Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học tại trường THCS Chu Văn An, quận Tây Hồ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học tại trường THCS Chu Văn An, quận Tây Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162636 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 11:29:00 đến ngày 2022-02-26 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,079,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về quy mô cung cấp, chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (cung cấp trang thiết bị phòng học; hệ thống nước uống tinh khiết, điều hòa không khí) - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.1. Số lượng các hợp đồng mua sắm thiết bị trường học (cung cấp trang thiết bị phòng học, thiết bị nội thất trường học, thiết bị y tế trường học, hệ thống âm thanh, thiết bị điện tử) tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.800.000.000 VND. 2. Số lượng các hợp đồng mua sắm, lắp đặt thiết bị điều hòa công trình dân dụng (trong đó thi công lắp đặt tối thiểu 01 máy loại 24.000BTU÷50.000BTU) tương tự gói thầu:Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND (1 x 920.000.000 = 920.000.000 đồng). 3. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị nước uống tinh khiết cho trường học/bệnh viện tương tự gói thầu:Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.000.000 VND. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo phụ lục hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán hoặc bản gốc sổ phụ ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.050.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết về việc cung cấp thiết bị và dịch vụ lắp đặt; bảo hành, bảo trì trong và sau thời gian bảo hành; duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho điều hòa, hệ thống nước uống tinh khiết được cung cấp (Nếu nhà thầu liên danh, thành viên đứng đầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này, không chấp nhận ủy quyền của đại lý): - Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.. kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư cụ thể:Để đảm bảo an toàn, chất lượng ổn định và tuổi thọ cho hệ thống điều hòa không khí của dự án.Nhà thầu phải có cam kết của chính hãng thông qua đại diện chính hãng tại Việt Nam về việc cung cấp thiết bị và dịch vụ lắp đặt; bảo hành, bảo trì trong và sau thời gian bảo hành; duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho điều hòa, màn hình tương tác, hệ thống âm thanh được cung cấp (Nếu nhà thầu liên danh, thành viên đứng đầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này, không chấp nhận ủy quyền của đại lý ) : + Hỗ trợ toàn bộ về kỹ thuật liên quan đến công tác lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng, hướng dẫn sử dụng cũng như cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng cho hệ thống điều hòa của gói thầu này. + Có kho vật tư thay thế các thiết bị chính hãng phục vụ việc bảo hành, bảo trì.+ Có chuyên gia của hãng hỗ trợ trong quá trình bảo hành, bảo trì…(Yêu cầu tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm là nhân sự thuộc chính hãng cử và xác nhận).+ Thời gian bảo dưỡng định kỳ 01 tháng/ lần trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ.+ Cam kết trực tiếp cung cấp dịch vụ hậu mãi, bảo trì tối thiểu 05 năm sau thời gian bảo hành của Nhà thầu.- Nhà thầu phải cam kết: + Thời gian bảo hành toàn bộ trang thiết bị ≥ 12 tháng+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ thông tin/điện/điện tử/cấp thoát nước.- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã thi công hoặc quản lý ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị cơ điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử hệ thống nước uống tinh khiết |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư Công nghệ môi trường;-Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt hệ thống nước uống tinh khiết).- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử phần điều hòa, màn hình tương tác, hệ thống âm thanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư điện/điện tử: 2 người- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa/âm thanh/nội thất) ;- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IVChứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật mua sắm, lắp đặt phần thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học Kiến trúc sư/cử nhân mỹ thuật: 1 người- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất) ;- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IVChứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là Kỹ sư/Cử nhân bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện/điện lạnh có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã làm CBAT- VS lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu;- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là Kỹ sư kinh tế xây dựng/cử nhân kinh tế.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học tại trường THCS Chu Văn An, quận Tây Hồ Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học tại trường THCS Chu Văn An, quận Tây Hồ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (nếu có); - Chứng nhận ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng của Nhà thầu (đối với các thiết bị điều hòa, thiết bị giáo dục – trường học) - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) CDNT. - Các xét nghiệm đủ điều kiện đối với nước uống trực tiếp của Viện bảo vệ sức khỏe nghề nghiệp. - Sản phẩm dự thầu có Catalogue hình ảnh và chi tiết thông số kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đăng nhập chứng thư số để Bên mời thầu kiểm tra thông tin các gói thầu có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT; b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: * Đối với hàng hóa là các sản phẩm điều hòa nhiệt độ, màn hình tương tác, hệ thống âm thanh: - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng (kèm bản dịch công chứng Tiếng Việt) (đối với các thiết bị điều hòa, thiết bị giáo dục – trường học); - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường (kèm bản dịch công chứng Tiếng Việt); - Là các sản phẩm có thương hiệu, đã và đang được chào bán tại Việt Nam; - Catatogue có đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hoá (bằng Tiếng Anh phải có bản dịch công chứng Tiếng Việt). - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 01 năm. - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình. * Đối với thiết bị văn phòng, học liệu, trường học: - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng cho lĩnh vực sản xuất và cung cấp thiết bị giáo dục, thiết bị trường học, thiết bị văn phòng (còn hiệu lực); - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường cho lĩnh vực sản xuất và cung cấp thiết bị giáo dục, thiết bị trường học, thiết bị văn phòng và nội thất (còn hiệu lực); - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 45001: 2018 về hệ thống quản lý sức khỏe và an toàn nghề nghiệp cho lĩnh vực sản xuất và cung cấp thiết bị giáo dục, thiết bị trường học, thiết bị văn phòng và nội thất (còn hiệu lực); - Giấy chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật Quốc gia TCVN 7490:2005 và TT26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT đối với thiết bị bàn ghế học sinh. - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà sản xuất đối với thiết bị giáo dục, thiết bị trường học; * Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: + Nhà thầu phải có thư uỷ quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc Hợp đồng nguyên tắc cung cấp đối với các loại thiết bị nhà thầu không sản xuất kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của bên cung cấp. (Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). - Sản phẩm hàng hóa (trừ vật tư lắp đặt dự thầu có Catalogue hoặc hình ảnh mô tả chi tiết thông tin sản phẩm chào thầu. - Có bản vẽ 3D bố trí các phòng điển hình (phòng học). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày giao hàng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục 10.2 CDNT và các tài liệu khác. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu có đại lý (hoặc Văn phòng đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ.
SĐT: 024.3719 3076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ : Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 0243 7533396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học sinh hai chỗ ngồi, ghế rời | 1.000 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 2 | Ghế một chỗ ngồi | 2.000 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 3 | Bàn vi tính cho giáo viên | 44 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 4 | Ghế giáo viên | 44 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 5 | Tivi 75 inch | 36 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 6 | Bộ phụ kiện lắp đặt Tivi | 36 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 7 | Màn hình tương tác + Phần mềm | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 8 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng ( loa+aamli+micro không dây) | 44 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 9 | Ảnh bác Hồ | 44 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 10 | Khẩu hiệu trang trí lớp học | 44 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 11 | Tủ giáo viên trên bục giảng | 12 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 12 | Tủ âm tường 1 (Bên trái từ bục giảng nhìn xuống) | 12 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 13 | Tủ 1 (trên bục giảng) | 12 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 14 | Tủ 2 | 12 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 15 | Tủ 3 | 12 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 16 | Phụ kiện thi công hoàn thiện | 12 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 17 | Bàn vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 18 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 19 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 20 | Màn hình tương tác + Phần mềm | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 21 | Router Wifi | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 22 | Switch 5 port | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 23 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 24 | Bàn thí nghiệm của GV | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 25 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Hóa, Sinh (04 chỗ, không có chậu rửa) | 12 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 26 | Ghế thí nghiệm học sinh phòng Hóa, Sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) | 48 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 27 | Tủ Hút khí độc + quạt | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 28 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 29 | Quạt thông gió | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 30 | Ảnh các nhà khoa học | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 31 | Nội quy phòng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 32 | Ảnh bác Hồ | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 33 | Khẩu hiệu trang trí lớp học | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 34 | Nhân công và vật tư lắp đặt phòng thí nghiệm (đường nước, đường điện) | 1 | Trọn gói | Mô tả tại Chương V | ||
| 35 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 36 | Chậu rửa | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 37 | Giá để đồ của học sinh | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 38 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 39 | Ghế nhựa đúc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 40 | Giá thép đa năng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 41 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 42 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 43 | Chậu rửa | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 44 | Vách ngăn khung nhôm kính giữa phòng thí nghiệm và phòng chuẩn bị | 10,56 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 45 | Bàn vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 46 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 47 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 48 | Màn hình tương tác + Phần mềm | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 49 | Router Wifi | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 50 | Switch 5 port | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 51 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 52 | Bàn thí nghiệm của GV | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 53 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Hóa, Sinh (04 chỗ, không có chậu rửa) | 12 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 54 | Ghế thí nghiệm học sinh phòng Hóa, Sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) | 48 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 55 | Tủ hút khí độc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 56 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 57 | Quạt thông gió | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 58 | Ảnh các nhà khoa học | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 59 | Nội quy phòng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 60 | Ảnh bác Hồ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 61 | Khẩu hiệu trang trí lớp học | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 62 | Kính hiển vi kỹ thuật số 3 mắt, màn hình LCD chất lượng cao - Dùng cho giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 63 | Kính hiển vi FS1 dùng cho học sinh | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 64 | Kính hiển vi soi nổi | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 65 | Nhân công và vật tư lắp đặt phòng thí nghiệm (đường nước, đường điện) | 1 | Trọn gói | Mô tả tại Chương V | ||
| 66 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 67 | Chậu rửa | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 68 | Giá để đồ của học sinh | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 69 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 70 | Ghế nhựa đúc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 71 | Giá thép đa năng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 72 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 73 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 74 | Chậu rửa | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 75 | Quạt thông gió | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 76 | Vách ngăn khung nhôm kính giữa phòng thí nghiệm và phòng chuẩn bị | 10,56 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 77 | Bàn vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 78 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 79 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Vật lý, Công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) | 12 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 80 | Ghế thí nghiệm học sinh phòng Vật lý - công nghệ (Loại đế 5 chân, mặt tròn) | 48 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 81 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 82 | Bàn thí nghiệm của GV | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 83 | Màn hình tương tác + Phần mềm | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 84 | Router Wifi | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 85 | Switch 5 port | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 86 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 87 | Quạt thông gió | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 88 | Ảnh các nhà khoa học | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 89 | Nội quy phòng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 90 | Ảnh bác Hồ | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 91 | Khẩu hiệu trang trí lớp học | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 92 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 93 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 94 | Ghế nhựa đúc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 95 | Giá thép đa năng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 96 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 97 | Chậu rửa | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 98 | Quạt thông gió | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 99 | Vách ngăn khung nhôm kính giữa phòng thí nghiệm và phòng chuẩn bị | 10,56 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 100 | Bàn vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 101 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 102 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Vật lý, Công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) | 12 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 103 | Ghế thí nghiệm học sinh phòng Vật lý - công nghệ (Loại đế 5 chân, mặt tròn) | 48 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 104 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 105 | Màn hình tương tác + Phần mềm | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 106 | Router Wifi | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 107 | Switch 5 port | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 108 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 109 | Quạt thông gió | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 110 | Ảnh các nhà khoa học | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 111 | Nội quy phòng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 112 | Ảnh bác Hồ | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 113 | Khẩu hiệu trang trí lớp học | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 114 | Bộ Bàn ghế lục giác | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 115 | Giá để đồ của học sinh | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 116 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 117 | Ghế nhựa đúc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 118 | Giá thép đa năng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 119 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 120 | Chậu rửa | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 121 | Quạt thông gió | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 122 | Vách ngăn khung nhôm kính giữa phòng thí nghiệm và phòng chuẩn bị | 10,56 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 123 | Bàn vi tính cho giáo viên | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 124 | Ghế giáo viên | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 125 | Bàn máy tính phòng tin học và phòng thư viện (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) | 77 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 126 | Ghế học sinh phòng học tin học và phòng thư viện (một chỗ ngồi, 2 chân) | 154 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 127 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 128 | Màn hình tương tác + Phần mềm | 3 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 129 | Router Wifi | 3 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 130 | Switch 5 port | 3 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 131 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng | 3 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 132 | Switch | 9 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 133 | Router | 3 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 134 | Cáp mạng | 1.830 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 135 | Vật tư và công lắp đặt | 3 | HT | Mô tả tại Chương V | ||
| 136 | Ổn áp công suất 20KVA | 3 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 137 | Ảnh bác Hồ | 3 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 138 | Khẩu hiệu trang trí lớp học | 3 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 139 | Giá để đồ của học sinh | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 140 | Kệ để giày dép học sinh | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 141 | Bàn vi tính cho giáo viên | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 142 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 143 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) | 48 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 144 | Ghế học sinh phòng học ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) | 96 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 145 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 146 | Màn hình tương tác + Phần mềm | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 147 | Router Wifi | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 148 | Switch 5 port | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 149 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 150 | Ảnh bác Hồ | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 151 | Khẩu hiệu trang trí lớp học | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 152 | Nội quy phòng | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 153 | Bàn vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 154 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 155 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 156 | Đàn organ cho giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 157 | Đàn organ + giá kê | 20 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 158 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 159 | Ghế đôn mặt dập khung mạ | 60 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 160 | Ảnh bác Hồ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 161 | Khẩu hiệu trang trí lớp học | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 162 | Nội quy phòng | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 163 | Ảnh chân dung các nhạc sỹ | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 164 | Kệ tủ sắt gỗ | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 165 | Mô hình nhạc cụ | 15 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 166 | Kệ để giày dép bằng gỗ 5 tầng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 167 | Giá để đồ của học sinh | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 168 | Thảm trải sàn | 70 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 169 | Sân khấu di động | 8,64 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 170 | Đàn piano điện | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 171 | Màn hình tương tác + Phần mềm | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 172 | Bàn vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 173 | Ghế giáo viên tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 174 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 175 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 176 | Giá vẽ chân Inox + Bảng vẽ | 60 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 177 | Ghế đôn mặt dập khung mạ | 60 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 178 | Bảng ghim tranh | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 179 | Kệ sắt để mẫu vật | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 180 | Ảnh bác Hồ | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 181 | Khẩu hiệu trang trí lớp học | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 182 | Nội quy phòng | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 183 | Ảnh chân dung các họa sỹ | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 184 | Màn hình tương tác + Phần mềm | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 185 | Kệ để giày dép học sinh | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 186 | Giá để đồ của học sinh | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 187 | GIÁ TREO TRANH 15 MÓC | 5 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 188 | Router Wifi | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 189 | Switch 5 port | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 190 | Quầy thủ thư | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 191 | Ghế thủ thư | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 192 | Bàn đọc sách | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 193 | Ghế đọc sách | 16 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 194 | Bàn tra cứu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 195 | Ghế tra cứu | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 196 | Ghế đọc sách | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 197 | Bàn đọc sách quanh cột | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 198 | Kệ để sách tròn 01 | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 199 | Kệ để sách đứng 01 | 10,5 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 200 | Kệ để sách đứng 02 | 13,5 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 201 | Gía sách bên trên đôn đọc sách | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 202 | Ghế ngối đọc sách | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 203 | Bàn đọc mặt kính | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 204 | Đôn ngồi | 8 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 205 | Bàn đọc | 7 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 206 | Đệm ngồi | 12 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 207 | Tủ sách 01 | 52 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 208 | Bồn cây giả | 5,5 | md | Mô tả tại Chương V | ||
| 209 | Ghế băng sát tường | 7,6 | md | Mô tả tại Chương V | ||
| 210 | Tủ sách 01 sát tường | 18,4 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 211 | Tủ sách 02 sát tường | 8,3 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 212 | Tủ sách 03 sát tường | 43 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 213 | Tủ sách 04 sát tường | 8,3 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 214 | Tivi 75 inch | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 215 | Bộ phụ kiện lắp đặt Tivi | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 216 | Bàn đọc sách | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 217 | Ghế đọc sách | 10 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 218 | Kệ để sách đứng 01 | 13 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 219 | Kệ để sách đứng 02 | 9,2 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 220 | Kệ để sách đứng 03 | 16,2 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 221 | Tranh treo tường | 3 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 222 | Bàn hội trường | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 223 | Ghế giáo viên | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 224 | Phông sân khấu | 100 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 225 | Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 226 | Bục tượng Bác + Tượng bác hồ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 227 | Bục phát biểu | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 228 | Loa công suất lớn | 1 | Đôi | Mô tả tại Chương V | ||
| 229 | Công suất souking | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 230 | Bàn Mixer | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 231 | Micro không dây | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 232 | Tủ rack 12U | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 233 | Dây loa hội trường | 50 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 234 | Jack loa chuyên dụng | 12 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 235 | Dây tín hiệu kêt nối | 6 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 236 | Đầu DVD | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 237 | Giá để loa + kệ để âm ly | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 238 | Sân khấu di động | 27 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 239 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 240 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 241 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 242 | Bộ Bàn lục giác | 12 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 243 | Kệ tủ sắt gỗ | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 244 | Màn hình tương tác + Phần mềm | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 245 | Router Wifi | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 246 | Switch 5 port | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 247 | Bộ thiết bị âm thanh | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 248 | Bảng từ trắng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 249 | Bảng từ trắng di động | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 250 | Tủ kệ trưng bày sản phẩm | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 251 | Bảng flipchart | 10 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 252 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 253 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 254 | Giá thép đa năng | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 255 | Khung thành bóng đá mini + lưới | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 256 | Bàn bóng bàn + vợt + quả bóng | 4 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 257 | Trụ cầu lông thi đấu + lưới | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 258 | Bảng từ trắng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 259 | Ghế thép gấp | 100 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 260 | Bàn gấp chân sắt | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 261 | Khẩu hiệu trang trí lớp học | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 262 | Hình ảnh các môn thể thao | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 263 | Trụ bóng rổ | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 264 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 265 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 266 | Giường y tế | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 267 | Cân có thước đo chiều cao | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 268 | Bàn vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 269 | Ghế xoay | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 270 | Ghế thép gấp | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 271 | Cáng cứu thương | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 272 | Bảng từ trắng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 273 | Tủ lạnh bảo quản thuốc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 274 | Máy đo huyết áp | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 275 | Bảng phác đồ cấp cứu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 276 | Bảng theo dõi sức khỏe | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 277 | Tủ tiệt trùng dụng cụ y tế | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 278 | Bàn vi tính cho giáo viên | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 279 | Ghế xoay | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 280 | Bảng từ trắng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 281 | Quạt tháp | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 282 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 283 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 284 | Bảng từ trắng | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 285 | Bàn họp | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 286 | Ghế giáo viên | 30 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 287 | Giá thép đa năng | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 288 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 289 | Bảng từ trắng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 290 | Bàn vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 291 | Ghế xoay | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 292 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 293 | Bàn vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 294 | Ghế xoay | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 295 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 296 | Bảng từ trắng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 297 | Bàn vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 298 | Ghế xoay | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 299 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 300 | Bàn vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 301 | Ghế xoay | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 302 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 303 | Bảng từ trắng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 304 | Khung hệ thống 4 kênh | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 305 | Khung hệ thống 8 kênh | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 306 | Micro chọn vùng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 307 | Modul bộ khuếch đại công suất kỹ thuật số 500W | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 308 | Bộ cấp nguồn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 309 | CD player (CD/CD-R/USB/SD/FM) | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 310 | Loa trần gắn nổi 6W, chống bụi-nước | 13 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 311 | Loa hộp 10W treo tường | 55 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 312 | Loa nén dải rộng 30W | 17 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 313 | Tủ 27U, Tủ mạng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 314 | Chiết áp cho loa kiểm tra phòng máy | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 315 | loa phóng thanh cs 50w | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 316 | dây điện 2x1.5 | 2.800 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 317 | Ống luồn dây dạng xoắn PVC | 2.800 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 318 | Nhân công lắp đặt | 1 | Trọn gói | Mô tả tại Chương V | ||
| 319 | Khung hệ thống 8 kênh | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 320 | Micro chọn vùng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 321 | Modul bộ khuếch đại công suất kỹ thuật số 500W | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 322 | Bộ cấp nguồn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 323 | CD player (CD/CD-R/USB/SD/FM) | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 324 | Loa âm trần 6w âm trần | 17 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 325 | Loa trần gắn nổi 6W, chống bụi-nước IPX4 | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 326 | Loa nén dải rộng 30W | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 327 | Tủ 27U, Tủ mạng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 328 | Chiết áp cho loa kiểm tra phòng máy | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 329 | dây điện 2x1.5 | 700 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 330 | Ống luồn dây dạng xoắn | 700 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 331 | nhân công lắp đặt | 1 | Trọn gói | Mô tả tại Chương V | ||
| 332 | Bàn quây phòng hội đồng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 333 | Bàn hội trường | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 334 | Ghế giáo viên | 130 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 335 | Tủ tài liệu | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 336 | Bục tượng Bác + Tượng bác hồ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 337 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 338 | Vách ốp xung quanh màn led điện tử | 32 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 339 | Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 340 | Loa vệ tinh | 6 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 341 | AMPLI | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 342 | Micro cổ ngỗng | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 343 | Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 344 | Tủ rack 12U | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 345 | Dây loa hội trường | 50 | Mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 346 | Jack loa chuyên dụng | 16 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 347 | Dây tín hiệu kêt nối | 6 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 348 | MÀN LED ĐIỆN TỬ | 10 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 349 | Bàn vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 350 | Ghế xoay | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 351 | Giá thép đa năng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 352 | Bàn họp | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 353 | Ghế giáo viên | 8 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 354 | Trống trường | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 355 | Bộ trống đội | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 356 | Kèn đội (bộ kèn) | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 357 | Sanh pan (Symbal) | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 358 | Bảng từ trắng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 359 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 360 | Khung cắm cột cờ inox | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 361 | Âm thanh di động | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 362 | Bàn vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 363 | Ghế xoay | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 364 | Tủ bằng thép | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 365 | Tủ treo chìa khóa | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 366 | Bàn vi tính cho giáo viên | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 367 | Ghế xoay | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 368 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 369 | Bảng từ trắng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 370 | Bàn họp | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 371 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 372 | Bàn vi tính cho giáo viên | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 373 | Ghế xoay | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 374 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 375 | Bảng từ trắng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 376 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 377 | Vách trung tâm khối long trọng | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 378 | Bục khối long trọng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 379 | Chữ nổi lời Bác "Vì lợi ích…" | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 380 | Cột đồng và đài sen | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 381 | Tượng Bác Hồ | 1 | Pho | Mô tả tại Chương V | ||
| 382 | Bảng (lịch sử nhà trường; bảng thành tích các loại) | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 383 | Bảng ảnh | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 384 | Bảng trích lời Bác, lời thủ tướng Phạm Văn Đồng | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 385 | Tiêu đề | 7 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 386 | Tủ trưng bày | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 387 | Sa bàn tổng thể trường | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 388 | Bàn vi tính cho giáo viên | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 389 | Ghế xoay | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 390 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 391 | Bảng từ trắng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 392 | Bàn họp | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 393 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 394 | Loa công suất lớn | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 395 | Công suất souking | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 396 | Bàn mixer 16 đường vào | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 397 | Micro cổ ngỗng | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 398 | Micro không dây | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 399 | Tủ rack 12U | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 400 | Giá để loa + kệ để âm ly | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 401 | Đầu DVD | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 402 | Dây loa hội trường | 50 | mét | Mô tả tại Chương V | ||
| 403 | Jack loa chuyên dụng | 12 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 404 | Dây tín hiệu kêt nối | 6 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 405 | Bục tượng Bác + Tượng bác hồ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 406 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 407 | Khung bạt in sân khấu ngoài trời | 100 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 408 | Thiết bị bơm cấp vào | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 409 | Hệ thống Cột lọc xử lý kim loại | 1 | cột | Mô tả tại Chương V | ||
| 410 | Hệ thống Cột lọc chất hữu cơ | 1 | cột | Mô tả tại Chương V | ||
| 411 | Hệ thống Cột làm mềm | 1 | cột | Mô tả tại Chương V | ||
| 412 | Hệ thống Cột lọc tinh | 1 | cột | Mô tả tại Chương V | ||
| 413 | Hệ thống đường ống cấp nội tuyến | 200 | md | Mô tả tại Chương V | ||
| 414 | Hệ thống đường ống thoát nội tuyến | 100 | md | Mô tả tại Chương V | ||
| 415 | Hệ thống khử khuẩn | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 416 | Tủ điện điều khiển tự động | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 417 | Cấu hình RO | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 418 | Bồn chứa nước Chất liệu: INOX 304, độ dày 0,55mm; dung tích 2.000l | 3 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 419 | Xét nghiệm chất lượng nước | 4 | lần | Mô tả tại Chương V | ||
| 420 | Nhân công lắp đặt hiệu chỉnh máy, chuyển giao công nghệ, vận chuyển | 1 | trọn gói | Mô tả tại Chương V | ||
| 421 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,0371 | m3 | Mô tả tại Chương V | ||
| 422 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 55,3705 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 423 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 55,079 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 424 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 42,9984 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 425 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,818 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 426 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,385 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 427 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 43,925 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 428 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4936 | 100m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 429 | Gia công xà gồ thép | 0,3591 | tấn | Mô tả tại Chương V | ||
| 430 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3591 | tấn | Mô tả tại Chương V | ||
| 431 | Sản xuất cửa đi nhôm kính, 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | 2,64 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 432 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,64 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 433 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 434 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 435 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 436 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 437 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x1.5mm | 165 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 438 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 240 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 439 | Lắp đặt dây điện 1x6mm2 | 250 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 440 | Lắp đặt dây 1x4mm2 | 40 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 441 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | 250 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 442 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | 40 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 443 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D32mm | 280 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 444 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 110 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 445 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 40A | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 446 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 30A | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 447 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 25A | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 448 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 449 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 450 | Lắp đặt tủ điện | 1 | hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 451 | Bình chữa cháy bột khô MFZ4 4kg | 2 | bình | Mô tả tại Chương V | ||
| 452 | Bình chữa cháy CO2 3kg | 1 | bình | Mô tả tại Chương V | ||
| 453 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy, kích thước 400x600x200mm | 1 | hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 454 | Bộ tiêu lệnh, nội quy phòng cháy | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 455 | Khoan rút lõi BT, lỗ khoan D140 | 24 | Lỗ | Mô tả tại Chương V | ||
| 456 | Đổ bê tông bù, chống thấm vị trí khoan sau khi lắp đặt đường ống | 24 | Lỗ | Mô tả tại Chương V | ||
| 457 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,1389 | 100m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 458 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 5,5 | 100m | Mô tả tại Chương V | ||
| 459 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 1,8 | 100m | Mô tả tại Chương V | ||
| 460 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 461 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | 31 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 462 | Lắp đặt T nhựa PPR, D40 | 15 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 463 | Lắp đặt T nhựa PPR, D40x25 | 29 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 464 | Lắp đặt T nhựa PPR, D25 | 32 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 465 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=40/25mm | 5 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 466 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=40mm | 70 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 467 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | 60 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 468 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 (1/2) | 45 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 469 | Lắp đặt kép đúc D20 | 45 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 470 | Lắp đặt măng xông D40 | 120 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 471 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | 40 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 472 | Lắp đặt ống tránh PPR D25 | 20 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 473 | Lắp đặt dây nối mềm | 90 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 474 | Lắp đặt Tê thép D20 | 45 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 475 | Lắp đặt ống ghen hộp 100x60 bao ngoài đường cấp và thoát nước trục đứng, trục ngang | 550 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 476 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 3,2 | 100m | Mô tả tại Chương V | ||
| 477 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | 52 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 478 | Lắp đặt Tê chếch D34mm | 20 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 479 | Lắp đặt Măng xông D34mm | 25 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 480 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 481 | Phao tự động (phao điện) | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 482 | Phao cơ | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 483 | Lắp đặt trạm cấp nước 2 vòi inox 304 | 13 | trạm | Mô tả tại Chương V | ||
| 484 | Ốp trụ uống nước bằng đá Marbol | 92,16 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 485 | Lát nền bằng vỉ gỗ nhựa | 198,1872 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 486 | Cung cấp lắp đặt hệ gồm 1 chậu+ 1 vòi, inox 304 | 64 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 487 | Vệ sinh dọn dẹp sau khi lắp dựng | 8 | Công | Mô tả tại Chương V | ||
| 488 | Biển lớp học Khung inox, hai mặt alu in uv KT 15x40 | 48 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 489 | Biển phòng chức năng, phòng thực hành | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 490 | Biển phòng ban | 15 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 491 | Biển WC nam , nữ | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 492 | Khẩu hiệu sân khấu (m) chữ Alu cnc | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 493 | Khẩu hiệu cổng mặt trong | 18 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 494 | Pano ap phich | 200 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 495 | Biển chỉ dẫn inox , chỉ dẫn tầng, sơ đồ tòa nhà …... | 50 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 496 | Biển cảnh báo chân sắt, mặt alu in uv | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 497 | Bảng giới thiệu danh nhân Chu Văn An | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 498 | Bàn gấp chân sắt | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 499 | Cấu hình 25 (Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều inverter) (1A) | 32 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 500 | Cấu hình 54 (Điều hòa âm trần CASSETTE 50.000 Btu/h 1 chiều ) | 3 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 501 | Cấu hình 45 (Điều hòa âm trần CASSETTE 26.000 Btu/h 1 chiều ) | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về quy mô cung cấp, chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (cung cấp trang thiết bị phòng học; hệ thống nước uống tinh khiết, điều hòa không khí) - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.1. Số lượng các hợp đồng mua sắm thiết bị trường học (cung cấp trang thiết bị phòng học, thiết bị nội thất trường học, thiết bị y tế trường học, hệ thống âm thanh, thiết bị điện tử) tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.800.000.000 VND. 2. Số lượng các hợp đồng mua sắm, lắp đặt thiết bị điều hòa công trình dân dụng (trong đó thi công lắp đặt tối thiểu 01 máy loại 24.000BTU÷50.000BTU) tương tự gói thầu:Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND (1 x 920.000.000 = 920.000.000 đồng). 3. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị nước uống tinh khiết cho trường học/bệnh viện tương tự gói thầu:Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.000.000 VND. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo phụ lục hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán hoặc bản gốc sổ phụ ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.050.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết về việc cung cấp thiết bị và dịch vụ lắp đặt; bảo hành, bảo trì trong và sau thời gian bảo hành; duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho điều hòa, hệ thống nước uống tinh khiết được cung cấp (Nếu nhà thầu liên danh, thành viên đứng đầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này, không chấp nhận ủy quyền của đại lý): - Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.. kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư cụ thể:Để đảm bảo an toàn, chất lượng ổn định và tuổi thọ cho hệ thống điều hòa không khí của dự án.Nhà thầu phải có cam kết của chính hãng thông qua đại diện chính hãng tại Việt Nam về việc cung cấp thiết bị và dịch vụ lắp đặt; bảo hành, bảo trì trong và sau thời gian bảo hành; duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho điều hòa, màn hình tương tác, hệ thống âm thanh được cung cấp (Nếu nhà thầu liên danh, thành viên đứng đầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này, không chấp nhận ủy quyền của đại lý ) : + Hỗ trợ toàn bộ về kỹ thuật liên quan đến công tác lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng, hướng dẫn sử dụng cũng như cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng cho hệ thống điều hòa của gói thầu này. + Có kho vật tư thay thế các thiết bị chính hãng phục vụ việc bảo hành, bảo trì.+ Có chuyên gia của hãng hỗ trợ trong quá trình bảo hành, bảo trì…(Yêu cầu tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm là nhân sự thuộc chính hãng cử và xác nhận).+ Thời gian bảo dưỡng định kỳ 01 tháng/ lần trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ.+ Cam kết trực tiếp cung cấp dịch vụ hậu mãi, bảo trì tối thiểu 05 năm sau thời gian bảo hành của Nhà thầu.- Nhà thầu phải cam kết: + Thời gian bảo hành toàn bộ trang thiết bị ≥ 12 tháng+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ thông tin/điện/điện tử/cấp thoát nước.- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã thi công hoặc quản lý ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị cơ điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử hệ thống nước uống tinh khiết | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư Công nghệ môi trường;-Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt hệ thống nước uống tinh khiết).- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử phần điều hòa, màn hình tương tác, hệ thống âm thanh | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư điện/điện tử: 2 người- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa/âm thanh/nội thất) ;- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IVChứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật mua sắm, lắp đặt phần thiết bị nội thất | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học Kiến trúc sư/cử nhân mỹ thuật: 1 người- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất) ;- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IVChứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là Kỹ sư/Cử nhân bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện/điện lạnh có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã làm CBAT- VS lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu;- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là Kỹ sư kinh tế xây dựng/cử nhân kinh tế.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi