Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình + hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150453-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình + hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 19:48:00 đến ngày 2022-02-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,565,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2847E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.569E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 1.500m2, có hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động; giá trị hợp đồng ≥ 5,995 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.995.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hạng mục Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia; 5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,9 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận kiểm định (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận kiểm định (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng >=800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cây chống thép (cây chống đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cây |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 12-Ván khuôn thép, phủ phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 13-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 14-Máy ren gai | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan sắt, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các hạng mục công trình + hệ thống PCCC Trường THPT Lê Quý Đôn, huyện Chư Prông 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và nộp bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 9/2021. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823.808. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC HỌC 12 PHÒNG PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | gốc cây |
| 3 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,661 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,401 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,228 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 lót móng, vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,916 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69,929 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,942 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,575 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,014 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,577 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,021 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,502 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,441 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 96,792 | m3 |
| 18 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 5x10x20, VXM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,363 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,371 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,371 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,722 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,622 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,379 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,891 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,836 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,889 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,726 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 95,958 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,549 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,959 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,155 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,009 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75,95 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,789 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,81 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,107 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,813 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,755 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,318 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,723 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,405 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,84 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,956 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,763 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 107,464 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70,701 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,497 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,286 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,391 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 549,965 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 617,283 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 647,466 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 707,01 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 215,292 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 989,806 | m2 |
| 57 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 568,809 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.281 | m2 |
| 59 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 234,716 | m2 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,47 | m3 |
| 61 | Trát granitô cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 280,881 | m2 |
| 62 | Trát granitô gờ lồi bậc cầu thang, tam cấp vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 701,12 | m |
| 63 | Láng granitô nền sàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 98,282 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 186,312 | m2 |
| 65 | Lát nền WC, kích thước gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,704 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.110,816 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 516,47 | m |
| 68 | Gia công lan can sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,385 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,16 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa đi pano sắt kính trắng 5ly, DS (bao gồm cả hoa sắt) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 72 | Sản xuất cửa sổ pano sắt kính trắng 5ly, S1 (bao gồm cả hoa sắt) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 73 | Sản xuất cửa đi, sổ pano sắt kính trắng 5ly DS1 (bao gồm cả hoa sắt) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 74 | Sản xuất cửa nhôm lam ri hệ 10, kính mờ 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,27 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 286,782 | m2 |
| 76 | Chống thấm sàn WC bàng phụ gia chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,704 | m2 |
| 77 | Đóng trần thạch cao chống thấm khu WC | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,722 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 148,352 | m2 |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép C125x50x2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 827,65 | m |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 372,443 | m2 |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,924 | tấn |
| 82 | Lợp mái bằng tôn màu mạ kẽm dày 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,142 | 100m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.978,89 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.832,457 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D32mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 88 | Cầu chắn rác | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 89 | ổ khóa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 90 | Đắp chữ " Tiên học...", vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,34 | m |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,232 | 100m2 |
| B | NHÀ HỌC HỌC 12 PHÒNG HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED TUBE T8 120/18W.DA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED TUBE 60/10W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED 120/36W.DA (tuýp bán nguyệt) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A/220 âm tường (đế + mặt nạ) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo trục quay | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường (đế + mặt nạ) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150, sơn tĩnh điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, chia phòng + nắp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Conson đón điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB -3P-32A-6KA-230V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB -1P-32A-6KA-230V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB-1P-20A-6KA-230V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB-1P-16A-6KA-230V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB1P-10A-6KA-230V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột LV-ABC 4X25mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV(2X10+1X10)mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, CU/PVC (1X10)mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, CU/PVC (1X4)mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, CU/PVC (1X2.5)mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, CU/PVC (1X1.5)mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.832 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đ.kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đ.kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đ.kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 26 | Kéo rải dây cáp đồng M50/PVC dẫn sét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng dẹt 25x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 29 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối |
| 30 | Thép tấm dày 200x200x5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | Kg |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, sâu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| C | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều (nhựa -đồng) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa (nhựa -đồng) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Rắc co, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa cần gạt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê giảm nhựa, đường kính 42/34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê giảm nhựa, đường kính 34/21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ tự động | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 24 | Đào đất mương ống cấp nước, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| D | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x20x60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt chóp thông hơi nhựa D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| E | BỂ BÁN TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bể tự hoại, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | 100m3 |
| 2 | Đào giếng thấm bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,486 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,107 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,796 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét, Rbv=107m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L= 2,4m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 3 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Kéo rải dây đồng bọc M50 chống sét theo tường, cột và mái nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây đồng trần M50 chống sét dưới mương đất | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng STK D49, cao 5m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Bộ dây néo thép bện cáp 4 ly + tăng đơ cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bao |
| G | CẦU NỐI 01 | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,301 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 lót móng, vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,089 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,079 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,498 | m3 |
| 14 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 5x10x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,501 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,924 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,484 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,786 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,578 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,658 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,776 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,692 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,605 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,6 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 65,8 | m2 |
| 33 | Trát granitô cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,295 | m2 |
| 34 | Trát granitô gờ lồi bậc cầu thang, tam cấp vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1 | m |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,69 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 109,72 | m |
| 37 | Gia công lan can sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,871 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,66 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 65,8 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 215,697 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,489 | 100m2 |
| H | CẦU NỐI 02 | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,301 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 lót móng, vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,089 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,079 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,498 | m3 |
| 14 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 5x10x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,501 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,924 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,484 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,786 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,578 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,658 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,776 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,692 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,605 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,6 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 65,8 | m2 |
| 33 | Trát granitô cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,295 | m2 |
| 34 | Trát granitô gờ lồi bậc cầu thang, tam cấp vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1 | m |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,69 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 109,72 | m |
| 37 | Gia công lan can sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,871 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,66 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 65,8 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 215,697 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,489 | 100m2 |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,623 | m3 |
| 3 | Kẻ roon 2x2m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 376 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,828 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,54 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,54 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| J | BÊ NƯỚC PCCC 108M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,711 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,928 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,138 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,036 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,691 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,016 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,304 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77,76 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,28 | m2 |
| 13 | Trát mặt trong nắp bể, vữa XM M75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,48 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m,D49mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van phao đồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,389 | 100m3 |
| K | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel. Có thông số kỹ thuật: H= 79,5-48,5m; Q= 54-144m3/h; P=30kW; 40Hp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà: 950x500x220 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 4 | Lăng chữa cháy không khóa D65/17 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà 600x450x180 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Vòi chữa cháy tráng cao su D50, dài 20m/cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 7 | Lăng chữa cháy không khóa D50/13 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều D114 bằng đồng, loại ren | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn mặt bích bằng gang, ĐK 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6 m, ĐK 114mm dày 2,7 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,025 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 76mm dày 2,7 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van gốc, ĐK50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà D100 ra 2 cửa D65 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 ra 2 cửa D65 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp bích thép D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15Bar | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Nhà bảo vệ 1 máy bơm chữa cháy khung sắt hộp, bọc tole kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp MFZ4 loại 4kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bình |
| 25 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3, loại 3kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 26 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,825 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,825 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | 100m3 |
| L | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy tia chiếu BEAM | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đế âm tường KT ≤40cm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật KT ≤500cm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x2x0,5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.240 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.220 | m |
| 14 | Lắp đặt dây trục chính 4x2x0,5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 905 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.240 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100 m |
| 17 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| M | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,639 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,118 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,45 | m2 |
| 6 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,81 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép D | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,272 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | 1 cấu kiện |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, đầu bơm. Có thông số kỹ thuật: H= 79,5-48,5m; Q= 54-144m3/h; P=30kW; 40Hp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 15 kênh. Nguồn cấp 24 VDC. (Bao gồm Ắc quy dự phòng) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2847E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.569E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 1.500m2, có hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động; giá trị hợp đồng ≥ 5,995 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.995.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia;5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy trưởng hạng mục Phòng cháy chữa cháy | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia; 5/ Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | -01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường | 1 | -Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Bản chứng thực hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.4/ Bản chứng thực quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5) Bản chụp các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,9 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận kiểm định (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Chiếc | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận kiểm định (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Chiếc | 2 |
| 3 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái | 2 |
| 8 | Máy khoan phá bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái | 1 |
| 10 | Vận thăng >=800kg | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái | 2 |
| 11 | Cây chống thép (cây chống đơn) | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cây | 1200 |
| 12 | Ván khuôn thép, phủ phim | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: m2 | 1200 |
| 13 | Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Bộ | 1200 |
| 14 | Máy ren gai | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái | 1 |
| 15 | Máy khoan sắt, bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái | 2 |
| 16 | Đồng hồ vạn năng | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi côngĐơn vị tính: Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi