Gói thầu: Gói thầu số: 07 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2021 (xã Kim Chung, Hải Bối, Vĩnh Ngọc, Thị trấn Đông Anh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154067-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số: 07 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2021 (xã Kim Chung, Hải Bối, Vĩnh Ngọc, Thị trấn Đông Anh)
Số hiệu KHLCNT 20220143224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 16:49:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,645,381,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,500,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.993E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV, 35kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.956.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong 03 năm từ 2019-2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nư¬ớc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số: 07 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2021 (xã Kim Chung, Hải Bối, Vĩnh Ngọc, Thị trấn Đông Anh)
Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2021 (xã Kim Chung, Hải Bối, Vĩnh Ngọc, Thị trấn Đông Anh)
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTMKHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Đông Anh (Tổ 2 – thị trấn Đông Anh- Huyện Đông Anh – TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Điện lực. Địa chỉ: Số 7, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Trung,Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: : Công ty Điện lực Đông Anh (Tổ 2 – thị trấn Đông Anh- Huyện Đông Anh – TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh – địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777. Hotline 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. TBA HẬU DƯỠNG 7
B A CẤP, A THỰC HIỆN
C Phần thiết bị đường dây trung thế
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.1bộ
2CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
D Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà1tủ
3Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ)1trụ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
E B CẤP, B THỰC HIỆN
F PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
H PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V225m
2Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V213m
4Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
6Thanh cái đồng MT50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
8Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
9Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V7quả
10Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van (74,64kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 (26.12 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Thang sắt (47.76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Colie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Biển báo tên cáp (10x15) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Chụp cực Silicon chống sét van (03 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V204m
26Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V4m
I PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
J Phần thiết bị:
K Phần vật liệu:
1Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V23m
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V32m
6Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
10Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
17Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
L PHẦN HẠ THẾ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V65m
2Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong tủ-Kèm đầu cốt đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
5Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
6Cột BTLT-NPC.I-10-190-4,3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V61m
10Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Xà đỡ 4 cáp ngầm hạ thế (Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V2m
15Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
17Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Kẹp siết cáp 4*50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
19Ghíp nhôm 2 bu lông A25-120 ( ĐL)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
20Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x6mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V14m
22Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
23Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
26Đánh tên số cột hạ thế hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
27- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
28- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
29- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
30- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
31Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
M PHẦN NHÂN CÔNG
N ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
O Phần thiết bị:
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.1bộ
2CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
P Phần vật liệu:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước225m
2Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt1hộp
3ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150213m
4Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/256m
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm22m
6Thanh cái đồng MT50x52m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
8Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR)0,009km
9Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm7quả
10Đầu cốt đồng M358cái
11Đầu cốt đồng M506cái
12Đầu cốt đồng M2406cái
13Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van (74,64kg/bộ)1bộ
14Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 (26.12 kg/bộ)1bộ
15Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ)1bộ
16Thang sắt (47.76kg/bộ)1bộ
17Colie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ)1bộ
18Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ)1bộ
19Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ)1cái
20Biển báo tên cáp (10x15) phản quang1cái
21Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
22Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1bộ
23Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa204m
24Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m204m
Q Phần xây dựng
1Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa204m
2Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ)1bộ
3ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150213m
R TRẠM BIẾN ÁP
S Phần thiết bị:
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
2Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ)1trụ
3Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà1tủ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
T Phần vật liệu:
1Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ1HT
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ23m
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước24m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ32m
6Đầu cốt đồng M3522cái
7Đầu cốt đồng M1202cái
8Đầu cốt đồng M24016cái
9Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
10Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
11Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU2cái
12Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic6cái
13Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic1cái
14Cát vàng0,5m3
15Đá 4x60,5m3
16Đầu cốt đồng M3522cái
U Phần móng trạm
1Móng trạm biến áp hợp bộ M-TBA-VH (đặt tại khu vực vỉa hè)1móng
2Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ1HT
V HẠ THẾ
W Phần vật liệu:
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ64,356m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong tủ-Kèm đầu cốt đồng nhôm4Hộp
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm4Hộp
4Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè gạch block3m
5Băng báo hiệu cáp ngầm6m
6Cột BTLT-NPC.I-10-190-4,3-Thân liền2cột
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ20m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ10m
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải0,06m
10Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)1bộ
11Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ)1bộ
12Xà đỡ 4 cáp ngầm hạ thế (1bộ
13Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)2bộ
14Dây sau công tơ đến khách hàng14m
15Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn)16bộ
16Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)3cái
17Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)4cái
18Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng2vị trí
X Phần hào cáp
1Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè gạch block3m
2Móng cột MTĐ-41móng
3Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/12540m
4Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)2bộ
Y Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H22hòm
2Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H42hòm
3Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha2hòm
Z Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi dây Muyle 2x716m
2Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5m2cột
AA PHẦN HOÀN TRẢ
AB CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asfalt81,6m2
AC HẠ THẾ
1Hoàn trả mặt hè đá xẻ1,8m2
AD PHẦN VẬN CHUYỂN
AE Phần thiết bị trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 3 tấn1ca
AF 2. TBA BẦU 13
AG A CẤP, A THỰC HIỆN
AH Thiết bị phần tuyến ĐZ trung thế
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.1bộ
2CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
AI Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà1tủ
3Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ)1trụ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
AJ B CẤP, B THỰC HIỆN
AK PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
AL PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
AM PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V83m
2Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V73m
4Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
6Thanh cái đồng MT50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
8Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
9Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
10Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van (74,64kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Thang sắt (47.76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Colie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Biển báo tên cáp (10x15) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Chụp cực Silicon chống sét van (03 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V67m
27Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V4m
AN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AO Phần thiết bị:
AP Phần vật liệu:
1Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền bê tông xi măng) 136,4kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V23m
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V32m
6Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
10Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
17Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
AQ PHẦN HẠ THẾ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V77m
2Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong tủ-Kèm đầu cốt đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
5Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
6Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V15m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V259m
10Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Xà đỡ 4 cáp ngầm hạ thế (Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V2m
16Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
18Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Kẹp siết cáp 4*50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
20Ghíp nhôm 2 bu lông A25-120 ( ĐL)Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
21Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x6mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V13m
23Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
24Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
27Đánh tên số cột hạ thế hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
28- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
29- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
30- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
31- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
32Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
AR PHẦN NHÂN CÔNG
AS ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
AT Phần thiết bị:
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.1bộ
2CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
AU Phần vật liệu:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước83m
2Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt1hộp
3ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/15073m
4Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/256m
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm22m
6Thanh cái đồng MT50x52m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
8Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR)0,006km
9Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm4quả
10Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV)3bộ
11Đầu cốt đồng M358cái
12Đầu cốt đồng M506cái
13Đầu cốt đồng M2406cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM953cái
15Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van (74,64kg/bộ)1bộ
16Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ)1bộ
17Thang sắt (47.76kg/bộ)1bộ
18Colie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ)1bộ
19Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ)1bộ
20Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ)1cái
21Biển báo tên cáp (10x15) phản quang1cái
22Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
23Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1bộ
24Hào cáp đơn 22kV đi trong đất41m
25Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông26m
26Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m67m
AV Phần xây dựng tuyến ĐZ trung thế
1Hào cáp đơn 22kV đi trong đất41m
2Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông26m
3Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ)1bộ
4ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/15073m
AW TRẠM BIẾN ÁP
AX Phần thiết bị:
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
2Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ)1trụ
3Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà1tủ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
AY Phần vật liệu:
1Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền bê tông xi măng) 136,4kg/bộ1HT
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ23m
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước24m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ32m
6Đầu cốt đồng M3522cái
7Đầu cốt đồng M1202cái
8Đầu cốt đồng M24016cái
9Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
10Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
11Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU2cái
12Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic6cái
13Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic1cái
14Cát vàng0,5m3
15Đá 4x60,5m3
16Đầu cốt đồng M3522cái
AZ Phần móng trạm
1Móng trạm biến áp hợp bộ M-TBA-BT (đặt tại khu vực nền bê tông xi măng)1móng
2Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền bê tông xi măng) 136,4kg/bộ1HT
BA HẠ THẾ
BB Phần vật liệu:
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ76,237m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong tủ-Kèm đầu cốt đồng nhôm4Hộp
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm4Hộp
4Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè bê tông6m
5Băng báo hiệu cáp ngầm12m
6Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền3cột
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ15m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải0,254m
10Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ)3bộ
11Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)2bộ
12Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ)2bộ
13Xà đỡ 4 cáp ngầm hạ thế (1bộ
14Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)4bộ
15Dây sau công tơ đến khách hàng13m
16Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn)16bộ
17Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)7cái
18Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)5cái
19Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng2vị trí
BC Phần hào cáp
1Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè bê tông6m
2Móng cột M-31móng
3Móng cột MTĐ-31móng
4Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/12552m
5Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)4bộ
BD Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H43hòm
2Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha1hòm
BE Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi dây Muyle 2x74m
2Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m2cột
BF PHẦN HOÀN TRẢ
BG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng10,4m2
BH HẠ THẾ
1Hoàn trả mặt hè đá xẻ3m2
BI PHẦN VẬN CHUYỂN
BJ Phần thiết bị trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 3 tấn1ca
BK 2. TBA BẦU 14
BL A CẤP, A THỰC HIỆN
BM Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2CSV TBA phân phối 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
BN Phần vật liệu
1FCO 22kV-100A-10kArms1bộ
2Dây chảy cầu chì 31.5A1bộ
BO B CẤP, B THỰC HIỆN
BP PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
BQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
BR PHẦN VẬT LIỆU
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
2Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
3Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Xà rẽ 22kV-XR-22 (86.75kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BS PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BT Phần thiết bị:
1Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
BU Phần vật liệu:
1Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Cột BTLT-NPC.I-14-190-11.0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Xà rẽ 22kV-XR-22 (86.75kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-22.1 (56.42kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (39.43kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (219.28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (222.93kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Thang sắt - TS (37.56kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Giá đỡ tủ 0,4kV (28.42kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá đỡ tủ tụ bù (9.28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Giá đỡ cáp hạ thế (4.03kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Giá đỡ cáp lên cột (29.89kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chi tiết
14Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V19m
16Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V6m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V56m
20Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Đầu cốt đồng 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Đầu cốt đồng 70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
26Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V23quả
27Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
28Chụp cực Silicon SI trên và dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Chụp cực Silicon CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
33Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BV PHẦN HẠ THẾ
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V85m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.051m
5Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Kèm xà cột H đúp dọc (6.3 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Xà đỡ 4 cáp ngầm hạ thế (Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V2m
10Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
12Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Kẹp siết cáp 4*50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V74Cái
14Ghíp nhôm 2 bu lông A25-120 ( ĐL)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
15Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x6mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V72m
17Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
18Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
20Đánh tên số cột hạ thế hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
21- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
22- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
23- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
24- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
25Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
BW PHẦN NHÂN CÔNG
BX ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
BY Phần vật liệu:
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR)0,12km
2Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm2quả
3Xà rẽ 22kV-XR-22 (86.75kg/bộ)1bộ
BZ Phần xây dựng tuyến ĐZ trung thế
1Hào cáp đơn 22kV đi trong đất41m
2Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông26m
3Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ)1bộ
4ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/15073m
CA TRẠM BIẾN ÁP
CB Phần thiết bị:
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời1tủ
5Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
CC Phần vật liệu:
1FCO 22kV-100A-10kArms1bộ
2Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền1cột
3Cột BTLT-NPC.I-14-190-11.0-Thân liền1cột
4Xà rẽ 22kV-XR-22 (86.75kg/bộ)3bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-22.1 (56.42kg/bộ)1bộ
6Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (39.43kg/bộ)2bộ
7Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (219.28kg/bộ)1bộ
8Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (222.93kg/bộ)1bộ
9Thang sắt (47.76kg/bộ)1bộ
10Giá đỡ tủ 0,4kV (28.42kg/bộ)1bộ
11Giá đỡ tủ tụ bù (9.28kg/bộ)1bộ
12Giá đỡ cáp hạ thế (4.03kg/bộ)1bộ
13Giá đỡ cáp lên cột (29.89kg/bộ)1bộ
14Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ)1chi tiết
15Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ)1HT
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ19m
17Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm215m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ6m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ56m
21Đầu cốt đồng M3518cái
22Đầu cốt đồng M5012cái
23Đầu cốt đồng 708cái
24Đầu cốt đồng M1202cái
25Đầu cốt đồng M24016cái
26Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV)3chuỗi
27Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm23quả
28Sứ hạ thế4quả
29Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
30Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
31Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic6cái
32Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic1cái
33Đầu cốt đồng M3518cái
CD Phần móng trạm
1Móng cột trạm MT-3 - Đào thủ công1móng
2Móng cột trạm MT-4 - Đào thủ công1móng
3Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ)1HT
CE HẠ THẾ
CF Phần vật liệu:
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền13cột
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ85m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ20m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải1,03m
5Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ)15bộ
6Kèm xà cột H đúp dọc (6.3 kg/bộ)2bộ
7Xà đỡ 4 cáp ngầm hạ thế (1bộ
8Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)3bộ
9Dây sau công tơ đến khách hàng72m
10Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)34cái
11Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)5cái
12Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng2vị trí
CG Phần hạ thế
1Móng cột M-39móng
2Móng cột MTĐ-32móng
3Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)3bộ
CH Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-4x1200,255km
2Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H417hòm
3Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha4hòm
CI Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi dây Muyle 2x74m
2Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m15cột
CJ PHẦN VẬN CHUYỂN
CK Phần thiết bị trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 3 tấn1ca
CL TBA NGỌC CHI 8
CM A CẤP, A THỰC HIỆN
CN Thiết bị phần tuyến ĐZ trung thế
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.1bộ
CO Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2CSV TBA phân phối 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
CP Phần vật liệu
1FCO 22kV-100A-10kArms1bộ
2Dây chảy cầu chì 31.5A1bộ
CQ B CẤP, B THỰC HIỆN
CR PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
CS PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
CT PHẦN VẬT LIỆU
1Cột BTLT-NPC.I-14-190-13-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14m
3Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
4Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V438m
5Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V21quả
6Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
7Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Xà néo 22kV xuyên tâm -X2-22C (91.30 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Xà đỡ 22kV xuyên tâm X2C-22D (100.11 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Xà néo 22kV dọc tuyến xuyên tâm X2C-22D (98.8 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Xà néo 22kV ngang tuyến xuyên tâm X2C-22N (97.41 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Xà rẽ 22kV ngang tuyến-XR-22N (110.01 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn (56.48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 (10.20 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 (26.12 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Thang sắt (47.76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Tiếp địa RC-1 (19.63kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V12m
CU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CV Phần thiết bị:
CW Phần thiết bị
1Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
CX Phần vật liệu:
1Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Xà đón dây đỉnh trạm 22kV (69.74kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van xà xuyên tâm XSI-22 (48.89kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 xà xuyên tâm (21.37kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (39.43kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (219.28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (222.93kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Thang sắt - TS (37.56kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Giá đỡ tủ 0,4kV (28.42kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá đỡ tủ tụ bù (9.28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Giá đỡ cáp hạ thế (4.03kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Giá đỡ cáp lên cột (29.89kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chi tiết
14Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V19m
16Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V6m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V56m
20Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Đầu cốt đồng 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Đầu cốt đồng 70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V23quả
26Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
27Chụp cực Silicon SI trên và dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Chụp cực Silicon CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
32Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CY PHẦN HẠ THẾ
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V793m
5Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
6Kèm xà cột H đúp ngang (7.38 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V2m
11Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
13Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Kẹp siết cáp 4*50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
15Ghíp nhôm 2 bu lông A25-120 ( ĐL)Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
16Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V155bộ
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x6mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V14m
18Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
19Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V138bộ
21Đánh tên số cột hạ thế hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
22- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
23- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
24- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
25- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
CZ PHẦN NHÂN CÔNG
DA ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
DB Phần thiết bị:
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.1bộ
DC Phần vật liệu:
1Cột BTLT-NPC.I-14-190-13-Thân liền - Dựng thủ công4cột
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước14m
3Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/259m
4Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR)0,429km
5Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm21quả
6Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV)15bộ
7Đầu cốt đồng nhôm AM956cái
8Xà néo 22kV xuyên tâm -X2-22C (91.30 kg/bộ)2bộ
9Xà đỡ 22kV xuyên tâm X2C-22D (100.11 kg/bộ)2bộ
10Xà néo 22kV dọc tuyến xuyên tâm X2C-22D (98.8 kg/bộ)1bộ
11Xà néo 22kV ngang tuyến xuyên tâm X2C-22N (97.41 kg/bộ)1bộ
12Xà rẽ 22kV ngang tuyến-XR-22N (110.01 kg/bộ)1bộ
13Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn (56.48kg/bộ)1bộ
14Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 (10.20 kg/bộ)1bộ
15Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 (26.12 kg/bộ)3bộ
16Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ)1bộ
17Thang sắt (47.76kg/bộ)1bộ
18Tiếp địa RC-1 (19.63kg/bộ)3bộ
19Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ)1cái
20Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
21Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1bộ
DD Phần xây dựng tuyến ĐZ trung thế
1Móng cột đơn li tâm 14m MT-42móng
2Móng cột đúp li tâm 14m MĐ-4 - Đào thủ công1móng
3Tiếp địa RC-1 (19.63kg/bộ)3bộ
DE TRẠM BIẾN ÁP
DF Phần thiết bị:
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời1tủ
5Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
DG Phần vật liệu:
1FCO 22kV-100A-10kArms1bộ
2Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2cột
3Xà đón dây đỉnh trạm 22kV (69.74kg/bộ)2bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van xà xuyên tâm XSI-22 (48.89kg/bộ)1bộ
5Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 xà xuyên tâm (21.37kg/bộ)1bộ
6Xà đỡ sứ trung gian XTG-22.1 (39.43kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (219.28kg/bộ)1bộ
8Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (222.93kg/bộ)1bộ
9Thang sắt (47.76kg/bộ)1bộ
10Giá đỡ tủ 0,4kV (28.42kg/bộ)1bộ
11Giá đỡ tủ tụ bù (9.28kg/bộ)1bộ
12Giá đỡ cáp hạ thế (4.03kg/bộ)1bộ
13Giá đỡ cáp lên cột (29.89kg/bộ)1bộ
14Chi tiết tiếp địa trạm treo (17.62kg/bộ)1chi tiết
15Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ)1HT
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ19m
17Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm215m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ6m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ56m
21Đầu cốt đồng M3518cái
22Đầu cốt đồng M5012cái
23Đầu cốt đồng 708cái
24Đầu cốt đồng M1202cái
25Đầu cốt đồng M24016cái
26Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm23quả
27Sứ hạ thế4quả
28Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
29Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
30Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic6cái
31Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic1cái
32Đầu cốt đồng M3518cái
DH Phần móng trạm
1Móng cột trạm MT-3 - Đào thủ công2móng
2Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (111.15kg/bộ)1HT
DI HẠ THẾ
DJ Phần vật liệu:
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền5cột
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ20m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ10m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải0,777m
5Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ)13bộ
6Kèm xà cột H đúp ngang (7.38 kg/bộ)3bộ
7Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)3bộ
8Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ)2bộ
9Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)6bộ
10Dây sau công tơ đến khách hàng14m
11Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)23cái
12Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)6cái
13Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng2vị trí
DK Phần ây dựng
1Móng cột M-31móng
2Móng cột MTĐ-32móng
3Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)6bộ
DL Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H22hòm
2Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H441hòm
3Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha3hòm
DM Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m3cái
DN PHẦN VẬN CHUYỂN
DO Phần thiết bị trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 3 tấn1ca
DP TBA Tổ 45
DQ A CẤP, A THỰC HIỆN
DR Thiết bị phần tuyến ĐZ trung thế
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.1bộ
2CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
DS Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà1tủ
3Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ)1trụ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
DT B CẤP, B THỰC HIỆN
DU PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
DV PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
DW PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23m
2Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
5Thanh cái đồng MT50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
7Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
9Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van (74,64kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Thang sắt (47.76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Colie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Biển báo tên cáp (10x15) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Chụp cực Silicon chống sét van (03 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V10m
23Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DX PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DY Phần thiết bị:
DZ Phần vật liệu:
1Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền đất) 136,4kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V23m
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V32m
6Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
10Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
17Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
EA PHẦN HẠ THẾ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V81m
2Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong tủ-Kèm đầu cốt đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
5Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
9Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V2m
14Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
16Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Kẹp siết cáp 4*50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
18Ghíp nhôm 2 bu lông A25-120 ( ĐL)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
20Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Đánh tên số cột hạ thế hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
23- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
24- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
25- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
26- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
27Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
EB PHẦN NHÂN CÔNG
EC ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
ED Phần thiết bị:
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.1bộ
2CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
EE Phần vật liệu:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước23m
2Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt1hộp
3ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/15020m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm22m
5Thanh cái đồng MT50x52m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
7Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR)0,006km
8Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm4quả
9Đầu cốt đồng M358cái
10Đầu cốt đồng M506cái
11Đầu cốt đồng M2406cái
12Đầu cốt đồng nhôm AM953cái
13Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van (74,64kg/bộ)1bộ
14Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ)1bộ
15Thang sắt (47.76kg/bộ)1bộ
16Colie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ)1bộ
17Biển báo tên cáp (10x15) phản quang1cái
18Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
19Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1bộ
20Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông10m
21Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m10m
22Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang1cái
EF Phần xây dựng tuyến ĐZ trung thế
1Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông10m
2ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/15020m
EG TRẠM BIẾN ÁP
EH Phần thiết bị:
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
2Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ)1trụ
3Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà1tủ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
EI Phần vật liệu:
1Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền đất) 136,4kg/bộ1HT
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ23m
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước24m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ32m
6Đầu cốt đồng M3522cái
7Đầu cốt đồng M1202cái
8Đầu cốt đồng M24016cái
9Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
10Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
11Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU2cái
12Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic6cái
13Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic1cái
14Cát vàng0,5m3
15Đá 4x60,5m3
16Đầu cốt đồng M3522cái
EJ Phần móng trạm
1Móng trạm biến áp hợp bộ M-TBA-Đ (đặt tại khu vực nền đất)1móng
2Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền đất) 136,4kg/bộ1HT
EK HẠ THẾ
EL Phần vật liệu:
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ80,198m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong tủ-Kèm đầu cốt đồng nhôm4Hộp
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm4Hộp
4Hào cáp 4 đi dưới đường bê tông Asphalts7m
5Băng báo hiệu cáp ngầm14m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang1cái
7Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền8cột
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải0,255m
9Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ)1bộ
10Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)3bộ
11Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ)2bộ
12Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)2bộ
13Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)9cái
14Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)4cái
15Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng2vị trí
EM Phần hào cáp
1Hào cáp 4 đi dưới đường bê tông Asphalts7m
2Móng cột M-32móng
3Móng cột MTĐ-33móng
4Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/12548m
5Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)2bộ
EN PHẦN HOÀN TRẢ
EO CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng4m2
EP HẠ THẾ
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng3,5m2
EQ PHẦN VẬN CHUYỂN
ER Phần thiết bị trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 3 tấn1ca
ES TBA Cổ Điển 16
ET A CẤP, A THỰC HIỆN
EU Thiết bị phần tuyến ĐZ trung thế
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.1bộ
2CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
EV Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà1tủ
3Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ)1trụ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
EW B CẤP, B THỰC HIỆN
EX PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
EY PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
EZ PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x120mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V273m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x120mm2-Đổ nhựa resinMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Hộp đầu cáp 22kV-3x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V263m
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
6Thanh cái đồng MT50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
8Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
9Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V13quả
10Ghíp MV-IPC 240-95-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Xà rẽ 22kV-XR-22 (86.75kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van (74,64kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 (26.12 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Colie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Biển báo tên cáp (10x15) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Chụp cực Silicon chống sét van (03 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V258m
26Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
FA PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FB Phần thiết bị:
FC Phần vật liệu:
1Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền đất) 136,4kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V23m
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V32m
6Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
10Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
17Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
FD PHẦN HẠ THẾ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V69m
2Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong tủ-Kèm đầu cốt đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
5Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
6Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V15m
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V393m
9Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Xà đỡ 4 cáp ngầm hạ thế (Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V2m
16Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
18Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Kẹp siết cáp 4*50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
20Ghíp nhôm 2 bu lông A25-120 ( ĐL)Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
21Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x6mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V8m
23Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
24Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
25Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
27Đánh tên số cột hạ thế hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
28- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
29- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
30- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
31- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
32Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
FE PHẦN NHÂN CÔNG
FF ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
FG Phần thiết bị:
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.1bộ
2CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
FH Phần vật liệu:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x120mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước273m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x120mm2-Đổ nhựa resin1hộp
3Hộp đầu cáp 22kV-3x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt1hộp
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm22m
5Thanh cái đồng MT50x52m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
7Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR)0,012km
8Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm13quả
9Đầu cốt đồng M358cái
10Đầu cốt đồng M506cái
11Đầu cốt đồng M2406cái
12Đầu cốt đồng nhôm AM953cái
13Xà rẽ 22kV-XR-22 (86.75kg/bộ)1bộ
14Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van (74,64kg/bộ)1bộ
15Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 (26.12 kg/bộ)1bộ
16Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ)1bộ
17Colie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ)1bộ
18Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ)1cái
19Biển báo tên cáp (10x15) phản quang1cái
20Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
21Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1bộ
22Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông258m
23Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m258m
FI Phần xây dựng tuyến ĐZ trung thế
1Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông258m
FJ TRẠM BIẾN ÁP
FK Phần thiết bị:
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
2Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ)1trụ
3Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà1tủ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
FL Phần vật liệu:
1Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền đất) 136,4kg/bộ1HT
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ23m
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước24m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ32m
6Đầu cốt đồng M3522cái
7Đầu cốt đồng M1202cái
8Đầu cốt đồng M24016cái
9Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
10Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
11Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU2cái
12Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic6cái
13Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic1cái
14Cát vàng0,5m3
15Đá 4x60,5m3
16Đầu cốt đồng M3522cái
FM Phần móng trạm
1Móng trạm biến áp hợp bộ M-TBA-Đ (đặt tại khu vực nền đất)1móng
2Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền đất) 136,4kg/bộ1HT
FN HẠ THẾ
FO Phần vật liệu:
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ68,316m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong tủ-Kèm đầu cốt đồng nhôm4Hộp
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm4Hộp
4Hào cáp 4 đi dưới nền đất4m
5Băng báo hiệu cáp ngầm8m
6Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền5cột
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ15m
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải0,385m
9Kèm xà cột H (5.34 kg/bộ)5bộ
10Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)6bộ
11Kèm xà cột LT đúp ngang (10.58 kg/bộ)1bộ
12Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ)1bộ
13Xà đỡ 4 cáp ngầm hạ thế (1bộ
14Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)4bộ
15Dây sau công tơ đến khách hàng8m
16Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn)16bộ
17Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)15cái
18Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)4cái
19Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng2vị trí
FP Phần hạ thế
1Hào cáp 4 đi dưới nền đất4m
2Móng cột M-33móng
3Móng cột MTĐ-31móng
4Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/12536m
FQ Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)
FR CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng103,2m2
FS PHẦN VẬN CHUYỂN
FT Phần thiết bị trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 3 tấn1ca
FU TBA Khối 2A3
FV A CẤP, A THỰC HIỆN
FW Thiết bị phần tuyến ĐZ trung thế
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.1bộ
2CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
FX Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà1tủ
3Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ)1trụ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
FY B CẤP, B THỰC HIỆN
FZ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
GA PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
GB PHẦN VẬT LIỆU
1Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V346m
3Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
6Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
8Thanh cái đồng MT50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
10Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
11Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
12Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Xà đỡ 22kV xuyên tâm sứ đứng XĐ-22 (96.74 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van (74,64kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Thang sắt (47.76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Colie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Biển báo tên cáp (10x15) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Chụp cực Silicon chống sét van (03 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V328m
29Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
30Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V4m
GC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
GD Phần thiết bị:
GE Phần vật liệu:
1Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V23m
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V32m
6Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
10Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plasticMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
17Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
GF PHẦN HẠ THẾ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V97m
2Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong tủ-Kèm đầu cốt đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
5Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V10m
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V179m
9Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà đỡ 4 cáp ngầm hạ thế (Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V2m
14Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
16Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Kẹp siết cáp 4*50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
18Ghíp nhôm 2 bu lông A25-120 ( ĐL)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
19Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x6mm2-không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V8m
21Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
22Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Đánh tên số cột hạ thế hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
26- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
27- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
28- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
29- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
30Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
GG PHẦN NHÂN CÔNG
GH ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
GI Phần thiết bị:
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.1bộ
2CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
GJ Phần vật liệu:
1Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền - Dựng thủ công1cột
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước346m
3Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin1hộp
4Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt1hộp
5ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150340m
6Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/256m
7Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm22m
8Thanh cái đồng MT50x52m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
10Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (KR)0,006km
11Sứ đứng gốm VHĐ 24kV bao gồm cả ty mạ kẽm10quả
12Đầu cốt đồng M358cái
13Đầu cốt đồng M506cái
14Đầu cốt đồng M2406cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM953cái
16Xà đỡ 22kV xuyên tâm sứ đứng XĐ-22 (96.74 kg/bộ)1bộ
17Xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van (74,64kg/bộ)1bộ
18Ghế thao tác cột cầu dao (86,95kg/bộ)1bộ
19Thang sắt (47.76kg/bộ)1bộ
20Colie ôm cáp lên cột đơn (28.80kg/bộ)1bộ
21Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ)1bộ
22Chi tiết tiếp địa cột (11.13kg/bộ)1cái
23Biển báo tên cáp (10x15) phản quang1cái
24Biển báo tên dao, SI (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
25Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1bộ
26Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông143m
27Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đá xẻ6m
28Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa179m
29Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m328m
GK Phần xây dựng tuyến ĐZ trung thế
1Móng cột đơn li tâm 12m MT-31móng
2Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông143m
3Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đá xẻ6m
4Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa179m
5Tiếp địa RC-2 (50.06kg/bộ)1bộ
6ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150340m
GL TRẠM BIẾN ÁP
GM Phần thiết bị:
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
2Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+ 03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chực cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng (Tủ điều khiển tủ bù 6x15kVAr lắp sắn trong tủ)1trụ
3Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-Trong nhà1tủ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1cái
GN Phần vật liệu:
1Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ1HT
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ23m
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước24m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ32m
6Đầu cốt đồng M3522cái
7Đầu cốt đồng M1202cái
8Đầu cốt đồng M24016cái
9Biển báo an toàn (240x360) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
10Biển báo tên trạm (600x300) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)1cái
11Biển tên lộ lắp đặt tại tủ RMU2cái
12Biển tên lộ lắp đặt tại tủ hạ thế (35x90), chất liệu bìa màu xanh ép plastic6cái
13Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360), chất liệu giấy double ép plastic1cái
14Cát vàng0,5m3
15Đá 4x60,5m3
16Đầu cốt đồng M3522cái
GO Phần móng trạm
1Móng trạm biến áp hợp bộ M-TBA-VH (đặt tại khu vực vỉa hè)1móng
2Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực vỉa hè) 136,4kg/bộ1HT
GP HẠ THẾ
GQ Phần vật liệu:
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ96,04m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong tủ-Kèm đầu cốt đồng nhôm4Hộp
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt nhôm4Hộp
4Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè gạch đá xẻ3m
5Hào cáp 4 đi dưới đường bê tông Asphalts8m
6Băng báo hiệu cáp ngầm22m
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang1cái
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ10m
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 kéo rải0,175m
10Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)7bộ
11Kèm xà cột LT đúp dọc (7.9 kg/bộ)1bộ
12Xà đỡ 4 cáp ngầm hạ thế (1bộ
13Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)5bộ
14Dây sau công tơ đến khách hàng8m
15Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 (cáp vặn xoắn)16bộ
16Biển tên lộ hạ thế (80x140) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)10cái
17Biển tên lộ 2 nguồn (150x220) (làm bằng tôn, sơn phủ UV)4cái
18Đánh tên số cột hạ thế hiện trạng2vị trí
GR Phần hạ thế
1Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè gạch đá xẻ3m
2Hào cáp 4 đi dưới đường bê tông Asphalts8m
3Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/12564m
4Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)5bộ
GS CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè gạch đá xẻ3m
2Hào cáp 4 đi dưới đường bê tông Asphalts8m
3Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/12564m
4Tiếp địa lặp lại (18.51 kg/bộ)5bộ
GT PHẦN HOÀN TRẢ
GU CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng57,2m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông Asfalt71,6m2
3Hoàn trả mặt hè đá xẻ2,4m2
GV HẠ THẾ
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng4m2
2Hoàn trả mặt hè đá xẻ1,5m2
GW PHẦN VẬN CHUYỂN
GX Phần thiết bị trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 3 tấn1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.993E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV, 35kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.956.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong 03 năm từ 2019-2021)33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy bơm nư¬ớc1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->