Gói thầu: Gói thầu số: 01 XL ĐTXD-2022 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo lộ 472E1.1 Đông Anh.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220159904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số: 01 XL ĐTXD-2022 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo lộ 472E1.1 Đông Anh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220150037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 10:02:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,986,019,730 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 129,900,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0452981076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.895805919E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.544.724.502VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.634.173.506VNĐ. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.544.724.502 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.634.173.506 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong 03 năm từ 2019-2021).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số: 01 XL ĐTXD-2022 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo lộ 472E1.1 Đông Anh. Cải tạo lộ 472E1.1 Đông Anh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM và KHCB. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo đường dây trung thế cấp điện áp 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đông Anh
địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP.Hà Nội.
Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777.
Hotline 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh – Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP.Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh. địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP.Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| C | A CẤP | |||
| D | Phần thiết bị: | |||
| 1 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Quả |
| E | Phần Vật liệu: | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ/1Pha |
| 2 | Dây chảy cầu chì 6,3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| F | B CẤP | |||
| G | Phần vật liệu: | |||
| H | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-11-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | Cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-13-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cột |
| I | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà đỡ cột đơn xuyên tâm 3 pha chữ Z 22kV (TL: 87,25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | Bộ |
| 2 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV (TL: 82,37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 3 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 82,87kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Bộ |
| 4 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 98,01kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 89,11kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 6 | Xà néo lệch 3 pha 22kV (TL: 78,46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu dao phụ tải loại kín (TL: 49,52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ biến điện áp 1 pha 2 sứ (TL: 42,02kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi 22kV (TL: 73,9kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (TL: 49,96kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Xà rẽ cột đơn 2 pha 22kV (TL: 41,41kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV (TL: 48,03kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ tụ bù 22kV (TL: 54,44kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van (TL: 47,25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV (TL: 48,75kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV (TL: 52,37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 17 | Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 18 | Xà phụ lệch 3 pha (TL: 20,75kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Xà phụ kép 3 pha (TL: 39,06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van (TL: 60,85kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (TL: 47,02kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ chống sét van (TL: 31,96kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 23 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 24 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | + Ống nhựa xoắn HPDE32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 26 | Ghế cách điện kép (TL: 81,82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 27 | Thang trèo (TL: 35,37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 28 | Cô liê ôm cáp lên cột (TL: 20,25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Chụp cột tròn (TL: 82,4kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 30 | Chụp cột đúp (TL: 45,96kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 31 | Giằng cột đúp (TL: 75,28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| J | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp hạ thế Cu/PVC-0,6/1kV -1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 3 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV-CVV/S-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 4 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.710 | m |
| 5 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-120/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.696 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-150/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.662 | m |
| 7 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-240/32mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.073 | m |
| 8 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Cái |
| 9 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Cái |
| 10 | Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 11 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | Cái |
| 12 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 13 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Cái |
| 14 | Dây buộc cổ sứ định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277 | sợi |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399 | Cái |
| 16 | Thanh đồng dẹt 400x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Thanh |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 18 | Ống co nhiệt đường kính 4mm cho cáp bọc 24kV tiết diện 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | Cái |
| 19 | Biển tên cột cầu dao, cột SOG, cột Recloser (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 20 | Biển báo nguy hiểm, biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179 | Cái |
| K | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Cách điện đứng 22kV+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335 | Quả |
| 2 | Chuỗi đỡ thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 240-300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 240-300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 120-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện kép 22kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện kép 22kV cho dây bọc tiết diện 240-300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Chuỗi |
| L | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | Bộ |
| 2 | + ống nhựa HDPE50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,5 | m |
| 3 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303 | m |
| 4 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303 | cái |
| 5 | Tiếp địa cột cầu dao (TL: 24,11kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | + ống nhựa HDPE50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 7 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 8 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Tiếp địa cột cầu dao (TL: 23,42kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | + ống nhựa HDPE50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 11 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 12 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Tiếp địa cột cầu dao (TL: 23,07kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | + ống nhựa HDPE50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 15 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 16 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Tiếp địa cột SOG (TL: 23,42kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | + ống nhựa HDPE50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 19 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 20 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Tiếp địa cột tụ bù (TL: 23,76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | + ống nhựa HDPE50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 23 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 24 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Tiếp địa cột Recloser (TL: 23,43kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | + ống nhựa HDPE50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 27 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 28 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Dây nối đất fi10 dài 8m (TL: 5,12kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 30 | Dây nối đất fi10 dài 10m (TL: 6,35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Bộ |
| 31 | Dây nối đất fi10 dài 12m (TL: 7,58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | Bộ |
| 32 | Dây nối đất fi10 dài 14m (TL: 8,82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| M | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| N | Phần thiết bị: | |||
| O | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | 5 | bộ | |
| P | Phần vật liệu: | |||
| Q | Cột trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 37 | cột | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 102 | cột | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 188 | bộ | |
| R | Xà đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV | 26 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV | 27 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV | 30 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV | 14 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà néo lệch 3 pha 22kV | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải loại kín | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ biến điện áp | 53 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ biến điện áp 1 pha 2 sứ | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi 22kV | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải | 5 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV loại 1 pha | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ tụ bù 22kV | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV | 7 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV | 5 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Xà phụ 2 pha | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha | 10 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha | 4 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt Xà phụ kép 3 pha | 3 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt Ghế cách điện | 9 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt Thang trèo | 9 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt Cô liê ôm cáp lên cột | 3 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt Chụp cột tròn | 9 | bộ | |
| S | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 38 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 52 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 10 | m | |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 1,676 | km | |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 2,643 | km | |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây đồng(M), Tiết diện dây | 2,61 | km | |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 23,601 | km | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 7 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 5,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 10,8 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,3 | 10đầu | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,7 | 10đầu | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,9 | 10đầu | |
| 14 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm | 0,36 | 10m | |
| T | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 33,5 | 10 sứ | |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | 159 | chuỗi | |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 3 | chuỗi | |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại = | 6 | chuỗi | |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 474 | chuỗi | |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 226 | chuỗi | |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 60 | chuỗi | |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại = | 36 | chuỗi | |
| U | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | 101 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa cột cầu dao | 3 | Bộ | |
| 3 | Tiếp địa cột cầu dao | 2 | Bộ | |
| 4 | Tiếp địa cột cầu dao | 1 | Bộ | |
| 5 | Tiếp địa cột SOG | 1 | Bộ | |
| 6 | Tiếp địa cột Recloser | 1 | Bộ | |
| 7 | Tiếp địa cột tụ bù | 1 | Bộ | |
| 8 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0247 | 100kg | |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,2283 | 100kg | |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,9176 | 100kg | |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0864 | 100kg | |
| V | Cột trung thế | |||
| 1 | Móng cột đơn | 70 | Móng | |
| 2 | Móng cột đơn | 9 | Móng | |
| 3 | Móng cột đơn | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột đúp | 16 | Móng | |
| 5 | Móng cột đúp | 14 | Móng | |
| W | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | 101 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa cột cầu dao | 3 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa cột cầu dao | 2 | bộ | |
| 4 | Tiếp địa cột cầu dao | 1 | bộ | |
| 5 | Tiếp địa cột Recloser | 1 | bộ | |
| 6 | Tiếp địa cột SOG | 1 | bộ | |
| 7 | Tiếp địa cột tụ bù | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 0,04 | 100m | |
| X | NHÂN CÔNG THÁO HẠ - THU HỒI | |||
| Y | Phần thiết bị | |||
| 1 | Recloser 22kV tận dụng lắp đặt lại | 1 | Bộ | |
| 2 | SOG tận dụng lắp đặt lại | 1 | Bộ | |
| 3 | Cầu dao phụ tải 22kV tận dụng lắp đặt lại | 7 | Bộ | |
| 4 | Chống sét van 22kV tận dụng lắp đặt lại | 3 | Bộ | |
| 5 | Biến điện áp 1 pha 2 sứ tận dụng lắp đặt lại | 2 | Bộ | |
| 6 | Tủ điều khiển tận dụng lắp đặt lại | 2 | Bộ | |
| 7 | Tụ bù 22kV tận dụng lắp đặt lại | 0,6 | MVAr | |
| Z | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van 22kV | 16 | bộ | |
| AA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 105 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 35 | cột | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | 2 | bộ 3 pha | |
| 4 | Tháo hạ xà | 14 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà | 89 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo hạ xà | 4 | bộ | |
| 9 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo hạ xà | 24 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo hạ xà | 5 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ xà | 8 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ xà | 5 | bộ | |
| 18 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 19 | Tháo hạ xà | 16 | bộ | |
| 20 | Tháo hạ xà | 6 | bộ | |
| 21 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 22 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 23 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 24 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 25 | Tháo hạ xà | 6 | bộ | |
| 26 | Tháo hạ xà | 6 | bộ | |
| 27 | Tháo hạ xà | 4 | bộ | |
| 28 | Tháo hạ xà | 11 | bộ | |
| 29 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 108 | 10sứ | |
| 30 | Thu hồi chuỗi néo đơn polymer 22kV | 339 | chuỗi | |
| 31 | Thu hồi chuỗi néo thủy tinh 22kV | 43 | chuỗi | |
| 32 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,315 | km | |
| 33 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 1,299 | km | |
| 34 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 6,771 | km | |
| 35 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 7,902 | km | |
| 36 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 150mm2 | 4,131 | km | |
| 37 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 240mm2 | 15,105 | km | |
| AB | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển dây và xà thu hồi) | 5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0452981076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.895805919E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.544.724.502VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.634.173.506VNĐ. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.544.724.502 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.634.173.506 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong 03 năm từ 2019-2021).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm. | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công. | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi