Gói thầu: Gói thầu số 79.2021 - Cung cấp vật tư, thi công xây dựng và thí nghiệm công trình đường dây 110kV Nha Trang-Diên Khánh-Suối Dầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 79.2021 - Cung cấp vật tư, thi công xây dựng và thí nghiệm công trình đường dây 110kV Nha Trang-Diên Khánh-Suối Dầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và vốn ĐTXD năm 2021, 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 10:01:00 đến ngày 2022-02-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 81,412,750,211 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,220,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2212E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các Hợp đồng tương tự của nhà thầu có thời điểm hoàn thành tính đến thời điểm đóng thầu vượt quá 05 năm (01 năm tính bằng 365 ngày) sẽ không được xem xét đánh giá.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó có công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp dây dẫn, cách điện, cột thép và thi công xây dựng đường dây trên không móng cột, dựng cột thép, kéo rải dây dẫn…) công trình có cấp điện áp > =110kV có chiều dài tuyến tối thiểu là 15,53 km. +Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 57.000.000.000 VNĐ;+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 114.000.000.000 VNĐ. Đối với Hợp đồng tương tự thứ 2: Cho phép cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (hợp đồng EPC, PC, P, C) để được 01 HĐ tổng đáp ứng tất cả yêu cầu về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc của hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực(11) bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận.+ Loại công trình: Công trình năng lượng+ Cấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp, và(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iv) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV, trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ có cấp điện áp 110kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện và(ii) Có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV, trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ có cấp điện áp 110kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iv) Đã là Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp >=110kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác đền bù, GPMB |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên(ii) Có kinh nghiệm trong công tác đền bù GPMBCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề phù hợp thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao độngCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tầm vương >=50 mét) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,75m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Máy phát điện diesel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tời căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Máy hãm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép thủy lực ép dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Máy hãm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan từ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 15-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 16-Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 79.2021 - Cung cấp vật tư, thi công xây dựng và thí nghiệm công trình đường dây 110kV Nha Trang-Diên Khánh-Suối Dầu Cải tạo Đường dây 110kV Nha Trang-Diên Khánh-Suối Dầu 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay và vốn ĐTXD năm 2021, 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); - Trường hợp Nhà thầu không kê khai thông tin theo quy định tại mẫu số 14 và 15, hoặc có kê khai nhưng chưa đủ nguồn lực tài chính huy động cho gói thầu, Nhà thầu phải nộp Bản scan Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có); - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh đấu thầu, mẫu số 06) (*); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07A hoặc 07B) (*); Các tài liệu (*) không được bổ sung làm rõ, E-HSDT không nộp kèm các tài liệu nêu trên tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828;
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896
- Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Xây dựng phần trạm 110kV I.1 Các hạng mục xây dựng phần trạm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột cổng 110kV M8 - 35 (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đỡ dao cách ly M-DS-110KV (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt,…theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đỡ máy biến dòng 110kV (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt,…theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đỡ máy biến điện áp 110kV (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt,…theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đỡ máy cắt 110kV (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt,…theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bệ đỡ tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 7 | Lắp đặt Phần trụ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | HT |
| 8 | Lắp đặt Phần cột, xà và cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | HT |
| 9 | Lắp đặt Phần hoàn trả nền trạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | HT |
| 10 | Phần tháo lắp lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | HT |
| B | B. Xây lắp phần đường dây 110kV Nha Trang - Diên Khánh I.1. Xây dựng chính phần móng, bu lông neo | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ 2T36-65/2T36-55 (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Lắp đặt Móng trụ 4T25-55C (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Lắp đặt Móng trụ 4T33-47 (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ 4T45-55 (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ 4TL33-33 (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ 4TL33-35 (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 11 | Móng |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ 4TL33-37 (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Móng |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ 4TL33-41 (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Móng |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ 4TL33-43 (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ 4TL33-47A (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Móng |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Bu lông neo BLN-42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 272 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Bu lông neo BLN-48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 128 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Bu lông neo BLN-56 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 32 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Bu lông neo BLN-64 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 16 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Bu lông neo BLN-72 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 64 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Sửa đường cũ và làm đường mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | T.bộ |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ 2TL34-55/2TL34-41A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ 2TL34-60A/2TL34-41 (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Móng trụ 2TL34-60B/2TL34-41 (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Gia cố taluy tại vị trí ngập nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | T.bộ |
| C | B. Xây lắp phần đường dây 110kV Nha Trang - Diên Khánh I.2. Đào, lấp đất đá hố móng, rãnh tiếp địa và cải tạo móng hiện hữu | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Đào, lấp đất đá hố móng, rãnh tiếp địa và cải tạo móng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | T.bộ |
| D | B. Xây lắp phần đường dây 110kV Nha Trang - Diên Khánh I.3. Cải tạo móng hiện hữu và neo tạm cột | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Cải tạo móng hiện hữu và neo tạm cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | T.bộ |
| E | B. Xây lắp phần đường dây 110kV Nha Trang - Diên Khánh: Phần lắp đặt phần dây dẫn, dây chống sét, cáp quang, cách điện và phụ kiện I.4. Lắp đặt chính phần cột, tiếp địa, dây dẫn, dây chông sét, cáp quang cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt Cột đỡ bằng thép hình Đ122-26AI cao 26m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột đỡ bằng thép hình Đ122-34AI cao 34m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Cột đỡ bằng thép hình Đ122-30 cao 30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cột |
| 4 | Lắp đặt Cột đỡ bằng thép hình Đ122-34 cao 34m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Biển cấm nguy hiểm (kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 57 | Cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Biển số thứ tự cột (kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 57 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Cột đỡ bằng thép hình Đ122-30B cao 30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cột |
| 8 | Lắp đặt Cột đỡ bằng thép hình Đ122-30AI cao 34m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 11 | Cột |
| 9 | Lắp đặt Cột đỡ bằng thép hình Đ122-34B cao 34m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 10 | Lắp đặt Cột đỡ bằng thép hình Đ122-42B cao 42m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cột |
| 11 | Lắp đặt Cột néo bằng thép hình N122-27B cao 27m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 12 | Lắp đặt Cột néo bằng thép hình N122-31C cao 31m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 13 | Lắp đặt Cột néo bằng thép hình N122-31A cao 31m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 14 | Lắp đặt Cột néo bằng thép hình N122-36A cao 36m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 15 | Lắp đặt Cột néo bằng thép hình N122-41C cao 41m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 16 | Lắp đặt Cột néo bằng thép hình NC122-27 cao 27m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 17 | Lắp đặt Cột néo bằng thép hình NC122-31 cao 31m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Biển báo vượt đường bộ BHVĐ (kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Biển báo vượt sông BHVS (kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Tiếp địa TĐ4x5x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 32 | Bộ |
| F | B. Xây lắp phần đường dây 110kV Nha Trang - Diên Khánh: Phần lắp đặt phần dây dẫn, dây chống sét, cáp quang, cách điện và phụ kiện I.5. Kéo rải căng dây, lắp đặt phụ kiện phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-400/51 (bao gồm công tác kéo rãi căng dây, lấy độ võng, lắp đặt dây lèo, ép lèo, khóa néo, đầu cốt, ống nối, ống sửa chữa dây dẫn ... theo hồ sơ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 63,24 | km |
| 2 | Lắp đặt Chống rung dây dẫn các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 690 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dây chống sét bằng thép GSW-50 (bao gồm phụ kiện, khóa néo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,3 | km |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn dây dẫn, U =110kV, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 312 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt cách điện polymer đỡ kép dây dẫn, U =110kV, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 18 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U =110kV, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 222 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U =110kV, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 18 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt Chống sét van 110kV (bao gồm bộ đếm sét, giá đỡ, phụ kiện, đầu cos, dây tiếp địa và các đai khóa, dây đai để buộc cố định dây tiếp địa trên cột…) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Kéo dây bẻ góc, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 18 | Vị trí |
| 10 | Lắp đặt Vượt đường dây thông tin, hạ thế, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Vị trí |
| 11 | Lắp đặt Vượt đường bộ, đường bờ kênh 3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 15 | Vị trí |
| 12 | Lắp đặt Vượt nhà, công trình kiến trúc chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 32 | Vị trí |
| 13 | Lắp đặt Vượt đường Quốc lộ, tỉnh lộ rộng >10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Vị trí |
| 14 | Lắp đặt Vượt sông, kênh, rạch, hồ thủy lợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Vị trí |
| 15 | Vận chuyển dây các loại + ru lô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 74,47 | tấn |
| 16 | Vận chuyển chuỗi cách điện, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 29,3 | tấn |
| G | B. Xây lắp phần đường dây 110kV Nha Trang - Diên Khánh: Phần lắp đặt phần dây dẫn, dây chống sét, cáp quang, cách điện và phụ kiện I.6. Kéo rải căng dây, lắp đặt phụ kiện phần cáp quang | |||
| 1 | Lắp đặt Dây cáp quang OPGW-50 (24 sợi) (bao gồm công tác kéo rãi căng dây, lấy độ võng, lắp đặt dây lèo, khóa đỡ, khóa néo, kẹp cáp quang, chống rung ... theo hồ sơ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10,55 | km |
| 2 | Lắp đặt Hộp nối cáp quang OPGW/NM0C (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 15 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1.100 | m |
| 4 | Vận chuyển dây cáp + ru lô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4,93 | tấn |
| 5 | Vận chuyển chuỗi cách địên, phụ kiện CQ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9,53 | tấn |
| H | B. Xây lắp phần đường dây 110kV Nha Trang - Diên Khánh: Phần lắp đặt phần dây dẫn, dây chống sét, cáp quang, cách điện và phụ kiện I.7. Tháo dỡ thu hồi phần điện | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi dây dẫn ACSR-185 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12,9 | km |
| 2 | Tháo hạ thu hồi dây dẫn ACSR-240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 17,8 | km |
| 3 | Tháo hạ thu hồi dây cáp quang OPGW-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4,33 | km |
| 4 | Tháo hạ thu hồi dây chống sét TK-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4,02 | km |
| 5 | Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ đơn dây dẫn composite 110kV các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Chuỗi |
| 6 | Tháo thu hồi chuỗi đỡ đơn dây dẫn, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 37 | Chuỗi |
| 7 | Tháo thu hồi chuỗi đỡ đơn dây dẫn, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 63 | Chuỗi |
| 8 | Tháo thu hồi chuỗi néo đơn dây dẫn, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 24 | Chuỗi |
| 9 | Tháo thu hồi chuỗi néo đơn dây dẫn, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 84 | Chuỗi |
| 10 | Tháo thu hồi chuỗi néo kép dây dẫn, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 18 | Chuỗi |
| 11 | Tháo thu hồi chuỗi đỡ dây cáp quang ĐCQ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Chuỗi |
| 12 | Tháo thu hồi chuỗi néo dây cáp quang NCQ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 18 | Chuỗi |
| 13 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn, dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 320 | Bộ |
| 14 | Tháo hạ thu hồi dây neo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Bộ |
| 15 | Ru lô cuộn dây dẫn, dây cáp quang thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4,33 | Lô |
| 16 | Vận chuyển dây cuộn vào lô thu hồi về kho tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 36,21 | tấn |
| 17 | Vận chuyển chuỗi cách điện, phụ kiện đóng thùng về kho | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 26,8 | tấn |
| I | B. Xây lắp phần đường dây 110kV Nha Trang - Diên Khánh: Phần lắp đặt phần dây dẫn, dây chống sét, cáp quang, cách điện và phụ kiện I.8. Tháo hạ thu hồi phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cột đỡ thẳng BTLT cao 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cột thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 48,92 | tấn |
| 3 | Thay xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 320kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 30 | Bộ |
| 4 | Vận chuyển cột, xà thu hồi về kho tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 84,52 | tấn |
| J | B. Xây lắp phần đường dây 110kV Nha Trang - Diên Khánh: Phần lắp đặt phần dây dẫn, dây chống sét, cáp quang, cách điện và phụ kiện I.9. Tháo dỡ lắp lại phần cáp quang | |||
| 1 | Tháo ra căng lại dây cáp quang OPGW-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 11,4 | km |
| 2 | Tháo lắp lại chuỗi đỡ dây cáp quang ĐCQ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 22 | Chuỗi |
| 3 | Tháo lắp lại chuỗi néo dây cáp quang NCQ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 32 | Chuỗi |
| 4 | Tháo lắp lại chống rung dây cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 76 | Bộ |
| K | B. Xây lắp phần đường dây 110kV Nha Trang - Diên Khánh: Phần mua vật liệu chính điện + cáp quang + cột thép + tiếp địa I.10. Phần vật liệu điện | |||
| 1 | Cung cấp Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 63,24 | km |
| 2 | Cung cấp Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1,19 | km |
| 3 | Cung cấp Ống nối dây dẫn ACSR-400/51 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 126 | cái |
| 4 | Cung cấp Ống vá sửa chữa dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 63 | cái |
| 5 | Cung cấp Chống rung dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 690 | bộ |
| 6 | Cung cấp Dây chống sét bằng thép GSW-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,31 | km |
| 7 | Cung cấp Chuỗi néo dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | chuỗi |
| 8 | Cung cấp Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn dây ACSR-400/51 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 90 | chuỗi |
| 9 | Cung cấp Chuỗi cách điện néo kép polymer-120kN CNPK-110-120kN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | chuỗi |
| 10 | Cung cấp Chuỗi cách điện néo kép polymer-120kN CNKP-110TC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | chuỗi |
| 11 | Cung cấp Chuỗi cách điện đỡ polymer-70kN CĐP-110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 222 | Bộ |
| 12 | Cung cấp Chuỗi cách điện đỡ kép polymer-70kN CĐKP-110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 18 | Bộ |
| 13 | Cung cấp Chuỗi cách điện néo polymer-120kN CNP-110-120kN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 114 | Bộ |
| 14 | Cung cấp Chuỗi cách điện néo polymer-160kN CNP-110-160kN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 102 | Bộ |
| 15 | Cung cấp Chuỗi cách điện néo kép polymer-160kN CNKP-110-160kN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Bộ |
| 16 | Cung cấp Chuỗi cách điện néo polymer-120kN CNP-110TC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Bộ |
| 17 | Cung cấp Chống sét van 110kV (bao gồm bộ đếm sét, giá đỡ, phụ kiện, đầu cos, dây tiếp địa và các đai khóa, dây đai để buộc cố định dây tiếp địa trên cột…) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | bộ |
| L | B. Xây lắp phần đường dây 110kV Nha Trang - Diên Khánh: Phần mua vật liệu chính điện + cáp quang + cột thép + tiếp địa I.11. Phần vật liệu cáp quang | |||
| 1 | Cung cấp Dây cáp quang OPGW-50 (24 sợi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9,45 | km |
| 2 | Cung cấp Chuỗi đỡ dây cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 53 | chuỗi |
| 3 | Cung cấp Chuỗi néo dây cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 60 | chuỗi |
| 4 | Cung cấp Chuỗi néo dây cáp quang có hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | chuỗi |
| 5 | Cung cấp Chống rung dây cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 158 | bộ |
| 6 | Cung cấp Hộp nối cáp quang OPGW/NM0C (kèm phụ kiện, giá đỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | hộp |
| 7 | Cung cấp Hộp ODF 24FO AMP (đủ phụ kiện, giá đỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Hộp |
| 8 | Cung cấp Kẹp dây cáp quang trên cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 147 | cái |
| M | B. Xây lắp phần đường dây 110kV Nha Trang - Diên Khánh: Phần mua vật liệu chính điện + cáp quang + cột thép + tiếp địa I.12. Phần vật liệu chính cột thép, tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp Cột đỡ bằng thép hình Đ122-26AI cao 26m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 2 | Cung cấp Cột đỡ bằng thép hình Đ122-34AI cao 34m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Cột |
| 3 | Cung cấp Cột đỡ bằng thép hình Đ122-30 cao 30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cột |
| 4 | Cung cấp Cột đỡ bằng thép hình Đ122-34 cao 34m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 5 | Cung cấp Cột đỡ bằng thép hình Đ122-30B cao 30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cột |
| 6 | Cung cấp Cột đỡ bằng thép hình Đ122-30AI cao 34m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 11 | Cột |
| 7 | Cung cấp Cột đỡ bằng thép hình Đ122-34B cao 34m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 8 | Cung cấp Cột đỡ bằng thép hình Đ122-42B cao 42m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cột |
| 9 | Cung cấp Cột néo bằng thép hình N122-27B cao 27m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 10 | Cung cấp Cột néo bằng thép hình N122-31C cao 31m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 11 | Cung cấp Cột néo bằng thép hình N122-31A cao 31m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 12 | Cung cấp Cột néo bằng thép hình N122-36A cao 36m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 13 | Cung cấp Cột néo bằng thép hình N122-41C cao 41m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 14 | Cung cấp Cột néo bằng thép hình NC122-27 cao 27m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 15 | Cung cấp Cột néo bằng thép hình NC122-31 cao 31m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 16 | Cung cấp Tiếp địa TĐ4x5x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 32 | Bộ |
| N | B. Xây lắp phần đường dây 110kV Nha Trang - Diên Khánh I.13. Phần thi công Hotline | |||
| 1 | Thi công Hotline cho 10 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | T.bộ |
| O | C. Xây lắp phần đường dây 110kV Suối Dầu - Diên Khánh I.14. Phần xây dựng chính phần móng, bu lông neo | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 2T36-65/2T36-55 (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 4T25-55 (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 4T33-47 (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 4T36-55 (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 4T39-65 (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 4TL33-41 (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 4TL33-43 (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 7 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 4TL33-45 (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 4TL33-47 (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo BLN-48 (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 416 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo BLN-56 (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 112 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo BLN-64 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 16 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo BLN-72 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 112 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 2TL34-60C/2TL34-41 (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 4T25-55A (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Móng |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 4T25-55B (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 4T25-55D (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 4T39-65A (bao gồm cả bu long neo, đào móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng, …theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Gia cố taluy tại vị trí ngập nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | T.bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo BLN-80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 16 | Bộ |
| P | C. Xây lắp phần đường dây 110kV Suối Dầu - Diên Khánh I.15. Phần đào, lấp đất đá hố móng, rãnh tiếp địa và cải tạo móng hiện hữu | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đào, lấp đất đá hố móng, rãnh tiếp địa và cải tạo móng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | T.bộ |
| Q | C. Xây lắp phần đường dây 110kV Suối Dầu - Diên Khánh I.16. Phần cải tạo móng hiện hữu và neo tạm cột | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cải tạo móng hiện hữu và neo tạm cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | T.bộ |
| R | C. Xây lắp phần đường dây 110kV Suối Dầu - Diên Khánh: Phần lắp đặt chính phần cột, tiếp địa, dây dẫn, dây chống sét, cáp quang , cách điện và phụ kiện I.17. Phần lắp dựng phần cột | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Biển cấm nguy hiểm kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 46 | Cái |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Biển số thứ tự cột kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 46 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Cột đỡ bằng thép hình Đ122-30B cao 30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Cột |
| 4 | Lắp đặt Cột đỡ bằng thép hình Đ122-34B cao 34m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 7 | Cột |
| 5 | Lắp đặt Cột đỡ bằng thép hình Đ122-38B cao 38m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Cột |
| 6 | Lắp đặt Cột đỡ bằng thép hình Đ122-42B cao 42m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 7 | Lắp đặt Cột néo bằng thép hình N122-27A cao 27m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cột |
| 8 | Lắp đặt Cột néo bằng thép hình N122-27B cao 27m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 9 | Lắp đặt Cột néo bằng thép hình N122-31A cao 31m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cột |
| 10 | Lắp đặt Cột néo bằng thép hình N122-36A cao 36m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cột |
| 11 | Lắp đặt Cột néo bằng thép hình N122-36C cao 36m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cột |
| 12 | Lắp đặt Cột néo bằng thép hình N122-41C cao 41m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 13 | Lắp đặt Cột néo bằng thép hình N122-46C cao 46m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cột |
| 14 | Lắp đặt Cột néo bằng thép hình NC122-27 cao 27m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 15 | Lắp đặt Cột néo bằng thép hình NR122-31 cao 31m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Biển báo vượt đường bộ BHVĐ kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa TĐ4x5x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 24 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa TĐ4x20-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 17 | Bộ |
| S | C. Xây lắp phần đường dây 110kV Suối Dầu - Diên Khánh: Phần lắp đặt chính phần cột, tiếp địa, dây dẫn, dây chống sét, cáp quang , cách điện và phụ kiện I.18. Phần kéo rải căng dây, lắp đặt phụ kiện phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-400/51 (bao gồm công tác kéo rãi căng dây, lấy độ võng, lắp đặt dây lèo, ép lèo, khóa néo, đầu cốt, ống nối, ống sửa chữa dây dẫn ... theo hồ sơ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 37,83 | km |
| 2 | Lắp đặt Chống rung dây dẫn các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 276 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn dây dẫn, U =110kV, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 156 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer đỡ kép dây dẫn, U =110kV, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U =110kV, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 105 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U =110kV, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 39 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt Chống sét van 110kV (bao gồm bộ đếm sét, giá đỡ, phụ kiện, đầu cos, dây tiếp địa và các đai khóa, dây đai để buộc cố định dây tiếp địa trên cột…) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Kéo dây bẻ góc, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 18 | Vị trí |
| 9 | Lắp đặt Vượt đường dây thông tin, hạ thế, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Vị trí |
| 10 | Lắp đặt Vượt đường dây 110kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Vị trí |
| 11 | Lắp đặt Vượt đường bộ, đường bờ kênh 3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 15 | Vị trí |
| 12 | Lắp đặt Vượt nhà, công trình kiến trúc chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 15 | Vị trí |
| 13 | Lắp đặt Vượt đường Quốc lộ, tỉnh lộ rộng >10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Vị trí |
| 14 | Lắp đặt Vượt sông, kênh, rạch, hồ thủy lợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Vị trí |
| 15 | Vận chuyển dây các loại + ru lô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 44,18 | tấn |
| 16 | Vận chuyển chuỗi cách điện, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 14,26 | tấn |
| T | C. Xây lắp phần đường dây 110kV Suối Dầu - Diên Khánh: Phần lắp đặt chính phần cột, tiếp địa, dây dẫn, dây chống sét, cáp quang , cách điện và phụ kiện I.19. Phần kéo rải căng dây, lắp đặt phụ kiện phần cáp quang | |||
| 1 | Lắp đặt Dây cáp quang OPGW-50 (24 sợi) bao gồm công tác kéo rãi căng dây, lấy độ võng, lắp đặt dây lèo, khóa đỡ, khóa néo, kẹp cáp quang, chống rung ... theo hồ sơ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12,81 | km |
| 2 | Lắp đặt Hộp nối cáp quang OPGW/NM0C (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 200 | m |
| 4 | Vận chuyển dây cáp + ru lô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6,58 | tấn |
| 5 | Vận chuyển chuỗi cách địên, phụ kiện CQ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3,34 | tấn |
| U | C. Xây lắp phần đường dây 110kV Suối Dầu - Diên Khánh: Phần lắp đặt chính phần cột, tiếp địa, dây dẫn, dây chống sét, cáp quang , cách điện và phụ kiện I.20. Phần tháo dỡ thu hồi phần điện | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi dây dẫn ACSR-185 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 34 | km |
| 2 | Tháo hạ thu hồi dây dẫn ACSR-240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1,4 | km |
| 3 | Tháo hạ thu hồi dây cáp quang OPGW-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 11 | km |
| 4 | Tháo thu hồi chuỗi đỡ đơn dây dẫn, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 153 | Chuỗi |
| 5 | Tháo thu hồi chuỗi néo đơn dây dẫn, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 36 | Chuỗi |
| 6 | Tháo thu hồi chuỗi néo đơn dây dẫn, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 33 | Chuỗi |
| 7 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo kép dây dẫn composite 110kV các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Chuỗi |
| 8 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo đơn dây dẫn composite 110kV các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 33 | Chuỗi |
| 9 | Tháo thu hồi chuỗi đỡ dây cáp quang ĐCQ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 51 | Chuỗi |
| 10 | Tháo thu hồi chuỗi néo dây cáp quang NCQ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 25 | Chuỗi |
| 11 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn, dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 396 | Bộ |
| 12 | Tháo thu hồi chống rung dây cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 125 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ thu hồi dây neo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 17 | Bộ |
| 14 | Vận chuyển dây cuộn vào lô thu hồi về kho tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 37,49 | tấn |
| 15 | Vận chuyển chuỗi cách điện, phụ kiện đóng thùng về kho | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 35 | tấn |
| V | C. Xây lắp phần đường dây 110kV Suối Dầu - Diên Khánh: Phần lắp đặt chính phần cột, tiếp địa, dây dẫn, dây chống sét, cáp quang , cách điện và phụ kiện I.21. Phần tháo hạ thu hồi phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cột đỡ thẳng BTLT cao 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 56 | cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cột thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 48,01 | tấn |
| 3 | Thay xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 320kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 144 | Bộ |
| 4 | Thay xà thép cho cột néo, trọng lượng 320kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Bộ |
| 5 | Vận chuyển cột, xà thu hồi về kho tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 240,97 | tấn |
| W | C. Xây lắp phần đường dây 110kV Suối Dầu - Diên Khánh: Phần vật liệu chính dây dẫn, dây chống sét, cáp quang, cách điện và phụ kiện I.22. Phần vật liệu điện | |||
| 1 | Cung cấp Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-400/51 (có lớp mỡ chống nhiễm mặn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 37,83 | km |
| 2 | Cung cấp Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-400/51 (có lớp mỡ chống nhiễm mặn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 0,57 | km |
| 3 | Cung cấp Ống nối dây dẫn ACSR-400/51 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 76 | cái |
| 4 | Cung cấp Ống vá sửa chữa dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 38 | cái |
| 5 | Cung cấp Chống rung dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 276 | bộ |
| 6 | Cung cấp Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn dây ACSR-400/51 CĐ1-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 66 | chuỗi |
| 7 | Cung cấp Chuỗi cách điện đỡ polymer-70kN CĐP-110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 78 | Bộ |
| 8 | Cung cấp Chuỗi cách điện đỡ kép polymer-70kN CĐKP-110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp Chuỗi cách điện néo polymer-120kN CNP-110-120kN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 18 | Bộ |
| 10 | Cung cấp Chuỗi cách điện néo polymer-160kN CNP-110-160kN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 78 | Bộ |
| 11 | Cung cấp Chuỗi cách điện néo kép polymer-160kN CNKP-110-160kN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 39 | Bộ |
| 12 | Cung cấp Chuỗi cách điện néo polymer-120kN CNP-110TC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Bộ |
| 13 | Cung cấp Chống sét van 110kV (bao gồm bộ đếm sét, giá đỡ, phụ kiện, đầu cos, dây tiếp địa và các đai khóa, dây đai để buộc cố định dây tiếp địa trên cột…) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | bộ |
| 14 | Cung cấp Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn dây ACSR-400/51 CĐ1-9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | chuỗi |
| X | C. Xây lắp phần đường dây 110kV Suối Dầu - Diên Khánh: Phần vật liệu chính dây dẫn, dây chống sét, cáp quang, cách điện và phụ kiện I.23. Phần vật liệu cáp quang | |||
| 1 | Cung cấp Dây cáp quang OPGW-50 (24 sợi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12,61 | km |
| 2 | Cung cấp Chuỗi đỡ dây cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 26 | chuỗi |
| 3 | Cung cấp Chuỗi néo dây cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 30 | chuỗi |
| 4 | Cung cấp Chuỗi néo dây cáp quang có hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 14 | chuỗi |
| 5 | Cung cấp Chống rung dây cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 74 | bộ |
| 6 | Cung cấp Hộp nối cáp quang OPGW/NM0C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | hộp |
| 7 | Cung cấp Hộp ODF 24FO AMP (đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Hộp |
| 8 | Cung cấp Kẹp dây cáp quang trên cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 218 | cái |
| Y | C. Xây lắp phần đường dây 110kV Suối Dầu - Diên Khánh: Phần vật liệu chính dây dẫn, dây chống sét, cáp quang, cách điện và phụ kiện I.24. Phần vật liệu chính cột thép, tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp Cột đỡ bằng thép hình Đ122-30B cao 30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Cột |
| 2 | Cung cấp Cột đỡ bằng thép hình Đ122-34B, cao 34m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 7 | Cột |
| 3 | Cung cấp Cột đỡ bằng thép hình Đ122-38B cao 38m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Cột |
| 4 | Cung cấp Cột đỡ bằng thép hình Đ122-42B cao 42m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 5 | Cung cấp Cột néo bằng thép hình N122-27A cao 27m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cột |
| 6 | Cung cấp Cột néo bằng thép hình N122-27B cao 27m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 7 | Cung cấp Cột néo bằng thép hình N122-31A cao 31m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cột |
| 8 | Cung cấp Cột néo bằng thép hình N122-36A cao 36m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cột |
| 9 | Cung cấp Cột néo bằng thép hình N122-36C cao 36m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cột |
| 10 | Cung cấp Cột néo bằng thép hình N122-41C cao 41m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 11 | Cung cấp Cột néo bằng thép hình N122-46 cao 46m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cột |
| 12 | Cung cấp Cột néo bằng thép hình NC122-27 cao 27m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 13 | Cung cấp Cột néo bằng thép hình NR122-31 cao 31m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 14 | Cung cấp Tiếp địa TĐ4x5x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 24 | Bộ |
| 15 | Cung cấp Tiếp địa TĐ4x20-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 17 | Bộ |
| Z | C. Xây lắp phần đường dây 110kV Suối Dầu - Diên Khánh: Phần vật liệu chính dây dẫn, dây chống sét, cáp quang, cách điện và phụ kiện I.25. Phần thi công Hotline | |||
| 1 | Thi công Hotline cho 12 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | T.bộ |
| AA | D. Thí nghiệm, hiệu chỉnh đường dây 110kV Nha Trang - Diên Khánh I.26. Phần thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp địa (kể cả thí nghiệm lại các vị trí bổ sung chưa đạt trị số theo thiết kế nếu có) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | T.bộ |
| 2 | Kiểm tra, thí nghiệm cáp quang (bao gồm thí nghiệm cáp quang trước khi kéo rãi căng dây, sau khi kéo rãi căng dây và sau khi hàn nối hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | T.bộ |
| AB | D. Thí nghiệm, hiệu chỉnh đường dây 110kV Suối Dầu - Diên Khánh I.27. Phần thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp địa (kể cả thí nghiệm lại các vị trí bổ sung chưa đạt trị số theo thiết kế nếu có) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | T.bộ |
| AC | E. Chi phí đo thông số kỹ thuật đường dây 110kV để phục vụ nghiệm thu đóng điện toàn bộ công trình dự án Cải tạo đường dây 110kV Nha Trang - Diên Khánh - Suối Dầu I.28. Chi phí đo thông số kỹ thuật đường dây 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm đo thông số kỹ thuật đường dây 110kV để phục vụ nghiệm thu đóng điện toàn bộ công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | T.bộ |
| AD | F. Bảo hiểm công trình dự án Cải tạo đường dây 110kV Nha Trang - Diên Khánh - Suối Dầu I.29. Chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng | Tham chiếu theo NĐ 119/2015/NĐ-CP ngày 13/11/2015 | 1 | T.bộ |
| AE | G. chi phí dự phòng dự án Cải tạo đường dây 110kV Nha Trang - Diên Khánh - Suối Dầu I.28. Chi phí dự phòng dự án | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2212E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các Hợp đồng tương tự của nhà thầu có thời điểm hoàn thành tính đến thời điểm đóng thầu vượt quá 05 năm (01 năm tính bằng 365 ngày) sẽ không được xem xét đánh giá.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó có công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp dây dẫn, cách điện, cột thép và thi công xây dựng đường dây trên không móng cột, dựng cột thép, kéo rải dây dẫn…) công trình có cấp điện áp > =110kV có chiều dài tuyến tối thiểu là 15,53 km. +Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 57.000.000.000 VNĐ;+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 114.000.000.000 VNĐ. Đối với Hợp đồng tương tự thứ 2: Cho phép cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (hợp đồng EPC, PC, P, C) để được 01 HĐ tổng đáp ứng tất cả yêu cầu về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc của hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực(11) bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận.+ Loại công trình: Công trình năng lượng+ Cấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp, và(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iv) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV, trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ có cấp điện áp 110kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện và(ii) Có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV, trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ có cấp điện áp 110kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và(iv) Đã là Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp >=110kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác đền bù, GPMB | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên(ii) Có kinh nghiệm trong công tác đền bù GPMBCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề phù hợp thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao độngCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | >=10 tấn | 3 |
| 2 | Xe cẩu | >=10 tấn | 3 |
| 3 | Xe cẩu | (tầm vương >=50 mét) | 1 |
| 4 | Máy đào một gàu | >=0,75m3 | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250-500L | 8 |
| 6 | Máy phát điện diesel | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy tời căng dây | Đang hoạt động tốt | 8 |
| 10 | Máy hãm | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy ép thủy lực ép dây | 100T | 8 |
| 12 | Máy hãm | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan từ | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Tiếp địa di động | Đang hoạt động tốt | 20 |
| 15 | Dây an toàn | Đang hoạt động tốt | 20 |
| 16 | Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng… | Đang hoạt động tốt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi