Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình + hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150453-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình + hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220120489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 19:48:00 đến ngày 2022-02-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,565,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2847E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.569E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 1.500m2, có hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động; giá trị hợp đồng ≥ 5,995 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.995.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng hạng mục Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia; 5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,9 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận kiểm định (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận kiểm định (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng >=800kg
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cây chống thép (cây chống đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cây
- Số lượng tối thiểu 1200
12-Ván khuôn thép, phủ phim
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 1200
13-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Bộ
- Số lượng tối thiểu 1200
14-Máy ren gai
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan sắt, bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục công trình + hệ thống PCCC
Trường THPT Lê Quý Đôn, huyện Chư Prông
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây lắp BK92 (Địa chỉ: Số 186 đường Phan Đình Phùng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành (Địa chỉ: Số 492 đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng An Lộc Tiến (Địa chỉ: Số 307 đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và nộp bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 9/2021. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823.808. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC HỌC 12 PHÒNG
PHẦN XÂY DỰNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11gốc cây
3San dọn mặt bằng thi côngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,2100m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,661100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,401m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,228m3
7Bê tông đá 4x6 lót móng, vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,916m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật69,929m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,942100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,421tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,575tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,014tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,577m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,021100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,502tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,441tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật96,792m3
18Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 5x10x20, VXM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,448m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,363100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,371100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,371100m3
22Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,722m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,622m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,379m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,891100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,836tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,889tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,726tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật95,958m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,549100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,959tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,155tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,009tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật75,95m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40,789m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,81100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,107tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,813m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,755100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,318tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,723tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30,405m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,84100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,956tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,763tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật107,464m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70,701m3
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,497m3
49Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,286m3
50Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,391m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật549,965m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật617,283m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật647,466m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật707,01m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật215,292m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật989,806m2
57Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật568,809m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.281m2
59Trát cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật234,716m2
60Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,47m3
61Trát granitô cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật280,881m2
62Trát granitô gờ lồi bậc cầu thang, tam cấp vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật701,12m
63Láng granitô nền sànTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật98,282m2
64Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật186,312m2
65Lát nền WC, kích thước gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50,704m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.110,816m2
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật516,47m
68Gia công lan can sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,579tấn
69Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật57,385m2
70Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật62,16m2
71Sản xuất cửa đi pano sắt kính trắng 5ly, DS (bao gồm cả hoa sắt)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
72Sản xuất cửa sổ pano sắt kính trắng 5ly, S1 (bao gồm cả hoa sắt)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
73Sản xuất cửa đi, sổ pano sắt kính trắng 5ly DS1 (bao gồm cả hoa sắt)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
74Sản xuất cửa nhôm lam ri hệ 10, kính mờ 5 lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,27m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật286,782m2
76Chống thấm sàn WC bàng phụ gia chống thấmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50,704m2
77Đóng trần thạch cao chống thấm khu WCTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48,722m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật148,352m2
79Sản xuất xà gồ thép C125x50x2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật827,65m
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật372,443m2
81Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,924tấn
82Lợp mái bằng tôn màu mạ kẽm dày 4 zemTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,142100m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3.978,89m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.832,457m2
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D32mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m
88Cầu chắn rácTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
89ổ khóaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25cái
90Đắp chữ " Tiên học...", vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,34m
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,232100m2
B NHÀ HỌC HỌC 12 PHÒNG
HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn LED TUBE T8 120/18W.DATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
2Lắp đặt các loại đèn LED TUBE 60/10WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
3Lắp đặt các loại đèn LED 120/36W.DA (tuýp bán nguyệt)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật74bộ
4Lắp đặt các loại đèn LED ốp trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A/220 âm tường (đế + mặt nạ)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo trục quayTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường (đế + mặt nạ)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật54cái
9Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150, sơn tĩnh điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, chia phòng + nắpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22hộp
11Lắp đặt Conson đón điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB -3P-32A-6KA-230VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB -1P-32A-6KA-230VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB-1P-20A-6KA-230VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB-1P-16A-6KA-230VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB1P-10A-6KA-230VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột LV-ABC 4X25mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
18Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV(2X10+1X10)mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23m
19Lắp đặt dây đơn, CU/PVC (1X10)mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật320m
20Lắp đặt dây đơn, CU/PVC (1X4)mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật120m
21Lắp đặt dây đơn, CU/PVC (1X2.5)mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật320m
22Lắp đặt dây đơn, CU/PVC (1X1.5)mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.832m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đ.kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật550m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đ.kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật300m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đ.kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật180m
26Kéo rải dây cáp đồng M50/PVC dẫn sétTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12m
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng dẹt 25x3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9m
28Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
29Mối hàn hóa nhiệtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3mối
30Thép tấm dày 200x200x5mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,57Kg
31Đào đất móng băng bằng thủ công, sâu Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3m3
C HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70cái
7Lắp đặt van 2 chiều (nhựa -đồng)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt van khóa (nhựa -đồng)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Lắp đặt Tê nhựa đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp đặt Rắc co, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt vòi rửa cần gạtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Lắp đặt Tê giảm nhựa, đường kính 42/34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt Tê giảm nhựa, đường kính 34/21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bể
15Lắp đặt van phao cơ tự độngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt chậu rửa LAVABOTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
17Lắp đặt vòi rửa LAVABOTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
18Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
20Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
21Lắp đặt vòi xảTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
22Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
23Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
24Đào đất mương ống cấp nước, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,04m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,04m3
D HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
9Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15cái
10Lắp đặt tê nhựa giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17cái
11Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40cái
13Lắp đặt phễu thu Inox 200x20x60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
14Lắp đặt chóp thông hơi nhựa D34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
E BỂ BÁN TỰ HOẠI
1Đào bể tự hoại, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,294100m3
2Đào giếng thấm bằng thủ công, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,486m3
3Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,41m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,224m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,33m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,155tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m2
9Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,107m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật43,796m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Kim thu sét, Rbv=107mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L= 2,4mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
3Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m3
4Kéo rải dây đồng bọc M50 chống sét theo tường, cột và mái nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
5Kéo rải dây đồng trần M50 chống sét dưới mương đấtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m3
7Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng STK D49, cao 5mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Bộ dây néo thép bện cáp 4 ly + tăng đơ cápTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
10Hóa chất giảm điện trởTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5bao
G CẦU NỐI 01
1San dọn mặt bằng thi côngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,301m3
4Bê tông đá 4x6 lót móng, vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,808m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,089m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,189100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,088tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,175tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,079m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,294tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,498m3
14Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 5x10x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,632m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
16Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,501m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,924m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,406100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,302tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,484m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,786100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,464tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,578m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,658100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,341tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,776m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,692m2
30Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,605m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật78,6m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật65,8m2
33Trát granitô cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,295m2
34Trát granitô gờ lồi bậc cầu thang, tam cấp vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,1m
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,69m2
36Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật109,72m
37Gia công lan can sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
38Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,871m2
39Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,66m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật65,8m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật215,697m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
45Cầu chắn rácTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,489100m2
H CẦU NỐI 02
1San dọn mặt bằng thi côngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,301m3
4Bê tông đá 4x6 lót móng, vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,808m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,089m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,189100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,088tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,175tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,079m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,294tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,498m3
14Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 5x10x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,632m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
16Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,501m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,924m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,406100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,302tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,484m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,786100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,464tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,578m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,658100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,341tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,776m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,692m2
30Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,605m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật78,6m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật65,8m2
33Trát granitô cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,295m2
34Trát granitô gờ lồi bậc cầu thang, tam cấp vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,1m
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,69m2
36Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật109,72m
37Gia công lan can sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
38Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,871m2
39Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,66m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật65,8m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật215,697m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
45Cầu chắn rácTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,489100m2
I SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,623m3
3Kẻ roon 2x2mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật376m2
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,828m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40,54m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40,54m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
J BÊ NƯỚC PCCC 108M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,711100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM mác 100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,928m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29,138m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,036100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,691m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,016tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,304tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,086tấn
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật77,76m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,16m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40,28m2
13Trát mặt trong nắp bể, vữa XM M75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật44,48m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m,D49mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m
16Lắp đặt van phao đồngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,322100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,389100m3
K HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel. Có thông số kỹ thuật: H= 79,5-48,5m; Q= 54-144m3/h; P=30kW; 40HpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
2Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà: 950x500x220Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cuộn
4Lăng chữa cháy không khóa D65/17Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà 600x450x180Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Vòi chữa cháy tráng cao su D50, dài 20m/cuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
7Lăng chữa cháy không khóa D50/13Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt van một chiều D114 bằng đồng, loại renTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt van chặn mặt bích bằng gang, ĐK 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt khớp nối chống rung D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6 m, ĐK 114mm dày 2,7 lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,025100m
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11cái
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 76mm dày 2,7 lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt van gốc, ĐK50mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà D100 ra 2 cửa D65Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 ra 2 cửa D65Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp bích thép D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cặp bích
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15BarTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Nhà bảo vệ 1 máy bơm chữa cháy khung sắt hộp, bọc tole kẽmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp MFZ4 loại 4kgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32bình
25Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3, loại 3kgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bình
26Nội quy và tiêu lệnh PCCCTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
27Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,825m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,825m3
29Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393100m3
L HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,510 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,710 đầu
4Lắp đặt đầu báo cháy tia chiếu BEAMTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,210 bộ
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,45 chuông
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,45 nút
7Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyếnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
8Lắp đặt hộp đế âm tường KT ≤40cm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
9Lắp đặt hộp kỹ thuật KT ≤500cm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17hộp
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,85 đèn
11Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,25 đèn
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x2x0,5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.240m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.220m
14Lắp đặt dây trục chính 4x2x0,5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật905m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D16 đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.240m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,1100 m
17Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
M MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1San dọn mặt bằng thi côngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,342100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,639m3
3Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,42m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,118m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48,45m2
6Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,81m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép DTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,272m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật711 cấu kiện
N THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, đầu bơm. Có thông số kỹ thuật: H= 79,5-48,5m; Q= 54-144m3/h; P=30kW; 40HpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Trung tâm báo cháy tự động 15 kênh. Nguồn cấp 24 VDC. (Bao gồm Ắc quy dự phòng)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2847E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.569E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 1.500m2, có hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động; giá trị hợp đồng ≥ 5,995 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.995.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu52
2 Chỉ huy trưởng hạng mục Phòng cháy chữa cháy 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia; 5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu52
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 -01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu33
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường 1 -Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,9 m3 Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận kiểm định (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Chiếc1
2 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận kiểm định (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Chiếc2
3 Máy hàn - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái2
4 Máy cắt uốn thép - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái3
6 Máy đầm cóc - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái3
7 Máy trộn bê tông - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái2
8 Máy khoan phá bê tông - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái2
9 Máy thủy bình - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái1
10 Vận thăng >=800kg - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái2
11 Cây chống thép (cây chống đơn) - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cây1200
12 Ván khuôn thép, phủ phim - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: m21200
13 Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Bộ1200
14 Máy ren gai - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái1
15 Máy khoan sắt, bê tông - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái2
16 Đồng hồ vạn năng - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->