107 | Màng ống (membrane) quá nhiệt cấp 2 kích thước rộng 15 mm dày 6mm Vật liệu A387-Gr.22/A-739 B22 | 24 | m | Màng ống (membrane) quá nhiệt cấp 2 kích thước rộng 15 mm dày 6mm Vật liệu A387-Gr.22/A-739 B22 | ||
| 108 | Vòng O (O-ring) (Chi tiết 1400.1 (1 cái); 400.2 (2 cái); 400.3 (1 cái); 400.4 (1 cái)) (Dùng cho bơm MLO 250 2A1, hãng sản xuất Shin Shin Korea)(chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Vòng O (O-ring) (Chi tiết 1400.1 (1 cái); 400.2 (2 cái); 400.3 (1 cái); 400.4 (1 cái)) (Dùng cho bơm MLO 250 2A1, hãng sản xuất Shin Shin Korea)(chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 109 | Tấm đệm (Chi tiết B6) vật liệu FLEXICARB (Body ASTM A-216 GR WCB, size 10' Class 2500, nhà sản xuất: SPX, KKS: 11LAB33AA101)(chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Tấm đệm (Chi tiết B6) vật liệu FLEXICARB (Body ASTM A-216 GR WCB, size 10' Class 2500, nhà sản xuất: SPX, KKS: 11LAB33AA101)(chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 110 | Tấm đệm (Chi tiết G1) vật liệu FLEXICARB (Body ASTM A-216 GR WCB, size 10' Class 2500, nhà sản xuất: SPX, KKS: 11LAB33AA101)(chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Tấm đệm (Chi tiết G1) vật liệu FLEXICARB (Body ASTM A-216 GR WCB, size 10' Class 2500, nhà sản xuất: SPX, KKS: 11LAB33AA101)(chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 111 | Tấm đệm (Chi tiết số 11) vật liệu Stainl.st/Graphite (Check valve 18', Type: W557DP, ASME B16.34 SPL. Class 2500, hãng sản xuất PENTAIR KKS: 11LBA10AA001)(chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Tấm đệm (Chi tiết số 11) vật liệu Stainl.st/Graphite (Check valve 18', Type: W557DP, ASME B16.34 SPL. Class 2500, hãng sản xuất PENTAIR KKS: 11LBA10AA001)(chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 112 | Tấm đệm (Chi tiết số 5) vật liệu Stainl.st/Graphite (Check valve 18', Type: W557DP, ASME B16.34 SPL. Class 2500, hãng sản xuất PENTAIR KKS: 11LBA10AA001)(chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Tấm đệm (Chi tiết số 5) vật liệu Stainl.st/Graphite (Check valve 18', Type: W557DP, ASME B16.34 SPL. Class 2500, hãng sản xuất PENTAIR KKS: 11LBA10AA001)(chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 113 | Tấm đệm vật liệu 304+graphite (chi tiết 9,10): (Dùng cho van Model 840G, body size 6', class 300 ASME, nhà sản xuất IMI) | 2 | Bộ | Tấm đệm vật liệu 304+graphite (chi tiết 9,10): (Dùng cho van Model 840G, body size 6', class 300 ASME, nhà sản xuất IMI) | ||
| 114 | Tấm đệm vật liệu 304+graphite (chi tiết 9,10): (Dùng cho van Model 840H, body size 6', class 300 ASME, nhà sản xuất IMI) | 2 | Bộ | Tấm đệm vật liệu 304+graphite (chi tiết 9,10): (Dùng cho van Model 840H, body size 6', class 300 ASME, nhà sản xuất IMI) | ||
| 115 | Tấm đệm vật liệu 304+graphite (chi tiết 9,10): (Model 840G, body size 4', class 1500 ASME, nhà sản xuất IMI) | 1 | Bộ | Tấm đệm vật liệu 304+graphite (chi tiết 9,10): (Model 840G, body size 4', class 1500 ASME, nhà sản xuất IMI) | ||
| 116 | Tấm đệm vật liệu 304+graphite (chi tiết 9,10): (Model 840G, body size 4', class 1500 ASME, nhà sản xuất IMI) | 1 | Bộ | Tấm đệm vật liệu 304+graphite (chi tiết 9,10): (Model 840G, body size 4', class 1500 ASME, nhà sản xuất IMI) | ||
| 117 | Tấm đệm vật liệu 304+graphite (chi tiết 9,10): (Model 840H, body size 4', class 1500 ASME, nhà sản xuất IMI) | 1 | Bộ | Tấm đệm vật liệu 304+graphite (chi tiết 9,10): (Model 840H, body size 4', class 1500 ASME, nhà sản xuất IMI) | ||
| 118 | Tấm đệm vật liệu 304+graphite (chi tiết 9,10): (Model 840H, body size 4', class 1500 ASME, nhà sản xuất IMI) | 1 | Bộ | Tấm đệm vật liệu 304+graphite (chi tiết 9,10): (Model 840H, body size 4', class 1500 ASME, nhà sản xuất IMI) | ||
| 119 | Tết chèn (25,4mm);316SST (Chi tiết C13) (Type 1621G, Size 4', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE21AA101; 11LAE22AA101) | 2 | Bộ | Tết chèn (25,4mm);316SST (Chi tiết C13) (Type 1621G, Size 4', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE21AA101; 11LAE22AA101) | ||
| 120 | Tết chèn (25,4mm);316SST (Chi tiết C13) (van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 2 (1B)) | 2 | Bộ | Tết chèn (25,4mm);316SST (Chi tiết C13) (van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 2 (1B)) | ||
| 121 | Tết chèn (25,4mm);316SST (Chi tiết C13) (van đóng ngắt nhanh phun giảm ôn cấp 2 (1B)) | 1 | Bộ | Tết chèn (25,4mm);316SST (Chi tiết C13) (van đóng ngắt nhanh phun giảm ôn cấp 2 (1B)) | ||
| 122 | Tết chèn (chi tiết 15) (Dùng cho van Model 840G, body size 6', class 300 ASME, nhà sản xuất IMI) | 2 | Bộ | Tết chèn (chi tiết 15) (Dùng cho van Model 840G, body size 6', class 300 ASME, nhà sản xuất IMI) | ||
| 123 | Tết chèn (chi tiết 15) (Dùng cho van Model 840H, body size 6', class 300 ASME, nhà sản xuất IMI) | 2 | Bộ | Tết chèn (chi tiết 15) (Dùng cho van Model 840H, body size 6', class 300 ASME, nhà sản xuất IMI) | ||
| 124 | Tết chèn (chi tiết 15) (Model 840G, body size 4', class 1500 ASME, nhà sản xuất IMI) | 1 | Bộ | Tết chèn (chi tiết 15) (Model 840G, body size 4', class 1500 ASME, nhà sản xuất IMI) | ||
| 125 | Tết chèn (chi tiết 15) (Model 840G, body size 4', class 1500 ASME, nhà sản xuất IMI) | 1 | Bộ | Tết chèn (chi tiết 15) (Model 840G, body size 4', class 1500 ASME, nhà sản xuất IMI) | ||
| 126 | Tết chèn (chi tiết 15) (Model 840H, body size 4', class 1500 ASME, nhà sản xuất IMI) | 1 | Bộ | Tết chèn (chi tiết 15) (Model 840H, body size 4', class 1500 ASME, nhà sản xuất IMI) | ||
| 127 | Tết chèn (chi tiết 15) (Model 840H, body size 4', class 1500 ASME, nhà sản xuất IMI) | 1 | Bộ | Tết chèn (chi tiết 15) (Model 840H, body size 4', class 1500 ASME, nhà sản xuất IMI) | ||
| 128 | Tết chèn (Chi tiết số 12) vật liệu Graphite ( van điện động hơi chính (1B)) | 2 | Bộ | Tết chèn (Chi tiết số 12) vật liệu Graphite ( van điện động hơi chính (1B)) | ||
| 129 | Tết chèn 1 (25,4mm);316SST (Chi tiết C13) (Type 1621G, Size 6', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE20AA251) | 1 | Bộ | Tết chèn 1 (25,4mm);316SST (Chi tiết C13) (Type 1621G, Size 6', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE20AA251) | ||
| 130 | Tết chèn 3/4 (19,1mm);316SST (Chi tiết C13) (Type 1621G, Size 2', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE10AA251) | 1 | Bộ | Tết chèn 3/4 (19,1mm);316SST (Chi tiết C13) (Type 1621G, Size 2', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE10AA251) | ||
| 131 | Tết chèn 3/4 (19,1mm);316SST (Chi tiết C13) (Type 1621G, Size 3', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE10AA101) | 1 | Bộ | Tết chèn 3/4 (19,1mm);316SST (Chi tiết C13) (Type 1621G, Size 3', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE10AA101) | ||
| 132 | Tết chèn 3/4 (19,1mm);316SST (Chi tiết C13) (van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 1 (1B)) | 1 | Bộ | Tết chèn 3/4 (19,1mm);316SST (Chi tiết C13) (van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 1 (1B)) | ||
| 133 | Tết chèn 3/4 (19,1mm);316SST (Chi tiết C13) (van đóng ngắt nhanh phun giảm ôn cấp 1 (1B)) | 1 | Bộ | Tết chèn 3/4 (19,1mm);316SST (Chi tiết C13) (van đóng ngắt nhanh phun giảm ôn cấp 1 (1B)) | ||
| 134 | Van - Globe valve DN 25, Class 600 Body: A105 Hãng sản xuất: Samshin Limited(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Van - Globe valve DN 25, Class 600 Body: A105 Hãng sản xuất: Samshin Limited(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 135 | Van cầu -Globe valve DN50, class600, Body A105, Fluid medium: Water, OPER. TYPE: MOV-ON/OFF, Hãng sản xuất Shamshin limited(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Van cầu -Globe valve DN50, class600, Body A105, Fluid medium: Water, OPER. TYPE: MOV-ON/OFF, Hãng sản xuất Shamshin limited(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 136 | Van điện từHãng ASCOModel WPG353A047; G1-1/2; ORF: 52,0mm; 230VAC-50Hz | 10 | Cái | Van điện từHãng ASCOModel WPG353A047; G1-1/2; ORF: 52,0mm; 230VAC-50Hz | ||
| 137 | Van cầu – Globe Valve DN25, Class: 2500, Body A105 Hãng sản xuất S&S | 1 | Cái | Van cầu – Globe Valve DN25, Class: 2500, Body A105 Hãng sản xuất S&S | ||
| 138 | Van cầu – Globe Valve DN25, Class: 2500, Body A105 Hãng sản xuất S&S | 1 | Cái | Van cầu – Globe Valve DN25, Class: 2500, Body A105 Hãng sản xuất S&S | ||
| 139 | Van cầu DN50TITLE: HJ65Y-2500C, Type: Globe, body A105 + STL.6, Nhà sản xuất: DALIAN DV VALVE CO.,LTD(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 4 | Cái | Van cầu DN50TITLE: HJ65Y-2500C, Type: Globe, body A105 + STL.6, Nhà sản xuất: DALIAN DV VALVE CO.,LTD(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 140 | Van cầu DN50TITLE: HJ65Y-2500C, Type: Globe, body A105 + STL.6, Nhà sản xuất: DALIAN DV VALVE CO.,LTD(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 4 | Cái | Van cầu DN50TITLE: HJ65Y-2500C, Type: Globe, body A105 + STL.6, Nhà sản xuất: DALIAN DV VALVE CO.,LTD(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 141 | Van cầu DN65TITLE: PJ55Y-2500C, Type: Globe, body A216 WCB+STL, Nhà sản xuất: DALIAN DV VALVE CO.,LTD(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 4 | Cái | Van cầu DN65TITLE: PJ55Y-2500C, Type: Globe, body A216 WCB+STL, Nhà sản xuất: DALIAN DV VALVE CO.,LTD(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 142 | Van cầu DN65TITLE: PJ55Y-2500C, Type: Globe, body A216 WCB+STL, Nhà sản xuất: DALIAN DV VALVE CO.,LTD(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 5 | Cái | Van cầu DN65TITLE: PJ55Y-2500C, Type: Globe, body A216 WCB+STL, Nhà sản xuất: DALIAN DV VALVE CO.,LTD(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 143 | Van cầu DN80TITLE: PJ55Y-2500C, Type: Globe, body A216 WCB+STL, Nhà sản xuất: DALIAN DV VALVE CO.,LTD(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Van cầu DN80TITLE: PJ55Y-2500C, Type: Globe, body A216 WCB+STL, Nhà sản xuất: DALIAN DV VALVE CO.,LTD(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 144 | Van cầu DN80TITLE: PJ55Y-2500C, Type: Globe, body A216 WCB+STL, Nhà sản xuất: DALIAN DV VALVE CO.,LTD(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 2 | Cái | Van cầu DN80TITLE: PJ55Y-2500C, Type: Globe, body A216 WCB+STL, Nhà sản xuất: DALIAN DV VALVE CO.,LTD(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 145 | Van cổng DN80TITLE: PZ961Y-2500B-3' Type: Gate, body A182 F22 CL3, Nhà sản xuất: DALIAN DV VALVE CO.,LTD(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Van cổng DN80TITLE: PZ961Y-2500B-3' Type: Gate, body A182 F22 CL3, Nhà sản xuất: DALIAN DV VALVE CO.,LTD(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 146 | Van tay bi: 150LB, 10mm OD – 3/8”FNPT; Vật liệu: Thép không rỉ 316SS | 1 | Cái | Van tay bi: 150LB, 10mm OD – 3/8”FNPT; Vật liệu: Thép không rỉ 316SS | ||
| 147 | Van tay bi: 150LB, 10mm OD – 3/8”FNPT; Vật liệu: Thép không rỉ 316SS | 1 | Cái | Van tay bi: 150LB, 10mm OD – 3/8”FNPT; Vật liệu: Thép không rỉ 316SS | ||
| 148 | Van tay bi: 150LB, 10mm OD – 3/8”FNPT; Vật liệu: Thép không rỉ 316SS | 1 | Cái | Van tay bi: 150LB, 10mm OD – 3/8”FNPT; Vật liệu: Thép không rỉ 316SS | ||
| 149 | Van tay bi: 150LB, 10mm OD – 3/8”FNPT; Vật liệu: Thép không rỉ 316SS | 1 | Cái | Van tay bi: 150LB, 10mm OD – 3/8”FNPT; Vật liệu: Thép không rỉ 316SS | ||
| 150 | Van tay bi: 150LB, 10mm OD – 3/8”FNPT; Vật liệu: Thép không rỉ 316SS | 1 | Cái | Van tay bi: 150LB, 10mm OD – 3/8”FNPT; Vật liệu: Thép không rỉ 316SS | ||
| 151 | Van tay bi: 150LB, 10mm OD – 3/8”FNPT; Vật liệu: Thép không rỉ 316SS | 1 | Cái | Van tay bi: 150LB, 10mm OD – 3/8”FNPT; Vật liệu: Thép không rỉ 316SS | ||
| 152 | Van tay bi: 150LB, 10mm OD – 3/8”FNPT; Vật liệu: Thép không rỉ 316SS | 1 | Cái | Van tay bi: 150LB, 10mm OD – 3/8”FNPT; Vật liệu: Thép không rỉ 316SS | ||
| 153 | Van tay bi: 150LB, 10mm OD – 3/8”FNPT; Vật liệu: Thép không rỉ 316SS | 1 | Cái | Van tay bi: 150LB, 10mm OD – 3/8”FNPT; Vật liệu: Thép không rỉ 316SS | ||
| 154 | Vòng cách tết chèn (chi tiết 14) (Dùng cho van Model 840G, body size 6', class 300 ASME, nhà sản xuất IMI) | 2 | Bộ | Vòng cách tết chèn (chi tiết 14) (Dùng cho van Model 840G, body size 6', class 300 ASME, nhà sản xuất IMI) | ||
| 155 | Vòng cách tết chèn (chi tiết 14) (Dùng cho van Model 840H, body size 6', class 300 ASME, nhà sản xuất IMI) | 2 | Bộ | Vòng cách tết chèn (chi tiết 14) (Dùng cho van Model 840H, body size 6', class 300 ASME, nhà sản xuất IMI) | ||
| 156 | Vòng cách tết chèn (chi tiết 14) (Model 840G, body size 4', class 1500 ASME, nhà sản xuất IMI) | 1 | Bộ | Vòng cách tết chèn (chi tiết 14) (Model 840G, body size 4', class 1500 ASME, nhà sản xuất IMI) | ||
| 157 | Vòng cách tết chèn (chi tiết 14) (Model 840G, body size 4’, class 1500 ASME, nhà sản xuất IMI) | 1 | Bộ | Vòng cách tết chèn (chi tiết 14) (Model 840G, body size 4’, class 1500 ASME, nhà sản xuất IMI) | ||
| 158 | Vòng cách tết chèn (chi tiết 14) (Model 840H, body size 4', class 1500 ASME, nhà sản xuất IMI) | 1 | Bộ | Vòng cách tết chèn (chi tiết 14) (Model 840H, body size 4', class 1500 ASME, nhà sản xuất IMI) | ||
| 159 | Vòng cách tết chèn (chi tiết 14) (Model 840H, body size 4', class 1500 ASME, nhà sản xuất IMI) | 1 | Bộ | Vòng cách tết chèn (chi tiết 14) (Model 840H, body size 4', class 1500 ASME, nhà sản xuất IMI) | ||
| 160 | Vòng chèn ngược van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 1 (Ring, back-up, 1 3/4(44,45mm); 416 SST (Chi tiết D9) (Type 1621G, Size 3', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE10AA101)) | 1 | Cái | Vòng chèn ngược van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 1 (Ring, back-up, 1 3/4(44,45mm); 416 SST (Chi tiết D9) (Type 1621G, Size 3', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE10AA101)) | ||
| 161 | Vòng chèn ngược van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 1 (Ring, back-up, 1 3/4(44,45mm); 416 SST (Chi tiết D9) (van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 1 (1B)) | 1 | Cái | Vòng chèn ngược van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 1 (Ring, back-up, 1 3/4(44,45mm); 416 SST (Chi tiết D9) (van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 1 (1B)) | ||
| 162 | Vòng chèn ngược van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 2 (Ring, back-up, 2 7/8(73mm); 416 SST (Chi tiết D9) (Type 1621G, Size 4', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE21AA101; 11LAE22AA101) | 2 | Cái | Vòng chèn ngược van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 2 (Ring, back-up, 2 7/8(73mm); 416 SST (Chi tiết D9) (Type 1621G, Size 4', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE21AA101; 11LAE22AA101) | ||
| 163 | Vòng chèn ngược van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 2 (Ring, back-up, 2 7/8(73mm); 416 SST (Chi tiết D9) (Type 1621G, Size 4', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE21AA101; 11LAE22AA101) | 2 | Cái | Vòng chèn ngược van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 2 (Ring, back-up, 2 7/8(73mm); 416 SST (Chi tiết D9) (Type 1621G, Size 4', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE21AA101; 11LAE22AA101) | ||
| 164 | Vòng chèn ngược van đóng ngắt nhanh phun giảm ôn cấp 1 (Ring, back-up, 2 5/16(58,74mm); 416 SST (Chi tiết D9) (Type 1621G, Size 2', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE10AA251) | 1 | Cái | Vòng chèn ngược van đóng ngắt nhanh phun giảm ôn cấp 1 (Ring, back-up, 2 5/16(58,74mm); 416 SST (Chi tiết D9) (Type 1621G, Size 2', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE10AA251) | ||
| 165 | Vòng chèn ngược van đóng ngắt nhanh phun giảm ôn cấp 1 (Ring, back-up, 2 5/16(58,74mm); 416 SST (Chi tiết D9) (Type 1621G, Size 2', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE10AA251) | 1 | Cái | Vòng chèn ngược van đóng ngắt nhanh phun giảm ôn cấp 1 (Ring, back-up, 2 5/16(58,74mm); 416 SST (Chi tiết D9) (Type 1621G, Size 2', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE10AA251) | ||
| 166 | Vòng chèn ngược van đóng ngắt nhanh phun giảm ôn cấp 2 (Ring, back-up, 2 7/8(73mm); 416 SST (Chi tiết D9) (Type 1621G, Size 4', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE21AA101; 11LAE22AA101) | 1 | Cái | Vòng chèn ngược van đóng ngắt nhanh phun giảm ôn cấp 2 (Ring, back-up, 2 7/8(73mm); 416 SST (Chi tiết D9) (Type 1621G, Size 4', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE21AA101; 11LAE22AA101) | ||
| 167 | Vòng chèn ngược van đóng ngắt nhanh phun giảm ôn cấp 2 (Ring, back-up, 2 7/8(73mm); 416 SST (Chi tiết D9) (Type 1621G, Size 4', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE21AA101; 11LAE22AA101) | 1 | Cái | Vòng chèn ngược van đóng ngắt nhanh phun giảm ôn cấp 2 (Ring, back-up, 2 7/8(73mm); 416 SST (Chi tiết D9) (Type 1621G, Size 4', nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE21AA101; 11LAE22AA101) | ||
| 168 | Vòng chèn van ERV (Packing ring vật liệu Grafoil) (Chi tiết 11) dùng cho Kiểu van: 2 1/2'' 3538W-119-FB2000-GS628-PR, (Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Vòng chèn van ERV (Packing ring vật liệu Grafoil) (Chi tiết 11) dùng cho Kiểu van: 2 1/2'' 3538W-119-FB2000-GS628-PR, (Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 169 | Vòng chèn van ERV (Packing ring vật liệu Grafoil) (Chi tiết 11) dùng cho Kiểu van: 2 1/2'' 3538W-119-FB2000-GS628-PR, (Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Vòng chèn van ERV (Packing ring vật liệu Grafoil) (Chi tiết 11) dùng cho Kiểu van: 2 1/2'' 3538W-119-FB2000-GS628-PR, (Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 170 | Vòng phớt chèn dầu gối DE quạt khói, phi 250 (Nhà sản xuất European Union) Dùng cho gối ZOLLERN, type EP ZRZLK 28-250 (2 bộ) - Vòng phớt chèn dầu gối NDE quạt khói, phi 250 (Nhà sản xuất European Union) Dùng cho gối ZOLLERN, type EP ZRZLQ 28-250 (2 bộ)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Vòng phớt chèn dầu gối DE quạt khói, phi 250 (Nhà sản xuất European Union) Dùng cho gối ZOLLERN, type EP ZRZLK 28-250 (2 bộ) - Vòng phớt chèn dầu gối NDE quạt khói, phi 250 (Nhà sản xuất European Union) Dùng cho gối ZOLLERN, type EP ZRZLQ 28-250 (2 bộ)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 171 | Vòng ring 1 3/4(44,45mm) (Chi tiết D63) (van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 1 (1B), Type 1621G, Size 2'; Vật liệu: Peek; nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE10AA251(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Vòng ring 1 3/4(44,45mm) (Chi tiết D63) (van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 1 (1B), Type 1621G, Size 2'; Vật liệu: Peek; nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE10AA251(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 172 | Vòng ring 1 3/4(44,45mm), (Chi tiết D63) (Type 1621G, Size 3'); Vật liệu: Peek , nhà sản xuất EMERSON; KKS: 11LAE10AA101)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Vòng ring 1 3/4(44,45mm), (Chi tiết D63) (Type 1621G, Size 3'); Vật liệu: Peek , nhà sản xuất EMERSON; KKS: 11LAE10AA101)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 173 | Vòng ring 2 5/16(58,74mm); (Chi tiết D63) (Type 1621G, Size 2'); Vật liệu: Peek, nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE10AA251)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Vòng ring 2 5/16(58,74mm); (Chi tiết D63) (Type 1621G, Size 2'); Vật liệu: Peek, nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE10AA251)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 174 | Vòng ring 2 5/16(58,74mm); (Chi tiết D63) (van đóng ngắt nhanh phun giảm ôn cấp 1 (1B), Type 1621G, Size 6'; Vật liệu: Peek ; nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE20AA251(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Vòng ring 2 5/16(58,74mm); (Chi tiết D63) (van đóng ngắt nhanh phun giảm ôn cấp 1 (1B), Type 1621G, Size 6'; Vật liệu: Peek ; nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE20AA251(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 175 | Vòng ring 2 7/8(73mm); (Chi tiết D63) (van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 2 (1B)); Type 1621G, Size 6', Vật liệu: Peek; nhà sản xuất EMERSON KKS: 12LAE20AA251(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 2 | Cái | Vòng ring 2 7/8(73mm); (Chi tiết D63) (van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 2 (1B)); Type 1621G, Size 6', Vật liệu: Peek; nhà sản xuất EMERSON KKS: 12LAE20AA251(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 176 | Vòng ring 4 3/8(111,1mm); (Chi tiết D63) (Type 1621G, Size 6'), Vật liệu: Peek; nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE20AA251)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Vòng ring 4 3/8(111,1mm); (Chi tiết D63) (Type 1621G, Size 6'), Vật liệu: Peek; nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE20AA251)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | ||
| 177 | Vòng ring 4 3/8(111,1mm); (Chi tiết D63) (Type 1621G, Size 6', Vật liệu: Peek; nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE20AA251)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | 1 | Cái | Vòng ring 4 3/8(111,1mm); (Chi tiết D63) (Type 1621G, Size 6', Vật liệu: Peek; nhà sản xuất EMERSON KKS: 11LAE20AA251)(Chi tiết theo bản vẽ đính kèm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8456272761E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.794169701E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.279.593.955 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.559.187.910 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ bảo hành quy định tại Điều E-ĐKC 25.2 Chương VII E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi