Gói thầu: “Sửa chữa cải tạo các khu nhà của Trung tâm Y tế: 1. Sửa chữa khu nhà C (nhà O xy cao áp); 2. Cải tạo mái của tòa nhà I và nhà để xe; 3. Sửa chữa khu nhà D (khu kiểm soát nhiễm khuẩn); 4. Sửa chữa nhỏ khu A và lối qua các tòa nhà; 5. Sửa chữa Khoa đông y khu nhà B thành Phòng khám” - DV-467 21-PXD-NTK
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220161261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | “Sửa chữa cải tạo các khu nhà của Trung tâm Y tế: 1. Sửa chữa khu nhà C (nhà O xy cao áp); 2. Cải tạo mái của tòa nhà I và nhà để xe; 3. Sửa chữa khu nhà D (khu kiểm soát nhiễm khuẩn); 4. Sửa chữa nhỏ khu A và lối qua các tòa nhà; 5. Sửa chữa Khoa đông y khu nhà B thành Phòng khám” - DV-467 21-PXD-NTK |
| Số hiệu KHLCNT | 20220161243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2022 Vietsovpetro |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 09:28:00 đến ngày 2022-02-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,072,360,268 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, năm trăm triệu đồng), hoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó:- Hợp đồng tương tự thứ 1: có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, năm trăm triệu đồng), và- Hợp đồng tương tự thứ 2: bằng Tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, năm trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có nhân sự làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật xây dựng và phù hợp với gói thầu đáp ứng các điều kiện:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã từng đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 05 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Cam kết bố trí cán bộ đầy đủ năng lực chuyên môn tại hiện trường, tại văn phòng như đã nêu trong hồ sơ dự thầu của mình: có cam kết.- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm.- Đã từng đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công chủ yếu:Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị ch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải chứng minh có đủ thiết bị thi công chủ yếu để thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ..... và các thiết bị có liên quan khác ...- Có tài liệu chứng minh (Giấy tờ sở hữu, hợp đồng thuê thiết bị…)Các thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.- Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
“Sửa chữa cải tạo các khu nhà của Trung tâm Y tế: 1. Sửa chữa khu nhà C (nhà O xy cao áp); 2. Cải tạo mái của tòa nhà I và nhà để xe; 3. Sửa chữa khu nhà D (khu kiểm soát nhiễm khuẩn); 4. Sửa chữa nhỏ khu A và lối qua các tòa nhà; 5. Sửa chữa Khoa đông y khu nhà B thành Phòng khám” - DV-467 21-PXD-NTK Danh mục các công trình bờ xây dựng, sửa chữa và cải hoán nhỏ năm 2021-2022 Vietsovpetro 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2022 Vietsovpetro |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Toàn bộ hồ sơ pháp lý: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (yêu cầu bản sao được chứng thực hợp lệ của văn phòng công chứng hợp pháp tại Việt Nam); - Thỏa thuận liên danh theo mẫu (nếu có); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định (bao gồm tất cả các thành viên liên danh nếu có); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định: các Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự và các Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản thanh quyết toán hợp đồng, Hóa đơn GTGT … - Toàn bộ phần Hồ sơ kỹ thuật: Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu; Danh sách kỹ sư, công nhân, Lý lịch chuyên gia, tất cả các bằng cấp chứng chỉ cần thiết, Thiết bị, vật tư , quy trình biện pháp thi công, an toàn và bảo vệ mội trường, Tiến độ thực hiện công việc … - Các tài liệu có liên quan khác (nếu có) … Tất cả các tài liệu nộp kèm nêu trên phải được Nhà thầu scan theo định dạng “.pdf”, upload và nộp cùng E-HSDT tại phần đính kèm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro,
Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Tel.: (0254) 3 839 871,
Fax: (0254) 3 839 857
Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng Giám đốc VIETSOVPETRO Số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Tel. (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 – 3 838 655 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vietsovpetro tự thực hiện Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 – 3 838 655 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1 : “Sửa chữa khu nhà C (nhà O xy cao áp)” - I. Phá dỡ hiện trạng - Tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m3 |
| 3 | Tháo bỏ cửa sổ máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lam bê tông trên cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ bóng đèn tuyp 1,2m phòng kho 1,2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ tủ điện âm tường 20x25 (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Tháo bỏ máy lạnh 1 cục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện nước liên quan (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 9 | Tháo dỡ vận chuyển các thiết bị dụng cụ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi dổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,71 | m3 |
| B | Hạng mục 1 : “Sửa chữa khu nhà C (nhà O xy cao áp)” - I. Phá dỡ hiện trạng - Tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ Ramri ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thảm trải sàn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tủ điện âm tường 20x25 (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện nước liên quan (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 7 | Tháo dỡ vận chuyển các thiết bị dụng cụ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi dổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| C | Hạng mục 1 : “Sửa chữa khu nhà C (nhà O xy cao áp)” - I. Phá dỡ hiện trạng - Tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ Ramri ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thảm trải sàn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,58 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tủ điện âm tường 20x25 (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện nước liên quan (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 8 | Tháo dỡ vận chuyển các thiết bị máy móc y tế (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi dổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| D | Hạng mục 1 : “Sửa chữa khu nhà C (nhà O xy cao áp)” - II. Cải tạo - Tầng 1 | |||
| 1 | Xây tường dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 2 | Tô trát, matis và sơn tường 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi (cửa tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ lùa S1(Tận dụng 1bộ từ tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng song bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp dựng vách kính (bao gồm vách kính CL dày 10mm, cửa kính CL 1 cánh, phụ kiện tay nắm inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,32 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt vách thạch cao (khung nhôm ốp tấm thạch cao 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 8 | Bả matic và sơn vách thạch cao 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt vách nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,77 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi trong vách (cửa tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 11 | Xây tường gạch dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 12 | Trát tường, matic và sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đục sàn đi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt ống nước upvc D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt ống nước upvc D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Trám trét sàn sau khi đi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Ốp gạch làm gờ chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp dựng lanh tô BTCT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m |
| 23 | Băm nhám bề mặt tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,3 | m2 |
| 24 | Ốp gạch tường, cột 40x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,3 | m2 |
| 25 | Cắt nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,2 | m |
| 26 | Đục dỡ nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 27 | Lát nền gạch ceramic 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 28 | Sơn nước toàn bộ tường/ trần nột thất (tường: 451m2; trần: 338m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789 | m2 |
| 29 | Dán dercan cách nhiệt, giảm ánh sáng cửa và vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,44 | m2 |
| 30 | Cung cấp lắp đặt tay vịn nhôm bọc nhựa tường hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m |
| 31 | Cung cấp lắp đặt tay vịn inox phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 32 | Cung cấp Lắp đặt đèn chiếu sáng máng 1,2x0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 33 | Di dời lắp đặt lại đèn chiếu sáng máng 1,2x0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện âm tường 20x25 (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt dây đơn CU/PVC, tiết diện 2x1Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 38 | Cung cấp lắp đặt dây đơn CU/PVC, tiết diện 3x1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 39 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhựa pvc 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 40 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt bộ Switch/ ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt dây nhảy quang 4 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 43 | Cung cấp lắp đặt dây mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 44 | Đục sàn/tường đi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 45 | Trám trét lại sau đi dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 2hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 1hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt ống đồng 9.5mm + bảo ôn 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 49 | Cung cấp lắp đặt ống đồng 6.4mm + bảo ôn 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | Cung cấp lắp đặt ống thoát nước máy lạnh D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 51 | Cung cấp lắp đặt co upvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt trunking pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 53 | Cung cấp lắp đặt Cáp nguồn từ tủ điện hiện hữu CXV 3x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 54 | Cung cấp lắp đặt nẹp pvc 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Vận chuyển lắp đặt thiết bị nội thất theo chỉ dẫn cửa người dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| E | Hạng mục 1 : “Sửa chữa khu nhà C (nhà O xy cao áp)” - II. Cải tạo - Tầng 2 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Đục sàn đi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống nước upvc D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống nước upvc D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Trám trét sàn sau khi đi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa đi WC (cửa tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt vách nhựa trên cửa Dw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 10 | Sửa chữa lắp dựng cửa đi (tận dụng cửa từ tầng 1, sửa lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m2 |
| 11 | Băm nhám bề mặt tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 12 | Ốp gạch tường, cột 40x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 13 | Cắt nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 14 | Đục dỡ nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 16 | Sơn nước toàn bộ tường/ trần nột thất (tường: 344m2; trần: 349m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt tay vịn nhôm bọc nhựa tường hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 18 | Cung cấp lắp đặt tay vịn inox phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt bố trí lại toàn bộ các thiết bị điện liên quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 20 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt dây điện CU/PVC, tiết diện 3x1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhựa pvc 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Bảo trì vệ sinh, sữa chữa máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 2hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt ống đồng 9.5mm + bảo ôn 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Cung cấp lắp đặt ống thoát nước máy lạnh D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Cung cấp lắp đặt trunking pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt Cáp nguồn từ tủ điện hiện hữu CXV 3x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Cung cấp lắp đặt nẹp pvc 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 30 | Vận chuyển lắp đặt thiết bị nôi thất theo chỉ dẫn cửa người dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| F | Hạng mục 1 : “Sửa chữa khu nhà C (nhà O xy cao áp)” - II. Cải tạo - Tầng 3 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Đục sàn đi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống nước upvc D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống nước upvc D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Trám trét sàn sau khi đi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa đi WC, (cửa tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt vách nhựa trên cửa Dw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 10 | Sửa chữa lắp dựng cửa đi (tận dụng cửa từ tầng 1, sửa lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m2 |
| 11 | Băm nhám bề mặt tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 12 | Ốp gạch tường, cột 40x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 13 | Cắt nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 14 | Đục dỡ nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 16 | Sơn nước toàn bộ tường/ trần nột thất (tường: 432m2; trần: 370m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt tay vịn nhôm bọc nhựa tường hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m |
| 18 | Cung cấp lắp đặt tay vịn inox phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt bố trí lại toàn bộ các thiết bị điện liên quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 20 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt dây điện CU/PVC, tiết diện 3x1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhựa pvc 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 2hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt ống đồng 9.5mm + bảo ôn 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 25 | Cung cấp lắp đặt ống thoát nước máy lạnh D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 26 | Cung cấp lắp đặt trunking pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp nguồn từ tủ điện hiện hữu CXV 3x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Cung cấp lắp đặt nẹp pvc 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Vận chuyển lắp đặt thiết bị nôi thất theo chỉ dẫn cửa người dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| G | Hạng mục 2 : “Cải tạo mái của tòa nhà I và nhà để xe” | |||
| 1 | Tẩy rỉ mái tôn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,7 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rửa sạch mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,7 | m2 |
| 3 | Sơn lại toàn bộ diện tích mái tôn bằng sơn chống rỉ epoxy 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,7 | m2 |
| H | Hạng mục 3 : “Sửa chữa khu nhà D (khu kiểm soát nhiễm khuẩn)” - I. Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ bò xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 2 | Tháo dỡ giằng thép chống bão thép fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các tấm alu bị hư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sạch lớp sơn tường bong tróc (tường trong: 144.80m2; tường ngoài: 197.20m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| I | Hạng mục 3 : “Sửa chữa khu nhà D (khu kiểm soát nhiễm khuẩn)” - II. Sửa chữa | |||
| 1 | Xây tường nâng cao mái bằng gạch thẻ 4x8x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 2 | Xây bờ bò bằng gạch thẻ 4x8x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 3 | Trát bờ bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,5 | m |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x1.4mm tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,4 | m |
| 6 | Vệ sinh sê nô mái (ô bồn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 7 | Quét sika chống thấm sê nô mái (ô bồn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 8 | Cung cấp lợp mái tole mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp lắp dựng máng thu nước mưa tole mạ kẽm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt tole úp bờ bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt tole úp viền mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt ống nước upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp giằng chống bão FI 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 15 | Cung cấp lắp dựng các tấm alu sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 16 | Trám trét, bả matic tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,2 | m2 |
| 17 | Trám trét, bả matic tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,8 | m2 |
| 18 | Sơn toàn bộ diện tích tường ngoài nhà 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986 | m2 |
| 19 | Sơn toàn bộ diện tích tường trong nhà 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.448 | m2 |
| 20 | Vận chuyển Tấm lợp lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | 100m2 |
| J | Hạng mục 4 : “Sửa chữa nhỏ khu A và lối qua các tòa nhà” - I. Nhà WC tầng 6 nhà A (sửa chữa thấn nước) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 3 | Kiểm tra tìm vị trí bị rò rỉ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 4 | Cung cấp lắp đặt thay thế các đoạn ống bị hỏng gây rỉ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt co/ cut nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Cán vữa nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 7 | Chống thấm nền bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 8 | Cung cấp lót nền gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt lại trần thạch cao thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| K | Hạng mục 4 : “Sửa chữa nhỏ khu A và lối qua các tòa nhà” - II. Làm mới mái che nhà A | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Đục mặt sân bê tông Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bu lông M20x400mmx4 - bản mã chân cột 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 10 | Lớp bê tông đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cột thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy 2TP, sơn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,75 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt tấm lợp polycarbonate đặc ruột dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m2 |
| L | Hạng mục 4 : “Sửa chữa nhỏ khu A và lối qua các tòa nhà” - III. Lối lên nhà | |||
| 1 | Phá dỡ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đá granit để làm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 3 | Ốp đá granit màu đỏ (cùng màu hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 5 | Xây tường nới rộng lối lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | m3 |
| 6 | Trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m2 |
| 7 | Lát lại nền gạch lối lên bằng đá granit, cắt ron 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp dựng lan can inox D50, cao 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m |
| 9 | Phá dỡ nền đá granit ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m3 |
| 10 | Cung cấp lát nền ram dốc bằng đá granit, cắt ron 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| M | Hạng mục 5 : “Sửa chữa Khoa đông y khu nhà B thành Phòng khám” - I. Phá dỡ hiện trạng - Tầng 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 7 | Đục dỡ nền gạch chân tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bóng đèn tuyp 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Tháo dỡ các cụm tủ điện, CP công tắc ổ cắm liên quan (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 11 | Tháo dỡ màng hình tivi 50 inch (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ dây thiết bị điện (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 13 | Vận chuyển toàn bộ các vật dụng bàn ghế có liên quan (tận dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| N | Hạng mục 5 : “Sửa chữa Khoa đông y khu nhà B thành Phòng khám” - I. Phá dỡ hiện trạng - Tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gỗ lót sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Vận chuyển toàn bộ các vật dụng bàn ghế, tủ kệ có liên quan (tận dụng lại) chuyển sang nhà C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| O | Hạng mục 5 : “Sửa chữa Khoa đông y khu nhà B thành Phòng khám” - II. Cải tạo - Tầng 1 | |||
| 1 | Xây tường gạch dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 2 | Tô trát, matis và sơn tường 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ kính khung gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt lanh tô cửa BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 5 | Tô trát, matic, sơn nước viền cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| 6 | Cung cấp ốp gỗ CN dày 1cm vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt vách thạch cao (khung nhôm ốp tấm thạch cao 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3 | m2 |
| 8 | Bả matic và sơn vách thạch cao 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhựa lõi thép (có cửa lùa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi (tận dụng cửa cũ khối C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp dựng vách kính (bao gồm vách kính CL dày 10mm, cửa kính CL 2 cánh, phụ kiện tay nắm inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m2 |
| 12 | Dán dercan cách nhiệt, giảm ánh sáng cửa và vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 13 | Cắt nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,8 | m |
| 14 | Lát nền gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m2 |
| 15 | Vệ sinh sửa chữa lavabo, tủ nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Tháo dỡ, thay ống thoát nước D90 nhà WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 17 | Sơn nước toàn bộ tường/ trần nột thất (tường: 480m2; trần: 545m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025 | m2 |
| 18 | Lăp đặt lại toàn bộ trunking, dây và thiết bị điện tivi, loa, internet, cemara có liên quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 19 | Cung cấp lắp đặt bóng đèn led 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt đèn tuyp led, máng cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lăp đặt lại toàn các tủ điện, CP, ổ cắm, công tắc, quạt, thiết bị báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 22 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt dây đơn CU/PVC, tiết diện 2x1Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Cung cấp lắp đặt dây đơn CU/PVC, tiết diện 3x1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 25 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhựa pvc 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 26 | Vận chuyển lắp đặt thiết bị nôi thất theo chỉ dẫn cửa người dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| P | Hạng mục 5 : “Sửa chữa Khoa đông y khu nhà B thành Phòng khám” - II. Cải tạo - Tầng 2 | |||
| 1 | Xây tường gạch dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 2 | Tô trát, matis và sơn tường 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt lanh tô cửa BTCT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 4 | Lắp đặt cửa đi tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhựa lõi thép (có cửa lùa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,83 | m2 |
| 7 | Dán dercan cách nhiệt, giảm ánh sáng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,76 | m2 |
| 8 | Sơn nước toàn bộ tường/ trần nột thất (tường: 926m2; trần: 520m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.446 | m2 |
| 9 | Sửa chữa bảo trì lại toàn bộ hệ thống điện, thông tin liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 10 | Vệ sinh sửa chữa lavabo, tủ nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Vận chuyển lắp đặt thiết bị nôi thất theo chỉ dẫn cửa người dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 12 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,85 | m3 |
| Q | Hạng mục 1 : “Sửa chữa khu nhà C (nhà O xy cao áp)” - PHẦN NỘI THÁT - Tầng 1 | |||
| 1 | Bàn làm việc trưởng khoa, kèm tủ phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ đồ cá nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Kệ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Quầy Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ bàn Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Phong lam nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Rèm cửa sổ (Cửa sổ S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| R | Hạng mục 1 : “Sửa chữa khu nhà C (nhà O xy cao áp)” - PHẦN NỘI THÁT - Tầng 2 | |||
| 1 | Kệ dụng cụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Bộ bàn Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| S | Hạng mục 1 : “Sửa chữa khu nhà C (nhà O xy cao áp)” - PHẦN NỘI THÁT - Tầng 3 | |||
| 1 | Kệ dụng cụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Bộ bàn Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Rèm thay đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | Hạng mục 5 : “Sửa chữa Khoa đông y khu nhà B thành Phòng khám” - PHẦN NỘI THÁT - Tầng 1 | |||
| 1 | Ghế băng inox 4 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Ghế băng inox 5 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Sửa chữa cung cấp lắp đặt vật tư quầy Q1, tháo phần cạnh L3.2m, nối dài quầy 4.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m |
| 4 | Bàn làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| U | Hạng mục 5 : “Sửa chữa Khoa đông y khu nhà B thành Phòng khám” - PHẦN NỘI THÁT - Tầng 2 | |||
| 1 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, năm trăm triệu đồng), hoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó:- Hợp đồng tương tự thứ 1: có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, năm trăm triệu đồng), và- Hợp đồng tương tự thứ 2: bằng Tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, năm trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Có nhân sự làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật xây dựng và phù hợp với gói thầu đáp ứng các điều kiện:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã từng đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: | 5 | Có ≥ 05 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Cam kết bố trí cán bộ đầy đủ năng lực chuyên môn tại hiện trường, tại văn phòng như đã nêu trong hồ sơ dự thầu của mình: có cam kết.- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm.- Đã từng đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng trong 03 năm gần đây. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công chủ yếu:Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị cho công tác bê tông cốt thép (cốp pha, cắt uốn thép, trộn bê tông, vận chuyển, bơm bê tông, đầm bê tông), giàn giáo, máy hàn, máy bơm, máy phát điện dự phòng, các thiết bị có liên quan khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu ... Đối với mỗi loại thiết bị, nhà thầu cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng cần thiết phục vụ thi công.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu. | - Nhà thầu phải chứng minh có đủ thiết bị thi công chủ yếu để thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ..... và các thiết bị có liên quan khác ...- Có tài liệu chứng minh (Giấy tờ sở hữu, hợp đồng thuê thiết bị…)Các thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.- Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi