Gói thầu: Gói thầu số: 03 XL ĐTXD-2022 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2022 (xã Nguyên Khê, Xuân Canh, Mai Lâm, Cổ Loa, Dục Tú)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158930-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số: 03 XL ĐTXD-2022 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2022 (xã Nguyên Khê, Xuân Canh, Mai Lâm, Cổ Loa, Dục Tú)
Số hiệu KHLCNT 20220150713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 09:55:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,101,604,969 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.672.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.016.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22, 35kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.672.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.016.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nư¬ớc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số: 03 XL ĐTXD-2022 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2022 (xã Nguyên Khê, Xuân Canh, Mai Lâm, Cổ Loa, Dục Tú)
Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2022 (xã Nguyên Khê, Xuân Canh, Mai Lâm, Cổ Loa, Dục Tú)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh. Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển điện lực. Địa chỉ: P804 tòa nhà A3B Thanh Nhàn, Phường Thanh Nhàn, Q. Hai Bà Trưng- Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh. Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22, 35kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh. Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh. Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777. Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh. Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh. Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: TBA Ba Voi 4
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C Phần thiết bị:
D Phần A cấp
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời1bộ
2CSV đường dây 35KV-kèm hạt nổ3quả
E Phần vật liệu:
F Phần B cấp
G Cột trung thế
1Cột BTLT-NPC.I-14-190-9.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
H Xà đường dây
1Xà X2N3 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 84.55 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,55kg
2Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 95.39 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,39kg
3Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 106.77 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V320,31kg
4Xà đỡ CSV trên cột LT đơn (TL: 18.14 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,14kg
5Xà đỡ CDPT đỉnh cột trên cột LT kép dọc(TL: 128.73 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,73kg
6Ghế cách điện thao tác cầu dao cột kép (TL: 83.23 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,23kg
7Thang trèo cột LT kép dọc (TL: 37.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3kg
I Dây dẫn và phụ kiện
1Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V741m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Ghíp nhôm IPC 24kV (70-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Đầu cốt AM -95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Biển tên cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Biển tên cột trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V10m
11Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
12Tôn dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
J Cầu chì, Sứ cách điện
1Sứ đứng 35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V23quả
2Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 35kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V18chuỗi
3Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Dây giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
6Dây giáp buộc đầu sứ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
K Tiếp địa cột trung thế
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Tiếp địa cột trung thế (TL: 18.79kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,95kg
4Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Dây tiếp địa thép d10 (có cờ tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,828kg
7ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
L TRẠM BIẾN ÁP
M Phần thiết bị:
N Phấn A cấp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-35-22±2x2,5%/0,4-ONAN- có bình dầu phụ1máy
2CSV đường dây 35KV-kèm hạt nổ1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
O Phần B cấp
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
P Phần vật liệu:
Q Phấn A cấp
1FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer3bộ (1 pha)
2Dây chì 16A3cái
R Phấn B cấp
S Cột trạm treo
1Cột BTLT-NPC.I-12-190-9-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
T Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
U Xà trạm biến áp
1Xà đầu trạm ngang tuyến 2,6m (TL: 64.44 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,44kg
2Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 49.19 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,19kg
3Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 23.74 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,74kg
4Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 38.232 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,232kg
5Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,45kg
6Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
7Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
8Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 251.98 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V251,98kg
9Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 224.41 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V224,41kg
10Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
V Sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Sứ đứng 35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V11quả
2Dây giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
3Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
4Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
5Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
W Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
X Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25mMô tả kỹ thuật theo chương V15,425kg
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
6ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Y HẠ THẾ
Z Phần vật liệu:
AA Phấn B cấp
AB Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
AC Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V446m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28.88 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,76kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.76 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,76kg
5Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 28.47 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,47kg
6Xà nánh kép 1,2m cột 2H (TL: 31.27 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,27kg
AD Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
5Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AE Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,56kg
2Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
3Đầu cốt nhôm A95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AF Công tơ
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
AG PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN
AH Phần Định mức 4970
AI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AJ Phần thiết bị:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
AK Phần vật liệu:
AL Cột trung thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =3vị trí
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2vị trí
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =6bộ
AM Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,768tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
AN Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,726km
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
AO Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =18chuỗi
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV2,310 sứ
AP Tiếp địa cột trung thế
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,610m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,510cọc
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,5183100kg
AQ TRẠM BIẾN ÁP
AR Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2tủ
AS Phần vật liệu:
AT Cột trạm treo
1Lắp đặt cột bê tông2cột
AU Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,49100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
AV Xà trạm biến áp
1Lắp đặt xà thép (Xà đầu trạm ngang tuyến 2,6m (TL: 64.44 kg/bộ x 1bộ)0,0644tấn
2Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 49.19 kg/bộ x 1bộ)0,0492tấn
3Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 23.74 kg/bộ x 1bộ)0,0237tấn
4Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 38.232 kg/bộ x 1bộ)0,0382tấn
5Lắp đặt giá đỡ (Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)0,0625tấn
6Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 251.98 kg/bộ x 1bộ)0,252tấn
9Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 224.41 kg/bộ x 1bộ)0,2244tấn
10Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)0,0337tấn
AW Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
2Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV11cái
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 13,5m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,910đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
AX Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
AY Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m2,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,110m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
AZ HẠ THẾ
BA Phần vật liệu:
BB Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =1cột
2Sơn đánh số cột điện0,24m2
BC Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,437Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
BD Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC28cái
BE Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm20,210m
BF Phần Định mức thông tư 12
BG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
BH Phần vật liệu:
BI Cột trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công8,9208m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,2082100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,416m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 17,736m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0794tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công9,912m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km19,824m3
BJ Tiếp địa cột trung thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y3m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,15100m
BK TRẠM BIẾN ÁP
BL Phần vật liệu:
BM Cột trạm treo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,528m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,384m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,416m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0199tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,536m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km4,992m3
BN Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
BO Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,1100m
BP HẠ THẾ
BQ Phần vật liệu:
BR Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công0,24m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công0,56m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,013100m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,73m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km2,09m3
BS Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,2m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,06100m
BT Phần Định mức 203
BU HẠ THẾ
BV Phần vật liệu
BW Thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,147km
BX PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
BY TRẠM BIẾN ÁP
BZ Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
CA Hạng mục 2: TBA Làng Đồng 2
CB ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
CC Phần vật liệu:
CD Phần A cấp
CE Xà đường dây
1Xà X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 69.105 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,105kg
CF Dây dẫn và phụ kiện
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
CG Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
2Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
CH TRẠM BIẾN ÁP
CI Phần thiết bị:
CJ Phần A cấp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN- có bình dầu phụ1máy
2CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
CK Phần B cấp
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
CL Phần vật liệu:
CM Phần A cấp
1FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer3bộ (1 pha)
2Dây chì 25A3cái
CN Phần B cấp
CO Cột trạm treo
1Cột BTLT-NPC.I-12-190-9-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
CP Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
CQ Xà trạm biến áp
1Xà đầu trạm ngang tuyến 2,4m (TL: 56.14 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,14kg
2Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,43kg
3Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,29kg
4Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,274kg
5Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,45kg
6Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
7Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
8Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,34kg
9Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V222,93kg
10Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
CR Sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V11quả
2Dây giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m
4Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
5Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
6Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CS Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
CT Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25mMô tả kỹ thuật theo chương V15,425kg
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
6ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
CU HẠ THẾ
CV Phần vật liệu:
CW Phần B cấp
CX Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
CY Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V706m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28.88 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V144,4kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.76 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,8kg
5Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 28.47 kg/bộ x 7bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V199,29kg
CZ Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
2Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
5Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
7Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
DA Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,84kg
2Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Đầu cốt nhôm A95Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
DB Công tơ
1Đầu cốt AM -25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
DC PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN
DD Phần Định mức 4970
DE ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
DF Phần vật liệu:
DG Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,069tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
DH Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,084km
DI Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =3chuỗi
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV0,610 sứ
DJ TRẠM BIẾN ÁP
DK Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2tủ
DL Phần vật liệu:
DM Cột trạm treo
1Lắp đặt cột bê tông2cột
DN Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,49100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
DO Xà trạm biến áp
1Lắp đặt xà thép (Xà đầu trạm ngang tuyến 2,4m (TL: 56.14 kg/bộ x 1bộ)0,0561tấn
2Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)0,0474tấn
3Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)0,0233tấn
4Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)0,0363tấn
5Lắp đặt giá đỡ (Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)0,0625tấn
6Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)0,2233tấn
9Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ)0,2229tấn
10Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)0,0337tấn
DP Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
2Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV11cái
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 25,5m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,110đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
DQ Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
DR Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m2,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,110m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
DS HẠ THẾ
DT Phần vật liệu:
DU Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =5cột
3Sơn đánh số cột điện0,96m2
DV Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,692Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =7bộ
DW Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC65cái
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
DX Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm20,310m
DY Phần Định mức thông tư 12
DZ TRẠM BIẾN ÁP
EA Phần vật liệu:
EB Cột trạm treo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,528m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,384m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,416m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0199tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,536m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km4,992m3
EC Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
ED Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,1100m
EE HẠ THẾ
EF Phần vật liệu:
EG Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công1,596m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,4m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,079100m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 10,61m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km12,926m3
EH Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,8m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,09100m
EI Phần Định mức 203
EJ HẠ THẾ
EK Phần vật liệu
1Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 50m
EL Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 5cột
EM Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,368km
EN Di chuyển công tơ
1Lắp hộp phân dây1hộp
2Tháo hộp phân dây1hộp
3Lắp hộp công tơ 6hộp
4Tháo hộp công tơ 6hộp
5Lắp hộp công tơ 4hộp
6Tháo hộp công tơ 4hộp
EO PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
EP TRẠM BIẾN ÁP
EQ Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
ER HẠ THẾ
ES Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)0,5ca
ET Hạng mục 3: TBA Thôn Văn Thượng 3
EU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
EV Phần vật liệu:
EW Phần B cấp
EX Cột trung thế
1Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
EY Xà đường dây
1Xà trung gian 1P trên cột LT đơn (TL: 12.1 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1kg
2Xà X2N3 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 84.55 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V253,65kg
3Xà X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 86.86 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,86kg
4Xà X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 138.64 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V277,28kg
5Chụp cột 2,7m (TL: 85.856 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,856kg
6Gông cột LT16 (TL: 73.69 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V147,38kg
EZ Dây dẫn và phụ kiện
1Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V389m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Đầu cốt AM -95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Biển tên cột trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V6m
FA Cầu chì, Sứ cách điện
1Sứ đứng 35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V13quả
2Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 35kV 70kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 35kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
3Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 35kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V18chuỗi
FB Tiếp địa cột trung thế
1Tiếp địa cột trung thế (TL: 18.79kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,37kg
2Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V18m
4Dây tiếp địa thép d10 (có cờ tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,616kg
5ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
FC TRẠM BIẾN ÁP
FD Phần thiết bị:
FE Phần A cấp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-35-22±2x2,5%/0,4-ONAN- có bình dầu phụ1máy
2CSV đường dây 35KV-kèm hạt nổ1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
FF Phần B cấp
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
FG Phần vật liệu:
FH Phần A cấp
1FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer3bộ (1 pha)
2Dây chì 16A3cái
FI Phần B cấp
FJ Cột trạm treo
1Cột BTLT-NPC.I-12-190-9-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
FK Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
FL Xà trạm biến áp
1Xà đầu trạm ngang tuyến 2,6m (TL: 64.44 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,44kg
2Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 49.19 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,19kg
3Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 23.74 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,74kg
4Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 38.232 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,232kg
5Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,45kg
6Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
7Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
8Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 251.98 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V251,98kg
9Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 224.41 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V224,41kg
10Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
FM Sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Sứ đứng 35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V11quả
2Dây giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
3Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
4Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
5Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
FN Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
FO Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25mMô tả kỹ thuật theo chương V15,425kg
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
6ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
FP HẠ THẾ
FQ Phần vật liệu:
FR Phần B cấp
FS Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
FT Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.053m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28.88 kg/bộ x 10bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V288,8kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 32.09 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,36kg
5Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.76 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,8kg
FU Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V91cái
2Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
3Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V87m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
5Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
FV Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,56kg
2Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
3Đầu cốt nhôm A95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
FW Công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
FX PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN
FY Phần Định mức 4970
FZ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
GA Phần vật liệu:
GB Cột trung thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =1vị trí
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2vị trí
3Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường5mối
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
GC Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,863tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =2bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
GD Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,381km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
GE Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =3chuỗi
2Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =18chuỗi
3Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV1,310 sứ
GF Tiếp địa cột trung thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,2962100kg
GG TRẠM BIẾN ÁP
GH Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2tủ
GI Phần vật liệu:
GJ Cột trạm treo
1Lắp đặt cột bê tông2cột
GK Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,49100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
GL Xà trạm biến áp
1Lắp đặt xà thép (Xà đầu trạm ngang tuyến 2,6m (TL: 64.44 kg/bộ x 1bộ)0,0644tấn
2Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 49.19 kg/bộ x 1bộ)0,0492tấn
3Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 23.74 kg/bộ x 1bộ)0,0237tấn
4Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 38.232 kg/bộ x 1bộ)0,0382tấn
5Lắp đặt giá đỡ (Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)0,0625tấn
6Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 251.98 kg/bộ x 1bộ)0,252tấn
9Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 224.41 kg/bộ x 1bộ)0,2244tấn
10Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)0,0337tấn
GM Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
2Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV11cái
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 13,5m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,910đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
GN Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
GO Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m2,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,110m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
GP HẠ THẾ
GQ Phần vật liệu:
GR Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =11cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =5cột
3Sơn đánh số cột điện1,14m2
GS Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 1,032Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =10bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
GT Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC6cái
GU Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm20,210m
GV Phần Định mức thông tư 12
GW ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
GX Phần vật liệu:
GY Cột trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công9,956m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,232100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,466m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 21,76m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0714tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công9,73m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km23,456m3
GZ Tiếp địa cột trung thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,8m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,09100m
HA TRẠM BIẾN ÁP
HB Phần vật liệu:
HC Cột trạm treo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,528m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,384m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,416m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0199tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,536m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km4,992m3
HD Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
HE Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,1100m
HF HẠ THẾ
HG Phần vật liệu:
HH Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công3,38m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,21m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,145100m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 19,43m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km24,07m3
HI Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,2m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,06100m
HJ Phần Định mức 203
HK ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
HL Di chuyển
HM Phần vật liệu
1Tháo sứ đứng 35kV trên cột1,210sứ
2Tháo hạ xà 2bộ
HN HẠ THẾ
HO Phần vật liệu
1Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 145m
HP Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 22cột
3Tháo hạ xà 14bộ
4Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm20,31km
5Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm21,024km
HQ Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,377km
HR Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 12hộp
2Tháo hộp công tơ 12hộp
3Lắp hộp công tơ 17hộp
4Tháo hộp công tơ 17hộp
HS PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
HT TRẠM BIẾN ÁP
HU Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
HV HẠ THẾ
HW Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)1ca
HX Hạng mục 4: TBA Xóm Vang 4
HY ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
HZ Phần thiết bị:
IA Phần A cấp
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời1bộ
2CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ3quả
IB Phần vật liệu:
IC Phần B cấp
ID Cột trung thế
1Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
IE Xà đường dây
1Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 93.08 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,08kg
2Xà X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 80.08 kg/bộ x 7bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V560,56kg
3Xà X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 109.05 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V436,2kg
4Xà trung gian 1P trên cột LT đơn (TL: 12.1 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2kg
5Xà trung gian 2P trên cột LT đơn (TL: 23.9 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9kg
6Xà trung gian 3P trên cột LT đơn (TL: 24.7 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,1kg
7Xà đỡ CSV trên cột LT đơn (TL: 18.14 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,14kg
8Xà đỡ CDPT trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 97.76 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,76kg
9Ghế cách điện thao tác cầu dao cột đơn (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25kg
10Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
11Gông cột LT16 (TL: 73.69 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V368,45kg
IF Dây dẫn và phụ kiện
1Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.711m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Ghíp nhôm IPC 24kV (70-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Đầu cốt AM -95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Biển tên cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Biển tên cột trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V24m
10Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
11Tôn dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
IG Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V17quả
2Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 24kV 70kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V21chuỗi
3Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V36chuỗi
4Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
IH Tiếp địa cột trung thế
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Tiếp địa cột trung thế (TL: 18.79kg/bộ x 12bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V225,48kg
4Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
5Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V72m
6Dây tiếp địa thép d10 (có cờ tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,336kg
7ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
II TRẠM BIẾN ÁP
IJ Phần thiết bị:
IK Phần A cấp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN- có bình dầu phụ1máy
2CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
IL Phần B cấp
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
IM Phần vật liệu:
IN Phần A cấp
1FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer3bộ (1 pha)
2Dây chì 25A3cái
IO Phần B cấp
IP Cột trạm treo
1Cột BTLT-NPC.I-12-190-9-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
IQ Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
IR Xà trạm biến áp
1Xà đầu trạm ngang tuyến 2,4m (TL: 56.14 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,14kg
2Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,43kg
3Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,29kg
4Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,274kg
5Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,45kg
6Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
7Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
8Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,34kg
9Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V222,93kg
10Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
IS Sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V11quả
2Dây giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
4Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
5Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
IT Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
IU Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25mMô tả kỹ thuật theo chương V15,425kg
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
6ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
IV HẠ THẾ
IW Phần vật liệu:
IX Phần B cấp
IY Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
IZ Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V849m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28.88 kg/bộ x 20bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V577,6kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.76 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,76kg
JA Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V79cái
2Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
3Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V117m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
7Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
JB Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,12kg
2Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
3Đầu cốt nhôm A95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
JC Công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
JD PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN
JE Phần Định mức 4970
JF ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
JG Phần thiết bị:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
JH Phần vật liệu:
JI Cột trung thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =8vị trí
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =4vị trí
3Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường16mối
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =13bộ
JJ Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công1,804tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =7bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =4bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
JK Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 1,677km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
JL Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =21chuỗi
2Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =36chuỗi
3Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV1,710 sứ
JM Tiếp địa cột trung thế
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,610m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III1,210cọc
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm1,2834100kg
JN TRẠM BIẾN ÁP
JO Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2tủ
JP Phần vật liệu:
JQ Cột trạm treo
1Lắp đặt cột bê tông2cột
JR Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,49100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
JS Xà trạm biến áp
1Lắp đặt xà thép (Xà đầu trạm ngang tuyến 2,4m (TL: 56.14 kg/bộ x 1bộ)0,0561tấn
2Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)0,0474tấn
3Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)0,0233tấn
4Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)0,0363tấn
5Lắp đặt giá đỡ (Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)0,0625tấn
6Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)0,2233tấn
9Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ)0,2229tấn
10Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)0,0337tấn
JT Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
2Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV11cái
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 13,5m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,910đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
JU Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
JV Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m2,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,110m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
JW HẠ THẾ
JX Phần vật liệu:
JY Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =5cột
2Sơn đánh số cột điện1,32m2
JZ Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,832Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =20bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
KA Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC86cái
KB Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm20,410m
KC Phần Định mức thông tư 12
KD ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
KE Phần vật liệu:
KF Cột trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công29,966m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,699100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,528m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 66,08m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,2131tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công27,44m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km72,448m3
KG Tiếp địa cột trung thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7,2m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7,2m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,36100m
KH TRẠM BIẾN ÁP
KI Phần vật liệu:
KJ Cột trạm treo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,528m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,384m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,416m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0199tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,536m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km4,992m3
KK Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
KL Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,1100m
KM HẠ THẾ
KN Phần vật liệu:
KO Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công0,99m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công1,56m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,036100m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,9m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km6,19m3
KP Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,4m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,4m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,12100m
KQ Phần Định mức 203
KR HẠ THẾ
KS Phần vật liệu
1Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 195m
KT Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,111km
KU Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,514km
KV Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 14hộp
2Tháo hộp công tơ 14hộp
3Lắp hộp công tơ 25hộp
4Tháo hộp công tơ 25hộp
KW PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
KX TRẠM BIẾN ÁP
KY Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
KZ HẠ THẾ
LA Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)0,5ca
LB Hạng mục 5: TBA Xóm Mít
LC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
LD Phần thiết bị:
LE Phần A cấp
1CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ3quả
LF Phần vật liệu:
LG Phần A cấp
1FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer3bộ (1 pha)
2Dây chì 25A3cái
LH Phần B cấp
LI Cột trung thế
1Cột BTLT-NPC.I-14-190-9.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
LJ Xà đường dây
1Xà X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 69.105 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,105kg
2Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 90.924 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,924kg
3Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 79 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V79kg
4Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 93.08 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,16kg
5Xà trung gian 3P trên cột LT đơn (TL: 24.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7kg
6Xà đỡ SI trên cột LT đơn (TL: 32.03 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,03kg
7Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.477 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,477kg
8Ghế cách điện thao tác SI (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25kg
9Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
10Gông cột LT16 (TL: 73.69 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V147,38kg
11Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21.906 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,906kg
LK Dây dẫn và phụ kiện
1Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V376m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Đầu cốt AM -95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
7Biển tên cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Biển SIMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Biển tên cột trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Tôn dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
LL Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V16quả
2Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V15chuỗi
3Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Dây giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
LM Tiếp địa cột trung thế
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Tiếp địa cột trung thế (TL: 18.79kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,37kg
4Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V18m
6Dây tiếp địa thép d10 (có cờ tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,02kg
7ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
LN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
LO Phần vật liệu:
LP Phần B cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21m
2Hộp đầu cáp 24kV-3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V27viên
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,777m3
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3m
7Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
LQ TRẠM BIẾN ÁP
LR Phần thiết bị:
LS Phần A cấp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Ngoài trời1tủ
3Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
LT Phần B cấp
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
LU Phần vật liệu:
LV Phần B cấp
LW Trạm 1 cột bê tông
1Trụ đỡ TBA 1 cột ( gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1kg
3Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
LX Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
LY Xà trạm biến áp
1Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột BT (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,818kg
LZ Thanh dẫn và phụ kiện
1Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
MA Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
MB Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
5Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
MC HẠ THẾ
MD Phần vật liệu:
ME Phần B cấp
MF Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
MG Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt AMMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Ống co ngót phân phaMô tả kỹ thuật theo chương V1m
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
5Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V54viên
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
8Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V6m
9Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
10Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đơn (TL: 31.01 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,01kg
MH Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V713m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28.88 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,64kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.76 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,04kg
5Xà nánh kép 1,2m cột 2H (TL: 31.27 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,27kg
MI Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Móc treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
3Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
4Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V56m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đầu cốt AM -95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
9Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
MJ Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,56kg
2Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
3Đầu cốt nhôm A95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
MK Công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
ML PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN
MM Phần Định mức 4970
MN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
MO Phần thiết bị:
1Lắp đặt chống sét van 1bộ
MP Phần vật liệu:
MQ Cột trung thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =1vị trí
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2vị trí
3Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường4mối
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
MR Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,777tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =2bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
MS Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,369km
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm0,210m
MT Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =15chuỗi
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV1,610 sứ
3Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
MU Tiếp địa cột trung thế
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,610m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,3702100kg
MV CÁP NGẦM TRUNG THẾ
MW Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,777m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,006100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0271000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,06100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,148100m
6Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
MX TRẠM BIẾN ÁP
MY Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2tủ
MZ Phần vật liệu:
NA Trạm 1 cột bê tông
1Lắp đặt trụ đỡ bê tông1cột
2Lắp đặt giá đỡ MBA0,1051tấn
3Nối mặt bích cột bê tông1mối
4Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0852tấn
5Lắp đặt máng cáp cao thế0,0517tấn
6Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0224tấn
NB Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
NC Xà trạm biến áp
1Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột BT (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ)0,0258tấn
ND Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
NE Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
NF Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,910m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
NG HẠ THẾ
NH Phần vật liệu:
NI Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =4cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =4cột
3Sơn đánh số cột điện0,78m2
NJ Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,05m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,012100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0541000viên
4Lắp đặt mốc báo hiệu cáp0,0011000viên
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,28100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,284100m
8Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
NK Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,699Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
NL Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC64cái
NM Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm20,210m
NN Phần Định mức thông tư 12
NO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
NP Phần vật liệu:
NQ Cột trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công9,641m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,225100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,416m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 20,712m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0696tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công9,912m3
7Đóng cọc tre chiều dài cọc 8,15100m
8Xây móng bằng đá hộc chiều dầy 23,46m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km22,224m3
NR Tiếp địa cột trung thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,8m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,09100m
NS CÁP NGẦM TRUNG THẾ
NT Phần vật liệu:
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,5m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,06100m
3Làm mốc báo hiệu cáp1viên
4Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,36m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km1,14m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,055m3
NU TRẠM BIẾN ÁP
NV Phần vật liệu:
NW Móng TBA 1 cột bê tông (01 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,14m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0556tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,953m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km2,184m3
NX Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
NY Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
NZ HẠ THẾ
OA Phần vật liệu:
OB Cáp ngầm hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,734m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,5m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,28100m
4Làm mốc báo hiệu cáp1viên
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,055m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km1,24m3
OC Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công1,75m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,47m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,081100m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 10,84m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km13,31m3
OD Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,2m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,06100m
OE Phần Định mức 203
OF HẠ THẾ
OG Phần vật liệu
1Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 85m
OH Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 6cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,154km
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,059km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,034km
OI Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,059km
OJ Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 6hộp
2Tháo hộp công tơ 6hộp
3Lắp hộp công tơ 11hộp
4Tháo hộp công tơ 11hộp
OK PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
OL TRẠM BIẾN ÁP
OM Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
ON HẠ THẾ
OO Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)0,5ca
OP Hạng mục 6: TBA Xóm Bãi 2 Cổ Loa
OQ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
OR Phần vật liệu:
OS Phần B cấp
OT Xà đường dây
1Xà X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 69.105 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,105kg
OU Dây dẫn và phụ kiện
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V101m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
OV Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
2Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
OW TRẠM BIẾN ÁP
OX Phần thiết bị:
OY Phần A cấp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN- có bình dầu phụ1máy
2CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
OZ Phần B cấp
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
PA Phần vật liệu:
PB Phần A cấp
1FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer3bộ (1 pha)
2Dây chì 25A3cái
PC Phần B cấp
PD Cột trạm treo
1Cột BTLT-NPC.I-12-190-9-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
PE Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
PF Xà trạm biến áp
1Xà đầu trạm ngang tuyến 2,4m (TL: 56.14 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,14kg
2Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,43kg
3Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,29kg
4Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,274kg
5Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,45kg
6Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
7Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
8Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,34kg
9Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V222,93kg
10Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
PG Sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V11quả
2Dây giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m
4Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
5Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
6Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
PH Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
PI Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25mMô tả kỹ thuật theo chương V15,425kg
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
6ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
PJ HẠ THẾ
PK Phần vật liệu:
PL Phần B cấp
PM Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V19cột
PN Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28.88 kg/bộ x 14bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V404,32kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 32.09 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,09kg
5Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.76 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,28kg
PO Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
2Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
3Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V108m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
PP Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,84kg
2Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Đầu cốt nhôm A95Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
PQ Công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
PR PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN
PS Phần Định mức 4970
PT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
PU Phần vật liệu:
PV Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,069tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
PW Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,099km
PX Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =3chuỗi
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV0,610 sứ
PY TRẠM BIẾN ÁP
PZ Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2tủ
QA Phần vật liệu:
QB Cột trạm treo
1Lắp đặt cột bê tông2cột
QC Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,49100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
QD Xà trạm biến áp
1Lắp đặt xà thép (Xà đầu trạm ngang tuyến 2,4m (TL: 56.14 kg/bộ x 1bộ)0,0561tấn
2Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)0,0474tấn
3Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)0,0233tấn
4Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)0,0363tấn
5Lắp đặt giá đỡ (Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)0,0625tấn
6Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)0,2233tấn
9Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ)0,2229tấn
10Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)0,0337tấn
QE Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
2Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV11cái
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 25,5m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,110đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
QF Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
QG Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m2,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,110m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
QH HẠ THẾ
QI Phần vật liệu:
QJ Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =11cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =4cột
3Sơn đánh số cột điện0,96m2
QK Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,804Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =14bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
QL Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC88cái
QM Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm20,310m
QN Phần Định mức thông tư 12
QO TRẠM BIẾN ÁP
QP Phần vật liệu:
QQ Cột trạm treo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công25,228m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,056m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,416m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0199tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,536m3
6Đóng cọc tre chiều dài cọc 3,325100m
7Xây móng bằng đá hộc chiều dầy 9,01m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km23,692m3
QR Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
QS Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,1100m
QT HẠ THẾ
QU Phần vật liệu:
QV Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công3,14m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5,65m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,132100m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 17,7m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km21,98m3
QW Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,8m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,09100m
QX Phần Định mức 203
QY HẠ THẾ
QZ Phần vật liệu
1Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 180m
RA Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 9cột
3Tháo hạ xà 4bộ
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,139km
5Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x35mm20,069km
6Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm20,102km
RB Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,082km
RC Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 15hộp
2Tháo hộp công tơ 15hộp
3Lắp hộp công tơ 21hộp
4Tháo hộp công tơ 21hộp
RD PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
RE TRẠM BIẾN ÁP
RF Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
RG HẠ THẾ
RH Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)0,5ca
RI Hạng mục 7: TBA Dục Tú 5 (Thạc Quả 3)
RJ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
RK Phần thiết bị:
RL Phần A cấp
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời1bộ
2CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ6quả
RM Phần vật liệu:
RN Phần A cấp
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2612m
RO Phần B cấp
RP Cột trung thế
1Cột BTLT-NPC.I-14-190-9.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
RQ Xà đường dây
1Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 79 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V237kg
2Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 87.14 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,28kg
3Xà trung gian 3P trên cột LT kép dọc (TL: 30.1 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1kg
4Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.477 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,477kg
5Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT kép dọc (TL: 19.67 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,67kg
6Xà đỡ CDPT đỉnh cột trên cột LT đơn (TL: 71.13 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,13kg
7Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21.906 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,812kg
RR Dây dẫn và phụ kiện
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Đầu cốt AM -95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
5Biển tên cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Biển tên cột trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
10Tôn dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
RS Sứ cách điện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V22quả
2Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V9chuỗi
3Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Dây giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
5Dây giáp buộc đầu sứ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
RT Tiếp địa cột trung thế
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Tiếp địa cột trung thế (TL: 18.79kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,95kg
4Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Dây tiếp địa thép d10 (có cờ tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,828kg
7ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
RU CÁP NGẦM TRUNG THẾ
RV Phần vật liệu:
RW Phần B cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V109m
2Hộp đầu cáp 24kV-3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
4Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V756viên
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V22,904m3
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V84m
7Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8viên
8Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4viên
RX TRẠM BIẾN ÁP
RY Phần thiết bị:
RZ Phần A cấp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN- có bình dầu phụ1máy
2CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
SA Phần B cấp
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
SB Phần vật liệu:
SC Phần A cấp
1FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer3bộ (1 pha)
2Dây chì 25A3cái
SD Phần B cấp
SE Cột trạm treo
1Cột BTLT-NPC.I-12-190-9-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
SF Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
SG Xà trạm biến áp
1Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,46kg
2Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,43kg
3Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,29kg
4Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,274kg
5Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,45kg
6Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
7Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
8Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,34kg
9Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V222,93kg
10Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
SH Sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V23quả
2Dây giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m
4Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
5Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
6Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
SI Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
SJ Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25mMô tả kỹ thuật theo chương V15,425kg
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
6ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
SK HẠ THẾ
SL Phần vật liệu:
SM Phần B cấp
SN Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
SO Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V892m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28.88 kg/bộ x 17bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V490,96kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.76 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,28kg
SP Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
2Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V9m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
7Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
SQ Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,56kg
2Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
3Đầu cốt nhôm A95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
SR Công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
SS PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN
ST Phần Định mức 4970
SU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
SV Phần thiết bị:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
2Lắp đặt chống sét van 2bộ
SW Phần vật liệu:
SX Cột trung thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =3vị trí
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2vị trí
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =6bộ
SY Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,593tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =2bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
SZ Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,6km
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm0,210m
TA Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =9chuỗi
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV2,210 sứ
TB Tiếp địa cột trung thế
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,610m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,510cọc
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,5183100kg
TC CÁP NGẦM TRUNG THẾ
TD Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm22,904m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,168100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,7561000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,9100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,179100m
6Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
TE TRẠM BIẾN ÁP
TF Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2tủ
TG Phần vật liệu:
TH Cột trạm treo
1Lắp đặt cột bê tông2cột
TI Trạm 1 cột bê tông
TJ Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,49100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
TK Xà trạm biến áp
1Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ)0,1415tấn
2Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ)0,0474tấn
3Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ)0,0233tấn
4Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)0,0363tấn
5Lắp đặt giá đỡ (Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ)0,0625tấn
6Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ)0,0283tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ)0,2233tấn
9Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ)0,2229tấn
10Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)0,0337tấn
TL Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
2Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV23cái
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 25,5m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,110đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
TM Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
TN Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m2,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,310m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,110m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
TO HẠ THẾ
TP Phần vật liệu:
TQ Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =4cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2cột
3Sơn đánh số cột điện1,2m2
TR Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,875Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =17bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
TS Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC85cái
TT Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm20,210m
TU Phần Định mức thông tư 12
TV ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
TW Phần vật liệu:
TX Cột trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công8,921m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,208100m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,416m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 17,736m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,079tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công9,912m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km19,824m3
TY Tiếp địa cột trung thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y3m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,15100m
TZ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
UA Phần vật liệu:
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm36m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén0,576m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén3,24m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ công24,8m2
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 26,3488m3
6Đào kênh mương bằng máy đào 0,041100m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,9100m
8Làm mốc báo hiệu cáp12viên
9Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,48m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km35,32m3
UB TRẠM BIẾN ÁP
UC Phần vật liệu:
UD Cột trạm treo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,528m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,384m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,416m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0199tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,536m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km4,992m3
UE Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
UF Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,1100m
UG HẠ THẾ
UH Phần vật liệu:
UI Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công1,27m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,36m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,055100m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 7,38m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km9,13m3
UJ Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,2m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,06100m
UK Phần Định mức 203
UL ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
UM Phần vật liệu
1Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,610sứ
2Tháo hạ xà 1bộ
UN HẠ THẾ
UO Phần vật liệu
1Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 15m
UP Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,246km
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x35mm20,119km
UQ Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 2hộp
2Tháo hộp công tơ 2hộp
3Lắp hộp công tơ 1hộp
4Tháo hộp công tơ 1hộp
UR PHẦN HOÀN TRẢ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
US CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 7,2m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)24,8m2
UT PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
UU TRẠM BIẾN ÁP
UV Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
UW HẠ THẾ
UX Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)0,5ca
UY Hạng mục 8: TBA Du Nội 6
UZ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
VA Phần thiết bị:
VB Phần A cấp
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời1bộ
2CSV đường dây 35KV-kèm hạt nổ3quả
VC Phần vật liệu:
VD Phần B cấp
VE Xà đường dây
1Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.477 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,477kg
2Xà đỡ CDPT trên cột LT đơn (TL: 75.22 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,22kg
3Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21.906 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,906kg
VF Dây dẫn và phụ kiện
1Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Ghíp nhôm IPC 24kV (70-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Đầu cốt AM -95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Tôn dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
VG Tiếp địa cột trung thế
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Dây tiếp địa thép d10 (có cờ tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,404kg
6ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
VH CÁP NGẦM TRUNG THẾ
VI Phần vật liệu:
VJ Phần B cấp
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V237m
2Hộp đầu cáp 35kV-3x240-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V224m
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07Mô tả kỹ thuật theo chương V446tấm
6Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V54,274m3
7Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V223m
VK TRẠM BIẾN ÁP
VL Phần thiết bị:
VM Phần A cấp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-35-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 35kV-630A-16kA/s -(2CD+CC) -Trong nhà-Không mở rộng được1tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Ngoài trời1tủ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)1bộ
VN Phần B cấp
1Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
VO Phần vật liệu:
VP Phần B cấp
VQ Trạm 1 cột bê tông
1Trụ đỡ TBA 1 cột ( gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Giá đỡ máy biến áp (105,1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1kg
3Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Vỏ tủ RMU 3 ngăn, ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
VR Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
2Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
VS Xà trạm biến áp
1Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột BT (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,818kg
VT Thanh dẫn và phụ kiện
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V27m
2Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
VU Đấu nối tụ bù hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
VV Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
5Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
VW HẠ THẾ
VX Phần vật liệu:
VY Phần B cấp
VZ Cột hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
WA Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt AMMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Ống co ngót phân phaMô tả kỹ thuật theo chương V1m
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
5Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V54viên
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
8Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V6m
9Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8viên
10Giá đỡ 5 cáp lên cột LT đơn(TL: 31.01 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,01kg
WB Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.009m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28.88 kg/bộ x 20bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V577,6kg
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.76 kg/bộ x 9bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V285,84kg
5Xà nánh kép 1,2m cột 2H (TL: 31.27 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,27kg
WC Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
2Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
7Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
WD Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,84kg
2Dây nhôm bọc AV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Đầu cốt nhôm A95Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
WE Công tơ
1Đầu cốt AM -25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V103cái
WF PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN
WG Phần Định mức 4970
WH ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
WI Phần thiết bị:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
WJ Phần vật liệu:
WK Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,115tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
WL Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,012km
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
WM Tiếp địa cột trung thế
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,610m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,074100kg
WN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
WO Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm54,274m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,446100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 446tấm
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,24100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,107100m
6Làm đầu cáp khô 35KV , Cáp có tiết diện 1đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
WP TRẠM BIẾN ÁP
WQ Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2tủ
WR Phần vật liệu:
WS Cột trạm treo
WT Trạm 1 cột bê tông
1Lắp đặt trụ đỡ bê tông1cột
2Lắp đặt giá đỡ MBA0,105tấn
3Nối mặt bích cột bê tông1mối
4Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0852tấn
5Lắp đặt máng cáp cao thế0,0517tấn
6Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0224tấn
7Lắp đặt vỏ tủ RMU0,197tấn
WU Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
WV Xà trạm biến áp
1Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột BT (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ)0,0258tấn
WW Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 27m
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
WX Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
WY Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,510m
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,910m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
WZ HẠ THẾ
XA Phần vật liệu:
XB Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =5cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =5cột
3Sơn đánh số cột điện1,74m2
XC Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,972m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,012100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0541000viên
4Lắp đặt mốc báo hiệu cáp0,0081000viên
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =10bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,35100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,353100m
8Làm đầu cáp khô 10đầu(3 pha)
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 410đầu
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
XD Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,989Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =20bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =9bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
XE Công tơ
1Lắp đặt ghíp IPC103cái
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
XF Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm20,310m
XG Phần Định mức thông tư 12
XH ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
XI Phần vật liệu:
XJ Tiếp địa cột trung thế
1Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
XK CÁP NGẦM TRUNG THẾ
XL Phần vật liệu:
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm320m
2Cắt đường BTXM dày 10cm120m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén5,12m3
4Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén4,8m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 14,892m3
6Đào kênh mương bằng máy đào 0,536100m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d2,24100m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,05100m
9Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,36m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km78,02m3
XM TRẠM BIẾN ÁP
XN Phần vật liệu:
XO Móng TBA 1 cột bê tông (01 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,137m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0556tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,953m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km2,184m3
XP Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn (01 móng)
1Phá hè gạch block, bằng thủ công3,86m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu5,75m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,175tấn
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,39m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,77m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,658m3
7ốp bệ tủ RMU2,046m2
XQ Đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
XR Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7m3
XS HẠ THẾ
XT Phần vật liệu:
XU Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm6m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén0,33m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén0,249m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,2376m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,0095100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,35100m
7Làm mốc báo hiệu cáp8viên
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km1,767m3
XV Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công2,68m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công4,31m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,101100m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 14,1m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0037tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,57m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km16,49m3
XW Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,8m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,09100m
XX Phần Định mức 203
XY HẠ THẾ
XZ Phần vật liệu
1Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 55m
YA Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 8cột
2Tháo hạ xà 4bộ
3Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm20,276km
YB Căng lại dây
1Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm20,461km
YC Di chuyển công tơ
1Lắp hộp công tơ 7hộp
2Tháo hộp công tơ 7hộp
3Lắp hộp công tơ 4hộp
4Tháo hộp công tơ 4hộp
YD PHẦN HOÀN TRẢ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
YE CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 64m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ24m2
YF HẠ THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ1,65m2
YG PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
YH TRẠM BIẾN ÁP
YI Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
YJ HẠ THẾ
YK Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.672.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.016.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22, 35kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.672.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.016.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy bơm nư¬ớc1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->