Gói thầu: Gói thầu số: 01 XL ĐTXD-2022 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo lộ 472E1.1 Đông Anh.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220159904-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số: 01 XL ĐTXD-2022 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo lộ 472E1.1 Đông Anh.
Số hiệu KHLCNT 20220150037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 10:02:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,986,019,730 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,900,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0452981076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.895805919E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.544.724.502VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.634.173.506VNĐ. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.544.724.502 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.634.173.506 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong 03 năm từ 2019-2021).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân).
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số: 01 XL ĐTXD-2022 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo lộ 472E1.1 Đông Anh.
Cải tạo lộ 472E1.1 Đông Anh
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM và KHCB.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP.Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP năng lượng Nam Việt. Địa chỉ: Số 5 dãy A3 ngõ số 2 đường Quang Trung,P. Quang Trung, Q. Hà Đông, QP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP.Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo đường dây trung thế cấp điện áp 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP.Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh – Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP.Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh. địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP.Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B VẬT TƯ THIẾT BỊ
C A CẤP
D Phần thiết bị:
1CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V15Quả
E Phần Vật liệu:
1FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ/1Pha
2Dây chảy cầu chì 6,3AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
F B CẤP
G Phần vật liệu:
H Cột trung thế
1Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
2Cột BTLT-NPC.I-14-190-11-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V123Cột
3Cột BTLT-NPC.I-14-190-13-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cột
I Xà đường dây
1Xà đỡ cột đơn xuyên tâm 3 pha chữ Z 22kV (TL: 87,25kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53Bộ
2Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV (TL: 82,37kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Bộ
3Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 82,87kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27Bộ
4Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 98,01kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Bộ
5Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 89,11kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
6Xà néo lệch 3 pha 22kV (TL: 78,46kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Xà đỡ cầu dao phụ tải loại kín (TL: 49,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Xà đỡ biến điện áp 1 pha 2 sứ (TL: 42,02kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi 22kV (TL: 73,9kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Xà đỡ cầu dao phụ tải (TL: 49,96kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
11Xà rẽ cột đơn 2 pha 22kV (TL: 41,41kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV (TL: 48,03kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Xà đỡ tụ bù 22kV (TL: 54,44kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van (TL: 47,25kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV (TL: 48,75kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
16Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV (TL: 52,37kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
17Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
18Xà phụ lệch 3 pha (TL: 20,75kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
19Xà phụ kép 3 pha (TL: 39,06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
20Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van (TL: 60,85kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
21Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (TL: 47,02kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
22Xà đỡ chống sét van (TL: 31,96kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
23+ Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
24+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25+ Ống nhựa xoắn HPDE32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
26Ghế cách điện kép (TL: 81,82kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
27Thang trèo (TL: 35,37kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
28Cô liê ôm cáp lên cột (TL: 20,25kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
29Chụp cột tròn (TL: 82,4kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
30Chụp cột đúp (TL: 45,96kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
31Giằng cột đúp (TL: 75,28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
J Dây dẫn và phụ kiện
1Cáp hạ thế Cu/PVC-0,6/1kV -1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
3Cáp nhị thứ 0,6/1kV-CVV/S-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
4Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.710m
5Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-120/19mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.696m
6Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-150/19mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.662m
7Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-240/32mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24.073m
8Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V70Cái
9Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V52Cái
10Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V33Cái
11Cosse ép Cu-Al 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V108Cái
12Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V27Cái
13Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V39Cái
14Dây buộc cổ sứ định hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V277sợi
15Ghíp nhôm 3 bulong 50-240Mô tả kỹ thuật theo Chương V399Cái
16Thanh đồng dẹt 400x40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Thanh
17Ống nhựa xoắn chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
18Ống co nhiệt đường kính 4mm cho cáp bọc 24kV tiết diện 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V111Cái
19Biển tên cột cầu dao, cột SOG, cột Recloser (10x15) phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
20Biển báo nguy hiểm, biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V179Cái
K Cầu chì, Sứ cách điện
1Cách điện đứng 22kV+ ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V335Quả
2Chuỗi đỡ thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 240-300mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V159Chuỗi
3Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Chuỗi
4Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 240-300mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V474Chuỗi
5Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V226Chuỗi
6Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60Chuỗi
7Chuỗi néo thủy tinh cách điện kép 22kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Chuỗi
8Chuỗi néo thủy tinh cách điện kép 22kV cho dây bọc tiết diện 240-300mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Chuỗi
L Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101Bộ
2+ ống nhựa HDPE50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V252,5m
3+ Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V303m
4+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V303cái
5Tiếp địa cột cầu dao (TL: 24,11kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
6+ ống nhựa HDPE50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
7+ Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
8+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
9Tiếp địa cột cầu dao (TL: 23,42kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
10+ ống nhựa HDPE50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
11+ Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
12+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Tiếp địa cột cầu dao (TL: 23,07kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14+ ống nhựa HDPE50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
15+ Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
16+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Tiếp địa cột SOG (TL: 23,42kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18+ ống nhựa HDPE50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
19+ Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
20+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Tiếp địa cột tụ bù (TL: 23,76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
22+ ống nhựa HDPE50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
23+ Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
24+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Tiếp địa cột Recloser (TL: 23,43kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
26+ ống nhựa HDPE50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
27+ Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
28+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Dây nối đất fi10 dài 8m (TL: 5,12kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
30Dây nối đất fi10 dài 10m (TL: 6,35kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37Bộ
31Dây nối đất fi10 dài 12m (TL: 7,58kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V124Bộ
32Dây nối đất fi10 dài 14m (TL: 8,82kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
M PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
N Phần thiết bị:
O Phần lắp mới
1Lắp đặt chống sét van 5bộ
P Phần vật liệu:
Q Cột trung thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =37cột
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =102cột
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =188bộ
R Xà đường dây
1Lắp đặt Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV26bộ
2Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV27bộ
3Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV30bộ
4Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV14bộ
5Lắp đặt Xà néo lệch 3 pha 22kV1bộ
6Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải loại kín1bộ
7Lắp đặt Xà đỡ biến điện áp53bộ
8Lắp đặt Xà đỡ biến điện áp 1 pha 2 sứ2bộ
9Lắp đặt Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi 22kV1bộ
10Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải5bộ
11Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV loại 1 pha1bộ
12Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV1bộ
13Lắp đặt Xà đỡ tụ bù 22kV1bộ
14Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van1bộ
15Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV7bộ
16Lắp đặt Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV5bộ
17Lắp đặt Xà phụ 2 pha1bộ
18Lắp đặt Xà phụ 3 pha10bộ
19Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha4bộ
20Lắp đặt Xà phụ kép 3 pha3bộ
21Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét van2bộ
22Lắp đặt Xà đỡ chống sét van2bộ
23Lắp đặt Ghế cách điện9bộ
24Lắp đặt Thang trèo9bộ
25Lắp đặt Cô liê ôm cáp lên cột3bộ
26Lắp đặt Chụp cột tròn9bộ
S Dây dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 38m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 52m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 10m
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 1,676km
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 2,643km
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây đồng(M), Tiết diện dây 2,61km
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 23,601km
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 710đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 5,210đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 10,810đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,310đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,710đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,910đầu
14Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm0,3610m
T Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV1bộ
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV33,510 sứ
3Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =159chuỗi
4Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =3chuỗi
5Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại =6chuỗi
6Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =474chuỗi
7Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =226chuỗi
8Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =60chuỗi
9Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại =36chuỗi
U Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa đường dây101Bộ
2Tiếp địa cột cầu dao3Bộ
3Tiếp địa cột cầu dao2Bộ
4Tiếp địa cột cầu dao1Bộ
5Tiếp địa cột SOG1Bộ
6Tiếp địa cột Recloser1Bộ
7Tiếp địa cột tụ bù1Bộ
8Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0247100kg
9Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,2283100kg
10Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,9176100kg
11Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0864100kg
V Cột trung thế
1Móng cột đơn70Móng
2Móng cột đơn9Móng
3Móng cột đơn1Móng
4Móng cột đúp16Móng
5Móng cột đúp14Móng
W Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa đường dây101bộ
2Tiếp địa cột cầu dao3bộ
3Tiếp địa cột cầu dao2bộ
4Tiếp địa cột cầu dao1bộ
5Tiếp địa cột Recloser1bộ
6Tiếp địa cột SOG1bộ
7Tiếp địa cột tụ bù1bộ
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,04100m
X NHÂN CÔNG THÁO HẠ - THU HỒI
Y Phần thiết bị
1Recloser 22kV tận dụng lắp đặt lại1Bộ
2SOG tận dụng lắp đặt lại1Bộ
3Cầu dao phụ tải 22kV tận dụng lắp đặt lại7Bộ
4Chống sét van 22kV tận dụng lắp đặt lại3Bộ
5Biến điện áp 1 pha 2 sứ tận dụng lắp đặt lại2Bộ
6Tủ điều khiển tận dụng lắp đặt lại2Bộ
7Tụ bù 22kV tận dụng lắp đặt lại0,6MVAr
Z Phần thu hồi
1Thu hồi Chống sét van 22kV16bộ
AA Phần vật liệu
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 105cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 35cột
3Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi 22kV2bộ 3 pha
4Tháo hạ xà 14bộ
5Tháo hạ xà 89bộ
6Tháo hạ xà 1bộ
7Tháo hạ xà 1bộ
8Tháo hạ xà 4bộ
9Tháo hạ xà 2bộ
10Tháo hạ xà 1bộ
11Tháo hạ xà 1bộ
12Tháo hạ xà 1bộ
13Tháo hạ xà 24bộ
14Tháo hạ xà 1bộ
15Tháo hạ xà 5bộ
16Tháo hạ xà 8bộ
17Tháo hạ xà 5bộ
18Tháo hạ xà 2bộ
19Tháo hạ xà 16bộ
20Tháo hạ xà 6bộ
21Tháo hạ xà 2bộ
22Tháo hạ xà 1bộ
23Tháo hạ xà 1bộ
24Tháo hạ xà 2bộ
25Tháo hạ xà 6bộ
26Tháo hạ xà 6bộ
27Tháo hạ xà 4bộ
28Tháo hạ xà 11bộ
29Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột10810sứ
30Thu hồi chuỗi néo đơn polymer 22kV339chuỗi
31Thu hồi chuỗi néo thủy tinh 22kV43chuỗi
32Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 50mm20,315km
33Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm21,299km
34Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm26,771km
35Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm27,902km
36Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 150mm24,131km
37Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 240mm215,105km
AB VẬN CHUYỂN
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển dây và xà thu hồi)5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0452981076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.895805919E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.544.724.502VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.634.173.506VNĐ. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.544.724.502 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.634.173.506 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong 03 năm từ 2019-2021).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công. 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít2
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->