Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220161271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 09:19:00 đến ngày 2022-02-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,714,691,353 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 2-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và TBA 110kV Hoàn thiện sơ đồ TBA 110kV Diễn Châu, Thanh Chương, Đô Lương và Nghĩa Đàn đồng bộ dự án cải tạo lưới điện 10kV lên 22kV tỉnh Nghệ An 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt và xây dựng trạm Diễn Châu | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp tự dùng 22kV 100kVA kiểu 3 pha ngoài trời, 2 cuộn dây (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-2000A-25kA/1s (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-630A-25kA/1s (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ dao cắm đo lường 24kV (không bao gồm 3 bộ biến điện áp) (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt Biến điện áp 1 pha, 22kV, 23/√3/0,11/√3/0,11/√3kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Chống sét van ngoài trời, 1 pha 22kV-10kA, class 3 bao gồm ghi sét và phụ kiện (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ ghi sét cho chống sét van 35kV, 1 pha, kèm đầy đủ phụ kiện (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Mua sắm và lắp đặt Bộ điều khiển mức ngăn BCU | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Mua sắm và lắp đặt Rơ le tự động điều chỉnh điện áp F90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Mua sắm và lắp đặt Đồng hồ đo nhiệt độ dầu MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Mua sắm và lắp đặt Đồng hồ đo nhiệt cuộn dây 115kV MBA (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Mua sắm và lắp đặt Đồng hồ chỉ nấc MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Mua sắm và lắp đặt Rơ le trung gian 220VDC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điều khiển xa MBA T1 điều chuyển | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 15 | Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 (VT A cấp 25m, B mua 5 m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 16 | Kẹp cực thiết bị cho dây dẫn ACSR-185 loại kẹp thẳng (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 17 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 18 | Ống nhựa HDPE 105/80 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-W 12,7/22(24)kV 1x500sqmm (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 20 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50sqmm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-W 0,6/1(1,2)kV 3x95+70sqmm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 22 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x500mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 23 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x500mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 24 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x50mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x50mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Dây mạng LAN (CAT6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 27 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 (A cấp 10m, B mua 60 m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 28 | Đầu cos đồng M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 46 | Cái |
| 29 | Bu lông + e cu mạ kẽm nhúng nóng M14x50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 46 | Bộ |
| 30 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x400mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng M400 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Cuộn |
| 34 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Bó |
| 35 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Bình |
| 36 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Bình |
| 37 | Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Túi |
| 38 | Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Túi |
| 39 | Ốc xiết cáp PG/29 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26 | Cái |
| 40 | Ốc xiết cáp PG/27 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 41 | Hàng kẹp tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | Cái |
| 42 | Hàng kẹp mạch dòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | Cái |
| 43 | Hàng kẹp mạch áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | Cái |
| 44 | Hàng kẹp mạch cấp nguồn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | Cái |
| 45 | Thẻ cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 46 | Ghen in số | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cuộn |
| 47 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 48 | Hạt mạng RJ45 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Túi |
| 49 | Hệ thống thang cáp: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 50 | Bảng sơ đồ nối điện chính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 51 | Bảng sơ đồ nối phương thức | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 52 | Bảng sơ đồ tự dùng AC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 53 | Bảng sơ đồ tự dùng DC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 54 | Cáp CVV-FR 2x4mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 55 | Cáp CVV-FR-S 4x2,5mm2 (A cấp 120m, B mua 10m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 56 | Cáp CVV-FR-S 4x4mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 57 | Cáp CVV-FR-S 19x2,5mm2 (A cấp 300m, B mua 25m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 325 | m |
| 58 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 (A cấp 100m, B mua 100m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt trụ MBA tự dùng, tháo dỡ và thu hồi trụ cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 60 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 1000x400 và 1300x400 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | Tấm |
| 61 | Tấm đan 1000x400: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | tấm |
| 62 | Tấm đan 1300x400: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | tấm |
| 63 | Lắp đặt thang cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,001 | Tấn |
| 64 | Móng Trụ đỡ MBA tự dùng TD41 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 65 | Phá dỡ móng trụ đỡ MBA tự dùng 91 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,29 | m3 |
| 66 | Thay thế tấm đan cenboard cho dãy tủ C32 và C92 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 67 | Cải tạo mương cáp đặt tủ thanh cái C92 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| B | Tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại (trạm Diễn Châu) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển xa MBA T1 cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi MBA tự dùng 10kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại biến điện áp 1 pha 10kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Tủ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 12,7/22(24)kV 1x630mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 114 | m |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 12,7/22(24)kV 3x25mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x95+70mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi rơ le điều chỉnh điện áp F90 cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi đồng hồ đo nhiệt độ dầu MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi đồng hồ đo nhiệt cuộn dây 115kV MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi đồng hồ chỉ nấc MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi chống sét van 10kV ngoài trời | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Cải tạo mặt tủ để lắp BCU mới | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 13 | Cải tạo mặt tủ để lắp Rơ le F90 mới | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 14 | Cải tạo mặt tủ lắp các đồng hồ đo | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 15 | Tháo dỡ mạch nhị thứ cho thiết bị cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | đầu |
| 16 | Đấu nối mạch nhị thứ cho thiết bị mới | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | đầu |
| 17 | Tháo dỡ bộ ghi sét cho chống sét van, 1 pha cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Tháo và kéo rải lại cáp 22kV 3 pha kèm đầu cáp 2 phía | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | Sợi |
| 19 | Tháo và kéo rải lại cáp 35kV 3 pha kèm đầu cáp 2 phía | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Sợi |
| 20 | Tháo và lắp đặt lại chống sét van 35kV 1 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nhị thứ các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 22 | Sơn chống cháy cho cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m2 |
| 23 | Chi phí vận chuyển VTTB về kho PC Nghệ An | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 24 | Tháo dỡ và lắp đặt lại các đầu báo cháy máy biến áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Đầu |
| 25 | Tháo và lắp đặt lại dây báo cháy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| C | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ (trạm Diễn Châu) | |||
| 1 | Chống sét van 1 pha 24kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | máy |
| 2 | Động cơ điện, công suất máy ≤10kW | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 3 | Động cơ điện, công suất máy ≤10kW (lần tiếp theo) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22kV 100KVA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 5 | Máy ngắt chân không, điện áp 22KV, 3 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện 22kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | máy |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện 22kV (lần tiếp theo) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | máy |
| 8 | Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 22KV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 9 | Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 22KV (lần tiếp theo) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 10 | Kiểm định sai số máy biến điện áp TUC41 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | máy |
| 11 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Cáp lực trung thế | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Sợi |
| 13 | Thí nghiệm thanh cái 22kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Phân đoạn |
| 14 | Máy ngắt chân không, điện áp 10KV, 3 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Thí nghiệm biến dòng điện 10kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 16 | Thí nghiệm biến dòng điện 10kV (lần tiếp theo) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 17 | Thí nghiệm biến điện áp 10 kV 1 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Thí nghiệm biến điện áp 10 kV 1 pha (lần tiếp theo) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Kiểm định sai số máy biến dòng điện 932 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | máy |
| 20 | Thí nghiệm thanh cái 10kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Phân đoạn |
| D | Thí nghiệm thiết bị nhị thứ (trạm Diễn Châu) - 01 ngăn máy biến áp, bao gồm | |||
| 1 | Rơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Rơle bảo vệ quá dòng MBA - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Rơle cắt đầu ra điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 6 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện ≤50A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 8 | Mạch dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 9 | Mạch điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 10 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 11 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 12 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| E | Thí nghiệm thiết bị nhị thứ (trạm Diễn Châu) - 01 ngăn lộ tổng 35kV, bao gồm | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 3 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 4 | Mạch dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 5 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 6 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 7 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| F | Thí nghiệm thiết bị nhị thứ (trạm Diễn Châu) - 01 Ngăn lộ biến điện áp 22KV bao gồm | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ điện áp - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 3 | Mạch điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 4 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 6 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| G | Thí nghiệm thiết bị nhị thứ (trạm Diễn Châu) - 1 Ngăn lộ tổng 22KV bao gồm | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 4 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 5 | Mạch dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 6 | Mạch điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 7 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 8 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 9 | Mạch tích hợp điều khiển mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 10 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| H | Thí nghiệm thiết bị nhị thứ (trạm Diễn Châu) - 06 Ngăn xuất tuyến 22KV bao gồm | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 4 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 5 | Mạch dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | HT |
| 6 | Mạch điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | HT |
| 7 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | HT |
| 8 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | HT |
| 9 | Mạch tích hợp điều khiển mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | HT |
| 10 | Mạch tự đóng lặp lại máy cắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | HT |
| 11 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | HT |
| I | Thí nghiệm thiết bị nhị thứ (trạm Diễn Châu) - 01 Ngăn liên lạc 22KV bao gồm | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 4 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 5 | Mạch dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 6 | Mạch điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 7 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 8 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 9 | Mạch tích hợp điều khiển mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 10 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| J | Thí nghiệm thiết bị nhị thứ (trạm Diễn Châu) - 1 Ngăn lộ biến điện áp 10KV bao gồm | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ điện áp - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 3 | Mạch điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 4 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 6 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 7 | Mạch nguồn AC, DC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| K | Thí nghiệm thiết bị nhị thứ (trạm Diễn Châu) - 01 Ngăn lộ tổng 22KV(vận hành ở cấp 10kV) bao gồm | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 4 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 5 | Mạch dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 6 | Mạch điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 7 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 8 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 9 | Mạch tích hợp điều khiển mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 10 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 11 | Mạch nguồn AC, DC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 12 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| L | Thí nghiệm thiết bị nhị thứ (trạm Diễn Châu) - 01 Ngăn lộ đi 22KV (vận hành ở cấp 10kV) bao gồm: | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 4 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 5 | Mạch dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 6 | Mạch điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 7 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 8 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 9 | Mạch tự đóng lặp lại máy cắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 10 | Mạch tích hợp điều khiển mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 11 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 12 | Mạch nguồn AC, DC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 13 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| M | Thí nghiệm thiết bị nhị thứ (trạm Diễn Châu) - Tủ điều khiển xa MBA T2 bao gồm: | |||
| 1 | Rơ le điều chỉnh điện áp F90: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Đồng hồ chỉ nấc máy biến thế | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Đồng hồ nhiệt độ dầu MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 6 | Áp tô mát 1,2 pha xoay chiều | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 7 | BCU | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 9 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 10 | Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 11 | Hệ thống mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 12 | Hệ thống mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 13 | Mạch điều khiển làm mát MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 14 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 15 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| N | TN SCADA (trạm Diễn Châu) | |||
| 1 | Ngăn lộ tổng trung thế (Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV cho) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | ngăn |
| 2 | Ngăn lộ đường dây trung thế (Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV cho) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | ngăn |
| 3 | Ngăn lộ tổng trung thế (Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | ngăn |
| 4 | Ngăn lộ đường dây trung thế (Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | ngăn |
| 5 | Ngăn lộ tổng trung thế (Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | ngăn |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 79 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 198 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 79 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 198 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26 | tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | tín hiệu |
| O | Lắp đặt thiết bị và xây dựng (TBA Nghĩa Đàn) | |||
| 1 | Lắp đặt Biến điện áp 1 pha, 22kV, 23/√3/0,11/√3/0,11/√3kV (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-630-25kA/1s (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van ngoài trời, 1 pha 22kV-10kA, class 3 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ ghi sét cho chống sét van (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Mua sắm và lắp đặt Bộ điều khiển mức ngăn BCU | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Mua sắm và lắp đặt Bình chống ẩm thùng dầu chính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Mua sắm và lắp đặt Bình chống ẩm thùng dầu phụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Mua sắm và lắp đặt Rơ le trung gian 220VDC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển xa MBA điều chuyển | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Dây nhôm lõi thép ACSR-400 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 11 | Kẹp cực thiết bị cho dây dẫn ACSR-400 loại kẹp thẳng (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Dây nhôm lõi thép AC185 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 13 | Kẹp cực thiết bị cho dây dẫn AC-185 loại kẹp thẳng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 14 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 41 | m |
| 15 | Ống nhựa HDPE 160/125 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 17 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x240mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 18 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 19 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x500mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 20 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x500mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 21 | Dây mạng LAN (CAT6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 22 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 (A cấp 10m, B mua 85 m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 23 | Đầu cos đồng M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 24 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x400mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng M400 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 26 | Cáp CVV-FR 2x4mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 27 | Cáp CVV-FR-S 4x2,5mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 28 | Cáp CVV-FR-S 4x4mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 420 | m |
| 29 | Cáp CVV-FR-S 19x2,5mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 330 | m |
| 30 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 31 | Thép dẹt D40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 32 | Bu lông + e cu mạ kẽm nhúng nóng M14x50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | Bộ |
| 33 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Cuộn |
| 34 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Bó |
| 35 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Bình |
| 36 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Bình |
| 37 | Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Túi |
| 38 | Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Túi |
| 39 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 40 | Ốc xiết cáp PG/29 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26 | Cái |
| 41 | Ốc xiết cáp PG/27 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 42 | Thẻ cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 43 | Ghen in số | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cuộn |
| 44 | Hạt mạng RJ45 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Túi |
| 45 | Hàng kẹp tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | Cái |
| 46 | Hàng kẹp mạch dòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | Cái |
| 47 | Hàng kẹp mạch áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | Cái |
| 48 | Hàng kẹp mạch cấp nguồn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | Cái |
| 49 | Hệ thống thang cáp: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 50 | Bảng sơ đồ nối điện chính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 51 | Bảng sơ đồ nối phương thức | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 52 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 1000x400mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | Tấm |
| 53 | Tấm đan Đ'-1.0(1000x400): | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | tấm |
| 54 | Xây dựng 01 móng trụ đỡ CSV+DCL trung tính 110kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 55 | Phần phá dỡ - hoàn trả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 56 | Xây dựng mương cáp nhị thứ ngoài trời | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,5 | m |
| 57 | Mương cáp trung thế qua đường bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 58 | Cải tạo giá đỡ tủ hợp bộ tại phòng phân phối | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| P | Tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại (TBA Nghĩa Đàn) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển xa MBA T2 cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi biến điện áp đo lường 10kV cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 12-24 kV 3x240mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi chống sét van 10kV ngoài trời | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Cải tạo mặt tủ để lắp BCU mới | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tháo dỡ mạch nhị thứ cho thiết bị cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | đầu |
| 7 | Đấu nối mạch nhị thứ cho BCU mới | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | đầu |
| 8 | Tháo dỡ bộ ghi sét cho chống sét van, 1 pha cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Tháo và kéo rải lại cáp 22kV 3 pha kèm đầu cáp 2 phía | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Sợi |
| 10 | Tháo và lắp đặt lại chống sét van 35kV 1 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nhị thứ các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | 100m |
| 12 | Sơn chống cháy cho cáp lực hiện trạng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | m2 |
| 13 | Chi phí vận chuyển VTTB về kho PC Nghệ An | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt lại các đầu báo cháy máy biến áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Đầu |
| 15 | Tháo và lắp đặt lại dây báo cháy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| Q | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ (TBA Nghĩa Đàn) | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | máy |
| 2 | Máy ngắt chân không, điện áp 22KV, 3 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện 22kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện 22kV (lần tiếp theo) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | máy |
| 5 | Máy biến điện áp cảm ứng 22KV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 6 | Máy biến điện áp cảm ứng 22KV(lần tiếp theo) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 7 | Kiểm định sai số máy biến điện áp TUC31 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | máy |
| 8 | Cáp lực trung thế | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Sợi |
| 9 | Thí nghiệm thanh cái 22kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Phân đoạn |
| R | Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Nghĩa Đàn) - 01 ngăn máy biến áp, bao gồm như sau: | |||
| 1 | Rơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Rơle bảo vệ quá dòng MBA - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Rơle cắt đầu ra điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 6 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện ≤50A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 8 | Mạch dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 9 | Mạch điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 10 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 11 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 12 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 13 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 14 | Mạch nguồn AC, DC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| S | Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Nghĩa Đàn) - 01 ngăn lộ tổng 35kV, bao gồm như sau: | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 3 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 4 | Mạch dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 5 | Mạch điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 6 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 7 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 8 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| T | Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Nghĩa Đàn) - 01 ngăn lộ tổng 22kV, bao gồm như sau: | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 4 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 5 | Mạch dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 6 | Mạch điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 7 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 8 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 9 | Mạch tích hợp điều khiển mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 10 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| U | Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Nghĩa Đàn) - 01 ngăn liên lạc 22kV, bao gồm như sau: | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 4 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 5 | Mạch dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 6 | Mạch điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 7 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 8 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 9 | Mạch tích hợp điều khiển mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 10 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| V | Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Nghĩa Đàn) - 02 Ngăn lộ xuất tuyến 22KV bao gồm: | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 4 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 5 | Mạch dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 6 | Mạch điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 7 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 8 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 9 | Mạch tích hợp điều khiển mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 10 | Mạch tự đóng lặp lại máy cắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 11 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 12 | Mạch nguồn AC, DC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 13 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| W | Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Nghĩa Đàn) - 02 Ngăn lộ biến điện áp 22KV bao gồm: | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ điện áp - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 3 | Mạch điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 4 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 6 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| X | Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Nghĩa Đàn) - Tủ điều khiển xa MBA T2 bao gồm: | |||
| 1 | Rơ le điều chỉnh điện áp F90: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | BCU | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Đồng hồ chỉ nấc máy biến thế | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Đồng hồ nhiệt độ dầu MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 7 | Áp tô mát 1,2 pha xoay chiều | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 8 | Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 9 | Mạch điều khiển làm mát MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 10 | Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 11 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 12 | Hệ thống mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 13 | Hệ thống mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 14 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 15 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| Y | Thí nghiệm SCADA (TBA Nghĩa Đàn) | |||
| 1 | Ngăn lộ tổng trung thế -Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Ngăn lộ đường dây trung thế - Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | ngăn |
| 3 | Ngăn lộ tổng trung thế - Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| 4 | Ngăn lộ đường dây trung thế -Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | ngăn |
| 5 | Ngăn lộ tổng trung thế - Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 92 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 92 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End về A1) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End về A1) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End về A1) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | tín hiệu |
| Z | Lắp đặt thiết bị và xây dựng (TBA Thanh Chương) | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp tự dùng 22kV 100kVA kiểu 3 pha ngoài trời, 2 cuộn dây (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Biến điện áp 1 pha, 22kV, 23/√3/0,11/√3/0,11/√3kV (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-2000-25kA/1s (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ đo lường 22kV, 23/√3/0,11/√3/0,11/√3kV (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-630-25kA/1s (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt Tủ cầu dao, cầu chì 24kV (tủ tự dùng) (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ dao cắm phân đoạn 24kV-2000A, 25kA/1s (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt Tủ đo đếm điện năng (Bao gồm các phụ kiện lắp đặt, không bao gồm công tơ) (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Chống sét van ngoài trời, 1 pha 22kV-10kA, class 3 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Bộ ghi sét cho chống sét van 35kV, 1 pha, kèm đầy đủ phụ kiện (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Mua sắm và lắp đặt Bộ điều khiển mức ngăn BCU | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Mua sắm và lắp đặt Rơ le trung gian 220VDC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển xa MBA T1 điều chuyển | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 14 | Dây nhôm lõi thép ACSR-240/39 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 15 | Kẹp cực thiết bị cho dây dẫn ACSR-240 loại kẹp thẳng (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/FR-PVC-W 12,7/22(24)kV 1x500sqmm (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 171 | m |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/FR-PVC-W 20/35(40,5)kV 1x300sqmm (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 204 | m |
| 18 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x500mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 19 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x500mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 20 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x300mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 21 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x300mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 22 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 23 | Ống nhựa HDPE 105/80 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 24 | Dây mạng LAN (CAT6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 25 | Đầu cos đồng M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 26 | Bu lông + e cu mạ kẽm nhúng nóng M14x50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Bộ |
| 27 | Đầu cốt đồng M400 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | Cuộn |
| 29 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | Bó |
| 30 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | Bình |
| 31 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | Bình |
| 32 | Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Túi |
| 33 | Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Túi |
| 34 | Ốc xiết cáp PG/29 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 35 | Ốc xiết cáp PG/27 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26 | Cái |
| 36 | Hàng kẹp tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | Cái |
| 37 | Hàng kẹp mạch dòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | Cái |
| 38 | Hàng kẹp mạch áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | Cái |
| 39 | Hàng kẹp mạch cấp nguồn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | Cái |
| 40 | Thẻ cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 41 | Ghen in số | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cuộn |
| 42 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 43 | Hạt mạng RJ45 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Túi |
| 44 | Thang cáp 450x155x1.2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 45 | Bảng sơ đồ nối điện chính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 46 | Bảng sơ đồ nối phương thức | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 47 | Bảng sơ đồ tự dùng AC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 48 | Bảng sơ đồ tự dùng DC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 49 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50sqmm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 50 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x50mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 51 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x50mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 52 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 (A cấp 10m, B mua 85 m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 53 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x400mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 54 | Cáp CVV-FR 2x4mm2 (A cấp 290m, B mua 110 m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 55 | Cáp CVV-FR-S 4x2,5mm2 9 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 56 | Cáp CVV-FR-S 4x4mm2 (A cấp 580m, B mua 160 m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 740 | m |
| 57 | Cáp CVV-FR-S 19x2,5mm2 (A cấp 420m, B mua 280 m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 700 | m |
| 58 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 59 | Lắp đặt trụ đỡ MBA tự dùng, tháo dỡ và thu hồi trụ cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 60 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 1400x500 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | Tấm |
| 61 | Tháo dỡ thu hồi tấm đan mương cáp trong nhà KT 660x600 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28 | Tấm |
| 62 | Tháo dỡ thu hồi tấm đan mương cáp trong nhà KT 1000x600 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Tấm |
| 63 | Tháo dỡ thu hồi tấm đan mương cáp trong nhà KT 900x600 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26 | Tấm |
| 64 | Tháo dỡ thu hồi tấm đan mương cáp trong nhà KT 800x600 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Tấm |
| 65 | Tháo dỡ thu hồi tấm đan mương cáp trong nhà KT 650x600 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | Tấm |
| 66 | Tấm đan 1400x500: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | tấm |
| 67 | Cải tạo mương cáp đặt tủ thanh cái C41 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 68 | Tấm đan TD-1: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28 | tấm |
| 69 | Tấm đan TD-2: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | tấm |
| 70 | Tấm đan TD-900: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26 | tấm |
| 71 | Tấm đan TD-650: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | tấm |
| 72 | Tấm đan TD-800: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | tấm |
| 73 | Sản suất và lắp đặt giá đỡ đan GĐ-1.0 mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 74 | Sản suất và lắp đặt giá đỡ đan GĐ-0.66 mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,12 | tấn |
| 75 | Sản suất và lắp đặt giá đỡ đan GĐ-0.9 mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,151 | tấn |
| 76 | Sản suất và lắp đặt giá đỡ đan GĐ-0.8 mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 77 | Sản suất và lắp đặt giá đỡ đan GĐ-0.65 mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,096 | tấn |
| 78 | Hệ thống thang cáp: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,102 | tấn |
| AA | Tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại (TBA Thanh Chương) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển xa MBA T1 cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi MBA tự dùng 10kV cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi tủ máy cắt tổng 10kV cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi tủ xuất tuyến 10kV cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Tủ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi tủ tự dùng 10kV cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi tủ đấu nối 10kV cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi tủ biến điện áp đo lường 10kV cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi biến điện áp đo lường 10kV cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi chống sét van 10kV ngoài trời, 1 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 12,7/22(24)kV 3x25mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2 | m |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi bộ ghi sét cho chống sét van, 1 pha cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Tháo và kéo rải lại cáp 22kV 3 pha kèm đầu cáp 2 phía | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Sợi |
| 13 | Tháo và kéo rải lại cáp 35kV 3 pha kèm đầu cáp 2 phía | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Sợi |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ đo đếm điện năng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Cải tạo mặt tủ để lắp BCU mới | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 16 | Tháo dỡ mạch nhị thứ cho thiết bị cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | đầu |
| 17 | Đấu nối mạch nhị thứ cho BCU mới | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | đầu |
| 18 | Sơn chống cháy cho cáp lực hiện trạng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 19 | Tháo và lắp đặt lại chống sét van 35kV 1 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nhị thứ các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | 100m |
| 21 | Tháo dỡ và lắp đặt lại các đầu báo cháy máy biến áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Đầu |
| 22 | Tháo và lắp đặt lại dây báo cháy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| AB | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ (TBA Thanh Chương) | |||
| 1 | Máy ngắt chân không, điện áp 22KV, 3 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | máy |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện 22kV (máy tiêp theo) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | máy |
| 4 | Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 22KV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 5 | Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 22KV (máy tiêp theo) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 6 | Thí nghiệm dao cắm 22kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kiểm định sai số máy biến điện áp TUC41, TUC42 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | máy |
| 8 | Kiểm định sai só máy biến dòng điện 432 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | máy |
| 9 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 3 pha 22kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cáp lực trung thế | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27 | Sợi |
| 11 | Thí nghiệm thanh cái 22kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Phân đoạn |
| 12 | Chống sét van 22kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| AC | Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Thanh Chương) - 01 ngăn máy biến áp, bao gồm như sau: | |||
| 1 | Rơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Rơle bảo vệ quá dòng MBA - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Rơle cắt đầu ra điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 6 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện ≤50A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 8 | Mạch dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 9 | Mạch điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 10 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 11 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 12 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| AD | Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Thanh Chương) - 01 ngăn lộ tổng 35kV, bao gồm như sau: | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 3 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 4 | Mạch dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 5 | Mạch điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 6 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 7 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 8 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| AE | Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Thanh Chương) - 2 Ngăn lộ tổng 22KV bao gồm: | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 4 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 5 | Mạch dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 6 | Mạch điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 7 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 8 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 9 | Mạch tích hợp điều khiển mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 10 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 11 | Mạch nguồn AC, DC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 12 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| AF | Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Thanh Chương) - 04 Ngăn xuất tuyến 22KV bao gồm: | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 4 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 5 | Mạch dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | HT |
| 6 | Mạch điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | HT |
| 7 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | HT |
| 8 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | HT |
| 9 | Mạch tích hợp điều khiển mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | HT |
| 10 | Mạch tự đóng lặp lại máy cắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | HT |
| 11 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | HT |
| 12 | Mạch nguồn AC, DC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | HT |
| 13 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | HT |
| AG | Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Thanh Chương) - 01 Ngăn liên lạc 22KV bao gồm: | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 4 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 5 | Mạch dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 6 | Mạch điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 7 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 8 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 9 | Mạch tích hợp điều khiển mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 10 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| AH | Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Thanh Chương) - 02 Ngăn lộ biến điện áp 22KV bao gồm: | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ điện áp - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 3 | Mạch điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 4 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 6 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 7 | Mạch nguồn AC, DC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| AI | Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Thanh Chương) - 01 Ngăn tủ tự dùng 22KV bao gồm: | |||
| 1 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 2 | Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 3 | Hệ thống mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 4 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 5 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| AJ | Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Thanh Chương) - Tủ điều khiển xa MBA T1 bao gồm: | |||
| 1 | Rơ le điều chỉnh điện áp F90: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Đồng hồ chỉ nấc máy biến thế | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Đồng hồ nhiệt độ dầu MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | BCU | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 7 | Áp tô mát 1,2 pha xoay chiều | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 8 | Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 9 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 10 | Mạch điều khiển làm mát MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 11 | Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 12 | Hệ thống mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 13 | Hệ thống mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 14 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 15 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| AK | THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Ngăn lộ tổng trung thế - Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | ngăn |
| 2 | Ngăn lộ đường dây trung thế - Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | ngăn |
| 3 | Ngăn lộ tổng trung thế - Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | ngăn |
| 4 | Ngăn lộ đường dây trung thế - Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | ngăn |
| 5 | Ngăn lộ tổng trung thế - Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | ngăn |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 61 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 161 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point-to-Point) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 61 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 161 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End về A1) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End về A1) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End về A1) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | tín hiệu |
| AL | Lắp đặt thiết bị và xây dựng (TBA Đô Lương) | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp tự dùng 22kV 100kVA kiểu 3 pha ngoài trời, 2 cuộn dây (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-2500-25kA/1s (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-630-25kA/1s (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ máy cắt phân đoạn 24kV-2500A, 25kA/1s (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt Tủ dao cắm phân đoạn 24kV-2500-25kA/1s (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt Tủ đo lường 22kV, 23/√3/0,11/√3/0,11/√3kV (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ cầu dao phụ tải- cầu chì 24kV (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt Tủ đo đếm điện năng (Bao gồm các phụ kiện lắp đặt, không bao gồm công tơ) (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt Chống sét van ngoài trời, 1 pha 22kV-10kA, class 3 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Bộ ghi sét cho chống sét van (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50sqmm (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-W 12,7/22(24)kV 1x500sqmm (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 460 | m |
| 13 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x500mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 14 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x500mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 15 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x50mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 16 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x50mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 17 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 ( A cấp 20m, B mua 80m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 18 | Cáp CVV-FR 2x4mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 19 | Cáp CVV-FR-S 4x2,5mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 20 | Cáp CVV-FR-S 4x4mm2 ( A cấp 200m, B mua 60m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 21 | Cáp CVV-FR-S 19x2,5mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 22 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 23 | Thanh cái đồng 100x10x3000 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Thanh |
| 24 | Thanh cái nối đồng mềm 500x100x10 nối kẹp cực MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Thanh |
| 25 | Bọc ống ghen co nhiệt trung thế | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cuộn |
| 26 | Sứ đỡ thanh cái 22kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 27 | Chụp bắt sứ đỡ 22kV với thanh cái đồng 22kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M400 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Dây mạng LAN (CAT6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 30 | Đầu cos đồng M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 31 | Bu lông + e cu mạ kẽm nhúng nóng M14x50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Bộ |
| 32 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | Cuộn |
| 33 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | Bó |
| 34 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | Bình |
| 35 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | Bình |
| 36 | Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Túi |
| 37 | Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Túi |
| 38 | Thẻ cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 39 | Ghen in số | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cuộn |
| 40 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 41 | Hạt mạng RJ45 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Túi |
| 42 | Hệ thống thang cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 43 | Bảng sơ đồ nối điện chính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 44 | Bảng sơ đồ nối phương thức | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 45 | Bảng sơ đồ tự dùng AC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 46 | Bảng sơ đồ tự dùng DC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 47 | Kẹp cực nối sứ 22kV dùng đấu nối thanh cái mềm với thanh cái đồng 100x10 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 48 | Kẹp cực nối sứ 22kV MBA với thanh cái mềm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 49 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x400mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt trụ MBA tự dùng, tháo dỡ và thu hồi trụ cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 51 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 900x500 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | Tấm |
| 52 | Hệ thống mương cáp B1000: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 53 | Tấm đan 900*500 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | tấm |
| 54 | Tấm đan 850x500 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | tấm |
| 55 | Phá dỡ nền nhà lát gạch | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 43,75 | m2 |
| 56 | Tấm đan TD-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | tấm |
| 57 | Tấm đan TD-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | tấm |
| 58 | Tấm đan TD-4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | tấm |
| 59 | Tấm đan 900*500 bổ sung: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | tấm |
| 60 | Đục lỗ thang cáp KT 500x160 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | lỗ |
| AM | Tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi MBA tự dùng 22kV cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi tủ liên lạc 10kV cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi tủ xuất tuyến 10kV cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Tủ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi tủ tự dùng 10kV cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi tủ liên động 10kV cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi tủ lộ tổng trung áp 10kV cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi tủ biến điện áp đo lường 10kV cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ đo đếm điện năng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 6/10(12) kV 1x400mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 6/10(12) kV 1x300mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cáp Cu/PVC 10kV 3x95mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nhị thứ các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi chống sét van 10kV ngoài trời, 1 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi bộ ghi sét cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Tháo và lắp đặt lại cáp 22kV 3 pha kèm đầu cáp 1 phía | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Sợi |
| 16 | Chi phí vận chuyển VTTB về kho PC Nghệ An | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| AN | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ ( TBA Đô Lương) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22kV 100KVA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 2 | Máy ngắt chân không, điện áp 22KV, 3 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy biến dòng điện 1 pha 22kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cắm 22kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 3 pha 22kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm biến điện áp 22kV 1 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 22KV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm thanh cái 22kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Phân đoạn |
| 9 | Cáp lực 22kV 1 lõi (1x500mm2) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Sợi |
| 10 | Cáp lực 22kV 3 lõi (3x50mm2) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Sợi |
| 11 | Chống sét van 22kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 12 | Kiểm định sai só máy biến dòng điện 431, 432 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | máy |
| 13 | Kiểm định sai số máy biến điện áp TUC41, TUC42 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | máy |
| AO | Thí nghiệm mạch nhị thứ ( TBA Đô Lương) - Ngăn máy biến áp (1 ngăn) | |||
| 1 | Rơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ so lệch máy biến áp 87T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Ghi sự cố | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Đo lường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Chức năng |
| AP | Thí nghiệm mạch nhị thứ ( TBA Đô Lương)- 04 Ngăn lộ xuất tuyến 22KV bao gồm: | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Mạch dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | hthống |
| 6 | Mạch điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | hthống |
| 7 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | hthống |
| 8 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | hthống |
| 9 | Mạch tích hợp điều khiển mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | hthống |
| 10 | Mạch tự đóng lặp lại máy cắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | hthống |
| 11 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | hthống |
| 12 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | hthống |
| 13 | Mạch nguồn AC, DC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | hthống |
| AQ | Thí nghiệm mạch nhị thứ ( TBA Đô Lương) - 02 Ngăn lộ tổng 22KV bao gồm: | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Mạch dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hthống |
| 6 | Mạch điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hthống |
| 7 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hthống |
| 8 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hthống |
| 9 | Mạch tích hợp điều khiển mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hthống |
| 10 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hthống |
| 11 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hthống |
| 12 | Mạch nguồn AC, DC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hthống |
| AR | Thí nghiệm mạch nhị thứ ( TBA Đô Lương) - 01 Ngăn lộ liên lạc 22KV bao gồm: | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Mạch dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 6 | Mạch điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 7 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 8 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 9 | Mạch tích hợp điều khiển mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 10 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 11 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| 12 | Mạch nguồn AC, DC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hthống |
| AS | Thí nghiệm mạch nhị thứ ( TBA Đô Lương) - 02 Ngăn lộ biến điện áp 22KV bao gồm: | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ điện áp - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Mạch điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hthống |
| 5 | Mạch bảo vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hthống |
| 6 | Mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hthống |
| 7 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Mạch nguồn AC, DC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hthống |
| AT | Thí nghiệm mạch nhị thứ ( TBA Đô Lương) - 01 Ngăn tủ dao cắm 22KV bao gồm: | |||
| 1 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 2 | Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 3 | Hệ thống mạch tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 4 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 5 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| AU | Thí nghiệm SCADA (TBA Đô Lương) | |||
| 1 | Ngăn lộ tổng trung thế - Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | ngăn |
| 2 | Ngăn lộ đường dây trung thế - Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | ngăn |
| 3 | Ngăn lộ tổng trung thế - Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | ngăn |
| 4 | Ngăn lộ đường dây trung thế - Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | ngăn |
| 5 | Ngăn lộ tổng trung thế - Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | ngăn |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Point-to-Point | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 56 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Point-to-Point | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 130 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Point-to-Point | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Point-to-Point | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output - Point-to-Point | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 56 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 130 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output - End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - End to End về A1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - End to End về A1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - End to End về A1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | . | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | . | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | . | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 5 | Máy phát điện 2-10 kVA | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi