Gói thầu: Gói thầu số: 06 XL ĐTXD-2022 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2022 (Xã Võng La, Mai Lâm, Xuân Nộn, Nguyên Khê, Uy Nỗ, thị trấn Đông Anh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số: 06 XL ĐTXD-2022 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2022 (Xã Võng La, Mai Lâm, Xuân Nộn, Nguyên Khê, Uy Nỗ, thị trấn Đông Anh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 09:49:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,554,293,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,600,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.831439838E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.966287967E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV, 35kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.588.005.258 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.764.015.774 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm .Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong 03 năm từ 2019-2021). - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị và đặc điểm thiết bịCần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị và đặc điểm thiết bịCần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số: 06 XL ĐTXD-2022 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2022 (Xã Võng La, Mai Lâm, Xuân Nộn, Nguyên Khê, Uy Nỗ, thị trấn Đông Anh) Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2022 (Xã Võng La, Mai Lâm, Xuân Nộn, Nguyên Khê, Uy Nỗ, thị trấn Đông Anh) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV, 35kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh – địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777. Hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. TBA LÀNG CHÀI 5 | |||
| B | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| C | Phần vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A-10kA/s | 1 | bộ/ 3pha | |
| 2 | Dây chì FCO 22kV-31,5A | 3 | cái | |
| D | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV - Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van TBA phân phối 22kV-10kA | 1 | bộ/3pha | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo- Ngoài trời (600V-1000A (3x250A+400A+ 160A+25A) Outdoor | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G | 1 | bộ | |
| E | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| F | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| H | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xà rẽ đúp dọc tuyến XRĐ-22D 1bộ x 102.4kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4 | kg |
| 2 | Sứ đứng đỡ dây 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 3 | Dây buộc định hình cổ sứ đôi cáp 24kV-70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Dây buộc định hình cổ sứ đơn cáp 24kV-95-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-95mm2/16 bọc cách điện 12,7kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông loại A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| J | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| K | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đỉnh trạm (xuyên tâm) X2-22kV (2bộ x 69.74kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,48 | kg |
| 3 | Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-2.4T (1bộ x 27.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1 | kg |
| 4 | Xà đỡ FCO+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-2.4 (1bộ x 57.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,76 | kg |
| 5 | Xà đỡ sứ TG phía dưới (xà thường) XTG-2.4D (1bộ x 34.27kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,27 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (1bộ x 28.7kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | kg |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế (1bộ x 4.64kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | kg |
| 8 | Giá đỡ máy GĐMBA-2.4 (1bộ x 219.28kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,28 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm GTT-2.4 (1bộ x 222.93kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,93 | kg |
| 10 | Thang sắt trạm (1bộ x 37.56kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,56 | kg |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp treo (1bộ x 126.96kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,96 | kg |
| 12 | Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=12 mạ kẽm) (1bộ x 24.74kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,74 | kg |
| 13 | Sứ đứng 22kV (cả ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | quả |
| 14 | Sứ hạ thế A30 (cả ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 15 | Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 (22kV/Cu/XLPE-1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (Cu/EPR/PVC-1x240 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA (Cu/EPR/PVC-1x120 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 18 | Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới-22,35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/ 3pha |
| 24 | Chụp cực Silicon CSV-22,35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/ 3pha |
| 25 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/ 3pha |
| 26 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/ 3pha |
| 27 | Biển tên trạm 60x40 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Khóa tủ hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Bình bọt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 31 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 32 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| L | Phần vật liệu tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Giá đỡ tủ tụ bù 1bộ x 9.28kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | kg |
| 2 | Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Cu/EPR/PVC-4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| M | PHẦN HẠ THẾ | |||
| N | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công + máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x25 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Xà néo cột đơn XNL-1,6m (1bộ x 38.02kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,02 | kg |
| 6 | Xà kèm cột đơn (9bộ x 10.32kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,88 | kg |
| 7 | Xà kèm cột đúp dọc (3bộ x 11.85kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,55 | kg |
| 8 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 9 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Ghíp IPC cho cáp điện vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | cuộn |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (2bộ x 21.74kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,48 | kg |
| 15 | Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 16 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Ghíp IPC cho tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| O | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| P | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| Q | Phần thiết bị: | |||
| R | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Xà rẽ đúp dọc tuyến XRĐ-22D | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng đỡ dây 22kV cả ty | 6 | quả | |
| 3 | Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-95mm2/16 bọc cách điện 12,7kV | 103 | m | |
| 4 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 3 | cái | |
| S | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| T | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV - Có bình dầu phụ trên cột | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van TBA phân phối 22kV trên cột | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo- Ngoài trời trên cột | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời trên cột | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G trên cột | 1 | bộ | |
| U | Phần vật liệu: | |||
| 1 | DựngCột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | 2 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Xà đón dây đỉnh trạm (xuyên tâm) X2-22kV | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-2.4T | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ FCO+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-2.4 | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ sứ TG phía dưới (xà thường) XTG-2.4D | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA-2.4 | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT-2.4 | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Thang sắt trạm | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp treo | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=12 mạ kẽm) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A-10kA/s | 1 | bộ/ 3pha | |
| 14 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV (cả ty) | 23 | quả | |
| 15 | Lắp đặt Sứ hạ thế A30 (cả ty) | 4 | quả | |
| 16 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 | 15 | m | |
| 17 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 56 | m | |
| 18 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA | 3 | m | |
| 19 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ | 8 | m | |
| 20 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35 | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | 12 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 | 16 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Biển tên trạm 60x40 (phản quang) | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) | 1 | cái | |
| V | Phần vật liệu tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù | 3 | m | |
| 3 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 70mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 5 | m | |
| W | Phần móng trạm biến áp | |||
| 1 | Công tác làm Móng cột trạm MT-12 | 2 | móng | |
| 2 | Công tác làm Tiếp địa trạm biến áp treo | 1 | bộ | |
| 3 | Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | 12 | m | |
| X | PHẦN HẠ THẾ | |||
| Y | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Dựng Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công + máy | 12 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120mm2 | 0,604 | km | |
| 3 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 0,02 | km | |
| 4 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 0,08 | km | |
| 5 | Lắp đặt Xà néo cột đơn XNL-1,6m | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà kèm cột đơn | 9 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà kèm cột đúp dọc | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | 16 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Tiếp địa lặp lại | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 11 | Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 2 | cái | |
| Z | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,206 | km | |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H1 | 1 | hộp | |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | 6 | hộp | |
| 4 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 9 | hộp | |
| 5 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha | 4 | hộp | |
| 6 | Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sáng | 6 | cái | |
| AA | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | 8 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | 1 | cột | |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2 | 0,168 | km | |
| AB | Phần móng đường dây không hạ thế | |||
| 1 | Công tác làm Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m | 8 | móng | |
| 2 | Công tác làm Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m | 2 | móng | |
| 3 | Công tác làm Tiếp địa lặp lại | 2 | bộ | |
| 4 | Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | 5 | m | |
| AC | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AD | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10 tấn | 0,5 | ca | |
| AE | 2. TBA THƯƠNG MẠI 2-2 | |||
| AF | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| AG | Phần vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Ống chì RMU 24kV-31,5A | 3 | cái | |
| AH | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV -Sứ Elbow - Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 3 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (Có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt hộp chục cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bu lông móng (Tủ điều khiển tụ bù 6x15kVAr lắp sẵn trong tủ) | 1 | trụ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G | 1 | bộ | |
| AI | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| AJ | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| AK | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| 1 | Cáp ngầm ruột đồng 22kV-3x240mm2 (22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng (HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,118 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 22,35kV rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 5 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Gạch chỉ bảo vệ 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | viên |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| AL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AM | Phần thiết bị: | |||
| AN | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp trụ thép (1bộ x 157,02kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,02 | kg |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 (22kV/Cu/XLPE-1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ.(Cu/EPR/PVC-1x240 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA (Cu/EPR/PVC-1x120 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Biển tên trạm 60x40 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển tên tủ RMU (40x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Khóa tủ hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bình bọt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 15 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| AO | Phần vật liệu tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| AP | PHẦN HẠ THẾ | |||
| AQ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột nhôm- Al/XLPE/DSTA/PVC-4x185mm2 có lớp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng- Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 có lớp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng nhôm AM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót nóng-kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,867 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ bảo vệ 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | viên |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| AR | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| AS | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| AT | Công tác rải cát đệm xếp gạch chỉ: | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 72 | m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | hộp | |
| 3 | Công tác Hào cáp đôi 22kV và 01 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường lát gạch đá (thi công bằng M+TC) | 6 | m | |
| 4 | Công tác Hào cáp đôi 22kV và 02 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường nhựa (thi công bằng M+TC) | 18 | m | |
| 5 | Công tác Hào cáp đôi 22kV và 02 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC) | 3 | m | |
| 6 | Công tác Hào cáp đôi 22kV và 04 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC) | 5 | m | |
| AU | Công tác phá dỡ kết cấu, cắt đường bê tông, đào , đắp đất : | |||
| 1 | Công tác lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 0,69 | 100m | |
| 2 | Công tác Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | 2 | tấm | |
| 3 | Công tác Hào cáp đôi 22kV và 01 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường lát gạch đá (thi công bằng M+TC) | 6 | m | |
| 4 | Công tác Hào cáp đôi 22kV và 02 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường nhựa (thi công bằng M+TC) | 18 | m | |
| 5 | Công tác Hào cáp đôi 22kV và 02 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC) | 3 | m | |
| 6 | Công tác Hào cáp đôi 22kV và 04 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC) | 5 | m | |
| AV | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AW | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV -Sứ Elbow - Có bình dầu phụ trên cột | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà trên cột | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (Có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt hộp chục cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bu lông móng (Tủ điều khiển tụ bù 6x15kVAr lắp sẵn trong tủ) trên cột | 1 | trụ | |
| 4 | Lắp đặt Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G trên cột | 1 | bộ | |
| AX | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp trụ thép | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 | 21 | m | |
| 5 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 32 | m | |
| 6 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA | 5 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ | 8 | m | |
| 8 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Biển tên trạm 60x40 (phản quang) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Biển tên tủ RMU (40x60) | 1 | cái | |
| AY | Phần vật liệu tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa) | 1 | cái | |
| AZ | Phần móng trạm biến áp | |||
| 1 | Công tác làm Móng trụ đỡ MBA 22 | 1 | móng | |
| 2 | Công tác làm Tiếp địa trạm biến áp trụ thép | 1 | bộ | |
| 3 | Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | 3 | m | |
| BA | PHẦN HẠ THẾ | |||
| BB | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột nhôm- Al/XLPE/DSTA/PVC-4x185mm2 có lớp bảo vệ | 108 | m | |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng- Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 có lớp bảo vệ | 18 | m | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng nhôm AM | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót nóng-kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Hào 01 cáp dưới bó vỉa hè có rãnh đan thu nước | 15 | m | |
| 7 | Lắp đặt Hào 01 cáp dưới đường đá lát | 4 | m | |
| 8 | Công tác Hào 01 cáp dưới đường nhựa | 11 | m | |
| BC | Phần hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D160/125 | 1,02 | 100m | |
| 2 | Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D130/100 | 0,14 | 100m | |
| 3 | Công tác làm Hào 01 cáp dưới bó vỉa hè có rãnh đan thu nước | 15 | m | |
| 4 | Công tác làm Hào 01 cáp dưới đường đá lát | 4 | m | |
| 5 | Công tác làm Hào 01 cáp dưới đường nhựa | 11 | m | |
| BD | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| BE | Phần tuyến cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hào cáp đôi 22kV và 01 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường lát gạch đá (thi công bằng M+TC) | 3,6 | m2 | |
| 2 | Hào cáp đôi 22kV và 02 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường nhựa (thi công bằng M+TC) | 11,7 | m2 | |
| 3 | Hào cáp đôi 22kV và 02 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC) | 1,95 | m2 | |
| 4 | Hào cáp đôi 22kV và 04 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC) | 3,25 | m2 | |
| BF | Phần tuyến cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hào 01 cáp dưới bó vỉa hè có rãnh đan thu nước | 9,75 | m2 | |
| 2 | Hào 01 cáp dưới đường đá lát | 1,6 | m2 | |
| 3 | Công tác hoàn trả Hào 01 cáp dưới đường nhựa; | 4,4 | m2 | |
| BG | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| BH | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10 tấn | 0,5 | ca | |
| BI | 3. TBA ĐƯỜNG NHẠN 4 | |||
| BJ | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| BK | Phần thiết bị đường dây không | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay- Ngoài trời- Buồng dập hồ quang bằng dầu | 1 | bộ | |
| BL | Phần vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A-10kA/s | 1 | bộ/ 3pha | |
| 2 | Dây chì FCO 22kV-31,5A | 3 | cái | |
| BM | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV - Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van TBA phân phối 22kV-10kA | 1 | bộ/3pha | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo- Ngoài trời (600V-1000A (3x250A+400A+ 160A+25A) Outdoor | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G | 1 | bộ | |
| BN | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| BO | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| BP | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| BQ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-8.5-Nối bích ( dựng M + TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-11-Nối bích ( dựng M+TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Tiếp địa đường dây RC1-14 (7bộ x 27,12kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,84 | kg |
| 4 | Chi tiết tiếp địa nối thiết bị LBS (1bộ x 14,34kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,34 | kg |
| 5 | Xà đỡ X2-22kV (4bộ x 92,77kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,08 | kg |
| 6 | Xà néo XN-22kV (1bộ x 99,01kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,01 | kg |
| 7 | Xà néo đúp dọc XNĐ-22D (2bộ x 103,21kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,42 | kg |
| 8 | Xà rẽ cột đơn XR-22SĐ (1bộ x 48,27kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,27 | kg |
| 9 | Ghế thao tác LBS (GTT-CD) (1bộ x 77,86kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,86 | kg |
| 10 | Thang sắt 3,2m (1bộ x 47,76kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,76 | kg |
| 11 | Bộ gông ghép cột kép GC2-14 (2bộ x 19,45kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9 | kg |
| 12 | Sứ đứng đỡ dây 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | quả |
| 13 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV-120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chuỗi |
| 14 | Dây buộc định hình cổ sứ đôi cáp 24kV-70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 15 | Dây buộc định hình cổ sứ đơn cáp 24kV-95-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-95mm2/16 bọc cách điện 12,7kV (22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x95/16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bu lông loại A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 19 | Biển tên cột và báo an toàn 220x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 21 | Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| BR | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BS | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| BT | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đỉnh trạm (xuyên tâm) X2-22kV (2bộ x 69.74kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,48 | kg |
| 3 | Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-2.4T (1bộ x 27.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1 | kg |
| 4 | Xà đỡ FCO+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-2.4 (1bộ x 57.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,76 | kg |
| 5 | Xà đỡ sứ TG phía dưới (xà thường) XTG-2.4D (1bộ x 34.27kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,27 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (1bộ x 28.7kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | kg |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế (1bộ x 4.64kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | kg |
| 8 | Giá đỡ máy GĐMBA-2.4 (1bộ x 219.28kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,28 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm GTT-2.4 (1bộ x 222.93kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,93 | kg |
| 10 | Thang sắt trạm (1bộ x 37.56kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,56 | kg |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp treo (1bộ x 126.96kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,96 | kg |
| 12 | Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=12 mạ kẽm) (1bộ x 24.74kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,74 | kg |
| 13 | Sứ đứng 22kV (cả ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | quả |
| 14 | Sứ hạ thế A30 (cả ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 15 | Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 (22kV/Cu/XLPE-1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (Cu/EPR/PVC-1x240 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA (Cu/EPR/PVC-1x120 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 18 | Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới-22,35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/ 3pha |
| 24 | Chụp cực Silicon CSV-22,35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/ 3pha |
| 25 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/ 3pha |
| 26 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/ 3pha |
| 27 | Biển tên trạm 60x40 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Khóa tủ hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Bình bọt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 31 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 32 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| BU | Phần vật liệu tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Giá đỡ tủ tụ bù 1bộ x 9.28kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | kg |
| 2 | Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Cu/EPR/PVC-4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| BV | PHẦN HẠ THẾ | |||
| BW | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công + máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x25 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 7 | Xà néo cột đơn XNL-1,3m (6bộ x 29,92kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,52 | kg |
| 8 | Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7N (2bộ x 42,52kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,04 | kg |
| 9 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (1bộ x 43,18kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,18 | kg |
| 10 | Xà kèm cột đơn (18bộ x 10,32kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,76 | kg |
| 11 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 12 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Ghíp IPC cho cáp điện vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (2bộ x 21.74kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,48 | kg |
| 18 | Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 19 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Ghíp IPC cho tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| BX | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| BY | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| BZ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay- Ngoài trời | 1 | bộ | |
| CA | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Dựng Cột BTLT-NPC.I-14-190-8.5-Nối bích ( dựng M + TC) | 6 | cột | |
| 2 | Dựng Cột BTLT-NPC.I-14-190-11-Nối bích ( dựng M+TC) | 3 | cột | |
| 3 | Lắp đặt Tiếp địa đường dây RC1-14 | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối thiết bị LBS | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ X2-22kV | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà néo XN-22kV | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà néo đúp dọc XNĐ-22D | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà rẽ cột đơn XR-22SĐ | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Ghế thao tác LBS (GTT-CD) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Thang sắt 3,2m | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Bộ gông ghép cột kép GC2-14 | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Sứ đứng đỡ dây 22kV cả ty | 36 | quả | |
| 13 | Lắp đặt Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV-120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV) | 15 | chuỗi | |
| 14 | Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-95mm2/16 bọc cách điện 12,7kV | 885 | m | |
| 15 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 15 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Biển tên cột và báo an toàn 220x800 | 7 | cái | |
| CB | Phần móng đường dây không trung thế | |||
| 1 | Công tác làm Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-14 ( bằng M+TC) | 5 | móng | |
| 2 | Công tác làm Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-14 (bằng M+TC) | 2 | móng | |
| 3 | Công tác làm Tiếp địa đường dây RC1-14 | 7 | bộ | |
| 4 | Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | 20 | m | |
| CC | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CD | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV - Có bình dầu phụ trên cột | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van TBA phân phối 22kV trên cột | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo- Ngoài trời trên cột | 1 | máy | |
| 4 | Lắp đặt Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời trên cột | 1 | bình | |
| 5 | Lắp đặt Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G trên cột | 1 | bộ | |
| CE | Phần vật liệu: | |||
| 1 | DựngCột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | 2 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Xà đón dây đỉnh trạm (xuyên tâm) X2-22kV | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-2.4T | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ FCO+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-2.4 | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ sứ TG phía dưới (xà thường) XTG-2.4D | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA-2.4 | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT-2.4 | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Thang sắt trạm | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp treo | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=12 mạ kẽm) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A-10kA/s | 1 | bộ/ 3pha | |
| 14 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV (cả ty) | 23 | quả | |
| 15 | Lắp đặt Sứ hạ thế A30 (cả ty) | 4 | quả | |
| 16 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 | 15 | m | |
| 17 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 56 | m | |
| 18 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA | 3 | m | |
| 19 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ | 8 | m | |
| 20 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35 | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | 12 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 | 16 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Biển tên trạm 60x40 (phản quang) | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) | 1 | cái | |
| CF | Phần vật liệu tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù | 3 | m | |
| 3 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 70mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 5 | m | |
| CG | Phần móng trạm biến áp | |||
| 1 | Công tác làm Móng cột trạm MT-12 | 2 | móng | |
| 2 | Công tác làm Tiếp địa trạm biến áp treo | 1 | bộ | |
| 3 | Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | 12 | m | |
| CH | PHẦN HẠ THẾ | |||
| CI | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Dựng Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công | 2 | cái | |
| 2 | Dựng Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công + máy | 14 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,022 | km | |
| 4 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120mm2 | 1,186 | km | |
| 5 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 0,07 | km | |
| 6 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 0,01 | km | |
| 7 | Lắp đặt Xà néo cột đơn XNL-1,3m | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7N | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà kèm cột đơn | 18 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tiếp địa lặp lại | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 14 | Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 2 | cái | |
| 15 | Sơn số cột | 0,6336 | m2 | |
| CJ | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | 0,032 | km | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,123 | km | |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | 4 | hộp | |
| 4 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 10 | hộp | |
| 5 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha | 2 | hộp | |
| 6 | Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sáng | 4 | cái | |
| CK | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | 7 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2 | 0,035 | km | |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | 0,242 | km | |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,04 | km | |
| CL | Phần móng đường dây không hạ thế | |||
| 1 | Công tác làm Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m | 12 | móng | |
| 2 | Công tác làm Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m | 2 | móng | |
| 3 | Công tác làm Tiếp địa lặp lại | 2 | bộ | |
| 4 | Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | 5 | m | |
| CM | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CN | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10 tấn | 0,5 | ca | |
| CO | 4. TBA NGUYÊN KHÊ 11 | |||
| CP | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| CQ | Phần thiết bị đường dây không | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay- Ngoài trời | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ /3 pha | |
| CR | Phần vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Ống chì RMU 24kV-31,5A | 3 | cái | |
| CS | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV -Sứ Elbow - Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 3 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (Có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt hộp chục cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bu lông móng (Tủ điều khiển tụ bù 6x15kVAr lắp sẵn trong tủ) | 1 | trụ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G | 1 | bộ | |
| CT | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| CU | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| CV | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| CW | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-95mm2/16 bọc cách điện 12,7kV (22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x95/16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Cáp ngầm ruột đồng 22kV-3x50mm2 (22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng (22kV/Cu/XLPE-3x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đứng đỡ dây 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 5 | Dây buộc định hình cổ sứ đơn cáp 24kV-95-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 (22kV/Cu/XLPE-1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) và tiếp đất cho tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Cosse ép Cu 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng MT50x5 (TL 2,225 kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Xà đỡ LBS + hộp đầu cáp và chống sét van XĐLBS-HĐC+CSV (cột đơn) (1bộ x 77,55kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,55 | kg |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 (1bộ x 22,67kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,67 | kg |
| 14 | Ghế thao tác LBS cột đơn GTT.1 (1bộ x 77,86kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,86 | kg |
| 15 | Thang sắt 2,7m (1bộ x 43,12kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | kg |
| 16 | Cổ dề đỡ cáp lên cột đơn (1bộ x 34,21kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,21 | kg |
| 17 | Chi tiết tiếp địa nối thiết bị LBS (1bộ x 14,34kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,34 | kg |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bu lông loại A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Biển LBS (20x30) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,884 | m3 |
| 23 | Băng báo hiệu cáp 22,35kV rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 24 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 25 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Gạch chỉ bảo vệ 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071 | viên |
| 27 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| CX | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CY | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp trụ thép (1bộ x 157,02kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,02 | kg |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 (22kV/Cu/XLPE-1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ.(Cu/EPR/PVC-1x240 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA (Cu/EPR/PVC-1x120 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Biển tên trạm 60x40 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển tên tủ RMU (40x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Khóa tủ hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bình bọt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 15 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| CZ | Phần vật liệu tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| DA | PHẦN HẠ THẾ | |||
| DB | Phần vật liệu: | |||
| DC | Phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột nhôm- Al/XLPE/DSTA/PVC-4x185mm2 có lớp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng nhôm AM (HĐC-Cu-Al-(4x185)mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt nhôm A (HĐC- Al-(4x185)mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp lên cột đúp CD-2 (1bộ x 34,2kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | kg |
| 5 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ bảo vệ 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp 0,4kV-0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| DD | Phần đường dây 0,4kV làm mới | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x25 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Xà néo cột đơn XNL-1,3m (8bộ x 29,92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,36 | kg |
| 6 | Xà kèm cột đơn (2bộ x 10,32kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | kg |
| 7 | Xà kèm cột đúp dọc (1bộ x 11,85kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | kg |
| 8 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Ghíp IPC cho cáp điện vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 12 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | cuộn |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (1bộ x 21,74kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,74 | kg |
| 14 | Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 15 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Ghíp IPC cho tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| DE | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| DF | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| DG | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay- Ngoài trời | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 22kV | 1 | bộ / 3pha | |
| DH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-95mm2/16 bọc cách điện 12,7kV | 11,765 | m | |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm ruột đồng 22kV-3x50mm2 | 135 | m | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 1 | đầu | |
| 4 | Lắp đặt Sứ đứng đỡ dây 22kV cả ty | 7 | sứ | |
| 5 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 | 3 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) và tiếp đất cho tủ RMU | 6 | m | |
| 7 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Cosse ép Cu 50mm2 | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Thanh cái đồng MT50x5 (TL 2,225 kg/1m) | 3 | m | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ LBS + hộp đầu cáp và chống sét van XĐLBS-HĐC+CSV (cột đơn) | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo XP-3 | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Ghế thao tác LBS cột đơn GTT.1 | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Thang sắt 2,7m | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Cổ dề đỡ cáp lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối thiết bị LBS | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Biển LBS (20x30) phản quang | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 20 | Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất (thi công bằng M+TC) | 12 | m | |
| 21 | Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC) | 92 | m | |
| 22 | Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường nhựa (thi công bằng M+TC) | 15 | m | |
| DI | Phần hào cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Công tác lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 1,26 | 100m | |
| 2 | Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất (thi công bằng M+TC) | 12 | m | |
| 3 | Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC) | 92 | m | |
| 4 | Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường nhựa (thi công bằng M+TC) | 15 | m | |
| DJ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DK | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV -Sứ Elbow - Có bình dầu phụ trên cột | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà trên cột | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (Có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt hộp chục cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bu lông móng (Tủ điều khiển tụ bù 6x15kVAr lắp sẵn trong tủ) trên cột | 1 | trụ | |
| 4 | Lắp đặt Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G trên cột | 1 | bộ | |
| DL | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp trụ thép | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 | 21 | m | |
| 5 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 32 | m | |
| 6 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA | 5 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ | 8 | m | |
| 8 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Biển tên trạm 60x40 (phản quang) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Biển tên tủ RMU (40x60) | 1 | cái | |
| DM | Phần vật liệu tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa) | 1 | cái | |
| DN | Phần móng trạm biến áp | |||
| 1 | Công tác làm Móng trụ đỡ MBA 22 | 1 | móng | |
| 2 | Công tác làm Tiếp địa trạm biến áp trụ thép | 1 | bộ | |
| 3 | Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | 3 | m | |
| 4 | Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D160/125 | 0,3 | 100m | |
| 5 | Công tác làm Hào 04 cáp dưới đường bê tông | 3 | m | |
| DO | PHẦN HẠ THẾ | |||
| DP | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột nhôm- Al/XLPE/DSTA/PVC-4x185mm2 có lớp bảo vệ | 56 | m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng nhôm AM | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đúp CD-2 | 1 | bộ | |
| 4 | Công tác Hào 04 cáp dưới đường bê tông | 3 | m | |
| DQ | Phần tuyến đường dây không hạ thế | |||
| 1 | Dựng Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công | 5 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120mm2 | 0,472 | km | |
| 3 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 0,025 | km | |
| 4 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 0,01 | km | |
| 5 | Lắp đặt Xà néo cột đơn XNL-1,3m | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà kèm cột đơn | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà kèm cột đúp dọc | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Tiếp địa lặp lại | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| 11 | Sơn số cột | 0,3168 | m2 | |
| DR | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 3 | hộp | |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha | 2 | hộp | |
| 4 | Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sáng | 1 | cái | |
| DS | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | 3 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,195 | km | |
| DT | Phần móng đường dây không hạ thế | |||
| 1 | Công tác làm Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m | 3 | móng | |
| 2 | Công tác làm Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m | 1 | móng | |
| 3 | Công tác làm Tiếp địa lặp lại | 1 | bộ | |
| 4 | Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | 0,025 | 100m | |
| DU | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| DV | Phần tuyến cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC); đường bê tông dày 20cm | 36,8 | m2 | |
| 2 | Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường nhựa (thi công bằng M+TC); | 6 | m2 | |
| DW | Phần tuyến cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Công tác hoàn trả Hào 04 cáp dưới đường bê tông; đường bê tông dày 20cm | 1,5 | m2 | |
| DX | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| DY | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10 tấn | 0,5 | ca | |
| DZ | 5. TBA ĐẢN DỊ 4 | |||
| EA | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| EB | Phần thiết bị đường dây không | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| EC | Phần vật liệu đường dây không | |||
| 1 | Ống chì RMU 24kV-25A | 3 | cái | |
| ED | Phần vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Ống chì RMU 24kV-31,5A | 3 | cái | |
| EE | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV -Sứ Elbow - Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 3 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (Có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt hộp chục cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bu lông móng (Tủ điều khiển tụ bù 6x15kVAr lắp sẵn trong tủ) | 1 | trụ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G | 1 | bộ | |
| EF | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| EG | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| EH | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| EI | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm ruột đồng 22kV-3x50mm2 (22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 2 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tiếp địa RC2-RMU (1bộ x 37,77kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,77 | kg |
| 5 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,756 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 22,35kV rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | m |
| 7 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Gạch chỉ bảo vệ 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.683 | viên |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | m |
| EJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EK | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp trụ thép (1bộ x 157,02kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,02 | kg |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 (22kV/Cu/XLPE-1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ.(Cu/EPR/PVC-1x240 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA (Cu/EPR/PVC-1x120 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Biển tên trạm 60x40 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển tên tủ RMU (40x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Khóa tủ hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bình bọt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 15 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| EL | Phần vật liệu tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| EM | PHẦN HẠ THẾ | |||
| EN | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột nhôm- Al/XLPE/DSTA/PVC-4x185mm2 có lớp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng- Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 có lớp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng nhôm AM (HĐC-Cu-Al-(4x185)mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót nóng-kèm đầu cốt đồng (HĐC- Cu-4x(70-120)mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt nhôm A (HĐC- Al-(4x185)mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng (HNC-Cu-4x(120-150)mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x(120-185)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng (HNC- Al-4x(120-185)mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,912 | m3 |
| 9 | Gạch chỉ bảo vệ 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | viên |
| 10 | Băng báo hiệu cáp (0,4kV-0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 11 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| EO | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| EP | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| EQ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| ER | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm ruột đồng 22kV-3x50mm2 | 193 | m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | 2 | m | |
| 5 | Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 | 2 | cái | |
| 6 | Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường nát đá lát (thi công bằng M+TC) | 4 | m | |
| 7 | Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới bó vỉa hè có rãnh đan thu nước (thi công bằng M+TC) | 141 | m | |
| 8 | Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường nhựa (thi công bằng M+TC) | 38 | m | |
| 9 | Công tác Hào cáp đơn 22kV và 01 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường lát gạch đá (thi công bằng M+TC) | 2 | m | |
| 10 | Công tác Hào cáp đơn 22kV và 03 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường lát gạch đá (thi công bằng M+TC) | 2 | m | |
| ES | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| 1 | Lắp đặt Tháo ra lắp đặt lại cáp ngầm ruột đồng 22kV-3x50mm2 | 3 | m | |
| ET | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Công tác lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 1,91 | 100m | |
| 2 | Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường nát đá lát (thi công bằng M+TC) | 4 | m | |
| 3 | Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới bó vỉa hè có rãnh đan thu nước (thi công bằng M+TC) | 141 | m | |
| 4 | Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường nhựa (thi công bằng M+TC) | 38 | m | |
| 5 | Công tác Hào cáp đơn 22kV và 01 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường lát gạch đá (thi công bằng M+TC) | 2 | m | |
| 6 | Công tác Hào cáp đơn 22kV và 03 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường lát gạch đá (thi công bằng M+TC) | 2 | m | |
| 7 | Công tác làm Móng tủ RMU 3 ngăn | 1 | móng | |
| 8 | Công tác làm Tiếp địa RC2-RMU | 1 | bộ | |
| EU | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EV | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV -Sứ Elbow - Có bình dầu phụ trên cột | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà trên cột | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (Có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt hộp chục cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bu lông móng (Tủ điều khiển tụ bù 6x15kVAr lắp sẵn trong tủ) trên cột | 1 | trụ | |
| 4 | Lắp đặt Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G trên cột | 1 | bộ | |
| EW | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp trụ thép | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 | 21 | m | |
| 5 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 32 | m | |
| 6 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA | 5 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ | 8 | m | |
| 8 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Biển tên trạm 60x40 (phản quang) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Biển tên tủ RMU (40x60) | 1 | cái | |
| EX | Phần vật liệu tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa) | 1 | cái | |
| EY | Phần móng trạm biến áp | |||
| 1 | Công tác làm Móng trụ đỡ MBA 22 | 1 | móng | |
| 2 | Công tác làm Tiếp địa trạm biến áp trụ thép | 1 | bộ | |
| 3 | Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | 3 | m | |
| EZ | PHẦN HẠ THẾ | |||
| FA | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột nhôm- Al/XLPE/DSTA/PVC-4x185mm2 có lớp bảo vệ | 71 | m | |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng- Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 có lớp bảo vệ | 6 | m | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng nhôm AM | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót nóng-kèm đầu cốt đồng | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt nhôm A | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x(120-185)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | 1 | bộ | |
| 8 | Công tác Hào 01 cáp dưới bó vỉa hè có rãnh đan thu nước | 48 | m | |
| 9 | Công tác Hào 01 cáp dưới đường đá lát | 2 | m | |
| 10 | Công tác Hào 01 cáp dưới đường nhựa | 6 | m | |
| FB | Phần xây dựng tuyến cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D160/125 | 66 | m | |
| 2 | Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D130/100 | 4 | m | |
| 3 | Công tác làm Hào 01 cáp dưới đường nhựa | 6 | m | |
| FC | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| FD | Phần tuyến cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm ruột đồng 22kV-3x50mm2 | 1,6 | m2 | |
| 2 | Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 | 91,65 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | 15,2 | m2 | |
| 4 | Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường nát đá lát (thi công bằng M+TC) | 0,8 | m2 | |
| 5 | Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới bó vỉa hè có rãnh đan thu nước (thi công bằng M+TC) | 1,2 | m2 | |
| FE | Phần tuyến cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hào 01 cáp dưới bó vỉa hè có rãnh đan thu nước | 31,2 | m2 | |
| 2 | Hào 01 cáp dưới đường đá lát | 0,8 | m2 | |
| 3 | Hào 01 cáp dưới đường nhựa | 2,4 | m2 | |
| FF | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| FG | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10 tấn | 0,5 | ca | |
| FH | 6. KHỐI 6-4 | |||
| FI | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| FJ | Phần vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Ống chì RMU 24kV-31,5A | 3 | cái | |
| FK | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV -Sứ Elbow - Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 3 | Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (Có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt hộp chục cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bu lông móng (Tủ điều khiển tụ bù 6x15kVAr lắp sẵn trong tủ) | 1 | trụ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G | 1 | bộ | |
| FL | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| FM | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| FN | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| FO | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm ruột đồng 22kV-3x50mm2 (22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x50mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng (HN 22kV/Cu/XLPE-3x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 22,35kV rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Gạch chỉ bảo vệ 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | viên |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| FP | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FQ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp trụ thép (1bộ x 157,02kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,02 | kg |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 (22kV/Cu/XLPE-1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ.(Cu/EPR/PVC-1x240 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA (Cu/EPR/PVC-1x120 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Biển tên trạm 60x40 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển tên tủ RMU (40x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Khóa tủ hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bình bọt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 15 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| FR | Phần vật liệu tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| FS | PHẦN HẠ THẾ | |||
| FT | Phần vật liệu: | |||
| FU | Phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột nhôm- Al/XLPE/DSTA/PVC-4x185mm2 có lớp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng nhôm AM (HĐC-Cu-Al-(4x185)mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt nhôm A (HĐC- Al-(4x185)mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,61 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ bảo vệ 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp (0,4kV-0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 7 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | cái |
| FV | Phần đường dây 0,4kV làm mới | |||
| 1 | Xà kèm cột đơn (1bộ x 10,32kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | kg |
| 2 | Xà kèm cột đúp ngang (1bộ x 11,28kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | kg |
| 3 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| FW | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| FX | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| FY | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm ruột đồng 22kV-3x50mm2 | 20 | m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x50mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | hộp | |
| 3 | Công tác Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường gạch BLock (thi công bằng M+TC) | 5 | m | |
| FZ | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Công tác lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 0,14 | 100m | |
| 2 | Công tác Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | 2 | tấm | |
| 3 | Công tác Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường gạch BLock (thi công bằng M+TC) | 5 | m | |
| GA | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GB | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV -Sứ Elbow - Có bình dầu phụ trên cột | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà trên cột | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (Có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt hộp chục cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bu lông móng (Tủ điều khiển tụ bù 6x15kVAr lắp sẵn trong tủ) trên cột | 1 | trụ | |
| 4 | Lắp đặt Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G trên cột | 1 | bộ | |
| GC | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp trụ thép | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 | 21 | m | |
| 5 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 32 | m | |
| 6 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA | 5 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ | 8 | m | |
| 8 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Biển tên trạm 60x40 (phản quang) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Biển tên tủ RMU (40x60) | 1 | cái | |
| GD | Phần vật liệu tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa) | 1 | cái | |
| GE | Phần móng trạm biến áp | |||
| 1 | Công tác làm Móng trụ đỡ MBA 22 | 1 | móng | |
| 2 | Công tác làm Tiếp địa trạm biến áp trụ thép | 1 | bộ | |
| 3 | Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | 3 | m | |
| 4 | Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D160/125 | 84 | m | |
| 5 | Công tác làm Hào 01 cáp dưới đường nhựa | 29 | m | |
| GF | PHẦN HẠ THẾ | |||
| GG | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột nhôm- Al/XLPE/DSTA/PVC-4x185mm2 có lớp bảo vệ | 97 | m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng nhôm AM | 3 | bộ | |
| 3 | Công tác Hào 01 cáp dưới đường nhựa | 29 | m | |
| GH | Phần tuyến đường dây không hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Xà kèm cột đơn | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà kèm cột đúp ngang | 1 | bộ | |
| GI | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| GJ | Phần tuyến cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hào cáp đôi 22kV và 03 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường lát gạch Block (thi công bằng M+TC) | 3,25 | m2 | |
| GK | Phần tuyến cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hào 01 cáp dưới đường nhựa | 11,6 | m2 | |
| GL | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| GM | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10 tấn | 0,5 | ca | |
| GN | 7. TBA XÓM THƯỢNG 2 | |||
| GO | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| GP | Phần thiết bị đường dây không | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay- Ngoài trời | 2 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 2 | bộ /3 pha | |
| GQ | Phần vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A-10kA/s | 1 | bộ/ 3pha | |
| 2 | Dây chì FCO 22kV-31,5A | 3 | cái | |
| GR | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV - Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van TBA phân phối 22kV-10kA | 1 | bộ/3pha | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo- Ngoài trời (600V-1000A (3x250A+400A+ 160A+25A) Outdoor | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G | 1 | bộ | |
| GS | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| GT | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| GU | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-95mm2/16 bọc cách điện 12,7kV (22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x95/16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp ngầm ruột đồng 22kV-3x50mm2 (22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng (22kV/Cu/XLPE-3x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Hộp nối cáp 22kV-3x50mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng (HN 22kV/Cu/XLPE-3x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Sứ đứng đỡ dây 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 6 | Dây buộc định hình cổ sứ đơn cáp 24kV-95-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 (22kV/Cu/XLPE-1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Cosse ép Cu 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Thanh cái đồng MT50x5 (TL 2,225 kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 13 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV.1 (cột đơn) 1bộ x 58,55kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,55 | kg |
| 14 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV.2 (cột đúp) 1bộ x 59,62kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,62 | kg |
| 15 | Xà đỡ LBS (cột đúp) 1bộ x 42,7kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7 | kg |
| 16 | Ghế thao tác LBS cột đúp GTT.2 1bộ x 82,89kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,89 | kg |
| 17 | Thang sắt 3,2m 1bộ x 47,76kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,76 | kg |
| 18 | Cổ dề đỡ cáp lên cột đơn 2bộ x 34,21kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,42 | kg |
| 19 | Chi tiết tiếp địa nối thiết bị LBS 2bộ x 14,34kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,68 | kg |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bu lông loại A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Biển LBS (20x30) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,164 | m3 |
| 25 | Băng báo hiệu cáp 22,35kV rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | m |
| 26 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 27 | Gạch chỉ bảo vệ 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.582 | viên |
| 28 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409 | m |
| GV | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GW | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| GX | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đỉnh trạm (xuyên tâm) X2-22kV (2bộ x 69.74kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,74 | kg |
| 3 | Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-2.4T (1bộ x 27.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1 | kg |
| 4 | Xà đỡ FCO+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-2.4 (1bộ x 57.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,76 | kg |
| 5 | Xà đỡ sứ TG phía dưới (xà thường) XTG-2.4D (1bộ x 34.27kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,27 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (1bộ x 28.7kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | kg |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế (1bộ x 4.64kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | kg |
| 8 | Giá đỡ máy GĐMBA-2.4 (1bộ x 219.28kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,28 | kg |
| 9 | Ghế thao tác trạm GTT-2.4 (1bộ x 222.93kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,93 | kg |
| 10 | Thang sắt trạm (1bộ x 37.56kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,56 | kg |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp treo (1bộ x 126.96kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,96 | kg |
| 12 | Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=12 mạ kẽm) (1bộ x 24.74kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,74 | kg |
| 13 | Sứ đứng 22kV (cả ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | quả |
| 14 | Sứ hạ thế A30 (cả ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 15 | Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 (22kV/Cu/XLPE-1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (Cu/EPR/PVC-1x240 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA (Cu/EPR/PVC-1x120 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 18 | Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới-22,35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/ 3pha |
| 24 | Chụp cực Silicon CSV-22,35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/ 3pha |
| 25 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/ 3pha |
| 26 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/ 3pha |
| 27 | Biển tên trạm 60x40 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Khóa tủ hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Bình bọt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 31 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 32 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| GY | Phần vật liệu tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Giá đỡ tủ tụ bù 1bộ x 9.28kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | kg |
| 2 | Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Cu/EPR/PVC-4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| GZ | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công + máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Xà néo cột đơn XNL-1,3m (3bộ x 29,92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,76 | kg |
| 6 | Xà kèm cột đơn (10bộ x 10,32kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2 | kg |
| 7 | Xà kèm cột đúp dọc (5bộ x 11,85kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,25 | kg |
| 8 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 9 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ghíp IPC cho cáp điện vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Ống nối nhôm A 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | cuộn |
| 15 | Tiếp địa lặp lại (3bộ x 21,74kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,22 | kg |
| 16 | Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 17 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Ghíp IPC cho tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| HA | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| HB | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| HC | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay- Ngoài trời | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 22kV | 2 | bộ / 3pha | |
| HD | Thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| HE | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-95mm2/16 bọc cách điện 12,7kV | 5,8824 | m | |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm ruột đồng 22kV-3x50mm2 | 419 | m | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 2 | đầu | |
| 4 | Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x50mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt Sứ đứng đỡ dây 22kV cả ty | 4 | sứ | |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 | 6 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | 12 | m | |
| 8 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Cosse ép Cu 50mm2 | 18 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Thanh cái đồng MT50x5 (TL 2,225 kg/1m) | 6 | m | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV.1 (cột đơn) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV.2 (cột đúp) | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ LBS (cột đúp) | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Ghế thao tác LBS cột đúp GTT.2 | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Thang sắt 3,2m | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Cổ dề đỡ cáp lên cột đơn | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối thiết bị LBS | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Biển LBS (20x30) phản quang | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 22 | Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất (thi công bằng M+TC) | 1 | m | |
| 23 | Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC) | 158 | m | |
| 24 | Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường gạch BLock (thi công bằng M+TC) | 134 | m | |
| 25 | Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới bó vỉa hè (thi công bằng M+TC) | 105 | m | |
| HF | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Công tác lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 4,09 | 100m | |
| 2 | Công tác Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | 1 | tấm | |
| 3 | Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất (thi công bằng M+TC) | 1 | m | |
| 4 | Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC) | 158 | m | |
| 5 | Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường gạch BLock (thi công bằng M+TC) | 134 | m | |
| 6 | Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới bó vỉa hè (thi công bằng M+TC) | 105 | m | |
| HG | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HH | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV - Có bình dầu phụ trên cột | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van TBA phân phối 22kV trên cột | 1 | bộ / 3pha | |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo- Ngoài trời trên cột | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời trên cột | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G trên cột | 1 | bộ | |
| HI | Phần vật liệu: | |||
| 1 | DựngCột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | 2 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Xà đón dây đỉnh trạm (xuyên tâm) X2-22kV | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-2.4T | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ FCO+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-2.4 | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ sứ TG phía dưới (xà thường) XTG-2.4D | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA-2.4 | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT-2.4 | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Thang sắt trạm | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp treo | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=12 mạ kẽm) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A-10kA/s | 1 | bộ/ 3pha | |
| 14 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV (cả ty) | 17 | quả | |
| 15 | Lắp đặt Sứ hạ thế A30 (cả ty) | 4 | quả | |
| 16 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 | 36 | m | |
| 17 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 56 | m | |
| 18 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA | 3 | m | |
| 19 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ | 8 | m | |
| 20 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35 | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | 18 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 | 16 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Biển tên trạm 60x40 (phản quang) | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) | 1 | cái | |
| HJ | Phần vật liệu tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù | 3 | m | |
| 3 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 70mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 5 | m | |
| HK | Phần móng trạm biến áp | |||
| 1 | Công tác làm Móng cột trạm MT-12 | 2 | móng | |
| 2 | Công tác làm Tiếp địa trạm biến áp treo | 1 | bộ | |
| 3 | Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | 12 | m | |
| HL | PHẦN HẠ THẾ | |||
| HM | Phần tuyến đường dây không hạ thế | |||
| 1 | Dựng Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công + máy | 10 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 0,119 | km | |
| 3 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120mm2 | 0,823 | km | |
| 4 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 0,005 | km | |
| 5 | Lắp đặt Xà néo cột đơn XNL-1,3m | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà kèm cột đơn | 10 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà kèm cột đúp dọc | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | 16 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Tiếp địa lặp lại | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35 | 3 | m | |
| 11 | Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 3 | cái | |
| 12 | Sơn số cột | 0,264 | m2 | |
| HN | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | 0,036 | km | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,036 | km | |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | 1 | hộp | |
| 4 | Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sáng | 2 | cái | |
| HO | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | 2 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | 1 | cột | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5m | 1 | cột | |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,125 | km | |
| 5 | Thu hồi xà X1-4 | 2 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X2-4 | 1 | bộ | |
| HP | Phần xây dựng tuyến đường dây không hạ thế | |||
| 1 | Công tác làm Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m | 4 | móng | |
| 2 | Công tác làm Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m | 3 | móng | |
| 3 | Công tác làm Tiếp địa lặp lại | 3 | bộ | |
| 4 | Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | 7,5 | m | |
| HQ | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| HR | Phần tuyến cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC) | 63,2 | m2 | |
| 2 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường gạch BLock (thi công bằng M+TC) | 53,6 | m2 | |
| 3 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới bó vỉa hè (thi công bằng M+TC) | 57,75 | m2 | |
| HS | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| HT | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10 tấn | 0,5 | ca | |
| HU | 8. TBA LỘC HÀ 5 | |||
| HV | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| HW | Phần thiết bị đường dây không | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay- Ngoài trời | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 35kV | 1 | bộ /3 pha | |
| HX | Phần vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Ống chì 35kV-16A | 3 | cái | |
| HY | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-35(22)/0,4kV -Sứ Elbow - Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 35kV-630A-≥16kA/1s-(01CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo- Ngoài trời (600V-1000A (3x250A+400A+ 160A+25A) Outdoor | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G | 1 | bộ | |
| HZ | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| IA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| IB | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm ruột đồng 35kV-3x50mm2 (35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng (HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Hộp nối cáp 35kV-3x50mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng (HN 35kV/Cu/XLPE-3x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2 (Cu/XLPE/PVC-(1x50)mm2-35kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Cosse ép Cu 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng MT50x5 (TL 2,225 kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 9 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV.1 (cột đơn) 1bộ x 58,55kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,55 | kg |
| 10 | Cổ dề đỡ cáp lên cột đơn (1bộ x 34,21kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,21 | kg |
| 11 | Tiếp địa RC2-RMU (1bộ x 37,77kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,77 | kg |
| 12 | Chi tiết tiếp địa nối thiết bị LBS (1bộ x 14,34kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,34 | kg |
| 13 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Biển LBS (20x30) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,816 | m3 |
| 17 | Băng báo hiệu cáp 22,35kV rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452 | m |
| 18 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461 | m |
| IC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ID | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| IE | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cột trạm (Gốc BTLT 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đai giữ cáp trung thế trạm 1 cột (1bộ x 3,72kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | kg |
| 3 | Hộp cáp trung thế (1bộ x 51kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | kg |
| 4 | Hộp cáp hạ thế (1bộ x 27,58kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,58 | kg |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột - GMBA1 (1bộ x 32,08kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,08 | kg |
| 6 | Tiếp địa trạm biến áp một cột (1bộ x 118,05kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,05 | kg |
| 7 | Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2 (Cu/XLPE/PVC-(1x50)mm2-35kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (Cu/EPR/PVC-1x240 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA (Cu/EPR/PVC-1x120 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 10 | Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Biển tên trạm 60x40 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Biển tên tủ RMU (40x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Khóa tủ hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bình bọt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 20 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| IF | Phần vật liệu tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Giá đỡ tủ tụ bù 1bộ x 9.28kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | kg |
| 2 | Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (Cu/EPR/PVC-4x70 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| IG | PHẦN HẠ THẾ | |||
| IH | Phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột nhôm- Al/XLPE/DSTA/PVC-4x185mm2 có lớp bảo vệ (0,6(1,2)kV-Al/XLPE/DSTA/PVC 4x185mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng nhôm AM (HĐC-Cu-Al-(4x185)mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt nhôm A (HĐC- Al-(4x185)mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp lên cột đúp CD-2 (1bộ x 34,2kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | kg |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| II | Phần đường dây 0,4kV làm mới | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công + máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x25 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Xà kèm cột đơn (3bộ x 10.32kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | kg |
| 7 | Xà kèm cột đúp ngang (1bộ x 11,28kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | kg |
| 8 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 9 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Ghíp IPC cho cáp điện vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 12 | Ống nối nhôm A 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | cuộn |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (1bộ x 21.74kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,74 | kg |
| 15 | Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 16 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Ghíp IPC cho tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| IJ | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| IK | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| IL | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay- Ngoài trời | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 35kV | 1 | bộ / 3pha | |
| IM | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm ruột đồng 35kV-3x50mm2 | 466 | m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 1 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt Hộp nối cáp 35kV-3x50mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2 | 3 | m | |
| 5 | Lắp đặt Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | 8 | m | |
| 6 | Lắp đặt Cosse ép Cu 50mm2 | 18 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Thanh cái đồng MT50x5 (TL 2,225 kg/1m) | 3 | m | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV.1 (cột đơn) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Cổ dề đỡ cáp lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối thiết bị LBS | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Biển LBS (20x30) phản quang | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 15 | Công tác Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất (thi công bằng M+TC) | 2 | m | |
| 16 | Công tác Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông ( thi công bằng M+TC) | 8 | m | |
| 17 | Công tác Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường nhựa ( thi công bằng M+TC) | 442 | m | |
| 18 | Thu hồi xà X2-35kV | 1 | bộ | |
| 19 | Thu hồi sứ đứng 35kV cả ty | 6 | quả | |
| IN | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Công tác lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 4,61 | 100m | |
| 2 | Công tác Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | 1 | tấm | |
| 3 | Công tác Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất (thi công bằng M+TC) | 2 | m | |
| 4 | Công tác Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông ( thi công bằng M+TC) | 8 | m | |
| 5 | Công tác Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường nhựa ( thi công bằng M+TC) | 442 | m | |
| 6 | Công tác làm Móng tủ RMU 2 ngăn | 1 | móng | |
| 7 | Công tác làm Tiếp địa RC2-RMU | 1 | bộ | |
| IO | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IP | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA-35(22)/0,4kV -Sứ Elbow - Có bình dầu phụ trên cột | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ RMU 35kV-630A-≥16kA/1s-(01CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà trên cột | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo- Ngoài trời trên cột | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời trên cột | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G trên cột | 1 | bộ | |
| IQ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-35kV-200A-3x(50-95)mm2 | 1 | bộ | |
| 2 | DựngCột trạm (Gốc BTLT 4m) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Đai giữ cáp trung thế trạm 1 cột | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Hộp cáp trung thế | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Hộp cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột - GMBA1 | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp một cột | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2 | 21 | m | |
| 9 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 32 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA | 4 | m | |
| 11 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ | 8 | m | |
| 12 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35 | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 | 16 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Biển tên trạm 60x40 (phản quang) | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Biển tên tủ RMU (40x60) | 1 | cái | |
| IR | Phần vật liệu tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù | 3 | m | |
| 3 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 70mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 5 | m | |
| IS | Phần móng trạm biến áp | |||
| 1 | Công tác làm Móng trạm 1 cột | 1 | móng | |
| 2 | Công tác làm Tiếp địa trạm biến áp một cột | 1 | bộ | |
| 3 | Công tác làm Bệ đỡ tủ hạ thế | 1 | cái | |
| 4 | Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | 3 | m | |
| 5 | Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D160/125 | 40 | m | |
| IT | PHẦN HẠ THẾ | |||
| IU | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột nhôm- Al/XLPE/DSTA/PVC-4x185mm2 có lớp bảo vệ | 76 | m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng nhôm AM | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đúp CD-2 | 1 | bộ | |
| IV | Phần tuyến đường dây không hạ thế | |||
| 1 | Dựng Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công | 1 | cái | |
| 2 | Dựng Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công + máy | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120mm2 | 0,486 | km | |
| 4 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 0,045 | km | |
| 5 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 0,03 | km | |
| 6 | Lắp đặt Xà kèm cột đơn | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà kèm cột đúp ngang | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Tiếp địa lặp lại | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| 11 | Sơn số cột | 0,4752 | m2 | |
| IW | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H1 | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 8 | hộp | |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha | 6 | hộp | |
| IX | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | 4 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 0,125 | km | |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 0,102 | km | |
| 4 | Thu hồi xà X1-4 | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X2-4 | 1 | bộ | |
| IY | Phần móng tuyến đường dây không hạ thế | |||
| 1 | Công tác làm Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m | 4 | móng | |
| 2 | Công tác làm Tiếp địa lặp lại | 1 | bộ | |
| 3 | Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | 2,5 | m | |
| IZ | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| JA | Phần tuyến cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hào cáp đơn 35kV và 04 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC) | 3,2 | m2 | |
| 2 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường nhựa ( thi công bằng M+TC) | 176,8 | m2 | |
| JB | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| JC | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10 tấn | 0,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.831439838E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.966287967E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV, 35kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.588.005.258 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.764.015.774 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 1 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm .Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong 03 năm từ 2019-2021). - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị và đặc điểm thiết bịCần cẩu > 5 tấn | Loại thiết bị và đặc điểm thiết bịCần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi