Gói thầu: TB-05: Cung cấp lắp đặt thiết bị lọc nước, thiết bị cấp nước nóng, thiết bị giặt là, thiết bị bếp nấu và trang thiết bị ngắn hạn vận hành tòa nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220165990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục hậu cần - Tổng cục Chính trị |
| Tên gói thầu | TB-05: Cung cấp lắp đặt thiết bị lọc nước, thiết bị cấp nước nóng, thiết bị giặt là, thiết bị bếp nấu và trang thiết bị ngắn hạn vận hành tòa nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777788 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 15:27:00 đến ngày 2022-03-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,572,291,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 8.100.000.000 đồng phải bao gồm tối thiểu 02 trong 04 các nội dung: - Cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị lọc nước;- Cung cấp và lắp đặt thiết bị nước nóng;- Cung cấp và lắp đặt máy bơm các loại;- Cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị gia dụng (thiết bị bếp hoặc thiết bị giặt là).Các hợp đồng còn lại có thể là hợp đồng cung cấp một trong các loại trang, thiết bị trên.Ghi chú:Trường hợp trong hợp đồng do nhà thầu thực hiện gồm nhiều hạng mục thì chỉ được xem xét đánh giá hạng mục hệ thống thiết bị lọc nước, thiết bị nước nóng, máy bơm các loại, các trang thiết bị gia dụng (thiết bị bếp hoặc thiết bị giặt là). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng giá trị thanh quyết toán. - Với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng ký với thầu chính, biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý giữa thầu chính và Chủ đầu tư, tài liệu có xác nhận sự chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo phạm vi công việc do nhà thầu phụ thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho hàng hóa tối thiểu 02 năm sau thời gian bảo hành cho tất cả các thiết bị hàng hóa, vật tư thuộc gói thầu.- Cung cấp đầy đủ thông tin về bảo hành, dịch vụ sửa chữa sau bảo hành: Người đại diện, bộ phận trực 24/7 và địa chỉ, số điện thoại liên lạc bảo hành cụ thể.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 12 giờ.- Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo HSDT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Điện, Điện – Điện tử, Cơ khí, Tự động hóa.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình cấp II (hạng II) trở lên.- Đã tham gia 01 dự án, công trình về cung cấp, lắp đặt máy bơm các loại hoặc thiết bị giặt là hoặc thiết bị nóng lạnh công nghiệp hoặc thiết bị lọc nước hoặc thiết bị bếp nấu.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình có thể hiện tên và chức danh của nhân sự được đề xuất.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công về cung cấp, lắp đặt thiết bị giặt là hoặc thiết bị nóng lạnh công nghiệp hoặc thiết bị lọc nước hoặc thiết bị bếp nấu.01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tự động hóa hoặc cấp thoát nước.- Đã tham gia 01 dự án, công trình về cung cấp, lắp đặt máy bơm các loại hoặc thiết bị giặt là hoặc thiết bị nóng lạnh công nghiệp hoặc thiết bị lọc nước hoặc thiết bị bếp nấu.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công về cung cấp, lắp đặt thiết bị giặt là hoặc thiết bị nóng lạnh công nghiệp hoặc thiết bị lọc nước hoặc thiết bị bếp nấu.01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia làm công tác an toàn lao động.01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục hậu cần - Tổng cục Chính trị |
| E-CDNT 1.2 |
TB-05: Cung cấp lắp đặt thiết bị lọc nước, thiết bị cấp nước nóng, thiết bị giặt là, thiết bị bếp nấu và trang thiết bị ngắn hạn vận hành tòa nhà Cải tạo, nâng cấp nhà khách Nam Đế tại 14 Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội 320 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu mô tả thông số, tính năng kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị chính do hãng sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch Tiếng Việt); - Tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo trì bằng Tiếng Anh và Tiếng Việt; - Hợp đồng nguyên tắc ký giữa Nhà thầu và hãng sản xuất/đại lý phân phối hoặc cam kết của hãng sản xuất/đại lý phân phối về việc cung cấp vật tư, thiết bị cho gói thầu; - Thông tin cơ sở bảo hành, điều kiện và thời gian bảo hành. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác mọi văn bản, thông tin trong HSDT của mình và cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu có cam kết cung cấp các tài liệu sau: (1) Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc hoặc bản sao công chứng/ chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu, bao gồm: + Tờ khai Hải quan. + Chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO, chứng chỉ chất lượng CQ. + Chứng chỉ chất lượng CQ do nhà sản xuất phát hành. + Phiếu đóng gói. + Vận đơn. (2) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc hoặc bản sao công chứng/ chứng thực: + Giấy chứng nhận chất lượng (hợp chuẩn, hợp quy...) được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất. + Phiếu kiểm tra hàng hóa trước khi xuất xưởng. + Danh mục đóng gói chi tiết. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa, vật tư là giá được vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong giá của hàng hoá, vật tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với các dịch vụ liên quan của hàng hoá, vật tư thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với từng loại hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác tối thiểu 02 năm sau thời gian bảo hành cho tất cả các thiết bị hàng hóa thuộc gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần - Tổng cục Chính trị (Địa chỉ: Số 14 Lý Nam Đế, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Lê Quang Tư, số 14 Lý Nam Đế, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thượng tá Vũ Thanh Mai, số 14 Lý Nam Đế, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội , SĐT 0977828486. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước lạnh cho hệ thống xử lý nước cấp | 2 | Cái | - Lưu lượng max: 3m3/h- Cột áp max: 20 m- Thân bơm: Gang đúc- Trục bơm: Inox 304- Cánh quạt: Gang/Đồng/Inox- Phớt cơ khí: gốm/graphite- Công suất: 1.1KW- Điện áp: 3 pha/380V/50Hz | ||
| 2 | Bơm lọc nước bể cảnh | 2 | Cái | ‘- Lưu lượng Q= 5m3/h, cột áp H= 20 m.c.n- Thân bơm: Gang đúc- Trục bơm: Inox 304- Cánh quạt: Gang/Đồng/Inox- Phớt cơ khí: gốm/graphite- Công suất: 1.1KW- Điện áp: 3 pha/380V/50Hz | ||
| 3 | Bình lọc cát cho bể cảnh | 2 | Cái | - Lưu lượng lọc qua bình: 85 lít/phút.- Nhiệt độ nước tối đa qua bình: 50ºC- Chất liệu bình bằng Composite hoặc bằng Inox SS304.- Vật liệu lọc: Cát thạch anh, cát mangan, tốc độ dòng chảy của nước 15-20m/h- Van 3 cửa 5 chế độ hoạt động | ||
| 4 | Bình lọc than hoạt tính cho bể cảnh | 2 | Cái | - Lưu lượng lọc qua bình: 85 lít/phút.- Nhiệt độ nước tối đa qua bình: 50ºC- Chất liệu bình bằng Composite hoặc bằng Inox SS304.- Vật liệu lọc: than hoạt tính, tốc độ dòng chảy của nước 15-20m/h- Van 3 cửa 5 chế độ hoạt động. | ||
| 5 | Bình lọc cát cho hệ thống cấp nước | 2 | Cái | - Lưu lượng lọc qua bình: 5 m3/giờ.- Nhiệt độ nước tối đa qua bình: 50ºC- Chất liệu bình bằng Composite hoặc bằng Inox SS304.- Vật liệu lọc: Cát thạch anh, cát mangan , tốc độ dòng chảy của nước 15-20m/h- Van 3 cửa 5 chế độ hoạt động | ||
| 6 | Bình lọc than hoạt tính cho hệ thống cấp nước | 2 | Cái | - Lưu lượng lọc qua bình: 5 m3/giờ.- Nhiệt độ nước tối đa qua bình: 50ºC- Chất liệu bình bằng Composite hoặc bằng Inox SS304.- Vật liệu lọc: than hoạt tính, tốc độ dòng chảy của nước 15-20m/h- Van 3 cửa 5 chế độ hoạt động. | ||
| 7 | Thiết bị lọc nước RO | 1 | Hệ thống | - Công suất lọc: tối thiểu 250 lít/h.- Nhiệt độ nước tối đa qua bình: 50ºC. + Ion điện giải.+ Số module từ trường đa phân cực, trừ trường vuông: 01.+ Cột tạo Oxy hóa sâu, vật liệu chế tạo Inox 304.+ Công nghệ màng lọc: RO4040, số lớp lọc tương ứng công suất lọc.+ Hệ thống diệt khuẩn: Đèn UV, Ozone, Phin lọc xác khuẩn.+ Khung giá đỡ cột, hệ RO chế tạo Inox 304.+ Nguồn điện: 380V – 50Hz.- Chất lượng nước đầu ra đạt tiêu chuẩn nước uống đóng chai QCVN6-2010/BYT | ||
| 8 | Bơm cấp nước lạnh | 2 | Cái | - Lưu lượng Q= 27m3/h, cột áp H= 38 m.c.n- Thân bơm: Gang đúc- Trục bơm: Inox 304- Cánh quạt: Gang/Đồng/Inox- Phớt cơ khí: gốm/graphite- Công suất: 5,5 kW- Điện áp: 3 pha/380V/50Hz | ||
| 9 | Bơm tăng áp cấp nước | 3 | Cái | - Lưu lượng Q= 16m3/h, cột áp H= 20 m.c.n.- Thân bơm: Gang đúc- Trục bơm: Inox 304- Cánh quạt: Gang/Đồng/Inox- Phớt cơ khí: gốm/graphite- Công suất: 1,5 kW- Điện áp: 3 pha/380V/50Hz | ||
| 10 | Bình tích áp | 1 | Cái | - Dung tích: 500 lít- Áp lực 16 bar- Kiểu dáng: đứng hoặc ngang, có chân đế.- Vật liệu: vỏ bình bằng gang hoặc thép không gỉ hoặc inox SS304, độ dẻo, độ bền cao, chịu va đập tốt. Ruột tích áp là dạng có thể thay thế được. | ||
| 11 | Bể nước lắp ghép | 1 | Cái | - Bể chứa nước mái sử dụng bể lắp ghép panel vật liệu là FRP (chất dẻo có cốt sợi) hoặc thép không gỉ/Inox có tổng dung tích ≥22 m3, cụm bể gồm 03 bể.- Phụ kiện của bể được cung cấp theo (nhưng không giới hạn) các mục sau:+ Tất cả van phao nổi đều phải có thân bằng đồng thau và các bộ phận làm việc bằng thép không gỉ. Van phao nổi phải là lọai van đóng chậm.+ Ống xả tràn.+ Các ống thông hơi.+ Các cảm ứng mực nước để cảnh báo và điều khiển bơm.+ Nắp có bản lề chống rỉ kín nước đảm bảo chắc chắn và có thể mở để thăm bể.+ Ống và van xả đáy.+ Ống thủy báo mực nước: Ống thủy báo mực nước nằm bên ngoài bể để các nhân viên bảo trì có thể biết được mực nước bên trong bể dễ dàng.+ Thang treo trong và ngoài bể làm bằng thép không gỉ hoặc bằng nhựa PVC.+ Miệng bể có thể khóa được.+ Tất cả các phụ kiện kết nối với bể phải sử dụng phụ kiện nối bích. | ||
| 12 | Bơm hồi nước nóng | 2 | Cái | - Lưu lượng Q= 2m3/h, cột áp H= 35 m.c.n- Loại máy bơm: Ly tâm trục ngang/ trục đứng- Điện áp: 380-400V, 3 pha, 50Hz- Cấp độ bảo vệ: IP 55/Class F- Thân bơm: Gang đúc- Cánh bơm: thép không rỉ hoặc nhựa tổng hợp có khả năng chịu nhiệt độ cao (lên đến 110ºC)- Trục bơm: thép không rỉ. | ||
| 13 | Bơm tuần hoàn nước nóng cho heatpump | 3 | Cái | - Lưu lượng Q= 10m3/h, cột áp H= 15 m.c.n- Loại máy bơm: Ly tâm trục ngang/ trục đứng- Điện áp: 380-400V, 3 pha, 50Hz- Cấp độ bảo vệ: IP 55/ Class F- Thân bơm: Gang đúc- Cánh bơm: thép không rỉ hoặc nhựa tổng hợp có khả năng chịu nhiệt độ cao (lên đến 110ºC)- Trục bơm: thép không rỉ. | ||
| 14 | Máy bơm nhiệt (heatpump) | 3 | Cái | - Công suất nhiệt 45 kW- Nhiệt độ nước đầu ra: 25~70ºC- Điện áp 380-400V, 3 pha, 50/60Hz- Vỏ máy: thép tấm phủ sơn Acrylic- Máy nén: biến tần xoắn ốc- Phương thức bảo vệ: bảo vệ quá áp, quá nhiệt, quá dòng. | ||
| 15 | Thiết bị làm mềm nước tự động | 1 | Cái | - Lưu lượng qua hệ thống đạt 15 m3/h.- Nhiệt độ nước tối đa qua bình: 50ºC- Vật liệu cột: Composite sợi thủy tinh kết xoắn.- Vật liệu làm mềm nước: loại hạt cation chuyên dụng để xử lý nước cứng, có khả năng hấp thụ canxi, magie, khả năng tái tạo cao không cần thay thế.- Van tự động 03 cửa, 05 chế độ, hoàn nguyên tự động.- Thùng chứa và muối tái sinh: 01 thùng đựng chuyên dụng bằng vật liệu nhựa an toàn, dung tích ≥100 lít; muối tái sinh chuyên dụng có độ tinh khiết đến 99.2% được cung cấp lần đầu.+ Nguồn điện: 220/380V – 50Hz | ||
| 16 | Bồn chứa nước nóng | 3 | Cái | - Vật liệu chế tạo bồn: AISI316L/AISI316Ti; Thể tích chứa: 5000 (lít)- Nhiệt độ làm việc tối đa 95°C; Áp lực làm việc tối đa: 6 (bar), áp lực thử 9 (bar).- Vật liệu bồn Inox SS304- Vật liệu bảo ôn: chiều dày 100mm. Thời gian giữ nhiệt: 72h.Trang bị/Equipped - Cửa vệ sinh định kỳ.- Ống kết nối trao đổi nhiệt vào, ra.- Ống kết nối nước cấp, hồi.- Ống kết nối van an toàn, xả khí, đồng hồ đo áp - Ống kết nối, đồng hồ nhiệt độ thermostat | ||
| 17 | Remote điều khiển có dây | 1 | Cái | Mitsubishi Electric PAR-W21MAA Remote Controller hoặc tương đương | ||
| 18 | Cảm biến nhiệt độ nước | 1 | Cái | Mitsubishi Electric TW-TH16-E hoặc tương đương | ||
| 19 | Xe đẩy 1 tầng | 2 | Cái | Kích thước: 600 x 800x 900 mmỐng làm bằng inox 304 phi 32, dày 1,2 mm. Có 01 tầng giá phẳng làm bằng inox 304 dày 1,2mm; có 4 bánh xe di động | ||
| 20 | Cân điện tử | 1 | Cái | - Khả năng cân: 150kg.- Màn hình hiển thị LCD với đèn nền backlight.- Cổng giao tiếp RS232. | ||
| 21 | Bàn có giá phẳng phía dưới và thành chắn sau | 2 | Cái | - Kích thước:1200 x 700 x 800/900 mm. Mặt bàn làm bằng inox 304 dày 1,2mm. Chân và giằng tăng cứng làm bằng inox 304 dày 0,8mm.- Có 01 giá phẳng dưới bàn và thành chắn sau bằng inox 304 dày tối thiểu 0,8mm.- Chân vuông 40, inox 304 dày 1,2mm, 04 chân có điều chỉnh độ cao. | ||
| 22 | Chậu rửa đôi có thành chắn sau | 1 | Cái | - Kích thước:1200 x 700 x 800/900 mm, kích thước chậu: 500 x 500 x 300 mm. 4 chân có điều chỉnh độ cao. - Mặt bàn chậu làm bằng inox 304 dày 1,2mm. Chân và giằng tăng cứng làm bằng inox 304 dày 0,8mm. - Chân vuông 40, inox 304 dày 1,2 mm. | ||
| 23 | Vòi rửa nước lạnh (cần dài) | 2 | Cái | - Chất liệu: Inox 304 | ||
| 24 | Hố lọc mỡ, lọc rác (bẫy mỡ) | 1 | Cái | Làm bằng inox 304 dày 0,8 mm. Kích thước: 500x300x250 mm. | ||
| 25 | Giá phẳng 4 tầng | 3 | Cái | - Kích thước: 1500 x 500 x 1500 mm. Mặt giá làm bằng inox 304 dày 0,8 mm; không có thành chắn.- Có 4 chân điều chỉnh độ caoChân vuông 40, inox 304 dày 1,2mm. | ||
| 26 | Giá đột lỗ 4 tầng | 1 | Cái | - Kích thước: 1500 x 500 x 1500 mm. Mặt giá làm bằng inox 304 dày 0,8 mm đột lỗ.- Có 4 chân điều chỉnh độ caoChân vuông 40, inox 304 dày 1,2mm. | ||
| 27 | Giá đột lỗ 4 tầng | 4 | Cái | - Kích thước: 1300 x 500 x 1500 mm. Mặt giá làm bằng inox 304 dày 0,8 mm đột lỗ.- Có 4 chân điều chỉnh độ caoChân vuông 40, inox 304 dày 1,2mm. | ||
| 28 | Xe đẩy 1 tầng | 1 | Cái | - Kích thước: 600 x 800x 900 mm. Ống làm bằng inox 304 phi 32, dày 1,2 mm. - Có 01 tầng giá phẳng làm bằng inox 304 dày 1,2mm.- Có 04 bánh xe di động. | ||
| 29 | Tủ trữ mát 4 cánh | 2 | Cái | - Dung tích ≥1210 lít.- Nhiệt độ điều chỉnh: 10C ~ 80C.- Vật liệu chế tạo: Inox cao cấp, không gỉ.- Có đèn chiếu sáng khi mở cửa.- Phụ kiện: 06 giá kệ theo tủ.- Điện áp: 220V/50HZ. | ||
| 30 | Tủ trữ đông 4 cánh | 2 | Cái | - Dung tích ≥ 1210 lít.- Nhiệt độ điều chỉnh: -210C ~-120C.- Vật liệu chế tạo: Inox cao cấp, không gỉ.- Có đèn chiếu sáng khi mở cửa.- Phụ kiện: 06 giá kệ theo tủ.- Điện áp: 220V/50Hz. | ||
| 31 | Tủ trữ mát 4 cánh | 1 | Cái | - Dung tích ≥1210 lít.- Nhiệt độ điều chỉnh: 10C ~ 80C.- Vật liệu chế tạo: Inox cao cấp, không gỉ.- Có đèn chiếu sáng khi mở cửa.- Phụ kiện: 06 giá kệ theo tủ.- Điện áp: 220V/50HZ. | ||
| 32 | Thùng rác di động | 2 | Cái | - Kích thước: D450x600, chất liệu Inox 304, độ dày Inox: 1.0mm. - Có bánh xe di chuyển. | ||
| 33 | Bàn chặt inox có giá phẳng dưới bàn và thành chắn sau | 2 | Cái | - Kích thước: 1200 x 700 x 800/900 mm. Mặt bàn làm bằng inox 304 dày 1,2mm. Giá dưới làm bằng inox 304 dày 0,8mm.- Dưới mặt bàn có lót gỗ tăng cứng. Có 01 giá phẳng dưới bàn.- Chân vuông 40, inox 304 dày 1,2mm; 04 chân có điều chỉnh độ cao. | ||
| 34 | Máy cưa xương đặt bàn | 1 | Cái | - Độ dài cưa: 1650 mm.- Kích thước làm việc: 430 x 475 mm.- Công suất: 1,5 Hp, 1400 vòng/phút - Điện áp: 220-230V/50Hz. | ||
| 35 | Chậu rửa đôi có thành chắn sau | 1 | Cái | - Kích thước: 1200x 700 x 800/900 mm, kích thước chậu: 500x500x300 mm.- 04 chân có điều chỉnh độ cao.Mặt bàn chậu làm bằng inox 304 dày 1,2mm.- Chân và giằng tăng cứng làm bằng inox 304 dày 0,8mm. Chân vuông 40, inox 304 dày 1,2mm.- Có vòi nước làm bằng inox kèm theo. | ||
| 36 | Hố lọc mỡ, lọc rác (bẫy mỡ) | 3 | Cái | Vật liệu bằng inox 304 dày 0,8 mm, kích thước: 500x300x250 mm | ||
| 37 | Bàn inox có chậu rửa đôi bên trái | 1 | Cái | - Kích thước: 1800 x 700 x 800/900 mm, kích thước chậu: 500x500x300 mm. - Mặt bàn làm bằng inox 304 dày 1,2mm. Chân và giằng tăng cứng làm bằng inox 304 dày 0,8mm.- Chân vuông 40, inox 304 dày 1,2mm; 4 chân có điều chỉnh độ cao.- Có vòi nước làm bằng inox kèm theo | ||
| 38 | Máy xay thịt | 1 | Cái | - Công suất xay thịt: 33 kg/ 10 phút.- Công suất: 800 W.- Điện áp: 220V/50Hz. | ||
| 39 | Máy cắt rau củ | 1 | Cái | - Tốc độ cắt: 300 vòng/phút.- Công suất: 515 W.- Điện áp: 220V/50Hz. | ||
| 40 | Kệ đôi treo tường | 2 | Cái | - Kích thước: 1500 x 350x 500 mm. Mặt kệ làm bằng inox 304 dày 1,2 mm; được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí Agon.F48 | ||
| 41 | Kệ đôi treo tường | 1 | Cái | - Kích thước: 1800 x 350x 500 mm. Mặt kệ làm bằng inox 304 dày 0,8 mm; được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí Agon. | ||
| 42 | Kệ đôi treo tường | 3 | Cái | - Kích thước: 1200 x 350x 500 mm. Mặt kệ làm bằng inox 304 dày 0,8 mm; được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí Agon. | ||
| 43 | Bàn inox có chậu đôi lệch phải | 1 | Cái | - Kích thước: 1800 x 700 x 800/900 mm, kích thước chậu: 500x500x300 mm. - Có vòi nước làm bằng Inox kèm theo. | ||
| 44 | Bàn lạnh 2 cánh | 1 | Cái | - Dung tích ≥ 378 lít.- Nhiệt độ điều chỉnh: -20C ~ 80C.- Chất liệu chế tạo: Inox không gỉ.- Phụ kiện kèm theo: Giá theo tủ.- Điện áp: 220V/50Hz. | ||
| 45 | Hố lọc mỡ, lọc rác (bẫy mỡ) | 1 | Cái | Vật liệu bằng inox 304 dày 0,8 mm, kích thước: 500x300x250 mm | ||
| 46 | Quầy inox 01 chậu lệch phải | 1 | Cái | - Kích thước: 1200x700x800mm. Mặt quầy làm bằng inox 304 dày 1,2mm. Có 1 ngăn dưới và cửa trượt.- Có 4 chân điều chỉnh độ caoChân vuông 40, inox 304 dày 1,2mm.- Có vòi nước bằng Inox kèm theo. | ||
| 47 | Máy thái lát | 1 | Cái | - Đường kính lưỡi dao: 300 mm. Độ dày thái lát tối đa: 13mm. - Công suất Motor: 210 W. | ||
| 48 | Quầy cửa trượt | 1 | Cái | - Kích thước: 1300 x 700 x 800mm. Mặt quầy làm bằng inox 304 dày 1,2mm. - Có 1 ngăn dưới và cửa trượt.- Có 4 chân điều chỉnh độ cao, chân vuông 40, inox 304 dày 1,2mm. | ||
| 49 | Bàn salad 02 cánh | 1 | Cái | - Nhiệt độ điều chỉnh: -20C ~ 80C.- Trong tủ có đèn led chiếu sáng khi mở cánh tủ.- Dung tích: ≥458 lít.- Điện áp: 220V/50Hz. | ||
| 50 | Chậu rửa đơn treo tường kèm vòi nước cảm ứng | 1 | Cái | - Kích thước: 600x600x400mm, kích thước hố chậu: 300x300x300 m, làm bằng inox, mặt bàn chậu dày 1,2 mm.- Sử dụng được cả nước nóng và nước lạnh. | ||
| 51 | Quầy cửa trượt | 10 | Cái | - Kích thước: 1500 x 700 x 800mm. Mặt quầy làm bằng inox 304 dày 1,2 mm.- Có 1 ngăn dưới và cửa trượt.- Có 4 chân điều chỉnh độ cao. Chân vuông 40, inox 304 dày 1,2mm. | ||
| 52 | Kệ đôi đặt trên bàn | 10 | Cái | - Kích thước: 1500 x 350 x 700mm.- Mặt kệ làm bằng inox 304 dày 0,8mm. | ||
| 53 | Bàn lạnh 2 cánh | 3 | Cái | - Dung tích ≥ 395 lít.- Nhiệt độ điều chỉnh: -20C ~ 80C.- Điện áp: 220V/50Hz. | ||
| 54 | Quầy cửa trượt có 1 hố chậu lệch trái | 1 | Cái | - Kích thước: 1200 x 700 x 800mm. Mặt quầy làm bằng inox 304 dày 1,2mm. Có 1 ngăn dưới và cửa trượt.- Có 4 chân điều chỉnh độ caoChân vuông 40, inox 304 dày 1,2mm.- Có vòi nước bằng Inox kèm theo. | ||
| 55 | Bếp âu 4 từ dùng điện | 1 | Cái | - Kích thước: 800/900x800x800/900 mm.- Công suất: 5KWx4.- Có 04 kiềng trên mặt bếp. | ||
| 56 | Tủ nấu cơm 10 khay | 1 | Cái | - Công suất khay: 10 khay x5kg.- Kích thước: 560 x 750 x 1600mm.- Hệ thống cấp nước tự động, thời gian nấu 45’-1h.- Tiêu thụ: ~2 kg gas/h x 1 mẻ nấu. | ||
| 57 | Tủ treo tường không cửa | 1 | Cái | - Kích thước 1000 x 750 x 800 mm. Mặt kệ làm bằng inox 304 dày 1,2mm.- Có 1 giá phẳng ở giữa, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng oxy hoá. | ||
| 58 | Lò nướng Slamander bằng điện | 1 | Cái | - Công suất: 3 kW. | ||
| 59 | Bếp nướng than nhân tạo (sử dụng điện) kèm giá đỡ | 1 | Cái | - Công suất: 14 kW.- Điện áp: 380V/50Hz. | ||
| 60 | Bếp rán phẳng dùng điện kèm giá đỡ | 1 | Cái | - Công suất: 9 kW.- Điện áp: 380V/50Hz. | ||
| 61 | Bếp rán nhám dùng điện kèm giá đỡ | 1 | Cái | - Công suất: 9 kW.- Điện áp: 380V/50Hz. | ||
| 62 | Bàn trung gian | 1 | Cái | - KT:400 x 750 x 800 mm. Mặt bàn làm bằng inox 304 dày 1,2mm, giá dưới làm bằng inox 304 dày 0,8mm- Có 04 chân có điều chỉnh độ cao. Chân vuông 40, inox 304 dày 1,2mm. | ||
| 63 | Bếp chiên nhúng đôi (sử dụng điện) kèm giá đỡ | 1 | Cái | - Công suất: 22kw.- Dung tích hộc chiên: ≥2x12 lít.- Khoảng nhiệt độ điều chỉnh: 60-1900C. | ||
| 64 | Bếp hầm đơn dùng điện có thành chắn phía sau. | 1 | Cái | - Mặt bếp bằng inox 304 không từ tính, có vân xước dày 1,0 mm.- Công suất: 8 KW.- Điện áp: 380V/50 Hz. | ||
| 65 | Bếp hầm đôi dùng điện có thành chắn phía sau. | 1 | Cái | - Mặt bếp bằng inox 304 không từ tính, có vân xước dày 1,0 mm.- Công suất: 8 KW x 2.- Điện áp: 380V/50 Hz. | ||
| 66 | Bếp từ á đôi dùng điện liền chảo công nghiệp | 3 | Cái | - Mặt bếp bằng inox 304 không từ tính, có vân xước dày 1,2 mm. - Chảo lõm liền inox phi 500Có đường cung cấp nước phía trước.- Công suất: 8KW.- Điện áp: 380V/50Hz. | ||
| 67 | Bàn inox trung gian | 2 | Cái | mm. Mặt bàn làm bằng inox 304 dày 1,2mm; giá dưới làm bằng inox 304 dày 0,8mm.- Có 04 chân có điều chỉnh độ cao.Chân vuông 40, inox 304 dày 1,2mm. | ||
| 68 | Chụp hút khói có cấp gió tươi | 1 | Cái | Chụp thông gió inox có phin lọc mỡ & đèn chiếu sáng chịu nhiệt (kiểu giữa nhà)- Kích thước: 7700 x 2400 x 500 mm. Chụp bằng inox 304 dày 0,8mm. Có phin lọc mỡ Inox 304 dày 0,5 mm. Có đèn chiếu sáng, chịu nhiệt, thông gió. | ||
| 69 | Quầy inox cửa trượt có 1 hố chậu lệch phải | 2 | Cái | - Kích thước: 1500 x 700 x 800mm. Mặt quầy làm bằng inox 304 dày 1,2mm.- Có 1 ngăn dưới và cửa trượt.- Có 4 chân điều chỉnh độ caoChân vuông 40, inox 304 dày 1,2mm.- Có vòi nước bằng Inox kèm theo. | ||
| 70 | Lò hấp nướng đa năng 10 khay | 1 | Cái | Công suất: 10Khay.- Có nút điều khiển hơi và chế độ hiển thị các cấp độ điều khiển.- Điện áp: 380V/50HZ.- Công suất tiêu thụ điện: ≥15 kw. | ||
| 71 | Xe đẩy inox 03 tầng | 2 | Cái | - Kích thước: 850x450x900 mm.- Ống làm bằng inox 304 đường kính 25 mm, dày 1,2 mm.- 3 tầng giá phẳng làm bằng inox 304 dày tối thiểu 0,8mm.- Có 4 bánh xe di động. | ||
| 72 | Tủ hấp (3 tầng riêng biệt) | 2 | Cái | - Công suất: 50.000Kcal.- Vật liệu chế tạo: Thân tủ hấp và chân bằng inox chất lượng cao. Khung bếp bằng thép sơn chống gỉ. Bộ đốt bằng gang xám, lớp cách nhiệt bằng vật liệu chịu lửa. - Bao gồm cả vòi cấp và thoát nước tại bếp. | ||
| 73 | Xe đẩy inox 03 tầng | 2 | Cái | - Kích thước: 850x450x900 mm.- Ống làm bằng inox 304 đường kính 25 mm, dày 1,2 mm.- 3 tầng giá phẳng làm bằng inox 304 dày tối thiểu 0,8mm.- Có 4 bánh xe di động. | ||
| 74 | Bàn inox có giá phẳng phía dưới bàn | 3 | Cái | - Kích thước: 1100x70x800 mm.- Mặt bàn làm bằng inox 201 dày 1,0 mm. Giá dưới làm bằng inox 201 dày 0,8mm.- Có 04 chân có điều chỉnh độ cao.Chân vuông 40, inox 201 dày 1,0mm. | ||
| 75 | Bàn lạnh 2 cánh | 2 | Cái | - Dung tích ≥ 395 lít.- Nhiệt độ điều chỉnh: -20C ~ 80CLàm lạnh quạt thổi.- Điện áp: 220V/50Hz. | ||
| 76 | Kệ đôi trên bàn | 3 | Cái | - Kích thước: 1500x350x700mm.- Mặt kệ làm bằng inox 304 dày 0,8mm; được cắt gấp bằng máy thuỷ lực; hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng oxy hoá. | ||
| 77 | Đèn hồng ngoại giữ nóng thức ăn | 3 | Cái | - Kích thước: 914 x 152 x 64 mm.- Điện áp: 220V/50Hz.- Công suất điện: ≥800W. | ||
| 78 | Quầy cửa trượt | 1 | Cái | - Kích thước: 1500 x 700 x 800mm.- Mặt quầy làm bằng inox 304 dày 1,2mm. Có 1 ngăn dưới và cửa trượt.- Có 4 chân điều chỉnh độ caoChân vuông 40, inox 304 dày 1,2mm. | ||
| 79 | Xe giữ nóng | 2 | Cái | Xe giữ nóng thức ăn phục vụ tiệc - Nhiệt độ điều chỉnh: 300C- 1000C.- Mặt quầy bằng inox SUS 201 dày 0,8mm. - Điện áp: 220V/50 Hz. | ||
| 80 | Vòi sịt sàn | 1 | Cái | - Chiều dài đường ống: 12,7 m, chất liệu ống: Sơn phủ nhựa Epoxy, đường kính ống: 10 mm.- Van xịt dạng súng áp lực mạnh Đường ống cuộn tích hợp hãm xung điều chỉnh dòng chảy.- Giá gắn đa năng. | ||
| 81 | Tum hút mùi có cấp gió tươi | 1 | Cái | - Kích thước: 6700 x 1100 x 500 mm. Chụp làm bằng inox 304 dày 0,8mm Có đèn chiếu sáng chịu nhiệt, thông gió. | ||
| 82 | Tủ trữ mát 4 cánh | 1 | Cái | - Dung tích ≥ 1210 lít.- Nhiệt độ điều chỉnh: 10C ~ 80C. - Vật liệu chế tạo: Thân bằng Inox không gỉ.- Có đèn led chiếu sáng khi mở tủ.- Phụ kiện: 06 giá kệ kèm theo tủ.- Điện áp: 220V/50HZ. | ||
| 83 | Hố lọc mỡ, lọc rác (bẫy mỡ) | 1 | Cái | Vật liệu bằng inox 304 dày 0,8 mm, kích thước: 500x300x250 mm | ||
| 84 | Bàn chậu 1 hố lệch bên trái | 1 | Cái | ‘- Kích thước bàn:1500x750x800/900mm. - Kích thước hố chậu: 500x500x300 mm.- Mặt bàn chậu làm bằng inox 304 dày 1,2mm; chân và giằng tăng cứng làm bằng inox 304 dày 0,8mm.Chân vuông 40, inox 304 dày 1,2mmCó 4 chân điều chỉnh độ cao.- Vòi nước bằng Inox kèm theo. | ||
| 85 | Kệ đôi 2 tầng trên bàn | 1 | Cái | Kích thước: 700 x 350 x 700mm. Mặt kệ làm bằng inox 304 dày 1,2 mm. | ||
| 86 | Bàn inox có giá phẳng phía dưới và chắn thành phía sau | 1 | Cái | - Kích thước:700x700x800/900 mm. bàn làm bằng inox 304, mặt bàn và 01 giá phẳng dưới bàn dày 1,2mm.- Chân và giằng tăng cứng làm bằng inox 304 dày 0,8mm. Chân vuông 40, inox 304 dày 1,2mm; 4 chân có điều chỉnh độ cao. | ||
| 87 | Kệ đôi 2 tầng đặt trên bàn | 1 | Cái | Kích thước: 700 x 350 x 700mm. Mặt kệ làm bằng inox 304 dày 0,8mm. | ||
| 88 | Máy trộn bột | 1 | Cái | - Dung tích bầu trộn: ≥28 lít. Khả năng trộn bột khô: ≥6Kg/lượt.- Phụ kiện: Tay khuấy long cầu, tay khuấy dẹt, tay khuấy xoắn.- Công suất: 1500W.- Điện áp : 220V - 240V/50Hz. | ||
| 89 | Xe đẩy bột | 1 | Cái | Xe đẩy inox 3 tầng: - Kích thước: 850 x 450 x 900 mm, ống làm bằng inox 304 phi 25, dày 1,2 mm, 3 tầng giá phẳng làm bằng inox 304 dày 0,8 mm, có 04 bánh xe di động. | ||
| 90 | Máy cán bột | 1 | Cái | - Công suất: 400 W, điện áp: 380-415V/3 pha/50-60Hz.- Kích thước: 910 x 2540 x 1150 mm. | ||
| 91 | Tủ ủ bột | 1 | Cái | Công suất: 2kW, điện áp: 220V, 50Hz, số khay: ≥10. | ||
| 92 | Bếp âu 4 từ dùng điện | 1 | Cái | - Kích thước: 800x800x800 mm.- Công suất: 5 KW x 4; có 4 kiềng trên mặt bếp. | ||
| 93 | Lò nướng bánh | 1 | Cái | - Lò nướng điện 2 tầng 4 khay- Nguồn điện: 380V-50Hz, công suất: ≥13000 W, nhiệt độ nướng:20-3000C- Công suất nướng: 20 kg/giờ, 04 khay nướng. | ||
| 94 | Tum hút mùi có cấp gió tươi | 1 | Cái | - Kích thước: 2300x1100x500 mm.- Chụp làm bằng inox 304 dày 0,8mm, có đèn chiếu sáng chịu nhiệt thông gió. | ||
| 95 | Bàn lạnh 02 cánh | 1 | Cái | - Dung tích ≥395 lít.- Nhiệt độ điều chỉnh: -20C ~ 80C, làm lạnh quạt thổi, điện áp: 220V-50Hz | ||
| 96 | Thùng rác di động | 2 | Cái | - Kích thước: D450x600, chất liệu Inox 304, độ dày Inox: 1.0mm. - Có bánh xe di chuyển. | ||
| 97 | Bàn có lỗ xả rác trái | 1 | Cái | - Kích thước: 1400 x 700 x 800/900 mm. Mặt bàn làm bằng inox 304 dày 1,2mm.- Chân và giằng tăng cứng làm bằng inox 304 dày 0,8mm- Có lỗ xả rác- 4 chân có điều chỉnh độ cao.Chân vuông 40, inox 304 dày 1,2mm. | ||
| 98 | Bàn bát bẩn móc máy rửa bát có 1 chậu 2 thành chắn sau | 1 | Cái | - Kích thước: 1500x750x800/900mm, kích thước hố chậu: 500x500x300 mm.- Mặt bàn chậu bằng Inox 304 dày 1,2mm; chân và giằng tăng cứng dày 0,8mm; chân vuông 40, inox 304 dày 1,2mm, điều chỉnh được độ cao | ||
| 99 | Vòi phun tráng | 1 | Cái | - Chiều cao: 1138 mm, chân đế đôi chất liệu đồng mạ chrome.- Đường ống inox xoắn dài 1118 mm, tay cầm chịu nhiệtVan xịt: 1.42 GPM, nhíp hãm tránh trào nước, giá gắn tường dài: 153 mm. | ||
| 100 | Máy rửa bát băng tải | 1 | Cái | - Máy rửa bát đĩa băng tải: 02 khoang rửa chính, 01 khoang sấy.+ Dung tích khoang rửa: 60 lít, 90 lít.+ Dung tích khoang tráng: 18 lít.- Có chế độ rửa nước nóng tự động, thùng đun nước nóng dung tích 18 lít.- Vận hành tự động, liên tục từ rửa đến sấy. - Nhiệt độ rửa: 55-600C, nhiệt độ tráng: 80-850C.- Áp lực nước/nhiệt độ: 2-4 Bar/500C.- Công suất rửa: 2030 chiếc/giờ.- Phụ kiện: Rack để chén, bát để rửa.- Điện áp sử dụng: 380-400V/50Hz. | ||
| 101 | Bàn bát sạch | 1 | Cái | Bàn inox có giá phẳng dưới và thành chắn sau- Kích thước: 1500 x 700 x 800/900 mm, có 01 giá phẳng dưới bàn và thành chắn sau, toàn bộ được làm bằng inox 304 dày 1,2mm.- Chân và giằng tăng cứng làm bằng inox 304 dày 0,8mm. Chân vuông 40, inox 304 dày 1,2mm, có điều chỉnh độ cao. | ||
| 102 | Giá phẳng đột lỗ 4 tầng | 2 | Cái | - Kích thước: 1500 x 500 x 1500 mm.- Mặt giá làm bằng inox 304 dày 0,8mm đột lỗ.- Có 4 chân điều chỉnh độ caoChân vuông 40, inox 304 dày 1,2 mm. | ||
| 103 | Giá phẳng đột lỗ 4 tầng | 3 | Cái | - Kích thước: 1200 x 500 x 1500 mm.- Mặt giá làm bằng inox 304 dày 0,8mm đột lỗ.- Có 4 chân điều chỉnh độ caoChân vuông 40, inox 304 dày 1,2 mm. | ||
| 104 | Giá đột lỗ 4 tầng | 1 | Cái | - Kích thước: 1600 x 500 x 1500 mm.- Mặt giá làm bằng inox 304 dày 0,8mm đột lỗ.- Chân vuông 40, inox 304 dày 1,2 mm, điều chỉnh được độ cao. | ||
| 105 | Bàn inox có giá dưới | 1 | Cái | Bàn inox có giá phẳng dưới và thành chắn sau- Kích thước: 1400 x 700 x 800/900 mm làm bằng inox 304 dày 1,2mm, có 01 giá phẳng dưới bàn và thành chắn sau- Chân và giằng tăng cứng làm bằng inox 304 dày 0,8mm, Chân vuông 40, inox 304 dày 1,2mm, có điều chỉnh độ cao. | ||
| 106 | Chậu rửa đơn 1 hố to | 2 | Cái | - Kích thước: 900x700x800/900mm; kích thước hố chậu: 700x500x300 mm.- Mặt bàn chậu bằng Inox 304 dày 1,2mm.- Chân và giằng tăng cứng dày 0,8 mm, chân vuông 40, inox 304 dày 1,2 mm, có thể điều chỉnh độ cao.- Vòi nước bằng Inox kèm theo. | ||
| 107 | Hố lọc mỡ, lọc rác (bẫy mỡ) | 2 | Cái | Vật liệu bằng inox 304 dày 0,8 mm, kích thước: 500x300x250 mm | ||
| 108 | Bàn inox có lỗ xả rác phải | 1 | Cái | Bàn inox có thành chắn sau và lỗ xả rác - Kích thước: 1200 x 700 x 800/900 mm.- Mặt bàn làm bằng inox 304 dày 1,2 mm.- Chân và giằng tăng cứng làm bằng inox 304 dày 0,8 mm.- Có lỗ xả rác.- 4 chân có điều chỉnh độ cao. Chân vuông 40, bằng inox 304 dày 1,2mm. | ||
| 109 | Xe thu hồi đồ bẩn | 2 | Cái | - Kích thước: 450x800x 800 mm, có 03 tầng giá, làm bằng Inox 304- 4 chân có bánh xe. | ||
| 110 | Tum hút mùi có cấp gió tươi | 1 | Cái | - Kích thước: 2300x1100x500 mm.- Chụp làm bằng inox 304 dày 0,8 mm.- Có đèn chiếu sáng chịu nhiệt thông gió | ||
| 111 | Xe giữ nóng | 1 | Cái | -Xe giữ nóng thức ăn phục vụ tiệc- Nhiệt độ điều chỉnh: 300C- 1000C- Mặt quầy bằng inox dày 0,8mm.- Điện áp: 220V-50 HZ | ||
| 112 | Xe đẩy 3 tầng | 2 | Cái | - Kích thước: 850 x 450 x 900 mm.- Ống làm bằng inox 304 phi 25, dày 1,2mm.- 3 tầng giá phẳng làm bằng inox 304 dày 0,8mm.- Có 4 bánh xe di động. | ||
| 113 | Máng và ghi thoát sàn | 51 | Cái | - Làm bằng inox 304 dày 0,8 mm- Kích thước:1000x200x20 mm- Có tấm lưới đan phía dưới | ||
| 114 | Máy hút bụi khô, ướt 60 lít | 2 | Cái | - Kích thước đóng gói: 63x55x97 cm.- Chức năng : Khô và ướt- Dung tích thùng chứa (thùng inox): 60 lít.- Công suất: 2400W- Điện áp: 220-240V- Chiều cao: 87cm- Đường kính thùng chứa: 440mm- Lưu lượng khí: 156L/s- Lực hút chân không: 250mbar- Độ dài dây điện: 8 - 10m- Đường kính ống: 40mm | ||
| 115 | Quạt thổi thảm | 2 | Cái | Điện áp: 220-240V, 50-60 Hz.Công suất: 900W. | ||
| 116 | Máy hút bụi khô, ướt 30 lít | 6 | Cái | – Đóng gói: 410 x 410 x 800mm– Chức năng:Hút bụi khô và ướt.– Dung tích: 30L– Chiều cao: 78cm– Đường kính bể: 345mm– Chế độ làm mát: Làm mát không khí tuần hoàn.– Tốc độ dòng khí: 53 L/s– Hút chân không: 210mbar– Chiều dài đường dây điện: 7m– Đường kính ống: 40mm– Công suất: 1000w– Điện áp: 220v-240v, 50-60Hz | ||
| 117 | Máy đánh sàn | 1 | Cái | – Tốc độ bàn chải: 154rpm– Đường kính bàn chải: 17”– Dây cáp nguồn: 12m– Phụ kiện: Thùng chứa nước, mâm đế, bàn chải cứng, bàn chải mềm.– Công suất: 1100W– Điện áp: 220V. | ||
| 118 | Phớt đánh sàn (Pad đỏ) | 0 | Cái | - Đường kính 17̎ inches. | ||
| 119 | Phớt đánh sàn (Pad đen) | 0 | Cái | - Đường kính 17̎ inches. | ||
| 120 | Máy chà sàn liên hợp | 1 | Cái | - Thiết kế: Dạng xe đẩy- Ứng dụng: Chà sàn công nghiệp- Điện áp: 220V/50Hz.- Độ rộng hút nước: 760mm.- Kích thước bàn chải: 455mm.- Motor đánh sàn: 550W.- Áp suất bàn chải đánh: 25kg- Công suất motor hút nước: 400W.- Tốc độ đánh sàn: 170r/ phút- Dây điện: Khoảng 17m.- Độ rộng làm sạch: 455mm- Công suất làm việc: 1600m2/h- Bình chứa nước sạch: 42 lít.- Bình chứa nước bẩn: 42 lít.- Pin: 12V-105AHX2, thời gian làm việc của pin khoảng: 2-3h.- Kích thước: 1050x610x1025 mm | ||
| 121 | Máy giặt thảm | 1 | Cái | - Điện thế/ Công suất : 230V/1000W- Độdài cáp nguồn : 15m- Bềmặt tác động : 33cm- Sốlượng vòi phun : 2- Áp lực phun : 2bar- Lưu lượng dòng chảy nước sạch : 1,3l/phút- Áp lực hút : 17,5kPa- Lưu lượng khí : 34l/giây- Dung tích thùng chứa nước sạch: 13 lít.- Dung tích thùng chứa nước bẩn: 12 lít.- Độ ồn : 79dB- Phụkiện đi kèm : 01 lô cuốnchải thảm cỡvừa, 01 vòi phundùng cho mặt sàn cứng, 01 vòi | ||
| 122 | Máy phun áp lực nước | 1 | Cái | - Áp lực đầu phun: 120 BAR- Lưu lượng nước: 440 lít/giờ.- Kích thước: 260x295x710 mm- Điện áp: 220 V- Công suất: 1400 W- Phụ kiện đi kèm:+ Bốn đầu phun: tia, xoè, góc, gầm + Dây phun 6 M+ Tang cuốn dây phun+ Bình tạo bọt+ Bàn chải+ Bánh xe | ||
| 123 | Xe dọn vệ sinh | 4 | Cái | - Chất liệu: nhựa- Kích thước: 1200x460x995 mm. | ||
| 124 | Thùng rác có gạt tàn thuốc | 9 | Cái | - Chất liệu: Inox.- Kích thước khoảng: 305x305x685 mm (có thể kích thước khác tuy theo mã sản phẩm). | ||
| 125 | Rỏ đựng hóa chất và dụng cụ vệ sinh | 0 | Cái | - Chất liệu: Nhựa an toàn.- Kích thước khoảng: 400x350x690 mm (có thể kích thước khác tuy theo mã sản phẩm). | ||
| 126 | Cán tải nhà | 0 | Cái | - Cây lau được thiết kế dạng kẹp, có thể kẹp - tháo giẻ lau.- Cây nối dài bằng nhôm, kẹp giẻ nhựa, giẻ lau sợi cotton. Có thể tháo dời và thay thế khi cần thiết- Chất liệu: Kẹp giẻ nhựa, búi vải cotton, cán cây nhôm mạ vàng luxury, dài 120 cm.- Bao gồm giẻ lau ướt sợi Cotton kèm theo. | ||
| 127 | Cán đẩy nước nhà tắm | 0 | Cái | - Cây gạt nước sàn có bàn gạt cao su kích thước 55cm, khung kẹp bằng inox.- Cán dài 1,2m, chất liệu hợp kim nhôm. | ||
| 128 | Cây lau kính nối dài 04 m, 02 đoạn. | 6 | Cái | - Chất liệu: Hợp kim nhôm | ||
| 129 | Xô đựng dụng cụ | 4 | Cái | - Chất liệu: Nhựa an toàn.- Kích thước khoảng: 368x457x254 mm (có thể kích thước khác tuy theo mã sản phẩm). | ||
| 130 | Bàn chải cọ sàn | 8 | Cái | - Kích thước bàn chải: 55cm- Cán cầm bằng hợp kim nhôm, chiều dài: 125cm- Chất liệu sợi cước: Polypropylene. | ||
| 131 | Tay gạt kính | 0 | Cái | - Kích thước cán gạt: 40cm- Chất liệu: Inox 304. | ||
| 132 | Cây lau khô | 9 | Cái | - Chất liệu: khung cây lau khô bằng inox. Cán dài 1,2-1,35 m, bằng hợp kim nhôm.- Kích thước đầu lau: 600x160 mm. - Bao gồm kem theo giẻ lau khô. | ||
| 133 | Xe vắt móp đơn | 4 | Cái | - Kích thước: 550 x 390 x 910 mm.- Dung tích: 36 lít.- Chất liệu: Được làm bằng nhựa tay đẩy bằng thép phun sơn tĩnh điện, có 4 bánh xe được làm bằng nhựa đúc chắc chắn chống trơn trượt, có thể di chuyển xoay 360 độ. | ||
| 134 | Bộ chà kính | 2 | Cái | - Đầu bông trắng dài 40 cm, đi kèm cán nhựa đen sử dụng kèm cây nối dài | ||
| 135 | Bộ chà kính | 2 | Cái | - Đầu bông trắng dài 35 cm, đi kèm cán nhựa đen sử dụng kèm cây nối dài | ||
| 136 | Xe chở đồ inox | 2 | Cái | - Kích thước: 900x610x 950 mm.- Ống làm bằng inox 304 phi 32, dày 1,2 mm. Có 01 tầng giá phẳng làm bằng inox 304 dày 0,8 mm; có 4 bánh xe di động | ||
| 137 | Xe đẩy đồ giặt | 3 | Cái | - Kích thước: 900*650*850mm- Vật liệu: Khung inox 304 đường kính 32mm, dày 1mm, túi vải (chứa đồ) loại chống thấm nước, bánh xe nhựa PP đường kính 6 inches. | ||
| 138 | Xe đẩy, chở đồ giặt là | 1 | Cái | - Kích thước: 1090x500x1510 mm.- Khung chính làm bằng ống inox 304 phi 32, dày 1,2 mm Có 03 tầng giá phẳng làm bằng inox 304 dày từ 0,8 mm; thành chắn bằng ống inox, có 4 bánh xe di động. | ||
| 139 | Tay gạt kính | 3 | Cái | - Kích thước cán gạt: 35cm- Chất liệu: Inox 304. | ||
| 140 | Xúc rác | 0 | Cái | - Kích thước: 323x290 mm, cán dài 80 cm.- Chất liệu bằng nhựa an toàn. | ||
| 141 | Thùng rác | 2 | Cái | - Hình dạng: Hình trụ tròn.- Chất liệu: Inox.- Kích thước: Ф305 * 645 mm. | ||
| 142 | Chổi cọ lavabo, bồn cầu | 0 | Cái | - Chất liệu phần thân làm bằng nhựa tổng hợp, sợi cước: Polypropylene. | ||
| 143 | Biển báo khu vực vệ sinh | 5 | Cái | - Kích thước: 30x20x60cm.- Chất liệu: Nhựa tổng hợp.- In chữ về nội dung thông báo. | ||
| 144 | Biển chỉ dẫn | 3 | Cái | - Kích thước: 600*400*1300mm, mặt biển có lớp kính, xoay theo chiều ngang (tương tương khổ giấy A3).- Chất liệu: chân đế dùng gỗ tự nhiên + họa tiết inox mạ vàng. | ||
| 145 | Biển chỉ dẫn | 2 | Cái | - Kích thước: 645*460*1300mm, mặt biển nằm theo hướng dọc (tương đương khổ giấy A3).- Chất liệu: chân đế dùng gỗ tự nhiên + họa tiết inox mạ vàng. | ||
| 146 | Dao cạo kính | 0 | Cái | - Kích thước: 100 x 100 x 220mm.- Chuyên dụng: Vệ sinh bề mặt sàn, vệ sinh kính.- Chất liệu: gang, thép, nhựa PP. | ||
| 147 | Máy giặt vắt công nghiệp | 1 | Cái | - Khối lượng giặt: ≥ 50kg/mẻ.- Hệ điều khiển: Vi xử lý.- Tốc độ giặt: khoảng 34-36 vòng/phút.- Tạo nhiệt: bằng điện.- Công suất gia nhiệt: 33-36 kW.- Điện áp: 380V/50 Hz.- Độ ồn: ≤70 dB. | ||
| 148 | Máy giặt vắt công nghiệp | 1 | Cái | - Khối lượng giặt: ≥30kg/mẻ.- Hệ điều khiển: Vi xử lý.- Tốc độ giặt: khoảng 34-36 vòng/phút.- Tạo nhiệt: bằng điện.- Công suất gia nhiệt: 22-24 kW.- Điện áp: 380V/50 Hz.- Độ ồn: ≤70 dB. | ||
| 149 | Máy sấy công nghiệp | 1 | Cái | - Khối lượng sấy: ≥ 50kg/mẻ.- Hệ điều khiển: Vi xử lý.- Tạo nhiệt: bằng điện.- Công suất gia nhiệt: 39-72 kW.- Điện áp: 380V/50 Hz. | ||
| 150 | Máy sấy công nghiệp | 1 | Cái | - Khối lượng sấy: 35 kg/mẻ.- Hệ điều khiển: Vi xử lý.- Tạo nhiệt: bằng điện.- Công suất gia nhiệt: 30-35 kW.- Điện áp: 380V/50 Hz. | ||
| 151 | Máy là phẳng (là lô) | 1 | Cái | - Chiều rộng ủi tối đa ≥ 3.150 mm.Số quả lô: 1, đường kính quả lô: 500-800 mm.- Tốc độ ủi: ~ 10 m/phút- Nhiệt độ ủi tối đa (°C): 220- Áp suất hơi (Mpa): 0.4-0.6- Công suất gia nhiệt (kW): 36- Điện áp: 380V/50 Hz. | ||
| 152 | Máy giặt khô công suất giặt 12 kg/mẻ | 1 | Cái | - Khối lượng giặt: 12 kg/mẻ.- Hệ điều khiển: Vi xử lý.- Tốc độ giặt: khoảng 34-36 vòng/phút.- Tạo nhiệt: bằng điện.- Công suất gia nhiệt: 22-24 kW.- Điện áp: 380V/50 Hz.- Độ ồn: ≤70 dB. | ||
| 153 | Bàn 02 chậu rửa lệch trái | 1 | Cái | - KT chung (mm): 1800x750x900.- KT chậu (mm): 500x500x300.- Mặt bàn làm bằng inox 304 dày1,0 mm.- Chân và tăng cứng làm bằng inox 304, dày 0,8mm. Chân vuông 40, inox 304 dày 1,0mm. | ||
| 154 | Xe đẩy đồ giặt | 6 | Cái | - Vật liệu: Inox 304.- Kích thước: 900x600x900 mm.- Khung làm bằng ống inox D25 mm.- Có 4 bánh xe công nghiệp, 2 bánh có phanh. Bánh xe PU, khung bạt có thể tháo dời để vệ sinh dễ dàng.- Hàn bằng khí argon chống oxy hóa | ||
| 155 | Bơm thoát nước thải bể tự hoại | 2 | Cái | - Lưu lượng Q= 4m3/h, cột áp H= 15 m.c.n- Loại máy bơm: Ly tâm trục ngang/ trục đứng- Điện áp: 380V, 3 pha, 50Hz- Cấp độ bảo vệ: IP 55/ Class F- Thân bơm: Gang đúc- Cánh bơm: Đồng đúc- Trục bơm: thép không rỉ | ||
| 156 | Bơm thoát nước thải tầng hầm | 2 | Cái | - Lưu lượng Q= 15 m3/h, cột áp H= 15 m.c.n- Loại máy bơm: Ly tâm trục ngang/ trục đứng- Điện áp: 380V, 3 pha, 50Hz- Cấp độ bảo vệ: IP 55/ Class F- Thân bơm: Gang đúc- Cánh bơm: Đồng đúc- Trục bơm: thép không rỉ | ||
| 157 | Bể hải sản 01 lớp, nhiệt độ nước 12-180C | 1 | Hệ | Bể hải sản bao gồm các mục phía dưới và nhân công thi công, lắp đặt | Mỗi hệ thống bao gồm các hạng mục liệt kê bên dưới | |
| 158 | Bể cá | 1 | bể | - 01 bể, kích thước: 2800 x 750 x 550 mm.- Kính cường lực: Xung quanh dày 12 mm, vách ngăn dày 12 mm, được gắn keo liên kết. | Thuộc bể hải sản | |
| 159 | Bể lọc 4 khoang (tách bọt, lọc thô, lọc tinh, khoang bơm) | 1 | bể | - 01 bể, kích thước: 2800 x 600 x 400 mm.- Kính cường lực: Xung quanh dày 8 mm, vách ngăn dày 5 mm. | Thuộc bể hải sản | |
| 160 | Khung đỡ inox + lót bể | 1 | bộ | - 01 bộ, kích thước: 2850 x 750 x 700 mm.- Khung bằng inox 304, hộp 40 x 40 x 1,2 mm. | Thuộc bể hải sản | |
| 161 | Máy tách bọt | 1 | bộ | - 01 bộ thích hợp cho bể 2000 lít, đường kính thân máy 110/220 mm; công suất: ~55W, điện áp sử dụng 220V/50Hz. | Thuộc bể hải sản | |
| 162 | Máy bơm tuần hoàn | 1 | bộ | 01 bộ (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt), lưu lượng: 15.000 lít/giờ | Thuộc bể hải sản | |
| 163 | Máy làm lạnh nước 2HP | 1 | bộ | 01 bộ, gồm:- Dàn nóng công suất: 12.000 BTU- Bầu lạnh: Bằng Titan, công suất 1,5 HP.- Tủ điều khiển cài đặt chế độ nhiệt. | Thuộc bể hải sản | |
| 164 | Hệ lọc | 1 | hệ lọc | 01 hệ lọc, bao gồm: Tấm lọc nước, bông lọc nước, san hô lọc. | Thuộc bể hải sản | |
| 165 | Ống đồng bảo ôn nối dàn nóng với bầu lạnh | 1 | bộ | - Khối lượng: Khoảng 25 m theo thiết kế.- Kích thước: Φ 6,4/12,7. | Thuộc bể hải sản | |
| 166 | Bể hải sản 02 lớp, nhiệt độ nước 20-250C | 4 | Hệ | Bể hải sản bao gồm các mục phía dưới và nhân công thi công, lắp đặt | Mỗi hệ thống bao gồm các hạng mục liệt kê bên dưới | |
| 167 | Bể cá | 1 | bể | - 01 bể, lớp trên kích thước: 2550 x 900 x 350 mm, lớp dưới kích thước: 2550 x 1200 x 550 mm- Kính cường lực: Xung quanh dày 12 mm, vách ngăn dày 12 mm, được gắn keo liên kết.F175 | Thuộc bể hải sản | |
| 168 | Bể lọc 4 khoang (tách bọt, lọc thô, lọc tinh, khoang bơm) | 1 | bể | - 01 bể, kích thước: 2550 x 1000 x 400 mm.- Kính cường lực: Xung quanh dày 8 mm, vách ngăn dày 5 mm. | Thuộc bể hải sản | |
| 169 | Khung đỡ inox + lót bể | 1 | bộ | - 01 bộ, kích thước: 2550 x 1200 x 700 mm.- Khung bằng inox 304, hộp 40 x 40 x 1,2 mm. | Thuộc bể hải sản | |
| 170 | Máy tách bọt | 1 | bộ | - 01 bộ thích hợp cho bể 2000 lít, đường kính thân máy 110/220 mm; công suất: ~55W, điện áp sử dụng 220V/50Hz. | Thuộc bể hải sản | |
| 171 | Máy bơm tuần hoàn | 1 | bộ | 01 bộ (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt), lưu lượng: 10.000 lít/giờ | Thuộc bể hải sản | |
| 172 | Máy làm lạnh nước 1,5HP | 1 | bộ | 01 bộ, gồm:- Dàn nóng công suất: 18.000 BTU- Bầu lạnh: Bằng Titan, công suất 2 Hp.- Tủ điều khiển cài đặt chế độ nhiệt. | Thuộc bể hải sản | |
| 173 | Hệ lọc | 1 | hệ | 01 hệ lọc, bao gồm: Tấm lọc nước, bông lọc nước, san hô lọc. | Thuộc bể hải sản | |
| 174 | Ống đồng bảo ôn nối dàn nóng với bầu lạnh | 1 | bộ | - Khối lượng: Khoảng 25 m theo thiết kế.- Kích thước: Φ 6,4/12,7. | Thuộc bể hải sản | |
| 175 | Hệ thống tạo Oxy | 1 | Hệ | - 02 bộ máy sục khí, công suất: 250W, điện áp sử dụng 220V/50Hz- Hệ thống ống nhựa uPVC theo thiết kế | ||
| 176 | Hệ thống ánh sáng | 1 | Hệ | - 30 bộ đèn led rọi, công suất: 30W, điện áp sử dụng: 220V/50Hz.- Thanh kẹp đèn: Tổng chiều dài 13 m | ||
| 177 | Tủ điện | 1 | Tủ | Cấp nguồn cho 05 máy làm lạnh nước và hệ thống đèn; cấp nguồn và điều khiển máy sục khí. | ||
| 178 | Vật tư phụ | 1 | bộ | Tấm ốp alu giả đá: 25 m2.Đề can dán đáy bể: 20 m2. | ||
| 179 | Bộ bát đĩa Minh Long 36 món hoặc tương đương | 20 | bộ | Bộ sản phẩm gồm:- Chén cơm 11.5 cm: 10 cái.- Đĩa lót chén cơm 15 cm: 10 cái.- Chén chấm 9 cm: 10 cái.- Đĩa tròn 25 cm: 3 cái.- Đĩa súp 23 cm: 2 cái.- Tô canh cao 20 cm: 1 cái | Kích thước là đường kính miệng (lớn nhất). Màu men sứ: trắng, nước men mịn và bóng láng; sản phẩm men sứ không bị sần sùi hay bong tróc lớp men bóng hoặc rạn nứt. | |
| 180 | Bộ gia vị Inox trắng: 105 x 105 x 180mm | 10 | bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | Màu men sứ: trắng, nước men mịn và bóng láng; sản phẩm men sứ không bị sần sùi hay bong tróc lớp men bóng hoặc rạn nứt. | |
| 181 | Bình trà 0.7 L + nắp | 10 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | Màu men sứ: trắng, nước men mịn và bóng láng; sản phẩm men sứ không bị sần sùi hay bong tróc lớp men bóng hoặc rạn nứt. | |
| 182 | Bình trà 0.7 L vòi lên + nắp | 10 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | Màu men sứ: trắng, nước men mịn và bóng láng; sản phẩm men sứ không bị sần sùi hay bong tróc lớp men bóng hoặc rạn nứt. | |
| 183 | Chén chấm 7 cm | 200 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | Màu men sứ: trắng, nước men mịn và bóng láng; sản phẩm men sứ không bị sần sùi hay bong tróc lớp men bóng hoặc rạn nứt. | |
| 184 | Dĩa chữ nhật lá 22 x 13 cm | 60 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | Màu men sứ: trắng, nước men mịn và bóng láng; sản phẩm men sứ không bị sần sùi hay bong tróc lớp men bóng hoặc rạn nứt. | |
| 185 | Đĩa tròn 15 cm | 200 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | Màu men sứ: trắng, nước men mịn và bóng láng; sản phẩm men sứ không bị sần sùi hay bong tróc lớp men bóng hoặc rạn nứt. | |
| 186 | Đĩa tròn 25 cm | 140 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | Màu men sứ: trắng, nước men mịn và bóng láng; sản phẩm men sứ không bị sần sùi hay bong tróc lớp men bóng hoặc rạn nứt. | |
| 187 | Đĩa tròn 22 cm | 140 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | Màu men sứ: trắng, nước men mịn và bóng láng; sản phẩm men sứ không bị sần sùi hay bong tróc lớp men bóng hoặc rạn nứt. | |
| 188 | Đĩa tròn 18 cm | 150 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | Màu men sứ: trắng, nước men mịn và bóng láng; sản phẩm men sứ không bị sần sùi hay bong tróc lớp men bóng hoặc rạn nứt. | |
| 189 | Gát đũa | 200 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 190 | Muỗng | 200 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 191 | Muỗng sứ ăn chè | 200 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 192 | Gát muỗng | 200 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 193 | Hủ muối | 20 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 194 | Hủ tiêu | 20 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 195 | Hủ tăm 5cm | 20 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 196 | Khay khăn 13 cm | 200 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 197 | Khay đường 10.5 x 7 cm | 20 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 198 | Rót sữa | 20 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 199 | Tách trà 0.22L | 200 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 200 | Dĩa lót tách 16cm | 200 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 201 | Tách espresso 0.15L | 50 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 202 | Đĩa lót oval 14x10cm | 50 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 203 | Tách cappuccino 0.22 L | 50 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 204 | Thố đựng cơm, canh có tai cầm | 60 | chiếc | - Đường kính: 18-24 cm.- Chiều cao 16 cm. | ||
| 205 | Chén cơm 11.2 cm | 50 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 206 | Chén súp 10cm | 50 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 207 | Dĩa lót chén cơm 15cm | 50 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 208 | Bình nước nắm + nắp | 10 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 209 | Bình nước tương + nắp | 10 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 210 | Dĩa ăn chính Size: 210 mm | 100 | chiếc | Chất liệu: Inox | ||
| 211 | Dao ăn chính Size : 238mm | 100 | chiếc | Chất liệu: Inox | ||
| 212 | Dessert Knife/ Dao ăn tráng miệng Size : 238mm | 100 | chiếc | Chất liệu: Inox | ||
| 213 | Butter Knife Size : 179 mm | 30 | chiếc | Chất liệu: Inox | ||
| 214 | Dessert Fork/ Dĩa tráng miệng Size: 188 mm | 100 | chiếc | Chất liệu: Inox | ||
| 215 | Steak Knife Size: 213 mm | 50 | chiếc | Chất liệu: Inox | ||
| 216 | Table Spoon/Thìa ăn chính Size : 206mm | 100 | chiếc | Chất liệu: Inox | ||
| 217 | Dessert Spoon/ Thìa tráng miệng Size : 190mm | 100 | chiếc | Chất liệu: Inox | ||
| 218 | Soup Spoon/Muỗng Soup Size: 173mm | 100 | chiếc | Chất liệu: Inox | ||
| 219 | Tea Spoon/Muỗng Trà Size : 125mm | 100 | chiếc | Chất liệu: Inox | ||
| 220 | Espresso coffe spoon/Thìa cà phê nhỏ Size : 110 mm | 50 | chiếc | Chất liệu: Inox | ||
| 221 | Lobster Cracker/ Kẹp càng cua | 15 | chiếc | Chất liệu: Inox | ||
| 222 | Melamine Chopstick (đũa chống trơn) | 300 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 223 | Chảo Âu phi đá | 1 | chiếc | Đường kính: 20 cm | ||
| 224 | Chảo chống dính đá | 1 | chiếc | Đường kính: 30 cm | ||
| 225 | Chảo thép 45D | 1 | chiếc | Đường kính: 45 cm | ||
| 226 | Chảo thép 50D | 1 | chiếc | Đường kính: 50 cm | ||
| 227 | Chảo thép 55D | 1 | chiếc | Đường kính: 55 cm | ||
| 228 | Chảo thép 60D | 1 | chiếc | Đường kính: 60 cm | ||
| 229 | Chao vớt xương Inox 30 | 1 | chiếc | Chất liệu: Inox | ||
| 230 | Chảo CD đá cạn | 1 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 231 | Nồi đất 1,5L | 6 | chiếc | Dung tích 1,5 lít. | ||
| 232 | Nồi đất 16 | 6 | chiếc | Đường kính: 16 cm | ||
| 233 | Nồi gang 10L ( kho cá ) | 2 | chiếc | Dung tích 10 lít. | ||
| 234 | Nồi gang 20L ( kho cá ) | 2 | chiếc | Dung tích 20 lít. | ||
| 235 | Nồi inox 3 đáy 10L (28cm) | 1 | chiếc | Chất liệu: Inox | ||
| 236 | Nồi inox 3 đáy 15L | 1 | chiếc | Chất liệu: Inox | ||
| 237 | Nồi inox 3 đáy 6L cao | 1 | chiếc | Chất liệu: Inox | ||
| 238 | Nồi inox 3 đáy 100L | 1 | chiếc | Chất liệu: Inox | ||
| 239 | Nồi inox 3 đáy 60L | 2 | chiếc | Chất liệu: Inox, dung tích: 60 lít. | ||
| 240 | Nồi inox 3 đáy 40L | 2 | chiếc | Chất liệu: Inox, dung tích: 40 lít. | ||
| 241 | Nồi Inox 3 đáy 32cm | 2 | chiếc | Chất liệu: Inox, đường kính 32 cm. | ||
| 242 | Nồi inox 3 đáy 25L | 2 | chiếc | Chất liệu: Inox, dung tích: 32 lít. | ||
| 243 | Nồi Inox 3 đáy thấp D40cm | 1 | chiếc | Chất liệu: Inox, đường kính: 40 cm. | ||
| 244 | Nồi Inox 3 đáy thấp D45cm | 1 | chiếc | Chất liệu: Inox, đường kính: 45 cm. | ||
| 245 | Nồi súp Inox 3 đáy 18 | 2 | chiếc | Chất liệu: Inox, đường kính: 18 cm. | ||
| 246 | Nồi súp Inox 3 đáy 20 | 2 | chiếc | Chất liệu: Inox, đường kính: 20 cm. | ||
| 247 | Nồi súp Inox 3 đáy 22 | 2 | chiếc | Chất liệu: Inox, đường kính: 22 cm. | ||
| 248 | Chảo lẩu Inox 304 sâu lòng đáy liền 3 lớp | 3 | chiếc | Chất liệu: Inox, đường kính 30-40 cm | ||
| 249 | Nồi nấu cơm điện Sharp 10L | 1 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 250 | Chảo chống dính ốp la 18cm | 2 | chiếc | Đường kính chảo: 18 cm. | ||
| 251 | Dĩa súp 23 cm | 30 | chiếc | Chất liệu: men sứ | ||
| 252 | Dĩa chữ nhật 31 x 22cm | 30 | chiếc | Chất liệu: men sứ | ||
| 253 | Dĩa chữ nhật lá 33 x 18 cm | 30 | chiếc | Chất liệu: men sứ | ||
| 254 | Dĩa vuông ảo 25 cm | 30 | chiếc | Chất liệu: men sứ | ||
| 255 | Dĩa vuông ảo 27 cm | 30 | chiếc | Chất liệu: men sứ | ||
| 256 | Đĩa oval ảo 32 cm | 30 | chiếc | Chất liệu: men sứ | ||
| 257 | Đĩa oval ảo 37 cm | 15 | chiếc | Chất liệu: men sứ | ||
| 258 | Chén chấm vuông 7 cm | 10 | chiếc | Chất liệu: men sứ | ||
| 259 | Dĩa vuông lá 29 cm | 10 | chiếc | Chất liệu: men sứ | ||
| 260 | Khay vuông 42 cm | 10 | chiếc | Chất liệu: men sứ | ||
| 261 | Đĩa chữ nhật 27 x18cm | 10 | chiếc | Chất liệu: men sứ | ||
| 262 | Dĩa chữ nhật dài 25 x 10,5 cm | 10 | chiếc | Chất liệu: men sứ | ||
| 263 | Dĩa chữ nhật 33 x 23 cm | 10 | chiếc | Chất liệu: men sứ | ||
| 264 | Dĩa chữ nhật 1 vành 27,5 x 16,5 cm | 10 | chiếc | Chất liệu: men sứ | ||
| 265 | Dĩa tròn ảo 31 cm | 10 | chiếc | Chất liệu: men sứ | ||
| 266 | Đĩa tròn ảo 35 cm | 5 | chiếc | Chất liệu: men sứ | ||
| 267 | Đĩa tròn ảo 45 cm | 5 | chiếc | Chất liệu: men sứ | ||
| 268 | Dĩa sâu lòng 31 cm | 10 | chiếc | Chất liệu: men sứ | ||
| 269 | Dĩa oval 32cm | 10 | chiếc | Chất liệu: men sứ | ||
| 270 | Thố 22 cm + nắp | 10 | chiếc | Chất liệu: men sứ | ||
| 271 | Thố 18 cm k.nắp | 10 | chiếc | Chất liệu: men sứ | ||
| 272 | Chén vuông 10cm | 10 | chiếc | Chất liệu: men sứ | ||
| 273 | Tô cao 20 cm | 10 | chiếc | Chất liệu: men sứ/thủy tinh | ||
| 274 | Tô thấp 15 cm | 10 | chiếc | Chất liệu: men sứ/thủy tinh | ||
| 275 | Hũ sữa chua thủy tinh | 40 | chiếc | Chất liệu: men sứ/thủy tinh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 8.100.000.000 đồng phải bao gồm tối thiểu 02 trong 04 các nội dung: - Cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị lọc nước;- Cung cấp và lắp đặt thiết bị nước nóng;- Cung cấp và lắp đặt máy bơm các loại;- Cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị gia dụng (thiết bị bếp hoặc thiết bị giặt là).Các hợp đồng còn lại có thể là hợp đồng cung cấp một trong các loại trang, thiết bị trên.Ghi chú:Trường hợp trong hợp đồng do nhà thầu thực hiện gồm nhiều hạng mục thì chỉ được xem xét đánh giá hạng mục hệ thống thiết bị lọc nước, thiết bị nước nóng, máy bơm các loại, các trang thiết bị gia dụng (thiết bị bếp hoặc thiết bị giặt là). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng giá trị thanh quyết toán. - Với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng ký với thầu chính, biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý giữa thầu chính và Chủ đầu tư, tài liệu có xác nhận sự chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo phạm vi công việc do nhà thầu phụ thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho hàng hóa tối thiểu 02 năm sau thời gian bảo hành cho tất cả các thiết bị hàng hóa, vật tư thuộc gói thầu.- Cung cấp đầy đủ thông tin về bảo hành, dịch vụ sửa chữa sau bảo hành: Người đại diện, bộ phận trực 24/7 và địa chỉ, số điện thoại liên lạc bảo hành cụ thể.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 12 giờ.- Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo HSDT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Điện, Điện – Điện tử, Cơ khí, Tự động hóa.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình cấp II (hạng II) trở lên.- Đã tham gia 01 dự án, công trình về cung cấp, lắp đặt máy bơm các loại hoặc thiết bị giặt là hoặc thiết bị nóng lạnh công nghiệp hoặc thiết bị lọc nước hoặc thiết bị bếp nấu.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình có thể hiện tên và chức danh của nhân sự được đề xuất.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công về cung cấp, lắp đặt thiết bị giặt là hoặc thiết bị nóng lạnh công nghiệp hoặc thiết bị lọc nước hoặc thiết bị bếp nấu.01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tự động hóa hoặc cấp thoát nước.- Đã tham gia 01 dự án, công trình về cung cấp, lắp đặt máy bơm các loại hoặc thiết bị giặt là hoặc thiết bị nóng lạnh công nghiệp hoặc thiết bị lọc nước hoặc thiết bị bếp nấu.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công về cung cấp, lắp đặt thiết bị giặt là hoặc thiết bị nóng lạnh công nghiệp hoặc thiết bị lọc nước hoặc thiết bị bếp nấu.01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia làm công tác an toàn lao động.01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi