Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư, thiết bị khác phục vụ công tác trung tu Tổ máy S1 Mông Dương 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220165639-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư, thiết bị khác phục vụ công tác trung tu Tổ máy S1 Mông Dương 1
Số hiệu KHLCNT 20220165580
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 87 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 12:15:00 đến ngày 2022-02-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,878,738,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 218,788,000 VNĐ ((Hai trăm mười tám triệu bảy trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2818108437E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.375747792E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.315.117.271 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.630.234.542 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ bảo hành quy định tại Điều E-ĐKC 25.2 Chương VII E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư, thiết bị khác phục vụ công tác trung tu Tổ máy S1 Mông Dương 1
Mua sắm vật tư và thuê dịch vụ phục vụ công tác trung tu tổ máy S1 Mông Dương 1
87 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM


E-CDNT 10.1(a)
1. Bảng chào kỹ thuật /Bảng đề xuất kỹ thuật. 2. Bảng cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá trong E-HSDT. 3. Bảng chào giá/bảng đề xuất về tài chính. 4. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
* Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể, E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận nếu là hàng nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) - áp dụng đối với mục 223-320. - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/ Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận: + Bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với các mục 223-320. + Bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu - áp dụng đối với mục 165-222, 321-345. - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của bên Bán) - áp dụng đối với mục 223-320. - Chứng chỉ phân tích thành phần vật liệu do đơn vị Quatest 1 hoặc Quatest 3 cấp (bản gốc) - áp dụng đối với hạng mục 197-200, 234, 235; - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có); - Giấy bảo hành (bản gốc).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh covid nếu có) để thực hiện trọn gói.
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
không áp dụng
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 218.788.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đá khô CO220KgĐá khô CO2
2Băng keo điện hạ thế Nano:- Độ rộng băng dính điện : 18mm- Điện áp chịu đựng lên đến 600V-Quy cách: 18m/cuộn20CuộnBăng keo điện hạ thế Nano:- Độ rộng băng dính điện : 18mm- Điện áp chịu đựng lên đến 600V-Quy cách: 18m/cuộn
3Bánh cước 3mm, sợi đồng (dùng cho máy doa)40CáiBánh cước 3mm, sợi đồng (dùng cho máy doa)
4Bịch mũi khoan Ø2.5mm inox Nachi L6520-025 (10 mũi/Bịch)10BịchBịch mũi khoan Ø2.5mm inox Nachi L6520-025 (10 mũi/Bịch)
5Bình vệ sinh (LPS 3 PREMIER RUST INHIBITOR (591 ml)10ChaiBình vệ sinh (LPS 3 PREMIER RUST INHIBITOR (591 ml)
6Bóng đèn Led Trụ buld 50w rạng đông61CáiBóng đèn Led Trụ buld 50w rạng đông
7Bu lông - đai ốc Hexagon lock-nuts M16x140 DIN982 (Chi tiết 13 - 17) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn). Vật liệu AISI: 316Bản vẽ: MD1-0-V-132-08-0002624BộBu lông - đai ốc Hexagon lock-nuts M16x140 DIN982 (Chi tiết 13 - 17) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn). Vật liệu AISI: 316Bản vẽ: MD1-0-V-132-08-00026
8Bu lông M14x60 + ốc và long đền vênh, long đền phẳng (0Cr18Ni9), Vật liệu: Inox SUS 304 8.84BộBu lông M14x60 + ốc và long đền vênh, long đền phẳng (0Cr18Ni9), Vật liệu: Inox SUS 304 8.8
9Bu lông M14x60 + ốc và long đền vênh, long đền phẳng (0Cr18Ni9), Vật liệu: Inox SUS 304 8.8100BộBu lông M14x60 + ốc và long đền vênh, long đền phẳng (0Cr18Ni9), Vật liệu: Inox SUS 304 8.8
10Bu lông M14x60 + ốc và long đền vênh, long đền phẳng (0Cr18Ni9), Vật liệu: Inox SUS 304 8.8200BộBu lông M14x60 + ốc và long đền vênh, long đền phẳng (0Cr18Ni9), Vật liệu: Inox SUS 304 8.8
11Bu lông M14x60 + ốc và long đền vênh, long đền phẳng (0Cr18Ni9), Vật liệu: Inox SUS 304 8.8200BộBu lông M14x60 + ốc và long đền vênh, long đền phẳng (0Cr18Ni9), Vật liệu: Inox SUS 304 8.8
12Bu lông M14x60 + ốc và long đền vênh, long đền phẳng (0Cr18Ni9), Vật liệu: Inox SUS 304 8.8200BộBu lông M14x60 + ốc và long đền vênh, long đền phẳng (0Cr18Ni9), Vật liệu: Inox SUS 304 8.8
13Bu lông M16x60mm Grade 8.8 (thép đen) + ốc và long đền vênh50BộBu lông M16x60mm Grade 8.8 (thép đen) + ốc và long đền vênh
14Bu lông M6 x 50 Grade 8.8 (thép đen) + ốc và long đền vênh100BộBu lông M6 x 50 Grade 8.8 (thép đen) + ốc và long đền vênh
15Bu lông M6 x 50 Grade 8.8 (thép đen) + ốc và long đền vênh200BộBu lông M6 x 50 Grade 8.8 (thép đen) + ốc và long đền vênh
16Bu lông thép M16x60mm cấp bền 8.8 (thép đen) + ốc và long đền vênh50BộBu lông thép M16x60mm cấp bền 8.8 (thép đen) + ốc và long đền vênh
17Oring Cao su chịu dầu Ø128x58CáiOring Cao su chịu dầu Ø128x5
18Oring Cao su chịu dầu Ø128x58CáiOring Cao su chịu dầu Ø128x5
19Oring Cao su chịu dầu Ø330x58CáiOring Cao su chịu dầu Ø330x5
20Cát xoáy cam, Cát rà van 450g G #10020HộpCát xoáy cam, Cát rà van 450g G #100
21Cát xoáy cam, Cát rà van 450g G #1501HộpCát xoáy cam, Cát rà van 450g G #150
22Cát xoáy cam, Cát rà van 450g G #60040HộpCát xoáy cam, Cát rà van 450g G #600
23Chai nhựa mềm có nắp xoay 100ml50LọChai nhựa mềm có nắp xoay 100ml
24Chỉ khâu giày 0.5mm (dùng cho khâu bạt khớp giãn nở) kèm theo 10 kim tương ứng, cuộn 480m2CuộnChỉ khâu giày 0.5mm (dùng cho khâu bạt khớp giãn nở) kèm theo 10 kim tương ứng, cuộn 480m
25Chip dao tiện CNMG120404 CA525 NSX: Kyocera (10 mũi/hộp)5HộpChip dao tiện CNMG120404 CA525 NSX: Kyocera (10 mũi/hộp)
26Chip dao tiện WNMG080404 A525 NSX: Kyocera (10 mũi/hộp)4HộpChip dao tiện WNMG080404 A525 NSX: Kyocera (10 mũi/hộp)
27Chổi than máy mài BOSCH 18035ĐôiChổi than máy mài BOSCH 180
28Chổi than máy mài BOSCH 23050ĐôiChổi than máy mài BOSCH 230
29Chổi than máy mài BOSCH GWS 13-125 CI55ĐôiChổi than máy mài BOSCH GWS 13-125 CI
30Cổ dê INOX 304, size 18-32mm36CáiCổ dê INOX 304, size 18-32mm
31Cổ dê INOX 304, size 21-38mm26CáiCổ dê INOX 304, size 21-38mm
32Cổ dê INOX 304, size 40-64mm26CáiCổ dê INOX 304, size 40-64mm
33Cọ đuôi chồn nhựa D630CáiCọ đuôi chồn nhựa D6
34Cọ đuôi chồn sợi cước Ø16mm40CáiCọ đuôi chồn sợi cước Ø16mm
35Cọ lăn 100mm30CáiCọ lăn 100mm
36Cọ lăn 200mm30CáiCọ lăn 200mm
37Cọ sơn 7cm55CáiCọ sơn 7cm
38Đá cà lem A25 x 25 x 6mm20CáiĐá cà lem A25 x 25 x 6mm
39Đá chén cước đồng thau Ф 12550ViênĐá chén cước đồng thau Ф 125
40Đá mài Inox Sun-Flex Ø230mm100ViênĐá mài Inox Sun-Flex Ø230mm
41Đá mài nhám trụ 25mm, chuôi 6mm50CáiĐá mài nhám trụ 25mm, chuôi 6mm
42Đá mài nhám trụ 40mm, chuôi 6mm50CáiĐá mài nhám trụ 40mm, chuôi 6mm
43Đá mài nhám xếp Ø125x22mm. Độ hạt P40080ViênĐá mài nhám xếp Ø125x22mm. Độ hạt P400
44Bay sủi sơn INGCO HPUT0812545CáiBay sủi sơn INGCO HPUT08125
45Dao phay ngón 4 lưỡi cắt HSS Ø12 GS MILL 4GS10 NSX: Nachi1CâyDao phay ngón 4 lưỡi cắt HSS Ø12 GS MILL 4GS10 NSX: Nachi
46Dao phay ngón 4 lưỡi cắt HSS Ø18 GS MILL 4GS10 NSX: Nachi1CâyDao phay ngón 4 lưỡi cắt HSS Ø18 GS MILL 4GS10 NSX: Nachi
47Dao phay ngón 6 lưỡi cắt HSS-Co8 Ø28 mã 19 1500, NSX: Garant1CâyDao phay ngón 6 lưỡi cắt HSS-Co8 Ø28 mã 19 1500, NSX: Garant
48Dao phay ngón HSS Ø20 mm, NSX: Garant2CáiDao phay ngón HSS Ø20 mm, NSX: Garant
49Dao tiện PCSNR 2020 K12 250024 NSX: Garant2CáiDao tiện PCSNR 2020 K12 250024 NSX: Garant
50Dao tiện S25S-WWLNR08-28E NXS: Kyocera2CáiDao tiện S25S-WWLNR08-28E NXS: Kyocera
51Đầu cos pin kim 1.25-13 túi 100 chiếc50CáiĐầu cos pin kim 1.25-13 túi 100 chiếc
52Đầu cốt càng cua 5.5100CáiĐầu cốt càng cua 5.5
53Đầu cốt gài 2.5100CáiĐầu cốt gài 2.5
54Dây điện đơn 0,75 mm2200métDây điện đơn 0,75 mm2
55Dây điện đơn mềm 2,5mm2500métDây điện đơn mềm 2,5mm2
56Dây kẽm 1.5mm10KgDây kẽm 1.5mm
57Dây kẽm 4mm30KgDây kẽm 4mm
58Bộ dây khí nén bao gồm'-1 đầu Cút nối thẳng: Vật liệu SUS 316, 2 đầu ren ngoài 1/4"NPT- 1 đầu Cút góc: Vật liệu SUS316, 2 đầu ren ngoài 1/4" NPT- 1 Dây khí nén dài 1000mm bện bằng thép không rỉ với khớp nối ren trong 1/4"NPTÁp suất khí nén làm việc: 8barLưu ý: ren kết nối 1/4"NPT nhưng bulong loại nhỏ (theo mẫu đính kèm)16BộBộ dây khí nén bao gồm'-1 đầu Cút nối thẳng: Vật liệu SUS 316, 2 đầu ren ngoài 1/4"NPT- 1 đầu Cút góc: Vật liệu SUS316, 2 đầu ren ngoài 1/4" NPT- 1 Dây khí nén dài 1000mm bện bằng thép không rỉ với khớp nối ren trong 1/4"NPTÁp suất khí nén làm việc: 8barLưu ý: ren kết nối 1/4"NPT nhưng bulong loại nhỏ (theo mẫu đính kèm)
59Bộ dây khí nén bao gồm:- 1 Dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm)1BộBộ dây khí nén bao gồm:- 1 Dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm)
60Bộ Dây khí nén bao gồm:1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm)1BộBộ Dây khí nén bao gồm:1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm)
61Bộ Dây khí nén bao gồm- 1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm)1BộBộ Dây khí nén bao gồm- 1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm)
62Bộ dây khí nén bao gồm:1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm)1BộBộ dây khí nén bao gồm:1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm)
63Bộ dây khí nén bao gồm:1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm)1BộBộ dây khí nén bao gồm:1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm)
64Bộ dây khí nén bao gồm:1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm)1BộBộ dây khí nén bao gồm:1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm)
65Bộ dây khí nén bao gồm:1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm)1BộBộ dây khí nén bao gồm:1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ với ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm)
66Bộ dây khí nén bao gồm:1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm)1BộBộ dây khí nén bao gồm:1 dây khí nén chiều dài 1m bện bằng thép không rỉ ren kết nối trong M20x1.5; đường kính 170 mm- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren trong 3/8"NPT và 1/4"NPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài 3/8" MNPT và 3/8" MNPT vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng 2 đầu ren ngoài Model MC10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316- 1 khớp nối dạng thẳng chữ T ren ngoài Model MRT10-02S vật liệu thép không rỉ SUS 316Áp suất khí nén làm việc: 8bar(theo mẫu đính kèm)
67Dây khóa an toàn. Thông số dây: G1AB0345P0003; 1.0 OD x 30000 LVật liệu: JIS SUS3165kgDây khóa an toàn. Thông số dây: G1AB0345P0003; 1.0 OD x 30000 LVật liệu: JIS SUS316
68Dây nhựa thắt bó cáp 3x100mm (100 sợi/ bịch)37BịchDây nhựa thắt bó cáp 3x100mm (100 sợi/ bịch)
69Dây nhựa thắt bó cáp 6x400mm (100 sợi/ bịch)15BịchDây nhựa thắt bó cáp 6x400mm (100 sợi/ bịch)
70Đèn Led 220V, 100W Bao gồm dây điện dài 20m và phích cắm15BộĐèn Led 220V, 100W Bao gồm dây điện dài 20m và phích cắm
71Đèn Led 220V, 200W Bao gồm dây điện dài 20m và phích cắm15BộĐèn Led 220V, 200W Bao gồm dây điện dài 20m và phích cắm
72Dây chì mềm Phi 1,5mm, 1kg/ cuộn4CuộnDây chì mềm Phi 1,5mm, 1kg/ cuộn
73Găng tay 3M240ĐôiGăng tay 3M
74Găng tay chịu nhiệt, Nhiệt độ Max: 500 độ C6ĐôiGăng tay chịu nhiệt, Nhiệt độ Max: 500 độ C
75Gioăng chèn kín RDR -O-ring , D300 x 8 chịu dầu NBR-80 (theo mẫu đính kèm)3BộGioăng chèn kín RDR -O-ring , D300 x 8 chịu dầu NBR-80 (theo mẫu đính kèm)
76Gioăng chèn kín RDR -O-ring , D480 x 8 chịu dầu - NBR-80 (theo mẫu đính kèm)3BộGioăng chèn kín RDR -O-ring , D480 x 8 chịu dầu - NBR-80 (theo mẫu đính kèm)
77Gioăng phin lọc từ tính bơm cấp, bơm tăng áp(O ring FKM, đường kính 4 mm)20mGioăng phin lọc từ tính bơm cấp, bơm tăng áp(O ring FKM, đường kính 4 mm)
78Gioăng thép chì size: 300x275x5mm, class #1501CáiGioăng thép chì size: 300x275x5mm, class #150
79Gioăng cao su chịu dầu sàng rung 6A(O-ring ID330x5)8VòngGioăng cao su chịu dầu sàng rung 6A(O-ring ID330x5)
80Glyxerin15LítGlyxerin
81Gỗ kê 200x200x1000mm84TấmGỗ kê 200x200x1000mm
82Gỗ tấm 2500 x 500 x 15 mm40TấmGỗ tấm 2500 x 500 x 15 mm
83Gỗ tấm kích thước 2000x1000x10mm30TấmGỗ tấm kích thước 2000x1000x10mm
84Hạt hút ẩm5kgHạt hút ẩm
85Thuốc thử từ tính loại Huỳng Quang Magnaflux. Mã hiệu 14AM (450 ml/chai)15ChaiThuốc thử từ tính loại Huỳng Quang Magnaflux. Mã hiệu 14AM (450 ml/chai)
86Keo Loctite 401 250ml6ChaiKeo Loctite 401 250ml
87Keo Momentive RVT11 106 300ml6hộpKeo Momentive RVT11 106 300ml
88Chất rà màu permatex 80038Permatex Prussian Blue 22ml/tuýp40TuýpChất rà màu permatex 80038Permatex Prussian Blue 22ml/tuýp
89Chất tẩy rửa thinner, 10 lít/can100lítChất tẩy rửa thinner, 10 lít/can
90Chất tiếp âm (3kg/can)8CanChất tiếp âm (3kg/can)
91Kem đánh bóng Cana, 100g/hộp30HộpKem đánh bóng Cana, 100g/hộp
92Keo dán Bearing Hyloma (40g/Tuýp)10TuýpKeo dán Bearing Hyloma (40g/Tuýp)
93Keo dán O-ring (gioăng) ADHESIVE S1 (HISAKA) 1l/hộp16HộpKeo dán O-ring (gioăng) ADHESIVE S1 (HISAKA) 1l/hộp
94Keo dán PVC 500g20HộpKeo dán PVC 500g
95Mỡ siết bulong Chesterton 783 (500gam/1 hộp)1hộpMỡ siết bulong Chesterton 783 (500gam/1 hộp)
96Mỡ tiếp xúc5KgMỡ tiếp xúc
97Sơn cách điện10kgSơn cách điện
98Sơn chống gỉ Jotun Epoxy 2 thành phần50LítSơn chống gỉ Jotun Epoxy 2 thành phần
99Sơn chống rỉ sét màu xám Đại bàng40KgSơn chống rỉ sét màu xám Đại bàng
100Sơn Đại Bàng Epoxy màu trắng30kgSơn Đại Bàng Epoxy màu trắng
101Sơn Đại Bàng Epoxy màu xanh30kgSơn Đại Bàng Epoxy màu xanh
102Sơn Đại Bàng máy biến áp trường màu xám20kgSơn Đại Bàng máy biến áp trường màu xám
103Sơn Epoxy chống gỉ5LítSơn Epoxy chống gỉ
104Sơn Epoxy màu trắng100LítSơn Epoxy màu trắng
105Sơn màu xanh Đại bàng100LítSơn màu xanh Đại bàng
106Khẩu trang 3M 8822Tiêu Chuẩn: N95 Mã sản phẩm: KTG-3M-05Màu Sắc: Trắng400CáiKhẩu trang 3M 8822Tiêu Chuẩn: N95 Mã sản phẩm: KTG-3M-05Màu Sắc: Trắng
107Lá căn inox 304 152,4x1270x0,03mm4CuộnLá căn inox 304 152,4x1270x0,03mm
108Lá căn inox 304 152,4x1270x0,05mm4CuộnLá căn inox 304 152,4x1270x0,05mm
109Lá căn inox 304 152,4x1270x0,1mm4CuộnLá căn inox 304 152,4x1270x0,1mm
110Lá căn inox 304 152,4x1270x0,2mm4CuộnLá căn inox 304 152,4x1270x0,2mm
111Lá căn inox 304 152,4x1270x0,5mm4CuộnLá căn inox 304 152,4x1270x0,5mm
112Lá căn inox 304 152,4x1270x1mm3CuộnLá căn inox 304 152,4x1270x1mm
113Lưỡi dao tiện ren thang ngoài 22ER500TRNSX: Mitsubishi1HộpLưỡi dao tiện ren thang ngoài 22ER500TRNSX: Mitsubishi
114Lưỡi dao tiện WNMG 080404E-SM (T6310)NSX: PRAMET1HộpLưỡi dao tiện WNMG 080404E-SM (T6310)NSX: PRAMET
115Màng quấn PE 50cm x 300m21CuộnMàng quấn PE 50cm x 300m
116Lá căn inox 304 152,4x1270x2mm3CuộnLá căn inox 304 152,4x1270x2mm
117Miếng rửa chén nhám xanh loại lớn, KT: 200x300mm195CáiMiếng rửa chén nhám xanh loại lớn, KT: 200x300mm
118Mũi doa đuôi Ø 6mm (bộ 10 cái)18BộMũi doa đuôi Ø 6mm (bộ 10 cái)
119Mũi khoan HSS Nachi Ø28 chuôi côn1CáiMũi khoan HSS Nachi Ø28 chuôi côn
120Mũi khoan HSS Nachi Ø40 mm1CâyMũi khoan HSS Nachi Ø40 mm
121Mũi khoan tâm Ø5x11x60 độ HSS-EX DVC90007 NSX:YG11CâyMũi khoan tâm Ø5x11x60 độ HSS-EX DVC90007 NSX:YG1
122Mũi taro M10 (bộ 3 mũi), NSX: Ruko2BộMũi taro M10 (bộ 3 mũi), NSX: Ruko
123Mũi taro M12 (bộ 3 mũi), NSX: Ruko1BộMũi taro M12 (bộ 3 mũi), NSX: Ruko
124Mũi taro M16 (bộ 3 mũi), NSX: Ruko1BộMũi taro M16 (bộ 3 mũi), NSX: Ruko
125Mũi taro M8 (bộ 3 mũi), NSX: Ruko2BộMũi taro M8 (bộ 3 mũi), NSX: Ruko
126Ống dẫn cao su Ø21mm200CáiỐng dẫn cao su Ø21mm
127Ống gen co chịu nhiệt Φ250MétỐng gen co chịu nhiệt Φ2
128Ống gen co chịu nhiệt Φ450MétỐng gen co chịu nhiệt Φ4
129Ống gen co chịu nhiệt Φ550MétỐng gen co chịu nhiệt Φ5
130Ống gen co chịu nhiệt Φ850MétỐng gen co chịu nhiệt Φ8
131Ống gen co chịu nhiệt Φ1525MétỐng gen co chịu nhiệt Φ15
132Ống gen co chịu nhiệt Φ2525MétỐng gen co chịu nhiệt Φ25
133Ống gen co chịu nhiệt Φ4025MétỐng gen co chịu nhiệt Φ40
134Ống nhựa dẻo phi 21 , độ dày 1.5mm100métỐng nhựa dẻo phi 21 , độ dày 1.5mm
135Ống nhựa trong phi 32 (ống thủy ), độ dày 2.7mm20métỐng nhựa trong phi 32 (ống thủy ), độ dày 2.7mm
136Phin lọc cho mặt lạ phòng độc 3M 680010CáiPhin lọc cho mặt lạ phòng độc 3M 6800
137Phin lọc SHC 0032167 SH-SE-042CáiPhin lọc SHC 0032167 SH-SE-04
138Phớt chắn mỡ TCK 68x80x101CáiPhớt chắn mỡ TCK 68x80x10
139Phớt chắn mỡ V-ring V-180L16CáiPhớt chắn mỡ V-ring V-180L
140Phớt chắn mỡ V-ring V-180L16CáiPhớt chắn mỡ V-ring V-180L
141Sứ hàn số 7150CáiSứ hàn số 7
142Tấm thấm dầu (giấy thấm dầu) OPA5, quy cách 400x500x5mm, khả năng thấm hút 1,5 lít/tấm13TấmTấm thấm dầu (giấy thấm dầu) OPA5, quy cách 400x500x5mm, khả năng thấm hút 1,5 lít/tấm
143Tết ceramic bản dẹp 100mm90MétTết ceramic bản dẹp 100mm
144Tết tròn Ø10mm, vật liệu crenamic200MétTết tròn Ø10mm, vật liệu crenamic
145Tết tròn Ø12mm, vật liệu crenamic630MétTết tròn Ø12mm, vật liệu crenamic
146Thanh ren M10x121+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 30444BộThanh ren M10x121+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304
147Thanh ren M10x58+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 30450BộThanh ren M10x58+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304
148Thanh ren M10x58+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304168BộThanh ren M10x58+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304
149Thanh ren M10x68+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 30450BộThanh ren M10x68+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304
150Thanh ren M10x68+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304336BộThanh ren M10x68+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304
151Thanh ren M10x70+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 30450BộThanh ren M10x70+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304
152Thanh ren M10x70+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 30450BộThanh ren M10x70+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304
153Thanh ren M10x90+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 30444BộThanh ren M10x90+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304
154Thanh ren M10x90+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 30450BộThanh ren M10x90+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304
155Thanh ren M10x90+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 30450BộThanh ren M10x90+ ốc và long đền (0Cr18Ni9), SUS 304
156Ty ren- 02 đai ốc thép cường lực 8.8 M14 x 1000mm12MétTy ren- 02 đai ốc thép cường lực 8.8 M14 x 1000mm
157Ty ren- 02 đai ốc thép cường lực 8.8 M16 x 1000mm12MétTy ren- 02 đai ốc thép cường lực 8.8 M16 x 1000mm
158Ty ren thép đen M10x1,5mm (dài 1000mm)14MétTy ren thép đen M10x1,5mm (dài 1000mm)
159Ty ren thép đen M12x1,75mm (dài 1000mm)14MétTy ren thép đen M12x1,75mm (dài 1000mm)
160Ty ren thép đen M16x2mm (dài 1000mm)14MétTy ren thép đen M16x2mm (dài 1000mm)
161Ty ren thép đen M20x2,5mm (dài 1000mm)14MétTy ren thép đen M20x2,5mm (dài 1000mm)
162Ty ren thép đen M24x2,5mm (dài 1000mm)12MétTy ren thép đen M24x2,5mm (dài 1000mm)
163Ty ren thép đen M30x2,5mm (dài 1000mm)12MétTy ren thép đen M30x2,5mm (dài 1000mm)
164Vải bố, bạt bảo ôn chống cháy Ceramic Fiber Cloth kích thước 1m x 30m x 3mm47CuộnVải bố, bạt bảo ôn chống cháy Ceramic Fiber Cloth kích thước 1m x 30m x 3mm
165Bạt che thiết bị, KT: 12m x 40m, mặt xanh, mặt vàng, không thấm nước10CuộnBạt che thiết bị, KT: 12m x 40m, mặt xanh, mặt vàng, không thấm nước
166Kẹp C 30x60x 1mm (0Cr18Ni9)30ChiếcKẹp C 30x60x 1mm (0Cr18Ni9)
167Kẹp C 30x60x 1mm (0Cr18Ni9)50ChiếcKẹp C 30x60x 1mm (0Cr18Ni9)
168Kẹp C 30x60x 1mm (0Cr18Ni9)50ChiếcKẹp C 30x60x 1mm (0Cr18Ni9)
169Kẹp C 30x60x 1mm (0Cr18Ni9)50ChiếcKẹp C 30x60x 1mm (0Cr18Ni9)
170Kẹp C 30x60x 1mm (0Cr18Ni9)88ChiếcKẹp C 30x60x 1mm (0Cr18Ni9)
171Que hàn điện 316 Ø3.2mm40KgQue hàn điện 316 Ø3.2mm
172Que hàn điện 9016, 2,4mm40KgQue hàn điện 9016, 2,4mm
173Que hàn điện 9016, 3,2mm40KgQue hàn điện 9016, 3,2mm
174Que hàn điện CMA 10610KgQue hàn điện CMA 106
175Que hàn điện CMA 9610KgQue hàn điện CMA 96
176Que hàn điện UTP 06810KgQue hàn điện UTP 068
177Que hàn Tig 1CM Ø2,4mm10KgQue hàn Tig 1CM Ø2,4mm
178Que hàn Tig 2CM Ø2,4mm10KgQue hàn Tig 2CM Ø2,4mm
179Que hàn Tig 308 Ø2.4mm40KgQue hàn Tig 308 Ø2.4mm
180Que hàn Tig 316 Ø1,6mm45KgQue hàn Tig 316 Ø1,6mm
181Que hàn Tig 410 Ø2,4mm10KgQue hàn Tig 410 Ø2,4mm
182Que hàn TIG ER80S220KgQue hàn TIG ER80S
183Que hàn Tig Mac Hica E3073 AWS E Co Cr-B (Stellite 6) Ø2.4 mm5KgQue hàn Tig Mac Hica E3073 AWS E Co Cr-B (Stellite 6) Ø2.4 mm
184Thép tấm 1000x2000x16mm CT33TấmThép tấm 1000x2000x16mm CT3
185Thép tấm 1000x2000x20mm CT34TấmThép tấm 1000x2000x20mm CT3
186Thép tấm 1000x2000x30mm CT31TấmThép tấm 1000x2000x30mm CT3
187Dây dẫn khí Argon (200m/cuộn)1.000métDây dẫn khí Argon (200m/cuộn)
188Điện cực Volfram 2,4mm (10 cái/hộp)100HộpĐiện cực Volfram 2,4mm (10 cái/hộp)
189Giấy thấm dầu Kimtech Prep 33241 bản 20cm, dài 425m14CuộnGiấy thấm dầu Kimtech Prep 33241 bản 20cm, dài 425m
190Hạt hút ẩm HPU DESICANT BAG AIR DRYER RD-1222CáiHạt hút ẩm HPU DESICANT BAG AIR DRYER RD-122
191Keo Loctite 587 Blue, 300ml/hộp50hộpKeo Loctite 587 Blue, 300ml/hộp
192Keo tạo gioăng chịu nhiệt Xtraseal 750°F Gray RTV Silicone 300gr1.820TuýpKeo tạo gioăng chịu nhiệt Xtraseal 750°F Gray RTV Silicone 300gr
193Mỡ bảo dưỡng hãng Emerson; loại Bettis ESL 5&1015KgMỡ bảo dưỡng hãng Emerson; loại Bettis ESL 5&10
194Keo tạo gioăng Threebond (85g/tuýp)15TuýpKeo tạo gioăng Threebond (85g/tuýp)
195Mặt nạ phòng độc (sử dụng than hoạt tính 3M 6800 kèm phin lọc) Chất liệu: nhựa và màng poly, pin lọc hoạt tính Tính năng: Chống bụi, chống tia lửa, Màu sắc: Màu xám, Môi trường: Môi trường có không khí bị ô nhiễm, hóa chất20CáiMặt nạ phòng độc (sử dụng than hoạt tính 3M 6800 kèm phin lọc) Chất liệu: nhựa và màng poly, pin lọc hoạt tính Tính năng: Chống bụi, chống tia lửa, Màu sắc: Màu xám, Môi trường: Môi trường có không khí bị ô nhiễm, hóa chất
196Mũi khoan Ø11mm60CáiMũi khoan Ø11mm
197Thép cán nóng vật liệu A297 GR quy cách Ø50x1000 mm16CáiThép cán nóng vật liệu A297 GR quy cách Ø50x1000 mm
198Thép cán nóng vật liệu SCM440 quy cách Ø55x1500 mm2CáiThép cán nóng vật liệu SCM440 quy cách Ø55x1500 mm
199Thép cán nóng vật liệu SUS410 quy cách Ø40x1000 mm1CáiThép cán nóng vật liệu SUS410 quy cách Ø40x1000 mm
200Thép cán nóng vật liệu SUS410 quy cách Ø40x1000 mm1CáiThép cán nóng vật liệu SUS410 quy cách Ø40x1000 mm
201Thép gió HSS-Co10 kích thước 16x16x200 mm1CâyThép gió HSS-Co10 kích thước 16x16x200 mm
202Thép gió HSS-Co10 kích thước 8x8x200 mm2CâyThép gió HSS-Co10 kích thước 8x8x200 mm
203Thép gió HSS-Co-10 Ø10x200 mm2CâyThép gió HSS-Co-10 Ø10x200 mm
204Thép I200x100x6000mm CT31CâyThép I200x100x6000mm CT3
205Thép Ø 5x 3700mm (0Cr18Ni9), SUS30440CâyThép Ø 5x 3700mm (0Cr18Ni9), SUS304
206Thép Ø 5x 3700mm (0Cr18Ni9), SUS30440CâyThép Ø 5x 3700mm (0Cr18Ni9), SUS304
207Thép Ø 5x 4100mm (0Cr18Ni9), SUS30410CâyThép Ø 5x 4100mm (0Cr18Ni9), SUS304
208Thép Ø 5x 4100mm (0Cr18Ni9), SUS30440CâyThép Ø 5x 4100mm (0Cr18Ni9), SUS304
209Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 11x9x300mm1CâyThép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 11x9x300mm
210Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 13x9x300mm1CâyThép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 13x9x300mm
211Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 15x10x300mm1CâyThép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 15x10x300mm
212Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 17x11x300mm1CâyThép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 17x11x300mm
213Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 19x12x300mm1CâyThép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 19x12x300mm
214Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 21x13x300mm1CâyThép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 21x13x300mm
215Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 23x15x300mm1CâyThép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 23x15x300mm
216Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 26x15x300mm1CâyThép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 26x15x300mm
217Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 29x17x300mm1CâyThép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 29x17x300mm
218Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 32x20x300mm1CâyThép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 32x20x300mm
219Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 7x7x300mm1CâyThép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 7x7x300mm
220Thép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 9x9x300mm1CâyThép rèn chịu lực 8.8 quy cách chữ nhật 9x9x300mm
221Thép V 50 x50 x 6000 CT35MétThép V 50 x50 x 6000 CT3
222Thép vật liệu SUS410 quy cách Ø70x2000 mm1CâyThép vật liệu SUS410 quy cách Ø70x2000 mm
223Dầu DO diesel oil, 200 lít/phuy (±2 lít/phuy)1.200LítDầu DO diesel oil, 200 lít/phuy (±2 lít/phuy)
224Keo Dow Corning sealant Q4-2805 212g15hộpKeo Dow Corning sealant Q4-2805 212g
225Keo hisaka 200g/hộp4HộpKeo hisaka 200g/hộp
226Keo làm kín Birkosit Dichtungskitt (hộp 1kg)5HộpKeo làm kín Birkosit Dichtungskitt (hộp 1kg)
227Đạn nhựa bắn bình ngưng Ø 24mm x dài 40mm2.000ViênĐạn nhựa bắn bình ngưng Ø 24mm x dài 40mm
228Thép tấm 1500mmx 6000mmx8mm. Vật liệu Inox 3103TấmThép tấm 1500mmx 6000mmx8mm. Vật liệu Inox 310
229Thép tấm 6000x1500x12mm vật liệu inox 3101TấmThép tấm 6000x1500x12mm vật liệu inox 310
230Thép tấm 6000x1500x12mm vật liệu inox 3101TấmThép tấm 6000x1500x12mm vật liệu inox 310
231Thép tấm 6000x1500x3mm, vật liệu S3101TấmThép tấm 6000x1500x3mm, vật liệu S310
232Thép tấm 6000x1500x3mm, vật liệu S3101TấmThép tấm 6000x1500x3mm, vật liệu S310
233Thép tấm 6000x1500x6 Dày 6mm vật liệu 20-GB6990,5tấmThép tấm 6000x1500x6 Dày 6mm vật liệu 20-GB699
234Thép tấm cán nóng SUS310S quy cách 2000x1300x2 mm6TấmThép tấm cán nóng SUS310S quy cách 2000x1300x2 mm
235Thép tấm cán nóng vật liệu SUS310S quy cách 6000x1500x8mm3TấmThép tấm cán nóng vật liệu SUS310S quy cách 6000x1500x8mm
236Gioăng cao su làm kín (Gasket rubber (vật tư cho kích từ máy phát S1)(Kích thước: đk 15 x 10 X 2720 mm)4cáiGioăng cao su làm kín (Gasket rubber (vật tư cho kích từ máy phát S1)(Kích thước: đk 15 x 10 X 2720 mm)
237Gioăng cửa người chui bao hơi Drum Manholes Gasket 408x457xt4.5, áp suất: 203 bar, nhiệt độ: 548 độ C2CáiGioăng cửa người chui bao hơi Drum Manholes Gasket 408x457xt4.5, áp suất: 203 bar, nhiệt độ: 548 độ C
238Gioăng cửa người chui bao hơi Drum Manholes Gasket 408x457xt4.5, áp suất: 203 bar, nhiệt độ: 548 độ C2ChiếcGioăng cửa người chui bao hơi Drum Manholes Gasket 408x457xt4.5, áp suất: 203 bar, nhiệt độ: 548 độ C
239Gioăng làm kín (vật liệu: Garlock Blue-Gard 3400) (vật tư cho kích từ máy phát S1). Kích thước 1,5mx1,5m, dày 2mm15m2Gioăng làm kín (vật liệu: Garlock Blue-Gard 3400) (vật tư cho kích từ máy phát S1). Kích thước 1,5mx1,5m, dày 2mm
240Gioăng vỏ hộp nước tuần hoàn bình ngưng (Shell Manway gasket MD1-0-V-113-08-00080)8CáiGioăng vỏ hộp nước tuần hoàn bình ngưng (Shell Manway gasket MD1-0-V-113-08-00080)
241Lõi lọc dầu bôi trơn quạt gió sơ cấp PI2115; Element 8615 DRG 2001CáiLõi lọc dầu bôi trơn quạt gió sơ cấp PI2115; Element 8615 DRG 200
242Lõi lọc dầu bôi trơn quạt gió sơ cấp PI2115; Element 8615 DRG 2004CáiLõi lọc dầu bôi trơn quạt gió sơ cấp PI2115; Element 8615 DRG 200
243Lõi lọc dầu bôi trơn quạt khói Model FLNDBN/HC160 DDE6D1.2/-L24; 25 bar Element 0160DN006BN4HC3CáiLõi lọc dầu bôi trơn quạt khói Model FLNDBN/HC160 DDE6D1.2/-L24; 25 bar Element 0160DN006BN4HC
244Phin lọc dầu ( Filterlemr 306608) Kiểu DU100130803.25G.10.B.P-FS.A(TCR4222711001)Phần tử lọc 306608Mã chế tạo 575534-90Đường kính trong 154mmChiều cao 400mmKích thước lọc 40μmVật liệu lưới thép6CáiPhin lọc dầu ( Filterlemr 306608) Kiểu DU100130803.25G.10.B.P-FS.A(TCR4222711001)Phần tử lọc 306608Mã chế tạo 575534-90Đường kính trong 154mmChiều cao 400mmKích thước lọc 40μmVật liệu lưới thép
245Bạt chống cháy 5 lớp (silicon rubber cloth 1.5, PTFE film t 0.23, glass cloth t1.1, ceramic wool baged t25, alkali fee glass cloth t1.1) chiều rộng bạt 235mm x dài 40.000mm, nhiệt độ 204 độ C40mBạt chống cháy 5 lớp (silicon rubber cloth 1.5, PTFE film t 0.23, glass cloth t1.1, ceramic wool baged t25, alkali fee glass cloth t1.1) chiều rộng bạt 235mm x dài 40.000mm, nhiệt độ 204 độ C
246Bạt chống cháy 5 lớp (silicon rubber cloth 1.5, PTFE film t 0.23, glass cloth t1.1, ceramic wool baged t25, alkali fee glass cloth t1.1) chiều rộng bạt 235mm x dài 40000mm nhiệt độ 204 độ C40mBạt chống cháy 5 lớp (silicon rubber cloth 1.5, PTFE film t 0.23, glass cloth t1.1, ceramic wool baged t25, alkali fee glass cloth t1.1) chiều rộng bạt 235mm x dài 40000mm nhiệt độ 204 độ C
247Bạt chống cháy 5 lớp (silicon rubber cloth 1.5, PTFE film t 0.23, glass cloth t1.1, ceramic wool baged t25, alkali fee glass cloth t1.1) chiều rộng bạt 490 mm x dài 20000mm. Nhiệt độ làm việc 927 độ C.20mBạt chống cháy 5 lớp (silicon rubber cloth 1.5, PTFE film t 0.23, glass cloth t1.1, ceramic wool baged t25, alkali fee glass cloth t1.1) chiều rộng bạt 490 mm x dài 20000mm. Nhiệt độ làm việc 927 độ C.
248Bạt chống cháy 5 lớp (silicon rubber cloth 1.5, PTFE film t 0.23, glass cloth t1.1, ceramic wool baged t25, alkali fee glass cloth t1.1) chiều rộng bạt 705mm x dài 42000mm, nhiệt độ 416 độ C42mBạt chống cháy 5 lớp (silicon rubber cloth 1.5, PTFE film t 0.23, glass cloth t1.1, ceramic wool baged t25, alkali fee glass cloth t1.1) chiều rộng bạt 705mm x dài 42000mm, nhiệt độ 416 độ C
249Bạt khớp nối giãn nở - Kích thước: Rộng 520 x dài 12949mm - Nhiệt độ làm việc: 538 độ C + Gồm 05 lớp (Vải cao su dày 1,5mm; lớp Teflon dày 0,23mm; vải thủy tinh dày 1,1mm; bông bảo ôn dày 25mm; lớp vải thủy tinh có lưới thép dày 1,1mm + Kích thước: Rộng 520 mm, dài 15 mét + Nhiệt độ làm việc 927 độ C.3CáiBạt khớp nối giãn nở - Kích thước: Rộng 520 x dài 12949mm - Nhiệt độ làm việc: 538 độ C + Gồm 05 lớp (Vải cao su dày 1,5mm; lớp Teflon dày 0,23mm; vải thủy tinh dày 1,1mm; bông bảo ôn dày 25mm; lớp vải thủy tinh có lưới thép dày 1,1mm + Kích thước: Rộng 520 mm, dài 15 mét + Nhiệt độ làm việc 927 độ C.
250Bạt khớp nối giãn nở - Kích thước: Rộng 520 x dài 15000mm - Nhiệt độ làm việc: 538 độ C + Gồm 05 lớp (Vải cao su dày 1,5mm; lớp Teflon dày 0,23mm; vải thủy tinh dày 1,1mm; bông bảo ôn dày 25mm; lớp vải thủy tinh có lưới thép dày 1,1mm + Kích thước: Rộng 520 mm, dài 15 mét + Nhiệt độ làm việc 927 độ C.3CáiBạt khớp nối giãn nở - Kích thước: Rộng 520 x dài 15000mm - Nhiệt độ làm việc: 538 độ C + Gồm 05 lớp (Vải cao su dày 1,5mm; lớp Teflon dày 0,23mm; vải thủy tinh dày 1,1mm; bông bảo ôn dày 25mm; lớp vải thủy tinh có lưới thép dày 1,1mm + Kích thước: Rộng 520 mm, dài 15 mét + Nhiệt độ làm việc 927 độ C.
251Bộ điều ápHãng WEIR, Model YT2000, dải điều chỉnh từ 0 đến 10 bar.5CáiBộ điều ápHãng WEIR, Model YT2000, dải điều chỉnh từ 0 đến 10 bar.
252Bộ tết chèn (Chi tiết số 10) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 6, DN250 Model: BV501; hãng sản xuất weir) Seri: 135401BộBộ tết chèn (Chi tiết số 10) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 6, DN250 Model: BV501; hãng sản xuất weir) Seri: 13540
253Bộ tết chèn (Chi tiết số 10) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 7, DN200 Model: BV501; hãng sản xuất weir); Seri: 135361BộBộ tết chèn (Chi tiết số 10) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 7, DN200 Model: BV501; hãng sản xuất weir); Seri: 13536
254Bộ tết chèn (Chi tiết số 10) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 8, DN150 Model: BV992; hãng sản xuất weir)Seri: 135321BộBộ tết chèn (Chi tiết số 10) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 8, DN150 Model: BV992; hãng sản xuất weir)Seri: 13532
255Bộ tết chèn (Chi tiết số 10) (Dùng cho van xả đọng BGN 6 về BKK DN250 Model: BV500; hãng sản xuất weir); Seri: 135421BộBộ tết chèn (Chi tiết số 10) (Dùng cho van xả đọng BGN 6 về BKK DN250 Model: BV500; hãng sản xuất weir); Seri: 13542
256Bộ tết chèn (Chi tiết số 10) (Dùng cho van xả đọng BGN 7 về BGN 6 DN200 Model: BV500; hãng sản xuất weir); Seri: 135381BộBộ tết chèn (Chi tiết số 10) (Dùng cho van xả đọng BGN 7 về BGN 6 DN200 Model: BV500; hãng sản xuất weir); Seri: 13538
257Bộ tết chèn (Chi tiết số 10) (Dùng cho van xả đọng BGN 8 về BGN 7 DN150; Model: BV990; Seri: 13538, hãng sản xuất weir)1BộBộ tết chèn (Chi tiết số 10) (Dùng cho van xả đọng BGN 8 về BGN 7 DN150; Model: BV990; Seri: 13538, hãng sản xuất weir)
258Chổi than (Chổi than T3A) (vật tư cho kích từ máy phát S1)Part number (mã đặt hàng):228C7434P0020NSX: Doosan60cáiChổi than (Chổi than T3A) (vật tư cho kích từ máy phát S1)Part number (mã đặt hàng):228C7434P0020NSX: Doosan
259Giá đỡ chổi than phía cực âm - Brush holder rigging (vật tư cho kích từ máy phát S1) Mã bản vẽ: MD1-0-V-111-57-00403 Hãng SX: Doosan1bộGiá đỡ chổi than phía cực âm - Brush holder rigging (vật tư cho kích từ máy phát S1) Mã bản vẽ: MD1-0-V-111-57-00403 Hãng SX: Doosan
260Kẹp chốt cào Vật liệu C45. Kích thước theo bản vẽ100BộKẹp chốt cào Vật liệu C45. Kích thước theo bản vẽ
261Kẹp chốt cào Vật liệu C45. Kích thước theo bản vẽ100BộKẹp chốt cào Vật liệu C45. Kích thước theo bản vẽ
262Khớp giãn nở chân hồi liệu loopseal (theo bản vẽ chi tiết đính kèm)4BộKhớp giãn nở chân hồi liệu loopseal (theo bản vẽ chi tiết đính kèm)
263Khớp giãn nở đầu ra chân hồi liệu lò hơi ø1775 x 1400 mm (theo bảng vẽ chi tiết đính kèm)5BộKhớp giãn nở đầu ra chân hồi liệu lò hơi ø1775 x 1400 mm (theo bảng vẽ chi tiết đính kèm)
264Lớp cách nhiệt cyclone (Pillow T100 Kích thước: Rộng 305 x dài 15000mm Pillow T100 + Gồm 03 lớp: Bông bảo ôn, vải thủy tinh chống cháy, lưới thép inox + Kích thước: Dày 100 mm x Rộng 305 mm, dài 15 mét + Nhiệt độ làm việc: chịu nhiệt độ 927 độ C)3BộLớp cách nhiệt cyclone (Pillow T100 Kích thước: Rộng 305 x dài 15000mm Pillow T100 + Gồm 03 lớp: Bông bảo ôn, vải thủy tinh chống cháy, lưới thép inox + Kích thước: Dày 100 mm x Rộng 305 mm, dài 15 mét + Nhiệt độ làm việc: chịu nhiệt độ 927 độ C)
265Lớp cách nhiệt cyclone (Pillow T100 Kích thước: Rộng 305 x dài 15000mm Pillow T100 + Gồm 03 lớp: Bông bảo ôn, vải thủy tinh chống cháy, lưới thép inox + Kích thước: Dày 100 mm x Rộng 305 mm, dài 15 mét + Nhiệt độ làm việc: chịu nhiệt độ 927 độ C)3BộLớp cách nhiệt cyclone (Pillow T100 Kích thước: Rộng 305 x dài 15000mm Pillow T100 + Gồm 03 lớp: Bông bảo ôn, vải thủy tinh chống cháy, lưới thép inox + Kích thước: Dày 100 mm x Rộng 305 mm, dài 15 mét + Nhiệt độ làm việc: chịu nhiệt độ 927 độ C)
266Lớp cách nhiệt chân hồi liệu (Pillow T80 rộng 50 dài 6000mm lưới thép bao ngoài). Nhiệt độ: 927 độ C1CáiLớp cách nhiệt chân hồi liệu (Pillow T80 rộng 50 dài 6000mm lưới thép bao ngoài). Nhiệt độ: 927 độ C
267Lớp cách nhiệt chân hồi liệu (Pillow T80 rộng 50 dài 6000mm lưới thép bao ngoài). Nhiệt độ: 927 độ C2CáiLớp cách nhiệt chân hồi liệu (Pillow T80 rộng 50 dài 6000mm lưới thép bao ngoài). Nhiệt độ: 927 độ C
268Lớp cách nhiệt khớp giãn nở đường hồi stripper về lò (Pillow T25 rộng 749 dài 3400mm). Nhiệt độ: 927 độ C2CáiLớp cách nhiệt khớp giãn nở đường hồi stripper về lò (Pillow T25 rộng 749 dài 3400mm). Nhiệt độ: 927 độ C
269Lớp cách nhiệt khớp giãn nở đường hồi stripper về lò (Pillow T25 rộng 749 dài 3400mm). Nhiệt độ: 927 độ C4CáiLớp cách nhiệt khớp giãn nở đường hồi stripper về lò (Pillow T25 rộng 749 dài 3400mm). Nhiệt độ: 927 độ C
270Lớp cách nhiệt cyclone (Pillow T60 Kích thước: Rộng 305 x dài 15000mm Pillow T60 + Gồm 03 lớp: Bông bảo ôn, vải thủy tinh chống cháy, lưới thép inox + Kích thước: Dày 60 mm x Rộng 305 mm, dài 15 mét + Nhiệt độ làm việc: chịu nhiệt độ 927 độ C)3BộLớp cách nhiệt cyclone (Pillow T60 Kích thước: Rộng 305 x dài 15000mm Pillow T60 + Gồm 03 lớp: Bông bảo ôn, vải thủy tinh chống cháy, lưới thép inox + Kích thước: Dày 60 mm x Rộng 305 mm, dài 15 mét + Nhiệt độ làm việc: chịu nhiệt độ 927 độ C)
271Lớp cách nhiệt cyclone (Pillow T60 Kích thước: Rộng 305 x dài 15000mm Pillow T60 + Gồm 03 lớp: Bông bảo ôn, vải thủy tinh chống cháy, lưới thép inox + Kích thước: Dày 60 mm x Rộng 305 mm, dài 15 mét + Nhiệt độ làm việc: chịu nhiệt độ 927 độ C)3BộLớp cách nhiệt cyclone (Pillow T60 Kích thước: Rộng 305 x dài 15000mm Pillow T60 + Gồm 03 lớp: Bông bảo ôn, vải thủy tinh chống cháy, lưới thép inox + Kích thước: Dày 60 mm x Rộng 305 mm, dài 15 mét + Nhiệt độ làm việc: chịu nhiệt độ 927 độ C)
272Lớp cách nhiệt khớp giãn nở đường hồi stripper về lò (Pilow T35 rộng 620mm dài 4200mm). Nhiệt độ: 927 độ C2CáiLớp cách nhiệt khớp giãn nở đường hồi stripper về lò (Pilow T35 rộng 620mm dài 4200mm). Nhiệt độ: 927 độ C
273Lớp cách nhiệt khớp giãn nở đường hồi stripper về lò (Pilow T35 rộng 620mm dài 4200mm). Nhiệt độ: 927 độ C4CáiLớp cách nhiệt khớp giãn nở đường hồi stripper về lò (Pilow T35 rộng 620mm dài 4200mm). Nhiệt độ: 927 độ C
274Lớp cách nhiệt khớp giãn nở đường khói từ sau BSKK đến lọc bụi (Pillow T80 (Dày 80 mm x rộng 200 mm x dài 40000 mm). Nhiệt độ: 927 độ C40mLớp cách nhiệt khớp giãn nở đường khói từ sau BSKK đến lọc bụi (Pillow T80 (Dày 80 mm x rộng 200 mm x dài 40000 mm). Nhiệt độ: 927 độ C
275Lớp cách nhiệt khớp giãn nở đường khói phía trên BSKK (Pillow T60 (Dày 60 mm x rộng 550 mm x dài 42000 mm). Nhiệt độ: 927 độ C42mLớp cách nhiệt khớp giãn nở đường khói phía trên BSKK (Pillow T60 (Dày 60 mm x rộng 550 mm x dài 42000 mm). Nhiệt độ: 927 độ C
276Màng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/10’’Rating/FLG: 150LB/RFBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF0Stem/Plug: 316/CA40+HTGuide/seat: CA15+HT/CA40+HTPacking: PTFETravel: 89mm/CV: 1200Actuator A60. 225Fail position: OPENSpring: 1.2 – 3.0Air supply: 4 (Bar)Ser No: 135831BộMàng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/10’’Rating/FLG: 150LB/RFBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF0Stem/Plug: 316/CA40+HTGuide/seat: CA15+HT/CA40+HTPacking: PTFETravel: 89mm/CV: 1200Actuator A60. 225Fail position: OPENSpring: 1.2 – 3.0Air supply: 4 (Bar)Ser No: 13583
277Màng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/3’’Rating/FLG: 300LB/BWBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF7Stem/Plug: 316/420+H.TGuide/seat: F91/F91+ F/STEPacking: PTFETravel: 38mm/CV: 21Actuator A61.147Fail position: CLOSESpring: 1.2 – 3.0Air supply: 4 (Bar)Ser No: 135991BộMàng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/3’’Rating/FLG: 300LB/BWBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF7Stem/Plug: 316/420+H.TGuide/seat: F91/F91+ F/STEPacking: PTFETravel: 38mm/CV: 21Actuator A61.147Fail position: CLOSESpring: 1.2 – 3.0Air supply: 4 (Bar)Ser No: 13599
278Màng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/3’’Rating/FLG: 300LB/BWBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF7Stem/Plug: 316/420+H.TGuide/seat: F91/F91+ F/STEPacking: PTFETravel: 38mm/CV: 21Actuator A61.147Fail position: CLOSESpring: 1.2 – 3.0Air supply: 4 (Bar)1BộMàng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/3’’Rating/FLG: 300LB/BWBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF7Stem/Plug: 316/420+H.TGuide/seat: F91/F91+ F/STEPacking: PTFETravel: 38mm/CV: 21Actuator A61.147Fail position: CLOSESpring: 1.2 – 3.0Air supply: 4 (Bar)
279Màng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/4’’Rating/FLG: 150LB/RFBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF2Stem/Plug: 316/420+H.TGuide/seat: 410+H.T/ 420+H.TPacking: PTFETravel: 38mm/CV: 200Actuator A60,147Fail position: OPENSpring: 0.8 – 2.1Air supply: 4 (Bar)Ser No: 136081BộMàng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/4’’Rating/FLG: 150LB/RFBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF2Stem/Plug: 316/420+H.TGuide/seat: 410+H.T/ 420+H.TPacking: PTFETravel: 38mm/CV: 200Actuator A60,147Fail position: OPENSpring: 0.8 – 2.1Air supply: 4 (Bar)Ser No: 13608
280Màng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/4’’Rating/FLG: 150LB/RFBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF2Stem/Plug: 316/420+H.TGuide/seat: 410+H.T/ 420+H.TPacking: PTFETravel: 38mm/CV: 200Actuator A60,147Fail position: OPENSpring: 0.8 – 2.1Air supply: 4 (Bar)1BộMàng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/4’’Rating/FLG: 150LB/RFBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF2Stem/Plug: 316/420+H.TGuide/seat: 410+H.T/ 420+H.TPacking: PTFETravel: 38mm/CV: 200Actuator A60,147Fail position: OPENSpring: 0.8 – 2.1Air supply: 4 (Bar)
281Màng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/6’’Rating/FLG: 600LB/BWBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF4Stem/Plug: 316/420+H.TGuide/seat: 410+H.T/ 420+H.TPacking: GRATravel: 57mm/CV: 250Actuator A61, 225Fail position: CLOSESpring: 1.2 – 3.0Air supply: 4 (Bar)Ser No: 141771BộMàng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/6’’Rating/FLG: 600LB/BWBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF4Stem/Plug: 316/420+H.TGuide/seat: 410+H.T/ 420+H.TPacking: GRATravel: 57mm/CV: 250Actuator A61, 225Fail position: CLOSESpring: 1.2 – 3.0Air supply: 4 (Bar)Ser No: 14177
282Màng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/8’’Rating/FLG: 150LB/RFBody Mat’l: A351-CF8MTrim type: CS2.1Stem/Plug: 316/CF8M+STL/FGuide/seat: CF8M/ CF8M+STL/FPacking: PTFETravel: 89mm/CV: 191Actuator A61. 225Fail position: STAY PUTSpring: 1.2 – 3.0Air supply: 4 (Bar)Ser No: 135731BộMàng van: Hãng WEIRModel/size: BV500/8’’Rating/FLG: 150LB/RFBody Mat’l: A351-CF8MTrim type: CS2.1Stem/Plug: 316/CF8M+STL/FGuide/seat: CF8M/ CF8M+STL/FPacking: PTFETravel: 89mm/CV: 191Actuator A61. 225Fail position: STAY PUTSpring: 1.2 – 3.0Air supply: 4 (Bar)Ser No: 13573
283Màng van: Hãng WEIRModel/size: BV501/6’’Rating/FLG: 150LB/BWBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF5Stem/Plug: 316/420+HTGuide/seat: 410+HT/420+HTPacking: PTFETravel: 57mm/CV: 243Actuator A60. 147Fail position: OPENSpring: 1.2 – 3.0Air supply: 4 (Bar)Ser No: 135491BộMàng van: Hãng WEIRModel/size: BV501/6’’Rating/FLG: 150LB/BWBody Mat’l: A216-WCBTrim type: MF5Stem/Plug: 316/420+HTGuide/seat: 410+HT/420+HTPacking: PTFETravel: 57mm/CV: 243Actuator A60. 147Fail position: OPENSpring: 1.2 – 3.0Air supply: 4 (Bar)Ser No: 13549
284Que đánh lửa vòi dầuModel: XDZ-1-5000Hãng sản xuất: X- Xuzhou Combustion Control Tech. Co., Ltd (XCC)8CáiQue đánh lửa vòi dầuModel: XDZ-1-5000Hãng sản xuất: X- Xuzhou Combustion Control Tech. Co., Ltd (XCC)
285Que đánh lửa vòi dầuModel: XDZ-1-5000Hãng sản xuất: X- Xuzhou Combustion Control Tech. Co., Ltd (XCC)8CáiQue đánh lửa vòi dầuModel: XDZ-1-5000Hãng sản xuất: X- Xuzhou Combustion Control Tech. Co., Ltd (XCC)
286Tấm đệm (chi tiết số 17) (Dùng cho van khí nén xả sự cố khử khí, DN200 Model: KW-08; size: DN200" Seri: 13653, hãng sản xuất weir)1BộTấm đệm (chi tiết số 17) (Dùng cho van khí nén xả sự cố khử khí, DN200 Model: KW-08; size: DN200" Seri: 13653, hãng sản xuất weir)
287Tấm đệm (Chi tiết số 20) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 6, DN250, Model van: BV501; Seri: 13540 hãng sản xuất weir)1BộTấm đệm (Chi tiết số 20) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 6, DN250, Model van: BV501; Seri: 13540 hãng sản xuất weir)
288Tấm đệm (Chi tiết số 20) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 7, DN200 Model van: BV501;Seri: 13536 ( hãng sản xuất weir)1BộTấm đệm (Chi tiết số 20) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 7, DN200 Model van: BV501;Seri: 13536 ( hãng sản xuất weir)
289Tấm đệm (Chi tiết số 20) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 8, DN150 Model van: BV992; Seri: 13532; (hãng sản xuất weir)1BộTấm đệm (Chi tiết số 20) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 8, DN150 Model van: BV992; Seri: 13532; (hãng sản xuất weir)
290Tấm đệm (Chi tiết số 20) (Dùng cho van xả đọng BGN 6 về BKK DN250 Model van: BV500;Seri: 13542; hãng sản xuất weir)1BộTấm đệm (Chi tiết số 20) (Dùng cho van xả đọng BGN 6 về BKK DN250 Model van: BV500;Seri: 13542; hãng sản xuất weir)
291Tấm đệm (Chi tiết số 20) (Dùng cho van xả đọng BGN 7 về BGN 6 DN200 Model van: BV500; Seri: 13538; (hãng sản xuất weir)1BộTấm đệm (Chi tiết số 20) (Dùng cho van xả đọng BGN 7 về BGN 6 DN200 Model van: BV500; Seri: 13538; (hãng sản xuất weir)
292Tấm đệm (Chi tiết số 20) (Dùng cho van xả đọng BGN 8 về BGN 7 DN150 Model van: BV990; Seri: 13538 (hãng sản xuất weir)1BộTấm đệm (Chi tiết số 20) (Dùng cho van xả đọng BGN 8 về BGN 7 DN150 Model van: BV990; Seri: 13538 (hãng sản xuất weir)
293Tấm đệm (Chi tiết số 21) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 6, DN250; Seri: 13540 Model: BV501; hãng sản xuất weir)1BộTấm đệm (Chi tiết số 21) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 6, DN250; Seri: 13540 Model: BV501; hãng sản xuất weir)
294Tấm đệm (Chi tiết số 21) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 7, DN200; Seri: 13536 Model: BV501; hãng sản xuất weir)1BộTấm đệm (Chi tiết số 21) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 7, DN200; Seri: 13536 Model: BV501; hãng sản xuất weir)
295Tấm đệm (Chi tiết số 21) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 8, DN150 Model: BV992; hãng sản xuất weir)1BộTấm đệm (Chi tiết số 21) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 8, DN150 Model: BV992; hãng sản xuất weir)
296Tấm đệm (Chi tiết số 21) (Dùng cho van xả đọng BGN 6 về BKK DN250; Seri: 13542 Model: BV500; hãng sản xuất weir)1BộTấm đệm (Chi tiết số 21) (Dùng cho van xả đọng BGN 6 về BKK DN250; Seri: 13542 Model: BV500; hãng sản xuất weir)
297Tấm đệm (Chi tiết số 21) (Dùng cho van xả đọng BGN 7 về BGN 6 DN200; Seri: 13538 Model: BV500; hãng sản xuất weir)1BộTấm đệm (Chi tiết số 21) (Dùng cho van xả đọng BGN 7 về BGN 6 DN200; Seri: 13538 Model: BV500; hãng sản xuất weir)
298Tấm đệm (Chi tiết số 21) (Dùng cho van xả đọng BGN 8 về BGN 7 DN150; Seri: 13538 Model: BV990; hãng sản xuất weir)1BộTấm đệm (Chi tiết số 21) (Dùng cho van xả đọng BGN 8 về BGN 7 DN150; Seri: 13538 Model: BV990; hãng sản xuất weir)
299Tấm đệm trên (Chi tiết số 22) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 6, DN250; Seri: 13540 Model: BV501; hãng sản xuất weir)1BộTấm đệm trên (Chi tiết số 22) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 6, DN250; Seri: 13540 Model: BV501; hãng sản xuất weir)
300Tấm đệm trên (Chi tiết số 22) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 7, DN200; Seri: 13536 Model: BV501; hãng sản xuất weir)1BộTấm đệm trên (Chi tiết số 22) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 7, DN200; Seri: 13536 Model: BV501; hãng sản xuất weir)
301Tấm đệm trên (Chi tiết số 22) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 8, DN150; Seri: 13532 Model: BV992; hãng sản xuất weir)1BộTấm đệm trên (Chi tiết số 22) (Dùng cho van khí nén xả sự cố BGN 8, DN150; Seri: 13532 Model: BV992; hãng sản xuất weir)
302Tấm đệm trên (Chi tiết số 22) (Dùng cho van xả đọng BGN 6 về BKK DN250 Model: BV500; hãng sản xuất weir)1BộTấm đệm trên (Chi tiết số 22) (Dùng cho van xả đọng BGN 6 về BKK DN250 Model: BV500; hãng sản xuất weir)
303Tấm đệm trên (Chi tiết số 22) (Dùng cho van xả đọng BGN 7 về BGN 6 DN200 Model: BV500; hãng sản xuất weir)1BộTấm đệm trên (Chi tiết số 22) (Dùng cho van xả đọng BGN 7 về BGN 6 DN200 Model: BV500; hãng sản xuất weir)
304Tấm đệm trên (Chi tiết số 22) (Dùng cho van xả đọng BGN 8 về BGN 7 DN150 Model: BV990; hãng sản xuất weir)1BộTấm đệm trên (Chi tiết số 22) (Dùng cho van xả đọng BGN 8 về BGN 7 DN150 Model: BV990; hãng sản xuất weir)
305Tết chèn (chi tiết số 20A) (Dùng cho van khí nén xả sự cố khử khí, DN200 Model: KW-08; size: DN200" Seri: 13653, hãng sản xuất weir)1BộTết chèn (chi tiết số 20A) (Dùng cho van khí nén xả sự cố khử khí, DN200 Model: KW-08; size: DN200" Seri: 13653, hãng sản xuất weir)
306Tết chèn (chi tiết số 20B) (Dùng cho van khí nén xả sự cố khử khí, DN200 Model: KW-08; size: DN200" Seri: 13653, hãng sản xuất weir)1BộTết chèn (chi tiết số 20B) (Dùng cho van khí nén xả sự cố khử khí, DN200 Model: KW-08; size: DN200" Seri: 13653, hãng sản xuất weir)
307Bộ tiếp điểm của rơ le Qualitrol LPRD 2089cáiBộ tiếp điểm của rơ le Qualitrol LPRD 208
308Bơm dầu trục vít bôi trơn gối của bộ sấy không khí (Screw Pump, Type 3GR30X4W2, lưu lượng 1,6m3/h, Pressure 1 Mpa, hãng sản xuất Tianjin Huaman Pump & Machinery co.ltd)Pressure 1 Mpa1CáiBơm dầu trục vít bôi trơn gối của bộ sấy không khí (Screw Pump, Type 3GR30X4W2, lưu lượng 1,6m3/h, Pressure 1 Mpa, hãng sản xuất Tianjin Huaman Pump & Machinery co.ltd)Pressure 1 Mpa
309Bộ truyền động Actuator van khí nén05GCF52AA264Hãng Donghwa chemical valveSize 20A, Model PDRW2000; Class: A; Action: D/A1CáiBộ truyền động Actuator van khí nén05GCF52AA264Hãng Donghwa chemical valveSize 20A, Model PDRW2000; Class: A; Action: D/A
310Vật tư thay thế, sửa chữa ống phun gió chèn cụm chi tiết từ 1 tới 10 của chi tiết acration tap bản vẽ MD1-0-V-161-12553-B6BộVật tư thay thế, sửa chữa ống phun gió chèn cụm chi tiết từ 1 tới 10 của chi tiết acration tap bản vẽ MD1-0-V-161-12553-B
311Công tắc đo mức dầuHãng: MagnetolModel: XT20-DH3A-B1B1cáiCông tắc đo mức dầuHãng: MagnetolModel: XT20-DH3A-B1B
312Hộp đánh lửa đài cấp dầu 1,2 và 4Model: XHD-20CĐiện áp nguồn vào 250 VAC , ngõ ra 2500 VDC3CáiHộp đánh lửa đài cấp dầu 1,2 và 4Model: XHD-20CĐiện áp nguồn vào 250 VAC , ngõ ra 2500 VDC
313Lọc cho máy lọc dầu Model : V30C38W3MV36A-ACDFJKLMQRUVWYQ360791REV28cáiLọc cho máy lọc dầu Model : V30C38W3MV36A-ACDFJKLMQRUVWYQ360791REV2
314Cụm chi tiết từ 1 tới 10 của chi tiết acration tap bản vẽ MD1-0-V-161-12553-B (Vật tư thay thế, sửa chữa ống phun gió chèn), theo bản vẽ MD1-0-V-161-12553-B trang 812BộCụm chi tiết từ 1 tới 10 của chi tiết acration tap bản vẽ MD1-0-V-161-12553-B (Vật tư thay thế, sửa chữa ống phun gió chèn), theo bản vẽ MD1-0-V-161-12553-B trang 81
315Chèn kín dưới khớp giãn nở đường hồi stripper về lò (Packing pillow GN7 kích thước 178x305 dài gồm 5 lớp Tham khảo bản vẽ MD1-0-V161-00820)4BộChèn kín dưới khớp giãn nở đường hồi stripper về lò (Packing pillow GN7 kích thước 178x305 dài gồm 5 lớp Tham khảo bản vẽ MD1-0-V161-00820)
316Chèn kín trên khớp giãn nở đường hồi stripper về lò(Packing pillow GN7 kích thước 178x305 dài gồm 5 lớp Tham khảo bản vẽ MD1-0-V161-00820)2BộChèn kín trên khớp giãn nở đường hồi stripper về lò(Packing pillow GN7 kích thước 178x305 dài gồm 5 lớp Tham khảo bản vẽ MD1-0-V161-00820)
317Chốt định vị 0.25’’ (vật tư cho kích từ máy phát S1). Một bộ bao gồm các chi tiết và số lượng như sau:- Chốt cách điện (Insulated stud assy): bản vẽ, kích thước: 355A1112BG0001, 0.25"-20 x10 101.6L (01 cái)- Lông đền cách điện (Insulated Washer): bản vẽ, kích thước: 294A1484P0006, 6.4T x 7.9ID x 19.1OD, vật liệu: A19B51A1 (01 cái)- Lông đền phẳng (Washer, Plain): bản vẽ, kích thước: N402P00041, 0.25N( REGULAR TUPE B), vật liệu: F844 (01 cái)- Đai ốc (Nut, Hex): bản vẽ, kích thước: N203P00021, 0.25" - 20UNC, Vật liệu: A563-A (02 cái)Chi tiết xem bản vẽ đính kèmHãng SX: Doosan2bộChốt định vị 0.25’’ (vật tư cho kích từ máy phát S1). Một bộ bao gồm các chi tiết và số lượng như sau:- Chốt cách điện (Insulated stud assy): bản vẽ, kích thước: 355A1112BG0001, 0.25"-20 x10 101.6L (01 cái)- Lông đền cách điện (Insulated Washer): bản vẽ, kích thước: 294A1484P0006, 6.4T x 7.9ID x 19.1OD, vật liệu: A19B51A1 (01 cái)- Lông đền phẳng (Washer, Plain): bản vẽ, kích thước: N402P00041, 0.25N( REGULAR TUPE B), vật liệu: F844 (01 cái)- Đai ốc (Nut, Hex): bản vẽ, kích thước: N203P00021, 0.25" - 20UNC, Vật liệu: A563-A (02 cái)Chi tiết xem bản vẽ đính kèmHãng SX: Doosan
318Râu chèn dầu bôi trơn (vật tư cho kích từ máy phát S1)Bản vẽ, kích thước: U316D023T00081.8 T x 584.2 ID x 8 TURNVật liệu: B12H17C or B209 5052 H32Hãng SX: Doosan10cáiRâu chèn dầu bôi trơn (vật tư cho kích từ máy phát S1)Bản vẽ, kích thước: U316D023T00081.8 T x 584.2 ID x 8 TURNVật liệu: B12H17C or B209 5052 H32Hãng SX: Doosan
319Thân đường rót than tường trước và tường sau (Hi-Hat Support/ 600mm/pcs (1.8mmThk.x2400mmL). Vật liệu: 3101.401mThân đường rót than tường trước và tường sau (Hi-Hat Support/ 600mm/pcs (1.8mmThk.x2400mmL). Vật liệu: 310
320Màng van: Hãng PROVALModel: YAD-23371-QCSize/ Rating: 125x125 / ANSI 150Port: Liner Action: A-ABCV: 270 / LF:60 mmAir Sup: 3.2 kgf/cm2S-R Range: 2.4 -0.8 kgf/cmMATL: Body:A351-CF8M, Trim 316SSMFG NO: 201302331BộMàng van: Hãng PROVALModel: YAD-23371-QCSize/ Rating: 125x125 / ANSI 150Port: Liner Action: A-ABCV: 270 / LF:60 mmAir Sup: 3.2 kgf/cm2S-R Range: 2.4 -0.8 kgf/cmMATL: Body:A351-CF8M, Trim 316SSMFG NO: 20130233
321Bạc đệm-Spacer (Chi tiết 11,12) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn)124CáiBạc đệm-Spacer (Chi tiết 11,12) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn)
322Bạc lót dây xích lưới quay Bushes of chain (Chi tiết 8) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) Theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-0003032CáiBạc lót dây xích lưới quay Bushes of chain (Chi tiết 8) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) Theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030
323Bu lông 0.75" (chi tiết từ 36 đến 40). Một bộ bao gồm các chi tiết và số lượng như sau:- Ống lót cách điện (Insulating Bushing): Vật liệu: C50A28, bản vẽ/kích thước: G1AB0348P0001, 49.2ODx61.6L (01 cái)- Bu lông cách điện (Insulating Bolt): Vật liệu: A325 C50A28, bản vẽ/kích thước: G1AB0347G0001, 0.75-10UNC x 110L (01 cái)- Lông đền cách điện (Insulating Washer): Vật liệu: A19B51A1, bản vẽ/kích thước: G1AB0346P0004, 8T x 49 OD x 31.6ID (01 cái)- Lông đền cách điện (Insulating Washer): Vật liệu: A19B51A1, bản vẽ/kích thước: G1AB0346P0003, 6T x 49 OD x 23 ID (01 cái)- Lông đền thép (Steel Washer): Vật liệu: SS400, bản vẽ/kích thước: G1AB0345P0001, 8T x 44 OD x 23 ID (01 cái)Hãng SX: Doosan2bộBu lông 0.75" (chi tiết từ 36 đến 40). Một bộ bao gồm các chi tiết và số lượng như sau:- Ống lót cách điện (Insulating Bushing): Vật liệu: C50A28, bản vẽ/kích thước: G1AB0348P0001, 49.2ODx61.6L (01 cái)- Bu lông cách điện (Insulating Bolt): Vật liệu: A325 C50A28, bản vẽ/kích thước: G1AB0347G0001, 0.75-10UNC x 110L (01 cái)- Lông đền cách điện (Insulating Washer): Vật liệu: A19B51A1, bản vẽ/kích thước: G1AB0346P0004, 8T x 49 OD x 31.6ID (01 cái)- Lông đền cách điện (Insulating Washer): Vật liệu: A19B51A1, bản vẽ/kích thước: G1AB0346P0003, 6T x 49 OD x 23 ID (01 cái)- Lông đền thép (Steel Washer): Vật liệu: SS400, bản vẽ/kích thước: G1AB0345P0001, 8T x 44 OD x 23 ID (01 cái)Hãng SX: Doosan
324Bu lông- Screws to fixing chain mesh M16x140 DIN931 (Chi tiết 13) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn)32CáiBu lông- Screws to fixing chain mesh M16x140 DIN931 (Chi tiết 13) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn)
325Bu lông-Screws to fixing chain mesh M16x130 DIN931 (Chi tiết 14) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn)32CáiBu lông-Screws to fixing chain mesh M16x130 DIN931 (Chi tiết 14) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn)
326Chổi đồng phát hiện điện áp dọc trục máy phát 5.5 (vật tư cho kích từ máy phát S1)5.5 Tx38.1Wx330LBest carbonHãng SX: Doosan3cáiChổi đồng phát hiện điện áp dọc trục máy phát 5.5 (vật tư cho kích từ máy phát S1)5.5 Tx38.1Wx330LBest carbonHãng SX: Doosan
327Chốt xích-Pin of chain (Chi tiết 10) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-0003032CáiChốt xích-Pin of chain (Chi tiết 10) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030
328Chốt-Split pins for pim of chain (Chi tiết 15) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn)32CáiChốt-Split pins for pim of chain (Chi tiết 15) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn)
329Con lăn dây xích -Rollers of chain (Chi tiết 9) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-0003032CáiCon lăn dây xích -Rollers of chain (Chi tiết 9) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030
330Côn thu đường rót than, theo bản vẽ côn thu đường rót than8CáiCôn thu đường rót than, theo bản vẽ côn thu đường rót than
331Điện cực anode cho hệ thống chống ăn mòn tuần hoàn (Anodes for Sacrificial System) loại 2 x 1” MMO Tube có kết nối với cáp điện F/PVDF/HMWPE 0.6/1kv 1x16mm2. Chiều dài cáp điện 100m.4bộĐiện cực anode cho hệ thống chống ăn mòn tuần hoàn (Anodes for Sacrificial System) loại 2 x 1” MMO Tube có kết nối với cáp điện F/PVDF/HMWPE 0.6/1kv 1x16mm2. Chiều dài cáp điện 100m.
332Má xích có lỗ -Interanal drill chain opposite panel side (Chi tiết 4) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-000304CáiMá xích có lỗ -Interanal drill chain opposite panel side (Chi tiết 4) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030
333Má xích- Ext. cahin mesh opposite panel side (Chi tiết 3) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-0003010CáiMá xích- Ext. cahin mesh opposite panel side (Chi tiết 3) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030
334Má xích- External false mesh panel side (Chi tiết 6) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-000304CáiMá xích- External false mesh panel side (Chi tiết 6) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030
335Má xích không có lỗ khoan-Interanal don't drill chain opposite panel side (Chi tiết 5) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-0003020CáiMá xích không có lỗ khoan-Interanal don't drill chain opposite panel side (Chi tiết 5) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030
336Má xích-External chain mesh panel side (Chi tiết 2) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-0003010CáiMá xích-External chain mesh panel side (Chi tiết 2) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030
337Má xích-External false mesh of chain opposite panel side (Chi tiết 7) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-000304CáiMá xích-External false mesh of chain opposite panel side (Chi tiết 7) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030
338O-ring (Chi tiết 005, 006, 007) (Dùng cho bơm Type HG3DH- 312, nhà sản xuất Imo pump2BộO-ring (Chi tiết 005, 006, 007) (Dùng cho bơm Type HG3DH- 312, nhà sản xuất Imo pump
339O-ring (Chi tiết 005, 006, 007) (Dùng cho bơm Type HG3DH- 312, nhà sản xuất Imo pump2BộO-ring (Chi tiết 005, 006, 007) (Dùng cho bơm Type HG3DH- 312, nhà sản xuất Imo pump
340Tấm đệm (Chi tiết 008) (Dùng cho bơm Type HG3DH- 312, nhà sản xuất Imo pump2BộTấm đệm (Chi tiết 008) (Dùng cho bơm Type HG3DH- 312, nhà sản xuất Imo pump
341Tấm đệm (Chi tiết 008) (Dùng cho bơm Type HG3DH- 312, nhà sản xuất Imo pump2BộTấm đệm (Chi tiết 008) (Dùng cho bơm Type HG3DH- 312, nhà sản xuất Imo pump
342Tấm lưới -Internal chain mesh panel side (Chi tiết 1) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-0003010CáiTấm lưới -Internal chain mesh panel side (Chi tiết 1) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn) theo bản vẽ Drawing MD1-0-V-132-08-00026 và Draw MD1-0-V-132-11-00030
343Nhông răng xích lưới quay tuần hoàn (Tooth insert) (Chi tiết 3) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn)24CáiNhông răng xích lưới quay tuần hoàn (Tooth insert) (Chi tiết 3) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn)
344Gioăng cửa người chui hộp nước tuần hoàn (Transition manway gasket) MD1-0-V-113-08-000808CáiGioăng cửa người chui hộp nước tuần hoàn (Transition manway gasket) MD1-0-V-113-08-00080
345Vòng đệm-Washers Phi 17 DIN125/A (Chi tiết 16) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn)Ø30xØ17x3mmStainless steel A4Suitable for screw M1624CáiVòng đệm-Washers Phi 17 DIN125/A (Chi tiết 16) (cho lưới quay rác trạm bơm tuần hoàn)Ø30xØ17x3mmStainless steel A4Suitable for screw M16
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2818108437E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.375747792E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.315.117.271 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.630.234.542 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ bảo hành quy định tại Điều E-ĐKC 25.2 Chương VII E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->