Gói thầu: “Sửa chữa cải tạo các khu nhà của Trung tâm Y tế: 1. Sửa chữa khu nhà C (nhà O xy cao áp); 2. Cải tạo mái của tòa nhà I và nhà để xe; 3. Sửa chữa khu nhà D (khu kiểm soát nhiễm khuẩn); 4. Sửa chữa nhỏ khu A và lối qua các tòa nhà; 5. Sửa chữa Khoa đông y khu nhà B thành Phòng khám” - DV-467 21-PXD-NTK

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220161261-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu “Sửa chữa cải tạo các khu nhà của Trung tâm Y tế: 1. Sửa chữa khu nhà C (nhà O xy cao áp); 2. Cải tạo mái của tòa nhà I và nhà để xe; 3. Sửa chữa khu nhà D (khu kiểm soát nhiễm khuẩn); 4. Sửa chữa nhỏ khu A và lối qua các tòa nhà; 5. Sửa chữa Khoa đông y khu nhà B thành Phòng khám” - DV-467 21-PXD-NTK
Số hiệu KHLCNT 20220161243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2022 Vietsovpetro
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 09:28:00 đến ngày 2022-02-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,072,360,268 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, năm trăm triệu đồng), hoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó:- Hợp đồng tương tự thứ 1: có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, năm trăm triệu đồng), và- Hợp đồng tương tự thứ 2: bằng Tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, năm trăm triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có nhân sự làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật xây dựng và phù hợp với gói thầu đáp ứng các điều kiện:­- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,­- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.­- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- ­Đã từng đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 05 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Cam kết bố trí cán bộ đầy đủ năng lực chuyên môn tại hiện trường, tại văn phòng như đã nêu trong hồ sơ dự thầu của mình: có cam kết.- ­Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.­- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm.- ­Đã từng đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng trong 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công chủ yếu:Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị ch
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải chứng minh có đủ thiết bị thi công chủ yếu để thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ..... và các thiết bị có liên quan khác ...- Có tài liệu chứng minh (Giấy tờ sở hữu, hợp đồng thuê thiết bị…)Các thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.- Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 “Sửa chữa cải tạo các khu nhà của Trung tâm Y tế: 1. Sửa chữa khu nhà C (nhà O xy cao áp); 2. Cải tạo mái của tòa nhà I và nhà để xe; 3. Sửa chữa khu nhà D (khu kiểm soát nhiễm khuẩn); 4. Sửa chữa nhỏ khu A và lối qua các tòa nhà; 5. Sửa chữa Khoa đông y khu nhà B thành Phòng khám” - DV-467 21-PXD-NTK
Danh mục các công trình bờ xây dựng, sửa chữa và cải hoán nhỏ năm 2021-2022 Vietsovpetro
120 Ngày
E-CDNT 3 Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2022 Vietsovpetro
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần Tư vấn Kiến trúc Xây dựng Actech: Địa chỉ: số E4-3/34 Khu đô thị Chí Linh, Phường 10, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 612222, Fax: (0254) 3 616277 + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro. Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Vietsovpetro tự thực hiện. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Vietsovpetro tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 Email:[email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Toàn bộ hồ sơ pháp lý: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (yêu cầu bản sao được chứng thực hợp lệ của văn phòng công chứng hợp pháp tại Việt Nam); - Thỏa thuận liên danh theo mẫu (nếu có); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định (bao gồm tất cả các thành viên liên danh nếu có); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định: các Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự và các Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản thanh quyết toán hợp đồng, Hóa đơn GTGT … - Toàn bộ phần Hồ sơ kỹ thuật: Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu; Danh sách kỹ sư, công nhân, Lý lịch chuyên gia, tất cả các bằng cấp chứng chỉ cần thiết, Thiết bị, vật tư , quy trình biện pháp thi công, an toàn và bảo vệ mội trường, Tiến độ thực hiện công việc … - Các tài liệu có liên quan khác (nếu có) … Tất cả các tài liệu nộp kèm nêu trên phải được Nhà thầu scan theo định dạng “.pdf”, upload và nộp cùng E-HSDT tại phần đính kèm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng Giám đốc VIETSOVPETRO Số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Tel. (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 – 3 838 655
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vietsovpetro tự thực hiện Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 – 3 838 655
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1 : “Sửa chữa khu nhà C (nhà O xy cao áp)” - I. Phá dỡ hiện trạng - Tầng 1
1Tháo dỡ cửa (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,76m2
2Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V26,64m3
3Tháo bỏ cửa sổ máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
4Phá dỡ lam bê tông trên cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
5Tháo dỡ bóng đèn tuyp 1,2m phòng kho 1,2,3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Tháo dỡ tủ điện âm tường 20x25 (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Tháo bỏ máy lạnh 1 cụcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện nước liên quan (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tb
9Tháo dỡ vận chuyển các thiết bị dụng cụ hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
10Vận chuyển phế thải đi dổMô tả kỹ thuật theo chương V26,71m3
B Hạng mục 1 : “Sửa chữa khu nhà C (nhà O xy cao áp)” - I. Phá dỡ hiện trạng - Tầng 2
1Tháo dỡ cửa (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
2Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
3Tháo dỡ Ramri ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,5m2
4Tháo dỡ thảm trải sàn cũMô tả kỹ thuật theo chương V156m2
5Tháo dỡ tủ điện âm tường 20x25 (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện nước liên quan (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tb
7Tháo dỡ vận chuyển các thiết bị dụng cụ hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
8Vận chuyển phế thải đi dổMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
C Hạng mục 1 : “Sửa chữa khu nhà C (nhà O xy cao áp)” - I. Phá dỡ hiện trạng - Tầng 3
1Tháo dỡ cửa (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
2Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V11,9m3
3Tháo dỡ Ramri ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,5m2
4Tháo dỡ thảm trải sàn cũMô tả kỹ thuật theo chương V125,58m2
5Tháo dỡ vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m2
6Tháo dỡ tủ điện âm tường 20x25 (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện nước liên quan (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tb
8Tháo dỡ vận chuyển các thiết bị máy móc y tế (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tb
9Vận chuyển phế thải đi dổMô tả kỹ thuật theo chương V11,9m3
D Hạng mục 1 : “Sửa chữa khu nhà C (nhà O xy cao áp)” - II. Cải tạo - Tầng 1
1Xây tường dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
2Tô trát, matis và sơn tường 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
3Lắp dựng cửa đi (cửa tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,18m2
4Cung cấp lắp đặt cửa sổ lùa S1(Tận dụng 1bộ từ tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
5Cung cấp lắp dựng song bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
6Cung cấp lắp dựng vách kính (bao gồm vách kính CL dày 10mm, cửa kính CL 1 cánh, phụ kiện tay nắm inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,32m2
7Cung cấp lắp đặt vách thạch cao (khung nhôm ốp tấm thạch cao 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V38m2
8Bả matic và sơn vách thạch cao 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V76m2
9Cung cấp lắp đặt vách nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,77m2
10Lắp dựng cửa đi trong vách (cửa tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
11Xây tường gạch dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
12Trát tường, matic và sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,16m2
13Cung cấp lắp đặt lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Đục sàn đi ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12m
15Cung cấp lắp đặt ống nước upvc D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
16Cung cấp lắp đặt ống nước upvc D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
17Cung cấp lắp đặt phụ kiện ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Cung cấp lắp đặt phụ kiện ống nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Trám trét sàn sau khi đi ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
20Cung cấp lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Ốp gạch làm gờ chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
22Cung cấp lắp dựng lanh tô BTCT 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m
23Băm nhám bề mặt tường cũMô tả kỹ thuật theo chương V85,3m2
24Ốp gạch tường, cột 40x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V85,3m2
25Cắt nền cũMô tả kỹ thuật theo chương V160,2m
26Đục dỡ nền cũMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
27Lát nền gạch ceramic 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
28Sơn nước toàn bộ tường/ trần nột thất (tường: 451m2; trần: 338m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V789m2
29Dán dercan cách nhiệt, giảm ánh sáng cửa và vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V53,44m2
30Cung cấp lắp đặt tay vịn nhôm bọc nhựa tường hành langMô tả kỹ thuật theo chương V14,5m
31Cung cấp lắp đặt tay vịn inox phòng WCMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
32Cung cấp Lắp đặt đèn chiếu sáng máng 1,2x0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
33Di dời lắp đặt lại đèn chiếu sáng máng 1,2x0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Lắp đặt tủ điện âm tường 20x25 (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
36Cung cấp lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Cung cấp lắp đặt dây đơn CU/PVC, tiết diện 2x1Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
38Cung cấp lắp đặt dây đơn CU/PVC, tiết diện 3x1Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
39Cung cấp lắp đặt nẹp nhựa pvc 24x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
40Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Cung cấp lắp đặt bộ Switch/ ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Cung cấp lắp đặt dây nhảy quang 4 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V80m
43Cung cấp lắp đặt dây mạng CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
44Đục sàn/tường đi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V100m
45Trám trét lại sau đi dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
46Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 2hpMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 1hpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Cung cấp lắp đặt ống đồng 9.5mm + bảo ôn 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
49Cung cấp lắp đặt ống đồng 6.4mm + bảo ôn 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
50Cung cấp lắp đặt ống thoát nước máy lạnh D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
51Cung cấp lắp đặt co upvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
52Cung cấp lắp đặt trunking pvcMô tả kỹ thuật theo chương V18m
53Cung cấp lắp đặt Cáp nguồn từ tủ điện hiện hữu CXV 3x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
54Cung cấp lắp đặt nẹp pvc 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
55Vận chuyển lắp đặt thiết bị nội thất theo chỉ dẫn cửa người dùngMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
E Hạng mục 1 : “Sửa chữa khu nhà C (nhà O xy cao áp)” - II. Cải tạo - Tầng 2
1Cung cấp lắp đặt lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Đục sàn đi ốngMô tả kỹ thuật theo chương V90m
3Cung cấp lắp đặt ống nước upvc D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
4Cung cấp lắp đặt ống nước upvc D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
5Cung cấp lắp đặt phụ kiện ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Cung cấp lắp đặt phụ kiện ống nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Trám trét sàn sau khi đi ốngMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
8Lắp dựng cửa đi WC (cửa tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
9Cung cấp lắp đặt vách nhựa trên cửa DwMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
10Sửa chữa lắp dựng cửa đi (tận dụng cửa từ tầng 1, sửa lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,82m2
11Băm nhám bề mặt tường cũMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
12Ốp gạch tường, cột 40x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
13Cắt nền cũMô tả kỹ thuật theo chương V119m
14Đục dỡ nền cũMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
15Lát nền gạch ceramic 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
16Sơn nước toàn bộ tường/ trần nột thất (tường: 344m2; trần: 349m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V693m2
17Cung cấp lắp đặt tay vịn nhôm bọc nhựa tường hành langMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m
18Cung cấp lắp đặt tay vịn inox phòng WCMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
19Tháo dỡ và lắp đặt bố trí lại toàn bộ các thiết bị điện liên quanMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
20Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Cung cấp lắp đặt dây điện CU/PVC, tiết diện 3x1Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
22Cung cấp lắp đặt nẹp nhựa pvc 24x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
23Bảo trì vệ sinh, sữa chữa máy điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 2hpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Cung cấp lắp đặt ống đồng 9.5mm + bảo ôn 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
26Cung cấp lắp đặt ống thoát nước máy lạnh D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
27Cung cấp lắp đặt trunking pvcMô tả kỹ thuật theo chương V5m
28Lắp đặt Cáp nguồn từ tủ điện hiện hữu CXV 3x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
29Cung cấp lắp đặt nẹp pvc 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
30Vận chuyển lắp đặt thiết bị nôi thất theo chỉ dẫn cửa người dùngMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
F Hạng mục 1 : “Sửa chữa khu nhà C (nhà O xy cao áp)” - II. Cải tạo - Tầng 3
1Cung cấp lắp đặt lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Đục sàn đi ốngMô tả kỹ thuật theo chương V51m
3Cung cấp lắp đặt ống nước upvc D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
4Cung cấp lắp đặt ống nước upvc D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
5Cung cấp lắp đặt phụ kiện ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6Cung cấp lắp đặt phụ kiện ống nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Trám trét sàn sau khi đi ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
8Lắp dựng cửa đi WC, (cửa tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
9Cung cấp lắp đặt vách nhựa trên cửa DwMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
10Sửa chữa lắp dựng cửa đi (tận dụng cửa từ tầng 1, sửa lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,82m2
11Băm nhám bề mặt tường cũMô tả kỹ thuật theo chương V15,5m2
12Ốp gạch tường, cột 40x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,5m2
13Cắt nền cũMô tả kỹ thuật theo chương V210m
14Đục dỡ nền cũMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
15Lát nền gạch ceramic 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
16Sơn nước toàn bộ tường/ trần nột thất (tường: 432m2; trần: 370m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V802m2
17Cung cấp lắp đặt tay vịn nhôm bọc nhựa tường hành langMô tả kỹ thuật theo chương V6,1m
18Cung cấp lắp đặt tay vịn inox phòng WCMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
19Tháo dỡ và lắp đặt bố trí lại toàn bộ các thiết bị điện liên quanMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
20Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Cung cấp lắp đặt dây điện CU/PVC, tiết diện 3x1Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
22Cung cấp lắp đặt nẹp nhựa pvc 24x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
23Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 2hpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Cung cấp lắp đặt ống đồng 9.5mm + bảo ôn 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
25Cung cấp lắp đặt ống thoát nước máy lạnh D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
26Cung cấp lắp đặt trunking pvcMô tả kỹ thuật theo chương V5m
27Lắp đặt Cáp nguồn từ tủ điện hiện hữu CXV 3x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
28Cung cấp lắp đặt nẹp pvc 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Vận chuyển lắp đặt thiết bị nôi thất theo chỉ dẫn cửa người dùngMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
G Hạng mục 2 : “Cải tạo mái của tòa nhà I và nhà để xe”
1Tẩy rỉ mái tôn hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V158,7m2
2Vệ sinh rửa sạch mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V158,7m2
3Sơn lại toàn bộ diện tích mái tôn bằng sơn chống rỉ epoxy 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V158,7m2
H Hạng mục 3 : “Sửa chữa khu nhà D (khu kiểm soát nhiễm khuẩn)” - I. Phá dỡ
1Phá dỡ bờ bò xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V66m
2Tháo dỡ giằng thép chống bão thép fi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
3Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V242m2
4Tháo dỡ xà gồ thép (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702tấn
5Tháo dỡ các tấm alu bị hưMô tả kỹ thuật theo chương V43,5m2
6Vệ sinh sạch lớp sơn tường bong tróc (tường trong: 144.80m2; tường ngoài: 197.20m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V342m2
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V26m3
8Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V26m3
I Hạng mục 3 : “Sửa chữa khu nhà D (khu kiểm soát nhiễm khuẩn)” - II. Sửa chữa
1Xây tường nâng cao mái bằng gạch thẻ 4x8x19Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
2Xây bờ bò bằng gạch thẻ 4x8x19Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
3Trát bờ bòMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
4Cung cấp lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V216,5m
5Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x1.4mm tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V117,4m
6Vệ sinh sê nô mái (ô bồn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m2
7Quét sika chống thấm sê nô mái (ô bồn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m2
8Cung cấp lợp mái tole mạ màu dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m2
9Cung cấp lắp dựng máng thu nước mưa tole mạ kẽm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,2m
10Cung cấp lắp đặt tole úp bờ bòMô tả kỹ thuật theo chương V13,4m
11Cung cấp lắp đặt tole úp viền máiMô tả kỹ thuật theo chương V62,1m
12Cung cấp lắp đặt ống nước upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
13Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Cung cấp lắp giằng chống bão FI 8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06Tấn
15Cung cấp lắp dựng các tấm alu sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
16Trám trét, bả matic tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V197,2m2
17Trám trét, bả matic tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V144,8m2
18Sơn toàn bộ diện tích tường ngoài nhà 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V986m2
19Sơn toàn bộ diện tích tường trong nhà 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.448m2
20Vận chuyển Tấm lợp lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,87100m2
21Lắp dựng dàn giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,37100m2
J Hạng mục 4 : “Sửa chữa nhỏ khu A và lối qua các tòa nhà” - I. Nhà WC tầng 6 nhà A (sửa chữa thấn nước)
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
2Tháo dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
3Kiểm tra tìm vị trí bị rò rỉ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
4Cung cấp lắp đặt thay thế các đoạn ống bị hỏng gây rỉ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
5Cung cấp lắp đặt co/ cut nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Cán vữa nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
7Chống thấm nền bằng sikaMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
8Cung cấp lót nền gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
9Cung cấp lắp đặt lại trần thạch cao thả 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
11Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
K Hạng mục 4 : “Sửa chữa nhỏ khu A và lối qua các tòa nhà” - II. Làm mới mái che nhà A
1Cắt mặt sân bê tông AsphanMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Đục mặt sân bê tông AsphanMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
3Đào móng cột, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
4Bê tông lót đá 4x6, dày 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
6Bê tông đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
8Cung cấp lắp đặt bu lông M20x400mmx4 - bản mã chân cột 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
10Lớp bê tông đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
13Sản xuất lắp dựng cột thép trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
14Sản xuất lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,62tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn epoxy 2TP, sơn 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V41,75m2
16Cung cấp lắp đặt tấm lợp polycarbonate đặc ruột dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m2
L Hạng mục 4 : “Sửa chữa nhỏ khu A và lối qua các tòa nhà” - III. Lối lên nhà
1Phá dỡ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
2Phá dỡ đá granit để làm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
3Ốp đá granit màu đỏ (cùng màu hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
4Phá dỡ nền gạch ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
5Xây tường nới rộng lối lênMô tả kỹ thuật theo chương V0,004m3
6Trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m2
7Lát lại nền gạch lối lên bằng đá granit, cắt ron 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
8Cung cấp lắp dựng lan can inox D50, cao 0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m
9Phá dỡ nền đá granit ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V13,32m3
10Cung cấp lát nền ram dốc bằng đá granit, cắt ron 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,32m2
11Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
M Hạng mục 5 : “Sửa chữa Khoa đông y khu nhà B thành Phòng khám” - I. Phá dỡ hiện trạng - Tầng 1
1Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
2Tháo dỡ vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V9,4m2
3Tháo dỡ vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V126,5m2
4Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
5Tháo dỡ cửa nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
6Tháo dỡ cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
7Đục dỡ nền gạch chân tường cũMô tả kỹ thuật theo chương V23,5m2
8Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Tháo dỡ bóng đèn tuyp 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Tháo dỡ các cụm tủ điện, CP công tắc ổ cắm liên quan (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tb
11Tháo dỡ màng hình tivi 50 inch (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Tháo dỡ toàn bộ dây thiết bị điện (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tb
13Vận chuyển toàn bộ các vật dụng bàn ghế có liên quan (tận dùng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tb
N Hạng mục 5 : “Sửa chữa Khoa đông y khu nhà B thành Phòng khám” - I. Phá dỡ hiện trạng - Tầng 2
1Tháo dỡ cửa nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
2Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m2
3Tháo dỡ vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V12,4m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
5Tháo dỡ vách ngăn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V82,2m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
7Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m2
8Tháo dỡ gỗ lót sànMô tả kỹ thuật theo chương V180m2
9Tháo dỡ máy điều hoà (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Vận chuyển toàn bộ các vật dụng bàn ghế, tủ kệ có liên quan (tận dụng lại) chuyển sang nhà CMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
O Hạng mục 5 : “Sửa chữa Khoa đông y khu nhà B thành Phòng khám” - II. Cải tạo - Tầng 1
1Xây tường gạch dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
2Tô trát, matis và sơn tường 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
3Cung cấp lắp đặt cửa sổ kính khung gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
4Cung cấp lắp đặt lanh tô cửa BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
5Tô trát, matic, sơn nước viền cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m2
6Cung cấp ốp gỗ CN dày 1cm vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
7Cung cấp lắp đặt vách thạch cao (khung nhôm ốp tấm thạch cao 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,3m2
8Bả matic và sơn vách thạch cao 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V116,6m2
9Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhựa lõi thép (có cửa lùa)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
10Lắp dựng cửa đi (tận dụng cửa cũ khối C)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
11Cung cấp lắp dựng vách kính (bao gồm vách kính CL dày 10mm, cửa kính CL 2 cánh, phụ kiện tay nắm inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,42m2
12Dán dercan cách nhiệt, giảm ánh sáng cửa và vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
13Cắt nền cũMô tả kỹ thuật theo chương V165,8m
14Lát nền gạch ceramic 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,5m2
15Vệ sinh sửa chữa lavabo, tủ nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Tháo dỡ, thay ống thoát nước D90 nhà WCMô tả kỹ thuật theo chương V12m
17Sơn nước toàn bộ tường/ trần nột thất (tường: 480m2; trần: 545m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.025m2
18Lăp đặt lại toàn bộ trunking, dây và thiết bị điện tivi, loa, internet, cemara có liên quanMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
19Cung cấp lắp đặt bóng đèn led 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
20Cung cấp lắp đặt đèn tuyp led, máng congMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
21Lăp đặt lại toàn các tủ điện, CP, ổ cắm, công tắc, quạt, thiết bị báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
22Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Cung cấp lắp đặt dây đơn CU/PVC, tiết diện 2x1Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
24Cung cấp lắp đặt dây đơn CU/PVC, tiết diện 3x1Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
25Cung cấp lắp đặt nẹp nhựa pvc 24x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
26Vận chuyển lắp đặt thiết bị nôi thất theo chỉ dẫn cửa người dùngMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
P Hạng mục 5 : “Sửa chữa Khoa đông y khu nhà B thành Phòng khám” - II. Cải tạo - Tầng 2
1Xây tường gạch dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34m3
2Tô trát, matis và sơn tường 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,4m2
3Cung cấp lắp đặt lanh tô cửa BTCT 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
4Lắp đặt cửa đi tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,88m2
5Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhựa lõi thép (có cửa lùa)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
6Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V63,83m2
7Dán dercan cách nhiệt, giảm ánh sáng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V109,76m2
8Sơn nước toàn bộ tường/ trần nột thất (tường: 926m2; trần: 520m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.446m2
9Sửa chữa bảo trì lại toàn bộ hệ thống điện, thông tin liên lạcMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
10Vệ sinh sửa chữa lavabo, tủ nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Vận chuyển lắp đặt thiết bị nôi thất theo chỉ dẫn cửa người dùngMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
12Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V30,85m3
Q Hạng mục 1 : “Sửa chữa khu nhà C (nhà O xy cao áp)” - PHẦN NỘI THÁT - Tầng 1
1Bàn làm việc trưởng khoa, kèm tủ phụMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bàn họpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Ghế họpMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tủ đồ cá nhânMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Kệ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Quầy BarMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Bộ bàn LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Phong lam nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Rèm cửa sổ (Cửa sổ S1)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
R Hạng mục 1 : “Sửa chữa khu nhà C (nhà O xy cao áp)” - PHẦN NỘI THÁT - Tầng 2
1Kệ dụng cụMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Bộ bàn LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
S Hạng mục 1 : “Sửa chữa khu nhà C (nhà O xy cao áp)” - PHẦN NỘI THÁT - Tầng 3
1Kệ dụng cụMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Bộ bàn LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Rèm thay đồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
T Hạng mục 5 : “Sửa chữa Khoa đông y khu nhà B thành Phòng khám” - PHẦN NỘI THÁT - Tầng 1
1Ghế băng inox 4 chỗMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Ghế băng inox 5 chỗMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Sửa chữa cung cấp lắp đặt vật tư quầy Q1, tháo phần cạnh L3.2m, nối dài quầy 4.6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6m
4Bàn làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
U Hạng mục 5 : “Sửa chữa Khoa đông y khu nhà B thành Phòng khám” - PHẦN NỘI THÁT - Tầng 2
1Bàn họpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, năm trăm triệu đồng), hoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó:- Hợp đồng tương tự thứ 1: có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, năm trăm triệu đồng), và- Hợp đồng tương tự thứ 2: bằng Tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, năm trăm triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Có nhân sự làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật xây dựng và phù hợp với gói thầu đáp ứng các điều kiện:­- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,­- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.­- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- ­Đã từng đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 5 Có ≥ 05 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Cam kết bố trí cán bộ đầy đủ năng lực chuyên môn tại hiện trường, tại văn phòng như đã nêu trong hồ sơ dự thầu của mình: có cam kết.- ­Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.­- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm.- ­Đã từng đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng trong 03 năm gần đây.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công chủ yếu:Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị cho công tác bê tông cốt thép (cốp pha, cắt uốn thép, trộn bê tông, vận chuyển, bơm bê tông, đầm bê tông), giàn giáo, máy hàn, máy bơm, máy phát điện dự phòng, các thiết bị có liên quan khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu ... Đối với mỗi loại thiết bị, nhà thầu cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng cần thiết phục vụ thi công.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu. - Nhà thầu phải chứng minh có đủ thiết bị thi công chủ yếu để thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ..... và các thiết bị có liên quan khác ...- Có tài liệu chứng minh (Giấy tờ sở hữu, hợp đồng thuê thiết bị…)Các thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.- Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->