Gói thầu: Gói thầu số: 03 XL ĐTXD-2022 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2022 (xã Nguyên Khê, Xuân Canh, Mai Lâm, Cổ Loa, Dục Tú)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số: 03 XL ĐTXD-2022 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2022 (xã Nguyên Khê, Xuân Canh, Mai Lâm, Cổ Loa, Dục Tú) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220150713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 09:55:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,101,604,969 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.672.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.016.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22, 35kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.672.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.016.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nư¬ớc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số: 03 XL ĐTXD-2022 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2022 (xã Nguyên Khê, Xuân Canh, Mai Lâm, Cổ Loa, Dục Tú) Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2022 (xã Nguyên Khê, Xuân Canh, Mai Lâm, Cổ Loa, Dục Tú) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22, 35kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đông Anh.
Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội.
Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777.
Hotline 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh. Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777. Hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh. Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh. Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: TBA Ba Voi 4 | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | Phần thiết bị: | |||
| D | Phần A cấp | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời | 1 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 35KV-kèm hạt nổ | 3 | quả | |
| E | Phần vật liệu: | |||
| F | Phần B cấp | |||
| G | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-9.2-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| H | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà X2N3 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 84.55 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,55 | kg |
| 2 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 95.39 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,39 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 106.77 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,31 | kg |
| 4 | Xà đỡ CSV trên cột LT đơn (TL: 18.14 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | kg |
| 5 | Xà đỡ CDPT đỉnh cột trên cột LT kép dọc(TL: 128.73 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,73 | kg |
| 6 | Ghế cách điện thao tác cầu dao cột kép (TL: 83.23 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,23 | kg |
| 7 | Thang trèo cột LT kép dọc (TL: 37.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | kg |
| I | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm IPC 24kV (70-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM -95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Biển tên cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển tên cột trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 12 | Tôn dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| J | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 35kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| 3 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 6 | Dây giáp buộc đầu sứ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| K | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 18.79kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,95 | kg |
| 4 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Dây tiếp địa thép d10 (có cờ tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,828 | kg |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| L | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| M | Phần thiết bị: | |||
| N | Phấn A cấp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-35-22±2x2,5%/0,4-ONAN- có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | CSV đường dây 35KV-kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| O | Phần B cấp | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| P | Phần vật liệu: | |||
| Q | Phấn A cấp | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | 3 | bộ (1 pha) | |
| 2 | Dây chì 16A | 3 | cái | |
| R | Phấn B cấp | |||
| S | Cột trạm treo | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-12-190-9-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| T | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| U | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đầu trạm ngang tuyến 2,6m (TL: 64.44 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,44 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 49.19 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,19 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 23.74 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,74 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 38.232 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,232 | kg |
| 5 | Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,45 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 8 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 251.98 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,98 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 224.41 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,41 | kg |
| 10 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| V | Sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | quả |
| 2 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 5 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biên tên lộ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biên sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| W | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| X | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,425 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Y | HẠ THẾ | |||
| Z | Phần vật liệu: | |||
| AA | Phấn B cấp | |||
| AB | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| AC | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28.88 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,76 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.76 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,76 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 28.47 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,47 | kg |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột 2H (TL: 31.27 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,27 | kg |
| AD | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AE | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | kg |
| 2 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 3 | Đầu cốt nhôm A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AF | Công tơ | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| AG | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| AH | Phần Định mức 4970 | |||
| AI | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AJ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| AK | Phần vật liệu: | |||
| AL | Cột trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 3 | vị trí | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 2 | vị trí | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 6 | bộ | |
| AM | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,768 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| AN | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,726 | km | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| AO | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 18 | chuỗi | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | 2,3 | 10 sứ | |
| AP | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 0,6 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,5183 | 100kg | |
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AR | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 2 | tủ | |
| AS | Phần vật liệu: | |||
| AT | Cột trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông | 2 | cột | |
| AU | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,49 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| AV | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà đầu trạm ngang tuyến 2,6m (TL: 64.44 kg/bộ x 1bộ) | 0,0644 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 49.19 kg/bộ x 1bộ) | 0,0492 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 23.74 kg/bộ x 1bộ) | 0,0237 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 38.232 kg/bộ x 1bộ) | 0,0382 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ) | 0,0625 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,0283 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,0283 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 251.98 kg/bộ x 1bộ) | 0,252 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 224.41 kg/bộ x 1bộ) | 0,2244 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 0,0337 | tấn | |
| AW | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 11 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 13,5 | m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,9 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| AX | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| AY | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | 2,5 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| AZ | HẠ THẾ | |||
| BA | Phần vật liệu: | |||
| BB | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 2 | Sơn đánh số cột điện | 0,24 | m2 | |
| BC | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,437 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| BD | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 28 | cái | |
| BE | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm2 | 0,2 | 10m | |
| BF | Phần Định mức thông tư 12 | |||
| BG | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| BH | Phần vật liệu: | |||
| BI | Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 8,9208 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,2082 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,416 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 17,736 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0794 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,912 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 19,824 | m3 | |
| BJ | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 3 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,15 | 100m | |
| BK | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BL | Phần vật liệu: | |||
| BM | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,416 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0199 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,536 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 4,992 | m3 | |
| BN | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| BO | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,1 | 100m | |
| BP | HẠ THẾ | |||
| BQ | Phần vật liệu: | |||
| BR | Cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công | 0,24 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,56 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,013 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,73 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 2,09 | m3 | |
| BS | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,2 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,06 | 100m | |
| BT | Phần Định mức 203 | |||
| BU | HẠ THẾ | |||
| BV | Phần vật liệu | |||
| BW | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,147 | km | |
| BX | PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| BY | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| CA | Hạng mục 2: TBA Làng Đồng 2 | |||
| CB | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| CC | Phần vật liệu: | |||
| CD | Phần A cấp | |||
| CE | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 69.105 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,105 | kg |
| CF | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| CG | Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| CH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CI | Phần thiết bị: | |||
| CJ | Phần A cấp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN- có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| CK | Phần B cấp | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| CL | Phần vật liệu: | |||
| CM | Phần A cấp | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | 3 | bộ (1 pha) | |
| 2 | Dây chì 25A | 3 | cái | |
| CN | Phần B cấp | |||
| CO | Cột trạm treo | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-12-190-9-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| CP | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| CQ | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đầu trạm ngang tuyến 2,4m (TL: 56.14 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,14 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,43 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 5 | Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,45 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 8 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,93 | kg |
| 10 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| CR | Sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | quả |
| 2 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biên tên lộ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Biên sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CS | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| CT | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,425 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| CU | HẠ THẾ | |||
| CV | Phần vật liệu: | |||
| CW | Phần B cấp | |||
| CX | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| CY | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28.88 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,4 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.76 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,8 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 28.47 kg/bộ x 7bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,29 | kg |
| CZ | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 2 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 7 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| DA | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,84 | kg |
| 2 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt nhôm A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| DB | Công tơ | |||
| 1 | Đầu cốt AM -25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| DC | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| DD | Phần Định mức 4970 | |||
| DE | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| DF | Phần vật liệu: | |||
| DG | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,069 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| DH | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,084 | km | |
| DI | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 3 | chuỗi | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 0,6 | 10 sứ | |
| DJ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DK | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 2 | tủ | |
| DL | Phần vật liệu: | |||
| DM | Cột trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông | 2 | cột | |
| DN | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,49 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| DO | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà đầu trạm ngang tuyến 2,4m (TL: 56.14 kg/bộ x 1bộ) | 0,0561 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | 0,0474 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | 0,0233 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | 0,0363 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ) | 0,0625 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,0283 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,0283 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | 0,2233 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ) | 0,2229 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 0,0337 | tấn | |
| DP | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 11 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 25,5 | m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,1 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| DQ | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| DR | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | 2,5 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| DS | HẠ THẾ | |||
| DT | Phần vật liệu: | |||
| DU | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 5 | cột | |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | 0,96 | m2 | |
| DV | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,692 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 7 | bộ | |
| DW | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 65 | cái | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| DX | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm2 | 0,3 | 10m | |
| DY | Phần Định mức thông tư 12 | |||
| DZ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EA | Phần vật liệu: | |||
| EB | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,416 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0199 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,536 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 4,992 | m3 | |
| EC | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| ED | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,1 | 100m | |
| EE | HẠ THẾ | |||
| EF | Phần vật liệu: | |||
| EG | Cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công | 1,596 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,4 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,079 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 10,61 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 12,926 | m3 | |
| EH | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,8 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,09 | 100m | |
| EI | Phần Định mức 203 | |||
| EJ | HẠ THẾ | |||
| EK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 50 | m | |
| EL | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 5 | cột | |
| EM | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,368 | km | |
| EN | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 4 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 4 | hộp | |
| EO | PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| EP | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| ER | HẠ THẾ | |||
| ES | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,5 | ca | |
| ET | Hạng mục 3: TBA Thôn Văn Thượng 3 | |||
| EU | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| EV | Phần vật liệu: | |||
| EW | Phần B cấp | |||
| EX | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| EY | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà trung gian 1P trên cột LT đơn (TL: 12.1 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | kg |
| 2 | Xà X2N3 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 84.55 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,65 | kg |
| 3 | Xà X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 86.86 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,86 | kg |
| 4 | Xà X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 138.64 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,28 | kg |
| 5 | Chụp cột 2,7m (TL: 85.856 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,856 | kg |
| 6 | Gông cột LT16 (TL: 73.69 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,38 | kg |
| EZ | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Biển tên cột trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| FA | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 35kV 70kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 35kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 3 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 35kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| FB | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 18.79kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,37 | kg |
| 2 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 4 | Dây tiếp địa thép d10 (có cờ tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,616 | kg |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| FC | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FD | Phần thiết bị: | |||
| FE | Phần A cấp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-35-22±2x2,5%/0,4-ONAN- có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | CSV đường dây 35KV-kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| FF | Phần B cấp | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| FG | Phần vật liệu: | |||
| FH | Phần A cấp | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | 3 | bộ (1 pha) | |
| 2 | Dây chì 16A | 3 | cái | |
| FI | Phần B cấp | |||
| FJ | Cột trạm treo | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-12-190-9-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| FK | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| FL | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đầu trạm ngang tuyến 2,6m (TL: 64.44 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,44 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 49.19 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,19 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 23.74 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,74 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 38.232 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,232 | kg |
| 5 | Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,45 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 8 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 251.98 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,98 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 224.41 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,41 | kg |
| 10 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| FM | Sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | quả |
| 2 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 5 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biên tên lộ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biên sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| FN | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| FO | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,425 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| FP | HẠ THẾ | |||
| FQ | Phần vật liệu: | |||
| FR | Phần B cấp | |||
| FS | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| FT | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28.88 kg/bộ x 10bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,8 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 32.09 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,36 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.76 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,8 | kg |
| FU | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 2 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| FV | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | kg |
| 2 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 3 | Đầu cốt nhôm A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| FW | Công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| FX | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| FY | Phần Định mức 4970 | |||
| FZ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| GA | Phần vật liệu: | |||
| GB | Cột trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 1 | vị trí | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 2 | vị trí | |
| 3 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 5 | mối | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| GC | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,863 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| GD | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,381 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| GE | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | 3 | chuỗi | |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 18 | chuỗi | |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | 1,3 | 10 sứ | |
| GF | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,2962 | 100kg | |
| GG | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GH | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 2 | tủ | |
| GI | Phần vật liệu: | |||
| GJ | Cột trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông | 2 | cột | |
| GK | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,49 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| GL | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà đầu trạm ngang tuyến 2,6m (TL: 64.44 kg/bộ x 1bộ) | 0,0644 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 49.19 kg/bộ x 1bộ) | 0,0492 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 23.74 kg/bộ x 1bộ) | 0,0237 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 38.232 kg/bộ x 1bộ) | 0,0382 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ) | 0,0625 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,0283 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,0283 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 251.98 kg/bộ x 1bộ) | 0,252 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 224.41 kg/bộ x 1bộ) | 0,2244 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 0,0337 | tấn | |
| GM | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 11 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 13,5 | m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,9 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| GN | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| GO | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | 2,5 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| GP | HẠ THẾ | |||
| GQ | Phần vật liệu: | |||
| GR | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 11 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 5 | cột | |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | 1,14 | m2 | |
| GS | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 1,032 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 5 | bộ | |
| GT | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 6 | cái | |
| GU | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm2 | 0,2 | 10m | |
| GV | Phần Định mức thông tư 12 | |||
| GW | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| GX | Phần vật liệu: | |||
| GY | Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 9,956 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,232 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,466 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 21,76 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0714 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,73 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 23,456 | m3 | |
| GZ | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,8 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,09 | 100m | |
| HA | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HB | Phần vật liệu: | |||
| HC | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,416 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0199 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,536 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 4,992 | m3 | |
| HD | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| HE | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,1 | 100m | |
| HF | HẠ THẾ | |||
| HG | Phần vật liệu: | |||
| HH | Cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công | 3,38 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,21 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,145 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 19,43 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 24,07 | m3 | |
| HI | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,2 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,06 | 100m | |
| HJ | Phần Định mức 203 | |||
| HK | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| HL | Di chuyển | |||
| HM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | 1,2 | 10sứ | |
| 2 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| HN | HẠ THẾ | |||
| HO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 145 | m | |
| HP | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 22 | cột | |
| 3 | Tháo hạ xà | 14 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,31 | km | |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | 1,024 | km | |
| HQ | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,377 | km | |
| HR | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ | 12 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 12 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 17 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 17 | hộp | |
| HS | PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| HT | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| HV | HẠ THẾ | |||
| HW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 1 | ca | |
| HX | Hạng mục 4: TBA Xóm Vang 4 | |||
| HY | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| HZ | Phần thiết bị: | |||
| IA | Phần A cấp | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời | 1 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ | 3 | quả | |
| IB | Phần vật liệu: | |||
| IC | Phần B cấp | |||
| ID | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| IE | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 93.08 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,08 | kg |
| 2 | Xà X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 80.08 kg/bộ x 7bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,56 | kg |
| 3 | Xà X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 109.05 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,2 | kg |
| 4 | Xà trung gian 1P trên cột LT đơn (TL: 12.1 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | kg |
| 5 | Xà trung gian 2P trên cột LT đơn (TL: 23.9 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | kg |
| 6 | Xà trung gian 3P trên cột LT đơn (TL: 24.7 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1 | kg |
| 7 | Xà đỡ CSV trên cột LT đơn (TL: 18.14 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | kg |
| 8 | Xà đỡ CDPT trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 97.76 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,76 | kg |
| 9 | Ghế cách điện thao tác cầu dao cột đơn (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,25 | kg |
| 10 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 11 | Gông cột LT16 (TL: 73.69 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,45 | kg |
| IF | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.711 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Ghíp nhôm IPC 24kV (70-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Đầu cốt AM -95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Biển tên cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển tên cột trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 11 | Tôn dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| IG | Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 24kV 70kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chuỗi |
| 3 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | chuỗi |
| 4 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| IH | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 18.79kg/bộ x 12bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,48 | kg |
| 4 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 6 | Dây tiếp địa thép d10 (có cờ tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,336 | kg |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| II | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IJ | Phần thiết bị: | |||
| IK | Phần A cấp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN- có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| IL | Phần B cấp | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| IM | Phần vật liệu: | |||
| IN | Phần A cấp | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | 3 | bộ (1 pha) | |
| 2 | Dây chì 25A | 3 | cái | |
| IO | Phần B cấp | |||
| IP | Cột trạm treo | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-12-190-9-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| IQ | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| IR | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đầu trạm ngang tuyến 2,4m (TL: 56.14 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,14 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,43 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 5 | Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,45 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 8 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,93 | kg |
| 10 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| IS | Sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | quả |
| 2 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 5 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biên tên lộ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biên sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| IT | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| IU | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,425 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| IV | HẠ THẾ | |||
| IW | Phần vật liệu: | |||
| IX | Phần B cấp | |||
| IY | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| IZ | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28.88 kg/bộ x 20bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,6 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.76 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,76 | kg |
| JA | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 2 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| JB | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,12 | kg |
| 2 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt nhôm A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| JC | Công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| JD | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| JE | Phần Định mức 4970 | |||
| JF | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| JG | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| JH | Phần vật liệu: | |||
| JI | Cột trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 8 | vị trí | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 4 | vị trí | |
| 3 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 16 | mối | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 13 | bộ | |
| JJ | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 1,804 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| JK | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 1,677 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| JL | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | 21 | chuỗi | |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 36 | chuỗi | |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 1,7 | 10 sứ | |
| JM | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 0,6 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,2 | 10cọc | |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 1,2834 | 100kg | |
| JN | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| JO | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 2 | tủ | |
| JP | Phần vật liệu: | |||
| JQ | Cột trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông | 2 | cột | |
| JR | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,49 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| JS | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà đầu trạm ngang tuyến 2,4m (TL: 56.14 kg/bộ x 1bộ) | 0,0561 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | 0,0474 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | 0,0233 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | 0,0363 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ) | 0,0625 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,0283 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,0283 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | 0,2233 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ) | 0,2229 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 0,0337 | tấn | |
| JT | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 11 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 13,5 | m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,9 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| JU | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| JV | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | 2,5 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| JW | HẠ THẾ | |||
| JX | Phần vật liệu: | |||
| JY | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 5 | cột | |
| 2 | Sơn đánh số cột điện | 1,32 | m2 | |
| JZ | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,832 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 20 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| KA | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 86 | cái | |
| KB | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm2 | 0,4 | 10m | |
| KC | Phần Định mức thông tư 12 | |||
| KD | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| KE | Phần vật liệu: | |||
| KF | Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 29,966 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,699 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,528 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 66,08 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,2131 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 27,44 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 72,448 | m3 | |
| KG | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7,2 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,36 | 100m | |
| KH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| KI | Phần vật liệu: | |||
| KJ | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,416 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0199 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,536 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 4,992 | m3 | |
| KK | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| KL | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,1 | 100m | |
| KM | HẠ THẾ | |||
| KN | Phần vật liệu: | |||
| KO | Cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công | 0,99 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,56 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,036 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,9 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 6,19 | m3 | |
| KP | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 2,4 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,12 | 100m | |
| KQ | Phần Định mức 203 | |||
| KR | HẠ THẾ | |||
| KS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 195 | m | |
| KT | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,111 | km | |
| KU | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,514 | km | |
| KV | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ | 14 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 14 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 25 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 25 | hộp | |
| KW | PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| KX | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| KY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| KZ | HẠ THẾ | |||
| LA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,5 | ca | |
| LB | Hạng mục 5: TBA Xóm Mít | |||
| LC | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| LD | Phần thiết bị: | |||
| LE | Phần A cấp | |||
| 1 | CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ | 3 | quả | |
| LF | Phần vật liệu: | |||
| LG | Phần A cấp | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | 3 | bộ (1 pha) | |
| 2 | Dây chì 25A | 3 | cái | |
| LH | Phần B cấp | |||
| LI | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-9.2-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| LJ | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 69.105 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,105 | kg |
| 2 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 90.924 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,924 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 79 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | kg |
| 4 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 93.08 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,16 | kg |
| 5 | Xà trung gian 3P trên cột LT đơn (TL: 24.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | kg |
| 6 | Xà đỡ SI trên cột LT đơn (TL: 32.03 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,03 | kg |
| 7 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.477 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,477 | kg |
| 8 | Ghế cách điện thao tác SI (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,25 | kg |
| 9 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 10 | Gông cột LT16 (TL: 73.69 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,38 | kg |
| 11 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21.906 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,906 | kg |
| LK | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Đầu cốt AM -95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Biển tên cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển tên cột trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Tôn dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| LL | Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chuỗi |
| 3 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| LM | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 18.79kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,37 | kg |
| 4 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 6 | Dây tiếp địa thép d10 (có cờ tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,02 | kg |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| LN | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| LO | Phần vật liệu: | |||
| LP | Phần B cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 24kV-3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | viên |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| LQ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| LR | Phần thiết bị: | |||
| LS | Phần A cấp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| LT | Phần B cấp | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| LU | Phần vật liệu: | |||
| LV | Phần B cấp | |||
| LW | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA 1 cột ( gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1 | kg |
| 3 | Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| LX | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| LY | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột BT (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,818 | kg |
| LZ | Thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Biên tên lộ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Biên sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| MA | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| MB | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| MC | HẠ THẾ | |||
| MD | Phần vật liệu: | |||
| ME | Phần B cấp | |||
| MF | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| MG | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt AM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Ống co ngót phân pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 5 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | viên |
| 7 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 10 | Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đơn (TL: 31.01 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,01 | kg |
| MH | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28.88 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,64 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.76 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,04 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột 2H (TL: 31.27 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,27 | kg |
| MI | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Móc treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 3 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM -95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 9 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| MJ | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | kg |
| 2 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 3 | Đầu cốt nhôm A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| MK | Công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| ML | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| MM | Phần Định mức 4970 | |||
| MN | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| MO | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| MP | Phần vật liệu: | |||
| MQ | Cột trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 1 | vị trí | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 2 | vị trí | |
| 3 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 4 | mối | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| MR | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,777 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| MS | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,369 | km | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm | 0,2 | 10m | |
| MT | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 15 | chuỗi | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 1,6 | 10 sứ | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| MU | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 0,6 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,3702 | 100kg | |
| MV | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| MW | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,777 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,006 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,027 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,148 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| MX | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| MY | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 2 | tủ | |
| MZ | Phần vật liệu: | |||
| NA | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,1051 | tấn | |
| 3 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 4 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,0852 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,0517 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,0224 | tấn | |
| NB | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,28 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| NC | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột BT (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ) | 0,0258 | tấn | |
| ND | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| NE | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| NF | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,9 | 10m | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| NG | HẠ THẾ | |||
| NH | Phần vật liệu: | |||
| NI | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 4 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 4 | cột | |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | 0,78 | m2 | |
| NJ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,05 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 0,001 | 1000viên | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,28 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,284 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô | 8 | đầu(3 pha) | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| NK | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,699 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| NL | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 64 | cái | |
| NM | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm2 | 0,2 | 10m | |
| NN | Phần Định mức thông tư 12 | |||
| NO | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| NP | Phần vật liệu: | |||
| NQ | Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 9,641 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,225 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,416 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 20,712 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0696 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,912 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 8,15 | 100m | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc chiều dầy | 23,46 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 22,224 | m3 | |
| NR | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,8 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,09 | 100m | |
| NS | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| NT | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,5 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 0,06 | 100m | |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | 1 | viên | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,36 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 1,14 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,055 | m3 | |
| NU | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| NV | Phần vật liệu: | |||
| NW | Móng TBA 1 cột bê tông (01 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,14 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0759 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,1844 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0556 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,953 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 2,184 | m3 | |
| NX | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| NY | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7 | m3 | |
| NZ | HẠ THẾ | |||
| OA | Phần vật liệu: | |||
| OB | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,734 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,5 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 0,28 | 100m | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 1 | viên | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,055 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 1,24 | m3 | |
| OC | Cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công | 1,75 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,47 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,081 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 10,84 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 13,31 | m3 | |
| OD | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,2 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,06 | 100m | |
| OE | Phần Định mức 203 | |||
| OF | HẠ THẾ | |||
| OG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 85 | m | |
| OH | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 6 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,154 | km | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,059 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,034 | km | |
| OI | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,059 | km | |
| OJ | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 11 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 11 | hộp | |
| OK | PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| OL | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| OM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| ON | HẠ THẾ | |||
| OO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,5 | ca | |
| OP | Hạng mục 6: TBA Xóm Bãi 2 Cổ Loa | |||
| OQ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| OR | Phần vật liệu: | |||
| OS | Phần B cấp | |||
| OT | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 69.105 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,105 | kg |
| OU | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| OV | Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| OW | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| OX | Phần thiết bị: | |||
| OY | Phần A cấp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN- có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| OZ | Phần B cấp | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| PA | Phần vật liệu: | |||
| PB | Phần A cấp | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | 3 | bộ (1 pha) | |
| 2 | Dây chì 25A | 3 | cái | |
| PC | Phần B cấp | |||
| PD | Cột trạm treo | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-12-190-9-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| PE | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| PF | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đầu trạm ngang tuyến 2,4m (TL: 56.14 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,14 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,43 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 5 | Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,45 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 8 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,93 | kg |
| 10 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| PG | Sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | quả |
| 2 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biên tên lộ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Biên sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| PH | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| PI | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,425 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| PJ | HẠ THẾ | |||
| PK | Phần vật liệu: | |||
| PL | Phần B cấp | |||
| PM | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| PN | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28.88 kg/bộ x 14bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,32 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 32.09 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,09 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.76 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,28 | kg |
| PO | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 2 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| PP | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,84 | kg |
| 2 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt nhôm A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| PQ | Công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| PR | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| PS | Phần Định mức 4970 | |||
| PT | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| PU | Phần vật liệu: | |||
| PV | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,069 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| PW | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,099 | km | |
| PX | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 3 | chuỗi | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 0,6 | 10 sứ | |
| PY | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| PZ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 2 | tủ | |
| QA | Phần vật liệu: | |||
| QB | Cột trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông | 2 | cột | |
| QC | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,49 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| QD | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà đầu trạm ngang tuyến 2,4m (TL: 56.14 kg/bộ x 1bộ) | 0,0561 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | 0,0474 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | 0,0233 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | 0,0363 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ) | 0,0625 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,0283 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,0283 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | 0,2233 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ) | 0,2229 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 0,0337 | tấn | |
| QE | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 11 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 25,5 | m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,1 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| QF | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| QG | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | 2,5 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| QH | HẠ THẾ | |||
| QI | Phần vật liệu: | |||
| QJ | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 11 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 4 | cột | |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | 0,96 | m2 | |
| QK | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,804 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 14 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| QL | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 88 | cái | |
| QM | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm2 | 0,3 | 10m | |
| QN | Phần Định mức thông tư 12 | |||
| QO | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| QP | Phần vật liệu: | |||
| Cột trạm treo | ||||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 25,228 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,056 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,416 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0199 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,536 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 3,325 | 100m | |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc chiều dầy | 9,01 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 23,692 | m3 | |
| QR | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| QS | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,1 | 100m | |
| QT | HẠ THẾ | |||
| QU | Phần vật liệu: | |||
| QV | Cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công | 3,14 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,65 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,132 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 17,7 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 21,98 | m3 | |
| QW | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,8 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,09 | 100m | |
| QX | Phần Định mức 203 | |||
| QY | HẠ THẾ | |||
| QZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 180 | m | |
| RA | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 9 | cột | |
| 3 | Tháo hạ xà | 4 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,139 | km | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x35mm2 | 0,069 | km | |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,102 | km | |
| RB | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,082 | km | |
| RC | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ | 15 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 15 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 21 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 21 | hộp | |
| RD | PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| RE | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| RF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| RG | HẠ THẾ | |||
| RH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,5 | ca | |
| RI | Hạng mục 7: TBA Dục Tú 5 (Thạc Quả 3) | |||
| RJ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| RK | Phần thiết bị: | |||
| RL | Phần A cấp | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời | 1 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ | 6 | quả | |
| RM | Phần vật liệu: | |||
| RN | Phần A cấp | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | 612 | m | |
| RO | Phần B cấp | |||
| RP | Cột trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-9.2-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| RQ | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 79 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | kg |
| 2 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 87.14 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,28 | kg |
| 3 | Xà trung gian 3P trên cột LT kép dọc (TL: 30.1 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | kg |
| 4 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.477 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,477 | kg |
| 5 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT kép dọc (TL: 19.67 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,67 | kg |
| 6 | Xà đỡ CDPT đỉnh cột trên cột LT đơn (TL: 71.13 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,13 | kg |
| 7 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21.906 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,812 | kg |
| RR | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt AM -95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Biển tên cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển tên cột trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 10 | Tôn dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| RS | Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chuỗi |
| 3 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 5 | Dây giáp buộc đầu sứ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| RT | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 18.79kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,95 | kg |
| 4 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Dây tiếp địa thép d10 (có cờ tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,828 | kg |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| RU | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| RV | Phần vật liệu: | |||
| RW | Phần B cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 24kV-3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756 | viên |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,904 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| 8 | Mốc gang báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| RX | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| RY | Phần thiết bị: | |||
| RZ | Phần A cấp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN- có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| SA | Phần B cấp | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| SB | Phần vật liệu: | |||
| SC | Phần A cấp | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | 3 | bộ (1 pha) | |
| 2 | Dây chì 25A | 3 | cái | |
| SD | Phần B cấp | |||
| SE | Cột trạm treo | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-12-190-9-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| SF | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| SG | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,46 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,43 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 5 | Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,45 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 7 | Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 8 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,93 | kg |
| 10 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| SH | Sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | quả |
| 2 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biên tên lộ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Biên sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| SI | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| SJ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,425 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| SK | HẠ THẾ | |||
| SL | Phần vật liệu: | |||
| SM | Phần B cấp | |||
| SN | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| SO | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28.88 kg/bộ x 17bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,96 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.76 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,28 | kg |
| SP | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 2 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 7 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| SQ | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | kg |
| 2 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 3 | Đầu cốt nhôm A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| SR | Công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| SS | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| ST | Phần Định mức 4970 | |||
| SU | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| SV | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 2 | bộ | |
| SW | Phần vật liệu: | |||
| SX | Cột trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 3 | vị trí | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 2 | vị trí | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 6 | bộ | |
| SY | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,593 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| SZ | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,6 | km | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm | 0,2 | 10m | |
| TA | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 9 | chuỗi | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 2,2 | 10 sứ | |
| TB | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 0,6 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,5183 | 100kg | |
| TC | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| TD | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 22,904 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,168 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,756 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,9 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,179 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| TE | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| TF | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 2 | tủ | |
| TG | Phần vật liệu: | |||
| TH | Cột trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông | 2 | cột | |
| TI | Trạm 1 cột bê tông | |||
| TJ | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,49 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| TK | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70.73 kg/bộ x 2bộ) | 0,1415 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 47.43 kg/bộ x 1bộ) | 0,0474 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.29 kg/bộ x 1bộ) | 0,0233 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | 0,0363 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy chống trộm (TL: 62.45 kg/bộ x 1bộ) | 0,0625 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,0283 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù trạm treo (TL: 28.3 kg/bộ x 1bộ) | 0,0283 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 223.34 kg/bộ x 1bộ) | 0,2233 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 222.93 kg/bộ x 1bộ) | 0,2229 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 0,0337 | tấn | |
| TL | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 23 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 25,5 | m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,1 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| TM | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| TN | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25m | 2,5 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,3 | 10m | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,1 | 10m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| TO | HẠ THẾ | |||
| TP | Phần vật liệu: | |||
| TQ | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 4 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | 1,2 | m2 | |
| TR | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,875 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 17 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| TS | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 85 | cái | |
| TT | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm2 | 0,2 | 10m | |
| TU | Phần Định mức thông tư 12 | |||
| TV | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| TW | Phần vật liệu: | |||
| TX | Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 8,921 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,208 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,416 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 17,736 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,079 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,912 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 19,824 | m3 | |
| TY | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 3 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,15 | 100m | |
| TZ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| UA | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 36 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 0,576 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 3,24 | m3 | |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 24,8 | m2 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 26,3488 | m3 | |
| 6 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,041 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 0,9 | 100m | |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | 12 | viên | |
| 9 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,48 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 35,32 | m3 | |
| UB | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| UC | Phần vật liệu: | |||
| UD | Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,528 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,416 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0199 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,536 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 4,992 | m3 | |
| UE | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| UF | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,1 | 100m | |
| UG | HẠ THẾ | |||
| UH | Phần vật liệu: | |||
| UI | Cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công | 1,27 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,36 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,055 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 7,38 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 9,13 | m3 | |
| UJ | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,2 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,06 | 100m | |
| UK | Phần Định mức 203 | |||
| UL | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| UM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,6 | 10sứ | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| UN | HẠ THẾ | |||
| UO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 15 | m | |
| UP | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,246 | km | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x35mm2 | 0,119 | km | |
| UQ | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| UR | PHẦN HOÀN TRẢ NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| US | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 7,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 24,8 | m2 | |
| UT | PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| UU | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| UV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| UW | HẠ THẾ | |||
| UX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,5 | ca | |
| UY | Hạng mục 8: TBA Du Nội 6 | |||
| UZ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| VA | Phần thiết bị: | |||
| VB | Phần A cấp | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời | 1 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 35KV-kèm hạt nổ | 3 | quả | |
| VC | Phần vật liệu: | |||
| VD | Phần B cấp | |||
| VE | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.477 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,477 | kg |
| 2 | Xà đỡ CDPT trên cột LT đơn (TL: 75.22 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,22 | kg |
| 3 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21.906 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,906 | kg |
| VF | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Ghíp nhôm IPC 24kV (70-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Đầu cốt AM -95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Tôn dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| VG | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Dây tiếp địa thép d10 (có cờ tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,404 | kg |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| VH | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| VI | Phần vật liệu: | |||
| VJ | Phần B cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 35kV-3x240-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | tấm |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,274 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| VK | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| VL | Phần thiết bị: | |||
| VM | Phần A cấp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-35-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 35kV-630A-16kA/s -(2CD+CC) -Trong nhà-Không mở rộng được | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| VN | Phần B cấp | |||
| 1 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0.4kV- 6x15kVAr ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| VO | Phần vật liệu: | |||
| VP | Phần B cấp | |||
| VQ | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA 1 cột ( gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Giá đỡ máy biến áp (105,1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1 | kg |
| 3 | Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn, ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| VR | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| VS | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột BT (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,818 | kg |
| VT | Thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 2 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Biên tên lộ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Biên sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| VU | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| VV | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| VW | HẠ THẾ | |||
| VX | Phần vật liệu: | |||
| VY | Phần B cấp | |||
| VZ | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| WA | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt AM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Ống co ngót phân pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 5 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | viên |
| 7 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| 10 | Giá đỡ 5 cáp lên cột LT đơn(TL: 31.01 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,01 | kg |
| WB | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28.88 kg/bộ x 20bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,6 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31.76 kg/bộ x 9bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,84 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột 2H (TL: 31.27 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,27 | kg |
| WC | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 2 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| WD | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,84 | kg |
| 2 | Dây nhôm bọc AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt nhôm A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| WE | Công tơ | |||
| 1 | Đầu cốt AM -25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| WF | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| WG | Phần Định mức 4970 | |||
| WH | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| WI | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| WJ | Phần vật liệu: | |||
| WK | Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,115 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| WL | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,012 | km | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| WM | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 0,6 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,074 | 100kg | |
| WN | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| WO | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 54,274 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,446 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 446 | tấm | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,24 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,107 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 35KV , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| WP | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| WQ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 2 | tủ | |
| WR | Phần vật liệu: | |||
| WS | Cột trạm treo | |||
| WT | Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,105 | tấn | |
| 3 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 4 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,0852 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,0517 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,0224 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt vỏ tủ RMU | 0,197 | tấn | |
| WU | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,28 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| WV | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột BT (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ) | 0,0258 | tấn | |
| WW | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 27 | m | |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| WX | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| WY | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,9 | 10m | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| WZ | HẠ THẾ | |||
| XA | Phần vật liệu: | |||
| XB | Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 5 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 5 | cột | |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | 1,74 | m2 | |
| XC | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,972 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 0,008 | 1000viên | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,35 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,353 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô | 10 | đầu(3 pha) | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4 | 10đầu | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| XD | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,989 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 20 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 9 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| XE | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 103 | cái | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| XF | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)(Dây nhôm bọc AV 95mm2 | 0,3 | 10m | |
| XG | Phần Định mức thông tư 12 | |||
| XH | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| XI | Phần vật liệu: | |||
| XJ | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,03 | 100m | |
| XK | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| XL | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 320 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 120 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 5,12 | m3 | |
| 4 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 4,8 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 14,892 | m3 | |
| 6 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,536 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 2,24 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 0,05 | 100m | |
| 9 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,36 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 78,02 | m3 | |
| XM | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| XN | Phần vật liệu: | |||
| XO | Móng TBA 1 cột bê tông (01 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,137 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0759 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,1844 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0556 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,953 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 2,184 | m3 | |
| XP | Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn (01 móng) | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,86 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 5,75 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,175 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,39 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,77 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,658 | m3 | |
| 7 | ốp bệ tủ RMU | 2,046 | m2 | |
| XQ | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,05 | 100m | |
| XR | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 7 | m3 | |
| XS | HẠ THẾ | |||
| XT | Phần vật liệu: | |||
| XU | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 6 | m | |
| 2 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,33 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,249 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,2376 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0095 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 0,35 | 100m | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 8 | viên | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 1,767 | m3 | |
| XV | Cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công | 2,68 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,31 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,101 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 14,1 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0037 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,57 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | 16,49 | m3 | |
| XW | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,8 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,09 | 100m | |
| XX | Phần Định mức 203 | |||
| XY | HẠ THẾ | |||
| XZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 55 | m | |
| YA | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 8 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | 0,276 | km | |
| YB | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,461 | km | |
| YC | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ | 7 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 7 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 4 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 4 | hộp | |
| YD | PHẦN HOÀN TRẢ NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| YE | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 64 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 24 | m2 | |
| YF | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 1,65 | m2 | |
| YG | PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| YH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| YI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| YJ | HẠ THẾ | |||
| YK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.672.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.016.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22, 35kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.672.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.016.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy bơm nư¬ớc | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi