Gói thầu: Gói thầu số: 06 XL ĐTXD-2022 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2022 (Xã Võng La, Mai Lâm, Xuân Nộn, Nguyên Khê, Uy Nỗ, thị trấn Đông Anh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220156075-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số: 06 XL ĐTXD-2022 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2022 (Xã Võng La, Mai Lâm, Xuân Nộn, Nguyên Khê, Uy Nỗ, thị trấn Đông Anh)
Số hiệu KHLCNT 20220144167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 09:49:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,554,293,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,600,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.831439838E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.966287967E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV, 35kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.588.005.258 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.764.015.774 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm .Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong 03 năm từ 2019-2021). - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị và đặc điểm thiết bịCần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị và đặc điểm thiết bịCần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số: 06 XL ĐTXD-2022 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2022 (Xã Võng La, Mai Lâm, Xuân Nộn, Nguyên Khê, Uy Nỗ, thị trấn Đông Anh)
Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2022 (Xã Võng La, Mai Lâm, Xuân Nộn, Nguyên Khê, Uy Nỗ, thị trấn Đông Anh)
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Đông Anh (Tổ 2 – thị trấn Đông Anh- Huyện Đông Anh – TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư XD và khảo sát thiết kế công trình điện. Địa chỉ: P204, Lô B, ngõ 133, đường Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: : Công ty Điện lực Đông Anh (Tổ 2 – thị trấn Đông Anh- Huyện Đông Anh – TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV, 35kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh – địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777. Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. TBA LÀNG CHÀI 5
B A CẤP, A THỰC HIỆN
C Phần vật liệu trạm biến áp
1Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A-10kA/s1bộ/ 3pha
2Dây chì FCO 22kV-31,5A3cái
D Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV - Có bình dầu phụ1máy
2Chống sét van TBA phân phối 22kV-10kA1bộ/3pha
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo- Ngoài trời (600V-1000A (3x250A+400A+ 160A+25A) Outdoor1tủ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G1bộ
E B CẤP, B THỰC HIỆN
F PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
H PHẦN VẬT LIỆU
1Xà rẽ đúp dọc tuyến XRĐ-22D 1bộ x 102.4kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V102,4kg
2Sứ đứng đỡ dây 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
3Dây buộc định hình cổ sứ đôi cáp 24kV-70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Dây buộc định hình cổ sứ đơn cáp 24kV-95-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-95mm2/16 bọc cách điện 12,7kVMô tả kỹ thuật theo chương V105m
6Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông loại A50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
I PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
J Phần thiết bị:
1Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
K Phần vật liệu:
1Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Xà đón dây đỉnh trạm (xuyên tâm) X2-22kV (2bộ x 69.74kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V139,48kg
3Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-2.4T (1bộ x 27.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1kg
4Xà đỡ FCO+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-2.4 (1bộ x 57.76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,76kg
5Xà đỡ sứ TG phía dưới (xà thường) XTG-2.4D (1bộ x 34.27kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,27kg
6Giá đỡ tủ hạ thế (1bộ x 28.7kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7kg
7Giá đỡ cáp hạ thế (1bộ x 4.64kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64kg
8Giá đỡ máy GĐMBA-2.4 (1bộ x 219.28kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V219,28kg
9Ghế thao tác trạm GTT-2.4 (1bộ x 222.93kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V222,93kg
10Thang sắt trạm (1bộ x 37.56kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V37,56kg
11Tiếp địa trạm biến áp treo (1bộ x 126.96kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V126,96kg
12Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=12 mạ kẽm) (1bộ x 24.74kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V24,74kg
13Sứ đứng 22kV (cả ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V23quả
14Sứ hạ thế A30 (cả ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
15Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 (22kV/Cu/XLPE-1x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (Cu/EPR/PVC-1x240 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA (Cu/EPR/PVC-1x120 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
18Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủMô tả kỹ thuật theo chương V8m
19Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Chụp cực Silicon SI trên và dưới-22,35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/ 3pha
24Chụp cực Silicon CSV-22,35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/ 3pha
25Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/ 3pha
26Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/ 3pha
27Biển tên trạm 60x40 (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Khóa tủ hạ thế tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Bình bọt chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
31Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
32Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
L Phần vật liệu tủ tụ bù hạ thế
1Giá đỡ tủ tụ bù 1bộ x 9.28kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V9,28kg
2Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Đầu cốt đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Cu/EPR/PVC-4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
M PHẦN HẠ THẾ
N Phần vật liệu:
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công + máyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V616m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x25 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Xà néo cột đơn XNL-1,6m (1bộ x 38.02kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V38,02kg
6Xà kèm cột đơn (9bộ x 10.32kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,88kg
7Xà kèm cột đúp dọc (3bộ x 11.85kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V35,55kg
8Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
9Đai thép inoxMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
10Khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Ghíp IPC cho cáp điện vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
12Đầu cốt đồng nhôm AM -120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V18,4cuộn
14Tiếp địa lặp lại (2bộ x 21.74kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V43,48kg
15Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
16Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Ghíp IPC cho tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
O PHẦN NHÂN CÔNG
P ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
Q Phần thiết bị:
R Phần vật liệu:
1Lắp đặt Xà rẽ đúp dọc tuyến XRĐ-22D1bộ
2Lắp đặt Sứ đứng đỡ dây 22kV cả ty6quả
3Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-95mm2/16 bọc cách điện 12,7kV103m
4Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-953cái
S TRẠM BIẾN ÁP
T Phần thiết bị:
1Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV - Có bình dầu phụ trên cột1máy
2Lắp đặt Chống sét van TBA phân phối 22kV trên cột1bộ
3Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo- Ngoài trời trên cột1tủ
4Lắp đặt Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời trên cột1tủ
5Lắp đặt Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G trên cột1bộ
U Phần vật liệu:
1DựngCột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2cột
2Lắp đặt Xà đón dây đỉnh trạm (xuyên tâm) X2-22kV2bộ
3Lắp đặt Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-2.4T1bộ
4Lắp đặt Xà đỡ FCO+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-2.41bộ
5Lắp đặt Xà đỡ sứ TG phía dưới (xà thường) XTG-2.4D1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế1bộ
7Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế1bộ
8Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA-2.41bộ
9Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT-2.41bộ
10Lắp đặt Thang sắt trạm1bộ
11Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp treo1bộ
12Lắp đặt Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=12 mạ kẽm)1bộ
13Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A-10kA/s1bộ/ 3pha
14Lắp đặt Sứ đứng 22kV (cả ty)23quả
15Lắp đặt Sứ hạ thế A30 (cả ty)4quả
16Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm215m
17Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ.56m
18Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA3m
19Lắp đặt Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ8m
20Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M356cái
21Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M5012cái
22Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M1202cái
23Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M24016cái
24Lắp đặt Biển tên trạm 60x40 (phản quang)1cái
25Lắp đặt Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang)1cái
V Phần vật liệu tụ bù hạ thế
1Lắp đặt Giá đỡ tủ tụ bù1cái
2Lắp đặt Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù3m
3Lắp đặt Đầu cốt đồng 70mm28cái
4Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa)1cái
5Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2- Không lớp giáp bảo vệ.5m
W Phần móng trạm biến áp
1Công tác làm Móng cột trạm MT-122móng
2Công tác làm Tiếp địa trạm biến áp treo1bộ
3Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/2512m
X PHẦN HẠ THẾ
Y Phần vật liệu:
1Dựng Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công + máy12cái
2Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120mm20,604km
3Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ0,02km
4Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ0,08km
5Lắp đặt Xà néo cột đơn XNL-1,6m1bộ
6Lắp đặt Xà kèm cột đơn9bộ
7Lắp đặt Xà kèm cột đúp dọc3bộ
8Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM -12016cái
9Lắp đặt Tiếp địa lặp lại2bộ
10Lắp đặt Dây đồng mềm đấu tiếp địa M352m
11Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp2cái
Z Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,206km
2Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H11hộp
3Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H26hộp
4Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H49hộp
5Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha4hộp
6Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sáng6cái
AA Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m8cột
2Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m1cột
3Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm20,168km
AB Phần móng đường dây không hạ thế
1Công tác làm Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m8móng
2Công tác làm Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m2móng
3Công tác làm Tiếp địa lặp lại2bộ
4Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/255m
AC PHẦN VẬN CHUYỂN
AD Phần thiết bị trạm biến áp
1Cần trục ô tô - sức nâng 10 tấn0,5ca
AE 2. TBA THƯƠNG MẠI 2-2
AF A CẤP, A THỰC HIỆN
AG Phần vật liệu trạm biến áp
1Ống chì RMU 24kV-31,5A3cái
AH Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV -Sứ Elbow - Có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà1tủ
3Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (Có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt hộp chục cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bu lông móng (Tủ điều khiển tụ bù 6x15kVAr lắp sẵn trong tủ)1trụ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G1bộ
AI B CẤP, B THỰC HIỆN
AJ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
AK PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
1Cáp ngầm ruột đồng 22kV-3x240mm2 (22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V73m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng (HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V12,118m3
4Băng báo hiệu cáp 22,35kV rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V64m
5Sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Gạch chỉ bảo vệ 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V576viên
7Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V69m
AL PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AM Phần thiết bị:
AN Phần vật liệu:
1Tiếp địa trạm biến áp trụ thép (1bộ x 157,02kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V157,02kg
2Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 (22kV/Cu/XLPE-1x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ.(Cu/EPR/PVC-1x240 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA (Cu/EPR/PVC-1x120 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủMô tả kỹ thuật theo chương V8m
6Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Biển tên trạm 60x40 (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biển tên tủ RMU (40x60)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Khóa tủ hạ thế tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Bình bọt chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
15Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
16Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
AO Phần vật liệu tủ tụ bù hạ thế
1Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
AP PHẦN HẠ THẾ
AQ Phần vật liệu:
1Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột nhôm- Al/XLPE/DSTA/PVC-4x185mm2 có lớp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V108m
2Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng- Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 có lớp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng nhôm AMMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót nóng-kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V28,867m3
7Gạch chỉ bảo vệ 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V270viên
8Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V30m
9Sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Ống nhựa gân xoắn HDPE-D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
11Ống nhựa gân xoắn HDPE-D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
AR PHẦN NHÂN CÔNG
AS ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
AT Công tác rải cát đệm xếp gạch chỉ:
1Lắp đặt Cáp ngầm ruột đồng 22kV-3x240mm272m
2Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng2hộp
3Công tác Hào cáp đôi 22kV và 01 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường lát gạch đá (thi công bằng M+TC)6m
4Công tác Hào cáp đôi 22kV và 02 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường nhựa (thi công bằng M+TC)18m
5Công tác Hào cáp đôi 22kV và 02 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC)3m
6Công tác Hào cáp đôi 22kV và 04 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC)5m
AU Công tác phá dỡ kết cấu, cắt đường bê tông, đào , đắp đất :
1Công tác lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/1500,69100m
2Công tác Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp2tấm
3Công tác Hào cáp đôi 22kV và 01 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường lát gạch đá (thi công bằng M+TC)6m
4Công tác Hào cáp đôi 22kV và 02 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường nhựa (thi công bằng M+TC)18m
5Công tác Hào cáp đôi 22kV và 02 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC)3m
6Công tác Hào cáp đôi 22kV và 04 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC)5m
AV TRẠM BIẾN ÁP
AW Phần thiết bị:
1Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV -Sứ Elbow - Có bình dầu phụ trên cột1máy
2Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà trên cột1tủ
3Lắp đặt Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (Có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt hộp chục cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bu lông móng (Tủ điều khiển tụ bù 6x15kVAr lắp sẵn trong tủ) trên cột1trụ
4Lắp đặt Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G trên cột1bộ
AX Phần vật liệu:
1Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22bộ
2Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm22bộ
3Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp trụ thép1bộ
4Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm221m
5Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ.32m
6Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA5m
7Lắp đặt Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ8m
8Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M356cái
9Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M506cái
10Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M1202cái
11Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M24016cái
12Lắp đặt Biển tên trạm 60x40 (phản quang)1cái
13Lắp đặt Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang)1cái
14Lắp đặt Biển tên tủ RMU (40x60)1cái
AY Phần vật liệu tụ bù hạ thế
1Lắp đặt Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù3m
2Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa)1cái
AZ Phần móng trạm biến áp
1Công tác làm Móng trụ đỡ MBA 221móng
2Công tác làm Tiếp địa trạm biến áp trụ thép1bộ
3Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/253m
BA PHẦN HẠ THẾ
BB Phần vật liệu:
1Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột nhôm- Al/XLPE/DSTA/PVC-4x185mm2 có lớp bảo vệ108m
2Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng- Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 có lớp bảo vệ18m
3Lắp đặt Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng nhôm AM4bộ
4Lắp đặt Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót nóng-kèm đầu cốt đồng2bộ
5Lắp đặt Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng2bộ
6Lắp đặt Hào 01 cáp dưới bó vỉa hè có rãnh đan thu nước15m
7Lắp đặt Hào 01 cáp dưới đường đá lát4m
8Công tác Hào 01 cáp dưới đường nhựa11m
BC Phần hào cáp ngầm hạ thế
1Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D160/1251,02100m
2Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D130/1000,14100m
3Công tác làm Hào 01 cáp dưới bó vỉa hè có rãnh đan thu nước15m
4Công tác làm Hào 01 cáp dưới đường đá lát4m
5Công tác làm Hào 01 cáp dưới đường nhựa11m
BD PHẦN HOÀN TRẢ
BE Phần tuyến cáp ngầm trung áp
1Hào cáp đôi 22kV và 01 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường lát gạch đá (thi công bằng M+TC)3,6m2
2Hào cáp đôi 22kV và 02 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường nhựa (thi công bằng M+TC)11,7m2
3Hào cáp đôi 22kV và 02 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC)1,95m2
4Hào cáp đôi 22kV và 04 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC)3,25m2
BF Phần tuyến cáp ngầm hạ thế
1Hào 01 cáp dưới bó vỉa hè có rãnh đan thu nước9,75m2
2Hào 01 cáp dưới đường đá lát1,6m2
3Công tác hoàn trả Hào 01 cáp dưới đường nhựa;4,4m2
BG PHẦN VẬN CHUYỂN
BH Phần thiết bị trạm biến áp
1Cần trục ô tô - sức nâng 10 tấn0,5ca
BI 3. TBA ĐƯỜNG NHẠN 4
BJ A CẤP, A THỰC HIỆN
BK Phần thiết bị đường dây không
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay- Ngoài trời- Buồng dập hồ quang bằng dầu1bộ
BL Phần vật liệu trạm biến áp
1Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A-10kA/s1bộ/ 3pha
2Dây chì FCO 22kV-31,5A3cái
BM Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV - Có bình dầu phụ1máy
2Chống sét van TBA phân phối 22kV-10kA1bộ/3pha
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo- Ngoài trời (600V-1000A (3x250A+400A+ 160A+25A) Outdoor1tủ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G1bộ
BN B CẤP, B THỰC HIỆN
BO PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
BP PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
BQ PHẦN VẬT LIỆU
1Cột BTLT-NPC.I-14-190-8.5-Nối bích ( dựng M + TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
2Cột BTLT-NPC.I-14-190-11-Nối bích ( dựng M+TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
3Tiếp địa đường dây RC1-14 (7bộ x 27,12kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V189,84kg
4Chi tiết tiếp địa nối thiết bị LBS (1bộ x 14,34kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V14,34kg
5Xà đỡ X2-22kV (4bộ x 92,77kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V371,08kg
6Xà néo XN-22kV (1bộ x 99,01kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V99,01kg
7Xà néo đúp dọc XNĐ-22D (2bộ x 103,21kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V206,42kg
8Xà rẽ cột đơn XR-22SĐ (1bộ x 48,27kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V48,27kg
9Ghế thao tác LBS (GTT-CD) (1bộ x 77,86kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V77,86kg
10Thang sắt 3,2m (1bộ x 47,76kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V47,76kg
11Bộ gông ghép cột kép GC2-14 (2bộ x 19,45kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9kg
12Sứ đứng đỡ dây 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V36quả
13Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV-120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V15chuỗi
14Dây buộc định hình cổ sứ đôi cáp 24kV-70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
15Dây buộc định hình cổ sứ đơn cáp 24kV-95-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-95mm2/16 bọc cách điện 12,7kV (22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x95/16)Mô tả kỹ thuật theo chương V903m
17Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Ghíp nhôm 3 bu lông loại A50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
19Biển tên cột và báo an toàn 220x800Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Đai thép inoxMô tả kỹ thuật theo chương V28m
21Khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
22Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
BR PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BS Phần thiết bị:
1Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
BT Phần vật liệu:
1Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Xà đón dây đỉnh trạm (xuyên tâm) X2-22kV (2bộ x 69.74kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V139,48kg
3Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-2.4T (1bộ x 27.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1kg
4Xà đỡ FCO+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-2.4 (1bộ x 57.76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,76kg
5Xà đỡ sứ TG phía dưới (xà thường) XTG-2.4D (1bộ x 34.27kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,27kg
6Giá đỡ tủ hạ thế (1bộ x 28.7kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7kg
7Giá đỡ cáp hạ thế (1bộ x 4.64kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64kg
8Giá đỡ máy GĐMBA-2.4 (1bộ x 219.28kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V219,28kg
9Ghế thao tác trạm GTT-2.4 (1bộ x 222.93kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V222,93kg
10Thang sắt trạm (1bộ x 37.56kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V37,56kg
11Tiếp địa trạm biến áp treo (1bộ x 126.96kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V126,96kg
12Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=12 mạ kẽm) (1bộ x 24.74kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V24,74kg
13Sứ đứng 22kV (cả ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V23quả
14Sứ hạ thế A30 (cả ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
15Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 (22kV/Cu/XLPE-1x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (Cu/EPR/PVC-1x240 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA (Cu/EPR/PVC-1x120 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
18Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủMô tả kỹ thuật theo chương V8m
19Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Chụp cực Silicon SI trên và dưới-22,35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/ 3pha
24Chụp cực Silicon CSV-22,35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/ 3pha
25Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/ 3pha
26Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/ 3pha
27Biển tên trạm 60x40 (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Khóa tủ hạ thế tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Bình bọt chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
31Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
32Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
BU Phần vật liệu tủ tụ bù hạ thế
1Giá đỡ tủ tụ bù 1bộ x 9.28kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V9,28kg
2Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Đầu cốt đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Cu/EPR/PVC-4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
BV PHẦN HẠ THẾ
BW Phần vật liệu:
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công + máyMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
4Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.210m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x25 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
7Xà néo cột đơn XNL-1,3m (6bộ x 29,92kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V179,52kg
8Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7N (2bộ x 42,52kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V85,04kg
9Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (1bộ x 43,18kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V43,18kg
10Xà kèm cột đơn (18bộ x 10,32kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V185,76kg
11Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
12Đai thép inoxMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Ghíp IPC cho cáp điện vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM -120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
17Tiếp địa lặp lại (2bộ x 21.74kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V43,48kg
18Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
19Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Ghíp IPC cho tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
BX PHẦN NHÂN CÔNG
BY ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
BZ Phần thiết bị:
1Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay- Ngoài trời1bộ
CA Phần vật liệu:
1Dựng Cột BTLT-NPC.I-14-190-8.5-Nối bích ( dựng M + TC)6cột
2Dựng Cột BTLT-NPC.I-14-190-11-Nối bích ( dựng M+TC)3cột
3Lắp đặt Tiếp địa đường dây RC1-147bộ
4Lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối thiết bị LBS1bộ
5Lắp đặt Xà đỡ X2-22kV4bộ
6Lắp đặt Xà néo XN-22kV1bộ
7Lắp đặt Xà néo đúp dọc XNĐ-22D2bộ
8Lắp đặt Xà rẽ cột đơn XR-22SĐ1bộ
9Lắp đặt Ghế thao tác LBS (GTT-CD)1bộ
10Lắp đặt Thang sắt 3,2m1bộ
11Lắp đặt Bộ gông ghép cột kép GC2-142bộ
12Lắp đặt Sứ đứng đỡ dây 22kV cả ty36quả
13Lắp đặt Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV-120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV)15chuỗi
14Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-95mm2/16 bọc cách điện 12,7kV885m
15Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-9515cái
16Lắp đặt Biển tên cột và báo an toàn 220x8007cái
CB Phần móng đường dây không trung thế
1Công tác làm Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-14 ( bằng M+TC)5móng
2Công tác làm Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-14 (bằng M+TC)2móng
3Công tác làm Tiếp địa đường dây RC1-147bộ
4Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/2520m
CC TRẠM BIẾN ÁP
CD Phần thiết bị:
1Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV - Có bình dầu phụ trên cột1máy
2Lắp đặt Chống sét van TBA phân phối 22kV trên cột1máy
3Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo- Ngoài trời trên cột1máy
4Lắp đặt Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời trên cột1bình
5Lắp đặt Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G trên cột1bộ
CE Phần vật liệu:
1DựngCột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2cột
2Lắp đặt Xà đón dây đỉnh trạm (xuyên tâm) X2-22kV2bộ
3Lắp đặt Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-2.4T1bộ
4Lắp đặt Xà đỡ FCO+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-2.41bộ
5Lắp đặt Xà đỡ sứ TG phía dưới (xà thường) XTG-2.4D1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế1bộ
7Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế1bộ
8Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA-2.41bộ
9Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT-2.41bộ
10Lắp đặt Thang sắt trạm1bộ
11Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp treo1bộ
12Lắp đặt Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=12 mạ kẽm)1bộ
13Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A-10kA/s1bộ/ 3pha
14Lắp đặt Sứ đứng 22kV (cả ty)23quả
15Lắp đặt Sứ hạ thế A30 (cả ty)4quả
16Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm215m
17Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ.56m
18Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA3m
19Lắp đặt Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ8m
20Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M356cái
21Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M5012cái
22Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M1202cái
23Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M24016cái
24Lắp đặt Biển tên trạm 60x40 (phản quang)1cái
25Lắp đặt Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang)1cái
CF Phần vật liệu tụ bù hạ thế
1Lắp đặt Giá đỡ tủ tụ bù1cái
2Lắp đặt Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù3m
3Lắp đặt Đầu cốt đồng 70mm28cái
4Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa)1cái
5Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2- Không lớp giáp bảo vệ.5m
CG Phần móng trạm biến áp
1Công tác làm Móng cột trạm MT-122móng
2Công tác làm Tiếp địa trạm biến áp treo1bộ
3Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/2512m
CH PHẦN HẠ THẾ
CI Phần vật liệu:
1Dựng Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công2cái
2Dựng Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công + máy14cái
3Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,022km
4Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120mm21,186km
5Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ0,07km
6Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ0,01km
7Lắp đặt Xà néo cột đơn XNL-1,3m6bộ
8Lắp đặt Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7N2bộ
9Lắp đặt Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D1bộ
10Lắp đặt Xà kèm cột đơn18bộ
11Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM -12016cái
12Lắp đặt Tiếp địa lặp lại2bộ
13Lắp đặt Dây đồng mềm đấu tiếp địa M352m
14Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp2cái
15Sơn số cột0,6336m2
CJ Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm20,032km
2Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,123km
3Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H24hộp
4Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H410hộp
5Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha2hộp
6Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sáng4cái
CK Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m7cột
2Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm20,035km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm20,242km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,04km
CL Phần móng đường dây không hạ thế
1Công tác làm Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m12móng
2Công tác làm Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m2móng
3Công tác làm Tiếp địa lặp lại2bộ
4Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/255m
CM PHẦN VẬN CHUYỂN
CN Phần thiết bị trạm biến áp
1Cần trục ô tô - sức nâng 10 tấn0,5ca
CO 4. TBA NGUYÊN KHÊ 11
CP A CẤP, A THỰC HIỆN
CQ Phần thiết bị đường dây không
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay- Ngoài trời1bộ
2Chống sét van 22kV1bộ /3 pha
CR Phần vật liệu trạm biến áp
1Ống chì RMU 24kV-31,5A3cái
CS Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV -Sứ Elbow - Có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà1tủ
3Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (Có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt hộp chục cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bu lông móng (Tủ điều khiển tụ bù 6x15kVAr lắp sẵn trong tủ)1trụ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G1bộ
CT B CẤP, B THỰC HIỆN
CU PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
CV PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
CW PHẦN VẬT LIỆU
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-95mm2/16 bọc cách điện 12,7kV (22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x95/16)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
2Cáp ngầm ruột đồng 22kV-3x50mm2 (22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
3Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng (22kV/Cu/XLPE-3x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Sứ đứng đỡ dây 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V7quả
5Dây buộc định hình cổ sứ đơn cáp 24kV-95-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 (22kV/Cu/XLPE-1x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
7Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) và tiếp đất cho tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Cosse ép Cu-Al 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Cosse ép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Cosse ép Cu 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Thanh cái đồng MT50x5 (TL 2,225 kg/1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
12Xà đỡ LBS + hộp đầu cáp và chống sét van XĐLBS-HĐC+CSV (cột đơn) (1bộ x 77,55kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V77,55kg
13Xà phụ đỡ lèo XP-3 (1bộ x 22,67kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V22,67kg
14Ghế thao tác LBS cột đơn GTT.1 (1bộ x 77,86kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V77,86kg
15Thang sắt 2,7m (1bộ x 43,12kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V43,12kg
16Cổ dề đỡ cáp lên cột đơn (1bộ x 34,21kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V34,21kg
17Chi tiết tiếp địa nối thiết bị LBS (1bộ x 14,34kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V14,34kg
18Ghíp nhôm 3 bu lông loại A50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Biển báo tên cáp (10x15) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Biển LBS (20x30) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Biển báo an toàn (24x36) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V23,884m3
23Băng báo hiệu cáp 22,35kV rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V119m
24Sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
25Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Gạch chỉ bảo vệ 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.071viên
27Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
CX PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CY Phần vật liệu:
1Tiếp địa trạm biến áp trụ thép (1bộ x 157,02kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V157,02kg
2Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 (22kV/Cu/XLPE-1x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ.(Cu/EPR/PVC-1x240 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA (Cu/EPR/PVC-1x120 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủMô tả kỹ thuật theo chương V8m
6Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Biển tên trạm 60x40 (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biển tên tủ RMU (40x60)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Khóa tủ hạ thế tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Bình bọt chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
15Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
16Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
CZ Phần vật liệu tủ tụ bù hạ thế
1Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
DA PHẦN HẠ THẾ
DB Phần vật liệu:
DC Phần cáp ngầm 0,4kV
1Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột nhôm- Al/XLPE/DSTA/PVC-4x185mm2 có lớp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V56m
2Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng nhôm AM (HĐC-Cu-Al-(4x185)mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt nhôm A (HĐC- Al-(4x185)mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Giá đỡ cáp lên cột đúp CD-2 (1bộ x 34,2kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2kg
5Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,876m3
6Gạch chỉ bảo vệ 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V54viên
7Băng báo hiệu cáp 0,4kV-0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Ống nhựa gân xoắn HDPE-D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
DD Phần đường dây 0,4kV làm mới
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V481m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x25 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Xà néo cột đơn XNL-1,3m (8bộ x 29,92kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V239,36kg
6Xà kèm cột đơn (2bộ x 10,32kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V20,64kg
7Xà kèm cột đúp dọc (1bộ x 11,85kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V11,85kg
8Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
9Đai thép inoxMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Ghíp IPC cho cáp điện vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
12Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V16,2cuộn
13Tiếp địa lặp lại (1bộ x 21,74kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V21,74kg
14Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
15Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Ghíp IPC cho tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
DE PHẦN NHÂN CÔNG
DF ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
DG Phần thiết bị:
1Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay- Ngoài trời1bộ
2Lắp đặt Chống sét van 22kV1bộ / 3pha
DH Phần vật liệu:
1Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-95mm2/16 bọc cách điện 12,7kV11,765m
2Lắp đặt Cáp ngầm ruột đồng 22kV-3x50mm2135m
3Lắp đặt Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng1đầu
4Lắp đặt Sứ đứng đỡ dây 22kV cả ty7sứ
5Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm23m
6Lắp đặt Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) và tiếp đất cho tủ RMU6m
7Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm26cái
8Lắp đặt Cosse ép Cu 50mm212cái
9Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm26cái
10Lắp đặt Thanh cái đồng MT50x5 (TL 2,225 kg/1m)3m
11Lắp đặt Xà đỡ LBS + hộp đầu cáp và chống sét van XĐLBS-HĐC+CSV (cột đơn)1bộ
12Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo XP-31bộ
13Lắp đặt Ghế thao tác LBS cột đơn GTT.11bộ
14Lắp đặt Thang sắt 2,7m1bộ
15Lắp đặt Cổ dề đỡ cáp lên cột đơn1bộ
16Lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối thiết bị LBS1bộ
17Lắp đặt Biển báo tên cáp (10x15) phản quang1cái
18Lắp đặt Biển LBS (20x30) phản quang1cái
19Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang1cái
20Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất (thi công bằng M+TC)12m
21Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC)92m
22Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường nhựa (thi công bằng M+TC)15m
DI Phần hào cáp ngầm trung thế
1Công tác lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/1501,26100m
2Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất (thi công bằng M+TC)12m
3Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC)92m
4Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường nhựa (thi công bằng M+TC)15m
DJ TRẠM BIẾN ÁP
DK Phần thiết bị:
1Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV -Sứ Elbow - Có bình dầu phụ trên cột1máy
2Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà trên cột1tủ
3Lắp đặt Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (Có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt hộp chục cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bu lông móng (Tủ điều khiển tụ bù 6x15kVAr lắp sẵn trong tủ) trên cột1trụ
4Lắp đặt Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G trên cột1bộ
DL Phần vật liệu:
1Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21bộ
2Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm22bộ
3Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp trụ thép1bộ
4Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm221m
5Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ.32m
6Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA5m
7Lắp đặt Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ8m
8Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M356cái
9Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M506cái
10Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M1202cái
11Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M24016cái
12Lắp đặt Biển tên trạm 60x40 (phản quang)1cái
13Lắp đặt Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang)1cái
14Lắp đặt Biển tên tủ RMU (40x60)1cái
DM Phần vật liệu tụ bù hạ thế
1Lắp đặt Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù3m
2Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa)1cái
DN Phần móng trạm biến áp
1Công tác làm Móng trụ đỡ MBA 221móng
2Công tác làm Tiếp địa trạm biến áp trụ thép1bộ
3Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/253m
4Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D160/1250,3100m
5Công tác làm Hào 04 cáp dưới đường bê tông3m
DO PHẦN HẠ THẾ
DP Phần cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột nhôm- Al/XLPE/DSTA/PVC-4x185mm2 có lớp bảo vệ56m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng nhôm AM4bộ
3Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đúp CD-21bộ
4Công tác Hào 04 cáp dưới đường bê tông3m
DQ Phần tuyến đường dây không hạ thế
1Dựng Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công5cái
2Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120mm20,472km
3Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ0,025km
4Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ0,01km
5Lắp đặt Xà néo cột đơn XNL-1,3m8bộ
6Lắp đặt Xà kèm cột đơn2bộ
7Lắp đặt Xà kèm cột đúp dọc1bộ
8Lắp đặt Tiếp địa lặp lại1bộ
9Lắp đặt Dây đồng mềm đấu tiếp địa M351m
10Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp1cái
11Sơn số cột0,3168m2
DR Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H22hộp
2Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H43hộp
3Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha2hộp
4Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sáng1cái
DS Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m3cột
2Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,195km
DT Phần móng đường dây không hạ thế
1Công tác làm Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m3móng
2Công tác làm Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m1móng
3Công tác làm Tiếp địa lặp lại1bộ
4Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/250,025100m
DU PHẦN HOÀN TRẢ
DV Phần tuyến cáp ngầm trung áp
1Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC); đường bê tông dày 20cm36,8m2
2Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường nhựa (thi công bằng M+TC);6m2
DW Phần tuyến cáp ngầm hạ thế
1Công tác hoàn trả Hào 04 cáp dưới đường bê tông; đường bê tông dày 20cm1,5m2
DX PHẦN VẬN CHUYỂN
DY Phần thiết bị trạm biến áp
1Cần trục ô tô - sức nâng 10 tấn0,5ca
DZ 5. TBA ĐẢN DỊ 4
EA A CẤP, A THỰC HIỆN
EB Phần thiết bị đường dây không
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà1tủ
EC Phần vật liệu đường dây không
1Ống chì RMU 24kV-25A3cái
ED Phần vật liệu trạm biến áp
1Ống chì RMU 24kV-31,5A3cái
EE Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV -Sứ Elbow - Có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà1tủ
3Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (Có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt hộp chục cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bu lông móng (Tủ điều khiển tụ bù 6x15kVAr lắp sẵn trong tủ)1trụ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G1bộ
EF B CẤP, B THỰC HIỆN
EG PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
EH PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
EI PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm ruột đồng 22kV-3x50mm2 (22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
2Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
3Cosse ép Cu 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Tiếp địa RC2-RMU (1bộ x 37,77kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V37,77kg
5Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V51,756m3
6Băng báo hiệu cáp 22,35kV rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V187m
7Sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
8Gạch chỉ bảo vệ 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.683viên
9Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V191m
EJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EK Phần vật liệu:
1Tiếp địa trạm biến áp trụ thép (1bộ x 157,02kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V157,02kg
2Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 (22kV/Cu/XLPE-1x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ.(Cu/EPR/PVC-1x240 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA (Cu/EPR/PVC-1x120 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủMô tả kỹ thuật theo chương V8m
6Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Biển tên trạm 60x40 (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biển tên tủ RMU (40x60)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Khóa tủ hạ thế tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Bình bọt chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
15Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
16Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
EL Phần vật liệu tủ tụ bù hạ thế
1Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
EM PHẦN HẠ THẾ
EN Phần vật liệu:
1Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột nhôm- Al/XLPE/DSTA/PVC-4x185mm2 có lớp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V71m
2Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng- Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 có lớp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng nhôm AM (HĐC-Cu-Al-(4x185)mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót nóng-kèm đầu cốt đồng (HĐC- Cu-4x(70-120)mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt nhôm A (HĐC- Al-(4x185)mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng (HNC-Cu-4x(120-150)mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x(120-185)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng (HNC- Al-4x(120-185)mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V27,912m3
9Gạch chỉ bảo vệ 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V504viên
10Băng báo hiệu cáp (0,4kV-0,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
11Sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
12Ống nhựa gân xoắn HDPE-D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
13Ống nhựa gân xoắn HDPE-D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
EO PHẦN NHÂN CÔNG
EP ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
EQ Phần thiết bị:
1Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà1tủ
ER Phần vật liệu:
1Lắp đặt Cáp ngầm ruột đồng 22kV-3x50mm2193m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm22bộ
3Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm21bộ
4Lắp đặt Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m)2m
5Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm22cái
6Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường nát đá lát (thi công bằng M+TC)4m
7Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới bó vỉa hè có rãnh đan thu nước (thi công bằng M+TC)141m
8Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường nhựa (thi công bằng M+TC)38m
9Công tác Hào cáp đơn 22kV và 01 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường lát gạch đá (thi công bằng M+TC)2m
10Công tác Hào cáp đơn 22kV và 03 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường lát gạch đá (thi công bằng M+TC)2m
ES Phần tháo ra lắp đặt lại
1Lắp đặt Tháo ra lắp đặt lại cáp ngầm ruột đồng 22kV-3x50mm23m
ET Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Công tác lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/1501,91100m
2Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường nát đá lát (thi công bằng M+TC)4m
3Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới bó vỉa hè có rãnh đan thu nước (thi công bằng M+TC)141m
4Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường nhựa (thi công bằng M+TC)38m
5Công tác Hào cáp đơn 22kV và 01 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường lát gạch đá (thi công bằng M+TC)2m
6Công tác Hào cáp đơn 22kV và 03 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường lát gạch đá (thi công bằng M+TC)2m
7Công tác làm Móng tủ RMU 3 ngăn1móng
8Công tác làm Tiếp địa RC2-RMU1bộ
EU TRẠM BIẾN ÁP
EV Phần thiết bị:
1Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV -Sứ Elbow - Có bình dầu phụ trên cột1máy
2Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà trên cột1tủ
3Lắp đặt Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (Có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt hộp chục cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bu lông móng (Tủ điều khiển tụ bù 6x15kVAr lắp sẵn trong tủ) trên cột1trụ
4Lắp đặt Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G trên cột1bộ
EW Phần vật liệu:
1Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21bộ
2Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm22bộ
3Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp trụ thép1bộ
4Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm221m
5Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ.32m
6Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA5m
7Lắp đặt Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ8m
8Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M356cái
9Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M506cái
10Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M1202cái
11Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M24016cái
12Lắp đặt Biển tên trạm 60x40 (phản quang)1cái
13Lắp đặt Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang)1cái
14Lắp đặt Biển tên tủ RMU (40x60)1cái
EX Phần vật liệu tụ bù hạ thế
1Lắp đặt Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù3m
2Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa)1cái
EY Phần móng trạm biến áp
1Công tác làm Móng trụ đỡ MBA 221móng
2Công tác làm Tiếp địa trạm biến áp trụ thép1bộ
3Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/253m
EZ PHẦN HẠ THẾ
FA Phần cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột nhôm- Al/XLPE/DSTA/PVC-4x185mm2 có lớp bảo vệ71m
2Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng- Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 có lớp bảo vệ6m
3Lắp đặt Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng nhôm AM2bộ
4Lắp đặt Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót nóng-kèm đầu cốt đồng1bộ
5Lắp đặt Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt nhôm A1bộ
6Lắp đặt Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng1bộ
7Lắp đặt Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x(120-185)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng1bộ
8Công tác Hào 01 cáp dưới bó vỉa hè có rãnh đan thu nước48m
9Công tác Hào 01 cáp dưới đường đá lát2m
10Công tác Hào 01 cáp dưới đường nhựa6m
FB Phần xây dựng tuyến cáp ngầm hạ thế
1Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D160/12566m
2Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D130/1004m
3Công tác làm Hào 01 cáp dưới đường nhựa6m
FC PHẦN HOÀN TRẢ
FD Phần tuyến cáp ngầm trung áp
1Lắp đặt Cáp ngầm ruột đồng 22kV-3x50mm21,6m2
2Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm291,65m2
3Lắp đặt Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m)15,2m2
4Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường nát đá lát (thi công bằng M+TC)0,8m2
5Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới bó vỉa hè có rãnh đan thu nước (thi công bằng M+TC)1,2m2
FE Phần tuyến cáp ngầm hạ thế
1Hào 01 cáp dưới bó vỉa hè có rãnh đan thu nước31,2m2
2Hào 01 cáp dưới đường đá lát0,8m2
3Hào 01 cáp dưới đường nhựa2,4m2
FF PHẦN VẬN CHUYỂN
FG Phần thiết bị trạm biến áp
1Cần trục ô tô - sức nâng 10 tấn0,5ca
FH 6. KHỐI 6-4
FI A CẤP, A THỰC HIỆN
FJ Phần vật liệu trạm biến áp
1Ống chì RMU 24kV-31,5A3cái
FK Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV -Sứ Elbow - Có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà1tủ
3Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (Có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt hộp chục cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bu lông móng (Tủ điều khiển tụ bù 6x15kVAr lắp sẵn trong tủ)1trụ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G1bộ
FL B CẤP, B THỰC HIỆN
FM PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
FN PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
FO Phần vật liệu:
1Cáp ngầm ruột đồng 22kV-3x50mm2 (22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Hộp nối cáp 22kV-3x50mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng (HN 22kV/Cu/XLPE-3x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
4Băng báo hiệu cáp 22,35kV rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Gạch chỉ bảo vệ 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V90viên
7Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
FP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FQ Phần vật liệu:
1Tiếp địa trạm biến áp trụ thép (1bộ x 157,02kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V157,02kg
2Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 (22kV/Cu/XLPE-1x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ.(Cu/EPR/PVC-1x240 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA (Cu/EPR/PVC-1x120 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủMô tả kỹ thuật theo chương V8m
6Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Biển tên trạm 60x40 (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biển tên tủ RMU (40x60)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Khóa tủ hạ thế tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Bình bọt chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
15Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
16Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
FR Phần vật liệu tủ tụ bù hạ thế
1Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
FS PHẦN HẠ THẾ
FT Phần vật liệu:
FU Phần cáp ngầm 0,4kV
1Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột nhôm- Al/XLPE/DSTA/PVC-4x185mm2 có lớp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V97m
2Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng nhôm AM (HĐC-Cu-Al-(4x185)mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt nhôm A (HĐC- Al-(4x185)mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V60,61m3
5Gạch chỉ bảo vệ 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V261viên
6Băng báo hiệu cáp (0,4kV-0,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
7Sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V5,8cái
FV Phần đường dây 0,4kV làm mới
1Xà kèm cột đơn (1bộ x 10,32kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,32kg
2Xà kèm cột đúp ngang (1bộ x 11,28kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V11,28kg
3Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Ống nhựa gân xoắn HDPE-D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
FW PHẦN NHÂN CÔNG
FX ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
FY Phần vật liệu:
1Lắp đặt Cáp ngầm ruột đồng 22kV-3x50mm220m
2Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x50mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng2hộp
3Công tác Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường gạch BLock (thi công bằng M+TC)5m
FZ Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Công tác lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/1500,14100m
2Công tác Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp2tấm
3Công tác Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường gạch BLock (thi công bằng M+TC)5m
GA TRẠM BIẾN ÁP
GB Phần thiết bị:
1Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV -Sứ Elbow - Có bình dầu phụ trên cột1máy
2Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà trên cột1tủ
3Lắp đặt Trụ đỡ kèm tủ hạ thế TBA hợp bộ đứng Compact 630kVA-22/0,4kV (Có khoang chứa tủ RMU) -01 ATM tổng 1000A, 02 ATM nhánh 400A+03 ATM nhánh 250, 01 ATM 160A bảo vệ tụ bù, ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt hộp chục cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bu lông móng (Tủ điều khiển tụ bù 6x15kVAr lắp sẵn trong tủ) trên cột1trụ
4Lắp đặt Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G trên cột1bộ
GC Phần vật liệu:
1Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm22bộ
2Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm22bộ
3Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp trụ thép1bộ
4Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm221m
5Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ.32m
6Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA5m
7Lắp đặt Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ8m
8Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M356cái
9Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M506cái
10Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M1202cái
11Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M24016cái
12Lắp đặt Biển tên trạm 60x40 (phản quang)1cái
13Lắp đặt Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang)1cái
14Lắp đặt Biển tên tủ RMU (40x60)1cái
GD Phần vật liệu tụ bù hạ thế
1Lắp đặt Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù3m
2Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa)1cái
GE Phần móng trạm biến áp
1Công tác làm Móng trụ đỡ MBA 221móng
2Công tác làm Tiếp địa trạm biến áp trụ thép1bộ
3Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/253m
4Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D160/12584m
5Công tác làm Hào 01 cáp dưới đường nhựa29m
GF PHẦN HẠ THẾ
GG Phần cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột nhôm- Al/XLPE/DSTA/PVC-4x185mm2 có lớp bảo vệ97m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng nhôm AM3bộ
3Công tác Hào 01 cáp dưới đường nhựa29m
GH Phần tuyến đường dây không hạ thế
1Lắp đặt Xà kèm cột đơn1bộ
2Lắp đặt Xà kèm cột đúp ngang1bộ
GI PHẦN HOÀN TRẢ
GJ Phần tuyến cáp ngầm trung áp
1Hào cáp đôi 22kV và 03 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường lát gạch Block (thi công bằng M+TC)3,25m2
GK Phần tuyến cáp ngầm hạ thế
1Hào 01 cáp dưới đường nhựa11,6m2
GL PHẦN VẬN CHUYỂN
GM Phần thiết bị trạm biến áp
1Cần trục ô tô - sức nâng 10 tấn0,5ca
GN 7. TBA XÓM THƯỢNG 2
GO A CẤP, A THỰC HIỆN
GP Phần thiết bị đường dây không
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay- Ngoài trời2bộ
2Chống sét van 22kV2bộ /3 pha
GQ Phần vật liệu trạm biến áp
1Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A-10kA/s1bộ/ 3pha
2Dây chì FCO 22kV-31,5A3cái
GR Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV - Có bình dầu phụ1máy
2Chống sét van TBA phân phối 22kV-10kA1bộ/3pha
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo- Ngoài trời (600V-1000A (3x250A+400A+ 160A+25A) Outdoor1tủ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G1bộ
GS PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
GT PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
GU PHẦN VẬT LIỆU
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-95mm2/16 bọc cách điện 12,7kV (22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x95/16)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Cáp ngầm ruột đồng 22kV-3x50mm2 (22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V423m
3Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng (22kV/Cu/XLPE-3x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Hộp nối cáp 22kV-3x50mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng (HN 22kV/Cu/XLPE-3x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Sứ đứng đỡ dây 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
6Dây buộc định hình cổ sứ đơn cáp 24kV-95-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 (22kV/Cu/XLPE-1x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
9Cosse ép Cu-Al 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Cosse ép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Cosse ép Cu 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Thanh cái đồng MT50x5 (TL 2,225 kg/1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
13Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV.1 (cột đơn) 1bộ x 58,55kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V58,55kg
14Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV.2 (cột đúp) 1bộ x 59,62kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V59,62kg
15Xà đỡ LBS (cột đúp) 1bộ x 42,7kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V42,7kg
16Ghế thao tác LBS cột đúp GTT.2 1bộ x 82,89kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V82,89kg
17Thang sắt 3,2m 1bộ x 47,76kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V47,76kg
18Cổ dề đỡ cáp lên cột đơn 2bộ x 34,21kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V68,42kg
19Chi tiết tiếp địa nối thiết bị LBS 2bộ x 14,34kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V28,68kg
20Ghíp nhôm 3 bu lông loại A50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Biển báo tên cáp (10x15) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Biển LBS (20x30) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Biển báo an toàn (24x36) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V110,164m3
25Băng báo hiệu cáp 22,35kV rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V398m
26Sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
27Gạch chỉ bảo vệ 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3.582viên
28Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V409m
GV PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
GW Phần thiết bị:
1Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
GX Phần vật liệu:
1Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Xà đón dây đỉnh trạm (xuyên tâm) X2-22kV (2bộ x 69.74kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V69,74kg
3Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-2.4T (1bộ x 27.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1kg
4Xà đỡ FCO+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-2.4 (1bộ x 57.76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,76kg
5Xà đỡ sứ TG phía dưới (xà thường) XTG-2.4D (1bộ x 34.27kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,27kg
6Giá đỡ tủ hạ thế (1bộ x 28.7kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7kg
7Giá đỡ cáp hạ thế (1bộ x 4.64kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64kg
8Giá đỡ máy GĐMBA-2.4 (1bộ x 219.28kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V219,28kg
9Ghế thao tác trạm GTT-2.4 (1bộ x 222.93kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V222,93kg
10Thang sắt trạm (1bộ x 37.56kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V37,56kg
11Tiếp địa trạm biến áp treo (1bộ x 126.96kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V126,96kg
12Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=12 mạ kẽm) (1bộ x 24.74kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V24,74kg
13Sứ đứng 22kV (cả ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V17quả
14Sứ hạ thế A30 (cả ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
15Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 (22kV/Cu/XLPE-1x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (Cu/EPR/PVC-1x240 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA (Cu/EPR/PVC-1x120 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
18Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủMô tả kỹ thuật theo chương V8m
19Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Chụp cực Silicon SI trên và dưới-22,35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/ 3pha
24Chụp cực Silicon CSV-22,35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/ 3pha
25Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/ 3pha
26Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/ 3pha
27Biển tên trạm 60x40 (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Khóa tủ hạ thế tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Bình bọt chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
31Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
32Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
GY Phần vật liệu tủ tụ bù hạ thế
1Giá đỡ tủ tụ bù 1bộ x 9.28kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V9,28kg
2Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Đầu cốt đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2- Không lớp giáp bảo vệ. Cu/EPR/PVC-4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
GZ PHẦN HẠ THẾ
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công + máyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
3Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V839m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Xà néo cột đơn XNL-1,3m (3bộ x 29,92kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,76kg
6Xà kèm cột đơn (10bộ x 10,32kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V103,2kg
7Xà kèm cột đúp dọc (5bộ x 11,85kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V59,25kg
8Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
9Đai thép inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Ghíp IPC cho cáp điện vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
12Đầu cốt đồng nhôm AM -120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Ống nối nhôm A 120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V15,8cuộn
15Tiếp địa lặp lại (3bộ x 21,74kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V65,22kg
16Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
17Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Ghíp IPC cho tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
HA PHẦN NHÂN CÔNG
HB ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
HC Phần thiết bị:
1Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay- Ngoài trời2bộ
2Lắp đặt Chống sét van 22kV2bộ / 3pha
HD Thiết bị thu hồi
1Thu hồi chống sét van 22kV1bộ
HE Phần vật liệu:
1Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-95mm2/16 bọc cách điện 12,7kV5,8824m
2Lắp đặt Cáp ngầm ruột đồng 22kV-3x50mm2419m
3Lắp đặt Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng2đầu
4Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x50mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng1hộp
5Lắp đặt Sứ đứng đỡ dây 22kV cả ty4sứ
6Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm26m
7Lắp đặt Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m)12m
8Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm26cái
9Lắp đặt Cosse ép Cu 50mm218cái
10Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm212cái
11Lắp đặt Thanh cái đồng MT50x5 (TL 2,225 kg/1m)6m
12Lắp đặt Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV.1 (cột đơn)1bộ
13Lắp đặt Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV.2 (cột đúp)1bộ
14Lắp đặt Xà đỡ LBS (cột đúp)1bộ
15Lắp đặt Ghế thao tác LBS cột đúp GTT.21bộ
16Lắp đặt Thang sắt 3,2m1bộ
17Lắp đặt Cổ dề đỡ cáp lên cột đơn2bộ
18Lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối thiết bị LBS2bộ
19Lắp đặt Biển báo tên cáp (10x15) phản quang2cái
20Lắp đặt Biển LBS (20x30) phản quang2cái
21Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang1cái
22Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất (thi công bằng M+TC)1m
23Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC)158m
24Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường gạch BLock (thi công bằng M+TC)134m
25Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới bó vỉa hè (thi công bằng M+TC)105m
HF Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Công tác lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/1504,09100m
2Công tác Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp1tấm
3Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất (thi công bằng M+TC)1m
4Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC)158m
5Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường gạch BLock (thi công bằng M+TC)134m
6Công tác Hào cáp đơn 22kV đi dưới bó vỉa hè (thi công bằng M+TC)105m
HG TRẠM BIẾN ÁP
HH Phần thiết bị:
1Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV - Có bình dầu phụ trên cột1máy
2Lắp đặt Chống sét van TBA phân phối 22kV trên cột1bộ / 3pha
3Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo- Ngoài trời trên cột1tủ
4Lắp đặt Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời trên cột1tủ
5Lắp đặt Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G trên cột1bộ
HI Phần vật liệu:
1DựngCột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2cột
2Lắp đặt Xà đón dây đỉnh trạm (xuyên tâm) X2-22kV1bộ
3Lắp đặt Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-2.4T1bộ
4Lắp đặt Xà đỡ FCO+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-2.41bộ
5Lắp đặt Xà đỡ sứ TG phía dưới (xà thường) XTG-2.4D1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế1bộ
7Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế1bộ
8Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA-2.41bộ
9Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT-2.41bộ
10Lắp đặt Thang sắt trạm1bộ
11Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp treo1bộ
12Lắp đặt Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=12 mạ kẽm)1bộ
13Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A-10kA/s1bộ/ 3pha
14Lắp đặt Sứ đứng 22kV (cả ty)17quả
15Lắp đặt Sứ hạ thế A30 (cả ty)4quả
16Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm236m
17Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ.56m
18Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA3m
19Lắp đặt Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ8m
20Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M356cái
21Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M5018cái
22Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M1202cái
23Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M24016cái
24Lắp đặt Biển tên trạm 60x40 (phản quang)1cái
25Lắp đặt Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang)1cái
HJ Phần vật liệu tụ bù hạ thế
1Lắp đặt Giá đỡ tủ tụ bù1cái
2Lắp đặt Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù3m
3Lắp đặt Đầu cốt đồng 70mm28cái
4Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa)1cái
5Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2- Không lớp giáp bảo vệ.5m
HK Phần móng trạm biến áp
1Công tác làm Móng cột trạm MT-122móng
2Công tác làm Tiếp địa trạm biến áp treo1bộ
3Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/2512m
HL PHẦN HẠ THẾ
HM Phần tuyến đường dây không hạ thế
1Dựng Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công + máy10cái
2Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm20,119km
3Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120mm20,823km
4Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ0,005km
5Lắp đặt Xà néo cột đơn XNL-1,3m3bộ
6Lắp đặt Xà kèm cột đơn10bộ
7Lắp đặt Xà kèm cột đúp dọc5bộ
8Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM -12016cái
9Lắp đặt Tiếp địa lặp lại3bộ
10Lắp đặt Dây đồng mềm đấu tiếp địa M353m
11Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp3cái
12Sơn số cột0,264m2
HN Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm20,036km
2Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,036km
3Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H21hộp
4Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sáng2cái
HO Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m2cột
2Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m1cột
3Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5m1cột
4Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,125km
5Thu hồi xà X1-42bộ
6Thu hồi xà X2-41bộ
HP Phần xây dựng tuyến đường dây không hạ thế
1Công tác làm Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m4móng
2Công tác làm Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m3móng
3Công tác làm Tiếp địa lặp lại3bộ
4Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/257,5m
HQ PHẦN HOÀN TRẢ
HR Phần tuyến cáp ngầm trung áp
1Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC)63,2m2
2Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường gạch BLock (thi công bằng M+TC)53,6m2
3Hào cáp đơn 22kV đi dưới bó vỉa hè (thi công bằng M+TC)57,75m2
HS PHẦN VẬN CHUYỂN
HT Phần thiết bị trạm biến áp
1Cần trục ô tô - sức nâng 10 tấn0,5ca
HU 8. TBA LỘC HÀ 5
HV A CẤP, A THỰC HIỆN
HW Phần thiết bị đường dây không
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay- Ngoài trời1bộ
2Chống sét van 35kV1bộ /3 pha
HX Phần vật liệu trạm biến áp
1Ống chì 35kV-16A3cái
HY Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-35(22)/0,4kV -Sứ Elbow - Có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 35kV-630A-≥16kA/1s-(01CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà1tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo- Ngoài trời (600V-1000A (3x250A+400A+ 160A+25A) Outdoor1tủ
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G1bộ
HZ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
IA PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
IB PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm ruột đồng 35kV-3x50mm2 (35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V471m
2Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng (HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Hộp nối cáp 35kV-3x50mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng (HN 35kV/Cu/XLPE-3x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2 (Cu/XLPE/PVC-(1x50)mm2-35kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
6Cosse ép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Cosse ép Cu 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Thanh cái đồng MT50x5 (TL 2,225 kg/1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
9Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV.1 (cột đơn) 1bộ x 58,55kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V58,55kg
10Cổ dề đỡ cáp lên cột đơn (1bộ x 34,21kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V34,21kg
11Tiếp địa RC2-RMU (1bộ x 37,77kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V37,77kg
12Chi tiết tiếp địa nối thiết bị LBS (1bộ x 14,34kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V14,34kg
13Biển báo tên cáp (10x15) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Biển LBS (20x30) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Biển báo an toàn (24x36) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V102,816m3
17Băng báo hiệu cáp 22,35kV rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V452m
18Sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
19Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V461m
IC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
ID Phần thiết bị:
1Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
IE Phần vật liệu:
1Cột trạm (Gốc BTLT 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đai giữ cáp trung thế trạm 1 cột (1bộ x 3,72kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72kg
3Hộp cáp trung thế (1bộ x 51kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V51kg
4Hộp cáp hạ thế (1bộ x 27,58kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V27,58kg
5Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột - GMBA1 (1bộ x 32,08kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,08kg
6Tiếp địa trạm biến áp một cột (1bộ x 118,05kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V118,05kg
7Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2 (Cu/XLPE/PVC-(1x50)mm2-35kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (Cu/EPR/PVC-1x240 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA (Cu/EPR/PVC-1x120 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
10Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủMô tả kỹ thuật theo chương V8m
11Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Biển tên trạm 60x40 (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Biển tên tủ RMU (40x60)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Khóa tủ hạ thế tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Bình bọt chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
20Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
21Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
IF Phần vật liệu tủ tụ bù hạ thế
1Giá đỡ tủ tụ bù 1bộ x 9.28kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V9,28kg
2Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Đầu cốt đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (Cu/EPR/PVC-4x70 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
IG PHẦN HẠ THẾ
IH Phần cáp ngầm 0,4kV
1Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột nhôm- Al/XLPE/DSTA/PVC-4x185mm2 có lớp bảo vệ (0,6(1,2)kV-Al/XLPE/DSTA/PVC 4x185mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
2Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng nhôm AM (HĐC-Cu-Al-(4x185)mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt nhôm A (HĐC- Al-(4x185)mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Giá đỡ cáp lên cột đúp CD-2 (1bộ x 34,2kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2kg
5Ống nhựa gân xoắn HDPE-D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
II Phần đường dây 0,4kV làm mới
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công + máyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V496m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x25 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Xà kèm cột đơn (3bộ x 10.32kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V30,96kg
7Xà kèm cột đúp ngang (1bộ x 11,28kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V11,28kg
8Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
9Đai thép inoxMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
10Khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Ghíp IPC cho cáp điện vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
12Ống nối nhôm A 120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V17,6cuộn
14Tiếp địa lặp lại (1bộ x 21.74kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V21,74kg
15Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
16Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Ghíp IPC cho tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
IJ PHẦN NHÂN CÔNG
IK ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
IL Phần thiết bị:
1Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay- Ngoài trời1bộ
2Lắp đặt Chống sét van 35kV1bộ / 3pha
IM Phần vật liệu:
1Lắp đặt Cáp ngầm ruột đồng 35kV-3x50mm2466m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng1đầu
3Lắp đặt Hộp nối cáp 35kV-3x50mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng1hộp
4Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm23m
5Lắp đặt Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m)8m
6Lắp đặt Cosse ép Cu 50mm218cái
7Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm28cái
8Lắp đặt Thanh cái đồng MT50x5 (TL 2,225 kg/1m)3m
9Lắp đặt Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV.1 (cột đơn)1bộ
10Lắp đặt Cổ dề đỡ cáp lên cột đơn1bộ
11Lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối thiết bị LBS1bộ
12Lắp đặt Biển báo tên cáp (10x15) phản quang1cái
13Lắp đặt Biển LBS (20x30) phản quang1cái
14Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang1cái
15Công tác Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất (thi công bằng M+TC)2m
16Công tác Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông ( thi công bằng M+TC)8m
17Công tác Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường nhựa ( thi công bằng M+TC)442m
18Thu hồi xà X2-35kV1bộ
19Thu hồi sứ đứng 35kV cả ty6quả
IN Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Công tác lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/1504,61100m
2Công tác Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp1tấm
3Công tác Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất (thi công bằng M+TC)2m
4Công tác Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông ( thi công bằng M+TC)8m
5Công tác Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường nhựa ( thi công bằng M+TC)442m
6Công tác làm Móng tủ RMU 2 ngăn1móng
7Công tác làm Tiếp địa RC2-RMU1bộ
IO TRẠM BIẾN ÁP
IP Phần thiết bị:
1Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA-35(22)/0,4kV -Sứ Elbow - Có bình dầu phụ trên cột1máy
2Lắp đặt Tủ RMU 35kV-630A-≥16kA/1s-(01CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà trên cột1tủ
3Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo- Ngoài trời trên cột1tủ
4Lắp đặt Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời trên cột1tủ
5Lắp đặt Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G trên cột1bộ
IQ Phần vật liệu:
1Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-35kV-200A-3x(50-95)mm21bộ
2DựngCột trạm (Gốc BTLT 4m)1cái
3Lắp đặt Đai giữ cáp trung thế trạm 1 cột1bộ
4Lắp đặt Hộp cáp trung thế1bộ
5Lắp đặt Hộp cáp hạ thế1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột - GMBA11bộ
7Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp một cột1bộ
8Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm221m
9Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ.32m
10Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ, đấu TT MBA4m
11Lắp đặt Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ8m
12Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M356cái
13Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M506cái
14Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M1202cái
15Lắp đặt Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M24016cái
16Lắp đặt Biển tên trạm 60x40 (phản quang)1cái
17Lắp đặt Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang)1cái
18Lắp đặt Biển tên tủ RMU (40x60)1cái
IR Phần vật liệu tụ bù hạ thế
1Lắp đặt Giá đỡ tủ tụ bù1cái
2Lắp đặt Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù3m
3Lắp đặt Đầu cốt đồng 70mm28cái
4Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa)1cái
5Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2- Không lớp giáp bảo vệ.5m
IS Phần móng trạm biến áp
1Công tác làm Móng trạm 1 cột1móng
2Công tác làm Tiếp địa trạm biến áp một cột1bộ
3Công tác làm Bệ đỡ tủ hạ thế1cái
4Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/253m
5Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D160/12540m
IT PHẦN HẠ THẾ
IU Phần cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột nhôm- Al/XLPE/DSTA/PVC-4x185mm2 có lớp bảo vệ76m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x185)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng nhôm AM4bộ
3Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đúp CD-21bộ
IV Phần tuyến đường dây không hạ thế
1Dựng Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công1cái
2Dựng Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công + máy3cái
3Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120mm20,486km
4Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ0,045km
5Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ0,03km
6Lắp đặt Xà kèm cột đơn3bộ
7Lắp đặt Xà kèm cột đúp ngang1bộ
8Lắp đặt Tiếp địa lặp lại1bộ
9Lắp đặt Dây đồng mềm đấu tiếp địa M351m
10Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp1cái
11Sơn số cột0,4752m2
IW Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H11hộp
2Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H48hộp
3Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha6hộp
IX Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m4cột
2Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm20,125km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm20,102km
4Thu hồi xà X1-42bộ
5Thu hồi xà X2-41bộ
IY Phần móng tuyến đường dây không hạ thế
1Công tác làm Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m4móng
2Công tác làm Tiếp địa lặp lại1bộ
3Công tác làm Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/252,5m
IZ PHẦN HOÀN TRẢ
JA Phần tuyến cáp ngầm trung áp
1Hào cáp đơn 35kV và 04 sợi cáp hạ thế đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC)3,2m2
2Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường nhựa ( thi công bằng M+TC)176,8m2
JB PHẦN VẬN CHUYỂN
JC Phần thiết bị trạm biến áp
1Cần trục ô tô - sức nâng 10 tấn0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.831439838E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.966287967E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp 22kV, 35kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.588.005.258 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.764.015.774 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm .Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong 03 năm từ 2019-2021). - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2019-2021 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị và đặc điểm thiết bịCần cẩu > 5 tấn Loại thiết bị và đặc điểm thiết bịCần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->