Gói thầu: 02.2022.CHCT: Mua sắm thiết bị văn phòng phục vụ SXKD năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | 02.2022.CHCT: Mua sắm thiết bị văn phòng phục vụ SXKD năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164388 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 15:02:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 638,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu- thiết bị văn phòng: văn phòng phẩm (giấy, bút,..); máy văn phòng (máy tính để bàn PC, màn hình máy tính để bàn,..) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 453.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 906.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
02.2022.CHCT: Mua sắm thiết bị văn phòng phục vụ SXKD năm 2022 02.2022.CHCT: Mua sắm thiết bị văn phòng phục vụ SXKD năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội chính – Phường Nhân Chính – Quận Thanh Xuân –thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22249464; Số fax: 024.22249475;
email:[email protected]; Số điện thoại Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương - Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội chính – Phường Nhân Chính – Quận Thanh Xuân – thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22249464; Số fax: 024.22249475; email:[email protected]; Số điện thoại Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội chính – Phường Nhân Chính – Quận Thanh Xuân – thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22249464; Số fax: 024.22249475; email:[email protected]; Số điện thoại Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Vật tư Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội chính – Phường Nhân Chính – Quận Thanh Xuân – thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22249464; Số fax: 024.22249475; email:[email protected]; Số điện thoại Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 ĐL 70/90 | 1.567 | gam | Chi tiết tại chương V | ||
| 2 | Giấy in A3 ĐL 70/90 | 11 | gam | Chi tiết tại chương V | ||
| 3 | Giấy dính Note 3'' x 3'' | 115 | tập | Chi tiết tại chương V | ||
| 4 | Giấy dán trình ký | 164 | tập | Chi tiết tại chương V | ||
| 5 | Giấy than màu xanh | 5 | thếp | Chi tiết tại chương V | ||
| 6 | Giấy màu A4 màu hồng ĐL 80/90 | 36 | gam | Chi tiết tại chương V | ||
| 7 | Giấy màu A4 màu xanh ĐL 80/90 | 37 | gam | Chi tiết tại chương V | ||
| 8 | Giấy màu A4 màu vàng ĐL 80/90 | 36 | gam | Chi tiết tại chương V | ||
| 9 | Sổ dọc A4 thừa đầu 200 trang | 83 | quyển | Chi tiết tại chương V | ||
| 10 | Sổ ngang A3 thừa đầu 120 trang | 27 | quyển | Chi tiết tại chương V | ||
| 11 | Sổ dọc A5 thừa đầu 120 trang | 51 | quyển | Chi tiết tại chương V | ||
| 12 | Bìa mica A4 | 920 | tờ | Chi tiết tại chương V | ||
| 13 | Bìa màu A4 hồng | 780 | tờ | Chi tiết tại chương V | ||
| 14 | Bìa màu A4 xanh | 1.130 | tờ | Chi tiết tại chương V | ||
| 15 | Bìa màu A3 xanh | 60 | tờ | Chi tiết tại chương V | ||
| 16 | Bút bi xanh | 1.540 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 17 | Bút bi đỏ | 88 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 18 | Bút ký lãnh đạo | 60 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 19 | Bút ký khách hàng | 30 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 20 | Bút đánh dấu dòng | 87 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 21 | Bút viết bảng xanh | 148 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 22 | Bút viết dạ dầu | 120 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 23 | Bút xoá nước | 146 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 24 | Bút xoá dán | 96 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 25 | Bút chì 2B có tẩy | 91 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 26 | Tẩy | 36 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 27 | Mực dấu đỏ | 44 | lọ | Chi tiết tại chương V | ||
| 28 | Cặp trình ký | 87 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 29 | Cặp càng cua 5 cm | 30 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 30 | Cặp càng cua 10 cm | 88 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 31 | Cặp hộp 10 cm | 33 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 32 | Cặp hộp 15 cm | 35 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 33 | Cặp hộp 20 cm | 82 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 34 | Cặp 3 dây nhựa (góc bọc sắt) | 50 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 35 | Cặp rút gáy trong | 1.000 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 36 | Cặp kẹp Clip 19mm | 164 | hộp | Chi tiết tại chương V | ||
| 37 | Cặp kẹp Clip 32mm | 105 | hộp | Chi tiết tại chương V | ||
| 38 | Cặp kẹp Clip 51mm | 75 | hộp | Chi tiết tại chương V | ||
| 39 | Chun vòng | 8 | kg | Chi tiết tại chương V | ||
| 40 | Dây thít | 18 | gói | Chi tiết tại chương V | ||
| 41 | Túi đựng hồ sơ A4 khuy bấm | 550 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 42 | Túi đựng hồ sơ A4 dây buộc | 230 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 43 | Túi nilon mỏng | 1.780 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 44 | Băng dính nilon nhỏ | 74 | cuộn | Chi tiết tại chương V | ||
| 45 | Băng dính nilon to | 51 | cuộn | Chi tiết tại chương V | ||
| 46 | Băng dính lụa dán gáy nhỏ | 29 | cuộn | Chi tiết tại chương V | ||
| 47 | Băng dính lụa dán gáy to | 33 | cuộn | Chi tiết tại chương V | ||
| 48 | Ghim vòng | 222 | hộp | Chi tiết tại chương V | ||
| 49 | Ghim dập Số 10 | 395 | hộp | Chi tiết tại chương V | ||
| 50 | Dao rọc giấy to 3 lưỡi | 28 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 51 | Dập ghim (sử dụng ghim số 10) | 71 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 52 | Dập ghim đại | 1 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 53 | Dập lỗ | 10 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 54 | Lưỡi dao máy đục lỗ | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 55 | Pin tiểu 1.5V | 200 | viên | Chi tiết tại chương V | ||
| 56 | Pin đũa | 60 | viên | Chi tiết tại chương V | ||
| 57 | Pin vuông 9V | 50 | viên | Chi tiết tại chương V | ||
| 58 | Thước kẻ mika dẹt 30cm | 36 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 59 | Hồ dán nước | 67 | lọ | Chi tiết tại chương V | ||
| 60 | Hồ dán khô | 67 | lọ | Chi tiết tại chương V | ||
| 61 | Kéo cắt giấy | 47 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 62 | USB 32G | 23 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 63 | Chia file | 65 | tập | Chi tiết tại chương V | ||
| 64 | Đĩa CD (10 chiếc/ 1 hộp) | 5 | hộp | Chi tiết tại chương V | ||
| 65 | Bàn dấu | 2 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 66 | Bàn phím máy tính | 24 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 67 | Máy tính 14 số | 6 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 68 | Chuột máy tính (có dây) | 12 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 69 | Chuột máy tính (không dây) | 4 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 70 | Ghim dập 23/23 | 3 | hộp | Chi tiết tại chương V | ||
| 71 | Máy hủy tài liệu | 1 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 72 | Ram DDR 4GB PC2666 | 2 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 73 | Máy tính để bàn cá nhân (PC) | 16 | bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 74 | Màn hình máy tính để bàn (LCD) | 16 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 75 | Máy Scan A4 | 2 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 76 | Máy in A4 | 1 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 77 | Máy tính bảng | 1 | cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 78 | Ổ SSD | 1 | cái | Chi tiết tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu- thiết bị văn phòng: văn phòng phẩm (giấy, bút,..); máy văn phòng (máy tính để bàn PC, màn hình máy tính để bàn,..) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 453.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 906.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi