Gói thầu: Gói thầu số 03-22-MSHH: Mua sắm Vật tư thiết bị 2 - Công trình Đầu tư Xây dựng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220165997-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu số 03-22-MSHH: Mua sắm Vật tư thiết bị 2 - Công trình Đầu tư Xây dựng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220150902
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 16:01:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,484,737,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 813,800,000 VNĐ ((Tám trăm mười ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0692E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.138E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu: Tủ trung thế, Trụ thép đỡ MBA, Tủ hạ thế, Cáp điện, phụ kiện cáp trung hạ thế... Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.989.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56.969.400.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (đối với chủng loại vật tư thiêt bị: Tủ trung thế, aptomat hạ thế); 03 năm kinh nghiệm đối với chủng loại VTTB còn lại. Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) (nếu có) Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cầu Giấy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03-22-MSHH: Mua sắm Vật tư thiết bị 2 - Công trình Đầu tư Xây dựng năm 2022
Mua sắm Vật tư thiết bị 2 - Công trình Đầu tư Xây dựng năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 169A – Đường Xuân Thủy – Phường Dịch Vọng Hậu – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024-62697899 - Fax: 024-37683215 – hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 169A – Đường Xuân Thủy – Phường Dịch Vọng Hậu – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024-62697899 - Fax: 024-37683215 – hotline: 19001288


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 169A – Đường Xuân Thủy – Phường Dịch Vọng Hậu – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024-62697899 - Fax: 024-37683215 – hotline: 19001288


E-CDNT 10.1(a)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (Theo chủng loại VTTB tại chương V yêu cầu kỹ thuật). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Biên bản thí nghiệm điển hình đối với từng chủng loại hàng hóa chào thầu do đơn vị thử nghiệm độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm (Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu kỹ thuật) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền / giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam: giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 20 năm
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền / giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 813.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 169A – Đường Xuân Thủy – Phường Dịch Vọng Hậu – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024-62697899 - Fax: 024-37683215 – hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 169A – Đường Xuân Thủy – Phường Dịch Vọng Hậu – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024-62697899 - Fax: 024-37683215 – hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 169A – Đường Xuân Thủy – Phường Dịch Vọng Hậu – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024-62697899 - Fax: 024-37683215 – hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852 Fax: 024.22200853 – hotline: 19001288
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ2cáicó khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A)Công trình: Xây dựng mới các TBA Nghĩa Đô 42, Nghĩa Đô 43, Nghĩa Tân 24
2Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài3cáikèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A+ 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A) Tủ RMU lắp riêng bên ngoài.nt
3Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà2TủĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
4Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời3Tủ(1MCCB 3P-630A, tủ liên lạc)nt
5Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-ngoài trời5TủĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ35mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Không lớp giáp bảo vệ4mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ30mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x70mm2-Không lớp giáp bảo vệ2mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ14mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
11Thiết bị ghi chỉ số thu thập dữ liệu từ công tơ điện tích hợp module PLC3cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
12Modern GRRS/3G3cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
13Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm23bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
14Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng36bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
15Ống nhựa xoắn HDPE F195/1507mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
16Ống nhựa xoắn HDPE F160/12530mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
17Ống nhựa xoắn HDPE F105/8024mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
18Ống nhựa xoắn HDPE F32/259mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
19Đầu cốt AM1204cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
20Đầu cốt đồng 240128cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
21Đầu cốt đồng 12010cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
22Đầu cốt đồng 5055cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
23Đầu cốt đồng 35120cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
24Ống nối AM12078cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
25Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm237cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
26Móc treo cao ABC 4x120mm215cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
27Đai thép + khóa đai173bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
28Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1cáicó khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 2MCCB 400A + 2MCCB250A + 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A)Công trình: Xây dựng mới các TBA Trung Hòa 52, Trung Hòa 53, Trung Hòa 54
29Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ2cáicó khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A)nt
30Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà3TủĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
31Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời2Tủ(1MCCB 3P-630A, tủ liên lạc)nt
32Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-ngoài trời3Tủ(bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)nt
33Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ1tủ(2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A)nt
34Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt1tủ2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425)nt
35Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ360mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
36Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ36mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
37Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ92mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
38Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Có lớp giáp bảo vệ30mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
39Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2585mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
40Thiết bị ghi chỉ số thu thập dữ liệu từ công tơ điện tích hợp module PLC3cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
41Modern GRRS/3G3cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
42Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm22bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
43Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin1bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
44Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng10bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
45Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng26bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
46Ống nhựa xoắn HDPE F90/7251mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
47Ống nhựa xoắn HDPE F50/4044mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
48Ống nhựa xoắn HDPE F32/2518mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
49Đầu cốt AM12036cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
50Đầu cốt AM7012cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
51Đầu cốt đồng 24072cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
52Đầu cốt đồng 1206cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
53Đầu cốt đồng 5054cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
54Đầu cốt đồng 3528cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
55Đầu cốt đồng 2532cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
56Đầu cốt đồng 1624cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
57Ống nối AM12048cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
58Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm234cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
59Móc treo cao ABC 4x120mm234cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
60Đai thép + khóa đai78bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
61Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1Tủ(1MCCB 3P-630A, tủ liên lạc)Công trình: Xây dựng mới các TBA Mai Dịch 44, Mai Dịch 45, Mai Dịch 46, Mai Dịch 47
62Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-ngoài trời4TủĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
63Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-ngoài trời1TủĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
64Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ32mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
65Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ8mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
66Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ24mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
67Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ55mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
68Thiết bị ghi chỉ số thu thập dữ liệu từ công tơ điện tích hợp module PLC4cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
69Modern GRRS/3G4cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
70Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm21bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
71Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin3bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
72Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng56bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
73Đầu cốt AM7092cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
74Đầu cốt đồng 24088cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
75Đầu cốt đồng 12010cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
76Đầu cốt đồng 7011cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
77Đầu cốt đồng 50297cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
78Đầu cốt đồng 358cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
79Đầu cốt đồng 1632cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
80Ống nối AM120112cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
81Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2242cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
82Móc treo cao ABC 4x120mm2169cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
83Đai thép + khóa đai414bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
84Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà5TủĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtCông trình: Xây dựng mới các TBA Dịch Vọng Hậu 15, Dịch Vọng Hậu 16, Dịch Vọng Hậu 17
85Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời3Tủ(1MCCB 3P-630A, tủ liên lạc)nt
86Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-ngoài trời5TủĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
87Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ5tủ(2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A)nt
88Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ50mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
89Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Có lớp giáp bảo vệ30mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
90Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ36mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
91Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm21.406mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
92Thiết bị ghi chỉ số thu thập dữ liệu từ công tơ điện tích hợp module PLC3cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
93Modern GRRS/3G3cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
94Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm22bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
95Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm22bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
96Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin2bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
97Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa resin10bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
98Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt nhôm10bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
99Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng32bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
100Ống nhựa xoắn HDPE F90/7245mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
101Ống nhựa xoắn HDPE F50/4024mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
102Ống nhựa xoắn HDPE F32/2524mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
103Đầu cốt đồng 240116cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
104Đầu cốt đồng 12010cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
105Đầu cốt đồng 5072cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
106Đầu cốt đồng 35140cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
107Đầu cốt đồng 1624cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
108Ống nối AM12040cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
109Kẹp treo ABC 4x(50-120)mm229cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
110Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm283cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
111Móc treo cao ABC 4x120mm2109cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
112Đai thép + khóa đai218bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
113Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ2cáicó khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 2MCCB 400A + 2MCCB250A + 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A)Công trình: Xây dựng mới các TBA Yên Hòa 55, Yên Hòa 60, Yên Hòa 61, Yên Hòa 62
114Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà2TủĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
115Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời2Tủ(1MCCB 3P-630A, tủ liên lạc)nt
116Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-ngoài trời6Tủ(bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)nt
117Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ48mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
118Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ136mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
119Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ388mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
120Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ24mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
121Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ17mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
122Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2752mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
123Thiết bị ghi chỉ số thu thập dữ liệu từ công tơ điện tích hợp module PLC4cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
124Modern GRRS/3G4cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
125Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm22bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
126Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm21bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
127Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin2bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
128Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x185mm2-Đổ nhựa resin2bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
129Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin5bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
130Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng2bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
131Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng51bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
132Ống nhựa xoắn HDPE F195/15058mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
133Ống nhựa xoắn HDPE F32/2515mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
134Đầu cốt AM12032cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
135Đầu cốt AM7064cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
136Đầu cốt đồng 240128cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
137Đầu cốt đồng 1208cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
138Đầu cốt đồng 7021cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
139Đầu cốt đồng 50277cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
140Đầu cốt đồng 2584cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
141Đầu cốt đồng 1632cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
142Đầu cốt đồng 1034cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
143Ống nối AM12036cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
144Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm269cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
145Móc treo cao ABC 4x120mm219cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
146Đai thép + khóa đai58bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
147Tủ điện hạ áp 600V-1000A 3 ngăn trọn bộ-Kiểu bệt-Trong nhà1Tủ(2 ngăn tổng mỗi ngăn: 1MCCB 1000A + 2MCCB 250A + 2MCCB 400A + 1MCCB 25A và 1 ngăn liên lạc 1MCCB 1000A)Công trình: Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế quận Cầu Giấy năm 2022
148Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời13Tủ(1MCCB 3P-630A, tủ liên lạc)nt
149Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x25kVAr-ngoài trời3TủĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
150Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x20kVAr-ngoài trời5TủĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
151Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-ngoài trời25TủĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
152Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-ngoài trời9TủĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
153Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-630A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ2tủ(1MCCB 3P-630A, 4MCCB 3P-250A)nt
154Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt1tủ2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425)nt
155Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ2tủ(1MCCB 3P-250A, 5MCB 3P-100A, 5MCB 1P-63A, có vị trí lắp 5 công tơ 3 fa, 5 công tơ 1fa)nt
156Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ104mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
157Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ77,5mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
158Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ843mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
159Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Không lớp giáp bảo vệ24mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
160Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ40mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
161Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ220mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
162Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ36mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
163Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin5bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
164Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng52bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
165Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng75bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
166Ống nhựa xoắn HDPE F195/150128mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
167Ống nhựa xoắn HDPE F90/72152mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
168Ống nhựa xoắn HDPE F85/6515mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
169Ống nhựa xoắn HDPE F32/2512mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
170Đầu cốt AM12064cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
171Đầu cốt AM708cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
172Đầu cốt đồng 24032cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
173Đầu cốt đồng 7024cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
174Đầu cốt đồng 5041cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
175Đầu cốt đồng 35348cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
176Đầu cốt đồng 2572cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
177Ống nối AM120132cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
178Ống nối AL12024cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
179Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2116cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
180Móc treo cao ABC 4x120mm294cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
181Đai thép + khóa đai38bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
182Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD)-Mở rộng được-Trong nhà2TủĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtCông trình: Nâng cao năng lực cung cấp điện lưới điện trung thế quận Cầu Giấy năm 2022
183Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD)-Mở rộng được-Trong nhà2TủĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
184Tủ RMU 1 ngăn CD-22kV-630A-≥16kA/1s-Trong nhà (Chức năng liên lạc)2TủĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
185Vỏ Tủ RMU 24kV 5 ngăn2cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
186Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước2.795mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
187Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm24bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
188Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng2bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
189Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin19bộĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
190Ống nhựa xoắn HDPE F195/1502.749mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
191Đầu cốt đồng 3528cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0692E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.138E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu: Tủ trung thế, Trụ thép đỡ MBA, Tủ hạ thế, Cáp điện, phụ kiện cáp trung hạ thế... Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.989.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56.969.400.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (đối với chủng loại vật tư thiêt bị: Tủ trung thế, aptomat hạ thế); 03 năm kinh nghiệm đối với chủng loại VTTB còn lại. Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) (nếu có) Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->