Gói thầu: Cung cấp gioăng, phớt, tết chèn, ống dầu thủy lực các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200980834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp gioăng, phớt, tết chèn, ống dầu thủy lực các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200942615 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 10:09:00 đến ngày 2020-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 887,487,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,312,000 VNĐ ((Mười ba triệu ba trăm mười hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bạc cao su phi 45 x 65 x 87 | 15 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bạc cao su phi 47 x 67 x 97 cao su chịu nhiệt, chịu đàn hồi (tạo khe rãnh 6 cạnh) | 10 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bạc cao su phi 50 x 65 x 8 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bạc cao su phi 50 x 68 x 72 | 10 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bạc cao su phi 67 x 52 x 97 cao su chịu nhiệt, chịu đàn hồi (tạo khe rãnh 6 cạnh) | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bạc cao su phi 70 x 45 x 97 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bạc cao su phi 70 x 50 x 97 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ gioăng phớt Piston + xylanh kẹp bánh xe | 5 | Bộ | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ gioăng phớt Piston cửa thủy lực phễu xỉ | 1 | Bộ | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ gioăng phớt piston xi lanh cánh lật cẩu (gồm 8 chi tiết) | 1 | Bộ | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ gioăng phớt piston xy lanh cày dỡ tải 1A/B (gồm 9 chi tiết) | 2 | BỘ | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ gioăng phớt piston xylanh thủy lực cày dỡ tải 1XY (Gồm 8 chi tiết) | 2 | Bộ | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ gioăng phớt Seal 15 XY (150VAR) | 10 | Bộ | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực dẫn động bừa cào | 1 | Bộ | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực nâng hạ cửa phễu sau | 5 | Bộ | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực nâng hạ cửa phễu trước | 5 | Bộ | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ phớt chắn nước gồm: gioăng cao su lõi thép phi 26 x phi 13 (2 cái), lò xo thép, long đen nhựa cứng chịu mài mòn | 1 | Bộ | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 1 bộ van đầu ra và đầu vào, 1 van đáy, 1 van phun, 1 phớt chặn dầu) SRPM060 | 1 | Bộ | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm: 1 Màng, 2 Bi van D9.52, 2 Bi van D14, 4 Vòng đệm O, 1 Phớt chặn dầu) SRPM065 | 1 | Bộ | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cao su giảm chấn 18 x 36 x 8 | 25 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cao su giảm chấn ly hợp từ tang cuốn cáp máy phá đống | 2 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cao su giảm chấn phi 150 x phi 80 x 6 | 4 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cao su giảm chấn phi 20 x phi 10 x 25 | 20 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cao su giảm chấn phi 24 x 14 x 8 | 15 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cao su giảm chấn phi 32 x 52 x 60 | 9 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cao su giảm chấn phi 40 x 20 x 24 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cao su giảm chấn phi 42 x 27 x 10 | 25 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cao su giảm chấn phi 44x30x24x7x11 | 20 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cao su giảm chấn phi 46 x phi 28 x 10 | 10 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cao su giảm chấn phi 56 x phi 30 x 10 | 100 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Dây curoa 1200 | 10 | Sợi | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Đệm cao su phi 65 x 11mm | 8 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Đệm giảm chấn 36 x 18 x 28 | 14 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đệm giảm chấn bơm hố đọng phi 95-N55-T45-D20 loại 6 cánh | 3 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Đệm giảm chấn bơm xi phông phi 125 x 60 x 30 x 6 | 2 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đệm giảm chấn cao su phi 140 x 70 x 25 | 2 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Đệm giảm chấn máy nén khí phi 110 - phi 50 | 2 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Đệm giảm chấn phi 45 x 25 x 12 (cao su chịu đàn hồi) | 100 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Đệm giảm chấn phi 72 x phi 38 x 18 x 8 | 80 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Đường ống thuỷ lực đóng mở cánh lật băng tải cấp 1 chiều (giắc co 2 đầu) 3-16-23MPa, ISR 0701 | 10 | ống | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Giảm chấn cao su 35 x 20 x 50 | 25 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Giảm chấn cao su YOX - 304, phi 220x125x45 (loại 12 cánh) | 2 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Giảm chấn định hình cẩu trục số 2 phi 225x140x215x162x45x10 vấu phi 50 | 1 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Giảm chấn YOX 450 - 2 | 3 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Giảm chấn YOX 500 - 2 | 3 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Giãn nở cổ góp Silo tro 350mm, PN1,6MPA | 6 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Gioăng (O ring) Viton máy nén khí P/N 95603-89 | 20 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Gioăng (O ring) Viton máy nén khí P/N 98504-50 | 2 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Gioăng cao su bơm thải xỉ HP1 chữ U KT: 795 x 745 x 18 | 4 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Gioăng cao su bơm thải xỉ HP1 chữ U, kích thước 510x470x18 | 2 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Gioăng cao su bơm thải xỉ HP1 chữ U; kích thước 510 x 470 x 19 | 2 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Gioăng cao su chịu dầu chịu nhiệt phi 175x6 | 2 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Gioăng cao su côn chịu nhiệt chữ U (TSKT: 26x20x12x36x27) | 6 | Mét | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Gioăng cao su phi 152 x phi 138 x 3mm | 12 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Gioăng cao su phi 185 x 3,5 | 2 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Gioăng cao su phi 58x3 | 4 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Gioăng cao su phi 660 x 620 x 50 | 4 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Gioăng cao su phi 660x620x35x6x8x10 | 1 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Gioăng cao su phi 75x4 | 2 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Gioăng chèn kín cửa thủy lực phễu xỉ khối 1; TSKT 755 x 733 x 9,5; PTFE; vành giữ thép inox 304 | 2 | Bộ | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Gioăng chèn kín cửa thủy lực phễu xỉ khối 3; phi 922 x 880 x 823 x 4; vật liệu PTFE vành giữ thép inox 304 | 3 | Bộ | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Gioăng chèn phi 125x132x3.55, phi 325x315x5.3 , phi 150zz-70-16, phi 150zz-60-22, phi 150ND-16, phi 115x140x14; phi150x180x15 7 loại/bộ Bơm thải xỉ | 2 | Bộ | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Gioăng chèn phi 580x520x13, phi 75x82x3.55 , phi 433x393x20 3 loại/bộ Bơm tống xỉ | 2 | Bộ | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Gioăng chèn van nén nước thủy lực lò hơi phi 340,5xphi 390x60x450 | 2 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Gioăng côn Graphite phi 240x205x32x50 | 1 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Gioăng định hình bộ làm mát bơm chân không 1230 x 470 x 12 x 3.7. Vật liệu NBR chịu dầu, chịu nhiệt 120 độ C | 32 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Gioăng graphite 36 x 24 x 6 | 10 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Gioăng graphite 52 x 32 x 10 | 15 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Gioăng graphite phi 24 x 12 x 5 | 12 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Gioăng graphite phi 34 x 20 x 7 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Gioăng graphite phi 430 x 386 x 438 (cửa người chui BGN) | 3 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Gioăng graphite phi 50 x 30 x 11 | 8 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Gioăng J160 - G7 | 2 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Gioăng làm kín loại lò xo D46xd36x7(T=200 độ C, Áp lực 25MPa) | 10 | cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Gioăng phi 176 x 160 x 2 -YXD - G7 | 8 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Gioăng thép xoắn 50 x 25 x 10 | 6 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Gioăng thép xoắn 50 x 30 x 10 | 2 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Gioăng thép xoắn phi 100 x 55 x 4.5 | 2 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Gioăng thép xoắn phi 102 x 90 x 4.5 | 4 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Gioăng thép xoắn phi 106 x 90 x 4.5 | 10 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Gioăng thép xoắn phi 110 x 60 x 4,5 | 3 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Gioăng thép xoắn phi 120 x 100 x 4.5 | 8 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Gioăng thép xoắn phi 120 x 66 x 4 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Gioăng thép xoắn phi 128 x 105 x 4.5 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Gioăng thép xoắn phi 128 x 108 x 4.5mm | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Gioăng thép xoắn phi 130 x 100 x 4.5 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Gioăng thép xoắn phi 130 x 105 x 4,5 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Gioăng thép xoắn phi 150 x 100 x 4.5 | 6 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Gioăng thép xoắn phi 150 x 90 x 4.5 | 12 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Gioăng thép xoắn phi 155 x 110 x 4.5 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Gioăng thép xoắn phi 155 x 125 x 4.5 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Gioăng thép xoắn phi 210 x 160 x 4.5 | 6 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Gioăng thép xoắn phi 215 x 185 x 4.5 | 4 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Gioăng thép xoắn phi 250 x 300 x 4,5 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Gioăng thép xoắn phi 260 x 195 x 4.5, P=1MPa, T=165độC | 1 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Gioăng thép xoắn phi 275 x 215 x 4.5 | 6 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Gioăng thép xoắn phi 275 x 225 x 4.5 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Gioăng thép xoắn phi 280 x 220 x 4 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Gioăng thép xoắn phi 320 x 260 x 4 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Gioăng thép xoắn phi 320 x 306 x 4 | 3 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Gioăng thép xoắn phi 350 x 260 x 5 | 1 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Gioăng thép xoắn phi 380 x 330 x 4.5 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Gioăng thép xoắn phi 390 x 300 x 4.5 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Gioăng thép xoắn phi 390 x 360 x 4.5 | 1 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Gioăng thép xoắn phi 425 x 385 x 4.5 | 4 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Gioăng thép xoắn phi 435 x phi 395 x 4.5 | 1 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Gioăng thép xoắn phi 450 x 390 x 5 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Gioăng thép xoắn phi 465 x 425 x 4.5 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Gioăng thép xoắn phi 60 x 25 x 4.5 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Gioăng thép xoắn phi 660 x 620 x 4.5 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Gioăng thép xoắn phi 720 x 600 x4.5 | 3 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Gioăng thép xoắn vành thép Phi 273 x 327 x 4 | 3 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Gioăng thủy lực phi 29,5x22x2 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Gioăng thủy lực phi 35x27x3 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Gioăng thủy lực phi 42x34x2 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Gioăng thủy lực phi 52,5x42x3 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Hộp gioăng thủy lực (Oring kít) | 3 | Hộp | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Khớp nối cao su (giãn nở) DN200 PN16 (8 lỗ) | 6 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | O ring chịu nhiệt phi 126x120x3 | 2 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | O ring chịu nhiệt phi 1580x10 | 2 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | O ring chịu nhiệt phi 185x3,55 | 2 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | O ring chịu nhiệt phi 206x200x3 | 2 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | O ring chịu nhiệt phi 2250x10 | 2 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | O ring chịu nhiệt phi 2530x10 | 2 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | O ring chịu nhiệt phi 265x7 | 2 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | O ring chịu nhiệt phi 475x7 | 2 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | O ring chịu nhiệt phi 7x315 | 5 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Phớt chặn dầu TSD.1-43 quạt sục khí phễu tro | 3 | Cái | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Tết amiang tẩm Graphit 10 x 10 | 20 | Kg | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Tết amiang tẩm Graphit 16 x 16 | 10 | Kg | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Tết amiang tẩm Graphit 50 x 50 | 20 | Kg | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Tết sợi cotton tẩm mỡ 22 x 22 | 20 | Kg | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Tết sợi cotton tẩm mỡ 25 x 25 | 20 | Kg | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Tết sợi cotton tẩm mỡ 8 x 8 | 20 | Kg | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Tết sợi cotton tẩm mỡ phi 10 | 20 | Kg | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Tết sợi cotton tẩm mỡ phi 12 | 20 | Kg | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Tết sợi cotton tẩm mỡ phi 14 | 20 | Kg | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Tết sợi thủy tinh phi 10 | 20 | Kg | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Tết sợi tổng hợp tẩm PTFE 16 x 16 | 10 | Kg | Theo mục 2.1.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi