Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư, thiết bị khác phục vụ công tác trung tu Tổ máy S1 Mông Dương 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220165639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư, thiết bị khác phục vụ công tác trung tu Tổ máy S1 Mông Dương 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165580 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 87 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 12:15:00 đến ngày 2022-02-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,878,738,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 218,788,000 VNĐ ((Hai trăm mười tám triệu bảy trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2818108437E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.375747792E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.315.117.271 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.630.234.542 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ bảo hành quy định tại Điều E-ĐKC 25.2 Chương VII E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư, thiết bị khác phục vụ công tác trung tu Tổ máy S1 Mông Dương 1 Mua sắm vật tư và thuê dịch vụ phục vụ công tác trung tu tổ máy S1 Mông Dương 1 87 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Bảng chào kỹ thuật /Bảng đề xuất kỹ thuật. 2. Bảng cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá trong E-HSDT. 3. Bảng chào giá/bảng đề xuất về tài chính. 4. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể, E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận nếu là hàng nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) - áp dụng đối với mục 223-320. - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/ Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận: + Bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với các mục 223-320. + Bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu - áp dụng đối với mục 165-222, 321-345. - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của bên Bán) - áp dụng đối với mục 223-320. - Chứng chỉ phân tích thành phần vật liệu do đơn vị Quatest 1 hoặc Quatest 3 cấp (bản gốc) - áp dụng đối với hạng mục 197-200, 234, 235; - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có); - Giấy bảo hành (bản gốc). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh covid nếu có) để thực hiện trọn gói. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 218.788.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đá khô CO2 | 20 | Kg | Đá khô CO2 | ||
| 2 | Băng keo điện hạ thế Nano:- Độ rộng băng dính điện : 18mm- Điện áp chịu đựng lên đến 600V-Quy cách: 18m/cuộn | 20 | Cuộn | Băng keo điện hạ thế Nano:- Độ rộng băng dính điện : 18mm- Điện áp chịu đựng lên đến 600V-Quy cách: 18m/cuộn | ||
| 3 | Bánh cước 3mm, sợi đồng (dùng cho máy doa) | 40 | Cái | Bánh cước 3mm, sợi đồng (dùng cho máy doa) | ||
| 4 | Bịch mũi khoan Ø2.5mm inox Nachi L6520-025 (10 mũi/Bịch) | 10 | Bịch | Bịch mũi khoan Ø2.5mm inox Nachi L6520-025 (10 mũi/Bịch) | ||
| 5 | Bình vệ sinh (LPS 3 PREMIER RUST INHIBITOR (591 ml) | 10 | Chai | Bình vệ sinh (LPS 3 PREMIER RUST INHIBITOR (591 ml) | ||
| 6 | Bóng đèn Led Trụ buld 50w rạng đông | 61 | Cái | Bóng đèn Led Trụ buld 50w rạng đông | ||
| 7 | Bu lông - đai ốc Hexagon lock-nuts M16x140 DIN982 (Chi tiết 13 - 17) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn). Vật liệu AISI: 316Bản vẽ: MD1-0-V-132-08-00026 | 24 | Bộ | Bu lông - đai ốc Hexagon lock-nuts M16x140 DIN982 (Chi tiết 13 - 17) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn). Vật liệu AISI: 316Bản vẽ: MD1-0-V-132-08-00026 | ||
| 8 | Bu lông M14x60 + ốc và long đền vênh, long đền phẳng (0Cr18Ni9), Vật liệu: Inox SUS 304 8.8 | 4 | Bộ | Bu lông M14x60 + ốc và long đền vênh, long đền phẳng (0Cr18Ni9), Vật liệu: Inox SUS 304 8.8 | ||
| 9 | Bu lông M14x60 + ốc và long đền vênh, long đền phẳng (0Cr18Ni9), Vật liệu: Inox SUS 304 8.8 | 100 | Bộ | Bu lông M14x60 + ốc và long đền vênh, long đền phẳng (0Cr18Ni9), Vật liệu: Inox SUS 304 8.8 | ||
| 10 | Bu lông M14x60 + ốc và long đền vênh, long đền phẳng (0Cr18Ni9), Vật liệu: Inox SUS 304 8.8 | 200 | Bộ | Bu lông M14x60 + ốc và long đền vênh, long đền phẳng (0Cr18Ni9), Vật liệu: Inox SUS 304 8.8 | ||
| 11 | Bu lông M14x60 + ốc và long đền vênh, long đền phẳng (0Cr18Ni9), Vật liệu: Inox SUS 304 8.8 | 200 | Bộ | Bu lông M14x60 + ốc và long đền vênh, long đền phẳng (0Cr18Ni9), Vật liệu: Inox SUS 304 8.8 | ||
| 12 | Bu lông M14x60 + ốc và long đền vênh, long đền phẳng (0Cr18Ni9), Vật liệu: Inox SUS 304 8.8 | 200 | Bộ | Bu lông M14x60 + ốc và long đền vênh, long đền phẳng (0Cr18Ni9), Vật liệu: Inox SUS 304 8.8 | ||
| 13 | Bu lông M16x60mm Grade 8.8 (thép đen) + ốc và long đền vênh | 50 | Bộ | Bu lông M16x60mm Grade 8.8 (thép đen) + ốc và long đền vênh | ||
| 14 | Bu lông M6 x 50 Grade 8.8 (thép đen) + ốc và long đền vênh | 100 | Bộ | Bu lông M6 x 50 Grade 8.8 (thép đen) + ốc và long đền vênh | ||
| 15 | Bu lông M6 x 50 Grade 8.8 (thép đen) + ốc và long đền vênh | 200 | Bộ | Bu lông M6 x 50 Grade 8.8 (thép đen) + ốc và long đền vênh | ||
| 16 | Bu lông thép M16x60mm cấp bền 8.8 (thép đen) + ốc và long đền vênh | 50 | Bộ | Bu lông thép M16x60mm cấp bền 8.8 (thép đen) + ốc và long đền vênh | ||
| 17 | Oring Cao su chịu dầu Ø128x5 | 8 | Cái | Oring Cao su chịu dầu Ø128x5 | ||
| 18 | Oring Cao su chịu dầu Ø128x5 | 8 | Cái | Oring Cao su chịu dầu Ø128x5 | ||
| 19 | Oring Cao su chịu dầu Ø330x5 | 8 | Cái | Oring Cao su chịu dầu Ø330x5 | ||
| 20 | Cát xoáy cam, Cát rà van 450g G #100 | 20 | Hộp | Cát xoáy cam, Cát rà van 450g G #100 | ||
| 21 | Cát xoáy cam, Cát rà van 450g G #150 | 1 | Hộp | Cát xoáy cam, Cát rà van 450g G #150 | ||
| 22 | Cát xoáy cam, Cát rà van 450g G #600 | 40 | Hộp | Cát xoáy cam, Cát rà van 450g G #600 | ||
| 23 | Chai nhựa mềm có nắp xoay 100ml | 50 | Lọ | Chai nhựa mềm có nắp xoay 100ml | ||
| 24 | Chỉ khâu giày 0.5mm (dùng cho khâu bạt khớp giãn nở) kèm theo 10 kim tương ứng, cuộn 480m | 2 | Cuộn | Chỉ khâu giày 0.5mm (dùng cho khâu bạt khớp giãn nở) kèm theo 10 kim tương ứng, cuộn 480m | ||
| 25 | Chip dao tiện CNMG120404 CA525 NSX: Kyocera (10 mũi/hộp) | 5 | Hộp | Chip dao tiện CNMG120404 CA525 NSX: Kyocera (10 mũi/hộp) | ||
| 26 | Chip dao tiện WNMG080404 A525 NSX: Kyocera (10 mũi/hộp) | 4 | Hộp | Chip dao tiện WNMG080404 A525 NSX: Kyocera (10 mũi/hộp) | ||
| 27 | Chổi than máy mài BOSCH 180 | 35 | Đôi | Chổi than máy mài BOSCH 180 | ||
| 28 | Chổi than máy mài BOSCH 230 | 50 | Đôi | Chổi than máy mài BOSCH 230 | ||
| 29 | Chổi than máy mài BOSCH GWS 13-125 CI | 55 | Đôi | Chổi than máy mài BOSCH GWS 13-125 CI | ||
| 30 | Cổ dê INOX 304, size 18-32mm | 36 | Cái | Cổ dê INOX 304, size 18-32mm | ||
| 31 | Cổ dê INOX 304, size 21-38mm | 26 | Cái | Cổ dê INOX 304, size 21-38mm | ||
| 32 | Cổ dê INOX 304, size 40-64mm | 26 | Cái | Cổ dê INOX 304, size 40-64mm | ||
| 33 | Cọ đuôi chồn nhựa D6 | 30 | Cái | Cọ đuôi chồn nhựa D6 | ||
| 34 | Cọ đuôi chồn sợi cước Ø16mm | 40 | Cái | Cọ đuôi chồn sợi cước Ø16mm | ||
| 35 | Cọ lăn 100mm | 30 | Cái | Cọ lăn 100mm | ||
| 36 | Cọ lăn 200mm | 30 | Cái | Cọ lăn 200mm | ||
| 37 | Cọ sơn 7cm | 55 | Cái | Cọ sơn 7cm | ||
| 38 | Đá cà lem A25 x 25 x 6mm | 20 | Cái | Đá cà lem A25 x 25 x 6mm | ||
| 39 | Đá chén cước đồng thau Ф 125 | 50 | Viên | Đá chén cước đồng thau Ф 125 | ||
| 40 | Đá mài Inox Sun-Flex Ø230mm | 100 | Viên | Đá mài Inox Sun-Flex Ø230mm | ||
| 41 | Đá mài nhám trụ 25mm, chuôi 6mm | 50 | Cái | Đá mài nhám trụ 25mm, chuôi 6mm | ||
| 42 | Đá mài nhám trụ 40mm, chuôi 6mm | 50 | Cái | Đá mài nhám trụ 40mm, chuôi 6mm | ||
| 43 | Đá mài nhám xếp Ø125x22mm. Độ hạt P400 | 80 | Viên | Đá mài nhám xếp Ø125x22mm. Độ hạt P400 | ||
| 44 | Bay sủi sơn INGCO HPUT08125 | 45 | Cái | Bay sủi sơn INGCO HPUT08125 | ||
| 45 | Dao phay ngón 4 lưỡi cắt HSS Ø12 GS MILL 4GS10 NSX: Nachi | 1 | Cây | Dao phay ngón 4 lưỡi cắt HSS Ø12 GS MILL 4GS10 NSX: Nachi | ||
| 46 | Dao phay ngón 4 lưỡi cắt HSS Ø18 GS MILL 4GS10 NSX: Nachi | 1 | Cây | Dao phay ngón 4 lưỡi cắt HSS Ø18 GS MILL 4GS10 NSX: Nachi | ||
| 47 | Dao phay ngón 6 lưỡi cắt HSS-Co8 Ø28 mã 19 1500, NSX: Garant | 1 | Cây | Dao phay ngón 6 lưỡi cắt HSS-Co8 Ø28 mã 19 1500, NSX: Garant | ||
| 48 | Dao phay ngón HSS Ø20 mm, NSX: Garant | 2 | Cái | Dao phay ngón HSS Ø20 mm, NSX: Garant | ||
| 49 | Dao tiện PCSNR 2020 K12 250024 NSX: Garant | 2 | Cái | Dao tiện PCSNR 2020 K12 250024 NSX: Garant | ||
| 50 | Dao tiện S25S-WWLNR08-28E NXS: Kyocera | 2 | Cái | Dao tiện S25S-WWLNR08-28E NXS: Kyocera | ||
| 51 | Đầu cos pin kim 1.25-13 túi 100 chiếc | 50 | Cái | Đầu cos pin kim 1.25-13 túi 100 chiếc | ||
| 52 | Đầu cốt càng cua 5.5 | 100 | Cái | Đầu cốt càng cua 5.5 | ||
| 53 | Đầu cốt gài 2.5 | 100 | Cái | Đầu cốt gài 2.5 | ||
| 54 | Dây điện đơn 0,75 mm2 | 200 | mét | Dây điện đơn 0,75 mm2 | ||
| 55 | Dây điện đơn mềm 2,5mm2 | 500 | mét | Dây điện đơn mềm 2,5mm2 | ||
| 56 | Dây kẽm 1.5mm | 10 | Kg | Dây kẽm 1.5mm | ||
| 57 | Dây kẽm 4mm | 30 | Kg | Dây kẽm 4mm | ||
| 58 | Bộ dây khí nén bao gồm'-1 đầu Cút nối thẳng: Vật liệu SUS 316, 2 đầu ren ngoài 1/4"NPT- 1 đầu Cút góc: Vật liệu SUS316, 2 đầu ren ngoài 1/4" NPT- 1 Dây khí nén dài 1000mm bện bằng thép không rỉ với khớp nối ren trong 1/4"NPTÁp suất khí nén làm việc: 8barLưu ý: ren kết nối 1/4"NPT nhưng bulong loại nhỏ (theo mẫu đính kèm) | 16 | Bộ | Bộ dây khí nén bao gồm'-1 đầu Cút nối thẳng: Vật liệu SUS 316, 2 đầu ren ngoài 1/4"NPT- 1 đầu Cút góc: Vật liệu SUS316, 2 đầu ren ngoài 1/4" NPT- 1 Dây khí nén dài 1000mm bện bằng thép không rỉ với khớp nối ren trong 1/4"NPTÁp suất khí nén làm việc: 8barLưu ý: ren kết nối 1/4"NPT nhưng bulong loại nhỏ (theo mẫu đính kèm) | ||
| 59 | Bộ dây khí nén bao gồm:- 1 Dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm) | 1 | Bộ | Bộ dây khí nén bao gồm:- 1 Dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm) | ||
| 60 | Bộ Dây khí nén bao gồm:1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm) | 1 | Bộ | Bộ Dây khí nén bao gồm:1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm) | ||
| 61 | Bộ Dây khí nén bao gồm- 1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm) | 1 | Bộ | Bộ Dây khí nén bao gồm- 1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm) | ||
| 62 | Bộ dây khí nén bao gồm:1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm) | 1 | Bộ | Bộ dây khí nén bao gồm:1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm) | ||
| 63 | Bộ dây khí nén bao gồm:1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm) | 1 | Bộ | Bộ dây khí nén bao gồm:1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm) | ||
| 64 | Bộ dây khí nén bao gồm:1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm) | 1 | Bộ | Bộ dây khí nén bao gồm:1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm) | ||
| 65 | Bộ dây khí nén bao gồm:1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm) | 1 | Bộ | Bộ dây khí nén bao gồm:1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm) | ||
| 66 | Bộ dây khí nén bao gồm:1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm) | 1 | Bộ | Bộ dây khí nén bao gồm:1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm) | ||
| 67 | Dây khóa an toàn. Thông số dây: G1AB0345P0003; 1.0 OD x 30000 LVật liệu: JIS SUS316 | 5 | kg | Dây khóa an toàn. Thông số dây: G1AB0345P0003; 1.0 OD x 30000 LVật liệu: JIS SUS316 | ||
| 68 | Dây nhựa thắt bó cáp 3x100mm (100 sợi/ bịch) | 37 | Bịch | Dây nhựa thắt bó cáp 3x100mm (100 sợi/ bịch) | ||
| 69 | Dây nhựa thắt bó cáp 6x400mm (100 sợi/ bịch) | 15 | Bịch | Dây nhựa thắt bó cáp 6x400mm (100 sợi/ bịch) | ||
| 70 | Đèn Led 220V, 100W Bao gồm dây điện dài 20m và phích cắm | 15 | Bộ | Đèn Led 220V, 100W Bao gồm dây điện dài 20m và phích cắm | ||
| 71 | Đèn Led 220V, 200W Bao gồm dây điện dài 20m và phích cắm | 15 | Bộ | Đèn Led 220V, 200W Bao gồm dây điện dài 20m và phích cắm | ||
| 72 | Dây chì mềm Phi 1,5mm, 1kg/ cuộn | 4 | Cuộn | Dây chì mềm Phi 1,5mm, 1kg/ cuộn | ||
| 73 | Găng tay 3M | 240 | Đôi | Găng tay 3M | ||
| 74 | Găng tay chịu nhiệt, Nhiệt độ Max: 500 độ C | 6 | Đôi | Găng tay chịu nhiệt, Nhiệt độ Max: 500 độ C | ||
| 75 | Gioăng chèn kín RDR -O-ring , D300 x 8 chịu dầu NBR-80 (theo mẫu đính kèm) | 3 | Bộ | Gioăng chèn kín RDR -O-ring , D300 x 8 chịu dầu NBR-80 (theo mẫu đính kèm) | ||
| 76 | Gioăng chèn kín RDR -O-ring , D480 x 8 chịu dầu - NBR-80 (theo mẫu đính kèm) | 3 | Bộ | Gioăng chèn kín RDR -O-ring , D480 x 8 chịu dầu - NBR-80 (theo mẫu đính kèm) | ||
| 77 | Gioăng phin lọc từ tính bơm cấp, bơm tăng áp(O ring FKM, đường kính 4 mm) | 20 | m | Gioăng phin lọc từ tính bơm cấp, bơm tăng áp(O ring FKM, đường kính 4 mm) | ||
| 78 | Gioăng thép chì size: 300x275x5mm, class #150 | 1 | Cái | Gioăng thép chì size: 300x275x5mm, class #150 | ||
| 79 | Gioăng cao su chịu dầu sàng rung 6A(O-ring ID330x5) | 8 | Vòng | Gioăng cao su chịu dầu sàng rung 6A(O-ring ID330x5) | ||
| 80 | Glyxerin | 15 | Lít | Glyxerin | ||
| 81 | Gỗ kê 200x200x1000mm | 84 | Tấm | Gỗ kê 200x200x1000mm | ||
| 82 | Gỗ tấm 2500 x 500 x 15 mm | 40 | Tấm | Gỗ tấm 2500 x 500 x 15 mm | ||
| 83 | Gỗ tấm kích thước 2000x1000x10mm | 30 | Tấm | Gỗ tấm kích thước 2000x1000x10mm | ||
| 84 | Hạt hút ẩm | 5 | kg | Hạt hút ẩm | ||
| 85 | Thuốc thử từ tính loại Huỳng Quang Magnaflux. Mã hiệu 14AM (450 ml/chai) | 15 | Chai | Thuốc thử từ tính loại Huỳng Quang Magnaflux. Mã hiệu 14AM (450 ml/chai) | ||
| 86 | Keo Loctite 401 250ml | 6 | Chai | Keo Loctite 401 250ml | ||
| 87 | Keo Momentive RVT11 106 300ml | 6 | hộp | Keo Momentive RVT11 106 300ml | ||
| 88 | Chất rà màu permatex 80038Permatex Prussian Blue 22ml/tuýp | 40 | Tuýp | Chất rà màu permatex 80038Permatex Prussian Blue 22ml/tuýp | ||
| 89 | Chất tẩy rửa thinner, 10 lít/can | 100 | lít | Chất tẩy rửa thinner, 10 lít/can | ||
| 90 | Chất tiếp âm (3kg/can) | 8 | Can | Chất tiếp âm (3kg/can) | ||
| 91 | Kem đánh bóng Cana, 100g/hộp | 30 | Hộp | Kem đánh bóng Cana, 100g/hộp | ||
| 92 | Keo dán Bearing Hyloma (40g/Tuýp) | 10 | Tuýp | Keo dán Bearing Hyloma (40g/Tuýp) | ||
| 93 | Keo dán O-ring (gioăng) ADHESIVE S1 (HISAKA) 1l/hộp | 16 | Hộp | Keo dán O-ring (gioăng) ADHESIVE S1 (HISAKA) 1l/hộp | ||
| 94 | Keo dán PVC 500g | 20 | Hộp | Keo dán PVC 500g | ||
| 95 | Mỡ siết bulong Chesterton 783 (500gam/1 hộp) | 1 | hộp | Mỡ siết bulong Chesterton 783 (500gam/1 hộp) | ||
| 96 | Mỡ tiếp xúc | 5 | Kg | Mỡ tiếp xúc | ||
| 97 | Sơn cách điện | 10 | kg | Sơn cách điện | ||
| 98 | Sơn chống gỉ Jotun Epoxy 2 thành phần | 50 | Lít | Sơn chống gỉ Jotun Epoxy 2 thành phần | ||
| 99 | Sơn chống rỉ sét màu xám Đại bàng | 40 | Kg | Sơn chống rỉ sét màu xám Đại bàng | ||
| 100 | Sơn Đại Bàng Epoxy màu trắng | 30 | kg | Sơn Đại Bàng Epoxy màu trắng | ||
| 101 | Sơn Đại Bàng Epoxy màu xanh | 30 | kg | Sơn Đại Bàng Epoxy màu xanh | ||
| 102 | Sơn Đại Bàng máy biến áp trường màu xám | 20 | kg | Sơn Đại Bàng máy biến áp trường màu xám | ||
| 103 | Sơn Epoxy chống gỉ | 5 | Lít | Sơn Epoxy chống gỉ | ||
| 104 | Sơn Epoxy màu trắng | 100 | Lít | Sơn Epoxy màu trắng | ||
| 105 | Sơn màu xanh Đại bàng | 100 | Lít | Sơn màu xanh Đại bàng | ||
| 106 | Khẩu trang 3M 8822Tiêu Chuẩn: N95 Mã sản phẩm: KTG-3M-05Màu Sắc: Trắng | 400 | Cái | Khẩu trang 3M 8822Tiêu Chuẩn: N95 Mã sản phẩm: KTG-3M-05Màu Sắc: Trắng | ||
| 107 | Lá căn inox 304 152,4x1270x0,03mm | 4 | Cuộn | Lá căn inox 304 152,4x1270x0,03mm | ||
| 108 | Lá căn inox 304 152,4x1270x0,05mm | 4 | Cuộn | Lá căn inox 304 152,4x1270x0,05mm | ||
| 109 | Lá căn inox 304 152,4x1270x0,1mm | 4 | Cuộn | Lá căn inox 304 152,4x1270x0,1mm | ||
| 110 | Lá căn inox 304 152,4x1270x0,2mm | 4 | Cuộn | Lá căn inox 304 152,4x1270x0,2mm | ||
| 111 | Lá căn inox 304 152,4x1270x0,5mm | 4 | Cuộn | Lá căn inox 304 152,4x1270x0,5mm | ||
| 112 | Lá căn inox 304 152,4x1270x1mm | 3 | Cuộn | Lá căn inox 304 152,4x1270x1mm | ||
| 113 | Lưỡi dao tiện ren thang ngoài 22ER500TRNSX: Mitsubishi | 1 | Hộp | Lưỡi dao tiện ren thang ngoài 22ER500TRNSX: Mitsubishi | ||
| 114 | Lưỡi dao tiện WNMG 080404E-SM (T6310)NSX: PRAMET | 1 | Hộp | Lưỡi dao tiện WNMG 080404E-SM (T6310)NSX: PRAMET | ||
| 115 | Màng quấn PE 50cm x 300m | 21 | Cuộn | Màng quấn PE 50cm x 300m | ||
| 116 | Lá căn inox 304 152,4x1270x2mm | 3 | Cuộn | Lá căn inox 304 152,4x1270x2mm | ||
| 117 | Miếng rửa chén nhám xanh loại lớn, KT: 200x300mm | 195 | Cái | Miếng rửa chén nhám xanh loại lớn, KT: 200x300mm | ||
| 118 | Mũi doa đuôi Ø 6mm (bộ 10 cái) | 18 | Bộ | Mũi doa đuôi Ø 6mm (bộ 10 cái) | ||
| 119 | Mũi khoan HSS Nachi Ø28 chuôi côn | 1 | Cái | Mũi khoan HSS Nachi Ø28 chuôi côn | ||
| 120 | Mũi khoan HSS Nachi Ø40 mm | 1 | Cây | Mũi khoan HSS Nachi Ø40 mm | ||
| 121 | Mũi khoan tâm Ø5x11x60 độ HSS-EX DVC90007 NSX:YG1 | 1 | Cây | Mũi khoan tâm Ø5x11x60 độ HSS-EX DVC90007 NSX:YG1 | ||
| 122 | Mũi taro M10 (bộ 3 mũi), NSX: Ruko | 2 | Bộ | Mũi taro M10 (bộ 3 mũi), NSX: Ruko | ||
| 123 | Mũi taro M12 (bộ 3 mũi), NSX: Ruko | 1 | Bộ | Mũi taro M12 (bộ 3 mũi), NSX: Ruko | ||
| 124 | Mũi taro M16 (bộ 3 mũi), NSX: Ruko | 1 | Bộ | Mũi taro M16 (bộ 3 mũi), NSX: Ruko | ||
| 125 | Mũi taro M8 (bộ 3 mũi), NSX: Ruko | 2 | Bộ | Mũi taro M8 (bộ 3 mũi), NSX: Ruko | ||
| 126 | Ống dẫn cao su Ø21mm | 200 | Cái | Ống dẫn cao su Ø21mm | ||
| 127 | Ống gen co chịu nhiệt Φ2 | 50 | Mét | Ống gen co chịu nhiệt Φ2 | ||
| 128 | Ống gen co chịu nhiệt Φ4 | 50 | Mét | Ống gen co chịu nhiệt Φ4 | ||
| 129 | Ống gen co chịu nhiệt Φ5 | 50 | Mét | Ống gen co chịu nhiệt Φ5 | ||
| 130 | Ống gen co chịu nhiệt Φ8 | 50 | Mét | Ống gen co chịu nhiệt Φ8 | ||
| 131 | Ống gen co chịu nhiệt Φ15 | 25 | Mét | Ống gen co chịu nhiệt Φ15 | ||
| 132 | Ống gen co chịu nhiệt Φ25 | 25 | Mét | Ống gen co chịu nhiệt Φ25 | ||
| 133 | Ống gen co chịu nhiệt Φ40 | 25 | Mét | Ống gen co chịu nhiệt Φ40 | ||
| 134 | Ống nhựa dẻo phi 21 , độ dày 1.5mm | 100 | mét | Ống nhựa dẻo phi 21 , độ dày 1.5mm | ||
| 135 | Ống nhựa trong phi 32 (ống thủy ), độ dày 2.7mm | 20 | mét | Ống nhựa trong phi 32 (ống thủy ), độ dày 2.7mm | ||
| 136 | Phin lọc cho mặt lạ phòng độc 3M 6800 | 10 | Cái | Phin lọc cho mặt lạ phòng độc 3M 6800 | ||
| 137 | Phin lọc SHC 0032167 SH-SE-04 | 2 | Cái | Phin lọc SHC 0032167 SH-SE-04 | ||
| 138 | Phớt chắn mỡ TCK 68x80x10 | 1 | Cái | Phớt chắn mỡ TCK 68x80x10 | ||
| 139 | Phớt chắn mỡ V-ring V-180L | 16 | Cái | Phớt chắn mỡ V-ring V-180L | ||
| 140 | Phớt chắn mỡ V-ring V-180L | 16 | Cái | Phớt chắn mỡ V-ring V-180L | ||
| 141 | Sứ hàn số 7 | 150 | Cái | Sứ hàn số 7 | ||
| 142 | Tấm thấm dầu (giấy thấm dầu) OPA5, quy cách 400x500x5mm, khả năng thấm hút 1,5 lít/tấm | 13 | Tấm | Tấm thấm dầu (giấy thấm dầu) OPA5, quy cách 400x500x5mm, khả năng thấm hút 1,5 lít/tấm | ||
| 143 | Tết ceramic bản dẹp 100mm | 90 | Mét | Tết ceramic bản dẹp 100mm | ||
| 144 | Tết tròn Ø10mm, vật liệu crenamic | 200 | Mét | Tết tròn Ø10mm, vật liệu crenamic | ||
| 145 | Tết tròn Ø12mm, vật liệu crenamic | 630 | Mét | Tết tròn Ø12mm, vật liệu crenamic | ||
| 146 | Thanh ren M10x121+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304 | 44 | Bộ | Thanh ren M10x121+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304 | ||
| 147 | Thanh ren M10x58+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304 | 50 | Bộ | Thanh ren M10x58+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304 | ||
| 148 | Thanh ren M10x58+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304 | 168 | Bộ | Thanh ren M10x58+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304 | ||
| 149 | Thanh ren M10x68+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304 | 50 | Bộ | Thanh ren M10x68+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304 | ||
| 150 | Thanh ren M10x68+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304 | 336 | Bộ | Thanh ren M10x68+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304 | ||
| 151 | Thanh ren M10x70+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304 | 50 | Bộ | Thanh ren M10x70+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304 | ||
| 152 | Thanh ren M10x70+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304 | 50 | Bộ | Thanh ren M10x70+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304 | ||
| 153 | Thanh ren M10x90+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304 | 44 | Bộ | Thanh ren M10x90+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304 | ||
| 154 | Thanh ren M10x90+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304 | 50 | Bộ | Thanh ren M10x90+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304 | ||
| 155 | Thanh ren M10x90+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304 | 50 | Bộ | Thanh ren M10x90+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304 | ||
| 156 | Ty ren- 02 đai ốc thép cường lực 8.8 M14 x 1000mm | 12 | Mét | Ty ren- 02 đai ốc thép cường lực 8.8 M14 x 1000mm | ||
| 157 | Ty ren- 02 đai ốc thép cường lực 8.8 M16 x 1000mm | 12 | Mét | Ty ren- 02 đai ốc thép cường lực 8.8 M16 x 1000mm | ||
| 158 | Ty ren thép đen M10x1,5mm (dài 1000mm) | 14 | Mét | Ty ren thép đen M10x1,5mm (dài 1000mm) | ||
| 159 | Ty ren thép đen M12x1,75mm (dài 1000mm) | 14 | Mét | Ty ren thép đen M12x1,75mm (dài 1000mm) | ||
| 160 | Ty ren thép đen M16x2mm (dài 1000mm) | 14 | Mét | Ty ren thép đen M16x2mm (dài 1000mm) | ||
| 161 | Ty ren thép đen M20x2,5mm (dài 1000mm) | 14 | Mét | Ty ren thép đen M20x2,5mm (dài 1000mm) | ||
| 162 | Ty ren thép đen M24x2,5mm (dài 1000mm) | 12 | Mét | Ty ren thép đen M24x2,5mm (dài 1000mm) | ||
| 163 | Ty ren thép đen M30x2,5mm (dài 1000mm) | 12 | Mét | Ty ren thép đen M30x2,5mm (dài 1000mm) | ||
| 164 | Vải bố, bạt bảo ôn chống cháy Ceramic Fiber Cloth kích thước 1m x 30m x 3mm | 47 | Cuộn | Vải bố, bạt bảo ôn chống cháy Ceramic Fiber Cloth kích thước 1m x 30m x 3mm | ||
| 165 | Bạt che thiết bị, KT: 12m x 40m, mặt xanh, mặt vàng, không thấm nước | 10 | Cuộn | Bạt che thiết bị, KT: 12m x 40m, mặt xanh, mặt vàng, không thấm nước | ||
| 166 | Kẹp C 30x60x 1mm (0Cr18Ni9) | 30 | Chiếc | Kẹp C 30x60x 1mm (0Cr18Ni9) | ||
| 167 | Kẹp C 30x60x 1mm (0Cr18Ni9) | 50 | Chiếc | Kẹp C 30x60x 1mm (0Cr18Ni9) | ||
| 168 | Kẹp C 30x60x 1mm (0Cr18Ni9) | 50 | Chiếc | Kẹp C 30x60x 1mm (0Cr18Ni9) | ||
| 169 | Kẹp C 30x60x 1mm (0Cr18Ni9) | 50 | Chiếc | Kẹp C 30x60x 1mm (0Cr18Ni9) | ||
| 170 | Kẹp C 30x60x 1mm (0Cr18Ni9) | 88 | Chiếc | Kẹp C 30x60x 1mm (0Cr18Ni9) | ||
| 171 | Que hàn điện 316 Ø3.2mm | 40 | Kg | Que hàn điện 316 Ø3.2mm | ||
| 172 | Que hàn điện 9016, 2,4mm | 40 | Kg | Que hàn điện 9016, 2,4mm | ||
| 173 | Que hàn điện 9016, 3,2mm | 40 | Kg | Que hàn điện 9016, 3,2mm | ||
| 174 | Que hàn điện CMA 106 | 10 | Kg | Que hàn điện CMA 106 | ||
| 175 | Que hàn điện CMA 96 | 10 | Kg | Que hàn điện CMA 96 | ||
| 176 | Que hàn điện UTP 068 | 10 | Kg | Que hàn điện UTP 068 | ||
| 177 | Que hàn Tig 1CM Ø2,4mm | 10 | Kg | Que hàn Tig 1CM Ø2,4mm | ||
| 178 | Que hàn Tig 2CM Ø2,4mm | 10 | Kg | Que hàn Tig 2CM Ø2,4mm | ||
| 179 | Que hàn Tig 308 Ø2.4mm | 40 | Kg | Que hàn Tig 308 Ø2.4mm | ||
| 180 | Que hàn Tig 316 Ø1,6mm | 45 | Kg | Que hàn Tig 316 Ø1,6mm | ||
| 181 | Que hàn Tig 410 Ø2,4mm | 10 | Kg | Que hàn Tig 410 Ø2,4mm | ||
| 182 | Que hàn TIG ER80S | 220 | Kg | Que hàn TIG ER80S | ||
| 183 | Que hàn Tig Mac Hica E3073 AWS E Co Cr-B (Stellite 6) Ø2.4 mm | 5 | Kg | Que hàn Tig Mac Hica E3073 AWS E Co Cr-B (Stellite 6) Ø2.4 mm | ||
| 184 | Thép tấm 1000x2000x16mm CT3 | 3 | Tấm | Thép tấm 1000x2000x16mm CT3 | ||
| 185 | Thép tấm 1000x2000x20mm CT3 | 4 | Tấm | Thép tấm 1000x2000x20mm CT3 | ||
| 186 | Thép tấm 1000x2000x30mm CT3 | 1 | Tấm | Thép tấm 1000x2000x30mm CT3 | ||
| 187 | Dây dẫn khí Argon (200m/cuộn) | 1.000 | mét | Dây dẫn khí Argon (200m/cuộn) | ||
| 188 | Điện cực Volfram 2,4mm (10 cái/hộp) | 100 | Hộp | Điện cực Volfram 2,4mm (10 cái/hộp) | ||
| 189 | Giấy thấm dầu Kimtech Prep 33241 bản 20cm, dài 425m | 14 | Cuộn | Giấy thấm dầu Kimtech Prep 33241 bản 20cm, dài 425m | ||
| 190 | Hạt hút ẩm HPU DESICANT BAG AIR DRYER RD-122 | 2 | Cái | Hạt hút ẩm HPU DESICANT BAG AIR DRYER RD-122 | ||
| 191 | Keo Loctite 587 Blue, 300ml/hộp | 50 | hộp | Keo Loctite 587 Blue, 300ml/hộp | ||
| 192 | Keo tạo gioăng chịu nhiệt Xtraseal 750°F Gray RTV Silicone 300gr | 1.820 | Tuýp | Keo tạo gioăng chịu nhiệt Xtraseal 750°F Gray RTV Silicone 300gr | ||
| 193 | Mỡ bảo dưỡng hãng Emerson; loại Bettis ESL 5&10 | 15 | Kg | Mỡ bảo dưỡng hãng Emerson; loại Bettis ESL 5&10 | ||
| 194 | Keo tạo gioăng Threebond (85g/tuýp) | 15 | Tuýp | Keo tạo gioăng Threebond (85g/tuýp) | ||
| 195 | Mặt nạ phòng độc (sử dụng than hoạt tính 3M 6800 kèm phin lọc) Chất liệu: nhựa và màng poly, pin lọc hoạt tính Tính năng: Chống bụi, chống tia lửa, Màu sắc: Màu xám, Môi trường: Môi trường có không khí bị ô nhiễm, hóa chất | 20 | Cái | Mặt nạ phòng độc (sử dụng than hoạt tính 3M 6800 kèm phin lọc) Chất liệu: nhựa và màng poly, pin lọc hoạt tính Tính năng: Chống bụi, chống tia lửa, Màu sắc: Màu xám, Môi trường: Môi trường có không khí bị ô nhiễm, hóa chất | ||
| 196 | Mũi khoan Ø11mm | 60 | Cái | Mũi khoan Ø11mm | ||
| 197 | Thép cán nóng vật liệu A297 GR quy cách Ø50x1000 mm | 16 | Cái | Thép cán nóng vật liệu A297 GR quy cách Ø50x1000 mm | ||
| 198 | Thép cán nóng vật liệu SCM440 quy cách Ø55x1500 mm | 2 | Cái | Thép cán nóng vật liệu SCM440 quy cách Ø55x1500 mm | ||
| 199 | Thép cán nóng vật liệu SUS410 quy cách Ø40x1000 mm | 1 | Cái | Thép cán nóng vật liệu SUS410 quy cách Ø40x1000 mm | ||
| 200 | Thép cán nóng vật liệu SUS410 quy cách Ø40x1000 mm | 1 | Cái | Thép cán nóng vật liệu SUS410 quy cách Ø40x1000 mm | ||
| 201 | Thép gió HSS-Co10 kích thước 16x16x200 mm | 1 | Cây | Thép gió HSS-Co10 kích thước 16x16x200 mm | ||
| 202 | Thép gió HSS-Co10 kích thước 8x8x200 mm | 2 | Cây | Thép gió HSS-Co10 kích thước 8x8x200 mm | ||
| 203 | Thép gió HSS-Co-10 Ø10x200 mm | 2 | Cây | Thép gió HSS-Co-10 Ø10x200 mm | ||
| 204 | Thép I200x100x6000mm CT3 | 1 | Cây | Thép I200x100x6000mm CT3 | ||
| 205 | Thép Ø 5x 3700mm (0Cr18Ni9), SUS304 | 40 | Cây | Thép Ø 5x 3700mm (0Cr18Ni9), SUS304 | ||
| 206 | Thép Ø 5x 3700mm (0Cr18Ni9), SUS304 | 40 | Cây | Thép Ø 5x 3700mm (0Cr18Ni9), SUS304 | ||
| 207 | Thép Ø 5x 4100mm (0Cr18Ni9), SUS304 | 10 | Cây | Thép Ø 5x 4100mm (0Cr18Ni9), SUS304 | ||
| 208 | Thép Ø 5x 4100mm (0Cr18Ni9), SUS304 | 40 | Cây | Thép Ø 5x 4100mm (0Cr18Ni9), SUS304 | ||
| 209 | Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 11x9x300mm | 1 | Cây | Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 11x9x300mm | ||
| 210 | Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 13x9x300mm | 1 | Cây | Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 13x9x300mm | ||
| 211 | Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 15x10x300mm | 1 | Cây | Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 15x10x300mm | ||
| 212 | Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 17x11x300mm | 1 | Cây | Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 17x11x300mm | ||
| 213 | Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 19x12x300mm | 1 | Cây | Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 19x12x300mm | ||
| 214 | Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 21x13x300mm | 1 | Cây | Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 21x13x300mm | ||
| 215 | Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 23x15x300mm | 1 | Cây | Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 23x15x300mm | ||
| 216 | Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 26x15x300mm | 1 | Cây | Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 26x15x300mm | ||
| 217 | Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 29x17x300mm | 1 | Cây | Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 29x17x300mm | ||
| 218 | Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 32x20x300mm | 1 | Cây | Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 32x20x300mm | ||
| 219 | Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 7x7x300mm | 1 | Cây | Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 7x7x300mm | ||
| 220 | Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 9x9x300mm | 1 | Cây | Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 9x9x300mm | ||
| 221 | Thép V 50 x50 x 6000 CT3 | 5 | Mét | Thép V 50 x50 x 6000 CT3 | ||
| 222 | Thép vật liệu SUS410 quy cách Ø70x2000 mm | 1 | Cây | Thép vật liệu SUS410 quy cách Ø70x2000 mm | ||
| 223 | Dầu DO diesel oil, 200 lít/phuy (±2 lít/phuy) | 1.200 | Lít | Dầu DO diesel oil, 200 lít/phuy (±2 lít/phuy) | ||
| 224 | Keo Dow Corning sealant Q4-2805 212g | 15 | hộp | Keo Dow Corning sealant Q4-2805 212g | ||
| 225 | Keo hisaka 200g/hộp | 4 | Hộp | Keo hisaka 200g/hộp | ||
| 226 | Keo làm kín Birkosit Dichtungskitt (hộp 1kg) | 5 | Hộp | Keo làm kín Birkosit Dichtungskitt (hộp 1kg) | ||
| 227 | Đạn nhựa bắn bình ngưng Ø 24mm x dài 40mm | 2.000 | Viên | Đạn nhựa bắn bình ngưng Ø 24mm x dài 40mm | ||
| 228 | Thép tấm 1500mmx 6000mmx8mm. Vật liệu Inox 310 | 3 | Tấm | Thép tấm 1500mmx 6000mmx8mm. Vật liệu Inox 310 | ||
| 229 | Thép tấm 6000x1500x12mm vật liệu inox 310 | 1 | Tấm | Thép tấm 6000x1500x12mm vật liệu inox 310 | ||
| 230 | Thép tấm 6000x1500x12mm vật liệu inox 310 | 1 | Tấm | Thép tấm 6000x1500x12mm vật liệu inox 310 | ||
| 231 | Thép tấm 6000x1500x3mm, vật liệu S310 | 1 | Tấm | Thép tấm 6000x1500x3mm, vật liệu S310 | ||
| 232 | Thép tấm 6000x1500x3mm, vật liệu S310 | 1 | Tấm | Thép tấm 6000x1500x3mm, vật liệu S310 | ||
| 233 | Thép tấm 6000x1500x6 Dày 6mm vật liệu 20-GB699 | 0,5 | tấm | Thép tấm 6000x1500x6 Dày 6mm vật liệu 20-GB699 | ||
| 234 | Thép tấm cán nóng SUS310S quy cách 2000x1300x2 mm | 6 | Tấm | Thép tấm cán nóng SUS310S quy cách 2000x1300x2 mm | ||
| 235 | Thép tấm cán nóng vật liệu SUS310S quy cách 6000x1500x8mm | 3 | Tấm | Thép tấm cán nóng vật liệu SUS310S quy cách 6000x1500x8mm | ||
| 236 | Gioăng cao su làm kín (Gasket rubber (vật tư cho kích từ máy phát S1)(Kích thước: đk 15 x 10 X 2720 mm) | 4 | cái | Gioăng cao su làm kín (Gasket rubber (vật tư cho kích từ máy phát S1)(Kích thước: đk 15 x 10 X 2720 mm) | ||
| 237 | Gioăng cửa người chui bao hơi Drum Manholes Gasket 408x457xt4.5, áp suất: 203 bar, nhiệt độ: 548 độ C | 2 | Cái | Gioăng cửa người chui bao hơi Drum Manholes Gasket 408x457xt4.5, áp suất: 203 bar, nhiệt độ: 548 độ C | ||
| 238 | Gioăng cửa người chui bao hơi Drum Manholes Gasket 408x457xt4.5, áp suất: 203 bar, nhiệt độ: 548 độ C | 2 | Chiếc | Gioăng cửa người chui bao hơi Drum Manholes Gasket 408x457xt4.5, áp suất: 203 bar, nhiệt độ: 548 độ C | ||
| 239 | Gioăng làm kín (vật liệu: Garlock Blue-Gard 3400) (vật tư cho kích từ máy phát S1). Kích thước 1,5mx1,5m, dày 2mm | 15 | m2 | Gioăng làm kín (vật liệu: Garlock Blue-Gard 3400) (vật tư cho kích từ máy phát S1). Kích thước 1,5mx1,5m, dày 2mm | ||
| 240 | Gioăng vỏ hộp nước tuần hoàn bình ngưng (Shell Manway gasket MD1-0-V-113-08-00080) | 8 | Cái | Gioăng vỏ hộp nước tuần hoàn bình ngưng (Shell Manway gasket MD1-0-V-113-08-00080) | ||
| 241 | Lõi lọc dầu bôi trơn quạt gió sơ cấp PI2115; Element 8615 DRG 200 | 1 | Cái | Lõi lọc dầu bôi trơn quạt gió sơ cấp PI2115; Element 8615 DRG 200 | ||
| 242 | Lõi lọc dầu bôi trơn quạt gió sơ cấp PI2115; Element 8615 DRG 200 | 4 | Cái | Lõi lọc dầu bôi trơn quạt gió sơ cấp PI2115; Element 8615 DRG 200 | ||
| 243 | Lõi lọc dầu bôi trơn quạt khói Model FLNDBN/HC160 DDE6D1.2/-L24; 25 bar Element 0160DN006BN4HC | 3 | Cái | Lõi lọc dầu bôi trơn quạt khói Model FLNDBN/HC160 DDE6D1.2/-L24; 25 bar Element 0160DN006BN4HC | ||
| 244 | Phin lọc dầu ( Filterlemr 306608) Kiểu DU100130803.25G.10.B.P-FS.A(TCR4222711001)Phần tử lọc 306608Mã chế tạo 575534-90Đường kính trong 154mmChiều cao 400mmKích thước lọc 40μmVật liệu lưới thép | 6 | Cái | Phin lọc dầu ( Filterlemr 306608) Kiểu DU100130803.25G.10.B.P-FS.A(TCR4222711001)Phần tử lọc 306608Mã chế tạo 575534-90Đường kính trong 154mmChiều cao 400mmKích thước lọc 40μmVật liệu lưới thép | ||
| 245 | Bạt chống cháy 5 lớp (silicon rubber cloth 1.5, PTFE film t 0.23, glass cloth t1.1, ceramic wool baged t25, alkali fee glass cloth t1.1) chiều rộng bạt 235mm x dài 40.000mm, nhiệt độ 204 độ C | 40 | m | Bạt chống cháy 5 lớp (silicon rubber cloth 1.5, PTFE film t 0.23, glass cloth t1.1, ceramic wool baged t25, alkali fee glass cloth t1.1) chiều rộng bạt 235mm x dài 40.000mm, nhiệt độ 204 độ C | ||
| 246 | Bạt chống cháy 5 lớp (silicon rubber cloth 1.5, PTFE film t 0.23, glass cloth t1.1, ceramic wool baged t25, alkali fee glass cloth t1.1) chiều rộng bạt 235mm x dài 40000mm nhiệt độ 204 độ C | 40 | m | Bạt chống cháy 5 lớp (silicon rubber cloth 1.5, PTFE film t 0.23, glass cloth t1.1, ceramic wool baged t25, alkali fee glass cloth t1.1) chiều rộng bạt 235mm x dài 40000mm nhiệt độ 204 độ C | ||
| 247 | Bạt chống cháy 5 lớp (silicon rubber cloth 1.5, PTFE film t 0.23, glass cloth t1.1, ceramic wool baged t25, alkali fee glass cloth t1.1) chiều rộng bạt 490 mm x dài 20000mm. Nhiệt độ làm việc 927 độ C. | 20 | m | Bạt chống cháy 5 lớp (silicon rubber cloth 1.5, PTFE film t 0.23, glass cloth t1.1, ceramic wool baged t25, alkali fee glass cloth t1.1) chiều rộng bạt 490 mm x dài 20000mm. Nhiệt độ làm việc 927 độ C. | ||
| 248 | Bạt chống cháy 5 lớp (silicon rubber cloth 1.5, PTFE film t 0.23, glass cloth t1.1, ceramic wool baged t25, alkali fee glass cloth t1.1) chiều rộng bạt 705mm x dài 42000mm, nhiệt độ 416 độ C | 42 | m | Bạt chống cháy 5 lớp (silicon rubber cloth 1.5, PTFE film t 0.23, glass cloth t1.1, ceramic wool baged t25, alkali fee glass cloth t1.1) chiều rộng bạt 705mm x dài 42000mm, nhiệt độ 416 độ C | ||
| 249 | Bạt khớp nối giãn nở - Kích thước: Rộng 520 x dài 12949mm - Nhiệt độ làm việc: 538 độ C + Gồm 05 lớp (Vải cao su dày 1,5mm; lớp Teflon dày 0,23mm; vải thủy tinh dày 1,1mm; bông bảo ôn dày 25mm; lớp vải thủy tinh có lưới thép dày 1,1mm + Kích thước: Rộng 520 mm, dài 15 mét + Nhiệt độ làm việc 927 độ C. | 3 | Cái | Bạt khớp nối giãn nở - Kích thước: Rộng 520 x dài 12949mm - Nhiệt độ làm việc: 538 độ C + Gồm 05 lớp (Vải cao su dày 1,5mm; lớp Teflon dày 0,23mm; vải thủy tinh dày 1,1mm; bông bảo ôn dày 25mm; lớp vải thủy tinh có lưới thép dày 1,1mm + Kích thước: Rộng 520 mm, dài 15 mét + Nhiệt độ làm việc 927 độ C. | ||
| 250 | Bạt khớp nối giãn nở - Kích thước: Rộng 520 x dài 15000mm - Nhiệt độ làm việc: 538 độ C + Gồm 05 lớp (Vải cao su dày 1,5mm; lớp Teflon dày 0,23mm; vải thủy tinh dày 1,1mm; bông bảo ôn dày 25mm; lớp vải thủy tinh có lưới thép dày 1,1mm + Kích thước: Rộng 520 mm, dài 15 mét + Nhiệt độ làm việc 927 độ C. | 3 | Cái | Bạt khớp nối giãn nở - Kích thước: Rộng 520 x dài 15000mm - Nhiệt độ làm việc: 538 độ C + Gồm 05 lớp (Vải cao su dày 1,5mm; lớp Teflon dày 0,23mm; vải thủy tinh dày 1,1mm; bông bảo ôn dày 25mm; lớp vải thủy tinh có lưới thép dày 1,1mm + Kích thước: Rộng 520 mm, dài 15 mét + Nhiệt độ làm việc 927 độ C. | ||
| 251 | Bộ điều ápHãng WEIR, Model YT2000, dải điều chỉnh từ 0 đến 10 bar. | 5 | Cái | Bộ điều ápHãng WEIR, Model YT2000, dải điều chỉnh từ 0 đến 10 bar. | ||
| 252 | Bộ tết chèn (Chi tiết số 10) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 6, DN250 Model: BV501; hãng sản xuất weir) Seri: 13540 | 1 | Bộ | Bộ tết chèn (Chi tiết số 10) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 6, DN250 Model: BV501; hãng sản xuất weir) Seri: 13540 | ||
| 253 | Bộ tết chèn (Chi tiết số 10) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 7, DN200 Model: BV501; hãng sản xuất weir); Seri: 13536 | 1 | Bộ | Bộ tết chèn (Chi tiết số 10) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 7, DN200 Model: BV501; hãng sản xuất weir); Seri: 13536 | ||
| 254 | Bộ tết chèn (Chi tiết số 10) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 8, DN150 Model: BV992; hãng sản xuất weir)Seri: 13532 | 1 | Bộ | Bộ tết chèn (Chi tiết số 10) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 8, DN150 Model: BV992; hãng sản xuất weir)Seri: 13532 | ||
| 255 | Bộ tết chèn (Chi tiết số 10) (Dùng cho van xả đọng BGN 6 về BKK DN250 Model: BV500; hãng sản xuất weir); Seri: 13542 | 1 | Bộ | Bộ tết chèn (Chi tiết số 10) (Dùng cho van xả đọng BGN 6 về BKK DN250 Model: BV500; hãng sản xuất weir); Seri: 13542 | ||
| 256 | Bộ tết chèn (Chi tiết số 10) (Dùng cho van xả đọng BGN 7 về BGN 6 DN200 Model: BV500; hãng sản xuất weir); Seri: 13538 | 1 | Bộ | Bộ tết chèn (Chi tiết số 10) (Dùng cho van xả đọng BGN 7 về BGN 6 DN200 Model: BV500; hãng sản xuất weir); Seri: 13538 | ||
| 257 | Bộ tết chèn (Chi tiết số 10) (Dùng cho van xả đọng BGN 8 về BGN 7 DN150; Model: BV990; Seri: 13538, hãng sản xuất weir) | 1 | Bộ | Bộ tết chèn (Chi tiết số 10) (Dùng cho van xả đọng BGN 8 về BGN 7 DN150; Model: BV990; Seri: 13538, hãng sản xuất weir) | ||
| 258 | Chổi than (Chổi than T3A) (vật tư cho kích từ máy phát S1)Part number (mã đặt hàng):228C7434P0020NSX: Doosan | 60 | cái | Chổi than (Chổi than T3A) (vật tư cho kích từ máy phát S1)Part number (mã đặt hàng):228C7434P0020NSX: Doosan | ||
| 259 | Giá đỡ chổi than phía cực âm - Brush holder rigging (vật tư cho kích từ máy phát S1) Mã bản vẽ: MD1-0-V-111-57-00403 Hãng SX: Doosan | 1 | bộ | Giá đỡ chổi than phía cực âm - Brush holder rigging (vật tư cho kích từ máy phát S1) Mã bản vẽ: MD1-0-V-111-57-00403 Hãng SX: Doosan | ||
| 260 | Kẹp chốt cào Vật liệu C45. Kích thước theo bản vẽ | 100 | Bộ | Kẹp chốt cào Vật liệu C45. Kích thước theo bản vẽ | ||
| 261 | Kẹp chốt cào Vật liệu C45. Kích thước theo bản vẽ | 100 | Bộ | Kẹp chốt cào Vật liệu C45. Kích thước theo bản vẽ | ||
| 262 | Khớp giãn nở chân hồi liệu loopseal (theo bản vẽ chi tiết đính kèm) | 4 | Bộ | Khớp giãn nở chân hồi liệu loopseal (theo bản vẽ chi tiết đính kèm) | ||
| 263 | Khớp giãn nở đầu ra chân hồi liệu lò hơi ø1775 x 1400 mm (theo bảng vẽ chi tiết đính kèm) | 5 | Bộ | Khớp giãn nở đầu ra chân hồi liệu lò hơi ø1775 x 1400 mm (theo bảng vẽ chi tiết đính kèm) | ||
| 264 | Lớp cách nhiệt cyclone (Pillow T100 Kích thước: Rộng 305 x dài 15000mm Pillow T100 + Gồm 03 lớp: Bông bảo ôn, vải thủy tinh chống cháy, lưới thép inox + Kích thước: Dày 100 mm x Rộng 305 mm, dài 15 mét + Nhiệt độ làm việc: chịu nhiệt độ 927 độ C) | 3 | Bộ | Lớp cách nhiệt cyclone (Pillow T100 Kích thước: Rộng 305 x dài 15000mm Pillow T100 + Gồm 03 lớp: Bông bảo ôn, vải thủy tinh chống cháy, lưới thép inox + Kích thước: Dày 100 mm x Rộng 305 mm, dài 15 mét + Nhiệt độ làm việc: chịu nhiệt độ 927 độ C) | ||
| 265 | Lớp cách nhiệt cyclone (Pillow T100 Kích thước: Rộng 305 x dài 15000mm Pillow T100 + Gồm 03 lớp: Bông bảo ôn, vải thủy tinh chống cháy, lưới thép inox + Kích thước: Dày 100 mm x Rộng 305 mm, dài 15 mét + Nhiệt độ làm việc: chịu nhiệt độ 927 độ C) | 3 | Bộ | Lớp cách nhiệt cyclone (Pillow T100 Kích thước: Rộng 305 x dài 15000mm Pillow T100 + Gồm 03 lớp: Bông bảo ôn, vải thủy tinh chống cháy, lưới thép inox + Kích thước: Dày 100 mm x Rộng 305 mm, dài 15 mét + Nhiệt độ làm việc: chịu nhiệt độ 927 độ C) | ||
| 266 | Lớp cách nhiệt chân hồi liệu (Pillow T80 rộng 50 dài 6000mm lưới thép bao ngoài). Nhiệt độ: 927 độ C | 1 | Cái | Lớp cách nhiệt chân hồi liệu (Pillow T80 rộng 50 dài 6000mm lưới thép bao ngoài). Nhiệt độ: 927 độ C | ||
| 267 | Lớp cách nhiệt chân hồi liệu (Pillow T80 rộng 50 dài 6000mm lưới thép bao ngoài). Nhiệt độ: 927 độ C | 2 | Cái | Lớp cách nhiệt chân hồi liệu (Pillow T80 rộng 50 dài 6000mm lưới thép bao ngoài). Nhiệt độ: 927 độ C | ||
| 268 | Lớp cách nhiệt khớp giãn nở đường hồi stripper về lò (Pillow T25 rộng 749 dài 3400mm). Nhiệt độ: 927 độ C | 2 | Cái | Lớp cách nhiệt khớp giãn nở đường hồi stripper về lò (Pillow T25 rộng 749 dài 3400mm). Nhiệt độ: 927 độ C | ||
| 269 | Lớp cách nhiệt khớp giãn nở đường hồi stripper về lò (Pillow T25 rộng 749 dài 3400mm). Nhiệt độ: 927 độ C | 4 | Cái | Lớp cách nhiệt khớp giãn nở đường hồi stripper về lò (Pillow T25 rộng 749 dài 3400mm). Nhiệt độ: 927 độ C | ||
| 270 | Lớp cách nhiệt cyclone (Pillow T60 Kích thước: Rộng 305 x dài 15000mm Pillow T60 + Gồm 03 lớp: Bông bảo ôn, vải thủy tinh chống cháy, lưới thép inox + Kích thước: Dày 60 mm x Rộng 305 mm, dài 15 mét + Nhiệt độ làm việc: chịu nhiệt độ 927 độ C) | 3 | Bộ | Lớp cách nhiệt cyclone (Pillow T60 Kích thước: Rộng 305 x dài 15000mm Pillow T60 + Gồm 03 lớp: Bông bảo ôn, vải thủy tinh chống cháy, lưới thép inox + Kích thước: Dày 60 mm x Rộng 305 mm, dài 15 mét + Nhiệt độ làm việc: chịu nhiệt độ 927 độ C) | ||
| 271 | Lớp cách nhiệt cyclone (Pillow T60 Kích thước: Rộng 305 x dài 15000mm Pillow T60 + Gồm 03 lớp: Bông bảo ôn, vải thủy tinh chống cháy, lưới thép inox + Kích thước: Dày 60 mm x Rộng 305 mm, dài 15 mét + Nhiệt độ làm việc: chịu nhiệt độ 927 độ C) | 3 | Bộ | Lớp cách nhiệt cyclone (Pillow T60 Kích thước: Rộng 305 x dài 15000mm Pillow T60 + Gồm 03 lớp: Bông bảo ôn, vải thủy tinh chống cháy, lưới thép inox + Kích thước: Dày 60 mm x Rộng 305 mm, dài 15 mét + Nhiệt độ làm việc: chịu nhiệt độ 927 độ C) | ||
| 272 | Lớp cách nhiệt khớp giãn nở đường hồi stripper về lò (Pilow T35 rộng 620mm dài 4200mm). Nhiệt độ: 927 độ C | 2 | Cái | Lớp cách nhiệt khớp giãn nở đường hồi stripper về lò (Pilow T35 rộng 620mm dài 4200mm). Nhiệt độ: 927 độ C | ||
| 273 | Lớp cách nhiệt khớp giãn nở đường hồi stripper về lò (Pilow T35 rộng 620mm dài 4200mm). Nhiệt độ: 927 độ C | 4 | Cái | Lớp cách nhiệt khớp giãn nở đường hồi stripper về lò (Pilow T35 rộng 620mm dài 4200mm). Nhiệt độ: 927 độ C | ||
| 274 | Lớp cách nhiệt khớp giãn nở đường khói từ sau BSKK đến lọc bụi (Pillow T80 (Dày 80 mm x rộng 200 mm x dài 40000 mm). Nhiệt độ: 927 độ C | 40 | m | Lớp cách nhiệt khớp giãn nở đường khói từ sau BSKK đến lọc bụi (Pillow T80 (Dày 80 mm x rộng 200 mm x dài 40000 mm). Nhiệt độ: 927 độ C | ||
| 275 | Lớp cách nhiệt khớp giãn nở đường khói phía trên BSKK (Pillow T60 (Dày 60 mm x rộng 550 mm x dài 42000 mm). Nhiệt độ: 927 độ C | 42 | m | Lớp cách nhiệt khớp giãn nở đường khói phía trên BSKK (Pillow T60 (Dày 60 mm x rộng 550 mm x dài 42000 mm). Nhiệt độ: 927 độ C | ||
| 276 | Màng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/10’’Rating/FLG: 150LB/RFBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF0Stem/Plug: 316/CA40+HTGuide/seat: CA15+HT/CA40+HTPacking: PTFETravel: 89mm/CV: 1200Actuator A60. 225Fail position: OPENSpring: 1.2 – 3.0Air supply: 4 (Bar)Ser No: 13583 | 1 | Bộ | Màng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/10’’Rating/FLG: 150LB/RFBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF0Stem/Plug: 316/CA40+HTGuide/seat: CA15+HT/CA40+HTPacking: PTFETravel: 89mm/CV: 1200Actuator A60. 225Fail position: OPENSpring: 1.2 – 3.0Air supply: 4 (Bar)Ser No: 13583 | ||
| 277 | Màng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/3’’Rating/FLG: 300LB/BWBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF7Stem/Plug: 316/420+H.TGuide/seat: F91/F91+ F/STEPacking: PTFETravel: 38mm/CV: 21Actuator A61.147Fail position: CLOSESpring: 1.2 – 3.0Air supply: 4 (Bar)Ser No: 13599 | 1 | Bộ | Màng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/3’’Rating/FLG: 300LB/BWBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF7Stem/Plug: 316/420+H.TGuide/seat: F91/F91+ F/STEPacking: PTFETravel: 38mm/CV: 21Actuator A61.147Fail position: CLOSESpring: 1.2 – 3.0Air supply: 4 (Bar)Ser No: 13599 | ||
| 278 | Màng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/3’’Rating/FLG: 300LB/BWBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF7Stem/Plug: 316/420+H.TGuide/seat: F91/F91+ F/STEPacking: PTFETravel: 38mm/CV: 21Actuator A61.147Fail position: CLOSESpring: 1.2 – 3.0Air supply: 4 (Bar) | 1 | Bộ | Màng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/3’’Rating/FLG: 300LB/BWBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF7Stem/Plug: 316/420+H.TGuide/seat: F91/F91+ F/STEPacking: PTFETravel: 38mm/CV: 21Actuator A61.147Fail position: CLOSESpring: 1.2 – 3.0Air supply: 4 (Bar) | ||
| 279 | Màng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/4’’Rating/FLG: 150LB/RFBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF2Stem/Plug: 316/420+H.TGuide/seat: 410+H.T/ 420+H.TPacking: PTFETravel: 38mm/CV: 200Actuator A60,147Fail position: OPENSpring: 0.8 – 2.1Air supply: 4 (Bar)Ser No: 13608 | 1 | Bộ | Màng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/4’’Rating/FLG: 150LB/RFBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF2Stem/Plug: 316/420+H.TGuide/seat: 410+H.T/ 420+H.TPacking: PTFETravel: 38mm/CV: 200Actuator A60,147Fail position: OPENSpring: 0.8 – 2.1Air supply: 4 (Bar)Ser No: 13608 | ||
| 280 | Màng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/4’’Rating/FLG: 150LB/RFBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF2Stem/Plug: 316/420+H.TGuide/seat: 410+H.T/ 420+H.TPacking: PTFETravel: 38mm/CV: 200Actuator A60,147Fail position: OPENSpring: 0.8 – 2.1Air supply: 4 (Bar) | 1 | Bộ | Màng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/4’’Rating/FLG: 150LB/RFBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF2Stem/Plug: 316/420+H.TGuide/seat: 410+H.T/ 420+H.TPacking: PTFETravel: 38mm/CV: 200Actuator A60,147Fail position: OPENSpring: 0.8 – 2.1Air supply: 4 (Bar) | ||
| 281 | Màng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/6’’Rating/FLG: 600LB/BWBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF4Stem/Plug: 316/420+H.TGuide/seat: 410+H.T/ 420+H.TPacking: GRATravel: 57mm/CV: 250Actuator A61, 225Fail position: CLOSESpring: 1.2 – 3.0Air supply: 4 (Bar)Ser No: 14177 | 1 | Bộ | Màng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/6’’Rating/FLG: 600LB/BWBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF4Stem/Plug: 316/420+H.TGuide/seat: 410+H.T/ 420+H.TPacking: GRATravel: 57mm/CV: 250Actuator A61, 225Fail position: CLOSESpring: 1.2 – 3.0Air supply: 4 (Bar)Ser No: 14177 | ||
| 282 | Màng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/8’’Rating/FLG: 150LB/RFBody Mat’l: A351-CF8MTrim type: CS2.1Stem/Plug: 316/CF8M+STL/FGuide/seat: CF8M/ CF8M+STL/FPacking: PTFETravel: 89mm/CV: 191Actuator A61. 225Fail position: STAY PUTSpring: 1.2 – 3.0Air supply: 4 (Bar)Ser No: 13573 | 1 | Bộ | Màng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/8’’Rating/FLG: 150LB/RFBody Mat’l: A351-CF8MTrim type: CS2.1Stem/Plug: 316/CF8M+STL/FGuide/seat: CF8M/ CF8M+STL/FPacking: PTFETravel: 89mm/CV: 191Actuator A61. 225Fail position: STAY PUTSpring: 1.2 – 3.0Air supply: 4 (Bar)Ser No: 13573 | ||
| 283 | Màng van: Hãng WEIRModel/size: BV501/6’’Rating/FLG: 150LB/BWBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF5Stem/Plug: 316/420+HTGuide/seat: 410+HT/420+HTPacking: PTFETravel: 57mm/CV: 243Actuator A60. 147Fail position: OPENSpring: 1.2 – 3.0Air supply: 4 (Bar)Ser No: 13549 | 1 | Bộ | Màng van: Hãng WEIRModel/size: BV501/6’’Rating/FLG: 150LB/BWBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF5Stem/Plug: 316/420+HTGuide/seat: 410+HT/420+HTPacking: PTFETravel: 57mm/CV: 243Actuator A60. 147Fail position: OPENSpring: 1.2 – 3.0Air supply: 4 (Bar)Ser No: 13549 | ||
| 284 | Que đánh lửa vòi dầuModel: XDZ-1-5000Hãng sản xuất: X- Xuzhou Combustion Control Tech. Co., Ltd (XCC) | 8 | Cái | Que đánh lửa vòi dầuModel: XDZ-1-5000Hãng sản xuất: X- Xuzhou Combustion Control Tech. Co., Ltd (XCC) | ||
| 285 | Que đánh lửa vòi dầuModel: XDZ-1-5000Hãng sản xuất: X- Xuzhou Combustion Control Tech. Co., Ltd (XCC) | 8 | Cái | Que đánh lửa vòi dầuModel: XDZ-1-5000Hãng sản xuất: X- Xuzhou Combustion Control Tech. Co., Ltd (XCC) | ||
| 286 | Tấm đệm (chi tiết số 17) (Dùng cho van khí nén xả sự cố khử khí, DN200 Model: KW-08; size: DN200" Seri: 13653, hãng sản xuất weir) | 1 | Bộ | Tấm đệm (chi tiết số 17) (Dùng cho van khí nén xả sự cố khử khí, DN200 Model: KW-08; size: DN200" Seri: 13653, hãng sản xuất weir) | ||
| 287 | Tấm đệm (Chi tiết số 20) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 6, DN250, Model van: BV501; Seri: 13540 hãng sản xuất weir) | 1 | Bộ | Tấm đệm (Chi tiết số 20) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 6, DN250, Model van: BV501; Seri: 13540 hãng sản xuất weir) | ||
| 288 | Tấm đệm (Chi tiết số 20) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 7, DN200 Model van: BV501;Seri: 13536 ( hãng sản xuất weir) | 1 | Bộ | Tấm đệm (Chi tiết số 20) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 7, DN200 Model van: BV501;Seri: 13536 ( hãng sản xuất weir) | ||
| 289 | Tấm đệm (Chi tiết số 20) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 8, DN150 Model van: BV992; Seri: 13532; (hãng sản xuất weir) | 1 | Bộ | Tấm đệm (Chi tiết số 20) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 8, DN150 Model van: BV992; Seri: 13532; (hãng sản xuất weir) | ||
| 290 | Tấm đệm (Chi tiết số 20) (Dùng cho van xả đọng BGN 6 về BKK DN250 Model van: BV500;Seri: 13542; hãng sản xuất weir) | 1 | Bộ | Tấm đệm (Chi tiết số 20) (Dùng cho van xả đọng BGN 6 về BKK DN250 Model van: BV500;Seri: 13542; hãng sản xuất weir) | ||
| 291 | Tấm đệm (Chi tiết số 20) (Dùng cho van xả đọng BGN 7 về BGN 6 DN200 Model van: BV500; Seri: 13538; (hãng sản xuất weir) | 1 | Bộ | Tấm đệm (Chi tiết số 20) (Dùng cho van xả đọng BGN 7 về BGN 6 DN200 Model van: BV500; Seri: 13538; (hãng sản xuất weir) | ||
| 292 | Tấm đệm (Chi tiết số 20) (Dùng cho van xả đọng BGN 8 về BGN 7 DN150 Model van: BV990; Seri: 13538 (hãng sản xuất weir) | 1 | Bộ | Tấm đệm (Chi tiết số 20) (Dùng cho van xả đọng BGN 8 về BGN 7 DN150 Model van: BV990; Seri: 13538 (hãng sản xuất weir) | ||
| 293 | Tấm đệm (Chi tiết số 21) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 6, DN250; Seri: 13540 Model: BV501; hãng sản xuất weir) | 1 | Bộ | Tấm đệm (Chi tiết số 21) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 6, DN250; Seri: 13540 Model: BV501; hãng sản xuất weir) | ||
| 294 | Tấm đệm (Chi tiết số 21) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 7, DN200; Seri: 13536 Model: BV501; hãng sản xuất weir) | 1 | Bộ | Tấm đệm (Chi tiết số 21) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 7, DN200; Seri: 13536 Model: BV501; hãng sản xuất weir) | ||
| 295 | Tấm đệm (Chi tiết số 21) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 8, DN150 Model: BV992; hãng sản xuất weir) | 1 | Bộ | Tấm đệm (Chi tiết số 21) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 8, DN150 Model: BV992; hãng sản xuất weir) | ||
| 296 | Tấm đệm (Chi tiết số 21) (Dùng cho van xả đọng BGN 6 về BKK DN250; Seri: 13542 Model: BV500; hãng sản xuất weir) | 1 | Bộ | Tấm đệm (Chi tiết số 21) (Dùng cho van xả đọng BGN 6 về BKK DN250; Seri: 13542 Model: BV500; hãng sản xuất weir) | ||
| 297 | Tấm đệm (Chi tiết số 21) (Dùng cho van xả đọng BGN 7 về BGN 6 DN200; Seri: 13538 Model: BV500; hãng sản xuất weir) | 1 | Bộ | Tấm đệm (Chi tiết số 21) (Dùng cho van xả đọng BGN 7 về BGN 6 DN200; Seri: 13538 Model: BV500; hãng sản xuất weir) | ||
| 298 | Tấm đệm (Chi tiết số 21) (Dùng cho van xả đọng BGN 8 về BGN 7 DN150; Seri: 13538 Model: BV990; hãng sản xuất weir) | 1 | Bộ | Tấm đệm (Chi tiết số 21) (Dùng cho van xả đọng BGN 8 về BGN 7 DN150; Seri: 13538 Model: BV990; hãng sản xuất weir) | ||
| 299 | Tấm đệm trên (Chi tiết số 22) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 6, DN250; Seri: 13540 Model: BV501; hãng sản xuất weir) | 1 | Bộ | Tấm đệm trên (Chi tiết số 22) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 6, DN250; Seri: 13540 Model: BV501; hãng sản xuất weir) | ||
| 300 | Tấm đệm trên (Chi tiết số 22) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 7, DN200; Seri: 13536 Model: BV501; hãng sản xuất weir) | 1 | Bộ | Tấm đệm trên (Chi tiết số 22) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 7, DN200; Seri: 13536 Model: BV501; hãng sản xuất weir) | ||
| 301 | Tấm đệm trên (Chi tiết số 22) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 8, DN150; Seri: 13532 Model: BV992; hãng sản xuất weir) | 1 | Bộ | Tấm đệm trên (Chi tiết số 22) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 8, DN150; Seri: 13532 Model: BV992; hãng sản xuất weir) | ||
| 302 | Tấm đệm trên (Chi tiết số 22) (Dùng cho van xả đọng BGN 6 về BKK DN250 Model: BV500; hãng sản xuất weir) | 1 | Bộ | Tấm đệm trên (Chi tiết số 22) (Dùng cho van xả đọng BGN 6 về BKK DN250 Model: BV500; hãng sản xuất weir) | ||
| 303 | Tấm đệm trên (Chi tiết số 22) (Dùng cho van xả đọng BGN 7 về BGN 6 DN200 Model: BV500; hãng sản xuất weir) | 1 | Bộ | Tấm đệm trên (Chi tiết số 22) (Dùng cho van xả đọng BGN 7 về BGN 6 DN200 Model: BV500; hãng sản xuất weir) | ||
| 304 | Tấm đệm trên (Chi tiết số 22) (Dùng cho van xả đọng BGN 8 về BGN 7 DN150 Model: BV990; hãng sản xuất weir) | 1 | Bộ | Tấm đệm trên (Chi tiết số 22) (Dùng cho van xả đọng BGN 8 về BGN 7 DN150 Model: BV990; hãng sản xuất weir) | ||
| 305 | Tết chèn (chi tiết số 20A) (Dùng cho van khí nén xả sự cố khử khí, DN200 Model: KW-08; size: DN200" Seri: 13653, hãng sản xuất weir) | 1 | Bộ | Tết chèn (chi tiết số 20A) (Dùng cho van khí nén xả sự cố khử khí, DN200 Model: KW-08; size: DN200" Seri: 13653, hãng sản xuất weir) | ||
| 306 | Tết chèn (chi tiết số 20B) (Dùng cho van khí nén xả sự cố khử khí, DN200 Model: KW-08; size: DN200" Seri: 13653, hãng sản xuất weir) | 1 | Bộ | Tết chèn (chi tiết số 20B) (Dùng cho van khí nén xả sự cố khử khí, DN200 Model: KW-08; size: DN200" Seri: 13653, hãng sản xuất weir) | ||
| 307 | Bộ tiếp điểm của rơ le Qualitrol LPRD 208 | 9 | cái | Bộ tiếp điểm của rơ le Qualitrol LPRD 208 | ||
| 308 | Bơm dầu trục vít bôi trơn gối của bộ sấy không khí (Screw Pump, Type 3GR30X4W2, lưu lượng 1,6m3/h, Pressure 1 Mpa, hãng sản xuất Tianjin Huaman Pump & Machinery co.ltd)Pressure 1 Mpa | 1 | Cái | Bơm dầu trục vít bôi trơn gối của bộ sấy không khí (Screw Pump, Type 3GR30X4W2, lưu lượng 1,6m3/h, Pressure 1 Mpa, hãng sản xuất Tianjin Huaman Pump & Machinery co.ltd)Pressure 1 Mpa | ||
| 309 | Bộ truyền động Actuator van khí nén05GCF52AA264Hãng Donghwa chemical valveSize 20A, Model PDRW2000; Class: A; Action: D/A | 1 | Cái | Bộ truyền động Actuator van khí nén05GCF52AA264Hãng Donghwa chemical valveSize 20A, Model PDRW2000; Class: A; Action: D/A | ||
| 310 | Vật tư thay thế, sửa chữa ống phun gió chèn cụm chi tiết từ 1 tới 10 của chi tiết acration tap bản vẽ MD1-0-V-161-12553-B | 6 | Bộ | Vật tư thay thế, sửa chữa ống phun gió chèn cụm chi tiết từ 1 tới 10 của chi tiết acration tap bản vẽ MD1-0-V-161-12553-B | ||
| 311 | Công tắc đo mức dầuHãng: MagnetolModel: XT20-DH3A-B1B | 1 | cái | Công tắc đo mức dầuHãng: MagnetolModel: XT20-DH3A-B1B | ||
| 312 | Hộp đánh lửa đài cấp dầu 1,2 và 4Model: XHD-20CĐiện áp nguồn vào 250 VAC , ngõ ra 2500 VDC | 3 | Cái | Hộp đánh lửa đài cấp dầu 1,2 và 4Model: XHD-20CĐiện áp nguồn vào 250 VAC , ngõ ra 2500 VDC | ||
| 313 | Lọc cho máy lọc dầu Model : V30C38W3MV36A-ACDFJKLMQRUVWYQ360791REV2 | 8 | cái | Lọc cho máy lọc dầu Model : V30C38W3MV36A-ACDFJKLMQRUVWYQ360791REV2 | ||
| 314 | Cụm chi tiết từ 1 tới 10 của chi tiết acration tap bản vẽ MD1-0-V-161-12553-B (Vật tư thay thế, sửa chữa ống phun gió chèn), theo bản vẽ MD1-0-V-161-12553-B trang 81 | 2 | Bộ | Cụm chi tiết từ 1 tới 10 của chi tiết acration tap bản vẽ MD1-0-V-161-12553-B (Vật tư thay thế, sửa chữa ống phun gió chèn), theo bản vẽ MD1-0-V-161-12553-B trang 81 | ||
| 315 | Chèn kín dưới khớp giãn nở đường hồi stripper về lò (Packing pillow GN7 kích thước 178x305 dài gồm 5 lớp Tham khảo bản vẽ MD1-0-V161-00820) | 4 | Bộ | Chèn kín dưới khớp giãn nở đường hồi stripper về lò (Packing pillow GN7 kích thước 178x305 dài gồm 5 lớp Tham khảo bản vẽ MD1-0-V161-00820) | ||
| 316 | Chèn kín trên khớp giãn nở đường hồi stripper về lò(Packing pillow GN7 kích thước 178x305 dài gồm 5 lớp Tham khảo bản vẽ MD1-0-V161-00820) | 2 | Bộ | Chèn kín trên khớp giãn nở đường hồi stripper về lò(Packing pillow GN7 kích thước 178x305 dài gồm 5 lớp Tham khảo bản vẽ MD1-0-V161-00820) | ||
| 317 | Chốt định vị 0.25’’ (vật tư cho kích từ máy phát S1). Một bộ bao gồm các chi tiết và số lượng như sau:- Chốt cách điện (Insulated stud assy): bản vẽ, kích thước: 355A1112BG0001, 0.25"-20 x10 101.6L (01 cái)- Lông đền cách điện (Insulated Washer): bản vẽ, kích thước: 294A1484P0006, 6.4T x 7.9ID x 19.1OD, vật liệu: A19B51A1 (01 cái)- Lông đền phẳng (Washer, Plain): bản vẽ, kích thước: N402P00041, 0.25N( REGULAR TUPE B), vật liệu: F844 (01 cái)- Đai ốc (Nut, Hex): bản vẽ, kích thước: N203P00021, 0.25" - 20UNC, Vật liệu: A563-A (02 cái)Chi tiết xem bản vẽ đính kèmHãng SX: Doosan | 2 | bộ | Chốt định vị 0.25’’ (vật tư cho kích từ máy phát S1). Một bộ bao gồm các chi tiết và số lượng như sau:- Chốt cách điện (Insulated stud assy): bản vẽ, kích thước: 355A1112BG0001, 0.25"-20 x10 101.6L (01 cái)- Lông đền cách điện (Insulated Washer): bản vẽ, kích thước: 294A1484P0006, 6.4T x 7.9ID x 19.1OD, vật liệu: A19B51A1 (01 cái)- Lông đền phẳng (Washer, Plain): bản vẽ, kích thước: N402P00041, 0.25N( REGULAR TUPE B), vật liệu: F844 (01 cái)- Đai ốc (Nut, Hex): bản vẽ, kích thước: N203P00021, 0.25" - 20UNC, Vật liệu: A563-A (02 cái)Chi tiết xem bản vẽ đính kèmHãng SX: Doosan | ||
| 318 | Râu chèn dầu bôi trơn (vật tư cho kích từ máy phát S1)Bản vẽ, kích thước: U316D023T00081.8 T x 584.2 ID x 8 TURNVật liệu: B12H17C or B209 5052 H32Hãng SX: Doosan | 10 | cái | Râu chèn dầu bôi trơn (vật tư cho kích từ máy phát S1)Bản vẽ, kích thước: U316D023T00081.8 T x 584.2 ID x 8 TURNVật liệu: B12H17C or B209 5052 H32Hãng SX: Doosan | ||
| 319 | Thân đường rót than tường trước và tường sau (Hi-Hat Support/ 600mm/pcs (1.8mmThk.x2400mmL). Vật liệu: 310 | 1.401 | m | Thân đường rót than tường trước và tường sau (Hi-Hat Support/ 600mm/pcs (1.8mmThk.x2400mmL). Vật liệu: 310 | ||
| 320 | Màng van: Hãng PROVALModel: YAD-23371-QCSize/ Rating: 125x125 / ANSI 150Port: Liner Action: A-ABCV: 270 / LF:60 mmAir Sup: 3.2 kgf/cm2S-R Range: 2.4 -0.8 kgf/cmMATL: Body:A351-CF8M, Trim 316SSMFG NO: 20130233 | 1 | Bộ | Màng van: Hãng PROVALModel: YAD-23371-QCSize/ Rating: 125x125 / ANSI 150Port: Liner Action: A-ABCV: 270 / LF:60 mmAir Sup: 3.2 kgf/cm2S-R Range: 2.4 -0.8 kgf/cmMATL: Body:A351-CF8M, Trim 316SSMFG NO: 20130233 | ||
| 321 | Bạc đệm-Spacer (Chi tiết 11,12) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) | 124 | Cái | Bạc đệm-Spacer (Chi tiết 11,12) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) | ||
| 322 | Bạc lót dây xích lưới quay Bushes of chain (Chi tiết 8) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) Theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030 | 32 | Cái | Bạc lót dây xích lưới quay Bushes of chain (Chi tiết 8) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) Theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030 | ||
| 323 | Bu lông 0.75" (chi tiết từ 36 đến 40). Một bộ bao gồm các chi tiết và số lượng như sau:- Ống lót cách điện (Insulating Bushing): Vật liệu: C50A28, bản vẽ/kích thước: G1AB0348P0001, 49.2ODx61.6L (01 cái)- Bu lông cách điện (Insulating Bolt): Vật liệu: A325 C50A28, bản vẽ/kích thước: G1AB0347G0001, 0.75-10UNC x 110L (01 cái)- Lông đền cách điện (Insulating Washer): Vật liệu: A19B51A1, bản vẽ/kích thước: G1AB0346P0004, 8T x 49 OD x 31.6ID (01 cái)- Lông đền cách điện (Insulating Washer): Vật liệu: A19B51A1, bản vẽ/kích thước: G1AB0346P0003, 6T x 49 OD x 23 ID (01 cái)- Lông đền thép (Steel Washer): Vật liệu: SS400, bản vẽ/kích thước: G1AB0345P0001, 8T x 44 OD x 23 ID (01 cái)Hãng SX: Doosan | 2 | bộ | Bu lông 0.75" (chi tiết từ 36 đến 40). Một bộ bao gồm các chi tiết và số lượng như sau:- Ống lót cách điện (Insulating Bushing): Vật liệu: C50A28, bản vẽ/kích thước: G1AB0348P0001, 49.2ODx61.6L (01 cái)- Bu lông cách điện (Insulating Bolt): Vật liệu: A325 C50A28, bản vẽ/kích thước: G1AB0347G0001, 0.75-10UNC x 110L (01 cái)- Lông đền cách điện (Insulating Washer): Vật liệu: A19B51A1, bản vẽ/kích thước: G1AB0346P0004, 8T x 49 OD x 31.6ID (01 cái)- Lông đền cách điện (Insulating Washer): Vật liệu: A19B51A1, bản vẽ/kích thước: G1AB0346P0003, 6T x 49 OD x 23 ID (01 cái)- Lông đền thép (Steel Washer): Vật liệu: SS400, bản vẽ/kích thước: G1AB0345P0001, 8T x 44 OD x 23 ID (01 cái)Hãng SX: Doosan | ||
| 324 | Bu lông- Screws to fixing chain mesh M16x140 DIN931 (Chi tiết 13) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) | 32 | Cái | Bu lông- Screws to fixing chain mesh M16x140 DIN931 (Chi tiết 13) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) | ||
| 325 | Bu lông-Screws to fixing chain mesh M16x130 DIN931 (Chi tiết 14) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) | 32 | Cái | Bu lông-Screws to fixing chain mesh M16x130 DIN931 (Chi tiết 14) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) | ||
| 326 | Chổi đồng phát hiện điện áp dọc trục máy phát 5.5 (vật tư cho kích từ máy phát S1)5.5 Tx38.1Wx330LBest carbonHãng SX: Doosan | 3 | cái | Chổi đồng phát hiện điện áp dọc trục máy phát 5.5 (vật tư cho kích từ máy phát S1)5.5 Tx38.1Wx330LBest carbonHãng SX: Doosan | ||
| 327 | Chốt xích-Pin of chain (Chi tiết 10) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030 | 32 | Cái | Chốt xích-Pin of chain (Chi tiết 10) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030 | ||
| 328 | Chốt-Split pins for pim of chain (Chi tiết 15) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) | 32 | Cái | Chốt-Split pins for pim of chain (Chi tiết 15) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) | ||
| 329 | Con lăn dây xích -Rollers of chain (Chi tiết 9) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030 | 32 | Cái | Con lăn dây xích -Rollers of chain (Chi tiết 9) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030 | ||
| 330 | Côn thu đường rót than, theo bản vẽ côn thu đường rót than | 8 | Cái | Côn thu đường rót than, theo bản vẽ côn thu đường rót than | ||
| 331 | Điện cực anode cho hệ thống chống ăn mòn tuần hoàn (Anodes for Sacrificial System) loại 2 x 1” MMO Tube có kết nối với cáp điện F/PVDF/HMWPE 0.6/1kv 1x16mm2. Chiều dài cáp điện 100m. | 4 | bộ | Điện cực anode cho hệ thống chống ăn mòn tuần hoàn (Anodes for Sacrificial System) loại 2 x 1” MMO Tube có kết nối với cáp điện F/PVDF/HMWPE 0.6/1kv 1x16mm2. Chiều dài cáp điện 100m. | ||
| 332 | Má xích có lỗ -Interanal drill chain opposite panel side (Chi tiết 4) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030 | 4 | Cái | Má xích có lỗ -Interanal drill chain opposite panel side (Chi tiết 4) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030 | ||
| 333 | Má xích- Ext. cahin mesh opposite panel side (Chi tiết 3) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030 | 10 | Cái | Má xích- Ext. cahin mesh opposite panel side (Chi tiết 3) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030 | ||
| 334 | Má xích- External false mesh panel side (Chi tiết 6) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030 | 4 | Cái | Má xích- External false mesh panel side (Chi tiết 6) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030 | ||
| 335 | Má xích không có lỗ khoan-Interanal don't drill chain opposite panel side (Chi tiết 5) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030 | 20 | Cái | Má xích không có lỗ khoan-Interanal don't drill chain opposite panel side (Chi tiết 5) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030 | ||
| 336 | Má xích-External chain mesh panel side (Chi tiết 2) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030 | 10 | Cái | Má xích-External chain mesh panel side (Chi tiết 2) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030 | ||
| 337 | Má xích-External false mesh of chain opposite panel side (Chi tiết 7) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030 | 4 | Cái | Má xích-External false mesh of chain opposite panel side (Chi tiết 7) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030 | ||
| 338 | O-ring (Chi tiết 005, 006, 007) (Dùng cho bơm Type HG3DH- 312, nhà sản xuất Imo pump | 2 | Bộ | O-ring (Chi tiết 005, 006, 007) (Dùng cho bơm Type HG3DH- 312, nhà sản xuất Imo pump | ||
| 339 | O-ring (Chi tiết 005, 006, 007) (Dùng cho bơm Type HG3DH- 312, nhà sản xuất Imo pump | 2 | Bộ | O-ring (Chi tiết 005, 006, 007) (Dùng cho bơm Type HG3DH- 312, nhà sản xuất Imo pump | ||
| 340 | Tấm đệm (Chi tiết 008) (Dùng cho bơm Type HG3DH- 312, nhà sản xuất Imo pump | 2 | Bộ | Tấm đệm (Chi tiết 008) (Dùng cho bơm Type HG3DH- 312, nhà sản xuất Imo pump | ||
| 341 | Tấm đệm (Chi tiết 008) (Dùng cho bơm Type HG3DH- 312, nhà sản xuất Imo pump | 2 | Bộ | Tấm đệm (Chi tiết 008) (Dùng cho bơm Type HG3DH- 312, nhà sản xuất Imo pump | ||
| 342 | Tấm lưới -Internal chain mesh panel side (Chi tiết 1) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030 | 10 | Cái | Tấm lưới -Internal chain mesh panel side (Chi tiết 1) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030 | ||
| 343 | Nhông răng xích lưới quay tuần hoàn (Tooth insert) (Chi tiết 3) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) | 24 | Cái | Nhông răng xích lưới quay tuần hoàn (Tooth insert) (Chi tiết 3) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) | ||
| 344 | Gioăng cửa người chui hộp nước tuần hoàn (Transition manway gasket) MD1-0-V-113-08-00080 | 8 | Cái | Gioăng cửa người chui hộp nước tuần hoàn (Transition manway gasket) MD1-0-V-113-08-00080 | ||
| 345 | Vòng đệm-Washers Phi 17 DIN125/A (Chi tiết 16) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn)Ø30xØ17x3mmStainless steel A4Suitable for screw M16 | 24 | Cái | Vòng đệm-Washers Phi 17 DIN125/A (Chi tiết 16) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn)Ø30xØ17x3mmStainless steel A4Suitable for screw M16 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2818108437E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.375747792E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.315.117.271 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.630.234.542 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ bảo hành quy định tại Điều E-ĐKC 25.2 Chương VII E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi