Gói thầu: Gói 4: XNXL-005 22-DA _ Các loại vật tư khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220166417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Gói 4: XNXL-005 22-DA _ Các loại vật tư khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165432 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Lô 09-1 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 16:14:00 đến ngày 2022-02-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 267,935,859 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.02E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là:--Gói 4: 268.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 268.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 4: XNXL-005 22-DA _ Các loại vật tư khác Vật tư tiêu hao cho thi công RC10 và các tuyến ống ngầm, Lô 09-1 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Lô 09-1 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền (nếu có) - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất - Hợp đồng tương tự - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | theo Yêu cầu kỹ thuật kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho Xí nghiệp Xây lắp, Khảo sát và Sửa chữa các công trình khai thác dầu khí tại địa chỉ số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng tàu, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Ghi chú: 1. Trường hợp Nhà thầu nhập khẩu trực tiếp chào giá bao gồm tất cả các chi phí, lệ phí và thuế phát sinh trong lãnh thổ Việt Nam nhưng không bao gồm thuế nhập khẩu và thuế GTGT cho hàng hóa nhập khẩu trực tiếp ghi trên tờ khai hải quan. Bên mời thầu cho phép nhà thầu sử dụng Quota dành cho lô 09-1 để hàng hóa được miễn thuế nhập khẩu và thuế GTGT theo quy định. 2. Trường hợp Nhà thầu nhập không khẩu trực tiếp chào giá bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. 3. Kể từ ngày 15/01/2016, VSP sẽ thực hiện thu phí phương tiện vào cổng cảng Vietsovpetro với các mức sau: - 50.000 VNĐ/ lượt/ xe: đối với xe có trọng tải dưới 5 tấn - 100.000 VNĐ/ lượt/ xe: đối với xe có trọng tải trên 5 tấn |
| E-CDNT 14.3 | Theo dự án. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ông: ĐẶNG ĐỨC PHONG – Giám đốc XNXLKS&SC
Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà làm việc XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu.
Tel.: 0254.3839871/3418 Fax: 0254.3839796 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: ĐẶNG ĐỨC PHONG – Giám đốc XNXLKS&SC Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà làm việc XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871/3418 Fax: 0254.3839796 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thương mại XNXLKS&SC Địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà làm việc XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871 (ext: 3991) Fax: 0254.3839 796 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thương mại XNXLKS&SC Địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà làm việc XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871 (ext: 3991) Fax: 0254.3839 796 Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gương giấy toàn đạc điện tử (20 cái/1 set)Retro Reflective Target | 1 | Set | Manufacture : LeicaType: GZM31Size: 60x60mmEach reflective tape package must have an anti-counterfeiting stamp as shown in the attached picture | ||
| 2 | Chổi sơn 2 - 2.5" | 10 | Pcs | Dùng cho sơn công nghiệp 2 thành phần, chịu được dung môi Độ rộng của chổi 2.5”; Độ dài chổi 225mmĐộ dày chổi 14mm; Chất liệu : Lông heo thuộc trắng, cán gỗ | ||
| 3 | Bông ru-lo sơn | 20 | Pcs | Độ dày lớp bông 14mm; Độ rộng 110mm; Đường kính lõi nhựa :12-13mm. Dùng quét sơn | ||
| 4 | Đĩa xếp nhám Ø 100 | 390 | Pcs | Core: Nylon/Polyamide; Braid: Polyester Textile Fiber/ High Tensile Carbon Steel; Cover: Polyurethane 3/8" ID coupled with 3/8” npt(fbe) swivel female at both endsKích thước : 9.5mm x 15.2mMax.working pressure: ≥ 3300 psi | ||
| 5 | Băng keo giấy (Bảng rộng 50mm) | 10 | Cuộn | Độ rộng 50mm, màu trắng/xám, dùng để dán các đầu ống (vị trí sẽ hàn); 45m/cuộn | ||
| 6 | Bạt xác rắn cam/xanh (bạt che gió), kích thước 5m x 10m | 60 | Tấm | Vật liệu nhựa PE; Kích thước 5x10m; Khối lượng ≥170 g/m2; May viền 40mm xung quanh; Trên viền có gắn các khuy sắt, khoảng cách giữa các khuy là 1-1.5m | ||
| 7 | Đầu mài quả nhót/ Volfram Flexo Carbide Burrs Flame | 52 | Pcs | Đặc tính kỹ thuật- Vật liệu: Volfram- Mã hiệu/số cat.: HF 100F/296010 Klingspor hoặc tương đương- Đường kính quả nhót: 12.7mm- Đường kính trục đuôi: 6mm- Tiêu chuẩn chế tạo: Phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế đối với đá mài, cắt như DIN 8032 | ||
| 8 | Mũi khoan inox 6mm | 15 | Pcs | Pcs | ||
| 9 | Mũi khoan inox 8mm | 15 | Pcs | Pcs | ||
| 10 | Mũi khoan inox 10mm | 15 | Pcs | Pcs | ||
| 11 | Mũi khoan inox 12mm | 15 | Pcs | Pcs | ||
| 12 | Mũi khoan inox 14mm | 12 | Pcs | Pcs | ||
| 13 | Mũi khoét M20 (Mũi khoét kèm mũi khoan định tâm) | 5 | Set | Mũi khoét hợp kim M20, khoét được các vật liệu thép, inox | ||
| 14 | Mũi khoét M25 (Mũi khoét kèm mũi khoan định tâm) | 4 | Set | Mũi khoét hợp kim M25, khoét được các vật liệu thép, inox | ||
| 15 | Mũi khoét M32 (Mũi khoét kèm mũi khoan định tâm) | 4 | Set | Mũi khoét hợp kim M32, khoét được các vật liệu thép, inox | ||
| 16 | Mũi khoét M40 (Mũi khoét kèm mũi khoan định tâm) | 6 | Set | Mũi khoét hợp kim M40, khoét được các vật liệu thép, inox | ||
| 17 | Mũi khoét M50 (Mũi khoét kèm mũi khoan định tâm) | 2 | Set | Mũi khoét hợp kim M50, khoét được các vật liệu thép, inox | ||
| 18 | Mũi khoét M63 (Mũi khoét kèm mũi khoan định tâm) | 2 | Set | Mũi khoét hợp kim M63, khoét được các vật liệu thép, inox | ||
| 19 | Cao su non - PTFE Seal Tape, rộng 12mm | 4 | kg | kg | ||
| 20 | Lưỡi dao cắt ống MS-TCW-308 | 8 | Pcs | Lưỡi dao cắt ống MS-TCW-308 (phù hợp với dao cắt Swagelok) | ||
| 21 | I-BON PVC white tubing Ø3.6mm | 600 | m | Hãng LETATWIN - MAX, loại LM-TU336N2 : Ø3.6 - 100m/cuộn - dùng cho dây 2.5mm2 | ||
| 22 | I-BON PVC white tubing Ø4.2mm | 600 | m | Hãng LETATWIN - MAX, LM-TU342N2 : Ø4.2 - 80m/cuộn - dùng cho dây 4.0mm2 | ||
| 23 | I-BON PVC white tubing Ø5.2mm | 200 | m | Hãng LETATWIN - MAX, LM-TU352N2 : Ø5.2 - 80m/cuộn - dùng cho dây 6.0mm2. | ||
| 24 | Dây kẽm Ø2mm | 260 | Kg | Dây thép mềm tráng Kẽm Ø2mm | ||
| 25 | Giấy cắt dưỡng | 1 | Cuộn | Khổ 1.2m, màu xanh rêu. | ||
| 26 | Keo "DOG" | 42 | Kg | Loại DOG X-663KG/THÙNG | ||
| 27 | Bạt chống cháy Amiang | 150 | M2 | Vải sợi thủy tinh chống cháy, Art No. HT800 Fiber glass cloth, khổ rộng 1M, 50M/ cuộn | ||
| 28 | Băng keo cách điện, rộng 18mm | 500 | cuộn | Băng keo cách điện Nano hoặc Băng keo điện màu đen 3M Temflex Plus PVC Harnessing Tape | ||
| 29 | Heat shrink tubing, diameter (before/after) 2mm/1mm, color: black | 800 | m | Heat shrink tubing, diameter (before/after) 2mm/1mm, color: black | ||
| 30 | Dây đai thép (bản rộng 18mm, dày 0.5mm) cuộn 50kg | 1.500 | m | m | ||
| 31 | Khóa đai thép | 800 | cái | Phù hợp với Dây đai thép bản rộng 18mm | ||
| 32 | Bao đen đựng rác thải công nghiệp | 25 | kg | Độ bền ở học cao, chịu tải trọng tốt, (90 x 120)cm | ||
| 33 | Phấn đá (hộp 20 viên) dùng để kẻ vẽ, lấy dấu trên sắt thép, kim loại | 40 | Hộp | Kích thước105x10x5mmHàng hóa đã được sử dụng tại XNXL | ||
| 34 | Dây cảnh bảo an toàn đỏ/trắng | 55 | Cuộn | Màu sắc: Trắng đỏ, độ rộng 8cm. Độ dài:100m/cuộn. Trọng lượng 700gram/cuộnChất liệu: Nhựa PP | ||
| 35 | Giẻ lau | 150 | kg | Vải Thun, cotton, KT: 30 x 30 cm, may 3 lớp | ||
| 36 | Bình xịt chống dính mỏ hàn STT | 42 | bình | Dung dịch Chống văng bám xỉ hàn, đóng gói dạng chai Aerosol 450ml (bình xịt)SPAZERO SP-400 - Xuất xứ Hàn Quốc or equal | ||
| 37 | Cao su tấm 10mm | 45 | m2 | Kích thước 1.5mx10mHàng hóa đã được sử dụng tại XNXL | ||
| 38 | Cao su tấm 5mm | 15 | m2 | Kích thước 1.5mx10mHàng hóa đã được sử dụng tại XNXL | ||
| 39 | Cáp thép Φ 3.0mm (stainless steel wire rope Φ 3.0mm) | 240 | m | Cáp thép dường kính 3.0mm, 1x19 stainless steel wire rope, AISI 316 or Equal | ||
| 40 | Sơn trắng | 25 | kg | Sơn 1 thành phầnMàu : trắngThùng: 5kg | ||
| 41 | Mực in tagcore | 7 | cuộn | Model: LM-IR300B, manufacture: MAX hoặc or Equal | ||
| 42 | Bình xịt rỉ | 10 | chai | Bình xịt rỉ WD40-USA Capacity: 412ml or Equal | ||
| 43 | Specialist fast drying contact cleaner | 10 | chai | Specialist fast drying contact cleaner WD40-USA Capacity: 360ml or Equal | ||
| 44 | General Purpose Locking Cable Ties 4x300 | 2.000 | pcs | General Purpose Locking Cable Ties 4x300Weather (UV) Resistant Nylon | ||
| 45 | General Purpose Locking Cable Ties 9x500 | 1.000 | pcs | General Purpose Locking Cable Ties 9x500Weather (UV) Resistant Nylon | ||
| 46 | Cable lug 95 mm2 - M12 | 60 | pcs | Cable lug 95 mm2 - M12, Ring type, copper tinned, non-insulated | ||
| 47 | Ốc bắt đầu cos điện M12x30 | 50 | set | M12x30 Hexagon head, high tensile grade 8.8 bright zinc plated, with washer, nut | ||
| 48 | Ốc bắt đầu cos điện M12x40 | 50 | set | M12x40 Hexagon head, high tensile grade 8.8 bright zinc plated, with washer, nut | ||
| 49 | Ốc bắt đầu cos điện M10x25 | 50 | set | M10x25 Hexagon head, high tensile grade 8.8 bright zinc plated, with washer, nut | ||
| 50 | Ốc bắt đầu cos điện M10x40 | 100 | set | M10x40 Hexagon head, high tensile grade 8.8 bright zinc plated, with washer, nut | ||
| 51 | Ốc bắt đầu cos điện M8x40 | 100 | set | M8x40 Hexagon head, high tensile grade 8.8 bright zinc plated, with washer, nut | ||
| 52 | Ốc bắt đầu cos điện M6x30 | 100 | set | M6x30 Hexagon head, high tensile grade 8.8 bright zinc plated, with washer, nut | ||
| 53 | Băng keo cao thế | 10 | Cuộn | Self-fusing butyl rubber tape Nitto No.15Kích thước: 25,4mm x 9,1m x 0,30mm hay 1 in x 30 ft (10yd) x 0.12 in | ||
| 54 | Silicone (axit type) | 6 | tube | Silicone Apolo A600 or Equal. (310 ml/tube) | ||
| 55 | Epoxy Multi Purpose A&B "511" (Keo đổ 2 thành phần chống nước) | 3 | Can (Bình) | Epoxy Multi Purpose A&B "511" can A=700g; can B= 650g | ||
| 56 | Heat shrinkable end cap for cable diameter 55-90mm (đầu bịt cable chống nước dùng cho cáp đường kính từ 55 đến 90 mm) | 6 | Pcs | Heat shrinkable end cap for cable diameter 55-90mm (đầu bịt cable chống nước dùng cho cáp đường kính từ 55 đến 90 mm) | ||
| 57 | Đèn hàng hải năng lượng mặt trời (Solar Power LED Marine Lantern) | 1 | Set | Solar Power LED Marine Lantern:- Seft contained- UV resistant polycarbonate lens- High Flux Surface Mount LEDs- Light Color: White- Peak Intensity: 445 cd (as per IALA rating)- Solar module: 4x1.7W- Battery: 60Wh- Temperature: 0-50oC operation- Degree of ingress protection: IP67- Flash Character: flash code 101 (or programable)- Range: 3-6 NM (nautical miles)M850 White (Manufacture: Camanah/Sabik) or equivalent | ||
| 58 | Pin sạc cho Megohmmeter (Rechargeable battery for Megohmmeter) | 1 | Pcs | Rechargeable battery for Megohmmeter Model 5050/5060 AEMC or equivalent- NiMh 9.6V (8 x 1.2V / 3.5Ah)- Part number #2960.21 (Manufacture: AEMC) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.02E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là:--Gói 4: 268.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 268.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi