Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160988-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 19:47:00 đến ngày 2022-03-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 117,743,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,355,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76615512E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3548735E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 82.420.572.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥164.841.144.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi, máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Đầm dùi, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Lu rung, đầm chân cừu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Pa lăng, máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây lắp trạm biến áp Trạm biến áp 500 kV Vĩnh Yên và đường dây đấu nối 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. 7. Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. 8. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.355.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1.Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội
Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
2. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc
Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 024 39840825, Số fax: 024 39840824. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP 500KV VĨNH YÊN: PHẦN ĐIỆN- LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHẤT THỨ (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp) | |||
| 1 | Tụ TRV 500kV, loại ngoài trời, 1pha, 550kV, 20nF | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | máy |
| 2 | Máy cắt SF6-500KV 3 pha (loại cắt từng pha) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | máy |
| 3 | Dao cách ly 1P 500kV; 2TĐ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 1P 500kV; 1TĐ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 54 | bộ |
| 5 | Biến dòng điện 500kV (Bộ 3 pha) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | bộ |
| 6 | Biến điện áp kiểu tụ 1P 500kV (Bộ 3 pha) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | bộ |
| 7 | Chống sét van 420kV-20kA (bộ 3 pha) bao gồm hệ thống giám sát SA và dòng rò | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | bộ |
| 8 | Bộ đếm sét | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18 | bộ |
| 9 | Máy cắt SF6-220kV 3 pha (truyền động từng pha) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | máy |
| 10 | Dao cách ly 3P 220kV; 2TĐ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | bộ |
| 11 | Dao cách ly 3P 220kV; 1TĐ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | bộ |
| 12 | Dao cách ly 3P 220kV; 0TĐ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | bộ |
| 13 | Dao cách ly 1P 220kV; 0TĐ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | bộ |
| 14 | Biến dòng điện 220kV (Bộ 3 pha) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | bộ |
| 15 | Biến điện áp kiểu tụ 220kV (Bộ 3 pha) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | bộ |
| 16 | Chống sét van 192kV-10kA (bộ 3 pha) bao gồm hệ thống giám sát SA và dòng rò | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | bộ |
| 17 | Bộ đếm sét | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | bộ |
| 18 | Máy cắt SF6-110kV 3 pha (loại cắt từng pha) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | máy |
| 19 | Biến điện áp kiểu tụ 35kV 1pha | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | máy |
| B | TRẠM BIẾN ÁP 500KV HIỆP HÒA: PHẦN ĐIỆN- THÁO DỠ THIẾT BỊ NHẤT THỨ (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp) | |||
| 1 | Máy cắt SF6-500kV 3 pha (loại cắt từng pha) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | máy |
| 2 | Kháng bù ngang; 550kV, 91MVAr, ONAN, trọn bộ bao gồm Hệ thống giám sát dầu Online cho kháng bù ngang | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | máy |
| 3 | Dao cách ly 1P 500kV; 1TĐ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| 4 | Chống sét van 420kV-20kA (1 bộ 3P) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 1P 110kV; 1TĐ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 6 | Kháng trung tính, loại ngoài trời, 1 pha, 123kV, 1000-2000-3300 Ohm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 7 | Điện trở trung tính nối đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 8 | Chống sét van 110kV (1 bộ 3P) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | máy |
| 9 | Bộ đếm sét | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| C | TRẠM BIẾN ÁP 500KV VĨNH YÊN: PHẦN ĐIỆN- LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHẤT THỨ ĐIỀU ĐỘNG TỪ TBA 500kV HIỆP HÒA (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp) | |||
| 1 | Lắp lại máy cắt SF6-500kV 3 pha (loại cắt từng pha) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | máy |
| 2 | Kháng bù ngang; 550kV, 91MVAr, ONAN, trọn bộ bao gồm Hệ thống giám sát dầu Online cho kháng bù ngang (Dời từ Hiệp Hòa về) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 3 | Lọc dầu kháng bù ngang | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 49 | tấn |
| 4 | chống sét van 420kV-20kA (1 bộ 3P) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 5 | Lắp lại dao cách ly 1P 500kV; 1TĐ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| 6 | Kháng trung tính, loại ngoài trời, 1 pha, 123kV, 1000-2000-3300 Ohm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 7 | Điện trở trung tính nối đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Chống sét van 110kV (1 bộ 3P) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 9 | Bộ đếm sét | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 10 | Máy cắt 110kV, loại ngoài trời, 1 pha, 123kV, 1250A, 40kA/1s | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | máy |
| 11 | Dao cách ly 1P 110kV; 1TĐ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| D | TRẠM BIẾN ÁP 500KV VĨNH YÊN: PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN (Vật tư bên mời thầu cấp) | |||
| 1 | Sứ đứng 500kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 39 | cái |
| 2 | Kẹp cực TB cho cỡ dây 3xAAC800 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 36 | bộ |
| 3 | Chuỗi sứ néo 500kV (néo 3 dây AAC1000) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 48 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi sứ néo 500kV (néo 3 dây AAC800) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 78 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi sứ treo 500kV (treo 3 dây AAC1000) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi sứ treo 500kV (treo 3 dây AAC800) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 27 | chuỗi |
| 7 | Lắp kẹp rẽ nhánh T các loại | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 115 | bộ |
| 8 | Lắp kẹp định vị 3 dây | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.172 | bộ |
| 9 | Kéo rãi dây dẫn AAC800 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 130,4 | 100m |
| 10 | Kéo xuống thiết bị Dây dẫn AAC800 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.260 | m |
| 11 | Kéo rãi dây dẫn AAC1000 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 35,2 | 100m |
| 12 | Kéo xuống thiết bị Dây dẫn AAC1000 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 880 | m |
| 13 | Kéo rãi dây dẫn AAC885 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,35 | 100m |
| 14 | Kéo rãi dây dẫn AAC640 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3 | 100m |
| 15 | Sứ đứng 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 44 | cái |
| 16 | Kẹp đỡ dây các loại | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 44 | bộ |
| 17 | Chuỗi sứ néo 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 72 | chuỗi |
| 18 | Chuỗi sứ treo 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 42 | chuỗi |
| 19 | Kéo rãi dây dẫn AAC630 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 44,64 | 100m |
| 20 | Kéo xuống thiết bị dây dẫn AAC630 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.116 | m |
| 21 | Kéo rãi dây dẫn AAC1000 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21,6 | 100m |
| 22 | Kéo xuống thiết bị Dây dẫn AAC1000 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 540 | m |
| 23 | Kẹp rẽ nhánh T các loại | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 84 | bộ |
| 24 | Kẹp định vị dây các loại | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 696 | bộ |
| 25 | Sứ đứng 35kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 38 | cái |
| 26 | Ống nhôm Al D = 120/110mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 33,6 | 10m |
| 27 | Nối ống nhôm Al D = 120/110mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,8 | 10 mối |
| 28 | Kẹp rẽ nhánh T, cho cỡ ống D=120/108 qua dây AAC630mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | bộ |
| 29 | Kéo xuống thiết bị dây dẫn AAC630 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30 | m |
| E | TRẠM BIẾN ÁP 500KV VĨNH YÊN: PHẦN ĐIỆN- LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHỊ THỨ (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ cho cả 1 diameter B01, B02 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển bảo vệ cho kháng bù ngang cho ngăn đi Sơn La (B04 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 3 | Hệ thống bảo vệ thanh cái 500kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | tủ |
| 4 | Tủ đấu dây ngoài trời | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11 | tủ |
| 5 | Hộp đấu dây biến điện áp, biến dòng điện | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | tủ |
| 6 | Tủ điều khiển bảo vệ Ngăn lộ tổng 220kV máy biến áp lực AT1"AT1=D09+F209" | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | tủ |
| 7 | Tủ điều khiển bảo vệ Ngăn lộ ra 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | tủ |
| 8 | Hệ thống bảo vệ thanh cái 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 9 | Hộp đấu dây biến điện áp | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | tủ |
| 10 | Tủ đấu dây ngoài trời | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | tủ |
| 11 | Bộ máy tính chủ full server (Host/Gateway, HMI) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 12 | Hệ thống HIS/Engineering | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hệ thống |
| 13 | Hệ thống máy tính thu thập dữ liệu công tơ đo đếm bao gồm 01 bộ router và 01 khóa mạng | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hệ thống |
| 14 | Tủ phân phối AC-DC cho nhà bay | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | tủ |
| F | TRẠM BIẾN ÁP 500KV VĨNH YÊN: PHẦN ĐIỆN - PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT CÁP NHỊ THỨ VÀ BẢNG THỨ TỰ PHA (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống HDPE | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 55 | 10m |
| 2 | Bảng ký hiệu thứ tự pha | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 81 | bộ |
| G | TRẠM BIẾN ÁP 500KV VĨNH YÊN: PHẦN ĐIỆN- LẮP ĐẶT CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp DVVS 19x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 90,6 | 100m |
| 2 | Cáp DVVS 12x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 106,5 | 100m |
| 3 | Cáp DVVS 12x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 22 | 100m |
| 4 | Cáp DVVS 7x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 90 | 100m |
| 5 | Cáp DVVS 4x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 59 | 100m |
| 6 | Cáp DVVS 4x4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 104 | 100m |
| 7 | Cáp DVVS 12x4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,5 | 100m |
| 8 | Cáp CXV/FR 2x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 95 | 100m |
| 9 | Cáp CXV/FR 2x4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 63 | 100m |
| 10 | Cáp CXV/FR 2x6mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | 100m |
| 11 | Cáp CXV/FR 4x4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | 100m |
| 12 | Cáp CXV/FR 4x6mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,2 | 100m |
| 13 | Cáp CXV/FR 4x10mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,5 | 100m |
| 14 | Cáp CXV/FR 4x50mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,64 | 100m |
| 15 | Cáp CXV/FR 2x50mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12,6 | 100m |
| 16 | Cáp CXV/FR 2x10mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,55 | 100m |
| 17 | Cáp CXV/FR (3x120+1x70)mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,4 | 100m |
| 18 | Cáp CXV/FR 1x400mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21 | 100m |
| 19 | Cáp CXV/FR 1x185mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | 100m |
| 20 | Đầu cáp 7x1.5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 240 | đầu |
| 21 | Đầu cáp 12x1.5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 542 | đầu |
| 22 | Đầu cáp 19x1.5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 604 | đầu |
| 23 | Đầu cáp 2x4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 532 | đầu |
| 24 | Đầu cáp 4x4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 324 | đầu |
| 25 | Đầu cáp 12x4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 84 | đầu |
| 26 | Đầu cáp 4x6mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | đầu |
| 27 | Đầu cáp 2x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 664 | đầu |
| 28 | Đầu cáp 2x4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 532 | đầu |
| 29 | Đầu cáp 2x6mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 40 | đầu |
| 30 | Đầu cáp CXV/FR 1x400mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | đầu |
| 31 | Đầu cáp CXV/FR 1x185mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | đầu |
| 32 | Đầu cáp 4Cx10mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | đầu |
| 33 | Đầu cáp 4Cx50m2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | đầu |
| 34 | Đầu cáp CV 3Cx120mm2 + 1Cx70mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | đầu |
| 35 | Đầu cosse cho dây 1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.010,8 | 10 đầu |
| 36 | Đầu cosse cho dây 4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 724 | 10 đầu |
| 37 | Đầu cosse cho dây 6mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 132 | 10 đầu |
| 38 | Đầu cosse cho dây 25mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,6 | 10 đầu |
| 39 | Đầu cosse cho dây 35mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,6 | 10 đầu |
| 40 | Đầu cosse cho dây 70mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | 10 đầu |
| 41 | Đầu cosse cho dây 120mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | 10 đầu |
| H | TRẠM BIẾN ÁP 500KV VĨNH YÊN: PHẦN ĐIỆN- Chiếu sáng ngoài trời (Vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đèn LED 220V-250W | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 92 | bộ |
| 2 | Hộp nối dây ngoài trời: trọn bộ cùng hàng kẹp, thanh cái | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 154 | cái |
| 3 | Cáp CVV-2Cx10mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5.900 | m |
| 4 | Cáp CVV 2x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.250 | m |
| 5 | Ống PVC D=21 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.500 | m |
| 6 | Ống sắt D=32 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 60 | m |
| 7 | Kẹp định vị ống sắt D=32 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 120 | cái |
| I | TRẠM BIẾN ÁP 500KV VĨNH YÊN: PHẦN ĐIỆN- Hệ thống lưới nối đất, chống sét (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đầu cosse cho dây 240mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1 | 10 đầu |
| 2 | Đầu cosse cho dây 120mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 250 | 10 đầu |
| 3 | Đầu cosse cho dây 95mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | 10 đầu |
| 4 | Đầu cosse cho dây 50mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 60 | 10 đầu |
| 5 | Bulon + đai ốc + vòng đệm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.200 | bộ |
| 6 | Dây đồng bọc M240 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 90 | m |
| 7 | Dây đồng trần 120 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5.100 | m |
| 8 | Dây đồng bọc M120 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 350 | m |
| 9 | Dây đồng trần M50 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.100 | m |
| 10 | Dây đồng trần M95 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.700 | m |
| 11 | Kẹp giữ dây tiếp địa các loại | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.100 | bộ |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt các loại | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.841 | mối |
| 13 | Dây chống sét TK-70 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 220 | 10m |
| 14 | Chuỗi néo dây chống sét | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 84 | Chuỗi |
| 15 | Đầu cosse cho dây 70mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,4 | 10 cái |
| 16 | Kim chống sét dài D=2x3,5m, trọn bộ cùng các phụ kiện định vị trên mái nhà | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14 | bộ |
| 17 | Kẹp định vị chống sét | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 250 | bộ |
| 18 | Đầu cosse cho dây 95mm2 (bao gồm Bulon + đai ốc + vòng đệm ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 78 | 10 đầu |
| 19 | Dây đồng trần M95 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,45 | 10m |
| 20 | Mối hàn hóa nhiệt các loại | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,8 | 10 cái |
| 21 | Sắt tròn mạ kẽm D=20mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.750 | 10m |
| 22 | Cọc tiếp địa D=22-3m, thép mạ kẽm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 195 | cọc |
| J | TRẠM BIẾN ÁP 500KV VĨNH YÊN: PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC- LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÔNG TIN LIÊN LẠC (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Card giao diện quang STM-16 bổ sung cho thiết bị STM-4/16 hiện hữu | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | card |
| 2 | Hộp phối dây quang ODF 1x24 (Optic delivery frame) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| 3 | Tủ đặt thiết bị ghép nối rơ le bảo vệ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 4 | Thiết bị ghép nối rơ le bảo vệ khoảng cách (Teleprotection) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | bộ |
| 5 | Bộ chuyển đổi quang điện (quang/2Mbit/s G.703) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | bộ |
| 6 | Dây nhảy FC/PC | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14 | sợi |
| 7 | Cáp quang non-metallic 24 sợi single mode G.655 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.260 | m |
| 8 | Cáp quang non-metallic 24 sợi single mode G.652 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 343 | m |
| 9 | Dây nhảy cáp quang Multi-mode cho đấu nối 87L từ nhà Bay 220kV đến O/E | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | sợi |
| 10 | Dây nhảy cáp quang Multi-mode cho đấu nối 87L từ nhà Bay 500kV đến O/E | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | sợi |
| 11 | Dây nhảy cáp quang Multi-mode cho đấu nối 87L từ nhà Bay 500kV đến O/E | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | sợi |
| 12 | Ống bảo vệ cáp quang HDPE F40 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.528 | m |
| 13 | Ống bảo vệ cáp quang HDPE F32 bảo vệ cáp quang multi-mode | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.230 | m |
| 14 | Cáp luồng 2Mbit/s, 120Ohm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 150 | m |
| 15 | Cáp mạng CAT6, chống nhiễu (305m) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cuộn |
| 16 | Cáp nguồn AC/DC 2Cx4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 50 | m |
| 17 | Cáp điện lực 12Cx1.5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.060 | m |
| 18 | Cáp điện lực 4Cx1.5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.060 | m |
| 19 | Cáp điện lực 2Cx2.5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 100 | m |
| 20 | Dây đồng tiếp địa 1Cx16mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | m |
| 21 | Khóa On/Off 4 vị trí cho mạch F85 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | Cái |
| K | TRẠM BIẾN ÁP 500KV VIỆT TRÌ: PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC- LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÔNG TIN LIÊN LẠC (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Module quang SFP/L-16.2 bổ sung cho thiết bị OSN3500 (thay cho module SFP V-16.2) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Module |
| 2 | Module quang SFP/L-4.2 bổ sung cho thiết bị hiT 7065 (thay cho module SFP V-4.2) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Module |
| L | TRẠM BIẾN ÁP 500KV HIỆP HÒA: PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC- LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÔNG TIN LIÊN LẠC (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Module quang SFP/L-16.2 bổ sung cho thiết bị OSN3500 (thay cho module SFP V-16.2) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Module |
| 2 | Module quang SFP/L-4.2 bổ sung cho thiết bị hiT 7025 (thay cho module SFP V-4.2) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Module |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện (quang/2Mbit/s G.703) (Thay thế SEL-3094 hiện hữu) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị ghép nối rơ le bảo vệ khoảng cách (Teleprotection) (Hoàn trả cho thiết bị SWT 3000 di dời về Vĩnh Yên) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 5 | Dây nhảy cáp quang Multi-mode cho đấu nối 87L từ nhà Bay 500kV đến O/E | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | sợi |
| 6 | Ống bảo vệ cáp quang HDPE F32 bảo vệ cáp quang multi-mode | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 500 | m |
| 7 | Cáp điện lực 2Cx2.5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 50 | m |
| 8 | Cáp luồng 2Mbit/s, 120Ohm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30 | m |
| M | TRẠM BIẾN ÁP 500KV SƠN LA: PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC- LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÔNG TIN LIÊN LẠC (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi quang điện (quang/2Mbit/s G.703) (Thay thế SEL-3094 hiện hữu) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Dây nhảy cáp quang Multi-mode cho đấu nối 87L từ nhà Bay 500kV đến O/E | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | sợi |
| 3 | Ống bảo vệ cáp quang HDPE F32 bảo vệ cáp quang multi-mode | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 500 | m |
| 4 | Cáp điện lực 2Cx2.5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 50 | m |
| 5 | Cáp luồng 2Mbit/s, 120Ohm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30 | m |
| N | TRẠM BIẾN ÁP 500KV VĨNH YÊN VÀ CÁC TBA 500KV, 220KV, TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ, B01 CÓ LIÊN QUAN: PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC - THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH, CÀI ĐẶT CẤU HÌNH, KHAI BÁO THAM SỐ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình, k. báo tham số t.bị truyền dẫn cáp quang STM-4 (Vĩnh Yên, Việt Trì, Hiệp Hòa, Vĩnh Yên, Sóc Sơn) | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình, khai báo tham số, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định) Xem chi tiết trong tài liệu đính kèm E-HSMT. | 7 | thiết bị |
| 2 | Cài đặt cấu hình, k. báo tham số t.bị truyền dẫn cáp quang STM-16 2.5Gbit/s (500kV Vĩnh Yên, Việt Trì, Hiệp Hòa, Trạm lặp, Sơn La) | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình, khai báo tham số, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong tài liệu đính kèm E-HSMT. | 6 | thiết bị |
| 3 | Cài đặt, khai báo tham số thiết bị Router OT-WAN | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình, khai báo tham số, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong tài liệu đính kèm E-HSMT. | 4 | thiết bị |
| 4 | Cài đặt, khai báo tham số thiết bị Ethernet Switch Layer 2 (OT-WAN) | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình, khai báo tham số, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong tài liệu đính kèm E-HSMT. | 4 | thiết bị |
| 5 | Cài đặt, khai báo tham số thiết bị SCADA Firewall | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình, khai báo tham số, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong tài liệu đính kèm E-HSMT. | 2 | thiết bị |
| 6 | Cấu hình, khai báo máy chủ Server hệ thống thu thập và xử lý dữ liệu công tơ đo đếm tại PTCx để đảm bảo truyền dữ liệu đo đếm về EVNNPT và A0. | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình, khai báo tham số, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong tài liệu đính kèm E-HSMT. | 1 | HT |
| 7 | Cấu hình, khai báo máy chủ Server hệ thống ĐVSC tại PTC1 | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình, khai báo tham số, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong tài liệu đính kèm E-HSMT. | 1 | HT |
| 8 | Cài đặt, khai báo tham số cổng kết nối công tơ theo giao thức RS485 cho các ngăn lộ lắp mới | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình, khai báo tham số, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong tài liệu đính kèm E-HSMT. | 1 | HT |
| O | TRẠM BIẾN ÁP 500KV VĨNH YÊN VÀ CÁC TBA 500KV, 220KV, TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ, B01 CÓ LIÊN QUAN: PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC - THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH, ĐO THỬ, KIỂM TRA, KẾT NỐI HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN CÁP QUANG CHO Thiết bị thông tin quang STM-4, 620Mbit/s | |||
| 1 | Đo thử luồng 2Mbit/s | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình, khai báo tham số, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định) Xem chi tiết trong Chương V, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | luồng |
| 2 | Đo thử luồng 620Mbit/s | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình, khai báo tham số, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong Chương V, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | luồng |
| 3 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang đầu cuối | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình, khai báo tham số, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong Chương V, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | thiết bị |
| P | TRẠM BIẾN ÁP 500KV VĨNH YÊN VÀ CÁC TBA 500KV, 220KV, TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ, B01 CÓ LIÊN QUAN: PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC - THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH, ĐO THỬ, KIỂM TRA, KẾT NỐI HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN CÁP QUANG CHO Thiết bị thông tin quang STM-16, 2.5Gbit/s | |||
| 1 | Đo thử luồng 2Mbit/s | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình, khai báo tham số, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định) Xem chi tiết trong Chương V, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | luồng |
| 2 | Đo thử luồng 2.5Gbit/s | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình, khai báo tham số, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong Chương V, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | luồng |
| 3 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang đầu cuối | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình, khai báo tham số, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong Chương V, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | thiết bị |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP 500KV VĨNH YÊN VÀ CÁC TBA 500KV, 220KV, TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ, B01 CÓ LIÊN QUAN: PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC - THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH, ĐO THỬ, KIỂM TRA, KẾT NỐI KÊNH BẢO VỆ F21, F87L | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền cảnh báo, phát hiện lỗi và bảo vệ rơ le F21 | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình, khai báo tham số, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định) Xem chi tiết trong Chương V, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | kênh |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền cảnh báo, phát hiện lỗi và bảo vệ rơ le F87L | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình, khai báo tham số, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong Chương V, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | kênh |
| R | TBA 500KV VĨNH YÊN VÀ CÁC TBA 500KV, 220KV, TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ, B01 CÓ LIÊN QUAN: PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC - THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH, ĐO THỬ, KIỂM TRA, KẾT NỐI KÊNH ĐO ĐẾM XA | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh kết nối cổng công tơ theo RS485 | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình, khai báo tham số, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định) Xem chi tiết trong Chương V, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | HT |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền kết nối kênh đo đếm xa về EVNNPT và A0 | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình, khai báo tham số, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định) | 2 | kênh |
| S | TBA 500KV VĨNH YÊN VÀ CÁC TBA 500KV, 220KV, TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ, B01 CÓ LIÊN QUAN: PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC - THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH, ĐO THỬ, KIỂM TRA, KẾT NỐI KÊNH ĐVSC | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền kết nối kênh ĐVSC | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình, khai báo tham số, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định) Xem chi tiết trong Chương V, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | kênh |
| T | TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTĐ QUỐC GIA (A0 - 11 CỬA BẮC, HÀ NỘI): PHẦN HỆ THỐNG SCADA - THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH, KIỂM TRA CƠ CHẾ CẤU HÌNH HẠ TẦNG MẠNG VÀ BẢO MẬT | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định) Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 1 | H/thg |
| 2 | Kiểm tra cơ chế Routing giữa các Router tại A0 với Router tại trạm | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 1 | H/thg |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các firewall tại A0 với Firewall tại trạm (kiểm tra tại trạm) | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 1 | H/thg |
| 4 | Kiểm tra cơ chế Routing dự phòng giữa các Router tại A0 với Router tại trạm | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 1 | H/thg |
| 5 | Kiểm tra cơ chế bảo mật dự phòng giữa các firewall tại A0 với Firewall tại trạm (kiểm tra tại trạm) | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 1 | H/thg |
| U | TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTĐ QUỐC GIA (A0 - 11 CỬA BẮC, HÀ NỘI): PHẦN HỆ THỐNG SCADA - THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH, CẤU HÌNH VÀ CÀI ĐẶT CSDL CHO HỆ THỐNG MÁY TÍNH CHỦ TẠI TTĐĐ A0 MAIN | |||
| 1 | MBA | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định) Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 3 | Ngăn |
| 2 | Kháng bù ngang | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 1 | Ngăn |
| 3 | Ngăn MBA 500kV (sơ đồ 3/2) | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 2 | Ngăn |
| 4 | Ngăn đường dây 500kV (sơ đồ 3/2) | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 4 | Ngăn |
| 5 | Ngăn giữa (sơ đồ 3/2) | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 2 | Ngăn |
| 6 | Ngăn MBA 220kV & 110kV | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 4 | Ngăn |
| 7 | Ngăn đường dây 220kV | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 6 | Ngăn |
| 8 | Ngăn đường dây 110kV | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 8 | Ngăn |
| 9 | Ngăn MC liên lạc 220kV & 110kV | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 2 | Ngăn |
| 10 | Ngăn đường vòng 220kV & 110kV | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 2 | Ngăn |
| 11 | Ngăn đường vòng 22kV | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 1 | Ngăn |
| V | TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTĐ QUỐC GIA (A0 - 11 CỬA BẮC, HÀ NỘI): PHẦN HỆ THỐNG SCADA - THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH, KT-HC END-TO-END TỪ A0 ĐẾN TRẠM | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định) Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 287 | T/hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 704 | T/hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 256 | T/hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 151 | T/hiệu |
| W | TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTĐ MIỀN BẮC (A1 - 18 TRẦN NGUYÊN HÃN, HÀ NỘI): PHẦN HỆ THỐNG SCADA - THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH, CẤU HÌNH VÀ CÀI ĐẶT CSDL CHO HỆ THỐNG MÁY TÍNH CHỦ TẠI TTĐĐ A1 BACKUP | |||
| 1 | MBA | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định). Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 2 | Ngăn |
| 2 | Kháng bù ngang | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định).Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 1 | Ngăn |
| 3 | Ngăn MBA 500kV (sơ đồ 3/2) | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định).Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 2 | Ngăn |
| 4 | Ngăn đường dây 500kV (sơ đồ 3/2) | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định).Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 4 | Ngăn |
| 5 | Ngăn giữa (sơ đồ 3/2) | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định).Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 2 | Ngăn |
| 6 | Ngăn MBA 220kV & 110kV | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định).Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 4 | Ngăn |
| 7 | Ngăn đường dây 220kV | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định).Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 2 | Ngăn |
| X | TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTĐ MIỀN BẮC (A1 - 18 TRẦN NGUYÊN HÃN, HÀ NỘI): PHẦN HỆ THỐNG SCADA - THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH, KT-HC END-TO-END TỪ A1 ĐẾN TRẠM | |||
| 1 | MBA | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định) Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 2 | Ngăn |
| 2 | Kháng bù ngang | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 1 | Ngăn |
| 3 | Ngăn MBA 500kV (sơ đồ 3/2) | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 2 | Ngăn |
| 4 | Ngăn đường dây 500kV (sơ đồ 3/2) | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 4 | Ngăn |
| 5 | Ngăn giữa (sơ đồ 3/2) | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 2 | Ngăn |
| 6 | Ngăn MBA 220kV & 110kV | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 2 | Ngăn |
| 7 | Ngăn đường dây 220kV | (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định)Xem chi tiết trong các tài liệu đính kèm E-HSMT. | 2 | Ngăn |
| Y | KIỂM TRA THỬ NGHIỆM THAO TÁC XA THEO PHIẾU (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu cấu hình máy chủ, xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA, kiểm tra và thí nghiệm hiệu chỉnh End-to-End hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đưa vào vận hành theo quy định) | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18 | Ngăn |
| 2 | Thao tác xa tách/đưa vào MBA | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | Ngăn |
| 3 | Thao tác xa dùng máy cắt vòng thay thế ngăn lộ khác | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | Ngăn |
| 4 | Thao tác xa tách/đưa vào thanh cái | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | Ngăn |
| 5 | Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | T/Bị |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: PHẦN HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT - Lắp đặt hệ thống cảnh báo chống đột nhập (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Camera quan sát ngoài trời | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17 | bộ |
| 2 | Đầu hồng ngoại chống đột nhập dạng beam | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17 | bộ |
| 3 | Cáp mạng CAT6 tín hiệu, điều khiển camera | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 160 | m |
| 4 | Dây cấp nguồn camera | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4.300 | m |
| 5 | Cáp quang multimode | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4.300 | m |
| 6 | Hộp nối dây | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 60 | hộp |
| 7 | Bộ media converter FE/FO | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17 | bộ |
| 8 | Ống thép tráng kẽm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 110 | m |
| 9 | Ống HDPE | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.800 | m |
| 10 | Ống HDPE | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.900 | m |
| 11 | Ống HDPE | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 350 | m |
| 12 | Đầu hồng ngoại chống đột nhập dạng beam | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17 | bộ |
| 13 | Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu beam | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.800 | m |
| 14 | ODF 4 port, SC (kèm phụ kiện) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17 | bộ |
| 15 | Dây nhảy quang | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 34 | sợi |
| 16 | Hộp Camera ngoài trời chống nước | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17 | hộp |
| 17 | CB cấp nguồn 10A | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17 | cái |
| 18 | Phụ kiện: dây rút, tiếp địa, ổ cắm, hàng kẹp hoàn tất… | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | lô |
| 19 | Công tác di dời, lắp đặt, kết nối vào hệ thống hiện hữu | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | lô |
| AA | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: SAN LẤP MẶT BẰNG (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình. Nhà thầu tự vận chuyển và tìm nơi để đổ xà bần, đất thực vật, đất thừa của toàn trạm, kể cả phí môi trường) | |||
| 1 | Đào đất thực vật | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 46,33 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong trạm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 137,36 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất san đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 151,3 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc vữa B5 mặt taluy | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 920 | m3 |
| AB | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MƯƠNG THOÁT NƯỚC XUNH QUANH TRẠM (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình. Nhà thầu tự tìm nơi để đổ đất đất thừa, xà bần, kể cả phí môi trường) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 62,55 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,45 | 100m3 |
| 3 | Béton đá 4x6 B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 295 | m3 |
| 4 | Béton mương đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.320 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30,5 | m3 |
| 6 | GCLĐ CT mương sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 60,9185 | tấn |
| 7 | GCLĐ CT mương sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 60,9185 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,1462 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,0078 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum vào tường | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 71,83 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 248 | m3 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách 1000x1000mm , H30 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21 | m |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: CỌC RANH ĐẤT ( 30 cọc) (Vật liệu xây dựng, thiết bị do Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1512 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,92 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1467 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cọc ranh | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30 | cái |
| 5 | Sơn cọc sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( bao gồm sơn chữ trên cọc ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,8 | m2 |
| 6 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,144 | 100m3 |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: RẢI ĐÁ SÂN TRẠM (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Cung cấp và rải đá 1x2 sân trạm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7.568 | m3 |
| 2 | Thu gom đá 1x2 sân TBA 220kV Bá Thiện | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 202 | m3 |
| 3 | Tái lập đá 1x2 sân TBA 220kV Bá Thiện ( bao gồm đá cũ sử dụng lại và đá mua thêm ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 361 | m3 |
| 4 | Mua thêm đá 1x2 sân TBA 220kV Bá Thiện | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 159 | m3 |
| AE | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: HÀNG RÀO KẼM GAI (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,6114 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,56 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7098 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cọc rào | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 315 | cái |
| 5 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,5826 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thép kẽm gai đường kính 2,5mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 371,25 | Kg |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: HÀNG RÀO XÂY GẠCH + CỬA CỔNG (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 59,84 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 83,28 | m3 |
| 3 | Béton móng + ray cổng trạm B15 đá 1x2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 123,08 | m3 |
| 4 | Béton cột B15 đá 1x2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 68,69 | m3 |
| 5 | Béton đà kiềng ,đà giằng B15 đá 1x2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 81,2 | m3 |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,7433 | tấn |
| 7 | GCLĐ CT cột, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,2035 | tấn |
| 8 | GCLĐ cốt thép cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13,2103 | tấn |
| 9 | GCLĐ CT giằng, đà kiềng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,2001 | tấn |
| 10 | GCLĐ CT giằng, đà kiềng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,4595 | tấn |
| 11 | Xây tường 10 gạch AAC 100x200x600 vữa B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 258,048 | m3 |
| 12 | Xây tường 20 gạch AAC 200x200x600 vữa B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 129,792 | m3 |
| 13 | Trát tường bằng vữa trát bê tông nhẹ, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 ( bao gồm kẻ Joint, Logo trên tường ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6.458,88 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 712,32 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 580 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt phù điêu + trang trí+ bảng tên trạm + đèn chiếu sáng bảng tên và đè trụ cổng | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Trọn bộ |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,4 | m2 |
| 18 | Ốp đá bóc màu xám 200x100x20 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 23,5 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6.458,88 | m2 |
| 20 | Sơn nước tường rào | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6.458,88 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.292,32 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, cột, sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.292,32 | m2 |
| 23 | Bản lề D30 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | Cái |
| 24 | Chốt ngang+đứng | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Cái |
| 25 | Tay đẩy cửa Inox | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | Cái |
| 26 | Bát móc khóa | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | Cái |
| 27 | Gia công sắt hình cửa cổng, hàng rào ( có sử dụng lại cửa cổng chính và 192m sắt chông rào trạm 220kV Bá Thiện ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,6334 | tấn |
| 28 | Lắp đặt sắt hình ( có sử dụng lại cửa cổng chính và 192m sắt chông rào trạm 220kV Bá Thiện ) ( bao gồm Motor của cổng và các phụ kiện) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18,3899 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ kết sắt thép cửa cổng và chông sắt hàng rào Trạm 220kV Bá Thiện ( bao gồm Motor của cổng và các phụ kiện) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,7565 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 919,495 | m2 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 57,74 | 100m3 |
| AG | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: THÁO DỠ HÀNG RÀO BÁ THIỆN : 192m (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, Nhà thầu tự vận chuyển và tìm nơi đổ đất thừa, xà bần, kể cả phí môi trương) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,9046 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 58,9655 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 64,1942 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,557 | 100m3 |
| AH | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: HÀNG RÀO TÔN BẢO VỆ CÁC VI TRÍ PHẢI THÁO DỠ HÀNG RÀO BÁ THIỆN (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẳn đá 1x2, B12,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,93 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 99 | cấu kiện |
| 3 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,625 | Tấn |
| 4 | Cung cấp bulong mạ kẽm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0814 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng thép hình mạ kẽm và bulong liên kết | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,7064 | tấn |
| 6 | Lợp tôn che tường bằng tôn tráng kẽm dày 0,5mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,56 | 100m2 |
| AI | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: ĐƯỜNG TRONG TRẠM ( RỘNG 4m =5624.1 m2) (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 26,2828 | 100m3 |
| 2 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,2998 | 100m3 |
| 3 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25,8709 | 100m3 |
| 4 | Béton nhựa nóng, hạt vừa dày 7cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 56,241 | 100m2 |
| 5 | Béton nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 56,241 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 56,241 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 56,241 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 168,723 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,9628 | 100m3 |
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: ĐƯỜNG TRONG TRẠM ( RỘNG 6m =2255.5 m2) (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,9982 | 100m3 |
| 2 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,1573 | 100m3 |
| 3 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,9242 | 100m3 |
| 4 | Béton nhựa nóng, hạt vừa dày 7cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 22,555 | 100m2 |
| 5 | Béton nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 22,555 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 22,555 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 22,555 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 45,11 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5247 | 100m3 |
| AK | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: ĐƯỜNG KHU NGHỈ CA ( RỘNG 3m =123m2) (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7952 | 100m3 |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5904 | 100m3 |
| 3 | Béton nhựa nóng, hạt vừa dày 7cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,23 | 100m2 |
| 4 | Béton nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,23 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,23 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,23 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,92 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0572 | 100m3 |
| AL | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: ĐƯỜNG TÁI LẬP KHI THI CÔNG HỐ GA VÀ CỐNG QUA ĐƯỜNG ( 100m2) (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,46 | 100m3 |
| 2 | Béton nhựa nóng, hạt vừa dày 7cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | 100m2 |
| 3 | Béton nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | m3 |
| AM | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: SÂN KHU NHÀ NGHỈ TRỰC CA : 646m2 (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,646 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 4x6, B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 64,6 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 64,6 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 64,6 | 10m |
| AN | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: PHÁ DỠ ĐƯỜNG TRONG TRẠM KHI THI CÔNG HỐ GA VÀ CỐNG QUA ĐƯỜNG : 100m2 (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, Nhà thầu tự vận chuyển và tìm nơi đổ xà bần kể cả phí môi trường) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông lề đường | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa mặt đường | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | m3 |
| AO | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: NHÀ TỦ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ (8m x 4m) : 5 Nhà (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,856 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,95 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18,95 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0416 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2587 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,65 | m3 |
| 7 | GCLĐ CT cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1501 | tấn |
| 8 | GCLĐ CT cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,6669 | tấn |
| 9 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,85 | m3 |
| 10 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1383 | tấn |
| 11 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,1369 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm,mái, đá 1x2,B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,5 | m3 |
| 13 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1794 | tấn |
| 14 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,4543 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2,B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 22,7 | m3 |
| 16 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,4857 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, ô văng , giằng mái đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,6 | m3 |
| 18 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1363 | tấn |
| 19 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0743 | tấn |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung thép hộp ,tôn 2 mặt sơn tĩnh điện ,kính cường lực dày 8mm, (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox ,khuỷu thủy lực …..) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 31,25 | m2 |
| 21 | Béton lót nền đá 4x6 B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21,68 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 22,1 | m3 |
| 23 | GCLĐ sắt tròn nền Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,4045 | tấn |
| 24 | Chèn dây đay tẩm nhựa đường | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17,4 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 148,2 | m2 |
| 26 | Lát gạch Terrazzo 40x40 vĩa hè | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 40 | m2 |
| 27 | Ốp đá bóc trang trí 100x200x20 chân tường bó nền | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 54 | m2 |
| 28 | Lát bậc tam cấp gạch Granite, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,35 | m2 |
| 29 | Gia công và lắp đặt tấm sàn nâng (kích thước tấm 600x600x40 + phụ kiện ) chiều cao hoàn thiện 500-800, tải phân bố điều 1500Kg/m2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 148,2 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 66,55 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,4 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,307 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 332,75 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 332,75 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 111,07 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 93,6 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 281,2 | m2 |
| 39 | Trát cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 36 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 268 | m |
| 41 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,84 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp xà gồ thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,1304 | tấn |
| 43 | Lắp xà gồ, giằng thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,1304 | tấn |
| 44 | Cung cấp giằng mái bằng thép mạ kẽm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3014 | Tấn |
| 45 | Lắp giằng mái bằng thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3173 | tấn |
| 46 | Sơn xà gồ 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 72 | m2 |
| 47 | Láng sênô, dày 1cm, vữa XM B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 33,6 | m2 |
| 48 | Quét Sikalatex 3 nước sê nô | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 33,6 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rác | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 42 cho sê nô | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,04 | 100m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 60 cho sê nô | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4 | 100m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa uPVC Ø 60 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | cái |
| 53 | Bả mactit tường mặt trong , mặt ngoài | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 665,5 | m2 |
| 54 | Bả mactit cột, dầm, trần | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 410,8 | m2 |
| 55 | Sơn nước tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 332,75 | m2 |
| 56 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 332,75 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột,, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 410,8 | m2 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,5905 | 100m3 |
| AP | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: NHÀ TỦ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ (6m x 4m) :1 Nhà (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3985 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,14 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,72 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0055 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1827 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, bổ trụ đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,73 | m3 |
| 7 | GCLĐ CT cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,03 | tấn |
| 8 | GCLĐ CT cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1314 | tấn |
| 9 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,39 | m3 |
| 10 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,029 | tấn |
| 11 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2587 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm,mái, đá 1x2,B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,69 | m3 |
| 13 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0292 | tấn |
| 14 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2249 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2,B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,44 | m3 |
| 16 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4199 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, ô văng , giằng mái đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,43 | m3 |
| 18 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0209 | tấn |
| 19 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0149 | tấn |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung thép hộp ,tôn 2 mặt sơn tĩnh điện ,kính cường lực dày 8mm, (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox ,khuỷu thủy lực …..) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,25 | m2 |
| 21 | Béton lót nền đá 4x6 B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,496 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,29 | m3 |
| 23 | GCLĐ sắt tròn nền Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2093 | tấn |
| 24 | Chèn dây đay tẩm nhựa đường | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,88 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 22,04 | m2 |
| 26 | Lát gạch Terrazzo 40x40 vĩa hè | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | m2 |
| 27 | Ốp đá bóc trang trí 100x200x20 chân tường bó nền | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,2 | m2 |
| 28 | Lát bậc tam cấp gạch Granite vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,6 | m2 |
| 29 | Gia công và lắp đặt tấm sàn nâng (kích thước tấm 600x600x40 + phụ kiện ) chiều cao hoàn thiện 500-800, tải phân bố điều 1500Kg/m2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 22,04 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,83 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,84 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,08 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,8214 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 72,364 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 55,75 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 19,814 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12,48 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 44,4 | m2 |
| 39 | Trát cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,2 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 53,6 | m |
| 41 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,276 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp xà gồ thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1696 | tấn |
| 43 | Lắp xà gồ, giằng thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1696 | tấn |
| 44 | Cung cấp giằng mái bằng thép mạ kẽm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0452 | Tấn |
| 45 | Lắp đặt giằng mái bằng thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0476 | tấn |
| 46 | Sơn xà gồ 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,8 | m2 |
| 47 | Láng sênô, dày 1cm, vữa XM B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,04 | m2 |
| 48 | Quét Sikalatex 3 nước sê nô | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,04 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rác | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 42 cho sê nô | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,008 | 100m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 60 cho sê nô | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,08 | 100m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa uPVC Ø 60 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 53 | Bả mactit tường mặt trong , mặt ngoài | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 108,3 | m2 |
| 54 | Bả mactit cột, dầm, trần | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 64,08 | m2 |
| 55 | Sơn nước tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 54,15 | m2 |
| 56 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 54,15 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột,, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 64,08 | m2 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5181 | 100m3 |
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: NHÀ BẢO VỆ (9x4,5 m2) (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4474 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,296 | m3 |
| 3 | Béton móng đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,233 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0055 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1758 | Tấn |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4121 | 100m3 |
| 7 | Béton đà kiềng đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,192 | m3 |
| 8 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0663 | Tấn |
| 9 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3718 | Tấn |
| 10 | Béton cột đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,02 | m3 |
| 11 | GCLĐ CT cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0403 | Tấn |
| 12 | GCLĐ CT cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,167 | Tấn |
| 13 | Béton dầm đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,91 | m3 |
| 14 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0521 | Tấn |
| 15 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3451 | Tấn |
| 16 | Béton dầm giằng mái tole đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4 | m3 |
| 17 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,01 | Tấn |
| 18 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0581 | Tấn |
| 19 | Béton lanh tô, ô văng đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,822 | m3 |
| 20 | GCLĐ sắt trònØ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0342 | tấn |
| 21 | GCLĐ sắt trònØ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0729 | tấn |
| 22 | Béton sàn mái đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,9 | m3 |
| 23 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3998 | Tấn |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,32 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính mài mờ dày 5mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,65 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm : chốt, khóa sò bằng inox …..) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18,88 | m2 |
| 27 | Bê tông nền, đá 4x6, B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,612 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15,852 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,661 | m3 |
| 30 | Xây tam cấp gạch bê tông (20x20x40)cm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2025 | m3 |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,36 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp xà gồ thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1243 | Tấn |
| 33 | Lắp xà gồ, giằng thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1243 | Tấn |
| 34 | Cung cấp giằng mái bằng thép mạ kẽm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0565 | Tấn |
| 35 | Lắp đặt giằng mái bằng thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0565 | Tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 19,8 | m2 |
| 37 | Lát nền,vệ sinh gạch Ceramic 300x300 vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | m2 |
| 38 | Lát nền,gạch Granite 600x600 vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 40,9 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường phòng vệ sinh và bếp gạch Ceramic 300x600 vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20,2 | m2 |
| 40 | Ốp gạch Granite chân tường 120x600 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,8 | m2 |
| 41 | Ốp đá bóc 100x200x20 chân tường bó nền và trang trí | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 32,72 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 132,48 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm Vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 45,93 | m2 |
| 45 | Trát trần Vữa B5 kể cả lớp bám dính | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 53,94 | m2 |
| 46 | Trát cột Vữa B5 dày 1,5cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18,48 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ vữa B5 cho sê nô, tường đầu hồi | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 64,8 | m |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,95 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,95 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 90 cho sê nô | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,08 | 100m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa uPVC Ø 90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt vòi (1 vòi) tắm hương sen ( củ sen +vòi sen ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt phểu thu nước D100 bằng Inox 304 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt bàn cầu bệt có thùng xả+vòi xịt +tê thau | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt lavabo +chân treo +vòi (phụ kiện kèm theo) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt tiểu nam +vòi (phụ kiện kèm theo) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa chén + chân treo +vòi (phụ kiện kèm theo) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt giá treo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 21 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,06 | 100m |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 25 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,07 | 100m |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 40 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,12 | 100m |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 60 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,06 | 100m |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,07 | 100m |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 114 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,05 | 100m |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 21 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 28 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 27 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 21-27 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 27-34 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 74 | Cung cấp lắp đặt van thau Ø 27 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 42 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 60 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 19 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 114 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 42-60 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 60-90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| AR | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: NHÀ BẢO VỆ (9x4,5 m2) - BỂ TỰ HOẠI (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4566 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,873 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 B15 bể tự hoại | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,9 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0412 | tấn |
| 5 | Bê tông đan đúc sẵn , đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4648 | m3 |
| 6 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0357 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14 | cấu kiện |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,714 | m3 |
| 9 | Trát tường vữa B5 dày 1,5 cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 47,14 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø150mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,005 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 60 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 168 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt co, tê uPVC Ø 114 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 14 | Láng vữa M100 đáy dày tb 2cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,65 | m2 |
| 15 | Làm tầng lọc cho hầm tự hoại | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Trọn bộ |
| 16 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3674 | 100m3 |
| AS | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: NHÀ ĐỂ XE (6x12m2):(Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,6784 | 100m3 |
| 2 | Béton B7,5 lót đá 4x6 : | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,97 | m3 |
| 3 | Béton móng B15 đá 1x2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,08 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0516 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2065 | Tấn |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,567 | 100m3 |
| 7 | Béton đà kiềng B15 đá 1x2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,14 | m3 |
| 8 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0789 | Tấn |
| 9 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3157 | Tấn |
| 10 | Béton cột B15 đá 1x2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,33 | m3 |
| 11 | GCLĐ CT cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0447 | Tấn |
| 12 | GCLĐ CT cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1786 | Tấn |
| 13 | Béton dầm mái, đá 1x2 B15: | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,93 | m3 |
| 14 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0993 | Tấn |
| 15 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3972 | Tấn |
| 16 | Béton sê nô đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,34 | m3 |
| 17 | GCLĐ sắt trònØ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0949 | Tấn |
| 18 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0938 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 4x6, B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,84 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,401 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,864 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 82,65 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 74,01 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 40,8 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21,84 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24,1 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 72 | m2 |
| 28 | Lăng bu sắc nền | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 72 | m2 |
| 29 | Cung cấp xà gồ thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2487 | Tấn |
| 30 | Lắp đặt xà gồ, giằng thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2487 | Tấn |
| 31 | Cung cấp giằng mái bằng thép mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0904 | tấn |
| 32 | Lắp đặt giằng mái bằng thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0952 | Tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 31,68 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0,5mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,636 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước PVC Ø 90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,08 | 100m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt co PVC Ø 90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | Cái |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 156,66 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 86,74 | m2 |
| 40 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 74,01 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 82,65 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 86,74 | m2 |
| AT | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: NHÀ NGHỈ TRỰC CA (11,3x25,2 M2) -MÓNG (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,916 | 100m3 |
| 2 | Béton lót móng đá 4x6 B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,74 | m3 |
| 3 | Béton móng đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18,5 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2144 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,8576 | tấn |
| 6 | Béton cổ cột đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,4 | m3 |
| 7 | GCLĐ CT cổ cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,19 | tấn |
| 8 | GCLĐ CT cổ cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,76 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,63 | 100m3 |
| AU | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: NHÀ NGHỈ TRỰC CA (11,3x25,2 M2) - CỘT , LANH TÔ - Ô VĂNG (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Béton cột đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,8 | m3 |
| 2 | GCLĐ CT cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,396 | tấn |
| 3 | GCLĐ CT cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,584 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô,ô văng, lam gió ,giằng tường đầu hồi đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18,5 | m3 |
| 5 | GCLĐ cốt thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3453 | tấn |
| 6 | GCLĐ cốt thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,3811 | tấn |
| AV | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: NHÀ NGHỈ TRỰC CA (11,3x25,2 M2) -ĐÀ KIỀNG (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Béton đà kiềng đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,5 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,583 | tấn |
| 3 | GCLĐ cốt thép, Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,332 | tấn |
| AW | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: NHÀ NGHỈ TRỰC CA (11,3x25,2 M2) - DẦM MÁI, DẦM MÁI ĐÓN (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Béton dầm mái+dầm mái đón, đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25,8 | m3 |
| 2 | GCLĐ cốt thép dầm, Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,85 | tấn |
| 3 | GCLĐ cốt thép dầm, Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,4 | tấn |
| AX | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: NHÀ NGHỈ TRỰC CA (11,3x25,2 M2) - SÀN MÁI, SÀN MÁI ĐÓN (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, đá 1x2,B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 32,04 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,24 | tấn |
| AY | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: NHÀ NGHỈ TRỰC CA (11,3x25,2 M2) - BỂ TỰ HOẠI : 2CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,9132 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,746 | m3 |
| 3 | Bê tông bể tự hoại đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,8 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0824 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2,B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,9296 | m3 |
| 6 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0357 | tấn |
| 7 | Lắp tấm đan | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 26 | cấu kiện |
| 8 | Lắp tấm đan lọc | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cấu kiện |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,1272 | m3 |
| 10 | Trát tường vữa B5 dày 1,5 cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 91,272 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø 168 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,01 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 60 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 168 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt co, tê uPVC Ø 114 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | cái |
| 15 | Láng vữa M100 đáy dày tb 2cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,5 | m2 |
| 16 | Làm tầng lọc cho hầm tự hoại | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | Trọn bộ |
| 17 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7349 | 100m3 |
| AZ | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: NHÀ NGHỈ TRỰC CA (11,3x25,2 M2) - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - WC -Hố thu nước (6 cái) (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0827 | m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,384 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan,đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,108 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0104 | tấn |
| 5 | Lắp tấm đan | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,6 | m3 |
| 7 | Trát tường vữa B5 dày 1,5 cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | m2 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0714 | 100m3 |
| BA | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: NHÀ NGHỈ TRỰC CA (11,3x25,2 M2) - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - WC (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bàn cầu bệt có thùng xả+vòi xịt +tê thau (phụ kiện kèm theo) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt lavabo +chân treo +vòi (phụ kiện kèm theo) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa chén + vòi (phụ kiện kèm theo) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt vòi (1 vòi) tắm hương sen ( củ sen +vòi sen ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt gương soi, kệ kính, giá khăn ,ly | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm, Inox 304 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 21 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,48 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 27 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 32 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,16 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 40 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,22 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 21 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 63 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 27 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 42 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt côn uPVC Ø 21/27 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt côn uPVC Ø 27/34 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt côn uPVC Ø 42/34 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVC Ø 21 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVC Ø 27 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVC Ø 34/27 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt t tê uPVC Ø 42 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt van uPVC Ø 27 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 42 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3 | 100m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 60 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,42 | 100m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,38 | 100m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 114 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3 | 100m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 168 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,44 | 100m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 42 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 28 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 60 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 114 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 23 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 168 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt côn uPVC Ø 60/42 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt côn uPVC Ø 90/60 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt côn uPVC Ø 168/114 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt tê u PVC Ø 60 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 19 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVC Ø 114 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt t tê uPVC Ø 168 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVC Ø 90/60 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVC Ø 114/90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC Ø 114 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC Ø 168 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| BB | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: NHÀ NGHỈ TRỰC CA (11,3x25,2 M2) - CỬA ĐI, CỬA SỔ (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 26,18 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường dày 5mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,55 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVC sơn tĩnh điện (bao gồm : chốt, khóa sò bằng inox …..) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 29,4 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường lực dày 5mm, khung bao thanh uPVC sơn tĩnh điện (bao gồm : chốt, khóa sò bằng inox …..) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,96 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tủ bếp ( bao gồm tủ treo + đá Granite mặt bếp + tủ dưới đan bếp và các phụ kiện lắp hoàn chỉnh ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | Trọn bộ |
| BC | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: NHÀ NGHỈ TRỰC CA (11,3x25,2 M2) -XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất bó hè + bậc tam | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16,0986 | m3 |
| 2 | Béton M100 lót đá 4x6 bó hè | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,06 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 4x6, B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25,466 | m3 |
| 4 | Đắp đất nâng nền ( sử dụng đất thừa ), độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,11 | 100m3 |
| 5 | Xây tam cấp gạch bê tông, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,366 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 41,376 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15,108 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 35,431 | m3 |
| 9 | Lợp mái tôn múi sóng vuông tráng kẽm dày 0,5mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,8022 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp xà gồ thép C100x50x1,6 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,8356 | tấn |
| 11 | Lắp xà gồ, giằng thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7916 | tấn |
| 12 | Cung cấp giằng mái bằng thép hình mạ kẽm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2849 | Tấn |
| 13 | Lắp giằng mái bằng thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2849 | tấn |
| 14 | Cung cấp lan can 40x80 dày 1.5mm bằng Inox | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 39 | Kg |
| 15 | Lắp lan can | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,039 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 133,056 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 915,5 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 206,88 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 151,08 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm VM75 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 220,38 | m2 |
| 21 | Trát trần VM75 kể cả lớp bám dính | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 336,33 | m2 |
| 22 | Trát cột VM75 dày 1,5cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 49,92 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ M75 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 193,9 | m |
| 24 | Cắt Joint tường | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 84 | 10m |
| 25 | Lát gach Granite 600x600 nền | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 266,6 | m2 |
| 26 | Lát gach Ceramic 300x300 nền vệ sinh | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17,29 | m2 |
| 27 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17,16 | m2 |
| 28 | Ốp gạch Ceramic 300x600 cao 2,8m, tường nhà WC | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 161,14 | m2 |
| 29 | Ốp gạch vào chân tường, gạch Granite 120x600mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24,606 | m2 |
| 30 | Ốp đá bóc 100x200x20 trang trí và chân tường | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 64,98 | m2 |
| 31 | Láng sênô, ô văng dày 3,0 cm, vữa mác 100 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 59,72 | m2 |
| 32 | Quét Flinkote cho mái + sê nô+ ô văng | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 59,72 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước STK Ø 50 sê nô | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,066 | 100m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa giữ ống | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 36 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rác | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9 | cái |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.122,38 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 606,63 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.522,13 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 206,88 | m2 |
| 40 | Bê tông lót đường dạo, đá 4x6, B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,62 | m3 |
| 41 | Lát gạch Terrazzo 40x40 vĩa hè | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 26,2 | m2 |
| 42 | Trồng cỏ cảnh quan nhà trực ca | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,375 | 100m2 |
| 43 | Trồng cây cao kiểng | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 28 | Cây |
| 44 | Trồng cây hoa mẫu đơn | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30 | Chậu |
| BD | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: HỆ THỐNG CẤP VÀ THOÁT NƯỚC- HỐ GA THU NƯỚC (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 19,2794 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 44,8 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 34,3 | m3 |
| 4 | Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 34,692 | m3 |
| 5 | Bê tông máng thu nước hố ga đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13,5936 | m3 |
| 6 | Béton đan nắp đúc sẵn đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17,346 | m3 |
| 7 | Cốt thép hố ga, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,1502 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2919 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 176,2934 | m3 |
| 10 | Trát tường VM75 dày 1,5 cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.762,934 | m2 |
| 11 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 175 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 350 | cấu kiện |
| 13 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,7829 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt CK thép hình | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,8768 | Tấn |
| 15 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,2031 | 100m3 |
| BE | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: HỆ THỐNG CẤP VÀ THOÁT NƯỚC- HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,4718 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 dày 1,8mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,128 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D200 dày 3,2mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13,82 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm, H10 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 982 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm, H30 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 371 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, H10 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 272 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, H30 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 44 | m |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12,6834 | 100m3 |
| BF | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: HỆ THỐNG CẤP VÀ THOÁT NƯỚC- CỬA CỐNG : 11CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, Nhà thầu tự vận chuyển và tìm nơi để đổ đất thừa, xà bần, chất thải, kể cả phí môi trường) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,6662 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,728 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,5138 | m3 |
| BG | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: HỆ THỐNG CẤP VÀ THOÁT NƯỚC- THÁO DỠ CỐNG VÀ ĐẬP PHÁ HỐ GA (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình, Nhà thầu tự vận chuyển và tìm nơi để đổ xà bần, chất thải, kể cả phí môi trường ) | |||
| 1 | Tháo đõ ống nhựa uPVC D200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,26 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ ống bê tông cốt thép đường kính 200mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 37 | m |
| 3 | Tháo dỡ ống bê tông cốt thép đường kính 300mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 56 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,368 | m3 |
| BH | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: BỂ THU DẦU SỰ CỐ MÁY BIẾN THẾ 500KV : 1CK ( Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,22 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,42 | m3 |
| 3 | Béton bể đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 45,32 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,13 | m3 |
| 5 | Cốt thép đường kính Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,69 | tấn |
| 6 | Cốt thép đường kính Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,68 | tấn |
| 7 | Láng bể dày 2cm, vữa XM B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 59,74 | m2 |
| 8 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 190,26 | m2 |
| 9 | Quét Sika Latex tường và đáy bể | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 250 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt co STK Ø 49 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt ống STK Ø49 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,16 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D300 dày 6,35mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,06 | 100m |
| 13 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,384 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu các loại thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4042 | tấn |
| 15 | Cung cấp boulon mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0105 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt bulong | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0107 | tấn |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,6 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,6 | m2 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,22 | 100m3 |
| 20 | Máy bơm nước 1,5HP, 1P (kể cả phao, hộp điều khiển, dây điện ,MCB, hộp che bơm và các phụ kiện kèm theo để lắp đặt hoàn chỉnh ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | máy |
| BI | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: BỂ THU DẦU SỰ CỐ CUỘN KHÁNG : 1CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,5 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,26 | m3 |
| 3 | Béton bể đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 34,17 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,13 | m3 |
| 5 | Cốt thép đường kính Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,29 | tấn |
| 6 | Cốt thép đường kính Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,82 | tấn |
| 7 | Láng bể dày 2cm, vữa XM B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 42,34 | m2 |
| 8 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 107,66 | m2 |
| 9 | Quét Sika Latex tường và đáy bể | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 150 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt co STK Ø49 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt ống STK Ø49 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,16 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D300 dày 6,35mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,06 | 100m |
| 13 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,384 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép các loại | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4042 | tấn |
| 15 | Cung cấp boulon mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0105 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt bulong | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0107 | tấn |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,6 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,6 | m2 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,05 | 100m3 |
| 20 | Máy bơm nước 1,5HP, 1P (kể cả phao, hộp điều khiển, dây điện ,MCB, hộp che bơm và các phụ kiện kèm theo để lắp đặt hoàn chỉnh ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | máy |
| BJ | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG MÁY BIẾN THẾ LỰC 500KV- 900MVA : 2CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,514 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 92,46 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 356,26 | m3 |
| 4 | Thép móng D | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15,1862 | Tấn |
| 5 | Thép móng D | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,9865 | Tấn |
| 6 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,1391 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,2518 | tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D300 dày 6,35mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,44 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D300 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| 10 | Láng vữa B5 mặt móng dày trung bình 6cm tạo dốc | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 510,48 | m2 |
| 11 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa đường | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 180 | m |
| 12 | Xếp đá 5x7 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 122,12 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,9558 | 100m3 |
| BK | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: TƯỜNG NGĂN LỬA 500kV : 8CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,7288 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 28,44 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 104 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 313 | m3 |
| 5 | GCLD Thép móng D | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,7835 | tấn |
| 6 | GCLD Thép tường D | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,7584 | tấn |
| 7 | GCLD Thép tường D | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16,3535 | tấn |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,651 | 100m3 |
| BL | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG CUỘN KHÁNG 500KV : 1CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,715 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,41 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 31,89 | m3 |
| 4 | Thép móng D | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,6613 | Tấn |
| 5 | Thép móng D | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0462 | Tấn |
| 6 | Thép móng D>8 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,3536 | tấn |
| 7 | Gia công mạ kẽm thép hình | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,26 | Tấn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,74 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2737 | tấn |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống STK, DN 250mm dày 8mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,25 | 100m |
| 12 | Láng vữa B5 mặt móng dày trung bình 6cm tạo dốc | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 54,56 | m2 |
| 13 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa đường | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 22 | m |
| 14 | Xếp đá 4x6 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17,41 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0359 | 100m3 |
| BM | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG CỘT CỔNG 500KV MTC 5-1 : 12CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 37,5648 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 86,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 459,84 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,2592 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18,6907 | Tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø >18 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 28,803 | tấn |
| 7 | Cung cấp oulon neo M56x1850/250 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,351 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,4746 | tấn |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 23,52 | m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 32,0904 | 100m3 |
| BN | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG CỘT CỔNG 500KV MTC 5-2 : 30CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 136,572 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 336,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.692,3 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 19,8849 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 71,7573 | Tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø >18 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 86,4555 | tấn |
| 7 | Cung cấp oulon neo M56x1850/250 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20,8776 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21,1866 | Tấn |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 58,8 | m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 116,418 | 100m3 |
| BO | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG MÁY CẮT 500KV : 33CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 19,3314 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 70,29 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 300,3 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,586 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25,1787 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M30x1200/200 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2179 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2359 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 64,68 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15,9357 | 100m3 |
| BP | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 500KV : 81CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 44,6067 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 150,66 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 605,88 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,775 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 38,6321 | Tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø >18 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,2701 | tấn |
| 7 | Cung cấp boulon neo M30x1200/200 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,5663 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,6487 | Tấn |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 79,38 | m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 37,3329 | 100m3 |
| BQ | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 500KV : 30CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,082 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 105,9 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,6007 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,6112 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M30x1200/200 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,0308 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,0461 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,7 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,762 | 100m3 |
| BR | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 500KV : 30CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,082 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 105,9 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,6007 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,6112 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M30x1200/200 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,0308 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,0461 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,7 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,762 | 100m3 |
| BS | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG CHỐNG SÉT 500KV : 21CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,0917 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 66,99 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,5719 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,4404 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M30x1200/200 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7216 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7323 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,29 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,2643 | 100m3 |
| BT | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG SỨ ĐỠ 500KV : 38CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12,8326 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 34,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 121,22 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,8443 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,2255 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M30x1200/200 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,3057 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,325 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18,62 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,3354 | 100m3 |
| BU | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG TỤ TRV 500KV : 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,1082 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,06 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,59 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2601 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5611 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M30x1200/200 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1031 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1046 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,47 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,9762 | 100m3 |
| BV | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG DAO CÁCH LY TRUNG TÍNH 1 PHA :1 CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1548 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,35 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0118 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,091 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x800/200 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0153 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0155 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1375 | 100m3 |
| BW | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG ĐIỆN TRỞ TRUNG TÍNH: 1 CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1542 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,72 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0716 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0399 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x800/200 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0306 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0311 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1342 | 100m3 |
| BX | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG CHỐNG SÉT TRUNG TÍNH :1 CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1368 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,16 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0118 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0835 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x800/200 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0153 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0155 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1222 | 100m3 |
| BY | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG KHÁNG TRUNG TÍNH :1 CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2493 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,23 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0133 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4097 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x800/200 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0919 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0933 | Tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa mềm trong, DN 12 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1705 | 100m |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,5 | m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2034 | 100m3 |
| BZ | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG MÁY CẮT TRUNG TÍNH : 1 CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1779 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,67 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,44 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,045 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1799 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x800/200 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0306 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0311 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,72 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1489 | 100m3 |
| CA | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG CỘT CỔNG 220KV MTC 2-1: 6CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,14 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,34 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 55,08 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,13 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,096 | Tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø >18 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,512 | tấn |
| 7 | Cung cấp boulon neo M36x1200/220 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,1962 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2139 | Tấn |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,42 | 100m3 |
| CB | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG CỘT CỔNG 220KV MTC 2-2: 12CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 23,88 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 37,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 148,68 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,028 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,028 | Tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø >18 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13,656 | tấn |
| 7 | Cung cấp boulon neo M36x1200/220 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,3923 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,4277 | Tấn |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 22,32 | 100m3 |
| CC | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG MÁY CẮT 220KV : 4CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,9944 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,76 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30,12 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2501 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,1553 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulonneo M24x750/200 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1838 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1865 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,56 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,6358 | 100m3 |
| CD | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 220KV: 12CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,8408 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 78,84 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,6937 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,1734 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulonneo M24x750/200 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,103 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,1193 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,8796 | 100m3 |
| CE | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 220KV : 12CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,6136 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 26,28 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2312 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,7245 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulonneo M24x750/200 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3677 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3731 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,2932 | 100m3 |
| CF | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 220KV : 12CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,7018 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,76 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25,44 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1393 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,1302 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulonneo M24x750/200 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1838 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1865 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,32 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,3771 | 100m3 |
| CG | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 220KV : 6CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,3509 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12,72 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0697 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,0651 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulonneo M24x750/200 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0919 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0933 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,16 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,1885 | 100m3 |
| CH | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG SỨ ĐỠ 220KV: 20+24=44CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,6726 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 52,36 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4198 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,5434 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulonneo M24x750/200 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,6741 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,6841 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,017 | 100m3 |
| CI | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG CHỐNG SÉT KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN THẾ 220KV: 6CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình ) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,3068 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13,14 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1156 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,3622 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulonneo M24x750/200 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1838 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1865 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,1466 | 100m3 |
| CJ | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG SỨ ĐỠ + BIẾN ĐIỆN THẾ 35KV: 2CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,179 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,68 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0982 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0356 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulonneo M24x800/200 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0613 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0622 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1482 | 100m3 |
| CK | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG CHỐNG SÉT 35KV: 2CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2774 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,08 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0571 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2283 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulonneo M24x800/200 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0919 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0933 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2318 | 100m3 |
| CL | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG SỨ ĐỠ THANH CÁI 35KV: 16CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,759 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1856 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,1578 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulonneo M24x800/200 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2451 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2487 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,76 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,518 | 100m3 |
| CM | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG TỦ ĐẤU DÂY MK: 16CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,536 | 100m3 |
| 2 | Béton lót B7,5 đá 4x6 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,9856 | tấn |
| 5 | Cung cấp boulonneo M12x450 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0301 | tấn |
| 6 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0301 | tấn |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B7,5 dày 3cm: | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,28 | m2 |
| 8 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2062 | tấn |
| 9 | Lắp đặt các kết cấu thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2171 | tấn |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,304 | 100m3 |
| CN | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MÓNG MÁY BƠM: 2CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,005 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,384 | m3 |
| 4 | Cung cấp boulonneo M12x450 mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0038 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0039 | Tấn |
| 6 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,28 | m2 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,001 | 100m3 |
| CO | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 23,2341 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1 x 2, B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 274,6748 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 540,0522 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 26,156 | tấn |
| 5 | Bê tông tấn đan đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 147,5975 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,0957 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn. | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4.501 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 85/65mm, dày 2,2mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,52 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 130/100mm, dày 2,2mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,6 | 100m |
| 10 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 106,4276 | tấn |
| 11 | Lắp đặt các kết cấu thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 112,0342 | tấn |
| 12 | Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,7802 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bulong | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,8485 | tấn |
| 14 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,385 | 100m3 |
| CP | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: MƯƠNG CÁP MÁY BIẾN THẾ : 2CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,186 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,3012 | tấn |
| CQ | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: CHIẾU SÁNG NHÀ CHỜ CA (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Tủ điện (Trọn bộ cùng hàng kẹp, kẹp cáp xuyên đáy tủ, bộ định vị thiết bị,… để lắp đặt hoàn chỉnh tủ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 2 | MCB 2P, 600VAC - 16AF/40AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P, 600VAC - 16AF/16AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | cái |
| 4 | MCB 1P, 600VAC - 16AF/16AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | cái |
| 5 | Hộp công tắc 1 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | cái |
| 6 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | cái |
| 8 | Đèn LEDTUBE đơn 1,2m,1x24W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast,máng,đèn,chụp) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 26 | bộ |
| 9 | Đèn Led bán cầu ốp trần 28W-220V, 50Hz, có chụp | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | bộ |
| 10 | Đèn Led cầu 40W-220V, 50Hz, có chụp | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 11 | Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 28 | cái |
| 12 | Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 250m3/h | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 220 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 295 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 490 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ống cách điện uPVC Ø 21 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 640 | m |
| 17 | Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15A | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21 | hộp |
| 18 | Băng keo cách điện | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | cuộn |
| CR | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: CHIẾU SÁNG NHÀ BẢO VỆ (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Tủ điện (Trọn bộ cùng hàng kẹp, kẹp cáp xuyên đáy tủ, bộ định vị thiết bị,… để lắp đặt hoàn chỉnh tủ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 2 | MCB 3P, 600VAC - 16AF/25AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P, 600VAC - 16AF/16AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P, 600VAC - 16AF/16AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 5 | Hộp công tắc 3 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 7 | Đèn LEDTUBE quả cầu 220V, 50Hz, 40W (Trọn bộ balast,máng,đèn,chụp) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| 8 | Đèn LEDTUBE light 220V, 50Hz -40W (Trọn bộ balast,máng,đèn,chụp) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 9 | Đèn LEDTUBE đơn 1,2m, 1x24W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast,máng,đèn,chụp) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | bộ |
| 10 | Đèn Led bán cầu ốp trần 12W-220V, 50Hz, có chụp | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| 11 | Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 4x10mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 310 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 4x4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 100 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 130 | m |
| 16 | Ống thép tráng kẽm Ø 34 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | m |
| 17 | Ống cách điện uPVC Ø 34 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 350 | m |
| 18 | Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15A | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | hộp |
| 19 | Băng keo cách điện | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cuộn |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt chuông điện +nút bấm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| CS | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: CHIẾU SÁNG NHÀ XE VÀ KHO (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trìnhh) | |||
| 1 | Tủ điện (Trọn bộ cùng hàng kẹp, kẹp cáp xuyên đáy tủ, bộ định vị thiết bị,… để lắp đặt hoàn chỉnh tủ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 2 | MCB 2P, 600VAC - 16AF/16AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | Đèn LEDTUBE đơn 1,2m, 1x24W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast,máng,đèn,chụp) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 45 | m |
| 6 | Ống cách điện uPVC Ø 21 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 45 | m |
| 7 | Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15A | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hộp |
| 8 | Băng keo cách điện | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cuộn |
| CT | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: CHIẾU SÁNG NHÀ TỦ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ 220kV : 1 NHÀ (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Tủ điện (Trọn bộ cùng hàng kẹp, kẹp cáp xuyên đáy tủ, bộ định vị thiết bị,… để lắp đặt hoàn chỉnh tủ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 2 | MCB 1P, 600VAC - 16AF/32AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P, 600VAC - 16AF/16AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 4 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | Đèn LEDTUBE đôi 1,2m, 2x24W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast,máng,đèn,chụp) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp tự động 28W-220V | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 7 | Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 8 | Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 250m3/h | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-24000BTU/h, loại 2 cục ( bao gồm ống đồng ,dây điện, MCB và cá phụ kiện kèm theo để lắp hoàn chỉnh ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | máy |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x6mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 80 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 40 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống cách điện uPVC Ø 21 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 50 | m |
| 14 | Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15A | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | hộp |
| 15 | Băng keo cách điện | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cuộn |
| CU | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: CHIẾU SÁNG NHÀ TỦ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ 500kV : 5 NHÀ (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Tủ điện (Trọn bộ cùng hàng kẹp, kẹp cáp xuyên đáy tủ, bộ định vị thiết bị,… để lắp đặt hoàn chỉnh tủ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | Tủ |
| 2 | MCB 1P, 600VAC - 32AF/32AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | cái |
| 3 | MCB 1P, 600VAC - 16AF/16AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15 | cái |
| 4 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | cái |
| 5 | Đèn LEDTUBE đôi 1,2m, 2x24W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast,máng,đèn,chụp) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp tự động 28W-220V | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | bộ |
| 7 | Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15 | cái |
| 8 | Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 250m3/h | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-18000BTU/h, loại 2 cục ( bao gồm ống đồng ,dây điện, MCB và cá phụ kiện kèm theo để lắp hoàn chỉnh ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | máy |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x6mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 50 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 250 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 75 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống cách điện uPVC Ø 21 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 300 | m |
| 14 | Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15A | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | hộp |
| 15 | Băng keo cách điện | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | cuộn |
| CV | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIỆP ĐỊA (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất tiếp địa | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 99 | 100m3 |
| 2 | Đấp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 99 | 100m3 |
| CW | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: DÁN CHỈ DANH CÁC THIẾT BỊ, CÁC NHÀ, VÀ SƠN TRỤC TRUYỀN ĐỘNG, LƯỠI DAO TIẾP ĐỊA CHO DAO CÁCH LY VÀ MÁY CẮT CHO TOÀN TRẠM (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Sơn màu đỏ và trắng trục truyền động, lưỡi dao cho dao cách ly bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 161,8867 | m2 |
| 2 | Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt ( kích thước bảng 20x30cm) ( bao gồm nhân công dán ) cho tất cả các thiết bị , các nhà cho toàn trạm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 273 | Cái |
| CX | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT ỐNG uPVC LUỒN CÁP CHO GIÁ ĐỠ THIẾT BỊ (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình ) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,484 | 100m |
| CY | TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH YÊN: CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình ) | |||
| 1 | Cung cấp thép hình xà mạ kẽm thành phẩm 500kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 176,841 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà thép mạ kẽm thành phẩm 500kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 197,4493 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép hình xà mạ kẽm thành phẩm 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20,8919 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà thép mạ kẽm thành phẩm 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24,1414 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép hình dàn trụ cổng mạ kẽm thành phẩm 500kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 398,5531 | tấn |
| 6 | Lắp đặt dàn trụ cổng thép hình mạ kẽm thành phẩm 500kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 434,1784 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép hình dàn trụ cổng mạ kẽm thành phẩm 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 44,1368 | tấn |
| 8 | Lắp đặt dàn trụ cổng thép hình mạ kẽm thành phẩm 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 48,9847 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép hình trụ đỡ thiết bị 500kV mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 76,4476 | tấn |
| 10 | Lắp đặt trụ thép đỡ thiết bị 500kV mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 81,1647 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép hình trụ đỡ thiết bị 220kV mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15,2156 | tấn |
| 12 | Lắp đặt trụ thép đỡ thiết bị 220kV mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16,2233 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép hình trụ đỡ thiết bị 35kV mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,4743 | tấn |
| 14 | Lắp đặt trụ thép đỡ thiết bị 35kV mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,9306 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76615512E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3548735E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 82.420.572.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥164.841.144.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi, máy san | ≥ 110CV | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 5 |
| 3 | Cần cẩu | ≥ 5T | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 10 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 0,25 m3 | 8 |
| 6 | Đầm dùi, đầm bàn | 1,5 kW | 10 |
| 7 | Đầm cóc | ≥ 80kg | 3 |
| 8 | Lu rung, đầm chân cừu | ≥ 9T | 2 |
| 9 | Máy bơm | ≥ 2HP | 4 |
| 10 | Máy hàn | 23 kW | 4 |
| 11 | Máy | trắc đạc | 2 |
| 12 | Pa lăng, máy tời | máy | 10 |
| 13 | Máy | phát điện | 3 |
| 14 | Máy | khoan | 4 |
| 15 | Máy | cắt uốn thép | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi