Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đầu tư, nâng cấp các Bệnh xá quân y kết hợp lĩnh vực Biên phòng tỉnh Trà Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220161242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đầu tư, nâng cấp các Bệnh xá quân y kết hợp lĩnh vực Biên phòng tỉnh Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 09:19:00 đến ngày 2022-02-15 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,303,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.091E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là: Thi công xây dựng công trình Dân dụng kết cấu bê tông cốt thép (b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.212.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.424.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc tham gia 02 dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật Hoặc cấp, thoát nước hạng III trở lên.+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >=05 năm. (tính từ ngày cấp bằng)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt phần điện+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Thẻ an toàn điệntheo quy định.+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách điện 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trịvới gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan về xây dựng có Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động, có kinh nghiệm >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành về môi trường, có kinh nghiệm >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyện ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Hạng III trở lên.- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí>= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn >=1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi >=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn thép >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch >=1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay >=0,75kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy ủi >=110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh thép >= 8,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đầu tư, nâng cấp các Bệnh xá quân y kết hợp lĩnh vực Biên phòng tỉnh Trà Vinh Đầu tư, nâng cấp các Bệnh xá quân y kết hợp lĩnh vực Biên phòng tỉnh Trà Vinh. 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (theo điều 83 Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trừ trường hợp nhà thầu chỉ thực hiện phần công việc cung cấp thiết bị -Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 154.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Khóm 2, Phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 6, Trưng Nữ Vương, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. +Điện thoại: 02943.850605. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 862289 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỆNH XÁ BIÊN PHÒNG TỈNH | |||
| B | XÂY MỚI BỆNH XÁ | |||
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 67,6676 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 3,14 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 48,0641 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,732 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 14,8715 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,2096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 28,9145 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 3,3633 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,984 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,9968 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4169 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,0963 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,0528 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 3,2805 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1327 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,9956 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 14,112 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,88 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 18,3369 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 28,4877 | m3 |
| 21 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo HSTK được duyệt | 83,77 | m2 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 98,76 | m3 |
| 23 | Nilon lót | Theo HSTK được duyệt | 2,0188 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 16,2136 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch nhám 300xx300 | Theo HSTK được duyệt | 17,1 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 199,2 | m2 |
| 27 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,22 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 197,7 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200 | Theo HSTK được duyệt | 6,32 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 432,18 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 234,48 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 20,46 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 30,16 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 666,66 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 64,48 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 254,94 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 476,2 | m2 |
| 38 | Kẻ ron | Theo HSTK được duyệt | 42 | m |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1304 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1304 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 2,304 | 100m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tole phẳng dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm smartboard khung thép 600x600x4,0mm | Theo HSTK được duyệt | 214,32 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo HSTK được duyệt | 46,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo HSTK được duyệt | 2,16 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 12,54 | m2 |
| 47 | CCLD lam nhôm hộp | Theo HSTK được duyệt | 9,36 | m2 |
| 48 | CCLD lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 2,727 | m2 |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 51 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,907 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 0,146 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt khâu răng trong Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt khâu răng trong Đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 2 chiều 27mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 0,238 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,534 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 71 | CCLĐ bồn tự hoại nhựa 2000l | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 10,14 | 1m3 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,588 | m3 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột duplex đồng 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 9 | U sứ cách điện | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV-1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt nẹp nhựa 3Cm | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt nẹp nhựa 2Cm | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn ruột gà d20 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện nổi chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=63mpe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bình |
| 21 | Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8Kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | bình |
| 22 | Bảng nội qui tiêu lệch pccc và khây 2 bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| E | BỆNH XÁ BIÊN PHÒNG TỈNH - NHÀ XE + NHÀ ĂN | |||
| F | Phần Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,3867 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 1,624 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,2756 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,4591 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,355 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,704 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,498 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,6532 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 13,6213 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,2998 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,6912 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,5306 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,7045 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,6251 | 100m2 |
| 15 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,2472 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,423 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 18,9205 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 128,11 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 339,03 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 64,2816 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 64,8 | m |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 114,99 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 339,03 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 192,3916 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 467,14 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 64,2816 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 36,26 | m2 |
| 28 | Lát gạch bậc tam cấp, gạch granite 500x600 loại có gờ mũi vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,52 | m2 |
| 29 | Làm trần tấm smartboad khung thép 600x600x4mm | Theo HSTK được duyệt | 36,27 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8213 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8213 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D=0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 1,7787 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung sắt - theo thiết kế | Theo HSTK được duyệt | 38,76 | m2 |
| 34 | CC Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo HSTK được duyệt | 2,08 | m2 |
| 35 | CC Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo HSTK được duyệt | 4,08 | m2 |
| 36 | CC Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt | 17,08 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 38,76 | 1m2 |
| 38 | SX Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2309 | tấn |
| 39 | SX Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3872 | tấn |
| 40 | SX Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0721 | tấn |
| 41 | SX Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3189 | tấn |
| 42 | SX Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,553 | tấn |
| 43 | SX Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,0705 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,1485 | tấn |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV-1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt nẹp nhựa 3Cm | Theo HSTK được duyệt | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt nẹp nhựa 2Cm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn ruột gà d20 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện nổi chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=63mpe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Theo HSTK được duyệt | 3 | bình |
| 15 | Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8Kg | Theo HSTK được duyệt | 3 | bình |
| 16 | Bảng nội qui tiêu lệch pccc và khây 2 bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| H | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo HSTK được duyệt | 16,8937 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 5,0681 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 5,0681 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 59,9311 | 100m3 |
| I | XÂY DỰNG MỚI SÂN ĐƯỜNG - HTTN | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải ni lông làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 12,0023 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 120,023 | m3 |
| 3 | Xoa nhám mặt nền rulô bằng máy xoa nền | Theo HSTK được duyệt | 1.200,23 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,2423 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, máy đào | Theo HSTK được duyệt | 0,1573 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 41,988 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 12,41 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 58 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo HSTK được duyệt | 8,6176 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 38,6141 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,3636 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,2924 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,4224 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3921 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 6,912 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK được duyệt | 180 | 1 cấu kiện |
| J | XÂY MỚI LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0318 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,3754 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,7947 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,8469 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,8695 | m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 8 | Cung cấp lắp đặt lưới thép D12-theo thiết kế | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,1185 | tấn |
| 10 | SX Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0105 | tấn |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung sắt (theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt mái tole che ống khói | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| K | CẢI TẠO TRẠM XÁ BIÊN PHÒNG TPTV | |||
| L | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 90,706 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4655 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 79,86 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt | 1.030,565 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 149,44 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 28,07 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9071 | 100m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm 50x100x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,4385 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4385 | tấn |
| 12 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm + khung xương | Theo HSTK được duyệt | 79,86 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 850,497 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 341,163 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 28,07 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 28,07 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 226,62 | m2 |
| M | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt | 2 | máy |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV-1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt nẹp nhựa 3Cm | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt nẹp nhựa 2Cm | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn ruột gà d20 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện nổi chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=100Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Theo HSTK được duyệt | 4 | bình |
| 22 | Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8Kg | Theo HSTK được duyệt | 4 | bình |
| 23 | Bảng nội qui tiêu lệch pccc và khây 2 bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| N | TRẠM XÁ ĐỒN BIÊN PHÒNG LONG HOÀ | |||
| O | CẢI TẠO PHÒNG KHÁM QUÂN DÂN Y KẾT HỢP XÃ LONG HOÀ | |||
| P | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 31,68 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được duyệt | 12,62 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt | 169,52 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 51 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 315,14 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt | 4 | công |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0684 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0958 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,2565 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,513 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0051 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,031 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0586 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,4608 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,204 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 18,522 | m3 |
| 19 | Nilo lót | Theo HSTK được duyệt | 0,9261 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,261 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 83,02 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400 , vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,59 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 107,2 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,68 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,53 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 404,82 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 197,32 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 207,5 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo HSTK được duyệt | 17,6 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo HSTK được duyệt | 15,2 | m2 |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,22 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 46 | CCLD bồn tự hoại | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 8,009 | 1m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,294 | m3 |
| Q | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 40W | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV-1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện nổi chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bình |
| 19 | Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8Kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | bình |
| 20 | Bảng nội qui tiêu lệch pccc và khây 2 bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| R | XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,1022 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,504 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0715 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1008 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,857 | m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải ni lông làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,6636 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,636 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0498 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0592 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,33 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,5768 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 13,7 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 13,7 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 13,7 | m2 |
| 16 | Xoa nhám mặt nền rulô bằng máy xoa nền | Theo HSTK được duyệt | 66,36 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7181 | 100m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm 40x80x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,3776 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3776 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,0498 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0498 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo HSTK được duyệt | 0,1543 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,1543 | tấn |
| 24 | Lắp dựng bu lông | Theo HSTK được duyệt | 20 | Cái |
| S | XÂY MỚI HÀNG RÀO, CỔNG, CẢI TẠO HÀNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,4072 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 2,5754 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 12,6968 | 100m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 28,504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,4074 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,5621 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,522 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,2535 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,866 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,61 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,0353 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1796 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2331 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0598 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2909 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2421 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3226 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,4137 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,9521 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,176 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 283,4508 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 31,7 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 25,2824 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 340,4332 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4 | m |
| 26 | Lắp bảng bảng tên | Theo HSTK được duyệt | 1 | bảng |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt | Theo HSTK được duyệt | 11,0135 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | Theo HSTK được duyệt | 9,6579 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 20,6714 | 1m2 |
| 30 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4529 | tấn |
| 31 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 1,701 | m3 |
| 32 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,8393 | m3 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được duyệt | 1,062 | m3 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt | 27,03 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1134 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0067 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0298 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,053 | tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,189 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,486 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,368 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,4113 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 120,2511 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 10,26 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,52 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 160,06 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | Theo HSTK được duyệt | 5,13 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 5,13 | 1m2 |
| T | SAN LẤP MẶT BẰNG - SÂN ĐƯỜNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,504 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | m2 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo HSTK được duyệt | 5,8662 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK được duyệt | 0,0615 | 100m2 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải ni lông làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 6,1178 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 61,178 | m3 |
| 9 | Xoa nhám mặt nền rulô bằng máy xoa nền | Theo HSTK được duyệt | 611,78 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,4473 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, máy đào | Theo HSTK được duyệt | 0,1101 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 13,419 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,286 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 28,938 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo HSTK được duyệt | 1,453 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 14,1921 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,2598 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,2092 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,2141 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,2359 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 3,4784 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK được duyệt | 92 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| U | XÂY MỚI LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0318 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,3754 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,7947 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,8469 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,8695 | m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 8 | Cung cấp lắp đặt lưới thép D12-theo thiết kế | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,1185 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0105 | tấn |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung sắt (theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt mái tole che ống khói | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| V | TRẠM XÁ ĐỒN BIÊN PHÒNG CỬA KHẨU CẢNG TRƯỜNG LONG HÒA | |||
| W | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 01 | |||
| X | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt | 19,36 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được duyệt | 0,208 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông, mặt tường ốp gạch | Theo HSTK được duyệt | 138,98 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,708 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 184,62 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 36,16 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 118,67 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 312,854 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 15,52 | m2 |
| 10 | Vệ sinh gạch lát nền | Theo HSTK được duyệt | 134,19 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK được duyệt | 1,561 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,26 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 129,24 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 35,12 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt | 4 | công |
| 16 | Tháo dỡ lavabo | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa | Theo HSTK được duyệt | 0,154 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0308 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | m3 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Theo HSTK được duyệt | 24,2 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Theo HSTK được duyệt | 91,48 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200 | Theo HSTK được duyệt | 22,5 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 19,36 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 417,954 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 170,35 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 236,894 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 351,41 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 19,36 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8337 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8337 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 1,5788 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tole phẳng dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1954 | 100m2 |
| 36 | Thi công trần bằng tấm smartboard khung thép 600x600x4,0 | Theo HSTK được duyệt | 129,24 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo HSTK được duyệt | 28,4 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo HSTK được duyệt | 8,4 | m2 |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,154 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| Y | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 40W | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5HP | Theo HSTK được duyệt | 2 | máy |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 7 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV-1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện nổi chứa 4 MCB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bình |
| 21 | Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8Kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | bình |
| 22 | Bảng nội qui tiêu lệch pccc và khây 2 bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| Z | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 02 | |||
| AA | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt | 23,9 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được duyệt | 0,136 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông, mặt tường ốp gạch | Theo HSTK được duyệt | 119,115 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt | 171,86 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 20,32 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 100,4 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 278,2 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 16,44 | m2 |
| 10 | Vệ sinh gạch lát nền | Theo HSTK được duyệt | 119,48 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK được duyệt | 1,4392 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,155 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 116,97 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 27,24 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt | 4 | công |
| 16 | Tháo dỡ Lavabo | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa | Theo HSTK được duyệt | 0,162 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Theo HSTK được duyệt | 13,1 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Theo HSTK được duyệt | 73,32 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Granit 100x200 | Theo HSTK được duyệt | 32,695 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 23,9 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 23,9 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 363,64 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 155,43 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 221,32 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 289,48 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,0993 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,0993 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 1,454 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tole phẳng dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1802 | 100m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm smartboard khung thép 600x600x4,0 | Theo HSTK được duyệt | 116,97 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo HSTK được duyệt | 15,2 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo HSTK được duyệt | 13,4 | m2 |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,162 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| AB | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 40W | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5HP | Theo HSTK được duyệt | 2 | máy |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 7 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV-1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện nổi chứa 4 MCB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bình |
| 21 | Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8Kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | bình |
| 22 | Bảng nội qui tiêu lệch pccc và khây 2 bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| AC | CẢI TẠO NHÀ KHÁCH | |||
| AD | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,282 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,112 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được duyệt | 0,9548 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt | 7,54 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 4,44 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 87,14 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 12,9 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 88,89 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 3,6 | m2 |
| 10 | Vệ sinh gạch lát nền | Theo HSTK được duyệt | 27,6 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK được duyệt | 0,3066 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,273 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 27,42 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | công |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa | Theo HSTK được duyệt | 0,073 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 1,216 | 1m3 |
| 20 | Nilon lót | Theo HSTK được duyệt | 0,2336 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,336 | m3 |
| 22 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,44 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,54 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 7,54 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 176,03 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 16,5 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 92,49 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 100,04 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2572 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2572 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3066 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tole phẳng dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm smartboard khung thép 600x600x4,0 | Theo HSTK được duyệt | 27,42 | m2 |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,073 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| AE | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 40W | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1HP | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV-1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 3 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện nổi chứa 2 MCB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện I=30Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8Kg | Theo HSTK được duyệt | 1 | bình |
| 19 | Bảng nội qui tiêu lệch pccc và khây 2 bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| AF | CẢI TẠO NHÀ XE 04 BÁNH | |||
| AG | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,214 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 31,025 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 5,61 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 31,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK được duyệt | 0,1943 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1184 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,652 | 1m3 |
| 8 | Nilon lót | Theo HSTK được duyệt | 0,1148 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,148 | m3 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1568 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1568 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tole phẳng dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0511 | 100m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 62,905 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 5,61 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 31,88 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 36,635 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt | 8,75 | m2 |
| AH | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 6 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8Kg | Theo HSTK được duyệt | 1 | bình |
| 8 | Bảng nội qui tiêu lệch pccc và khây 2 bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| AI | XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,0613 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0429 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,363 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK được duyệt | 0,0139 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,613 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0355 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,798 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | m2 |
| 13 | Xoa nhám mặt nền rulô bằng máy xoa nền | Theo HSTK được duyệt | 28,1869 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3053 | 100m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm 40x80x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,1605 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1605 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,0299 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0299 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo HSTK được duyệt | 0,0926 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,0926 | tấn |
| 21 | Lắp dựng bu lông | Theo HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| AJ | HÀNG RÀO CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 6,3713 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 14,4835 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 4,5034 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 37,8125 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 98,4777 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,892 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 39,295 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,0512 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 5,9586 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,3784 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,9295 | 100m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 29,7568 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 57,5328 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1.443,8223 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 246,96 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 388,0296 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.078,8119 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,8 | m |
| 20 | CCLD bảng tên cơ quan (cả chữ bằng chữ MIka), theo thiết kế | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | CCLD ống thép tráng kẽm cột bảng tên cơ quan D=90x2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,032 | 100m |
| 22 | Lắp dựng song sắt đầu rào | Theo HSTK được duyệt | 353,088 | m |
| 23 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt - theo thiết kế | Theo HSTK được duyệt | 8,74 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 8,74 | 1m2 |
| 25 | SX Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 3,252 | tấn |
| 26 | SX Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,188 | tấn |
| 27 | SX Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3299 | tấn |
| 28 | SX Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,044 | tấn |
| 29 | SX Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,3101 | tấn |
| 30 | SX Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 2,53 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0029 | tấn |
| AK | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo HSTK được duyệt | 45,3672 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 13,6101 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 13,6101 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 42,0752 | 100m3 |
| AL | XÂY DỰNG LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0318 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,3754 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,7947 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,8469 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,8695 | m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 8 | Cung cấp lắp đặt lưới thép D12-theo thiết kế | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,1185 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0105 | tấn |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung sắt (theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt mái tole che ống khói | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| AM | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường bệnh nhân 1 tay quay | Theo HSTK được duyệt | 20 | Bộ |
| 2 | Xe tiêm 2 tầng có hộc | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ đầu giường | Theo HSTK được duyệt | 20 | Cái |
| 4 | Máy tạo oxy SANTAFEEL-7L | Theo HSTK được duyệt | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.091E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là: Thi công xây dựng công trình Dân dụng kết cấu bê tông cốt thép (b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.212.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.424.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc tham gia 02 dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần nước công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật Hoặc cấp, thoát nước hạng III trở lên.+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách điện công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >=05 năm. (tính từ ngày cấp bằng)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt phần điện+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Thẻ an toàn điệntheo quy định.+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách điện 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trịvới gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan về xây dựng có Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động, có kinh nghiệm >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành về môi trường, có kinh nghiệm >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | chuyện ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Hạng III trở lên.- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí>= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 01 công trình tương tự về cấp, loại, giá trị với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 3 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích >=0,8m3 | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250L | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 3 |
| 4 | Máy Thủy bình | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn >=1kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi >=1,5kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn thép >=5kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 3 |
| 9 | Máy hàn >=23kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch >=1,7kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 3 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay >=0,75kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 3 |
| 12 | Máy ủi >=110 CV | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 13 | Máy lu bánh thép >= 8,5 T | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi